Quay lại

Quyết định 4091/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7A/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 7 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 7A tại Công văn số 1821/BVQY7A- BTC ngày 07/11/2024 và Công văn số 1904/BV-KHTH ngày 26/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1821/BB-BYT ngày 26/12/2024;Công văn số 6375/QY-ĐT ngày 20/12/2024 và Công văn số 6588/QY-ĐT ngày 31/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 7A;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7A gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
2
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 7A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7A ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Lê Đức Luận

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa
bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh
nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương
sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
58.600
3
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
4
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
6
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
7
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
8
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
9
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
10
03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
58.600

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
12
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
13
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
14
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
15
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
16
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
17
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
18
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
19
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
20
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
21
18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu
Siêu âm nhãn cầu
58.600
22
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
23
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
58.600
24
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0007.0001
Siêu âm qua thóp
Siêu âm qua thóp
58.600
26
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
27
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
28
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
29
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
30
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
31
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
32
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
33
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600
34
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
35
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
36
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
37
14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
90.300
38
03.4253.0003
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
195.600

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng
Siêu âm 3D/4D trực tràng
195.600
40
18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
195.600
41
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
195.600
42
01.0025.0004
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
252.300
43
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
44
01.0208.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
45
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
46
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
47
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300
48
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
49
02.0447.0004
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
252.300
50
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
51
02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
52
02.0154.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
252.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
02.0445.0004
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
252.300
54
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
55
03.0043.0004
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
252.300
56
03.0143.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
57
03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
58
03.4248.0004
Siêu âm tim doppler
Siêu âm tim doppler
252.300
59
03.4249.0004
Siêu âm tim doppler tại giường
Siêu âm tim doppler tại giường
252.300
60
03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường
Siêu âm tim tại giường
252.300
61
03.4252.0004
Siêu âm tim thai qua thành bụng
Siêu âm tim thai qua thành bụng
252.300
62
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300
63
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
64
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
65
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
66
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
252.300
68
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
69
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
252.300
70
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
71
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
72
06.0037.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
73
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
74
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
75
02.0444.0005
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
286.300
76
18.0051.0005
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
286.300
77
02.0457.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine
616.300
78
02.0458.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế
616.300
79
02.0114.0006
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
616.300

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
80
02.0449.0007
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
81
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
82
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
83
02.0446.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
834.300
84
02.0450.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp
834.300
85
02.0448.0008
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp
834.300
86
02.0117.0008
Siêu âm tim qua thực quản
Siêu âm tim qua thực quản
834.300
87
02.0443.0008
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
834.300
88
03.4250.0008
Siêu âm tim qua đường thực quản
Siêu âm tim qua đường thực quản
834.300
89
03.0015.0008
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu
834.300
90
18.0050.0008
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
834.300
91
02.0439.0009
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
2.068.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
02.0118.0009
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
2.068.300
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93
18.0047.0009
Siêu âm nội mạch
Siêu âm nội mạch
2.068.300
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94
14.0238.0010
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
119
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
14.0238.0011
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
132
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0112.0011
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0111.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
145
18.0117.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0121.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
159
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0112.0013
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
172
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
185
18.0111.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0121.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0081.2001
16.100
188
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
72.300
189
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
190
14.0294.0015
Chụp Angiography mắt
Chụp Angiography mắt
222.300
191
14.0244.0015
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
222.300
192
14.0243.0015
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
222.300
193
14.0242.0015
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
222.300
194
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
195
18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
124.300
196
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang]
124.300
197
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199
18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200
18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
579.800
201
18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
579.800
202
18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
569.800
203
02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
246.800
204
18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
246.800
205
18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
411.800
206
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800
207
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
208
18.0148.0027
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
441.800
209
14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
211
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
223
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
225
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0112.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
239
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
240
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
253
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
254
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
255
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
256
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
257
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
258
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
259
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
260
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
261
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
262
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
263
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
264
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
265
18.0111.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
266
18.0117.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
267
18.0121.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
268
14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
269
14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
270
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
271
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
272
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
273
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
274
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
275
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
276
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
277
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
278
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
279
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
280
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
281
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
282
18.0112.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
283
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
284
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
285
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
286
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
287
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
288
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
289
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
290
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
291
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
292
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
293
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
294
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
295
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
296
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
297
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
298
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
299
18.0111.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
300
18.0117.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
301
18.0121.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
302
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
303
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
304
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
305
18.0081.2002
(Periapical) [số hóa]
23.700
306
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [sốhóa]
451.800

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
307
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
308
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, sốhóa]
649.800
309
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800
310
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
311
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
312
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
313
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]
264.800
314
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
315
18.0704.0038
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
984.800
316
18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang ống tuyến sữa
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
317
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
318
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
319
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
320
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
321
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
322
18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
550.100
323
18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
550.100
324
18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
550.100
325
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
326
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
327
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
328
18.0195.0040
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
550.100
329
18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
330
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
331
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
332
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
333
18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
550.100
334
18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
335
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
336
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
337
18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
338
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
339
18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
340
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
341
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
342
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
343
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
344
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
345
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
346
18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
347
18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
348
18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
349
18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
350
18.0198.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
351
18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
352
18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
353
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
354
18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
355
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
356
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
357
18.0267.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
358
18.0266.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
359
18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
360
18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
361
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
362
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
363
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
364
18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
365
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
366
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
367
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
368
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [cóthuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
369
18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
370
18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
371
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
372
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
373
18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
perfusion) (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
374
18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
375
18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
376
18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
377
18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
378
18.0241.0042
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379
18.0242.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
380
18.0206.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
381
18.0205.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
382
18.0207.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
383
18.0237.0042
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
384
18.0236.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
385
18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
386
18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
387
18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
388
18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
389
18.0281.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
390
18.0280.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
391
18.0240.0042
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
392
18.0238.0042
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
393
18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
394
18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
395
18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
396
18.0245.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397
18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
398
18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
399
18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
400
18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
401
18.0169.0042
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
402
18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
403
18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
404
18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
405
18.0168.0042
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
perfusion) (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
406
18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.486.800
407
18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
408
18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
409
18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
410
18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.486.800
411
18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
412
18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
413
18.0204.0043
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.486.800
414
18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.486.800

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
415
18.0239.0043
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128
dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
416
18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.486.800
417
18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.486.800
418
18.0245.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 64-128 dãy]
1.486.800
419
18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.486.800
420
18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
421
18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
422
18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
423
18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.486.800

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
424
18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
425
18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
426
18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
1.486.800
427
18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.493.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
428
18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
3.201.400
429
18.0244.0046
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc
cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
430
18.0283.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
431
18.0285.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
432
18.0287.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
433
18.0253.0046
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
434
18.0215.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
435
18.0254.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
436
18.0214.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
437
18.0216.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
438
18.0217.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
439
18.0249.0046
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc
cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
440
18.0248.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
441
18.0246.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
442
18.0290.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
443
18.0289.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
444
18.0210.0046
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
445
18.0295.0046
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
446
18.0294.0046
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
447
18.0252.0046
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
448
18.0250.0046
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
449
18.0247.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
450
18.0243.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
451
18.0245.0046
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, 256 dãy trở lên]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
452
18.0292.0046
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
453
18.0185.0046
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
454
18.0180.0046
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
455
18.0182.0046
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
456
18.0179.0046
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
457
18.0188.0046
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
458
18.0181.0046
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
459
18.0244.0047
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.779.200
460
18.0282.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.779.200
461
18.0284.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.779.200
462
18.0286.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.779.200
463
18.0246.0047
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc
cản quang]
2.779.200
464
18.0288.0047
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.779.200
465
18.0209.0047
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.779.200
466
18.0213.0047
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc
cản quang]
2.779.200
467
18.0211.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.779.200
468
18.0212.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc
cản quang]
2.779.200

41

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
469
18.0251.0047
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.779.200
470
18.0243.0047
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.779.200
471
18.0245.0047
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 256 dãy trở lên]
2.779.200
472
18.0218.0047
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.779.200
473
18.0291.0047
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.779.200
474
18.0184.0047
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.779.200
475
18.0190.0047
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.779.200
476
18.0186.0047
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.779.200
477
18.0189.0047
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.779.200
478
18.0183.0047
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.779.200

42

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
479
18.0178.0047
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.779.200
480
18.0187.0047
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
2.779.200
481
18.0293.0048
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]
6.731.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
482
18.0293.0049
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]
6.715.600
483
03.1119.0050
PET/CT
PET/CT
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
484
19.0222.0050
PET/CT
PET/CT
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
485
19.0241.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
486
19.0262.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
487
19.0242.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
488
19.0238.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
489
19.0239.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
490
19.0270.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
491
19.0243.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
492
19.0240.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệvới ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệvới ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang

43

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
493
19.0268.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơtim với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơtim với ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
494
19.0259.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
495
19.0267.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
496
19.0223.0050
PET/CT chẩn đoán khối u
PET/CT chẩn đoán khối u
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
497
19.0224.0050
PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
498
19.0257.0050
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ(dimentia)
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ(dimentia)
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
499
19.0269.0050
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơtim với ¹⁸FDG
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơtim với ¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
500
19.0271.0050
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với¹⁸FDG
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với¹⁸FDG
20.161.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang
501
18.0508.0052
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]
5.840.300
502
18.0515.0052
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
503
18.0504.0052
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
504
18.0505.0052
Chụp động mạch chi (trên, dưới) sốhóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chi (trên, dưới) sốhóa xóa nền (DSA)
5.840.300
505
18.0503.0052
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
506
18.0510.0052
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300

44

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
507
18.0501.0052
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
508
18.0507.0052
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
509
18.0506.0052
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
510
18.0509.0052
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
511
18.0502.0052
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
512
18.0514.0052
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
513
18.0513.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực sốhóa xóa nền (DSA)
5.840.300
514
18.0512.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
515
18.0511.0052
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
516
18.0524.0052
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông
số hóa xóa nền
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông
số hóa xóa nền
5.840.300
517
18.0521.0052
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
5.840.300
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
lấy huyết khối.
518
02.0437.0053
Chụp động mạch vành
Chụp động mạch vành
6.218.100

45

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
519
02.0125.0053
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
6.218.100
520
02.0126.0053
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
6.218.100
521
18.0657.0053
Chụp động mạch vành
Chụp động mạch vành
6.218.100
522
18.0661.0053
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
6.218.100
523
21.0002.0053
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
6.218.100
524
02.0069.0054
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ốngđộng mạch
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

46

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
525
02.0467.0054
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
526
02.0465.0054
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

47

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
527
02.0466.0054
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
528
02.0070.0054
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

48

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
529
02.0081.0054
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
530
02.0084.0054
Đặt coil bít ống động mạch
Đặt coil bít ống động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

49

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
531
02.0079.0054
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
532
02.0078.0054
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

50

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
533
02.0080.0054
Đặt stent ống động mạch
Đặt stent ống động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
534
02.0090.0054
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc viống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...); bơm áp lực.
535
02.0092.0054
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

51

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
536
02.0440.0054
Hút huyết khối trong động mạch vành
Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
537
02.0099.0054
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

52

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
538
02.0105.0054
Nong hẹp eo động mạch chủ
Nong hẹp eo động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
539
02.0103.0054
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

53

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
540
02.0107.0054
Nong màng ngoài tim bằng bóng trongđiều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
Nong màng ngoài tim bằng bóng trongđiều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
541
02.0102.0054
Nong và đặt stent các động mạch khác
Nong và đặt stent các động mạch khác
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

54

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
542
02.0101.0054
Nong và đặt stent động mạch vành
Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
543
02.0104.0054
Nong van động mạch chủ
Nong van động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

55

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
544
02.0106.0054
Nong van động mạch phổi
Nong van động mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
545
02.0441.0054
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

56

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
546
02.0122.0054
Thay van động mạch chủ qua da
Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
547
02.0127.0054
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong
điều trị tăng huyết áp kháng trị
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong
điều trị tăng huyết áp kháng trị
7.118.100
Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
548
03.2270.0054
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ốngđộng mạch
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

57

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
549
03.2311.0054
Đặt coil bít ống động mạch
Đặt coil bít ống động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
550
03.2293.0054
Đặt dù lọc máu động mạch
Đặt dù lọc máu động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

58

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
551
03.2291.0054
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
552
03.2300.0054
Đặt stent động mạch cảnh
Đặt stent động mạch cảnh
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

59

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
553
03.2302.0054
Đặt stent động mạch thận
Đặt stent động mạch thận
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
554
03.2299.0054
Đặt stent động mạch vành
Đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

60

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
555
03.2303.0054
Đặt stent ống động mạch
Đặt stent ống động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
556
03.2306.0054
Đặt stent phình động mạch chủ
Đặt stent phình động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

61

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
557
03.2279.0054
Đặt stent tĩnh mạch phổi
Đặt stent tĩnh mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
558
03.2283.0054
Đóng lỗ rò động mạch vành
Đóng lỗ rò động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

62

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
559
03.2310.0054
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
560
03.2286.0054
Lấy dị vật trong buồng tim
Lấy dị vật trong buồng tim
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

63

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
561
03.2361.0054
Nong động mạch thận
Nong động mạch thận
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
562
03.2297.0054
Nong hẹp eo động mạch chủ
Nong hẹp eo động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

64

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
563
03.2276.0054
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
564
03.2277.0054
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

65

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
565
03.2304.0054
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
566
03.2313.0054
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

66

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
567
03.2308.0054
Nong rộng van tim
Nong rộng van tim
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
568
03.2296.0054
Nong van động mạch chủ
Nong van động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

67

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
569
03.2298.0054
Nong van động mạch phổi
Nong van động mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
570
03.2275.0054
Phá vách liên nhĩ
Phá vách liên nhĩ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

68

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
571
03.2282.0054
Thay van 2 lá qua da
Thay van 2 lá qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
572
03.2281.0054
Thay van động mạch chủ qua da
Thay van động mạch chủ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

69

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
573
03.2309.0054
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
574
18.0667.0054
Bít ống động mạch [dưới DSA]
Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

70

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
575
18.0665.0054
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
576
18.0666.0054
Bít thông liên thất [dưới DSA]
Bít thông liên thất [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

71

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
577
18.0658.0054
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
578
18.0659.0054
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

72

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
579
18.0663.0054
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
580
18.0664.0054
Nong van động mạch phổi [dưới DSA]
Nong van động mạch phổi [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.

73

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
581
18.0662.0054
Nong van hai lá [dưới DSA]
Nong van hai lá [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
đường ống thông.
582
02.0468.0055
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

74

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
583
02.0083.0055
Đặt stent hẹp động mạch chủ
Đặt stent hẹp động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
584
02.0082.0055
Đặt stent phình động mạch chủ
Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

75

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
585
02.0108.0055
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
586
02.0442.0055
Nong và đặt stent động mạch thận
Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

76

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
587
03.2305.0055
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
588
03.2301.0055
Đặt stent động mạch ngoại biên
Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

77

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
589
03.2307.0055
Đặt stent hẹp động mạch chủ
Đặt stent hẹp động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
590
03.2280.0055
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

78

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
591
03.2294.0055
Nong động mạch cảnh
Nong động mạch cảnh
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
592
03.2295.0055
Nong động mạch ngoại biên
Nong động mạch ngoại biên
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

79

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
593
03.2287.0055
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao
tần và bóng qua da
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
594
18.0672.0055
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

80

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
595
18.0517.0055
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng sốhóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng sốhóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
596
18.0516.0055
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực sốhóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực sốhóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

81

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
597
18.0522.0055
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
598
18.0527.0055
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ sốhóa xóa nền
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ sốhóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

82

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
599
18.0525.0055
Chụp và điều trị lấy huyết khối quaống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
xóa nền
Chụp và điều trị lấy huyết khối quaống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
600
18.0518.0055
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

83

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
601
18.0520.0055
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
602
18.0673.0055
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.

84

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
603
18.0519.0055
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
604
18.0675.0055
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các
loại, các cỡ.
605
18.0449.0056
Chụp và can thiệp động mạch chủngực dưới X-quang tăng sáng
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
8.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ
đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

85

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
606
03.2320.0057
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
607
18.0565.0057
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyếtđường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyếtđường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
608
18.0567.0057
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

86

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
609
18.0566.0057
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
610
18.0554.0057
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa
nền
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
611
18.0563.0057
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọsố hóa xóa nền
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ sốhóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

87

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
612
18.0559.0057
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
613
18.0557.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
614
18.0555.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

88

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
615
18.0560.0057
Chụp và nút động mạch đốt sống sốhóa xóa nền
Chụp và nút động mạch đốt sống sốhóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
616
18.0570.0057
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dịdạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm
mặt số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dịdạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm
mặt số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
617
18.0568.0057
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

89

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
618
18.0569.0057
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
619
18.0553.0057
Chụp và nút phình động mạch não sốhóa xóa nền
Chụp và nút phình động mạch não sốhóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
620
18.0556.0057
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

90

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
621
18.0558.0057
Chụp và test nút động mạch não sốhóa xóa nền
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
622
18.0562.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹpđộng mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
sống) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹpđộng mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
sống) số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
623
18.0564.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹpđộng mạch nội sọ số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹpđộng mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

91

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
624
03.2318.0058
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
625
03.2319.0058
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

92

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
626
13.0042.0058
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
627
18.0530.0058
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

93

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
628
18.0540.0058
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
629
18.0533.0058
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

94

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
630
18.0541.0058
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
631
18.0547.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

95

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
632
18.0548.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
633
18.0544.0058
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

96

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
634
18.0551.0058
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng sốhóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng sốhóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
635
18.0550.0058
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

97

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
636
18.0529.0058
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
637
18.0532.0058
Chụp và nút động mạch phế quản sốhóa xóa nền
Chụp và nút động mạch phế quản sốhóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

98

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
638
18.0537.0058
Chụp và nút động mạch tử cung sốhóa xóa nền
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
639
18.0539.0058
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

99

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
640
18.0538.0058
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh sốhóa xóa nền
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
641
18.0531.0058
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan sốhóa xóa nền
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan sốhóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

100

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
642
18.0545.0058
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
643
18.0536.0058
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

101

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
644
18.0681.0058
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
645
18.0528.0058
Chụp và nút mạch điều trị u gan sốhóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

102

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
646
18.0687.0058
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
647
18.0688.0058
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

103

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
648
18.0535.0058
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tửcung số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
649
18.0534.0058
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

104

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
650
18.0561.0058
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
651
18.0546.0058
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

105

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
652
18.0542.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số
hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
653
18.0543.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).

106

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
654
18.0684.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thưbàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng
quang không có chỉ định phẫu thuật,…)
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
655
18.0683.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose…).
656
18.0597.0059
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

107

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
657
18.0549.0059
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
658
18.0592.0059
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
659
18.0590.0059
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

108

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
660
18.0593.0059
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
661
18.0591.0059
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
662
18.0581.0059
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da sốhóa xóa nền
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da sốhóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

109

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
663
18.0585.0059
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
664
18.0584.0059
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da sốhóa xóa nền
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
665
18.0583.0059
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

110

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
666
18.0582.0059
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
667
18.0589.0059
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
668
18.0598.0059
Nong đặt stent thực quản, dạ dày sốhóa xóa nền
Nong đặt stent thực quản, dạ dày sốhóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

111

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
669
18.0595.0059
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vịtràng số hóa xóa nền
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vịtràng số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
670
18.0649.0060
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
671
18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
672
18.0653.0060
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
673
02.0034.0061
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
3.918.100
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
674
03.2350.0061
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
3.918.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
675
18.0587.0061
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
3.918.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
676
18.0594.0061
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
3.918.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.

112

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
677
18.0588.0061
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền
3.918.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
678
18.0599.0061
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
3.918.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
679
10.1089.0062
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩađệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
680
10.1090.0062
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩađệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao
tần
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
681
12.0229.0062
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thưgan
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thưgan
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
682
18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
683
18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
684
02.0332.0063
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
685
02.0331.0063
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.

113

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
686
12.0230.0063
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu
thuật nội soi
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu
thuật nội soi
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
687
18.0693.0063
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
688
18.0602.0063
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
689
18.0601.0063
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
690
18.0614.0063
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
691
18.0600.0064
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
692
18.0579.0064
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
693
18.0578.0064
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng

114

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
694
18.0586.0064
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
695
18.0577.0064
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
696
18.0572.0064
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
697
18.0580.0064
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u sốhóa xóa nền
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u sốhóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
698
18.0689.0064
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măngđiều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măngđiều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
699
18.0573.0064
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
700
18.0574.0064
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng

115

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
701
18.0361.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
2.250.800
702
18.0360.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
2.250.800
703
18.0695.0065
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim cótiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim cótiêm thuốc tương phản
2.250.800
704
18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
705
18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
706
18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
707
18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng- cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
708
18.0331.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.250.800
709
18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xươngđá (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xươngđá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
710
18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
711
18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
712
18.0347.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -chậu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -chậu (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
713
18.0348.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -ngực (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -ngực (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800

116

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
714
18.0349.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
715
18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
716
18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
717
18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.250.800
718
18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.250.800
719
18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
720
18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
721
18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khungđại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khungđại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
722
18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
723
18.0327.0065
tương phản]
2.250.800
724
18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
725
18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng cótiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
2.250.800

117

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
726
18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
727
18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
728
18.0350.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [cóchất tương phản]
2.250.800
729
18.0699.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương
phản]
2.250.800
730
18.0698.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
2.250.800
731
18.0697.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
2.250.800
732
18.0701.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giákhuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giákhuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) [có chất tương phản]
2.250.800
733
18.0359.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch cótiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
734
18.0305.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.250.800
735
18.0329.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
736
18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
737
18.0302.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên cótiêm chất tương phản (khảo sát động
học) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
2.250.800
các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
743
18.0324.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
744
18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
745
18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
746
18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng- cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.341.500
747
18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
[không có chất tương phản]
1.341.500

119

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
748
18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
749
18.0354.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
750
18.0352.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
751
18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổkhông tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
752
18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.341.500
753
18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
754
18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI- Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
755
18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
756
18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
757
18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
758
18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
759
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500

120

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
760
18.0332.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
761
18.0700.0066
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quátải sắt
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quátải sắt [không có chất tương phản]
1.341.500
762
18.0358.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
763
18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
764
18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng
chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.341.500
765
18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
766
18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.341.500
767
18.0333.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
8.738.400
768
18.0365.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
3.238.400
769
02.0100.0069
Lập trình máy tạo nhịp tim
Lập trình máy tạo nhịp tim
89.300
770
18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
89.300
771
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300

121

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
772
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
773
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
89.300
774
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
775
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
776
18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt
Siêu âm doppler hốc mắt
89.300
777
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
778
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
779
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
780
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
781
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
782
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
783
19.0192.0069
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
784
19.0192.0070
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
785
21.0102.0070
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
796
02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1.048.500
797
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

123

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
798
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
799
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
800
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
801
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
802
03.1681.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
803
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
804
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
805
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
806
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
807
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
808
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
809
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
810
14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
811
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

124

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
812
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
813
03.4212.0076
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
814
03.3007.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
815
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
816
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
817
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
818
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
819
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
820
03.2354.0077
Chọc dịch màng bụng
Chọc dịch màng bụng
153.700
821
03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
822
03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
153.700
823
03.0084.0077
Chọc thăm dò màng phổi
Chọc thăm dò màng phổi
153.700
824
03.2355.0077
Dẫn lưu dịch màng bụng
Dẫn lưu dịch màng bụng
153.700
825
03.0164.0077
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
153.700

125

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
826
13.0137.0077
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
153.700
827
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
195.900
828
01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức
cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
195.900
829
02.0432.0078
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
830
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
831
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
832
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
833
02.0333.0078
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
195.900
834
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900

126

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
835
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
836
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
837
01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất
162.900
838
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
839
03.0098.0079
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
162.900
840
03.0080.0079
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
162.900
841
13.0191.0079
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
162.900
842
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
843
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
844
02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim
Chọc dò màng ngoài tim
280.500
845
02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
280.500
846
02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
280.500
847
02.0076.0081
Dẫn lưu màng ngoài tim
Dẫn lưu màng ngoài tim
280.500

127

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
848
03.0039.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
849
03.0038.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
850
03.0018.0081
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
280.500
851
03.0040.0081
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
280.500
852
18.0628.0081
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
280.500
853
18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêuâm
196.900
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
854
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
855
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
856
03.0148.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
857
03.0146.0083
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
858
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
859
13.0188.0083
Chọc dò tủy sống sơ sinh
Chọc dò tủy sống sơ sinh
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
860
22.0515.0083
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
861
03.2890.0084
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
178.500

128

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
862
07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
178.500
863
03.2890.0085
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]
240.900
864
18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
240.900
865
07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
240.900
866
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
867
02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
126.700
868
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
869
02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
126.700
870
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
871
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
872
02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
873
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900

129

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
874
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
875
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
876
02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
877
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
878
03.2352.0087
Chọc áp xe gan qua siêu âm
Chọc áp xe gan qua siêu âm
171.900
879
10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
880
12.0232.0087
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
171.900
881
18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
882
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900

130

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
883
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
884
02.0006.0088
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
885
02.0433.0088
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
886
10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
764.500
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
887
10.1088.0088
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
888
18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
889
18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
890
07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp
Chọc hút tế bào tuyến giáp
126.700
891
18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
892
18.0621.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900

131

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
893
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
894
07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêuâm
170.900
895
03.2809.0091
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [kim dùng nhiều lần]
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
896
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
897
03.2809.0092
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [chưa bao gồm kim]
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
898
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
899
03.2809.0093
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sửdụng máy khoan cầm tay]
2.379.900
900
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
901
01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu
Mở màng phổi cấp cứu
628.500
902
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
903
03.3248.0094
Dẫn lưu áp xe phổi
Dẫn lưu áp xe phổi
628.500
904
03.3247.0094
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
628.500
905
03.0085.0094
Mở màng phổi tối thiểu
Mở màng phổi tối thiểu
628.500
906
13.0195.0094
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
628.500

132

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
907
01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
729.400
908
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
909
03.3248.0095
Dẫn lưu áp xe phổi
Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm]
729.400
910
03.2326.0095
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
911
03.2329.0095
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
912
01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
1.251.400
913
02.0013.0096
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
914
03.2327.0096
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
915
03.2325.0096
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
916
01.0386.0097
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị tắc mạch phổi cấp
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
tắc mạch phổi cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
917
01.0322.0097
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị nhồi máu cơ tim cấp
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
nhồi máu cơ tim cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

133

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
918
01.0346.0097
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
919
01.0023.0097
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
920
03.0033.0097
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch [nhi]
578.500
921
01.0009.0098
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch
1.400.500
922
01.0209.0099
Dẫn lưu não thất cấp cứu
Dẫn lưu não thất cấp cứu
685.500
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
923
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
924
01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
685.500
925
01.0042.0099
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
685.500
926
02.0180.0099
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
685.500
927
03.0035.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]
685.500
928
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
685.500
929
13.0185.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
685.500
930
13.0183.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơsinh
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơsinh
685.500

134

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
931
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
932
01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
933
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
934
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
935
02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
1.158.500
936
03.0035.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]
1.158.500
937
01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
938
02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
939
02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
940
02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
941
03.0117.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
942
02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
6.906.400
943
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500

135

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
944
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
945
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
946
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
947
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
948
03.0065.1888
Bơm rửa phế quản có bàn chải
Bơm rửa phế quản có bàn chải
600.500
949
03.0066.1888
Bơm rửa phế quản không bàn chải
Bơm rửa phế quản không bàn chải
600.500
950
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
951
03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
952
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
953
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
954
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
955
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
956
13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
101.800

136

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
957
02.0190.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
958
02.0484.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
959
03.1074.0104
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
960
10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da
950.500
Chưa bao gồm sonde.
961
10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
950.500
Chưa bao gồm sonde.
962
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
963
20.0083.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
964
27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp
Nội soi nong niệu quản hẹp
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
965
15.0198.0105
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
1.238.400
Chưa bao gồm stent.
966
20.0053.0105
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
1.238.400
Chưa bao gồm stent.
967
02.0086.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
968
02.0463.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

137

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
969
02.0438.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu
- điện học các buồng tim
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
970
02.0087.0106
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học
các buồng tim
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bảnđồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
971
02.0462.0106
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
972
03.2292.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
973
02.0461.0107
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng
lượng sóng có tần số radio]
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng
sóng có tần số radio]
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
974
02.0088.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
975
03.2315.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
976
02.0089.0108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
2.057.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
977
01.0104.0109
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

138

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
978
01.0105.0109
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
979
02.0025.0109
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
980
03.2324.0109
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
981
12.0372.0109
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
982
01.0350.0110
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
2.353.500
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
983
01.0200.0110
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
2.353.500
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
984
03.0121.0110
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)
2.353.500
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
985
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
986
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
987
01.0099.0111
Dẫn lưu trung thất liên tục
Dẫn lưu trung thất liên tục
192.300
988
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
989
11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
192.300

139

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
990
11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
192.300
991
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
992
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
993
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
994
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
995
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
996
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
997
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
998
02.0515.0112
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
129.600
999
02.0514.0112
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
129.600
1.000
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
1.001
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
1.002
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
1.003
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900

140

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.004
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
1.005
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
1.006
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
1.007
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
1.008
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần
ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
1.009
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
1.010
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
1.011
03.0076.0114
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy
14.100
1.012
02.0202.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.013
03.1077.0115
Nội soi lấy sỏi niệu quản
Nội soi lấy sỏi niệu quản
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.014
20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1.015
01.0188.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
1.016
02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500

141

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.017
02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
595.500
1.018
03.0119.0116
Lọc màng bụng chu kỳ
Lọc màng bụng chu kỳ
595.500
1.019
03.2365.0116
Lọc màng bụng chu kỳ
Lọc màng bụng chu kỳ
595.500
1.020
01.0188.0117
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]
1.030.000
1.021
02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.030.000
1.022
03.0118.0117
Lọc màng bụng cấp cứu
Lọc màng bụng cấp cứu
1.030.000
1.023
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
1.024
01.0332.0118
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.025
01.0176.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.026
01.0185.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.027
01.0178.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.028
01.0179.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.029
01.0187.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu
cơ vân nặng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

142

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.030
01.0180.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.031
01.0186.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.032
01.0177.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.033
01.0313.0118
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.034
01.0330.0118
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.035
01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.036
01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc
nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.037
01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa
tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.038
01.0184.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.039
01.0331.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.040
01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.310.600
1.041
01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
2.310.600
1.042
01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600

143

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.043
01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trịcấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
1.044
01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
2.310.600
1.045
01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
2.310.600
1.046
02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
2.310.600
1.047
02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.310.600
1.048
02.0234.0118
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.049
02.0235.0118
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.050
03.0115.0118
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.051
03.0114.0118
Lọc máu liên tục (CRRT)
Lọc máu liên tục (CRRT)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.052
11.0144.0118
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.053
11.0145.0118
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.054
11.0146.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.055
11.0147.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

144

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.056
22.0507.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.057
09.0130.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1.058
01.0194.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.059
01.0199.0119
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.060
01.0189.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.061
01.0326.0119
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.062
01.0347.0119
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.063
01.0193.0119
Thay huyết tương sử dụng albumin
Thay huyết tương sử dụng albumin
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.064
01.0192.0119
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

145

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.065
01.0341.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.066
01.0342.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.067
01.0343.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin
5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.068
01.0344.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết
tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.069
01.0327.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch
thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay
thế albumin 5%
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.070
01.0328.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay
thế albumin 5% kết hợp với
hydroxyethyl starch (HES)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.071
01.0329.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch
thay thế huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay
thế huyết tương tươi đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.072
01.0338.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thếalbumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thếalbumin 5%
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

146

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.073
01.0339.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế
albumin 5% kết hợp với dung dịch cao
phân tử
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thếalbumin 5% kết hợp với dung dịch cao
phân tử
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.074
01.0340.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.075
01.0359.0119
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.076
01.0195.0119
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.077
01.0197.0119
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.078
01.0196.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.079
01.0198.0119
Thay huyết tương trong suy gan cấp
Thay huyết tương trong suy gan cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.080
01.0348.0119
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy
gan cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

147

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.081
02.0205.0119
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.082
02.0208.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.083
02.0207.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.084
02.0239.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.085
03.0120.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.086
03.0116.0119
Thay huyết tương
Thay huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.087
09.0132.0119
Lọc máu thay huyết tương
Lọc máu thay huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1.088
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
1.089
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
1.090
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800

148

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.091
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
1.092
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
1.093
03.0096.0120
Mở khí quản qua da cấp cứu
Mở khí quản qua da cấp cứu
759.800
1.094
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
1.095
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
1.096
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
1.097
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
1.098
02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
1.099
02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
1.100
02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
1.101
03.3532.0121
Mở thông bàng quang
Mở thông bàng quang
405.500
1.102
03.0129.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
1.103
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300
1.104
03.1026.0123
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán vàđiều trị
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán vàđiều trị
1.069.400

149

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.105
02.0039.0124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
5.081.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
1.106
27.0087.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
5.081.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
1.107
27.0088.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
5.081.300
1.108
27.0078.0124
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
5.081.300
1.109
27.0089.0124
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
5.081.300
1.110
01.0101.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết
Nội soi màng phổi sinh thiết
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
1.111
02.0038.0125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
1.112
03.0074.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết
Nội soi màng phổi sinh thiết
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
1.113
27.0082.0125
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
5.859.300
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.114
27.0090.0125
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ(< 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ(< 5 cm)
5.859.300
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.115
27.0077.0125
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng
phổi
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
5.859.300
1.116
27.0079.0125
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
5.859.300
1.117
27.0075.0125
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
5.859.300
1.118
21.0047.0126
Đo niệu dòng đồ
Đo niệu dòng đồ
74.000

150

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.119
02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
1.808.100
1.120
02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.808.100
1.121
02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
1.122
03.0053.0127
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]
1.808.100
1.123
03.1007.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
1.124
03.1012.0127
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê]
1.808.100
1.125
15.0254.0127
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
1.808.100
1.126
20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
1.808.100
1.127
01.0112.0128
Bơm rửa phế quản
Bơm rửa phế quản
1.508.100
1.128
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
1.129
02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
1.508.100
1.130
02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
1.131
03.0053.0128
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]
1.508.100
1.132
03.0057.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100

151

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.133
03.0056.0128
Nội soi khí phế quản hút đờm
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]
1.508.100
1.134
03.1018.0128
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
1.508.100
1.135
03.1014.0128
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]
1.508.100
1.136
03.1022.0128
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
1.508.100
1.137
03.1019.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
1.138
15.0250.0128
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]
1.508.100
1.139
01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
1.140
02.0027.0129
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phếquản
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phếquản
3.308.100
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
1.141
02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dịvật]
3.308.100
1.142
02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
3.308.100
1.143
02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.308.100
1.144
03.0073.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
1.145
03.1021.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
3.308.100
1.146
03.1014.0129
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật]
3.308.100

152

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.147
15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
3.308.100
1.148
15.0253.0129
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
3.308.100
1.149
20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây mê]
3.308.100
1.150
02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
1.151
02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
793.800
1.152
03.0053.0130
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]
793.800
1.153
03.0056.0130
Nội soi khí phế quản hút đờm
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]
793.800
1.154
03.1014.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
1.155
15.0250.0130
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
793.800
1.156
15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
793.800
1.157
20.0029.0130
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
793.800
1.158
02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây tê]
1.204.300
1.159
02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
1.204.300
1.160
02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300

153

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.161
02.0040.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
1.204.300
1.162
03.0053.0131
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]
1.204.300
1.163
03.1014.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
1.204.300
1.164
03.1007.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
1.165
03.1012.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
1.204.300
1.166
15.0254.0131
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
1.204.300
1.167
15.0255.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
1.204.300
1.168
20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
1.204.300
1.169
20.0017.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
1.204.300
1.170
02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây tê]
2.678.400
1.171
02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]
2.678.400
1.172
02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
2.678.400
1.173
03.0073.0132
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]
2.678.400
1.174
15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
2.678.400

154

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.175
20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây tê]
2.678.400
1.176
02.0041.0133
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao
tần
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao
tần
2.938.400
1.177
03.1004.0133
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông
cao tần
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông
cao tần
2.938.400
1.178
20.0018.0133
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắtđốt u bằng điện đông cao tần
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắtđốt u bằng điện đông cao tần
2.938.400
1.179
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cósinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
1.180
03.1061.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
1.181
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
1.182
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
317.000
1.183
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
1.184
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
1.185
03.1061.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]
276.500
1.186
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500

155

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.187
15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
1.188
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
1.189
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
1.190
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
1.191
03.1066.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
1.192
03.0161.0136
Soi đại tràng sinh thiết
Soi đại tràng sinh thiết
468.800
1.193
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
1.194
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
1.195
02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
352.100
1.196
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
1.197
03.1062.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
1.198
03.0158.0137
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
352.100
1.199
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
1.200
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500

156

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.201
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
1.202
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
1.203
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
1.204
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
1.205
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
1.206
03.0162.0139
Nội soi trực tràng cấp cứu
Nội soi trực tràng cấp cứu
215.200
1.207
03.1071.0139
Soi trực tràng
Soi trực tràng
215.200
1.208
01.0351.0140
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.209
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.210
01.0353.0140
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.211
01.0352.0140
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức
tích cực
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.212
02.0276.0140
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

157

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.213
02.0267.0140
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.214
02.0500.0140
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.215
02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.216
02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.217
02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.218
02.0298.0140
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.219
02.0264.0140
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.220
03.0157.0140
Cầm máu thực quản qua nội soi
Cầm máu thực quản qua nội soi
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.221
03.1049.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.222
03.1070.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.223
03.0155.0140
Nội soi dạ dày cầm máu
Nội soi dạ dày cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

158

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.224
03.1056.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.225
03.1057.0140
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.226
03.0159.0140
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán vàcầm máu
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán vàcầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.227
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.228
20.0076.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.229
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
1.230
02.0283.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.231
02.0501.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.232
02.0284.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -cắt cơ oddi
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.233
02.0263.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -Đặt stent đường mật - tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.234
02.0275.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -lấy sỏi đường, giun đường mật
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

159

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.235
02.0274.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -nong đường mật bằng bóng
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.236
03.1069.0141
Nội soi đường mật qua tá tràng
Nội soi đường mật qua tá tràng
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.237
03.1046.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.238
03.1048.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.239
20.0054.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.240
20.0056.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.241
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
1.242
03.1052.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
1.243
20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
1.244
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
1.245
03.1055.0143
Nội soi ổ bụng- sinh thiết
Nội soi ổ bụng- sinh thiết
1.095.300
1.246
20.0066.0143
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
1.095.300
1.247
02.0291.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
1.196.400

160

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.248
02.0303.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
1.249
03.1045.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
1.196.400
1.250
03.1073.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
1.251
03.1060.0145
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
1.196.400
1.252
18.0062.0145
Siêu âm nội soi
Siêu âm nội soi
1.196.400
1.253
20.0078.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
1.254
02.0367.0146
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
2.963.000
1.255
02.0368.0146
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
2.963.000
1.256
02.0366.0146
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
2.963.000
1.257
02.0371.0146
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
2.963.000
1.258
02.0372.0146
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
2.963.000

161

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.259
02.0370.0146
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
2.963.000
1.260
02.0281.0146
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng
kim nhỏ
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim
nhỏ
2.963.000
1.261
02.0312.0146
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
2.963.000
1.262
18.0627.0146
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
2.963.000
1.263
02.0485.0147
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
911.900
1.264
02.0492.0147
Nội soi bàng quang có gây mê
Nội soi bàng quang có gây mê
911.900
1.265
02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.266
03.0124.0148
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.267
03.1078.0148
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang [nhi]
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.268
03.4138.0148
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩnđoán
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.269
03.1085.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.270
02.0215.0149
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
720.300

162

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.271
03.1087.0149
Nội soi bàng quang sinh thiết
Nội soi bàng quang sinh thiết
720.300
1.272
02.0221.0150
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang
575.300
1.273
02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
575.300
1.274
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
1.275
03.1080.0151
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm
thuốc để tránh phẫu thuật
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc
để tránh phẫu thuật
743.200
1.276
02.0216.0152
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
953.800
1.277
02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
1.278
02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
953.800
1.279
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
1.280
02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
953.800
1.281
03.1082.0152
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
953.800
1.282
03.1079.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
1.283
03.4107.0152
Nội soi tháo sonde JJ
Nội soi tháo sonde JJ
953.800
1.284
20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800

163

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.285
02.0224.0153
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
1.376.100
1.286
02.0225.0154
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
1.406.600
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
1.287
02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong
lọc máu (kỹ thuật Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
1.176.100
1.288
02.0223.0155
Nối thông động - tĩnh mạch
Nối thông động - tĩnh mạch
1.176.100
1.289
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
1.290
03.3606.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
1.291
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
1.292
02.0266.0157
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
2.373.500
Chưa bao gồm bóng nong thực quản
1.293
03.1034.0157
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị
2.373.500
1.294
03.2340.0157
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng
2.373.500
1.295
15.0193.0157
Nội soi nong hẹp thực quản
Nội soi nong hẹp thực quản
2.373.500
1.296
20.0057.0157
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
2.373.500
1.297
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
1.298
01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.

164

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.299
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
1.300
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
1.301
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
1.302
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
1.303
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
1.304
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
1.305
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
1.306
13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh
Rửa dạ dày sơ sinh
152.000
1.307
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
622.500
1.308
03.0169.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
622.500
1.309
02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ
Rửa phổi toàn bộ
8.858.800
Đã bao gồm thuốc gây mê
1.310
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
1.311
03.0153.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
1.312
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400

165

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.313
02.0231.0164
Rút catheter đường hầm
Rút catheter đường hầm
194.700
1.314
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
1.315
02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
194.700
1.316
02.0483.0164
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
194.700
1.317
02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
194.700
1.318
03.2331.0164
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
194.700
1.319
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.320
01.0355.0165
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.321
02.0182.0165
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.322
02.0181.0165
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.323
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.324
02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.325
03.2337.0165
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.326
18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.

166

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.327
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
1.328
02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
586.300
1.329
02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
586.300
1.330
02.0329.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
586.300
1.331
02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
586.300
1.332
02.0319.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
586.300
1.333
02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
586.300
1.334
02.0330.0166
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
586.300
1.335
02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
586.300
1.336
03.2344.0166
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
586.300
1.337
18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
586.300
1.338
03.2285.0167
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim
1.923.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.339
18.0660.0167
Sinh thiết cơ tim
Sinh thiết cơ tim
1.923.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.340
02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
138.500

167

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.341
02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
138.500
1.342
02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt
Sinh thiết tuyến nước bọt
138.500
1.343
03.4211.0168
Kỹ thuật sinh thiết da
Kỹ thuật sinh thiết da
138.500
1.344
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
1.345
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
1.346
05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc
Sinh thiết niêm mạc
138.500
1.347
02.0236.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
1.348
02.0237.0169
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
1.349
02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
1.350
02.0435.0169
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
1.351
03.2342.0169
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm
1.064.900
1.352
03.2363.0169
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm
1.064.900
1.353
18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
1.354
18.0604.0169
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900

168

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.355
18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
1.356
18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
1.357
18.0608.0169
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
1.358
02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
1.359
02.0379.0170
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
1.360
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
1.361
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
1.362
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
1.363
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
1.364
02.0066.0171
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.972.300
1.365
02.0434.0171
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.972.300
1.366
18.0654.0171
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
1.972.300
1.367
18.0645.0171
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.368
18.0638.0171
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
1.972.300

169

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.369
18.0642.0171
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.370
18.0640.0171
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.371
18.0646.0171
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.372
18.0636.0171
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.373
18.0637.0171
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.374
18.0641.0171
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.375
18.0644.0171
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
1.376
18.0648.0172
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
1.377
18.0639.0172
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
1.378
18.0643.0172
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
1.379
02.0519.0173
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
294.500
1.380
05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
294.500

170

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.381
02.0378.0174
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
1.170.000
1.382
01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu
Rửa màng bụng cấp cứu
463.500
1.383
02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù
Sinh thiết màng phổi mù
463.500
1.384
18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
463.500
1.385
05.0053.0176
Sinh thiết móng
Sinh thiết móng
377.000
1.386
18.0064.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
660.400
1.387
18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
660.400
1.388
03.2815.0178
Sinh thiết tủy xương
Sinh thiết tủy xương
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.389
22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.390
03.2815.0179
Sinh thiết tủy xương
Sinh thiết tủy xương [có kim sinh thiết]
1.404.500
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.391
22.0131.0179
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
1.404.500
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.392
03.2815.0180
Sinh thiết tủy xương
Sinh thiết tủy xương [sử dụng máy khoan cầm tay]
2.710.500
1.393
22.0132.0180
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sửdụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sửdụng máy khoan cầm tay)
2.710.500

171

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.394
18.0690.0182
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
1.609.200
1.395
02.0217.0183
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
695.300
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.396
03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1.397
03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu
Soi đại tràng cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1.398
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1.399
02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
538.800
1.400
03.0067.0186
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
534.400
1.401
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm
965.700
1.402
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
1.403
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
283.800
1.404
03.1065.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
1.405
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
1.406
01.0036.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời vớiđiện cực ngoài lồng ngực
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
1.042.500

172

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.407
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ
1.042.500
1.408
03.0023.0192
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
1.042.500
1.409
03.0022.0192
Kích thích tim với tần số cao
Kích thích tim với tần số cao
1.042.500
1.410
03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
1.042.500
1.411
03.0024.0192
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
1.042.500
1.412
03.0025.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài
1.042.500
1.413
03.4190.0192
Tạo nhịp tim qua da
Tạo nhịp tim qua da
1.042.500
1.414
03.0008.0193
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật
tim hở
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật
tim hở
560.800
1.415
02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
1.570.000
Chưa bao gồm catheter.
1.416
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1.417
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1.418
01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
1.607.000
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn

173

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.419
01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1.420
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1.421
02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1.422
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1.423
02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1.424
03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mởthông động tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mởthông động tĩnh mạch)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1.425
02.0226.2038
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
3.477.200
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1.426
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1.427
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
1.428
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

174

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.429
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
1.430
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.431
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.432
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.433
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.434
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.435
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.436
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.437
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
1.438
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
1.439
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

175

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.440
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.441
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
1.442
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
1.443
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
121.400
1.444
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
1.445
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
1.446
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.447
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600
1.448
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
1.449
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
1.450
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600

176

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.451
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
1.452
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.453
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600
1.454
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
1.455
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
1.456
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
1.457
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
1.458
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.459
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
1.460
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600

177

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.461
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
1.462
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
1.463
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
1.464
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.465
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
1.466
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
1.467
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
1.468
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
1.469
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
1.470
04.0030.0207
Bơm rửa ổ lao khớp
Bơm rửa ổ lao khớp
101.400
1.471
02.0240.0208
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
511.400
1.472
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000
1.473
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm
ẩm oxy).

178

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.474
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
1.475
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
1.476
01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thểtích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích
với đích thể tích (VCV+ hay
MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
625.000
1.477
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
1.478
01.0143.0209
Thông khí nhân tạo với khí NO
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]
625.000
1.479
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
1.480
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
1.481
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
1.482
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
1.483
01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
625.000
1.484
01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
625.000
1.485
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
1.486
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
1.487
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000

179

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.488
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
1.489
03.0083.0209
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khíquản
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khíquản [theo giờ thực tế]
625.000
1.490
03.0058.0209
Thở máy bằng xâm nhập
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
1.491
03.0082.0209
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
625.000
1.492
13.0187.0209
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở
CPAP qua mũi)
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở
CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]
625.000
1.493
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
1.494
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
1.495
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
1.496
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
1.497
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
1.498
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
1.499
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
1.500
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
1.501
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400

180

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.502
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
1.503
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
1.504
03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
1.505
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
1.506
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
1.507
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400
1.508
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.509
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.510
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.511
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.512
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.513
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.514
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.515
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

181

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.516
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.517
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.518
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.519
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.520
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.521
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.522
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.523
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.524
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.525
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.526
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.527
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.528
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.529
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

182

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.530
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.531
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.532
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.533
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.534
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.535
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.536
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.537
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.538
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.539
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.540
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.541
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.542
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.543
02.0510.0213
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

183

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.544
03.2371.0213
Tiêm chất nhờn vào khớp
Tiêm chất nhờn vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.545
03.2372.0213
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.546
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.547
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.548
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.549
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.550
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.551
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.552
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.553
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.554
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.555
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.556
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.557
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

184

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.558
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.559
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.560
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.561
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.562
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.563
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.564
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.565
03.2371.0214
Tiêm chất nhờn vào khớp
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêuâm]
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.566
03.2372.0214
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêuâm]
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.567
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1.568
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1.569
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1.570
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
1.571
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700

185

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.572
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
1.573
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
1.574
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
1.575
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
1.576
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
1.577
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
1.578
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
1.579
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
1.580
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
269.500
1.581
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
1.582
03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
289.500
1.583
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
1.584
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500

186

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.585
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
1.586
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
1.587
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
1.588
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
354.200
1.589
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
1.590
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
1.591
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
1.592
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
1.593
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
1.594
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
1.595
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
1.596
03.0271.2045
Từ châm
Từ châm [nhi]
83.300
1.597
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300

187

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.598
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
1.599
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
1.600
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
1.601
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
1.602
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
1.603
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
1.604
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
1.605
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
1.606
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
1.607
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
1.608
03.0715.0226
Chẩn đóan điện thần kinh cơ
Chẩn đóan điện thần kinh cơ
71.800
1.609
17.0195.0226
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
71.800
1.610
03.0409.0227
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
156.400
1.611
03.0414.0227
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
156.400

188

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.612
03.0453.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400
1.613
03.0451.0227
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tựchủ
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tựchủ
156.400
1.614
03.0441.0227
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
156.400
1.615
03.0423.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
1.616
03.0446.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
1.617
03.0447.0227
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
156.400
1.618
03.0438.0227
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
156.400
1.619
03.0437.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
1.620
03.0411.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
156.400
1.621
03.0404.0227
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
156.400
1.622
03.0443.0227
Cấy chỉ điều trị dị ứng
Cấy chỉ điều trị dị ứng
156.400
1.623
03.0422.0227
Cấy chỉ điều trị động kinh
Cấy chỉ điều trị động kinh
156.400
1.624
03.0459.0227
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật
156.400
1.625
03.0415.0227
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
156.400

189

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.626
03.0429.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
156.400
1.627
03.0431.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
1.628
03.0435.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
1.629
03.0421.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
1.630
03.0449.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
1.631
03.0436.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
1.632
03.0417.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
1.633
03.0406.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400
1.634
03.0405.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
1.635
03.0428.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400
1.636
03.0408.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
156.400
1.637
03.0407.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
156.400
1.638
03.0458.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
1.639
03.0424.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400

190

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.640
03.0442.0227
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
156.400
1.641
03.0455.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
156.400
1.642
03.0430.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
156.400
1.643
03.0440.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400
1.644
03.4181.0227
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
156.400
1.645
03.0452.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón
Cấy chỉ điều trị táo bón
156.400
1.646
03.0410.0227
Cấy chỉ điều trị teo cơ
Cấy chỉ điều trị teo cơ
156.400
1.647
03.0432.0227
Cấy chỉ điều trị thất ngôn
Cấy chỉ điều trị thất ngôn
156.400
1.648
03.0425.0227
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
156.400
1.649
03.0445.0227
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
156.400
1.650
03.0427.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
156.400
1.651
03.0426.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ vàđám rối thần kinh
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ vàđám rối thần kinh
156.400
1.652
03.0439.0227
Cấy chỉ điều trị trĩ
Cấy chỉ điều trị trĩ
156.400
1.653
03.0450.0227
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
156.400

191

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.654
03.0444.0227
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
156.400
1.655
03.0434.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
1.656
03.0448.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
1.657
03.0433.0227
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
156.400
1.658
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
1.659
08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
156.400
1.660
08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
156.400
1.661
08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400
1.662
08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
156.400
1.663
08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
1.664
08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
156.400
1.665
08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
1.666
08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
1.667
08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh
Cấy chỉ điều trị di tinh
156.400

192

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.668
08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
156.400
1.669
08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
1.670
08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
1.671
08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
1.672
08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
156.400
1.673
08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
156.400
1.674
08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
156.400
1.675
08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
156.400
1.676
08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
1.677
08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
1.678
08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
1.679
08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400
1.680
08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
1.681
08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400

193

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.682
08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương
Cấy chỉ điều trị liệt dương
156.400
1.683
08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
156.400
1.684
08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
1.685
08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
1.686
08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay
Cấy chỉ điều trị mày đay
156.400
1.687
08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc
Cấy chỉ điều trị nấc
156.400
1.688
08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
156.400
1.689
08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
156.400
1.690
08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
156.400
1.691
08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
156.400
1.692
08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400
1.693
08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
156.400
1.694
08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
156.400
1.695
08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
156.400

194

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.696
08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
156.400
1.697
08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
156.400
1.698
08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
1.699
08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
156.400
1.700
08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
1.701
08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
156.400
1.702
08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
156.400
1.703
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
1.704
03.0682.0228
Cứu điều trị bại não thể hàn
Cứu điều trị bại não thể hàn
37.000
1.705
03.0683.0228
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
37.000
1.706
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
1.707
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
1.708
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
1.709
03.0673.0228
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
37.000

195

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.710
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
1.711
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
1.712
03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
37.000
1.713
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
1.714
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
1.715
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
1.716
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
1.717
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
1.718
03.0681.0228
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thểhàn
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
37.000
1.719
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
1.720
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
37.000
1.721
03.0677.0228
Cứu điều trị liệt thể hàn
Cứu điều trị liệt thể hàn
37.000
1.722
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
1.723
03.0690.0228
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
37.000

196

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.724
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
1.725
03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thểhàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thểhàn
37.000
1.726
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
1.727
03.0692.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
1.728
03.0684.0228
Cứu điều trị ù tai thể hàn
Cứu điều trị ù tai thể hàn
37.000
1.729
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
1.730
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
1.731
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
1.732
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
1.733
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
1.734
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
37.000
1.735
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
1.736
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
1.737
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000

197

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.738
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
1.739
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
1.740
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
1.741
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
1.742
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
1.743
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
1.744
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
1.745
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
1.746
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
1.747
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
1.748
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
1.749
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
1.750
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
1.751
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000

198

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.752
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
1.753
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
37.000
1.754
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
1.755
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
1.756
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
1.757
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
1.758
08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
37.000
1.759
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
1.760
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
1.761
03.0302.2046
Điện mãng châm điều trị bại não
Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài]
85.300
1.762
03.0313.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài]
85.300
1.763
03.0299.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài]
85.300
1.764
03.0303.2046
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài]
85.300
1.765
03.0340.2046
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài]
85.300

199

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.766
03.0335.2046
Điện mãng châm điều trị chứng tic
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài]
85.300
1.767
03.0337.2046
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài]
85.300
1.768
03.0342.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
1.769
03.0327.2046
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài]
85.300
1.770
03.0307.2046
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài]
85.300
1.771
03.0331.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng
85.300
1.772
03.0332.2046
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ[kim dài]
85.300
1.773
03.0324.2046
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài]
85.300
1.774
03.0308.2046
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài]
85.300
1.775
03.0350.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]
85.300
1.776
03.0323.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài]
85.300
1.777
03.0301.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài]
85.300
1.778
03.0305.2046
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài]
85.300
1.779
03.0349.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim dài]
85.300

200

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.780
03.0348.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài]
85.300
1.781
03.0316.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài]
85.300
1.782
03.0318.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài]
85.300
1.783
03.0320.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
1.784
03.0317.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
1.785
03.0334.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
1.786
03.0322.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
1.787
03.0304.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
1.788
03.0296.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
1.789
03.0295.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
1.790
03.0298.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài]
85.300
1.791
03.0297.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài]
85.300
1.792
03.0294.2046
Điện mãng châm điều trị liệt sau giaiđoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt sau giaiđoạn cấp [kim dài]
85.300
1.793
03.0347.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300

201

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.794
03.0312.2046
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài]
85.300
1.795
03.0339.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài]
85.300
1.796
03.0346.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài]
85.300
1.797
03.0344.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài]
85.300
1.798
03.0341.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
1.799
03.0326.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
1.800
03.0309.2046
Điện mãng châm điều trị stress
Điện mãng châm điều trị stress [kim dài]
85.300
1.801
03.0306.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300
1.802
03.0321.2046
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim dài]
85.300
1.803
03.0300.2046
Điện mãng châm điều trị teo cơ
Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài]
85.300
1.804
03.0319.2046
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài]
85.300
1.805
03.0330.2046
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài]
85.300
1.806
03.0311.2046
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài]
85.300
1.807
03.0310.2046
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài]
85.300
định và chọn phương pháp phẫu thuật
định và chọn phương pháp phẫu thuật
1.817
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
1.818
08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị
Điện mãng châm điều trị
85.300
1.819
08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì
Điện mãng châm điều trị béo phì
85.300
1.820
08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
85.300

203

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.821
08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
1.822
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
1.823
08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
85.300
1.824
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
1.825
08.0153.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]
85.300
1.826
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300
1.827
08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh
Điện mãng châm điều trị di tinh
85.300
1.828
08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
85.300
1.829
08.0145.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
85.300
1.830
08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
1.831
08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng-dạ dày tá tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạdày tá tràng [kim dài]
85.300
1.832
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
1.833
08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
1.834
08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]
85.300

204

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.835
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
1.836
08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
1.837
08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
1.838
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
1.839
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
1.840
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
1.841
08.0122.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
85.300
1.842
08.0123.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
85.300
1.843
08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương
Điện mãng châm điều trị liệt dương
85.300
1.844
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
85.300
1.845
08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300
1.846
08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
85.300
1.847
08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
85.300

205

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.848
08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
1.849
08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
85.300
1.850
08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
1.851
08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
85.300
1.852
08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
85.300
1.853
08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300
1.854
08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
85.300
1.855
08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
85.300
1.856
08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh
Điện mãng châm điều trị thống kinh
85.300
1.857
08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
85.300
1.858
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300
1.859
08.0144.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]
85.300
1.860
08.0151.2046
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
85.300
1.861
08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
85.300

206

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.862
08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
85.300
1.863
03.0501.0230
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
78.300
1.864
03.0468.0230
Điện châm điều trị bại não
Điện châm điều trị bại não
78.300
1.865
03.0487.0230
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
78.300
1.866
03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
78.300
1.867
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
1.868
03.0511.0230
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
78.300
1.869
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
1.870
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
1.871
03.0472.0230
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
78.300
1.872
03.0531.0230
Điện châm điều trị chứng tic
Điện châm điều trị chứng tic
78.300
1.873
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300
1.874
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.875
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300

207

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.876
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
78.300
1.877
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
78.300
1.878
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
1.879
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
1.880
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
1.881
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
1.882
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
1.883
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
1.884
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
78.300
1.885
03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.886
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
1.887
03.0514.0230
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
78.300
1.888
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.889
03.0491.0230
Điện châm điều trị giảm thị lực
Điện châm điều trị giảm thị lực
78.300

208

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.890
03.0493.0230
Điện châm điều trị giảm thính lực
Điện châm điều trị giảm thính lực
78.300
1.891
03.0519.0230
Điện châm điều trị hen phế quản
Điện châm điều trị hen phế quản
78.300
1.892
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
1.893
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.894
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
1.895
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.896
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.897
03.0490.0230
Điện châm điều trị lác
Điện châm điều trị lác
78.300
1.898
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
1.899
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.900
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
78.300
1.901
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
78.300
1.902
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
1.903
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300

209

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.904
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
1.905
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
1.906
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
1.907
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
1.908
03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
78.300
1.909
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.910
03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.911
03.4182.0230
Điện châm điều trị sa trực tràng
Điện châm điều trị sa trực tràng
78.300
1.912
03.0480.0230
Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị stress
78.300
1.913
03.0486.0230
Điện châm điều trị sụp mi
Điện châm điều trị sụp mi
78.300
1.914
03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp
Điện châm điều trị tăng huyết áp
78.300
1.915
03.0502.0230
Điện châm điều trị táo bón
Điện châm điều trị táo bón
78.300
1.916
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
1.917
03.0494.0230
Điện châm điều trị thất ngôn
Điện châm điều trị thất ngôn
78.300

210

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.918
03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
78.300
1.919
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
78.300
1.920
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
78.300
1.921
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
78.300
1.922
03.0509.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
78.300
1.923
03.0499.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
78.300
1.924
03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơdelta
Điện châm điều trị viêm co cứng cơdelta
78.300
1.925
03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
78.300
1.926
03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.927
03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
1.928
03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.929
03.0500.0230
Điện châm điều trị viêm phần phụ
Điện châm điều trị viêm phần phụ
78.300
1.930
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
1.931
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300

211

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.932
03.0302.0230
Điện mãng châm điều trị bại não
Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn]
78.300
1.933
03.0313.0230
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn]
78.300
1.934
03.0299.0230
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn]
78.300
1.935
03.0303.0230
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn]
78.300
1.936
03.0340.0230
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn]
78.300
1.937
03.0335.0230
Điện mãng châm điều trị chứng tic
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn]
78.300
1.938
03.0337.0230
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn]
78.300
1.939
03.0342.0230
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn]
78.300
1.940
03.0327.0230
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn]
78.300
1.941
03.0307.0230
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn]
78.300
1.942
03.0331.0230
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn]
78.300
1.943
03.0332.0230
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ[kim ngắn]
78.300
1.944
03.0324.0230
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn]
78.300
1.945
03.0308.0230
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn]
78.300

212

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.946
03.0350.0230
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]
78.300
1.947
03.0323.0230
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]
78.300
1.948
03.0301.0230
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]
78.300
1.949
03.0305.0230
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn]
78.300
1.950
03.0349.0230
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim ngắn]
78.300
1.951
03.0348.0230
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn]
78.300
1.952
03.0316.0230
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn]
78.300
1.953
03.0318.0230
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn]
78.300
1.954
03.0320.0230
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn]
78.300
1.955
03.0317.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.956
03.0334.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn]
78.300
1.957
03.0322.0230
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn]
78.300
1.958
03.0304.0230
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn]
78.300
1.959
03.0296.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn]
78.300

213

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.960
03.0295.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn]
78.300
1.961
03.0298.0230
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn]
78.300
1.962
03.0297.0230
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn]
78.300
1.963
03.0294.0230
Điện mãng châm điều trị liệt sau giaiđoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt sau giaiđoạn cấp [kim ngắn]
78.300
1.964
03.0347.0230
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn]
78.300
1.965
03.0312.0230
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn]
78.300
1.966
03.0339.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn]
78.300
1.967
03.0346.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
[kim ngắn]
78.300
1.968
03.0344.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn]
78.300
1.969
03.0341.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn]
78.300
1.970
03.0326.0230
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn]
78.300
1.971
03.0309.0230
Điện mãng châm điều trị stress
Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn]
78.300
1.972
03.0306.0230
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn]
78.300
1.973
03.0321.0230
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim ngắn]
78.300

214

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.974
03.0300.0230
Điện mãng châm điều trị teo cơ
Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn]
78.300
1.975
03.0319.0230
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn]
78.300
1.976
03.0330.0230
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn]
78.300
1.977
03.0311.0230
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn]
78.300
1.978
03.0310.0230
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]
78.300
1.979
03.0325.0230
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]
78.300
1.980
03.0336.0230
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn]
78.300
1.981
03.0328.0230
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn]
78.300
1.982
03.0314.0230
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn]
78.300
1.983
03.0329.0230
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn]
78.300
1.984
03.0333.0230
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn]
78.300
1.985
03.0315.0230
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim
ngắn]
78.300
1.986
03.0343.0230
Điện móng châm điều trị bí đái
Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn]
78.300
1.987
03.0355.0230
Điện nhĩ châm điều trị bại não
Điện nhĩ châm điều trị bại não
78.300

215

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.988
03.0374.0230
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt
78.300
1.989
03.0357.0230
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ
78.300
1.990
03.0399.0230
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
78.300
1.991
03.0397.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái
Điện nhĩ châm điều trị bí đái
78.300
1.992
03.0400.0230
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
78.300
1.993
03.0372.0230
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
78.300
1.994
03.0360.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
78.300
1.995
03.0358.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai
78.300
1.996
03.0396.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
1.997
03.0391.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày
78.300
1.998
03.0366.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
1.999
03.0393.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
2.000
03.0394.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
2.001
03.0388.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn
78.300

216

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.002
03.0403.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
78.300
2.003
03.0387.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
78.300
2.004
03.0353.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa
78.300
2.005
03.0365.0230
Điện nhĩ châm điều trị động kinh
Điện nhĩ châm điều trị động kinh
78.300
2.006
03.0401.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
78.300
2.007
03.0402.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư
78.300
2.008
03.0359.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
2.009
03.0378.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
2.010
03.0380.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
2.011
03.0384.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
2.012
03.0364.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
2.013
03.0395.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
2.014
03.0386.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
2.015
03.0361.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300

217

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.016
03.0377.0230
Điện nhĩ châm điều trị lác
Điện nhĩ châm điều trị lác
78.300
2.017
03.0352.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
2.018
03.0351.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
2.019
03.0371.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
78.300
2.020
03.0356.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
78.300
2.021
03.0354.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người
78.300
2.022
03.0367.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
2.023
03.0392.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
78.300
2.024
03.4178.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
78.300
2.025
03.0398.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
2.026
03.0390.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày
78.300
2.027
03.4179.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
78.300
2.028
03.0373.0230
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
78.300
2.029
03.0385.0230
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp
78.300

218

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.030
03.4180.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón
Điện nhĩ châm điều trị táo bón
78.300
2.031
03.0381.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn
78.300
2.032
03.0368.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
78.300
2.033
03.0370.0230
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
78.300
2.034
03.0369.0230
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
78.300
2.035
03.0389.0230
Điện nhĩ châm điều trị trĩ
Điện nhĩ châm điều trị trĩ
78.300
2.036
03.0375.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
2.037
03.0383.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dịứng
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng
78.300
2.038
03.0376.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
2.039
03.0382.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
78.300
2.040
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
2.041
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
2.042
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
2.043
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
78.300

219

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.044
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
2.045
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
2.046
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
2.047
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
2.048
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
2.049
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
2.050
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
2.051
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
2.052
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
2.053
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
2.054
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
2.055
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
2.056
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
2.057
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300

220

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.058
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
2.059
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
2.060
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
2.061
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
78.300
2.062
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
78.300
2.063
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
2.064
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
2.065
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
2.066
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
2.067
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
2.068
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
2.069
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
2.070
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
2.071
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300

221

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.072
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
2.073
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
2.074
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
2.075
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
2.076
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
2.077
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
2.078
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
2.079
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
2.080
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
2.081
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
2.082
08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh
Điện nhĩ châm điều di tinh
78.300
2.083
08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
2.084
08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
78.300
2.085
08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300

222

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.086
08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
78.300
2.087
08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
2.088
08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
78.300
2.089
08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
2.090
08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
2.091
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
2.092
08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
2.093
08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
78.300
2.094
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
2.095
08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
78.300
2.096
08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
2.097
08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
78.300
2.098
08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
2.099
08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300

223

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.100
08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
2.101
08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
2.102
08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
78.300
2.103
08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
78.300
2.104
08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
2.105
08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
2.106
08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tựkỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷở trẻ em
78.300
2.107
08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
2.108
08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
2.109
08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
2.110
08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
2.111
08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
2.112
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
2.113
08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
78.300

224

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.114
08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
78.300
2.115
08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
78.300
2.116
08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
2.117
08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
2.118
08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc
Điện nhĩ châm điều trị nấc
78.300
2.119
08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn
Điện nhĩ châm điều trị nôn
78.300
2.120
08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
78.300
2.121
08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
2.122
08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
2.123
08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
78.300
2.124
08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
2.125
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
2.126
08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
2.127
08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300

225

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.128
08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
78.300
2.129
08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
78.300
2.130
08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
78.300
2.131
08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
78.300
2.132
08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
2.133
08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
78.300
2.134
08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
78.300
2.135
08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
78.300
2.136
08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
2.137
08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
2.138
08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
2.139
08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
2.140
08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
2.141
08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300

226

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.142
08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
2.143
03.0772.0231
Điều trị bằng điện phân thuốc
Điều trị bằng điện phân thuốc
48.900
2.144
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
2.145
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
2.146
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
2.147
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
2.148
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
2.149
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
2.150
17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng
Điều trị bằng điện vi dòng
30.800
2.151
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
2.152
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
2.153
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
2.154
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
2.155
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700

227

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.156
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
2.157
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
2.158
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
2.159
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
2.160
11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
40.900
2.161
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900
2.162
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
2.163
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
2.164
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
2.165
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
2.166
17.0175.0238
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
54.800
2.167
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
2.168
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
2.169
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800

228

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.170
08.0486.0238
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
54.800
2.171
03.0907.0239
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
352.800
2.172
17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
352.800
2.173
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
2.174
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều
trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
59.300
2.175
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong
vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
59.300
2.176
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
2.177
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
2.178
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
2.179
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
2.180
17.0233.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếchân, tay cho người bệnh sau bỏng
59.300
2.181
17.0232.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế cổ cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếcổ cho người bệnh sau bỏng
59.300

229

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.182
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
2.183
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300
2.184
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
2.185
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
2.186
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300
2.187
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
2.188
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
2.189
03.0782.0242
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
162.700
2.190
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
2.191
03.0272.0243
Laser châm
Laser châm
52.100
2.192
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
2.193
17.0159.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
52.100
2.194
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
2.195
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600

230

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.196
11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
36.600
2.197
03.0701.0245
laser nội mạch
laser nội mạch
58.400
2.198
17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
58.400
2.199
03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
2.200
08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
2.201
03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
2.202
08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
2.203
03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
2.204
08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
2.205
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
2.206
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
2.207
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
2.208
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
2.209
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc

231

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.210
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2.211
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2.212
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2.213
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2.214
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
2.215
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
48.700
2.216
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
2.217
03.0705.0254
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
41.100
2.218
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
2.219
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
2.220
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
2.221
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
2.222
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
41.100
2.223
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200

232

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.224
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
2.225
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
2.226
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
2.227
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
77.500
2.228
03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
14.700
2.229
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
2.230
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
2.231
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
2.232
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
2.233
02.0479.0264
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến
mạch máu não
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
144.700
2.234
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
2.235
03.0749.0265
Sửa lỗi phát âm
Sửa lỗi phát âm
124.000
2.236
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
2.237
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000

233

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.238
03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút
Tập vận động đoạn chi 30 phút
51.800
2.239
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
2.240
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
2.241
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
2.242
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
2.243
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
2.244
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
2.245
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
59.300
2.246
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
2.247
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
2.248
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
2.249
17.0187.0268
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
33.400
2.250
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
2.251
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400

234

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.252
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
2.253
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
2.254
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
2.255
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
2.256
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
2.257
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
2.258
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
2.259
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
2.260
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
2.261
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
2.262
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
2.263
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
2.264
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
2.265
17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
33.400

235

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.266
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
2.267
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
2.268
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
2.269
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
2.270
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
2.271
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
2.272
03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc
Tập với hệ thống ròng rọc
14.700
2.273
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
2.274
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
2.275
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
2.276
03.0539.0271
Thuỷ châm điều trị bại não
Thuỷ châm điều trị bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.277
03.0557.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.278
03.0540.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.279
03.0576.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

236

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.280
03.0593.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái
Thuỷ châm điều trị bí đái
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.281
03.0596.0271
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.282
03.0584.0271
Thuỷ châm điều trị chứng tic
Thuỷ châm điều trị chứng tic
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.283
03.0541.0271
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.284
03.0587.0271
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.285
03.0592.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.286
03.0574.0271
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.287
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.288
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.289
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.290
03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.291
03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.292
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.293
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

237

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.294
03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.295
03.0577.0271
Thuỷ châm điều trị dị ứng
Thuỷ châm điều trị dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.296
03.0548.0271
Thuỷ châm điều trị động kinh
Thuỷ châm điều trị động kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.297
03.0600.0271
Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư
Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.298
03.0599.0271
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.299
03.0542.0271
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.300
03.0560.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.301
03.0562.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.302
03.0566.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.303
03.0547.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.304
03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.305
03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.306
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.307
03.0568.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

238

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.308
03.0544.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.309
03.0559.0271
Thuỷ châm điều trị lác
Thuỷ châm điều trị lác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.310
03.0532.0271
Thuỷ châm điều trị liệt
Thuỷ châm điều trị liệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.311
03.0534.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.312
03.0533.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.313
03.0555.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.314
03.0536.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.315
03.0535.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.316
03.0598.0271
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.317
03.0550.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.318
03.0575.0271
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.319
03.0591.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.320
03.0585.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.321
03.0597.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

239

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.322
03.0588.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.323
03.0594.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.324
03.0590.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.325
03.0543.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.326
03.0573.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.327
03.4183.0271
Thủy châm điều trị sa trực tràng
Thủy châm điều trị sa trực tràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.328
03.0551.0271
Thuỷ châm điều trị stress
Thuỷ châm điều trị stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.329
03.0556.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.330
03.0567.0271
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.331
03.0589.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón
Thuỷ châm điều trị táo bón
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.332
03.0537.0271
Thuỷ châm điều trị teo cơ
Thuỷ châm điều trị teo cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.333
03.0563.0271
Thuỷ châm điều trị thất ngôn
Thuỷ châm điều trị thất ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.334
03.0552.0271
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.335
03.0579.0271
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

240

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.336
03.0554.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.337
03.0553.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.338
03.0572.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.339
03.0586.0271
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơdelta
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơdelta
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.340
03.0578.0271
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.341
03.0565.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.342
03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.343
03.0558.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.344
03.0564.0271
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.345
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.346
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.347
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.348
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.349
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

241

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.350
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.351
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.352
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.353
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.354
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.355
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.356
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.357
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.358
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.359
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.360
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.361
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.362
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.363
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

242

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.364
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.365
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.366
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.367
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.368
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.369
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.370
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.371
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.372
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.373
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.374
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.375
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.376
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.377
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

243

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.378
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.379
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.380
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.381
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.382
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.383
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.384
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.385
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.386
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.387
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.388
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.389
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.390
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.391
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

244

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.392
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.393
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.394
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.395
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.396
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.397
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.398
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.399
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.400
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.401
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.402
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.403
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.404
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.405
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

245

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.406
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.407
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.408
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
2.409
03.0767.0272
Thuỷ trị liệu
Thuỷ trị liệu
68.900
2.410
03.0768.0272
Thuỷ trị liệu có thuốc
Thuỷ trị liệu có thuốc
68.900
2.411
11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
68.900
2.412
11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
68.900
2.413
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
2.414
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
2.415
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900
2.416
17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
68.900
2.417
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900
2.418
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
2.419
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900

246

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.420
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang
tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng
hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
2.421
02.0471.0274
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.422
02.0470.0274
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.423
02.0133.0274
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.424
02.0139.0274
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.425
02.0132.0274
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.426
02.0472.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.427
02.0473.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.428
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.429
17.0215.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ cổ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ cổ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
2.430
17.0216.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơkhu trú
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc

247

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.431
03.0776.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
2.432
03.0777.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
2.433
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
2.434
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
2.435
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
40.200
2.436
05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
40.200
2.437
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
2.438
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
2.439
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
2.440
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
2.441
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
2.442
03.0609.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻem
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻem
76.000
2.443
03.0613.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
76.000
2.444
03.0660.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
76.000

248

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.445
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
2.446
03.0652.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
76.000
2.447
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
2.448
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
2.449
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
2.450
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
2.451
03.0644.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
76.000
2.452
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
2.453
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
2.454
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
2.455
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
76.000
2.456
03.0667.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
76.000
2.457
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
2.458
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000

249

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.459
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
76.000
2.460
03.0623.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
76.000
2.461
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
2.462
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
2.463
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
2.464
03.0634.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực do teo gai thị
76.000
2.465
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
2.466
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000
2.467
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
2.468
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
2.469
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
2.470
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
2.471
03.0670.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
76.000
2.472
03.0633.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
76.000

250

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.473
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
2.474
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
76.000
2.475
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
2.476
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
2.477
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
2.478
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
2.479
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
2.480
03.0606.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
76.000
2.481
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
2.482
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
2.483
03.0645.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
76.000
2.484
03.0653.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
76.000
2.485
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
76.000
2.486
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000

251

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.487
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
76.000
2.488
03.0656.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện
76.000
2.489
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
2.490
03.0658.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
2.491
03.0669.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
76.000
2.492
03.0626.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
76.000
2.493
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
2.494
03.0621.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
2.495
03.0639.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyếtáp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyếtáp
76.000
2.496
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
2.497
03.0618.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
76.000
2.498
03.0627.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
76.000
2.499
03.0647.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
76.000
2.500
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000

252

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.501
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
2.502
03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
76.000
2.503
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
2.504
03.0637.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
2.505
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
2.506
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
2.507
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
2.508
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
76.000
2.509
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
2.510
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
76.000
2.511
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
2.512
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
2.513
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
2.514
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000

253

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.515
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
2.516
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
2.517
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
2.518
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
2.519
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
2.520
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
2.521
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
2.522
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
2.523
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
2.524
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
2.525
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
2.526
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
2.527
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
2.528
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000

254

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.529
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
2.530
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
2.531
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
2.532
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
2.533
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
2.534
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
2.535
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
2.536
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
2.537
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
2.538
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
2.539
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
2.540
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
2.541
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
2.542
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000

255

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.543
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
2.544
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
2.545
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
2.546
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
2.547
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
2.548
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
2.549
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
2.550
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương
sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
76.000
2.551
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
2.552
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
2.553
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
2.554
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
2.555
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
2.556
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000

256

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.557
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
2.558
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
2.559
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
2.560
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
2.561
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
2.562
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
2.563
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
2.564
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
2.565
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
2.566
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
2.567
03.0743.0281
Xoa bóp bằng máy
Xoa bóp bằng máy
39.000
2.568
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
2.569
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
2.570
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300

257

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.571
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
2.572
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
2.573
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
2.574
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
2.575
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
2.576
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
2.577
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
2.578
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
2.579
03.0280.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
2.580
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
2.581
01.0048.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
[đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.582
01.0049.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.583
03.0004.0290
Tim phổi nhân tạo (E cmO)
Tim phổi nhân tạo (E cmO) [đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.

258

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.584
10.0242.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.585
10.0206.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.586
01.0048.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.587
01.0049.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.588
10.0242.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.589
10.0206.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2.590
01.0048.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.591
01.0049.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.592
03.4175.0292
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.593
03.4176.0292
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.594
03.4177.0292
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.595
03.0004.0292
Tim phổi nhân tạo (E cmO)
Tim phổi nhân tạo (E cmO) [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.596
03.0003.0292
Tuần hoàn ngoài cơ thể
Tuần hoàn ngoài cơ thể
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

259

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.597
10.0242.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.598
10.0206.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2.599
01.0048.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
[kết thúc]
2.697.900
2.600
01.0049.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[kết thúc]
2.697.900
2.601
03.0004.0293
Tim phổi nhân tạo (E cmO)
Tim phổi nhân tạo (E cmO) [kết thúc]
2.697.900
2.602
10.0242.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]
2.697.900
2.603
10.0206.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]
2.697.900
2.604
01.0115.0297
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
1.443.900
2.605
01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
1.443.900
2.606
03.0061.0297
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất [Nhi]
1.443.900
2.607
03.0054.0297
Thở máy với tần số cao (HFO)
Thở máy với tần số cao (HFO)
1.443.900
2.608
01.0013.0298
Đặt đường truyền vào thể hang
Đặt đường truyền vào thể hang
885.800
2.609
01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)
Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)
885.800

260

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.610
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
2.611
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
2.612
01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
885.800
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
2.613
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
2.614
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
2.615
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
2.616
03.0092.0299
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
532.400
2.617
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
373.600
2.618
03.0091.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
373.600
2.619
02.0600.0301
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
1.534.600
2.620
02.0603.0302
Giảm mẫn cảm với sữa
Giảm mẫn cảm với sữa
979.400
2.621
02.0604.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn
Giảm mẫn cảm với thức ăn
979.400
2.622
02.0601.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
979.400
2.623
02.0602.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
979.400

261

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.624
03.4210.0302
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà
979.400
2.625
03.2380.0302
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da
979.400
2.626
03.4209.0302
Giảm mẫn cảm với sữa
Giảm mẫn cảm với sữa
979.400
2.627
03.4208.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn
Giảm mẫn cảm với thức ăn
979.400
2.628
03.4207.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm
979.400
2.629
02.0598.0303
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệuđường dưới lưỡi với dị nguyên (giaiđoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệuđường dưới lưỡi với dị nguyên (giaiđoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)
2.451.700
2.630
02.0599.0304
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệuđường dưới lưỡi với dị nguyên (giaiđoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệuđường dưới lưỡi với dị nguyên (giaiđoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)
5.301.300
2.631
02.0596.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
307.800
2.632
03.2381.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte
Phản ứng phân hủy Mastocyte
307.800
2.633
02.0597.0306
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu
178.800
2.634
02.0595.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹphẩm
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹphẩm
546.100

262

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.635
02.0594.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
546.100
2.636
03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
546.100
2.637
02.0610.0308
Test hồi phục phế quản
Test hồi phục phế quản
190.800
2.638
21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
190.800
2.639
02.0609.0309
Test huyết thanh tự thân
Test huyết thanh tự thân
722.500
2.640
02.0611.0310
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
918.800
2.641
02.0607.0311
Test kích thích với sữa
Test kích thích với sữa
892.500
2.642
02.0608.0311
Test kích thích với thức ăn
Test kích thích với thức ăn
892.500
2.643
02.0605.0311
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
892.500
2.644
02.0606.0311
Test kích thích với thuốc đường uống
Test kích thích với thuốc đường uống
892.500
2.645
02.0585.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
344.400
2.646
02.0587.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
344.400

263

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.647
02.0586.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
344.400
2.648
03.2379.0312
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên [dịnguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa]
344.400
2.649
03.4194.0312
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp
344.400
2.650
03.4196.0312
Test lẩy da với các dị nguyên sữa
Test lẩy da với các dị nguyên sữa
344.400
2.651
03.4195.0312
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn
344.400
2.652
02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
394.800
2.653
02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
394.800
2.654
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
2.655
03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
394.800

264

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.656
02.0592.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
493.800
2.657
02.0593.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
493.800
2.658
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
2.659
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
2.660
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
406.800
2.661
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì [nhanh]
406.800
2.662
02.0269.0318
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giảtụy vào dạ dày
905.800
2.663
02.0282.0318
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
905.800
2.664
02.0279.0318
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
905.800
2.665
02.0278.0318
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
905.800
2.666
02.0093.0319
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
677.500
2.667
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
2.668
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
2.669
02.0323.0319
Siêu âm can thiệp - đặt ống thôngđường mật qua da để chụp đường mật
có phối hợp dưới C-ARM
Siêu âm can thiệp - đặt ống thôngđường mật qua da để chụp đường mật
có phối hợp dưới C-ARM
677.500

265

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.670
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
2.671
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
2.672
01.0004.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
2.673
02.0094.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
2.674
05.0089.0322
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
222.800
2.675
03.2998.0323
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da
231.700
2.676
05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
231.700
2.677
03.3002.0324
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
380.200
2.678
28.0022.0324
Bơm túi giãn da vùng da đầu
Bơm túi giãn da vùng da đầu
380.200
2.679
05.0022.0324
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
380.200
2.680
05.0019.0324
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
380.200
2.681
05.0020.0324
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
380.200
2.682
05.0021.0324
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
380.200
2.683
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200

266

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.684
05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
306.000
2.685
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
425.100
2.686
05.0097.0327
Điều trị rám má bằng laser Fractional
Điều trị rám má bằng laser Fractional
1.578.600
2.687
05.0093.0327
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
1.578.600
2.688
05.0034.0328
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
519.000
2.689
05.0035.0328
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
519.000
2.690
05.0033.0328
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
519.000
2.691
05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
519.000
2.692
05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL
Điều trị trứng cá bằng IPL
519.000
2.693
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.694
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.695
03.3037.0329
Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt
bỏ
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
399.000
2.696
03.3038.0329
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.697
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000

267

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.698
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.699
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.700
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.701
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.702
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.703
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.704
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.705
03.3044.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
2.706
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
2.707
05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
399.000
2.708
05.0018.0329
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
399.000
2.709
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
399.000
2.710
05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
399.000
2.711
05.0016.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
399.000

268

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.712
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
2.713
05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
399.000
2.714
05.0015.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
399.000
2.715
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
2.716
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
2.717
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
2.718
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
399.000
2.719
05.0017.0329
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
399.000
2.720
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
2.721
05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
399.000
2.722
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
2.723
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
2.724
05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
399.000
2.725
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000

269

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.726
05.0030.0330
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
1.255.700
2.727
05.0031.0330
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
1.255.700
2.728
05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
1.255.700
2.729
03.3012.0331
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tốbằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tốbằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
1.652.800
2.730
03.3011.0331
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏda bằng laser: YAG-KTP, Argon...
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏda bằng laser: YAG-KTP, Argon...
1.652.800
2.731
05.0026.0331
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
1.652.800
2.732
05.0095.0331
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
1.652.800
2.733
05.0028.0331
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
1.652.800
2.734
05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
1.652.800
2.735
05.0073.0332
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
278.900
2.736
05.0072.0332
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né
278.900
2.737
03.3010.0333
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
351.000
2.738
03.3009.0333
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
351.000
2.739
03.3008.0333
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
351.000

270

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.740
05.0023.0333
Triamcinolon dưới da
Triamcinolon dưới da
351.000
2.741
05.0024.0333
Triamcinolon trong thương tổn
Triamcinolon trong thương tổn
351.000
2.742
05.0043.0333
351.000
2.743
03.3020.0334
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
889.700
2.744
03.3019.0334
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
889.700
2.745
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
2.746
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
2.747
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
889.700
2.748
05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
951.700
2.749
05.0088.0336
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
1.175.100
2.750
03.2913.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
2.572.800
2.751
14.0231.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
2.572.800
2.752
28.0074.0337
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
2.572.800
2.753
28.0075.0337
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
2.572.800

271

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.754
05.0059.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
2.572.800
2.755
05.0062.0338
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong
2.847.800
2.756
03.3034.0339
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
694.000
2.757
05.0066.0339
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong
694.000
2.758
03.3033.0340
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
649.800
2.759
05.0070.0340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
649.800
2.760
05.0060.0341
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong
2.292.800
2.761
05.0061.0342
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong
1.932.800
2.762
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
2.763
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
2.764
05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
893.600
2.765
03.3896.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
2.698.800
2.766
03.4142.0344
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổtay
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay
2.698.800
2.767
10.0976.0344
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
2.698.800

272

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.768
10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
2.698.800
2.769
10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
2.698.800
2.770
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổtay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800
2.771
10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
2.698.800
2.772
10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
2.698.800
2.773
10.0150.0344
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên vàghép TK ngoại biên
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên vàghép TK ngoại biên
2.698.800
2.774
10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
2.698.800
2.775
05.0052.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
2.698.800
2.776
03.2754.0345
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bàođáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bàođáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
4.070.500
2.777
05.0063.0345
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
4.070.500
2.778
03.3021.0348
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
1.196.600
2.779
07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
264.700
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
2.780
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
2.781
12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.955.600

273

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.782
15.0381.0356
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
6.955.600
2.783
07.0052.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
2.784
07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
6.955.600
2.785
07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
6.955.600
2.786
07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
2.787
07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
2.788
07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
6.955.600
2.789
07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
2.790
07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
2.791
07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
6.955.600
2.792
07.0065.0356
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
2.793
07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600

274

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.794
07.0049.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
2.795
07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
2.796
07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc bằng dao siêu âm
6.955.600
2.797
07.0051.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
2.798
07.0062.0356
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận
giáp bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận
giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
2.799
07.0063.0356
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
6.955.600
2.800
07.0064.0356
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
6.955.600
2.801
07.0067.0356
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
2.802
07.0068.0356
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
2.803
03.3930.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.804
03.3931.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.805
03.3943.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.806
03.3937.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

275

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.807
03.4163.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.808
03.3940.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.809
03.3941.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.810
12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.811
15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp
Phẫu thuật cắt thùy giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.812
15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.813
15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.814
27.0042.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.815
27.0043.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.816
27.0048.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.817
27.0049.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.818
27.0044.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.819
27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.820
27.0052.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

276

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.821
27.0053.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.822
27.0056.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.823
27.0051.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.824
27.0050.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.825
27.0046.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.826
27.0059.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.827
27.0057.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.828
27.0054.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.829
27.0055.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.830
27.0058.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.831
27.0047.0357
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.832
07.0020.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.833
07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

277

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.834
07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.835
07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.836
07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.837
07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.838
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.839
07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.840
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.841
07.0034.0357
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.842
07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.843
07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.844
07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.845
07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.846
07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

278

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.847
07.0031.0357
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.848
07.0032.0357
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.849
07.0033.0357
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.850
07.0036.0357
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.851
03.3930.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.852
03.3931.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.853
03.3943.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow [códùng dao siêu âm]
6.168.600
2.854
03.3937.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.855
03.4163.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.856
15.0382.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
6.168.600
2.857
27.0042.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.858
27.0043.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600

279

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.859
27.0048.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.860
27.0049.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.861
27.0044.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.862
27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.863
27.0052.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [códùng dao siêu âm]
6.168.600
2.864
27.0053.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.865
27.0056.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow [códùng dao siêu âm]
6.168.600
2.866
27.0051.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.867
27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.868
27.0046.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.869
27.0047.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
2.870
07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900

280

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.871
07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
4.743.900
2.872
07.0050.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
4.743.900
2.873
07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
4.743.900
2.874
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.875
07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.876
07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.877
07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.878
07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.879
07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.465.600
2.880
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.881
07.0035.0363
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.882
07.0021.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

281

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.883
07.0022.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.884
07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.885
07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.886
07.0037.0363
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.887
27.0058.0364
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
8.302.400
2.888
07.0066.0364
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
8.302.400
2.889
07.0053.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
8.302.400
2.890
07.0054.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
8.302.400
2.891
07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
8.302.400
2.892
07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
8.302.400
2.893
03.3938.0365
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [códùng dao siêu âm]
8.193.400

282

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.894
03.3939.0365
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.895
03.3940.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.896
03.3941.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [códùng dao siêu âm]
8.193.400
2.897
03.3942.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.898
27.0059.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư[có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.899
27.0060.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư[có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.900
27.0057.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.901
27.0054.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
2.902
27.0055.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [códùng dao siêu âm]
8.193.400
2.903
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <½ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
719.800

283

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.904
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
719.800
2.905
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
2.906
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
2.907
03.3635.0369
Cắt bỏ dây chằng vàng
Cắt bỏ dây chằng vàng
4.969.100
2.908
03.3634.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng
4.969.100
2.909
03.3059.0369
Khoan sọ thăm dò
Khoan sọ thăm dò
4.969.100
2.910
03.3636.0369
Mở cung sau cột sống ngực
Mở cung sau cột sống ngực
4.969.100
2.911
03.3633.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
4.969.100
2.912
03.3073.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
4.969.100
2.913
04.0001.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
4.969.100
2.914
04.0010.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
4.969.100
2.915
04.0009.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
4.969.100

284

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.916
10.1041.0369
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
4.969.100
2.917
10.1077.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
4.969.100
2.918
10.1054.0369
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
4.969.100
2.919
10.1101.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
4.969.100
2.920
10.1102.0369
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
4.969.100
2.921
10.0036.0369
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
4.969.100
2.922
10.0045.0369
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
4.969.100
2.923
10.1047.0369
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
4.969.100
2.924
10.1109.0369
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
4.969.100
2.925
10.1100.0369
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
4.969.100
2.926
10.1048.0369
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
4.969.100
2.927
10.0128.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp
sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa
mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ
4.969.100
2.928
10.0127.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa
mặt, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa
mặt, bằng đường mở nắp sọ
4.969.100

285

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.929
10.1107.0369
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
4.969.100
2.930
10.1060.0369
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sốngđường trước
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
4.969.100
2.931
10.1078.0369
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
4.969.100
2.932
10.1053.0369
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
4.969.100
2.933
10.0054.0369
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
4.969.100
2.934
10.0072.0369
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
4.969.100
2.935
10.0063.0369
Phẫu thuật mở thông não thất, mởthông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
Phẫu thuật mở thông não thất, mởthông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
4.969.100
2.936
10.1110.0369
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
4.969.100
2.937
10.1051.0369
Phẫu thuật nang Tarlov
Phẫu thuật nang Tarlov
4.969.100
2.938
10.0073.0369
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọcó định vị dẫn đường
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọcó định vị dẫn đường
4.969.100
2.939
10.0074.0369
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
4.969.100
2.940
26.0014.0369
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
4.969.100
2.941
03.3068.0370
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

286

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.942
03.3071.0370
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.943
03.3072.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.944
10.0011.0370
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.945
10.0024.0370
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thịgiác do vỡ ống thị giác
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thịgiác do vỡ ống thị giác
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.946
10.0008.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.947
10.0010.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.948
10.0009.0370
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.949
10.0006.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.950
10.0007.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới
lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới
lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

287

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.951
10.0005.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.952
10.0023.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.953
10.0012.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.954
10.1097.0370
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.955
10.1096.0370
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.956
10.0015.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
2.957
03.2540.0371
Cắt u nội nhãn
Cắt u nội nhãn
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
2.958
10.0147.0371
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
2.959
12.0100.0371
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
2.960
12.0096.0371
Cắt u nội nhãn
Cắt u nội nhãn
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
2.961
12.0111.0371
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

288

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.962
14.0226.0371
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
2.963
03.3064.0372
Phẫu thuật áp xe não
Phẫu thuật áp xe não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.964
10.0031.0372
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.965
10.0030.0372
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.966
10.0025.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầuđại não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.967
10.0026.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.968
10.0027.0372
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.969
10.0028.0372
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.970
10.0033.0372
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.971
10.0034.0372
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.972
27.0024.0372
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.973
03.3062.0373
Dẫn lưu não thất
Dẫn lưu não thất
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

289

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.974
03.4230.0373
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng -màng bụng
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng -màng bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.975
03.3063.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.976
10.0060.0373
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.977
10.0035.0373
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
4.474.500
2.978
10.0061.0373
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.979
10.0062.0373
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.980
10.0058.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.981
10.0020.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.982
10.0064.0373
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổbụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch
não tủy (ổ bụng, não thất)
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổbụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch
não tủy (ổ bụng, não thất)
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.983
15.0014.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.984
03.0989.0374
Nội soi mở thông não thất bể đáy
Nội soi mở thông não thất bể đáy
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.985
03.0990.0374
Nội soi mở thông vào não thất
Nội soi mở thông vào não thất
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

290

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.986
03.4237.0374
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.987
03.4238.0374
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.988
03.4226.0374
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.989
10.0046.0374
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng
đường vào phía sau
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng
đường vào phía sau
5.201.900
Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
2.990
10.0049.0374
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường
vào phía trước hoặc trước ngoài
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường
vào phía trước hoặc trước ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.991
10.0048.0374
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau
hoặc sau -ngoài
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau
hoặc sau -ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.992
10.0050.0374
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.993
10.0051.0374
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
5.201.900
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo.
2.994
10.0053.0374
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào
trước hoặc trước-ngoài
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào
trước hoặc trước-ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo.

291

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.995
10.0052.0374
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường
vào phía sau hoặc sau-ngoài
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.996
10.1094.0374
Phẫu thuật vết thương tủy sống
Phẫu thuật vết thương tủy sống
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.997
15.0022.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.998
15.0024.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.999
20.0002.0374
Nội soi mở thông não thất
Nội soi mở thông não thất
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.000
27.0029.0374
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.001
27.0028.0374
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.002
27.0026.0374
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.003
27.0025.0374
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phìnhđộng mạch não
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phìnhđộng mạch não
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

292

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.004
27.0023.0374
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.005
27.0064.0374
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.006
27.0035.0374
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.007
27.0062.0374
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lềchẩm cổ qua miệng
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lềchẩm cổ qua miệng
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.008
27.0031.0374
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.009
27.0030.0374
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.010
27.0037.0374
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.011
27.0036.0374
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.012
27.0032.0374
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

293

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.013
27.0071.0374
Phẫu thuật nội soi tủy sống
Phẫu thuật nội soi tủy sống
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.014
03.3935.0375
Phẫu thuật nội soi tuyến yên quađường xương bướm
Phẫu thuật nội soi tuyến yên quađường xương bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.015
10.0116.0375
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang
bướm
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang
bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.016
10.0115.0375
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.017
10.0113.0375
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.018
15.0095.0375
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên quađường mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên quađường mũi
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.019
27.0040.0375
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.020
27.0034.0375
Phẫu thuật nội soi tuyến yên quađường xương bướm
Phẫu thuật nội soi tuyến yên quađường xương bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.021
10.0076.0376
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.022
10.0022.0376
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

294

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.023
10.0021.0376
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ởvòm sọ sau CTSN
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ởvòm sọ sau CTSN
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.024
10.1099.0376
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.025
03.3080.0377
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.026
03.3081.0377
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.027
03.3065.0377
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.028
10.0044.0377
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
3.029
10.0042.0377
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng
tủy, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng
tủy, bằng đường vào phía sau
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
3.030
10.0043.0377
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-
màng tủy, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-
màng tủy, bằng đường vào phía sau
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
3.031
10.0047.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau
mổ tủy sống
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy
sống
6.120.200
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

295

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.032
10.0065.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng
trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước
nền sọ qua đường mở nắp sọ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.033
10.0067.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước
nền sọ bằng đường qua xoang sàng
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền
sọ bằng đường qua xoang sàng
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.034
10.0068.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.035
10.0071.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.036
10.0070.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào
trên xương đá
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên
xương đá
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.037
10.0069.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.038
10.0078.0377
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.039
10.0077.0377
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.040
10.0079.0377
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

296

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.041
03.4225.0378
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
3.042
10.0055.0378
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
3.043
10.0041.0378
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ởvùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ởvùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
3.044
03.2460.0379
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.045
03.4223.0379
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.046
10.0126.0379
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trịbệnh Parkinson
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trịbệnh Parkinson
8.270.700
Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
3.047
10.0105.0379
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.048
10.0103.0379
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở
nắp sọ
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở
nắp sọ
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.049
26.0003.0379
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
8.270.700
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.050
03.4224.0380
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.

297

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.051
10.0093.0380
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏxương bướm bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.052
10.0094.0380
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằngđường qua xương đá
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằngđường qua xương đá
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.053
10.0101.0380
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mởnắp sọ
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mởnắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.054
10.0096.0380
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.055
10.0090.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằngđường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằngđường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.056
10.0089.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.057
10.0088.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.058
10.0091.0380
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường
mở nắp sọ
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở
nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.059
10.0095.0380
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt
(petroclivan) bằng đường qua xương
đá
(petroclivan) bằng đường qua xương đá
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.060
10.0097.0380
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằngđường qua miệng hoặc qua xương
bướm
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằngđường qua miệng hoặc qua xương
bướm
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.061
10.0092.0380
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọbằng mở năp sọ
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọbằng mở năp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.

298

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.062
26.0001.0380
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
3.063
10.0117.0381
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.064
10.0119.0381
Phẫu thuật u đại não bằng đường mởnắp sọ
Phẫu thuật u đại não bằng đường mởnắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.065
10.0104.0381
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp
sọ
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp
sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.066
10.0106.0381
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mởnắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.067
10.0083.0381
(cavernoma) đại não
(cavernoma) đại não
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.068
10.0085.0381
Phẫu thuật u máu thể hang thân não
Phẫu thuật u máu thể hang thân não
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.

299

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.069
10.0084.0381
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.070
10.0110.0381
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.071
10.0109.0381
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.072
10.0111.0381
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.073
10.0102.0381
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng
đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.074
10.0121.0381
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mởnắp sọ
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mởnắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.075
10.0118.0381
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.

300

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.076
10.0120.0381
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.077
26.0002.0381
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
3.078
10.0108.0382
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao
gồm cả u tuyến tùng)
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao
gồm cả u tuyến tùng)
8.129.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3.079
10.0107.0382
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
8.129.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3.080
10.0114.0382
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mởnắp sọ
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mởnắp sọ
8.129.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3.081
10.0112.0382
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mởnắp sọ
8.129.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3.082
03.3067.0383
Phẫu thuật viêm xương sọ
Phẫu thuật viêm xương sọ
6.095.200
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
3.083
10.0029.0383
Phẫu thuật viêm xương sọ
Phẫu thuật viêm xương sọ
6.095.200
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
3.084
03.3060.0384
Ghép khuyết xương sọ
Ghép khuyết xương sọ
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

301

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.085
03.2903.0384
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.086
10.0017.0384
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.087
28.0029.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.088
28.0026.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.089
28.0028.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.090
28.0027.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
3.091
28.0031.0384
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

302

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.092
10.0124.0385
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.093
10.0145.0385
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.094
10.0144.0385
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.095
10.0146.0385
Phẫu thuật u xương hốc mắt
Phẫu thuật u xương hốc mắt
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.096
10.0122.0385
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
3.097
03.3070.0386
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.098
10.0003.0386
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.099
10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.100
10.0004.0386
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.

303

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.101
10.0013.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.102
10.0014.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
3.103
03.3052.0387
Phẫu thuật phình động mạch não, dịdạng mạch não
Phẫu thuật phình động mạch não, dịdạng mạch não
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.104
03.4236.0387
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.105
10.0087.0387
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.106
10.0082.0387
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.107
10.0081.0387
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.108
10.0080.0387
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.109
26.0004.0387
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3.110
10.0086.0388
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
8.105.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3.111
26.0006.0388
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ
8.105.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3.112
26.0016.0388
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
8.105.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3.113
03.2489.0390
Quang động học (PTD) trong điều trịu não ác tính
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
7.047.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.

304

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.114
12.0043.0390
Quang động học (PTD) trong điều trịu não ác tính
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
7.047.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
3.115
01.0033.0391
Đặt máy khử rung tự động
Đặt máy khử rung tự động
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.116
02.0073.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.117
02.0455.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.118
02.0456.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.119
02.0071.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trịcác rối loạn nhịp chậm
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.120
02.0072.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị táiđồng bộ tim (CRT)
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị táiđồng bộ tim (CRT)
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.121
02.0452.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.122
02.0453.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.123
02.0454.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.124
02.0077.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.125
02.0098.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trịloạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
1.879.900
3.126
02.0460.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
1.879.900
3.127
02.0459.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
1.879.900

305

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.128
02.0464.0391
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.129
03.2267.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.130
03.2290.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.131
03.2266.0391
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.132
03.0007.0391
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim
(một ổ)
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một
ổ)
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.133
03.2312.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trịloạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
1.879.900
3.134
03.0001.0391
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.135
03.3119.0391
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.136
10.0142.0391
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống
1.879.900
Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
3.137
10.0141.0391
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
1.879.900
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.138
10.0143.0391
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thíchđiện cực thần kinh
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thíchđiện cực thần kinh
1.879.900
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.139
10.0140.0391
Phẫu thuật thay bộ phát kích thíchđiện cực thần kinh, đặt dưới da
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
1.879.900
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3.140
18.0669.0391
Đặt máy tạo nhịp
Đặt máy tạo nhịp
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.

306

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.141
18.0670.0391
Đặt máy tạo nhịp phá rung
Đặt máy tạo nhịp phá rung
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
3.142
03.3144.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủvành 3 cầu trở lên
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủvành 3 cầu trở lên
19.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3.143
03.3157.0392
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi
19.650.800
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cốđịnh mạch vành, Shunt trong lòng động
mạch.
3.144
10.0213.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành có dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành có dùng máy tim phổi
nhân tạo
19.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3.145
10.0215.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối
phồng thất trái …)
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng
thất trái …)
19.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3.146
03.3179.0393
Cắt đoạn nối động mạch phổi
Cắt đoạn nối động mạch phổi
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

307

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.147
03.3174.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủngực - bụng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủngực - bụng
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.148
03.3175.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủngực - đùi
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủngực - đùi
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.149
03.3149.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động
mạch chủ
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động
mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.150
03.3173.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dướiđòn - động mạch cảnh
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dướiđòn - động mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.151
03.3176.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách-đùi
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách-đùi
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.152
03.3199.0393
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

308

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.153
03.3171.0393
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo
hình hoặc thay chạc ba
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình
hoặc thay chạc ba
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.154
03.3183.0393
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.155
03.3177.0393
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.156
03.3187.0393
Phẫu thuật nối cửa - chủ
Phẫu thuật nối cửa - chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.157
03.3188.0393
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.158
03.3153.0393
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dòđộng tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dòđộng tĩnh mạch phổi
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

309

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.159
03.3172.0393
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.160
03.3178.0393
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động
mạch thận
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động
mạch thận
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.161
03.3200.0393
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.162
10.0257.0393
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn,
cảnh - cảnh)
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn,
cảnh - cảnh)
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.163
10.0248.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên- động mạch lớn xuất phát từ quai
động mạch chủ
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên -động mạch lớn xuất phát từ quai động
mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.164
10.0166.0393
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

310

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.165
10.0254.0393
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.166
10.0255.0393
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.167
10.0201.0393
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quaiđộng mạch chủ
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quaiđộng mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.168
10.0256.0393
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.169
10.0174.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch
tạng, mạch thận
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch
tạng, mạch thận
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.170
10.0168.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

311

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.171
10.0165.0393
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.172
10.0198.0393
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.173
10.0182.0393
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ -động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm
sinh phức tạp
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh
phức tạp
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.174
10.0194.0393
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.175
10.0599.0393
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
3.176
03.3090.0394
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
15.407.600
3.177
03.3134.0394
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
15.407.600

312

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.178
03.3133.0394
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
15.407.600
3.179
10.0236.0394
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
15.407.600
3.180
10.0237.0394
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
15.407.600
3.181
03.3124.0395
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ởtrẻ em bằng mổ mở
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ởtrẻ em bằng mổ mở
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.182
03.3165.0395
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh cóáp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3
áp lực đại tuần hoàn
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh cóáp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3
áp lực đại tuần hoàn
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.183
03.3202.0395
Thắt ống động mạch
Thắt ống động mạch
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.184
10.0214.0395
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành không dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành không dùng máy tim
phổi nhân tạo
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.185
10.0179.0395
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.186
10.0178.0395
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.187
03.3142.0396
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
8.907.600
3.188
10.0207.0396
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
8.907.600
3.189
03.3163.0397
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis,
bóc nội mạc động mạch cảnh
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis,
bóc nội mạc động mạch cảnh
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.190
03.3169.0397
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

313

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.191
03.3196.0397
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.192
03.3197.0397
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch cóhạ huyết áp chỉ huy
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch cóhạ huyết áp chỉ huy
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.193
10.0203.0397
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.194
10.0202.0397
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.195
10.1113.0398
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
7.825.900
3.196
03.3216.0399
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.197
10.0252.0399
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủbụng - động mạch tạng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủbụng - động mạch tạng
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.198
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3.199
03.3234.0400
Mở lồng ngực thăm dò
Mở lồng ngực thăm dò
3.595.500
3.200
03.2632.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
3.201
03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]
3.595.500
3.202
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
3.595.500
3.203
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
3.204
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500

314

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.205
10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
3.595.500
3.206
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
3.207
12.0169.0400
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
3.595.500
3.208
12.0170.0400
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
3.595.500
3.209
12.0171.0400
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
3.595.500
3.210
03.3182.0401
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.211
03.3164.0401
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.212
10.0276.0401
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh
mạch chủ trên
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch
chủ trên
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.213
10.0169.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.214
10.0170.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.215
10.0246.0401
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng dưới thận, động mạch chậu
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng dưới thận, động mạch chậu
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3.216
03.3159.0402
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.

315

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.217
03.3160.0402
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.218
03.3170.0402
Phẫu thuật phồng động mạch chủbụng đoạn dưới động mạch thận
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụngđoạn dưới động mạch thận
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.219
03.3167.0402
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.220
03.3156.0402
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủbảo tồn van động mạch chủ
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủbảo tồn van động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.221
03.3158.0402
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủkèm thay van động mạch chủ
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủkèm thay van động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.

316

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.222
03.3166.0402
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.223
03.3168.0402
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ(dị dạng quai động mạch)
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ(dị dạng quai động mạch)
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.224
03.3186.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng kèm theo ghép các động mạch
(thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng kèm theo ghép các động mạch
(thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.225
03.3147.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủlên kèm quai động mạch chủ, động
mạch chủ xuống
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủlên kèm quai động mạch chủ, động
mạch chủ xuống
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.226
03.3145.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủlên kèm van động mạch chủ
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủlên kèm van động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.

317

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.227
03.3185.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.228
03.3148.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.229
03.3143.0402
Phẫu thuật thay động mạch chủ
Phẫu thuật thay động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.230
03.3146.0402
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.231
10.0229.0402
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủtype A
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủtype A
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.

318

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.232
10.0247.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng trên và dưới thận
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng trên và dưới thận
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.233
10.0230.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủlên
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủlên
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.234
10.0244.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủngực
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủngực
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.235
10.0245.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủtrên thận
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủtrên thận
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.236
10.0231.0402
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên vàquai động mạch chủ
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên vàquai động mạch chủ
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.

319

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.237
10.0232.0402
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch
chủ xuống
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ
xuống
19.820.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
3.238
03.3121.0403
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng
lượng máu lên phổi
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng
lượng máu lên phổi
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.239
03.3155.0403
Phẫu thuật bệnh Ebstein
Phẫu thuật bệnh Ebstein
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.240
03.3132.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.241
03.3131.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

320

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.242
03.3091.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.243
03.3092.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.244
03.3093.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứchứng Fallot
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.245
03.3094.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡxoang Valsava
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡxoang Valsava
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.246
03.3181.0403
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

321

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.247
03.3108.0403
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.248
03.3104.0403
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trịcác bệnh lý tim một tâm thất
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trịcác bệnh lý tim một tâm thất
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.249
03.3103.0403
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm
thất
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm
thất
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.250
03.3127.0403
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch
bằng mổ mở
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch
bằng mổ mở
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.251
03.3138.0403
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

322

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.252
03.3095.0403
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.253
03.3150.0403
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩphải, động mạch phổi
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.254
03.3123.0403
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.255
03.3180.0403
Phẫu thuật Fontan
Phẫu thuật Fontan
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.256
03.3086.0403
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

323

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.257
03.3162.0403
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.258
03.3129.0403
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.259
03.3088.0403
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.260
03.3102.0403
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.261
03.3152.0403
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

324

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.262
03.3112.0403
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động
mạch chủ
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động
mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.263
03.3116.0403
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.264
03.3117.0403
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.265
03.3113.0403
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.266
03.3099.0403
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

325

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.267
03.3114.0403
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa
chữa
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa
chữa
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.268
03.3115.0403
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.269
03.3111.0403
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lýcửa sổ chủ-phổi
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lýcửa sổ chủ-phổi
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.270
03.3101.0403
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹpđường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹpđường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.271
03.3110.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

326

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.272
03.3096.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýhẹp phổi và vách liên thất kín
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýhẹp phổi và vách liên thất kín
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.273
03.3100.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýkhông có van động mạch phổi bẩm
sinh kèm theo thương tổn trong tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýkhông có van động mạch phổi bẩm
sinh kèm theo thương tổn trong tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.274
03.3097.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýteo phổi và vách liên thất kín
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýteo phổi và vách liên thất kín
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.275
03.3098.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýteo van và/hoặc thân-nhánh động
mạch phổi và vách liên thất hở
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lýteo van và/hoặc thân-nhánh động mạch
phổi và vách liên thất hở
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.276
03.3109.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thìcủa bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thìcủa bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

327

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.277
03.3105.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thìcủa bệnh lý hẹp eo động mạch chủ
kèm theo các thương tổn trong tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thìcủa bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm
theo các thương tổn trong tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.278
03.3107.0403
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động
mạch chủ bẩm sinh
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch
chủ bẩm sinh
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.279
03.3106.0403
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.280
03.3089.0403
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.281
03.3122.0403
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lývan tim bẩm sinh
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

328

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.282
03.3151.0403
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.283
10.0235.0403
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.284
10.0193.0403
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.285
10.0184.0403
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.286
10.0183.0403
Phẫu thuật Fontan
Phẫu thuật Fontan
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

329

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.287
10.0177.0403
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.288
10.0208.0403
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.289
10.0243.0403
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.290
10.0199.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.291
10.0190.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

330

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.292
10.0192.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.293
10.0189.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.294
10.0195.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.295
10.0187.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ -thất bán phần
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ -thất bán phần
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.296
10.0188.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ -thất toàn bộ
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ -thất toàn bộ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

331

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.297
10.0186.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.298
10.0191.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.299
10.0196.0403
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.300
10.0225.0403
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba láđơn thuần
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.301
10.0226.0403
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim
(thay, tạo hình … các van tim khác)
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lákết hợp can thiệp khác trên tim (thay,
tạo hình … các van tim khác)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

332

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.302
10.0223.0403
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.303
10.0218.0403
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.304
10.0219.0403
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.305
10.0224.0403
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động
mạch chủ
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động
mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.306
10.0227.0403
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

333

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.307
10.0228.0403
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.308
10.0197.0403
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.309
10.0221.0403
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.310
10.0222.0403
Phẫu thuật thay van động mạch chủ vàđộng mạch chủ lên
Phẫu thuật thay van động mạch chủ vàđộng mạch chủ lên
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.311
10.0220.0403
Phẫu thuật thay van hai lá
Phẫu thuật thay van hai lá
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

334

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.312
10.0185.0403
Phẫu thuật vá thông liên thất
Phẫu thuật vá thông liên thất
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.313
27.0103.0403
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
3.314
27.0101.0403
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.315
27.0102.0403
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3.316
03.3136.0404
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
3.317
10.0155.0404
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học

335

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.318
10.0156.0404
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
3.319
10.0216.0404
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
3.320
10.0217.0404
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
3.321
03.3141.0405
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
3.322
03.3087.0405
Phẫu thuật tim loại Blalock
Phẫu thuật tim loại Blalock
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
3.323
10.0181.0405
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch phổi phổi trong bệnh tim
bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch phổi phổi trong bệnh tim
bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
3.324
03.3223.0406
Cắt đoạn nối khí quản
Cắt đoạn nối khí quản
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.325
03.3225.0406
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.326
03.3118.0406
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.

336

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.327
03.3085.0406
Phẫu thuật thất 1 buồng
Phẫu thuật thất 1 buồng
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.328
03.3224.0406
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.329
10.0269.0406
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.330
10.0205.0406
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.331
10.0240.0406
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.332
10.0234.0406
Phẫu thuật cắt u cơ tim
Phẫu thuật cắt u cơ tim
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.

337

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.333
10.0233.0406
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
3.334
03.3879.0407
Cắt u máu trong xương
Cắt u máu trong xương
3.311.900
3.335
03.2640.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5- 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm
3.311.900
3.336
03.2629.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm
3.311.900
3.337
10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính≥ 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính≥ 10 cm)
3.311.900
3.338
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
3.311.900
3.339
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
3.311.900
3.340
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính 5 - 10 cm
3.311.900
3.341
03.3228.0408
Cắt 1 phổi
Cắt 1 phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.342
03.3230.0408
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.343
03.3229.0408
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổiđiển hình
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổiđiển hình
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.344
03.2620.0408
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

338

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.345
03.2631.0408
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.346
03.2619.0408
Cắt một phổi do ung thư
Cắt một phổi do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.347
03.2621.0408
Cắt phổi không điển hình do ung thư
Cắt phổi không điển hình do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.348
03.2627.0408
Cắt phổi và cắt màng phổi
Cắt phổi và cắt màng phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.349
03.2626.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.350
03.2625.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.351
03.2622.0408
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.352
03.3253.0408
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.353
03.3242.0408
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.354
03.3232.0408
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏmàng phổi
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏmàng phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.355
10.0272.0408
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.356
10.0273.0408
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

339

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.357
10.0274.0408
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.358
10.0277.0408
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.359
10.0200.0408
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.360
12.0179.0408
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.361
12.0182.0408
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.362
12.0183.0408
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.363
12.0181.0408
Cắt một bên phổi do ung thư
Cắt một bên phổi do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.364
12.0187.0408
Cắt phổi không điển hình do ung thư
Cắt phổi không điển hình do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.365
12.0186.0408
Cắt phổi và màng phổi
Cắt phổi và màng phổi
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.366
12.0185.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.367
12.0184.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.368
12.0180.0408
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

340

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.369
03.2617.0409
Cắt u trung thất
Cắt u trung thất
11.295.200
3.370
03.2618.0409
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
11.295.200
3.371
10.0275.0409
Phẫu thuật cắt u trung thất
Phẫu thuật cắt u trung thất
11.295.200
3.372
12.0188.0409
Cắt u trung thất
Cắt u trung thất
11.295.200
3.373
12.0189.0409
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
11.295.200
3.374
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
3.375
10.0284.0410
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
1.925.900
3.376
03.3251.0411
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.377
03.3241.0411
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phếquản trong ổ cặn màng phổi có rò phế
quản
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phếquản trong ổ cặn màng phổi có rò phế
quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.378
03.3231.0411
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.379
03.3252.0411
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.380
03.3246.0411
Khâu vết thương nhu mô phổi
Khâu vết thương nhu mô phổi
7.392.200
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

341

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.381
03.3250.0411
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.382
03.3233.0411
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
7.392.200
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.383
03.3264.0411
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.384
03.3240.0411
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.385
03.3236.0411
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ ròphế quản
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ ròphế quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.386
03.3237.0411
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắtống ngực
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắtống ngực
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.387
10.0281.0411
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổcặn, dầy dính màng phổi
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổcặn, dầy dính màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.388
10.0290.0411
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.389
10.0271.0411
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.

342

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.390
10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.391
10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.392
10.0287.0411
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổcặn màng phổi
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổcặn màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.393
10.0293.0411
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.394
10.0294.0411
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi -trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.395
10.0283.0411
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.396
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.397
10.0291.0411
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.398
10.0159.0411
Phẫu thuật khâu vết thương nhu môphổi
Phẫu thuật khâu vết thương nhu môphổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.

343

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.399
10.0292.0411
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.400
10.0160.0411
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi -màng phổi
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.401
12.0178.0411
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.402
12.0168.0411
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
3.403
03.3975.0412
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
10.967.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.404
27.0091.0412
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
10.967.300
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.405
03.3970.0413
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
9.272.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.406
03.3969.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi
9.272.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.407
27.0099.0413
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.408
27.0095.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.409
27.0096.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.410
27.0094.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

344

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.411
27.0097.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.412
27.0098.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3.413
03.3260.0414
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3.414
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3.415
10.0154.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3.416
27.0081.0414
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3.417
03.3468.0415
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
7.137.900
3.418
10.0296.0415
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
7.137.900
3.419
27.0086.0415
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
7.137.900
3.420
03.3469.0416
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.421
03.3472.0416
Cắt một nửa thận
Cắt một nửa thận
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.422
03.3471.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.423
03.2708.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

345

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.424
03.2715.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.425
03.3470.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.426
03.2714.0416
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.427
03.2713.0416
Cắt ung thư thận
Cắt ung thư thận
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.428
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.429
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.430
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.431
10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.432
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.433
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.434
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.435
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.436
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.437
03.2669.0417
Cắt u thượng thận
Cắt u thượng thận
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

346

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.438
03.3392.0417
Cắt u tuyến thượng thận
Cắt u tuyến thượng thận
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.439
10.0321.0417
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.440
03.4116.0418
Nội soi lấy sỏi bàng quang
Nội soi lấy sỏi bàng quang
4.497.100
3.441
03.4095.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
4.497.100
3.442
03.4098.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnđoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnđoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
4.497.100
3.443
27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4.497.100
3.444
27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.497.100
3.445
27.0356.0418
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
4.497.100
3.446
27.0357.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4.497.100
3.447
27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4.497.100

347

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.448
03.4089.0419
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.449
03.4086.0419
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.450
03.4087.0419
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.451
03.4090.0419
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.452
03.4085.0419
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc
chỗ trong thận niệu quản đôi
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ
trong thận niệu quản đôi
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.453
03.4083.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận
Phẫu thuật nội soi cắt thận
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.454
03.4044.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.455
27.0339.0419
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.456
27.0340.0419
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.457
27.0342.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.458
27.0344.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.459
27.0343.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.460
27.0360.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.461
27.0327.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

348

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.462
27.0341.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.463
27.0346.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.464
27.0345.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.465
03.4088.0420
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.466
03.4096.0420
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏtuyến thượng thận 1 bên/2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.467
03.4097.0420
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.468
27.0326.0420
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.469
27.0325.0420
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.470
27.0323.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.471
27.0324.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.472
27.0321.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộtuyến thượng thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.473
27.0322.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộtuyến thượng thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.474
27.0347.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.475
27.0349.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

349

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.476
27.0348.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.477
27.0350.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.478
03.3517.0421
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
4.569.100
3.479
03.3479.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
3.480
03.3476.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
3.481
03.3477.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100
3.482
03.3492.0421
Lấy sỏi niệu quản
Lấy sỏi niệu quản
4.569.100
3.483
03.3494.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
3.484
03.3493.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
3.485
03.3478.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
3.486
03.3475.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
3.487
03.3465.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
3.488
03.3531.0421
Mổ lấy sỏi bàng quang
Mổ lấy sỏi bàng quang
4.569.100
3.489
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100

350

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.490
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
3.491
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
3.492
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100
3.493
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
3.494
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
3.495
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
3.496
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
3.497
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
3.498
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
3.499
03.3491.0422
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
6.374.200
3.500
03.3490.0422
Nối niệu quản - đài thận
Nối niệu quản - đài thận
6.374.200
3.501
03.3501.0422
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
6.374.200

351

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.502
03.3474.0422
Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản
Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản
6.374.200
3.503
10.0332.0422
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
6.374.200
3.504
03.4120.0423
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang
3.279.000
3.505
10.0324.0423
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
3.279.000
3.506
10.0323.0423
Nối niệu quản - đài thận
Nối niệu quản - đài thận
3.279.000
3.507
10.0365.0423
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
3.279.000
3.508
10.0409.0423
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
3.279.000
3.509
10.0363.0423
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
3.279.000
3.510
10.0362.0423
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
3.279.000
3.511
10.0361.0423
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
3.279.000
3.512
10.0336.0423
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằngđoạn hồi tràng
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằngđoạn hồi tràng
3.279.000
3.513
10.0320.0423
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson -Hynes
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
3.279.000
3.514
10.0331.0423
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
3.279.000

352

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.515
27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.279.000
3.516
27.0369.0423
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
3.279.000
3.517
27.0362.0423
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mởrộng niệu quản nội soi
3.279.000
3.518
27.0363.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
3.279.000
3.519
27.0366.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
3.279.000
3.520
03.3522.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
3.521
03.3510.0424
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
5.887.300
3.522
03.2709.0424
Cắt một phần bàng quang
Cắt một phần bàng quang
5.887.300
3.523
03.3503.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder
5.887.300
3.524
03.3514.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang
5.887.300
3.525
10.0358.0424
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng
ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch vàchuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
5.887.300
3.526
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
3.527
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
5.887.300
3.528
10.0337.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
5.887.300

353

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.529
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
5.887.300
3.530
03.2716.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.531
03.3527.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.532
10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.533
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.534
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.535
03.4114.0426
Nội soi cắt u bàng quang
Nội soi cắt u bàng quang
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.536
03.4115.0426
Nội soi cắt u bàng quang tái phát
Nội soi cắt u bàng quang tái phát
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.537
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.538
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.539
27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.540
03.4112.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.541
27.0381.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.542
27.0382.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

354

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.543
27.0387.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.544
27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
5.030.900
3.545
03.3516.0429
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang
4.886.100
3.546
03.3530.0429
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
4.886.100
3.547
03.3521.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
3.548
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
3.549
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
4.886.100
3.550
02.0192.0430
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹthuật laser phóng bên
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹthuật laser phóng bên
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.551
27.0399.0430
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.552
27.0519.0431
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
3.015.000
3.553
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
5.530.400
3.554
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
5.530.400
3.555
03.4121.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.556
27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

355

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.557
27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.558
27.0397.0433
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.559
03.3545.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
3.560
03.3544.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
3.561
03.3543.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100
3.562
03.3538.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
4.621.100
3.563
03.3537.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
4.621.100
3.564
03.3536.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
4.621.100
3.565
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
3.566
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
3.567
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100
3.568
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.621.100
3.569
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
4.621.100
3.570
10.0364.0434
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
4.621.100

356

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.571
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
4.621.100
3.572
12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
4.621.100
3.573
12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
4.621.100
3.574
03.3607.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
3.575
03.3586.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
3.576
03.3587.0435
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
2.490.900
3.577
03.4122.0435
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng
2.490.900
3.578
03.3601.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
3.579
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
3.580
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
3.581
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.490.900
3.582
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.490.900
3.583
10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệuđạo mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
2.490.900
3.584
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900

357

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.585
10.0379.0435
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ởnữ giới
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ởnữ giới
2.490.900
3.586
03.4106.0436
Nội soi đặt sonde JJ
Nội soi đặt sonde JJ
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.587
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.588
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.589
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.590
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.591
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.592
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.593
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.920.900
Chưa bao gồm stent.
3.594
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.595
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.596
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.597
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.598
03.4227.0437
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
4.700.900

358

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.599
03.2948.0437
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
4.700.900
3.600
03.3554.0437
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
4.700.900
3.601
10.0384.0437
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
4.700.900
3.602
28.0292.0437
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
4.700.900
3.603
10.1114.0438
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
3.883.000
3.604
02.0238.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
2.454.000
3.605
03.3480.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
3.606
03.3466.0439
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi
2.454.000
3.607
10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
3.608
02.0220.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.609
03.4119.0440
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.610
03.4103.0440
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm
+ tán sỏi bằng laser
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm +
tán sỏi bằng laser
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.611
03.1076.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

359

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.612
03.4108.0440
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng
bằng ống cứng và máy tán hơi
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng
ống cứng và máy tán hơi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.613
03.4109.0440
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.614
20.0084.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.615
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.616
27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3.617
03.2645.0441
Cắt u lành thực quản
Cắt u lành thực quản
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.618
10.0428.0441
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổhoặc đường bụng
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổhoặc đường bụng
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.619
10.0427.0441
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.620
10.0442.0441
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.621
12.0195.0441
Cắt u lành thực quản
Cắt u lành thực quản
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

360

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.622
03.3276.0442
Cắt túi thừa thực quản cổ
Cắt túi thừa thực quản cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.623
03.3267.0442
Cắt túi thừa thực quản ngực
Cắt túi thừa thực quản ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.624
03.2164.0442
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.625
03.3266.0442
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.626
03.3238.0442
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.627
10.0429.0442
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.628
10.0430.0442
Cắt nối thực quản
Cắt nối thực quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.629
10.0437.0442
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng
hoặc ruột non
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng
hoặc ruột non
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.630
10.0438.0442
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

361

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.631
10.0433.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.632
10.0432.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.633
10.0431.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.634
10.0436.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằngđại tràng đường bụng, ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.635
10.0435.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằngđại tràng đường bụng, ngực, cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.636
10.0434.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằngđại tràng không mở ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.637
10.0439.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi
phẫu)
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.638
10.0425.0442
Cắt túi thừa thực quản cổ
Cắt túi thừa thực quản cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.639
10.0426.0442
Cắt túi thừa thực quản ngực
Cắt túi thừa thực quản ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

362

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.640
10.0443.0442
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.641
03.4000.0443
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.642
03.4047.0443
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.643
03.3981.0443
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.644
03.3979.0443
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trịteo thực quản: nối ngay
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trịteo thực quản: nối ngay
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.645
27.0121.0443
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.646
27.0119.0443
Cắt thực quản nội soi ngực phải
Cắt thực quản nội soi ngực phải
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.647
27.0118.0443
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.648
27.0120.0443
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
3.649
10.1115.0444
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
5.750.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.650
03.3999.0445
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạdày thực quản
6.557.900

363

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.651
03.4028.0445
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
6.557.900
3.652
10.0662.0445
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
6.557.900
3.653
27.0134.0445
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
6.557.900
3.654
27.0133.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
6.557.900
3.655
27.0132.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
6.557.900
3.656
27.0136.0445
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
6.557.900
3.657
03.2647.0446
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.658
03.2648.0446
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạdày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu
thuật Akiyama)
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày- miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.659
03.2563.0446
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày -
ruột
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạoống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.660
03.3273.0446
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

364

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.661
03.3274.0446
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.662
03.3275.0446
Phẫu thuật điều trị rò thực quản
Phẫu thuật điều trị rò thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.663
03.3269.0446
Phẫu thuật nối thực quản ngay trongđiều trị teo thực quản
Phẫu thuật nối thực quản ngay trongđiều trị teo thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.664
03.3270.0446
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạdày/đại tràng
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạdày/đại tràng
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.665
10.0449.0446
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quảnđường cổ
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quảnđường cổ
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.666
10.0440.0446
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.667
10.0441.0446
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.668
12.0197.0446
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

365

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.669
12.0198.0446
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực
quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật
Lewis-Santy hoặc phẫu thuật
Akiyama)
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật
Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.670
12.0119.0446
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày -
ruột
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạoống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.671
12.0196.0446
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3.672
03.3974.0447
Phẫu thuật nội soi điều trị thực quảnđôi
Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.673
03.3980.0447
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trịrò khí - thực quản
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị ròkhí - thực quản
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.674
03.4001.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.675
03.4002.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.676
27.0131.0447
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.677
27.0138.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.678
27.0139.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

366

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.679
03.3284.0448
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.680
03.2660.0448
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.681
03.2650.0448
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.682
03.2661.0448
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.683
03.3285.0448
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.684
03.3294.0448
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.685
12.0200.0448
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống Di hoặc D2
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống Di hoặc D2
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.686
03.2652.0449
Cắt lại dạ dày do ung thư
Cắt lại dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.687
03.2651.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

367

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.688
03.2653.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.689
03.3286.0449
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.690
03.3279.0449
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.691
03.3280.0449
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.692
10.0455.0449
Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.693
10.0456.0449
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.694
10.0458.0449
Cắt lại dạ dày
Cắt lại dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.695
10.0457.0449
Cắt toàn bộ dạ dày
Cắt toàn bộ dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.696
12.0199.0449
Cắt dạ dày do ung thư
Cắt dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

368

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.697
12.0202.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.698
12.0201.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.699
03.4032.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.700
03.4033.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.701
03.4034.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.702
03.4031.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.703
03.4035.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.704
03.4003.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóađôi (dạ dày, ruột)
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóađôi (dạ dày, ruột)
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.705
03.4030.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

369

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.706
27.0155.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.707
27.0156.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.708
27.0159.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D1
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.709
27.0160.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D1α
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.710
27.0161.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D1β
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.711
27.0162.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.712
27.0163.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D3
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.713
27.0309.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.714
27.0154.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

370

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.715
27.0157.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.716
27.0158.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.717
27.0165.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.718
27.0164.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.719
27.0151.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.720
03.4076.0451
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
3.136.900
3.721
03.4068.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
3.722
03.4078.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
3.136.900
3.723
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
3.724
27.0144.0451
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
3.136.900
3.725
27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3.136.900

371

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.726
03.4027.0452
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.727
10.0446.0452
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.728
27.0130.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.729
27.0128.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.730
27.0129.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.731
27.0122.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.732
27.0123.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.733
27.0084.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.734
27.0083.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.735
27.0085.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.736
27.0149.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.737
27.0150.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.738
27.0148.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.739
27.0137.0452
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.

372

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.740
27.0318.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.741
27.0317.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat -Jacob
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat -Jacob
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.742
27.0320.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.743
27.0319.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.744
27.0208.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.745
27.0228.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.746
27.0209.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.747
27.0230.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.748
03.3323.0453
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
3.332.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.749
03.3320.0454
Cắt đoạn đại tràng
Cắt đoạn đại tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.750
03.3319.0454
Cắt lại đại tràng
Cắt lại đại tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.751
03.2655.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

373

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.752
03.2664.0454
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.753
03.2654.0454
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.754
03.3322.0454
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.755
03.3299.0454
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.756
10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.757
10.0520.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.758
10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.759
10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.760
10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới,đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưađầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.761
10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.762
10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

374

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.763
10.0531.0454
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.764
10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dướiđưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưađầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.765
10.0530.0454
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.766
10.0529.0454
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.767
10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.768
10.0521.0454
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.769
10.0523.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.770
10.0522.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.771
12.0206.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.772
03.3313.0455
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
2.705.700
3.773
03.3311.0455
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
2.705.700
3.774
03.3304.0455
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
2.705.700

375

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.775
10.0300.0455
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trịbệnh đái dưỡng chấp
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trịbệnh đái dưỡng chấp
2.705.700
3.776
10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.705.700
3.777
10.0478.0455
Cắt màng ngăn tá tràng
Cắt màng ngăn tá tràng
2.705.700
3.778
10.0467.0455
Cắt thần kinh X chọn lọc
Cắt thần kinh X chọn lọc
2.705.700
3.779
10.0468.0455
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
2.705.700
3.780
10.0466.0455
Cắt thần kinh X toàn bộ
Cắt thần kinh X toàn bộ
2.705.700
3.781
10.0537.0455
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
2.705.700
3.782
10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại
Gỡ dính sau mổ lại
2.705.700
3.783
10.0535.0455
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
2.705.700
3.784
10.0483.0455
Tháo lồng ruột non
Tháo lồng ruột non
2.705.700
3.785
10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non
Tháo xoắn ruột non
2.705.700
3.786
27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2.705.700
3.787
27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.705.700
3.788
03.3290.0456
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

376

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.789
03.3321.0456
Đóng hậu môn nhân tạo
Đóng hậu môn nhân tạo
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.790
03.3293.0456
Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y)
Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y)
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.791
03.3389.0456
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột cócắt nối ruột
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột cócắt nối ruột
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.792
03.3305.0456
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.793
03.3300.0456
Phẫu thuật điều trị ruột đôi
Phẫu thuật điều trị ruột đôi
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.794
03.3314.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.795
03.3308.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.796
03.3307.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.797
03.3306.0456
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.798
03.3342.0456
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.799
10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.800
10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non
Nối tắt ruột non - ruột non
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

377

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.801
03.4051.0457
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.802
03.4050.0457
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.803
03.4038.0457
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràngđường bụng, đường tầng sinh môn
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràngđường bụng, đường tầng sinh môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.804
03.4054.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.805
03.4040.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.806
03.4041.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.807
03.4042.0457
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.808
03.4080.0457
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.809
03.4036.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.810
03.4061.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.811
03.4056.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

378

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.812
03.4055.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.813
03.4039.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữlại cơ tròn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.814
03.4059.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.815
03.4079.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.816
03.4045.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo cócắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.817
03.4009.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.818
03.4007.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.819
03.4004.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.820
03.4005.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.821
03.4075.0457
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.822
03.4048.0457
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.823
03.4049.0457
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

379

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.824
03.4077.0457
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.825
03.4057.0457
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dịdạng hậu môn
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dịdạng hậu môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.826
03.4052.0457
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.827
03.4074.0457
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.828
27.0127.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.829
27.0125.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.830
27.0126.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.831
27.0124.0457
Cắt u lành thực quản nội soi bụng
Cắt u lành thực quản nội soi bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.832
27.0201.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.833
27.0197.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.834
27.0193.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.835
27.0195.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

380

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.836
27.0199.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.837
27.0205.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.838
27.0215.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.839
27.0185.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.840
27.0171.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.841
27.0233.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.842
27.0186.0457
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.843
27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.844
27.0203.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.845
27.0217.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.846
27.0223.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

381

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.847
27.0219.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.848
27.0221.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.849
27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.850
27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.851
27.0213.0457
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn
một thì)
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.852
27.0214.0457
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.853
27.0232.0457
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.854
27.0143.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.855
27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.856
27.0168.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.857
27.0145.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

382

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.858
27.0169.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.859
27.0152.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.860
27.0153.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.861
27.0310.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày -hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.862
27.0211.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng -đại tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.863
27.0210.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.864
27.0176.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.865
03.3331.0458
Cắt đoạn ruột non
Cắt đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.866
03.2670.0458
Cắt đoạn ruột non do u
Cắt đoạn ruột non do u
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.867
03.3301.0458
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.868
03.3302.0458
Phẫu thuật điều trị teo ruột
Phẫu thuật điều trị teo ruột
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.869
03.3312.0458
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.870
03.3311.0458
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột]
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

383

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.871
03.3304.0458
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột]
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.872
03.3318.0458
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.873
10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.874
10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.875
10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.876
10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non
Cắt nhiều đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.877
10.0474.0458
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.878
10.0503.0458
Cắt toàn bộ ruột non
Cắt toàn bộ ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.879
03.3327.0459
Phẫu thuật viêm ruột thừa
Phẫu thuật viêm ruột thừa
2.815.900
3.880
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.815.900
3.881
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
3.882
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900
3.883
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
3.884
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.815.900

384

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.885
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.815.900
3.886
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.815.900
3.887
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.815.900
3.888
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.815.900
3.889
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.815.900
3.890
27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2.815.900
3.891
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.815.900
3.892
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.815.900
3.893
03.4071.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
3.894
27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.818.700
3.895
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
3.896
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700
3.897
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.818.700

385

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.898
03.2656.0460
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.899
03.2665.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.900
03.3351.0460
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường
sau trực tràng
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường
sau trực tràng
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.901
10.0532.0460
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.902
12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.903
03.3352.0461
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng
và sau trực tràng
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và
sau trực tràng
5.367.200
3.904
03.3343.0461
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì
5.367.200
3.905
03.3333.0461
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
5.367.200
3.906
03.4062.0461
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì
5.367.200
3.907
03.4065.0462
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

386

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.908
03.4064.0462
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.909
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.910
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.911
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.912
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.913
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3.914
03.4060.0463
Phẫu thuật Miles qua nội soi
Phẫu thuật Miles qua nội soi
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.915
03.4037.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.916
27.0202.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.917
27.0198.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

387

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.918
27.0194.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.919
27.0196.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.920
27.0200.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.921
27.205b.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.922
27.0216.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.923
27.0204.0463
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.924
27.0218.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.925
27.0224.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.926
27.0220.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn+ nạo vét
hạch+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn+ nạo vét
hạch+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

388

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.927
27.0222.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn +
nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn +
nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.928
03.3482.0464
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.929
03.3438.0464
Dẫn lưu đường mật ra da
Dẫn lưu đường mật ra da
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.930
03.2688.0464
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.931
03.3444.0464
Dẫn lưu nang ống mật chủ
Dẫn lưu nang ống mật chủ
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.932
03.3498.0464
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.933
03.3443.0464
Dẫn lưu túi mật
Dẫn lưu túi mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.934
03.3460.0464
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.935
03.3489.0464
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.936
03.3454.0464
Nối nang tụy - dạ dày
Nối nang tụy - dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.937
03.3394.0464
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.

389

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.938
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.939
10.0334.0464
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắtĐM chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắtĐM chậu trong
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.940
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.941
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.942
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.943
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.944
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.945
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.946
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.947
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
3.948
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.

390

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.949
03.3298.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
3.993.400
3.950
03.3295.0465
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạdày ở trẻ sơ sinh
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dàyở trẻ sơ sinh
3.993.400
3.951
03.3309.0465
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thứcăn
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thứcăn
3.993.400
3.952
03.3303.0465
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu
môn nhân tạo
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu
môn nhân tạo
3.993.400
3.953
03.3398.0465
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ
3.993.400
3.954
03.3310.0465
Phẫu thuật tắc ruột do giun
Phẫu thuật tắc ruột do giun
3.993.400
3.955
10.0501.0465
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc
đoạn mạch nhân tạo
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
3.993.400
3.956
10.0604.0465
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
3.993.400
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.957
10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm
Cắt dạ dày hình chêm
3.993.400

391

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.958
10.0502.0465
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
3.993.400
3.959
10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm
Cắt ruột non hình chêm
3.993.400
3.960
10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng
Cắt túi thừa đại tràng
3.993.400
3.961
10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
3.993.400
3.962
10.0424.0465
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
3.993.400
3.963
10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non
Đóng mở thông ruột non
3.993.400
3.964
10.0423.0465
Đóng rò thực quản
Đóng rò thực quản
3.993.400
3.965
10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo
Đóng rò trực tràng - âm đạo
3.993.400
3.966
10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang
Đóng rò trực tràng - bàng quang
3.993.400

392

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.967
10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
3.993.400
3.968
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400
3.969
10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng
Khâu lỗ thủng đại tràng
3.993.400
3.970
10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
3.993.400
3.971
10.0419.0465
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
3.993.400
3.972
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400
3.973
10.0500.0465
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
3.974
10.0499.0465
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
3.975
10.0422.0465
Lấy dị vật thực quản đường bụng
Lấy dị vật thực quản đường bụng
3.993.400

393

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.976
10.0420.0465
Lấy dị vật thực quản đường cổ
Lấy dị vật thực quản đường cổ
3.993.400
3.977
10.0421.0465
Lấy dị vật thực quản đường ngực
Lấy dị vật thực quản đường ngực
3.993.400
3.978
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
3.979
10.0603.0465
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
3.993.400
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.980
10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương
Mở dạ dày xử lý tổn thương
3.993.400
3.981
10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
3.993.400
3.982
10.0543.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệuđạo
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệuđạo
3.993.400
3.983
10.0542.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
3.993.400
3.984
10.0544.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
3.993.400

394

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.985
10.0545.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
3.993.400
3.986
10.0536.0465
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng quađường hậu môn
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng quađường hậu môn
3.993.400
3.987
03.3409.0466
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.988
03.3411.0466
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.989
03.3413.0466
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.990
03.3410.0466
Cắt gan phải hoặc gan trái
Cắt gan phải hoặc gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.991
03.3412.0466
Cắt hạ phân thùy gan
Cắt hạ phân thùy gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.992
03.3433.0466
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.993
03.3420.0466
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.994
03.3425.0466
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.995
10.0598.0466
Các phẫu thuật cắt gan khác
Các phẫu thuật cắt gan khác
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.996
10.0596.0466
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.997
10.0594.0466
Cắt gan lớn
Cắt gan lớn
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

395

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.998
10.0593.0466
Cắt gan nhỏ
Cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.999
10.0576.0466
Cắt gan phải
Cắt gan phải
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.000
10.0590.0466
Cắt gan phải mở rộng
Cắt gan phải mở rộng
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.001
10.0578.0466
Cắt gan phân thùy sau
Cắt gan phân thùy sau
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.002
10.0579.0466
Cắt gan phân thùy trước
Cắt gan phân thùy trước
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.003
10.0575.0466
Cắt gan toàn bộ
Cắt gan toàn bộ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.004
10.0577.0466
Cắt gan trái
Cắt gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.005
10.0591.0466
Cắt gan trái mở rộng
Cắt gan trái mở rộng
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.006
10.0592.0466
Cắt gan trung tâm
Cắt gan trung tâm
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.007
10.0581.0466
Cắt hạ phân thùy 1
Cắt hạ phân thùy 1
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.008
10.0582.0466
Cắt hạ phân thùy 2
Cắt hạ phân thùy 2
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.009
10.0583.0466
Cắt hạ phân thùy 3
Cắt hạ phân thùy 3
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.010
10.0584.0466
Cắt hạ phân thùy 4
Cắt hạ phân thùy 4
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.011
10.0585.0466
Cắt hạ phân thùy 5
Cắt hạ phân thùy 5
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

396

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.012
10.0586.0466
Cắt hạ phân thùy 6
Cắt hạ phân thùy 6
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.013
10.0587.0466
Cắt hạ phân thùy 7
Cắt hạ phân thùy 7
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.014
10.0588.0466
Cắt hạ phân thùy 8
Cắt hạ phân thùy 8
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.015
10.0589.0466
Cắt hạ phân thùy 9
Cắt hạ phân thùy 9
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.016
10.0607.0466
Cắt lọc nhu mô gan
Cắt lọc nhu mô gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.017
10.0595.0466
Cắt nhiều hạ phân thùy
Cắt nhiều hạ phân thùy
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.018
10.0580.0466
Cắt thùy gan trái
Cắt thùy gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.019
10.0606.0466
Lấy bỏ u gan
Lấy bỏ u gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.020
03.4012.0467
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.021
27.0244.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.022
27.0245.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.023
27.0246.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.024
27.0247.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.025
27.0248.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

397

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.026
27.0249.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.027
27.0254.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.028
27.0250.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.029
27.0251.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.030
27.0252.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.031
27.0253.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.032
27.0256.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.033
27.0257.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.034
27.0255.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.035
27.0258.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.036
27.0237.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.037
27.0240.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.038
27.0239.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.039
27.0242.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

398

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.040
27.0241.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.041
27.0238.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.042
27.0243.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.043
27.0268.0467
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.044
10.0597.0468
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
7.712.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.045
03.3424.0469
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4.046
03.3426.0469
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4.047
03.3430.0469
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4.048
03.3423.0469
Phẫu thuật sỏi trong gan
Phẫu thuật sỏi trong gan
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4.049
10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác
Các phẫu thuật đường mật khác
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
4.050
03.4013.0470
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.051
03.4014.0470
Phẫu thuật nội soi điều trị nang ganđơn thuần
Phẫu thuật nội soi điều trị nang ganđơn thuần
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.052
27.0280.0470
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

399

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.053
27.0259.0470
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡgan
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡgan
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4.054
03.2692.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.055
03.3415.0471
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.056
10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan
Cầm máu nhu mô gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.057
10.0609.0471
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.058
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.059
12.0234.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.060
03.3427.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
4.061
10.0621.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
4.062
03.4021.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
4.063
27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
4.064
27.0272.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3.431.900
4.065
27.0265.0473
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
3.431.900
4.066
27.0283.0473
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
3.431.900

400

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.067
27.0277.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
3.431.900
4.068
27.0278.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ -hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ -hỗng tràng
3.431.900
4.069
27.0275.0473
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
3.431.900
4.070
03.3428.0474
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.071
03.3422.0474
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.072
03.3429.0474
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.073
10.0623.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.074
10.0622.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.075
10.0625.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.076
03.3434.0475
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.077
10.0630.0475
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.078
03.4022.0476
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.079
27.0270.0476
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

401

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.080
27.0266.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.081
27.0269.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.082
03.4020.0477
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột
5.057.900
4.083
03.4024.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật
5.057.900
4.084
27.0276.0477
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
5.057.900
4.085
27.0284.0477
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai
ruột rời
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai
ruột rời
5.057.900
4.086
27.0282.0477
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
5.057.900
4.087
27.0281.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
5.057.900
4.088
03.4023.0478
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan
mật/đường mật ngoài gan
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.089
27.0279.0478
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.090
27.0267.0478
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.091
10.0626.0479
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

402

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.092
27.0271.0479
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4.093
03.3436.0481
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
4.870.100
4.094
03.3417.0481
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan -hỗng tràng
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan -hỗng tràng
4.870.100
4.095
03.3449.0481
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung -hỗng tràng
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung -hỗng tràng
4.870.100
4.096
03.2687.0481
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
4.870.100
4.097
03.3455.0481
Nối nang tụy - hỗng tràng
Nối nang tụy - hỗng tràng
4.870.100
4.098
03.3437.0481
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
4.870.100
4.099
03.3421.0481
Nối ống mật chủ - tá tràng
Nối ống mật chủ - tá tràng
4.870.100
4.100
03.3450.0481
Nối ống tụy - hỗng tràng
Nối ống tụy - hỗng tràng
4.870.100
4.101
03.3442.0481
Nối túi mật - hỗng tràng
Nối túi mật - hỗng tràng
4.870.100
4.102
03.3418.0481
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ vàtạo hình đường mật
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật
4.870.100
4.103
10.0635.0481
Cắt đường mật ngoài gan
Cắt đường mật ngoài gan
4.870.100
4.104
10.0636.0481
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
4.870.100
4.105
10.0661.0481
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
4.870.100

403

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.106
10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên
Nối mật ruột bên - bên
4.870.100
4.107
10.0633.0481
Nối mật ruột tận - bên
Nối mật ruột tận - bên
4.870.100
4.108
10.0634.0481
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
4.870.100
4.109
10.0659.0481
Nối tụy ruột
Nối tụy ruột
4.870.100
4.110
10.0666.0481
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
4.111
10.0665.0481
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trịsỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
4.112
12.0236.0481
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
4.870.100
4.113
03.2697.0482
Cắt bỏ khối u tá tụy
Cắt bỏ khối u tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.114
03.3447.0482
Cắt khối tá - tụy
Cắt khối tá - tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.115
10.0477.0482
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tátràng
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.116
10.0648.0482
Cắt khối tá tụy
Cắt khối tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.

404

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.117
10.0652.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch
nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch
nhân tạo
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.118
10.0651.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.119
10.0650.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.120
10.0649.0482
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.121
10.0656.0482
Cắt toàn bộ tụy
Cắt toàn bộ tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.122
12.0240.0482
Cắt bỏ khối u tá tụy
Cắt bỏ khối u tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4.123
27.0285.0483
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.124
27.0288.0483
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.125
27.0286.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

405

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.126
27.0287.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.127
27.0290.0483
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.128
03.3461.0484
Cắt lách bán phần do chấn thương
Cắt lách bán phần do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.129
03.3453.0484
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơlách, huyết tán…
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơlách, huyết tán…
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.130
03.2699.0484
Cắt lách do u, ung thư,
Cắt lách do u, ung thư,
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.131
03.3463.0484
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.132
10.0675.0484
Cắt lách bán phần
Cắt lách bán phần
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.133
10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý
Cắt lách bệnh lý
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.134
10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương
Cắt lách do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.135
12.0242.0484
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơlách
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơlách
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.136
03.4016.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

406

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.137
27.0303.0485
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.138
27.0298.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.139
27.0299.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.140
03.3456.0486
Cắt đuôi tụy
Cắt đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.141
03.2696.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách
Cắt đuôi tụy và cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.142
03.3452.0486
Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin
Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.143
03.3457.0486
Cắt thân + đuôi tụy
Cắt thân + đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.144
03.2698.0486
Cắt thân và đuôi tụy
Cắt thân và đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.145
03.3451.0486
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.

407

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.146
03.3448.0486
Phẫu thuật Fray
Phẫu thuật Fray
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.147
10.0658.0486
Các phẫu thuật cắt tụy khác
Các phẫu thuật cắt tụy khác
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.148
10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy
Cắt bỏ nang tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.149
10.0655.0486
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.150
10.0657.0486
Cắt một phần tụy
Cắt một phần tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.151
10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.152
10.0653.0486
Cắt tụy trung tâm
Cắt tụy trung tâm
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.153
10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.154
10.0646.0486
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.

408

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.155
10.0647.0486
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trútại tụy
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.156
10.0660.0486
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.157
10.0667.0486
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.158
10.0668.0486
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.159
12.0239.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách
Cắt đuôi tụy và cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.160
12.0241.0486
Cắt thân và đuôi tụy
Cắt thân và đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4.161
03.2666.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.162
03.3390.0487
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.163
10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc
Lấy u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

409

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.164
12.0258.0487
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.165
12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.166
03.2581.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.167
03.2583.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.168
03.2584.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.169
03.2504.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.170
04.0034.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.171
04.0032.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.172
04.0033.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.173
04.0031.0488
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổbụng do lao
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổbụng do lao
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.174
10.0615.0488
Lấy hạch cuống gan
Lấy hạch cuống gan
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.175
10.0445.0488
Nạo vét hạch cổ
Nạo vét hạch cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.176
10.0459.0488
Nạo vét hạch D1
Nạo vét hạch D1
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

410

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.177
10.0460.0488
Nạo vét hạch D2
Nạo vét hạch D2
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.178
10.0461.0488
Nạo vét hạch D3
Nạo vét hạch D3
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.179
10.0462.0488
Nạo vét hạch D4
Nạo vét hạch D4
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.180
10.0444.0488
Nạo vét hạch trung thất
Nạo vét hạch trung thất
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.181
12.0154.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.182
12.0156.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.183
12.0155.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn 1 bên
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn 1 bên
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.184
12.0093.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.185
15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.186
15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng
Nạo vét hạch cổ chức năng
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.187
15.0378.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.188
15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.189
15.0376.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.190
07.0023.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

411

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.191
07.0055.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.192
03.3393.0489
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.193
03.3382.0489
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng
cụt kết hơp đường bụng
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng
cụt kết hơp đường bụng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.194
03.3387.0489
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.195
03.3388.0489
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.196
10.0705.0489
Bóc phúc mạc bên phải
Bóc phúc mạc bên phải
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.197
10.0704.0489
Bóc phúc mạc bên trái
Bóc phúc mạc bên trái
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.198
10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas
Bóc phúc mạc douglas
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.199
10.0707.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.200
10.0711.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.201
10.0710.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

412

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.202
10.0709.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.203
10.0708.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.204
10.0706.0489
Bóc phúc mạc phủ tạng
Bóc phúc mạc phủ tạng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.205
10.0538.0489
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.206
10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn
Cắt bỏ u mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.207
10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn
Cắt mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.208
10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột
Cắt u mạc treo ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.209
10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.210
10.0712.0489
Lấy u phúc mạc
Lấy u phúc mạc
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4.211
03.4046.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.212
03.4011.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

413

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.213
27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.214
27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.215
27.0076.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.216
27.0415.0490
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
4.217
03.3315.0491
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻsơ sinh
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻsơ sinh
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.218
03.3316.0491
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.219
03.3402.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.220
03.3292.0491
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

414

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.221
03.2671.0491
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.222
03.3297.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.223
03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.224
03.3289.0491
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.225
03.3919.0491
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.226
03.3565.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.227
03.3598.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

415

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.228
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.229
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.230
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.231
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.232
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.233
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.234
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

416

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.235
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.236
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.237
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.238
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.683.900
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
4.239
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.240
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
4.241
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900

417

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.242
03.3589.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.243
03.3401.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.244
03.3395.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.245
03.3599.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.246
03.3590.0492
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.247
03.3384.0492
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.248
03.3396.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.249
03.3381.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hởthành bụng
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.250
03.3397.0492
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.251
10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng
nhân tạo]
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.252
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.253
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.254
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

418

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.255
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.256
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.257
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.258
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.259
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.260
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4.261
03.3815.0493
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
3.142.500
4.262
03.3282.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
3.142.500
4.263
03.3283.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
3.142.500
4.264
03.3332.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
4.265
03.3458.0493
Dẫn lưu áp xe tụy
Dẫn lưu áp xe tụy
3.142.500
4.266
03.3330.0493
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổbụng
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
3.142.500
4.267
03.3416.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
4.268
03.3385.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trongổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổbụng
3.142.500

419

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.269
04.0029.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
3.142.500
4.270
04.0028.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
3.142.500
4.271
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
4.272
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
4.273
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
3.142.500
4.274
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
4.275
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
4.276
03.3369.0494
Cắt bỏ trĩ vòng
Cắt bỏ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.277
03.3364.0494
Cắt cơ tròn trong
Cắt cơ tròn trong
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.278
03.3365.0494
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.279
03.3350.0494
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

420

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.280
03.3348.0494
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.281
03.3370.0494
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.282
03.3349.0494
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.283
03.3377.0494
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.284
03.3368.0494
Phẫu thuật trĩ độ 1
Phẫu thuật trĩ độ 1
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.285
03.3366.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3
Phẫu thuật trĩ độ 3
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.286
03.3367.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3
Phẫu thuật trĩ độ 3
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.287
03.3359.0494
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêuâm (DGHAL)
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêuâm (DGHAL)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.288
03.3379.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

421

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.289
03.3371.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.290
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.291
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.292
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.293
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.294
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.295
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.296
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.297
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

422

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.298
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.299
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.300
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.301
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.302
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.303
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.304
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.305
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
4.306
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

423

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.307
03.3341.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
4.308
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
4.309
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
4.310
03.1035.0496
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4.311
03.1047.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4.312
20.0055.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4.313
02.0286.0497
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạcống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạcống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.314
03.1040.0497
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.315
20.0060.0497
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.316
02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
1.108.300
4.317
03.3380.0498
Cắt polyp trực tràng
Cắt polyp trực tràng
1.108.300
4.318
03.1067.0498
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
1.108.300

424

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.319
02.0506.0499
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4.320
02.0248.0499
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stentđường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stentđường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4.321
02.0504.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4.322
02.0321.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
4.323
02.0505.0499
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4.324
03.2334.0499
Đặt stent đường mật, đường tụy
Đặt stent đường mật, đường tụy
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4.325
03.3446.0499
Đặt stent nang giả tụy
Đặt stent nang giả tụy
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4.326
02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
1.743.100
4.327
02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vậtống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
1.743.100
4.328
03.1063.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
4.329
03.1059.0500
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
1.743.100
4.330
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
4.331
01.0217.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
4.332
02.0252.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200

425

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.333
02.0277.0502
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
2.745.200
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
4.334
03.0154.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
4.335
03.1041.0502
Nội soi mở thông dạ dày
Nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
4.336
03.4026.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
4.337
20.0048.0502
Mở thông dạ dày qua nội soi
Mở thông dạ dày qua nội soi
2.745.200
4.338
27.0180.0502
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2.745.200
4.339
27.0179.0502
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2.745.200
4.340
27.0181.0502
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2.745.200
4.341
27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
4.342
03.1032.0503
Nội soi nong đường mật, oddi
Nội soi nong đường mật, oddi
2.308.300
Chưa bao gồm bóng nong.
4.343
20.0044.0503
Nong đường mật, Oddi qua nội soi
Nong đường mật, Oddi qua nội soi
2.308.300
Chưa bao gồm bóng nong.
4.344
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
4.345
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
4.346
03.3608.0505
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
218.500

426

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.347
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
4.348
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
4.349
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
4.350
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
4.351
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
4.352
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
4.353
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
4.354
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
4.355
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
4.356
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
4.357
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
4.358
03.3326.0506
Tháo lồng bằng bơm khí/nước
Tháo lồng bằng bơm khí/nước
169.500
4.359
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
4.360
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400

427

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.361
10.1116.0509
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
780.000
4.362
10.1117.0510
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
595.000
4.363
03.3855.0511
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
667.000
4.364
03.3860.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật [bột liền]
667.000
4.365
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột liền]
667.000
4.366
03.3855.0512
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
297.000
4.367
03.3860.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
4.368
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
4.369
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
4.370
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000

428

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.371
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
4.372
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
4.373
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
4.374
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
4.375
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
4.376
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
4.377
03.3856.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
4.378
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
4.379
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000

429

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.380
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
4.381
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
4.382
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
4.383
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
4.384
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
4.385
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
4.386
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
4.387
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
4.388
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600

430

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.389
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
4.390
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
4.391
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
4.392
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
4.393
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
4.394
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
4.395
03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
4.396
03.3874.0516
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
4.397
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tựcán]
256.600

431

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.398
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
4.399
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
4.400
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
4.401
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
4.402
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
4.403
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
4.404
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
4.405
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
4.406
03.3839.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
4.407
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
187.000
4.408
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000

432

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.409
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
4.410
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
4.411
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
4.412
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
4.413
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
4.414
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
4.415
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
4.416
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
4.417
17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột
liền]
257.000
4.418
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
4.419
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
4.420
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
4.421
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
4.422
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400

433

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.423
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
192.400
4.424
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
4.425
10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
192.400
4.426
17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tựcán]
192.400
4.427
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.428
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.429
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.430
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
4.431
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.432
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
4.433
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
4.434
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.435
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
4.436
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400

434

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.437
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
4.438
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
4.439
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
4.440
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
4.441
03.3853.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tựcán]
242.400
4.442
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
4.443
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
4.444
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
4.445
03.3836.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
4.446
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
4.447
10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
4.448
17.0138.0523
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
4.449
03.3836.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
4.450
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100

435

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.451
10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
4.452
17.0138.0524
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
4.453
03.3831.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền]
372.700
4.454
03.3832.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
4.455
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
4.456
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
4.457
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
4.458
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
4.459
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
4.460
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
4.461
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
4.462
10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
4.463
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
4.464
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700

436

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.465
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
4.466
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
4.467
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
4.468
03.3831.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán]
300.100
4.469
03.3832.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
4.470
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
4.471
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
4.472
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
4.473
03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
300.100
4.474
03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
4.475
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
300.100
4.476
10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
300.100
4.477
10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
4.478
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100

437

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.479
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
4.480
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
4.481
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
4.482
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
4.483
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.484
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.485
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.486
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.487
03.3848.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột
liền]
372.700
4.488
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.489
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.490
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
4.491
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.492
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700

438

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.493
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.494
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
4.495
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột
liền]
372.700
4.496
17.0241.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
372.700
4.497
17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
372.700
4.498
03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.499
03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.500
03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.501
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.502
03.3848.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tựcán]
300.100
4.503
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
4.504
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.505
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100

439

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.506
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.507
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
4.508
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.509
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
4.510
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tựcán]
300.100
4.511
17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
300.100
4.512
03.3838.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
4.513
03.3835.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
4.514
03.3834.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]
659.600
4.515
03.3833.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
4.516
03.3859.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
4.517
03.3830.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
4.518
03.3861.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600

440

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.519
03.3858.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
4.520
10.0992.0529
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]
659.600
4.521
10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
4.522
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
4.523
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
4.524
10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
4.525
10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
4.526
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
4.527
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
4.528
03.3838.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
4.529
03.3835.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.530
03.3834.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.531
03.3833.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.532
03.3859.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tựcán]
379.600

441

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.533
03.3830.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
4.534
03.3861.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.535
03.3858.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
379.600
4.536
10.0992.0530
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tựcán]
379.600
4.537
10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
4.538
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.539
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.540
10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tựcán]
379.600
4.541
10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
4.542
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
4.543
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
379.600
4.544
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
4.545
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
4.546
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000

442

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.547
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
4.548
03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
4.549
03.3775.0534
Cắt cụt cẳng chân
Cắt cụt cẳng chân
3.994.900
4.550
03.2748.0534
Căt cụt cẳng chân do ung thư
Căt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
4.551
03.3682.0534
Cắt cụt cẳng tay
Cắt cụt cẳng tay
3.994.900
4.552
03.3680.0534
Cắt cụt cánh tay
Cắt cụt cánh tay
3.994.900
4.553
03.2744.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
4.554
03.2749.0534
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
3.994.900
4.555
03.3740.0534
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
3.994.900
4.556
03.3668.0534
Cắt đoạn khớp khuỷu
Cắt đoạn khớp khuỷu
3.994.900
4.557
03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.994.900
4.558
03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân
Tháo khớp cổ chân
3.994.900
4.559
03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay
Tháo khớp cổ tay
3.994.900
4.560
03.2746.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.994.900

443

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.561
03.3755.0534
Tháo khớp gối
Tháo khớp gối
3.994.900
4.562
03.2750.0534
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.994.900
4.563
03.3723.0534
Tháo khớp háng
Tháo khớp háng
3.994.900
4.564
03.2747.0534
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
3.994.900
4.565
03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu
Tháo khớp khuỷu
3.994.900
4.566
03.2745.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
4.567
03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3.994.900
4.568
03.3648.0534
Tháo khớp vai
Tháo khớp vai
3.994.900
4.569
03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước
Tháo một nửa bàn chân trước
3.994.900
4.570
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
4.571
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
4.572
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.994.900
4.573
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
4.574
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900

444

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.575
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
4.576
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
4.577
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
4.578
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
4.579
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.994.900
4.580
12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.994.900
4.581
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.994.900
4.582
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
4.583
03.3698.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị còngón tay do liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
3.320.600
4.584
10.0835.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
3.320.600
4.585
10.0837.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
3.320.600
4.586
10.0836.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
3.320.600
4.587
10.0838.0535
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
3.320.600
4.588
10.0854.0535
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
3.320.600

445

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.589
10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
3.320.600
4.590
28.0192.0535
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
3.320.600
4.591
05.0057.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
3.320.600
4.592
05.0056.0535
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho
người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nôngđiều trị cò mềm các ngón tay cho
người bệnh phong
3.320.600
4.593
04.0055.0536
Phẫu thuật thay khớp vai do lao
Phẫu thuật thay khớp vai do lao
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.594
10.0714.0536
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.595
03.3791.0537
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.596
03.3790.0537
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.597
03.3780.0537
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.598
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

446

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.599
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.600
10.0937.0537
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.601
10.0892.0537
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.602
10.0898.0537
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.603
10.0899.0537
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.604
03.3768.0538
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
3.320.600
4.605
03.3769.0538
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
3.320.600
4.606
10.0890.0538
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
3.320.600
4.607
10.0891.0538
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
3.320.600
4.608
10.0946.0538
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
3.320.600
4.609
05.0055.0538
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sauđiều trị cất cần cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sauđiều trị cất cần cho người bệnh phong
3.320.600

447

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.610
10.0939.0539
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.611
10.0742.0539
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.612
03.3747.0540
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
3.447.900
4.613
03.3751.0540
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
3.447.900
4.614
03.3746.0540
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
3.447.900
4.615
10.0938.0540
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
3.447.900
4.616
03.4156.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.617
03.4150.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.618
03.4144.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổchân đến muộn
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổchân đến muộn
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.619
03.4152.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

448

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.620
03.4153.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.621
03.4143.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xươngđiều trị tổn thương sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.622
03.4151.0541
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổchân
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổchân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.623
03.4154.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.624
03.4146.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.625
04.0053.0541
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.626
04.0054.0541
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.627
04.0052.0541
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.628
27.0066.0541
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
3.602.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.

449

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.629
27.0446.0541
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.630
27.0460.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.631
27.0458.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.632
27.0463.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.633
27.0461.0541
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.634
27.0069.0541
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
3.602.500
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.
4.635
27.0486.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.636
27.0452.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.637
27.0453.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

450

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.638
27.0484.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.639
27.0440.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.640
27.0439.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.641
27.0459.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.642
27.0442.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.643
27.0444.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.644
27.0447.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.645
27.0449.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.646
27.0480.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

451

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.647
27.0465.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.648
27.0063.0541
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.649
27.0481.0541
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.650
27.0482.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.651
27.0483.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.652
27.0448.0541
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4.653
27.0441.0541
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.654
27.0462.0541
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.655
27.0464.0541
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

452

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.656
27.0503.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.657
27.0504.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.658
27.0074.0541
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
3.602.500
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
4.659
27.0068.0541
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột
sống
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
3.602.500
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.
4.660
27.0065.0541
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
3.602.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4.661
27.0070.0541
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
3.602.500
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
4.662
27.0438.0541
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
4.663
03.4155.0542
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.664
03.4145.0542
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

453

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.665
27.0479.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.666
27.0472.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.667
27.0445.0542
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
4.594.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4.668
27.0470.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.669
27.0476.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.670
27.0477.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.671
27.0466.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.672
27.0467.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.673
27.0468.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.674
27.0474.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.675
27.0475.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

454

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.676
27.0471.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.677
27.0443.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.678
27.0478.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo
sau) bằng gân đồng loại
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau)
bằng gân đồng loại
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.679
27.0469.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4.680
03.3713.0543
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.681
03.3730.0543
Phẫu thuật trật khớp háng
Phẫu thuật trật khớp háng
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.682
04.0005.0543
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thếxấu do lao
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.683
10.0855.0543
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.684
10.0715.0543
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.685
10.0930.0543
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.686
10.0916.0543
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.687
10.0897.0543
Trật khớp háng bẩm sinh
Trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.688
10.0927.0544
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
4.974.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

455

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.689
04.0006.0545
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần]
4.102.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.690
10.0930.0545
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
4.102.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.691
04.0008.0546
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.692
10.1118.0546
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.693
04.0006.0547
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ]
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.694
10.0929.0547
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.695
03.3880.0548
Bắt vít qua khớp
Bắt vít qua khớp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.696
03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.697
03.3728.0548
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.698
03.3661.0548
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.699
03.3722.0548
Phẫu thuật toác khớp mu
Phẫu thuật toác khớp mu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.700
03.3669.0548
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.701
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.702
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

456

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.703
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.704
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.705
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.706
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.707
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.708
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.709
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.710
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.711
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.712
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.713
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.714
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.715
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.716
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

457

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.717
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.718
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.719
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.720
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.721
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.722
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.723
03.3724.0549
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
4.724
04.0056.0549
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
4.725
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
4.726
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
4.727
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
4.728
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
4.729
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.

458

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.730
03.3701.0550
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.731
03.3716.0550
Phẫu thuật cứng cơ may
Phẫu thuật cứng cơ may
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.732
03.3666.0550
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.733
03.3645.0550
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.734
03.3753.0550
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.735
03.3752.0550
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.736
03.3670.0550
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.737
03.4149.0550
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơức đòn chũm
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ứcđòn chũm
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.738
03.3700.0550
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

459

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.739
03.3748.0550
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.740
03.3750.0550
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.741
03.3742.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.742
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.743
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.744
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.745
10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.746
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.747
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

460

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.748
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.749
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.750
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.751
03.3667.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
3.011.900
4.752
03.3671.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
3.011.900
4.753
03.3672.0551
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
3.011.900
4.754
03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
3.011.900
4.755
04.0007.0551
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
3.011.900
4.756
04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
3.011.900
4.757
04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
3.011.900
4.758
04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
3.011.900
4.759
04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
3.011.900

461

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.760
04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
3.011.900
4.761
04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
3.011.900
4.762
04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
3.011.900
4.763
04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
3.011.900
4.764
04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
3.011.900
4.765
10.0856.0551
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
3.011.900
4.766
10.0907.0551
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
3.011.900
4.767
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3.011.900
4.768
10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
3.011.900
4.769
10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
3.011.900
4.770
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
3.011.900
4.771
10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
3.011.900
4.772
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
3.011.900
4.773
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
3.011.900

462

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.774
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
3.011.900
4.775
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
3.011.900
4.776
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.011.900
4.777
03.3708.0552
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.778
10.0853.0552
Phẫu thuật chuyển ngón tay
Phẫu thuật chuyển ngón tay
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.779
10.0933.0552
Phẫu thuật ghép chi
Phẫu thuật ghép chi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.780
26.0009.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.781
26.0007.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.782
26.0008.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.783
26.0044.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị
cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.784
26.0053.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị
cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị
cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.785
26.0043.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị
cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.

463

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.786
26.0042.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị
cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.787
26.0041.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị
cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.788
26.0048.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị
cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.789
26.0049.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị
cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.790
26.0050.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị
cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.791
26.0051.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị
cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.792
26.0052.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị
cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.793
26.0045.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các
ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón
tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.794
26.0039.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng
tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng
tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.795
26.0040.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt
rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt
rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.796
26.0056.0552
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sửdụng vi phẫu
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sửdụng vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.

464

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.797
28.0350.0552
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.798
28.0347.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.799
28.0348.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.800
28.0234.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.801
28.0232.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.802
28.0233.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương
mào chậu
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
4.803
03.3886.0553
Ghép trong mất đoạn xương
Ghép trong mất đoạn xương
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.804
03.3609.0553
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.805
03.3610.0553
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.806
03.3892.0553
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.807
03.3621.0553
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.

465

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.808
03.3650.0553
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u
xương
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.809
03.3617.0553
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.810
04.0002.0553
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổcó ghép xương tự thân
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổcó ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.811
10.1076.0553
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.812
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.813
10.1039.0553
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.814
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.815
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.816
26.0034.0553
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.817
28.0205.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
4.818
10.0931.0554
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
4.974.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
4.819
03.3764.0555
Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov
Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.

466

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.820
03.3660.0555
Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov
Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4.821
03.3734.0555
Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov
Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4.822
03.3699.0555
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4.823
03.3883.0555
Phẫu thuật kéo dài chi
Phẫu thuật kéo dài chi
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4.824
03.3719.0555
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4.825
10.0935.0555
Phẫu thuật kéo dài chi
Phẫu thuật kéo dài chi
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4.826
03.3662.0556
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.827
03.3665.0556
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.828
03.3646.0556
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.829
03.3743.0556
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.830
03.3773.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.831
03.3744.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

467

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.832
03.3732.0556
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.833
03.3794.0556
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.834
03.3738.0556
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày vàđầu trên xương chày
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày vàđầu trên xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.835
03.3760.0556
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.836
03.3789.0556
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.837
03.3759.0556
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.838
03.3787.0556
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.839
03.3786.0556
Đặt vít gãy thân xương sên
Đặt vít gãy thân xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.840
03.3694.0556
Đặt vít gãy trật xương thuyền
Đặt vít gãy trật xương thuyền
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.841
03.3758.0556
Đóng đinh xương chày mở
Đóng đinh xương chày mở
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.842
03.3725.0556
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.843
03.3703.0556
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

468

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.844
03.3778.0556
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.845
03.3889.0556
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.846
03.3785.0556
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.847
03.3779.0556
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.848
03.3727.0556
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.849
03.3676.0556
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.850
03.3754.0556
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.851
03.3673.0556
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.852
03.3761.0556
Phẫu thuật chân chữ O
Phẫu thuật chân chữ O
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.853
03.3762.0556
Phẫu thuật chân chữ X
Phẫu thuật chân chữ X
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.854
03.3781.0556
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.855
03.3688.0556
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

469

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.856
03.3782.0556
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.857
03.3784.0556
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.858
03.3887.0556
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.859
03.3715.0556
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.860
03.3714.0556
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.861
03.3690.0556
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.862
03.3689.0556
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.863
03.3675.0556
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.864
03.3712.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.865
03.3684.0556
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.866
03.3679.0556
Phẫu thuật gãy Monteggia
Phẫu thuật gãy Monteggia
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.867
03.3663.0556
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

470

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.868
03.3718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.869
03.3717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãyổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãyổ cối phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.870
03.3649.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.871
03.3766.0556
Phẫu thuật khớp giả xương chày
Phẫu thuật khớp giả xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.872
03.3765.0556
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.873
03.3788.0556
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.874
03.3647.0556
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.875
03.3731.0556
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.876
10.0896.0556
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.877
10.0905.0556
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.878
10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.879
10.0828.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

471

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.880
10.0831.0556
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.881
10.0852.0556
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.882
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.883
10.0830.0556
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.884
10.0717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.885
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.886
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.887
10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.888
10.0921.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.889
10.0919.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.890
10.0923.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

472

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.891
10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.892
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.893
10.0865.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.894
10.0723.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.895
10.0762.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.896
10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.897
10.0761.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.898
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.899
10.0914.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.900
10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.901
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.902
10.0782.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

473

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.903
10.0918.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.904
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.905
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.906
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.907
10.0801.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.908
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.909
10.0802.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.910
10.0795.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.911
10.0803.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.912
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.913
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.914
10.0800.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

474

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.915
10.0771.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.916
10.0756.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.917
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.918
10.0763.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.919
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.920
10.0767.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.921
10.0768.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.922
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.923
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.924
10.0778.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.925
10.0776.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.926
10.0775.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

475

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.927
10.0786.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.928
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.929
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.930
10.0736.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.931
10.0913.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.932
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.933
10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớpđầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.934
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.935
10.0757.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.936
10.0758.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.937
10.0760.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.938
10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

476

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.939
10.0912.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.940
10.0866.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.941
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.942
10.0924.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.943
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.944
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.945
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.946
10.0920.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.947
10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.948
10.0726.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.949
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

477

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.950
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.951
10.0765.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.952
10.0917.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.953
10.0770.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.954
10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.955
10.0764.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.956
10.0789.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.957
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.958
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.959
10.0908.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.960
10.0766.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

478

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.961
10.0769.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.962
10.0925.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.963
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.964
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.965
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.966
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.967
10.0868.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.968
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.969
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.970
10.0867.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.971
10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.972
10.0754.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

479

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.973
10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.974
10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.975
10.0922.0556
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.976
10.0941.0556
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.977
10.0822.0556
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.978
10.1037.0556
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa
tầng
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa
tầng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.979
28.0335.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.980
03.3737.0557
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.981
03.3656.0557
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổgãy dưới C Arm
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổgãy dưới C Arm
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.982
10.0827.0557
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãyđầu dưới xương quay
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.983
10.0932.0557
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

480

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.984
10.1037.0557
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa
tầng
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử dụng trên màn hình tăng sáng]
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
4.985
03.2500.0558
Cắt bỏ u xương thái dương
Cắt bỏ u xương thái dương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.986
03.2643.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.987
03.2639.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.988
03.2758.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.989
03.3651.0558
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.990
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.991
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

481

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.992
12.0339.0558
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.993
12.0340.0558
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.994
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.995
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.996
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.997
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4.998
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4.999
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.000
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.001
03.3763.0559
Phẫu thuật co gân Achille
Phẫu thuật co gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

482

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.002
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.003
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.004
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.005
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.006
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.007
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.008
10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.009
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.010
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.011
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.012
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.013
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.014
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.015
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

483

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.016
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.017
10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.018
10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.019
10.0818.0559
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.020
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.021
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.022
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.023
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.024
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.025
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.026
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.027
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.028
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.029
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

484

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.030
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.031
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.032
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.033
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.034
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
3.302.900
5.035
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
3.302.900
5.036
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.037
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.038
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5.039
27.0520.0560
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4.594.500
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầuđốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng
loại.
5.040
03.4241.0561
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.041
03.2904.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.042
03.2905.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

485

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.043
03.3049.0561
Tạo hình hộp sọ
Tạo hình hộp sọ
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.044
10.0075.0561
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.045
28.0177.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.046
28.0178.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1- 14
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1- 14
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.047
28.0179.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2- 13
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2- 13
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.048
28.0180.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3- 12
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3- 12
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.049
28.0181.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4- 11
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4- 11
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.050
28.0182.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5- 10
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5- 10
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.051
28.0183.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6- 9
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6- 9
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.052
28.0184.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.053
28.0185.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.054
28.0186.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.055
28.0504.0561
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

486

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.056
03.2445.0562
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
thẩm mỹ đường kính 1-5 cm
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
đường kính 1-5 cm
4.421.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.057
03.2764.0562
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bàođáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bàođáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
4.421.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.058
12.0105.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới vàtạo hình
4.421.700
5.059
12.0104.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
4.421.700
5.060
28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
4.421.700
5.061
28.0160.0562
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
4.421.700
5.062
03.3905.0563
Rút chỉ thép xương ức
Rút chỉ thép xương ức
1.857.900
5.063
03.3901.0563
Rút đinh các loại
Rút đinh các loại
1.857.900

487

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.064
03.3900.0563
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
1.857.900
5.065
04.0051.0563
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
1.857.900
5.066
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
5.067
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
5.068
10.1081.0564
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên
gai sau (DIAM, Silicon, Coflex,
Gelfix...)
7.840.200
5.069
03.3620.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực quađường sau
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực quađường sau
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.070
03.3624.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép
xương
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.071
03.3625.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.072
03.3622.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.073
03.3619.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.

488

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.074
03.3623.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.075
03.3618.0565
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để
chỉnh hình lồng ngực)
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để
chỉnh hình lồng ngực)
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.076
04.0050.0565
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.077
10.1059.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.078
10.1057.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống quađường sau
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống quađường sau
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.079
10.1058.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.080
10.1056.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống quađường sau
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống quađường sau
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.081
10.1055.0565
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để
chỉnh hình lồng ngực)
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để
chỉnh hình lồng ngực)
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5.082
03.3613.0566
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

489

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.083
03.3612.0566
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.084
03.3054.0566
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.085
04.0003.0566
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổcó ghép xương và nẹp vít phía trước
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổcó ghép xương và nẹp vít phía trước
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.086
10.1036.0566
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.087
10.1038.0566
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.088
10.1093.0566
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ
thống ống nong
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ
thống ống nong
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.089
10.1033.0566
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.090
10.1034.0566
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung,
gãy mõm nha, vỡ C1 …)
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung,
gãy mõm nha, vỡ C1 …)
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

490

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.091
10.0056.0566
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan [cột sống
cổ]
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.092
10.1046.0566
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương vàcố định cột sống cổ (ACDF)
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.093
10.1049.0566
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.094
10.1035.0566
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trongđiều trị gãy mỏm nha
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trongđiều trị gãy mỏm nha
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.095
03.3616.0567
Cố định cột sống bằng vít qua cuống
Cố định cột sống bằng vít qua cuống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.096
03.3615.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.097
03.3632.0567
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
Cố định cột sống và hàn khớp liên thânđốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.098
03.3631.0567
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.099
03.3627.0567
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

491

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.100
03.3641.0567
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.101
03.3642.0567
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.102
04.0046.0567
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít
cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố
định cột sống ngực, thắt lưng do lao
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.103
04.0045.0567
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước cóghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt
lưng
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối
sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.104
04.0048.0567
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định
lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
[nẹp vít cột sống]
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.105
10.1052.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.106
10.1067.0567
Cố định cột sống và cánh chậu
Cố định cột sống và cánh chậu
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.107
10.1075.0567
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng
đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
Cố định cột sống và hàn khớp liên thânđốt cột sống thắt lưng - cùng đường
sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

492

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.108
10.1074.0567
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng
đường sau (PLIF)
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng
đường sau (PLIF)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.109
10.1065.0567
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước vàghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước vàghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.110
10.1062.0567
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.111
10.1073.0567
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốtđường trước (xương tự thân có hoặc
không có lồng titanium) (ALIF)
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có
lồng titanium) (ALIF)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.112
10.1092.0567
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.113
10.1068.0567
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.114
10.1064.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.115
10.1063.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

493

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.116
10.1070.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệthống định vị (Navigation)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.117
10.1069.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.118
10.1072.0567
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.119
10.0056.0567
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan [cột sống
thắt lưng]
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.120
10.1082.0567
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.121
10.1095.0567
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5.122
03.3882.0568
Tạo hình thân đốt sống qua da bằngđổ cement
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổcement
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.123
10.1086.0568
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.124
10.1084.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

494

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.125
10.1085.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.126
10.1083.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.127
04.0044.0569
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và cố định lối trước
do lao cột sống cổ
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và cố định lối trước
do lao cột sống cổ
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
5.128
04.0048.0569
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định
lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
[thay đốt sống ]
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
5.129
04.0047.0569
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt
lưng
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thânđốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối
trước do lao cột sống ngực, thắt lưng
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
5.130
10.1061.0569
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
5.131
10.1045.0569
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
5.132
03.3079.0570
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.133
10.1091.0570
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

495

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.134
10.1080.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.135
10.1079.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.136
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơthể
3.226.900
5.137
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
3.226.900
5.138
03.3695.0571
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
3.226.900
5.139
03.3686.0571
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
3.226.900
5.140
03.3777.0571
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm
xương tủy giai đoạn trung gian
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
3.226.900
5.141
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
3.226.900

496

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.142
03.3776.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.226.900
5.143
03.3687.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
3.226.900
5.144
03.3685.0571
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.226.900
5.145
03.3741.0571
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.226.900
5.146
03.3729.0571
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
3.226.900
5.147
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
3.226.900
5.148
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
3.226.900

497

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.149
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
3.226.900
5.150
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
3.226.900
5.151
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
3.226.900
5.152
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
3.226.900
5.153
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
3.226.900
5.154
04.0027.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
3.226.900
5.155
04.0026.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
3.226.900

498

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.156
04.0018.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
3.226.900
5.157
04.0017.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
3.226.900
5.158
04.0021.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
3.226.900
5.159
04.0019.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn- ngón tay
3.226.900
5.160
04.0025.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
3.226.900
5.161
04.0057.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
3.226.900
5.162
04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
3.226.900

499

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.163
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.226.900
5.164
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
5.165
10.0037.0571
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
3.226.900
5.166
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
5.167
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
5.168
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.226.900
5.169
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.226.900

500

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.170
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
3.226.900
5.171
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900
5.172
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
3.226.900
5.173
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
3.226.900
5.174
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
5.175
03.3806.0572
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh [Nhi]
3.405.300
5.176
03.3077.0572
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
3.405.300
5.177
03.3805.0572
Khâu nối thần kinh
Khâu nối thần kinh
3.405.300
5.178
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
3.405.300

501

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.179
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
3.405.300
5.180
15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
3.405.300
5.181
03.3801.0573
Chuyển vạt da có cuống mạch
Chuyển vạt da có cuống mạch
3.720.600
5.182
03.3907.0573
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
3.720.600
5.183
03.3894.0573
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
3.720.600
5.184
03.3884.0573
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
3.720.600
5.185
03.3808.0573
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
3.720.600
5.186
03.3820.0573
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
3.720.600
5.187
03.3908.0573
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
3.720.600
5.188
03.3802.0573
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
3.720.600
5.189
10.0895.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
3.720.600
5.190
10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.720.600
5.191
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600
5.192
10.0813.0573
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
3.720.600

502

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.193
10.0936.0573
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
3.720.600
5.194
12.0307.0573
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
3.720.600
5.195
12.0275.0573
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
3.720.600
5.196
26.0036.0573
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
3.720.600
5.197
26.0037.0573
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
3.720.600
5.198
28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.720.600
5.199
28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.720.600
5.200
28.0325.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
5.201
28.0324.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
5.202
28.0330.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
5.203
28.0329.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
5.204
28.0331.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
3.720.600
5.205
28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vạt da có cuống mạch liền]
3.720.600
5.206
28.0372.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
3.720.600

503

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.207
28.0364.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
3.720.600
5.208
28.0365.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
3.720.600
5.209
28.0363.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
5.210
28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
3.720.600
5.211
28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
5.212
28.0397.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
3.720.600
5.213
28.0393.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
5.214
28.0396.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
3.720.600
5.215
28.0392.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
5.216
28.0394.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da lân cận
3.720.600
5.217
28.0390.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
5.218
28.0395.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
3.720.600
5.219
28.0391.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
5.220
28.0320.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
3.720.600

504

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.221
28.0318.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
5.222
28.0319.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
3.720.600
5.223
28.0317.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
5.224
28.0093.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
3.720.600
5.225
28.0094.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
3.720.600
5.226
28.0019.0573
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
3.720.600
5.227
28.0147.0573
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
3.720.600
5.228
28.0278.0573
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
3.720.600
5.229
28.0116.0573
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
3.720.600
5.230
28.0119.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
3.720.600
5.231
28.0118.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
3.720.600
5.232
28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
5.233
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600

505

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.234
28.0107.0573
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
3.720.600
5.235
28.0041.0573
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
3.720.600
5.236
28.0380.0573
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
3.720.600
5.237
28.0253.0573
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
3.720.600
5.238
28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
5.239
03.3807.0574
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
4.699.100
5.240
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
4.699.100
5.241
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100
5.242
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
4.699.100
5.243
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
4.699.100
5.244
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
4.699.100
5.245
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
4.699.100
5.246
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
4.699.100

506

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.247
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100
5.248
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
4.699.100
5.249
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
5.250
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
5.251
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh
đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
4.699.100
5.252
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
5.253
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.699.100
5.254
03.1648.0575
Ghép da dị loại độc lập
Ghép da dị loại độc lập
3.044.900
5.255
03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
5.256
03.3783.0575
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
3.044.900
5.257
03.3824.0575
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
3.044.900
5.258
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
5.259
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
3.044.900

507

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.260
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
3.044.900
5.261
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
5.262
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
5.263
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
5.264
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vá da]
3.044.900
5.265
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
3.044.900
5.266
28.0304.0575
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]
3.044.900
5.267
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
5.268
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
5.269
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
3.044.900
5.270
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
5.271
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
5.272
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.767.900

508

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.273
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.767.900
5.274
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
5.275
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
5.276
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
5.277
03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
5.278
03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
5.204.600
5.279
03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
5.204.600
5.280
03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
5.204.600
5.281
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
5.204.600
5.282
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
5.204.600
5.283
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
5.284
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
5.285
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
5.204.600
5.286
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
5.204.600

509

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.287
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
5.288
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
5.204.600
5.289
03.3709.0578
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
5.663.200
5.290
10.0894.0578
Ghép xương có cuống mạch nuôi
Ghép xương có cuống mạch nuôi
5.663.200
5.291
10.0814.0578
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
5.663.200
5.292
26.0058.0578
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
5.663.200
5.293
26.0035.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
5.294
26.0059.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
5.295
26.0033.0578
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
5.296
26.0046.0578
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch
vi phẫu
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
5.663.200
5.297
26.0054.0578
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh
vi phẫu
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng cónối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi
phẫu
5.663.200
5.298
26.0055.0578
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu,
thần kinh vi phẫu
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần
kinh vi phẫu
5.663.200
5.299
26.0060.0578
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
5.663.200

510

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.300
26.0018.0578
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộphận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai,
môi…)
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộphận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai,
môi…)
5.663.200
5.301
26.0013.0578
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
cơ delta
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
delta [có chuyển vạt]
5.663.200
5.302
26.0032.0578
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da
kinh điển
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da
kinh điển
5.663.200
5.303
26.0031.0578
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.663.200
5.304
26.0030.0578
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.663.200
5.305
26.0047.0578
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
5.663.200
5.306
26.0028.0578
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sửdụng vạt tự do
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sửdụng vạt tự do
5.663.200
5.307
28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.663.200
5.308
28.0086.0578
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời cósử dụng vi phẫu
5.663.200
5.309
28.0144.0578
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
5.663.200
5.310
28.0121.0578
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi
phẫu
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi
phẫu
5.663.200
5.311
28.0117.0578
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
5.663.200
5.312
28.0120.0578
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
5.663.200

511

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.313
28.0092.0578
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
5.663.200
5.314
28.0077.0578
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
5.663.200
5.315
10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
7.634.600
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
5.316
10.0282.0580
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ- ngực cao
12.568.600
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
5.317
10.0157.0580
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
12.568.600
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
5.318
10.0158.0580
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
12.568.600
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
5.319
10.1104.0581
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
5.712.200
5.320
10.0629.0581
Mở nhu mô gan lấy sỏi
Mở nhu mô gan lấy sỏi
5.712.200
5.321
10.0267.0581
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa -tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp
lực tĩnh mạch cửa
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh
mạch cửa
5.712.200
5.322
10.0339.0581
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo
kiểu Duhamel
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
5.712.200
5.323
10.0366.0581
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
5.712.200
5.324
10.1071.0581
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
5.712.200
5.325
10.0173.0581
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
5.712.200

512

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.326
10.0253.0581
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồngđộng mạch tạng
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồngđộng mạch tạng
5.712.200
5.327
10.0171.0581
Phẫu thuật điều trị vết thương mạchđốt sống
Phẫu thuật điều trị vết thương mạchđốt sống
5.712.200
5.328
10.0239.0581
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
5.712.200
5.329
10.1042.0581
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường
trước
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường
trước
5.712.200
5.330
10.1040.0581
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
5.712.200
5.331
10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy
toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.712.200
5.332
10.0270.0581
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
5.712.200
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
5.333
10.0175.0581
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
5.712.200
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
5.334
10.0268.0581
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
5.712.200
5.335
10.1087.0581
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
5.712.200

513

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.336
10.0388.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
5.712.200
5.337
10.0387.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộbàng quang bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộbàng quang bẩm sinh
5.712.200
5.338
10.1105.0581
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trịđau do co cứng, đau do ung thư
5.712.200
5.339
10.0180.0581
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp
lực động mạch phổi nặng
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực
động mạch phổi nặng
5.712.200
5.340
10.1044.0581
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
5.712.200
5.341
10.0844.0581
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
5.712.200
5.342
10.1112.0581
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trịcác bệnh lý thần kinh tủy sống
5.712.200
5.343
10.0297.0581
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
5.712.200
5.344
10.0298.0581
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
5.712.200
5.345
10.0848.0581
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
5.712.200
5.346
28.0145.0581
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
5.712.200
5.347
10.0677.0582
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
3.433.300
5.348
10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang
Cắm niệu quản bàng quang
3.433.300

514

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.349
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
5.350
10.1066.0582
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉthép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉthép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
3.433.300
5.351
10.0676.0582
Khâu vết thương lách
Khâu vết thương lách
3.433.300
5.352
10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
3.433.300
5.353
10.0249.0582
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.354
10.0258.0582
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách -động mạch đùi
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách -động mạch đùi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.355
10.0261.0582
Phẫu thuật cắt đường thông động -tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến
chứng hoặc sau ghép thận
Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến
chứng hoặc sau ghép thận
3.433.300
5.356
10.0695.0582
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]
3.433.300
5.357
10.0134.0582
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
3.433.300
5.358
10.0135.0582
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằngđường mở cung sau
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằngđường mở cung sau
3.433.300
5.359
10.0132.0582
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, quađường mở nắp sọ
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, quađường mở nắp sọ
3.433.300
5.360
10.0259.0582
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
3.433.300
5.361
10.0263.0582
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
3.433.300

515

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.362
10.0130.0582
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
3.433.300
5.363
10.0280.0582
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)
3.433.300
5.364
10.0279.0582
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
3.433.300
5.365
10.0694.0582
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
3.433.300
5.366
10.0262.0582
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồngđộng mạch chi
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồngđộng mạch chi
3.433.300
5.367
10.0251.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.368
10.0250.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị
vật
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.369
10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3.433.300
5.370
10.0693.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
3.433.300
5.371
10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3.433.300
5.372
10.0266.0582
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
3.433.300
5.373
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5.374
10.0338.0582
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
3.433.300
5.375
10.0447.0582
Phẫu thuật Heller
Phẫu thuật Heller
3.433.300

516

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.376
10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3.433.300
5.377
10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
3.433.300
5.378
10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
3.433.300
5.379
10.0129.0582
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt,
qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua
da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
3.433.300
5.380
10.0829.0582
Phẫu thuật phương pháp
Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp
quay trụ dưới
Phẫu thuật phương pháp
Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp
quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5.381
10.1106.0582
Phẫu thuật tạo hình xương ức
Phẫu thuật tạo hình xương ức
3.433.300
5.382
10.1103.0582
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễthần kinh chọn lọc
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễthần kinh chọn lọc
3.433.300
5.383
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
5.384
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5.385
10.0605.0582
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
3.433.300
5.386
12.0256.0582
Cắt u thận lành
Cắt u thận lành
3.433.300
5.387
28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu từ 2 cm trở lên
3.433.300
5.388
28.0099.0582
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
3.433.300

517

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.389
28.0073.0582
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
3.433.300
5.390
03.3259.0583
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bịnhiễm khuẩn
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bịnhiễm khuẩn
2.396.200
5.391
03.3317.0583
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột
2.396.200
5.392
04.0042.0583
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổdo lao cột sống cổ
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổdo lao cột sống cổ
2.396.200
5.393
10.0401.0583
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
2.396.200
5.394
10.0393.0583
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
2.396.200
5.395
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
5.396
10.0341.0583
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
2.396.200
5.397
10.0620.0583
Mở thông túi mật
Mở thông túi mật
2.396.200
5.398
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
5.399
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
5.400
10.0351.0583
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm
soát khi gắng sức
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm
soát khi gắng sức
2.396.200
5.401
10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2.396.200
5.402
10.0288.0583
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
2.396.200

518

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.403
10.0392.0583
Phẫu thuật điều trị són tiểu
Phẫu thuật điều trị són tiểu
2.396.200
5.404
10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
2.396.200
5.405
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
5.406
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
5.407
10.0340.0583
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
2.396.200
5.408
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
5.409
12.0190.0583
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính dưới 5 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính dưới 5 cm
2.396.200
5.410
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
5.411
28.0071.0583
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
2.396.200
5.412
28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu dưới 2 cm
2.396.200
5.413
28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
2.396.200
5.414
28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.396.200
5.415
28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
2.396.200
5.416
28.0138.0583
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành taiđứt rời
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
2.396.200

519

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.417
28.0065.0583
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
2.396.200
5.418
28.0032.0583
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2.396.200
5.419
28.0098.0583
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
2.396.200
5.420
28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
2.396.200
5.421
28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
2.396.200
5.422
03.3383.0584
Cắt nang/polyp rốn
Cắt nang/polyp rốn
1.509.500
5.423
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
5.424
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
5.425
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1.509.500
5.426
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
5.427
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
5.428
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
5.429
10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
1.509.500
5.430
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500

520

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.431
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500
5.432
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
5.433
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
5.434
28.0382.0584
Phẫu thuật ghép móng
Phẫu thuật ghép móng
1.509.500
5.435
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
5.436
28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
439.100
5.437
03.2734.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
5.438
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
5.439
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
5.440
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
5.441
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
5.442
03.2736.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
5.443
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
5.444
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400

521

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.445
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
5.446
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
4.158.300
5.447
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
5.448
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
5.449
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
5.450
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000
5.451
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
4.541.300
5.452
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
4.541.300
5.453
12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
5.982.300
5.454
13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo kết
hợp nội soi
5.982.300
5.455
03.2733.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
5.456
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
5.457
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300

522

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.458
03.2721.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
5.459
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
5.460
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
6.815.100
5.461
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
5.462
12.0274.0599
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
5.507.100
5.463
12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
5.507.100
5.464
12.0273.0599
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
5.507.100
5.465
12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
5.507.100
5.466
12.0270.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100

523

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.467
13.0168.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
5.507.100
5.468
13.0169.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
5.469
03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
873.000
5.470
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
5.471
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
5.472
03.2258.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
5.473
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
5.474
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
5.475
03.3593.0603
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịchâm đạo, tử cung
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịchâm đạo, tử cung
885.400
5.476
03.2246.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
5.477
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
5.478
13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
1.069.900
5.479
13.0184.0605
Chọc dò màng bụng sơ sinh
Chọc dò màng bụng sơ sinh
444.800

524

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.480
03.2260.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
5.481
03.3405.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
5.482
13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
5.483
13.0084.0607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2.287.400
5.484
13.0046.0608
Chọc ối điều trị đa ối
Chọc ối điều trị đa ối
825.800
5.485
13.0047.0608
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
825.800
5.486
18.0626.0608
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
825.800
5.487
03.2259.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
5.488
13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
5.489
13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
6.477.300
5.490
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
5.491
13.0146.0612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
389.400
5.492
13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
1.191.900
5.493
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700

525

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.494
13.0026.0615
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1.510.300
5.495
03.2255.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
4.545.300
5.496
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
4.545.300
5.497
13.0027.0617
Forceps
Forceps
1.141.900
5.498
13.0028.0617
Giác hút
Giác hút
1.141.900
5.499
03.2265.0618
Phong bế ngoài màng cứng
Phong bế ngoài màng cứng
682.500
5.500
13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
682.500
5.501
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500
5.502
13.0237.0620
Hút thai dưới siêu âm
Hút thai dưới siêu âm
522.000
5.503
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2.951.800
5.504
13.0045.0622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2.520.200
5.505
13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.663.600
5.506
03.2263.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
5.507
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
2.119.400

526

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.508
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
5.509
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
5.510
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
3.054.800
5.511
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
Khâu vòng cổ tử cung
582.500
5.512
03.2247.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
5.513
03.2726.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
5.514
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
5.515
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
3.019.800
5.516
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
5.517
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.833.400
5.518
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
5.519
03.2262.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
5.520
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700

527

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.521
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
3.191.500
5.522
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
3.191.500
5.523
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
3.191.500
5.524
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
2.501.900
5.525
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
5.526
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
5.527
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
5.528
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
5.529
13.0158.0634
Nạo hút thai trứng
Nạo hút thai trứng
914.600
5.530
13.0049.0635
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
376.500
5.531
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
4.667.800
5.532
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
4.667.800
5.533
13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800
5.534
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800

528

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.535
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
5.536
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
5.537
13.0025.0638
Nội xoay thai
Nội xoay thai
1.472.000
5.538
13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
627.100
5.539
12.0379.0640
Nong cổ tử cung trước xạ trong
Nong cổ tử cung trước xạ trong
313.500
5.540
13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
313.500
5.541
13.0233.0642
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1.265.200
5.542
13.0231.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
352.300
5.543
13.0229.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
352.300
5.544
13.0241.0644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
450.000
5.545
13.0239.0645
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
199.700
5.546
13.0230.0646
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
1.133.300
5.547
13.0232.0647
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
611.000

529

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.548
13.0238.0648
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
429.500
5.549
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
5.206.200
5.550
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.949.800
5.551
03.2253.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
5.552
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
5.553
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.892.800
5.554
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
4.849.400
5.555
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
5.556
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
5.557
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
5.558
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
5.559
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
5.560
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
3.135.800

530

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.561
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
5.562
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
5.563
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
3.135.800
5.564
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
5.565
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
3.135.800
5.566
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
4.110.800
5.567
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
4.110.800
5.568
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
5.569
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
5.570
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
5.571
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
4.168.300
5.572
13.0066.0658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
6.375.900
5.573
13.0009.0659
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung,
vỡ tử cung phức tạp
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung
phức tạp
10.506.300

531

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.574
13.0010.0660
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
8.104.200
5.575
03.2728.0661
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
6.836.200
5.576
03.2723.0661
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng
6.836.200
5.577
12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
6.836.200
5.578
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
6.836.200
5.579
13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
6.836.200
5.580
03.2252.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.932.800
5.581
03.3595.0662
Tách màng ngăn âm hộ
Tách màng ngăn âm hộ
2.932.800
5.582
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.932.800
5.583
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.932.800
5.584
03.2257.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300

532

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.585
03.3346.0663
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.142.300
5.586
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300
5.587
13.0093.0664
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thểhuyết tụ thành nang
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thểhuyết tụ thành nang
4.197.200
5.588
13.0091.0665
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ cóchoáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ cóchoáng
4.157.300
5.589
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
4.444.300
5.590
13.0134.0667
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
5.817.300
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
5.591
13.0135.0667
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
5.817.300
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
5.592
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3.594.800
5.593
03.2264.0669
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
3.116.800
5.594
03.2256.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn vàcơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
3.116.800
5.595
03.3356.0669
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng
hậu môn)
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng
hậu môn)
3.116.800
5.596
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn vàcơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
3.116.800
5.597
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹthuật cầm máu (thắt động mạch tử
cung, mũi khâu B-lynch…)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
4.570.200
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
5.601
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.395.200
5.602
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền
sản giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
4.739.300
5.603
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
4.739.300
5.604
13.0001.0676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
8.625.200
5.605
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
3.055.800
5.606
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
3.055.800
5.607
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
4.113.300
5.608
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800
5.609
13.0086.0680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3.939.300

534

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.610
03.2725.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
5.611
03.2249.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
5.612
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
5.613
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300
5.614
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
5.615
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
4.308.300
5.616
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
6.849.100
5.617
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
6.849.100
5.618
03.2730.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
5.619
03.3391.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
5.620
03.2731.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
5.621
03.2729.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
5.622
03.2732.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
5.623
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
3.217.800

535

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.624
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
5.625
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
5.626
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
5.627
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
5.628
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh cóthai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
3.217.800
5.629
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
3.217.800
5.630
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
5.631
13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
5.182.300
5.632
03.2248.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
3.054.800
5.633
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
3.054.800
5.634
03.3386.0686
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
4.721.300
5.635
03.2254.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.721.300

536

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.636
03.3328.0686
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
4.721.300
5.637
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.721.300
5.638
13.0065.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
5.639
13.0085.0687
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
6.548.300
5.640
27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
5.641
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.990.300
5.642
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.990.300
5.643
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.990.300
5.644
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.990.300
5.645
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.990.300

537

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.646
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.990.300
5.647
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.990.300
5.648
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.990.300
5.649
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.990.300
5.650
03.4136.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng
5.503.300
5.651
03.4137.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
5.652
03.4141.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
5.503.300
5.653
03.4140.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
5.503.300
5.654
03.4139.0689
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn
5.503.300
5.655
13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tửcung
5.503.300
5.656
13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
5.657
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
5.503.300

538

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.658
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300
5.659
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.503.300
5.660
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300
5.661
13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
5.662
13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
5.503.300
5.663
13.0087.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
5.503.300
5.664
13.0088.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
5.503.300
5.665
27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi
Cắt u buồng trứng qua nội soi
5.503.300
5.666
27.0431.0689
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
5.503.300
5.667
27.0427.0689
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
5.503.300
5.668
27.0432.0689
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
5.669
27.0434.0689
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
5.503.300
5.670
03.4134.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
5.671
03.4135.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
6.346.300

539

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.672
13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
5.673
13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
6.346.300
5.674
27.0436.0690
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
6.346.300
5.675
27.0429.0690
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ởngười bệnh GEU
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ởngười bệnh GEU
6.346.300
5.676
27.0428.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
6.346.300
5.677
27.0426.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
6.346.300
5.678
03.4131.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
8.630.200
5.679
03.4123.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
8.630.200
5.680
13.0055.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
8.630.200
5.681
03.2727.0692
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
8.769.200
5.682
03.4132.0692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
8.769.200
5.683
13.0058.0692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
8.769.200

540

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.684
13.0097.0693
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
6.455.300
5.685
13.0133.0694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
5.521.300
5.686
13.0221.0695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5.970.800
5.687
27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
5.970.800
5.688
13.0089.0696
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài
tử cung
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tửcung
5.437.300
5.689
20.0104.0696
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
5.437.300
5.690
13.0131.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
5.395.300
5.691
27.0417.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
5.395.300
5.692
13.0099.0698
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
9.585.300
5.693
27.0430.0698
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
9.585.300
5.694
13.0078.0699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5.988.800
5.695
13.0223.0700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
5.186.800

541

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.696
03.4124.0701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6.964.200
5.697
13.0057.0701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6.964.200
5.698
27.0420.0701
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
6.964.200
5.699
03.4133.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
7.279.100
5.700
13.0073.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
7.279.100
5.701
27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.279.100
5.702
27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
7.279.100
5.703
03.2724.0703
Phẫu thuật Second Look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật Second Look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
5.704
12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
5.705
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
5.706
03.2250.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
6.640.200
5.707
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
6.640.200

542

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.708
03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
5.709
03.3556.0705
Tạo hình âm đạo
Tạo hình âm đạo
4.230.100
5.710
03.3566.0705
Tạo hình âm đạo bằng ruột
Tạo hình âm đạo bằng ruột
4.230.100
5.711
03.3559.0705
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
4.230.100
5.712
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
5.713
28.0312.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
4.230.100
5.714
13.0106.0706
5.324.200
5.715
13.0011.0707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
5.142.900
5.716
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3.596.900
5.717
13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
4.553.300
5.718
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
3.131.800
5.719
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
3.131.800
5.720
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trịung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
6.895.100
5.721
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
6.895.100

543

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.722
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500
5.723
13.0043.0713
Sinh thiết gai rau
Sinh thiết gai rau
1.182.500
5.724
12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thưvú
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thưvú
2.367.500
5.725
13.0173.0714
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thưvú
2.367.500
5.726
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
5.727
13.0029.0716
Soi ối
Soi ối
55.100
5.728
13.0142.0717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1.249.700
5.729
03.2798.0718
Tiêm hóa chất vào nhân ung thưnguyên bào nuôi
Tiêm hóa chất vào nhân ung thưnguyên bào nuôi
290.800
5.730
12.0374.0718
Tiêm hóa chất vào nhân ung thưnguyên bào nuôi
Tiêm hóa chất vào nhân ung thưnguyên bào nuôi
290.800
5.731
13.0138.0718
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
290.800
5.732
13.0139.0719
Tiêm nhân Chorio
Tiêm nhân Chorio
270.500
5.733
13.0096.0720
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
7.946.300
5.734
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
436.200
5.735
13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
1.754.800

544

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.736
20.0102.0724
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
1.754.800
5.737
13.0235.0727
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
700.200
5.738
13.0178.0727
Thay máu sơ sinh
Thay máu sơ sinh
700.200
5.739
13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
700.200
5.740
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
5.741
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
5.742
03.1632.0731
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU
1.344.100
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5.743
03.1633.0731
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C
1.344.100
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5.744
14.0147.0731
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
1.344.100
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5.745
03.1656.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
5.746
14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
5.747
03.1535.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.748
03.1538.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.749
03.1539.0733
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

545

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.750
03.1564.0733
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.751
14.0017.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.752
14.0014.0733
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.753
14.0020.0733
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.754
14.0021.0733
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.755
14.0019.0733
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.756
14.0018.0733
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.757
14.0074.0733
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.758
14.0049.0733
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5.759
03.1546.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
342.400
5.760
14.0052.0735
Cắt chỉ bằng laser
Cắt chỉ bằng laser
342.400
5.761
14.0025.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
342.400
5.762
14.0026.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
342.400
5.763
14.0027.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
342.400

546

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.764
14.0088.0736
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
1.252.600
5.765
14.0089.0736
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
1.252.600
5.766
03.2549.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
5.767
03.2548.0737
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
768.600
5.768
12.0107.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
5.769
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
5.770
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
5.771
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
5.772
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
5.773
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
5.774
03.1591.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
5.775
14.0098.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
5.776
03.1673.0740
Bơm hơi tiền phòng
Bơm hơi tiền phòng
1.244.100
5.777
03.1629.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.244.100

547

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.778
14.0143.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.244.100
5.779
14.0292.0742
Chụp mạch ký huỳnh quang
Chụp mạch ký huỳnh quang
322.000
Chưa bao gồm thuốc
5.780
14.0246.0742
Chụp mạch với ICG
Chụp mạch với ICG
322.000
Chưa bao gồm thuốc
5.781
14.0272.0744
Điện chẩm kích thích
Điện chẩm kích thích
427.500
5.782
03.1687.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
5.783
14.0199.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
5.784
03.1672.0746
Điện đông thể mi
Điện đông thể mi
562.100
5.785
14.0182.0746
Điện đông thể mi
Điện đông thể mi
562.100
5.786
14.0274.0747
Điện nhãn cầu
Điện nhãn cầu
112.800
5.787
14.0273.0747
Điện võng mạc
Điện võng mạc
112.800
5.788
21.0070.0747
Điện võng mạc
Điện võng mạc
112.800
5.789
03.1553.0748
laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ
laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ
43.600
5.790
03.1654.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
5.791
14.0033.0748
Điều trị laser hồng ngoại
Điều trị laser hồng ngoại
43.600

548

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.792
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
5.793
03.1550.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser
438.500
5.794
03.1645.0749
laser điều trị U nguyên bào võng mạc
laser điều trị U nguyên bào võng mạc
438.500
5.795
13.0182.0749
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơsinh (ROP)
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]
438.500
5.796
14.0029.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
438.500
5.797
14.0030.0749
Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
438.500

549

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.798
07.0237.0749
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháođường bằng laser
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháođường bằng laser
438.500
5.799
14.0270.0750
Chụp bản đồ giác mạc
Chụp bản đồ giác mạc
145.500
5.800
14.0269.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
5.801
14.0267.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
5.802
21.0072.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
5.803
21.0073.0750
Đo bản đồ giác mạc
Đo bản đồ giác mạc
145.500
5.804
21.0071.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
5.805
03.1652.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000

550

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.806
14.0264.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
5.807
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
5.808
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
5.809
14.0224.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
5.810
14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
5.811
21.0075.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
5.812
21.0087.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
5.813
21.0088.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
5.814
14.0276.0752
Đo độ lồi
Đo độ lồi
68.000
5.815
14.0268.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000

551

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.816
21.0076.0752
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
68.000
5.817
21.0090.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
5.818
14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc
Đo khúc xạ giác mạc
41.900
5.819
21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal
Đo khúc xạ giác mạc Javal
41.900
5.820
03.4215.0754
Đo khúc xạ khách quan
Đo khúc xạ khách quan
12.700
5.821
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
5.822
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
5.823
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
5.824
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
5.825
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
5.826
14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
31.100
5.827
21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
31.100
5.828
14.0275.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
69.400
5.829
21.0091.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
69.400

552

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.830
03.1691.0759
Đốt lông xiêu
Đốt lông xiêu
53.600
5.831
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
5.832
03.1571.0760
Ghép giác mạc có vành củng mạc
Ghép giác mạc có vành củng mạc
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.833
03.1570.0760
Ghép giác mạc lớp
Ghép giác mạc lớp
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.834
03.1569.0760
Ghép giác mạc xuyên
Ghép giác mạc xuyên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.835
03.1524.0760
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trởlên
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.836
14.0055.0760
Ghép giác mạc có vành củng mạc
Ghép giác mạc có vành củng mạc
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.837
14.0054.0760
Ghép giác mạc lớp
Ghép giác mạc lớp
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.838
14.0059.0760
Ghép giác mạc nhân tạo
Ghép giác mạc nhân tạo
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.839
14.0056.0760
Ghép giác mạc tự thân
Ghép giác mạc tự thân
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.840
14.0053.0760
Ghép giác mạc xuyên
Ghép giác mạc xuyên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.841
14.0057.0760
Ghép nội mô giác mạc
Ghép nội mô giác mạc
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
5.842
14.0008.0760
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trởlên
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.

553

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.843
03.1579.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.844
14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.845
14.0067.0762
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.846
14.0155.0762
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5.847
03.1578.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
5.848
14.0037.0763
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
860.200
5.849
14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
5.850
03.1660.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
5.851
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
5.852
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [đơn thuần]
849.600
5.853
03.1668.0766
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [nhi]
1.322.100
5.854
03.1669.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
5.855
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [phức tạp]
1.244.100

554

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.856
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
5.857
03.1663.0768
Khâu da mi
Khâu da mi [gây mê]
1.595.200
5.858
03.1688.0768
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây mê]
1.595.200
5.859
14.0106.0768
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
1.595.200
5.860
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
5.861
03.1688.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
5.862
14.0106.0769
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
897.100
5.863
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
5.864
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
5.865
03.1667.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
5.866
03.1670.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
5.867
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
5.868
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
5.869
03.1667.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100

555

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.870
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
5.871
03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
5.872
03.2923.0772
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
813.600
5.873
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
5.874
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
5.875
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
5.876
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
5.877
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
5.878
03.1674.0774
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
830.200
5.879
03.1676.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
5.880
14.0184.0774
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
830.200
5.881
14.0186.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
5.882
03.1630.0775
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1.809.000
5.883
03.1646.0775
Lạnh đông điều trị K võng mạc
Lạnh đông điều trị K võng mạc
1.809.000

556

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.884
03.1671.0775
Lạnh đông thể mi
Lạnh đông thể mi
1.809.000
5.885
14.0031.0775
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
1.809.000
5.886
14.0144.0775
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1.809.000
5.887
14.0181.0775
Lạnh đông thể mi
Lạnh đông thể mi
1.809.000
5.888
14.0095.0776
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
1.529.000
5.889
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
5.890
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
5.891
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
5.892
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
5.893
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
5.894
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
5.895
14.0156.0778
Sửa sẹo bọng bằng kim
Sửa sẹo bọng bằng kim
99.400
5.896
03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
946.900

557

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.897
03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
359.500
5.898
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
5.899
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
5.900
03.1582.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
5.901
14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
5.902
14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
5.903
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
5.904
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
5.905
03.1583.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100
5.906
14.0073.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100
5.907
03.1686.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
5.908
14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
5.909
03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc
Lấy calci đông dưới kết mạc
40.900
5.910
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900

558

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.911
03.1642.0786
Áp tia beta điều trị các bệnh ly kết mạc
Áp tia beta điều trị các bệnh ly kết mạc
66.800
5.912
14.0094.0786
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
66.800
5.913
14.0160.0786
Áp tia beta điều trị các bệnh ly kết mạc
Áp tia beta điều trị các bệnh ly kết mạc
66.800
5.914
03.1552.0787
Mở bao sau đục bằng laser
Mở bao sau đục bằng laser
289.500
5.915
14.0032.0787
Mở bao sau đục bằng laser
Mở bao sau đục bằng laser
289.500
5.916
03.1680.0788
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê]
1.351.400
5.917
03.1677.0788
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê]
1.351.400
5.918
14.0187.0788
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
1.351.400
5.919
14.0188.0788
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
1.351.400
5.920
03.1680.0789
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê]
698.800
5.921
03.1677.0789
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê]
698.800
5.922
14.0191.0789
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh
698.800
5.923
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
5.924
14.0189.0789
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
698.800

559

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.925
14.0188.0789
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
698.800
5.926
03.1680.0790
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê]
1.572.200
5.927
03.1677.0790
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê]
1.572.200
5.928
14.0187.0790
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
1.572.200
5.929
14.0188.0790
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
1.572.200
5.930
03.1680.0791
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê]
935.200
5.931
03.1677.0791
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê]
935.200
5.932
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200
5.933
14.0188.0791
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê]
935.200
5.934
03.1680.0792
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê]
1.188.600
5.935
03.1677.0792
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê]
1.188.600
5.936
14.0187.0792
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
1.188.600
5.937
14.0188.0792
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
1.188.600
5.938
03.1680.0793
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê]
1.833.000

560

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.939
03.1677.0793
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê]
1.833.000
5.940
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
5.941
14.0188.0793
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
1.833.000
5.942
03.1680.0794
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê]
2.068.800
5.943
03.1677.0794
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê]
2.068.800
5.944
03.1678.0794
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
2.068.800
5.945
14.0187.0794
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
2.068.800
5.946
14.0188.0794
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
2.068.800
5.947
03.1680.0795
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê]
1.387.000
5.948
03.1677.0795
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê]
1.387.000
5.949
03.1678.0795
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]
1.387.000
5.950
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000
5.951
14.0188.0795
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê]
1.387.000
5.952
03.1655.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200

561

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.953
14.0183.0796
Bơm hơi /khí tiền phòng
Bơm hơi /khí tiền phòng
830.200
5.954
14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng
Rửa chất nhân tiền phòng
830.200
5.955
14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
5.956
03.1675.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
5.957
14.0185.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
5.958
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
5.959
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
5.960
03.1595.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
5.961
14.0101.0800
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
5.962
14.0100.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
5.963
14.0102.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
5.964
28.0070.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
5.965
28.0072.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
5.966
14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
130.900

562

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.967
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
5.968
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
5.969
03.1574.0802
Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ±áp MMC
Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
5.970
03.1575.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
5.971
14.0061.0802
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
5.972
14.0062.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
5.973
14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
5.974
03.1544.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.
5.975
14.0023.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.
5.976
03.1568.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật
Mở bao sau bằng phẫu thuật
680.200
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
5.977
14.0051.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật
Mở bao sau bằng phẫu thuật
680.200
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
5.978
03.1649.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
5.979
03.1634.0805
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
1.202.600
5.980
03.1636.0805
Mở bè ± cắt bè
Mở bè ± cắt bè
1.202.600

563

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.981
14.0180.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
5.982
14.0148.0805
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1.202.600
5.983
14.0150.0805
Mở bè có hoặc không cắt bè
Mở bè có hoặc không cắt bè
1.202.600
5.984
03.1541.0806
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.985
03.1542.0806
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.986
03.1540.0806
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.987
03.1536.0806
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.988
03.1537.0806
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.989
03.1529.0806
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.990
03.1543.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.991
03.1531.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắtđộc nhất, gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.992
03.1525.0806
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắtđộc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.993
14.0015.0806
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.994
14.0016.0806
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

564

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.995
14.0022.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.996
14.0010.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắtđộc nhất, gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
5.997
03.1567.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
5.998
14.0050.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
5.999
14.0075.0807
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
6.000
14.0065.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6.001
14.0066.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6.002
14.0065.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6.003
14.0066.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6.004
14.0145.0810
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
570.300
6.005
14.0043.0811
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
6.006
14.0042.0811
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

565

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.007
03.1565.0812
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6.008
03.1560.0812
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6.009
03.1563.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6.010
14.0046.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6.011
03.1637.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.012
03.1638.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.013
14.0151.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.014
14.0152.0813
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.015
14.0153.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.016
03.1532.0814
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
2.077.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
6.017
13.0182.0814
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơsinh (ROP)
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)
2.077.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
6.018
14.0011.0814
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
2.077.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
6.019
03.1559.0815
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ±IOL
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

566

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.020
03.1526.0815
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên
mắt độc nhất, gần mù
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc
nhất, gần mù
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6.021
03.1527.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6.022
14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6.023
03.1627.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200
6.024
03.1623.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
6.025
14.0141.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200
6.026
14.0135.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
6.027
03.1622.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
6.028
03.1621.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
6.029
14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
6.030
14.0130.0817
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
763.600
6.031
14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
6.032
28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600

567

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.033
03.1602.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
6.034
03.1662.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
6.035
14.0110.0818
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
830.200
6.036
14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
6.037
03.1602.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
6.038
03.1662.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
6.039
14.0110.0819
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
1.220.300
6.040
14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
6.041
03.1601.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
913.600
6.042
14.0114.0820
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
913.600
6.043
14.0108.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
913.600
6.044
03.1562.0821
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao± IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao± IOL
1.944.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
6.045
03.1657.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
6.046
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200

568

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.047
12.0108.0824
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
930.200
6.048
14.0065.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
930.200
6.049
14.0066.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
930.200
6.050
03.1609.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
6.051
03.1608.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
6.052
03.1610.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.402.600
6.053
14.0122.0826
Cắt cơ Muller
Cắt cơ Muller
1.402.600
6.054
14.0128.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
6.055
14.0131.0826
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hởmi
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1.402.600
6.056
14.0119.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
6.057
14.0118.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
6.058
14.0120.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.402.600
6.059
28.0046.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600

569

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.060
28.0045.0826
Phẫu thuật hạ mi trên
Phẫu thuật hạ mi trên
1.402.600
6.061
28.0043.0826
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1.402.600
6.062
28.0044.0826
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
1.402.600
6.063
03.1589.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.064
03.1600.0827
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.065
14.0079.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.066
14.0107.0827
Tạo hình đường lệ có hoặc khôngđiểm lệ
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
6.067
03.1588.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100
6.068
03.1587.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
6.069
03.2917.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
1.244.100
6.070
03.1597.0828
Tái tạo cùng đồ
Tái tạo cùng đồ
1.244.100
6.071
03.1596.0828
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
1.244.100
6.072
03.1586.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
1.244.100
6.073
14.0078.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100

570

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.074
14.0077.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
6.075
14.0235.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
1.244.100
6.076
14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1.244.100
6.077
14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
930.200
6.078
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
6.079
14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
1.213.600
6.080
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600
6.081
03.1545.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
6.082
14.0024.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
6.083
14.0045.0832
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco vàfemtosecond có hoặc không đặt IOL
5.035.900
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
6.084
14.0044.0833
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1.722.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
6.085
03.2449.0834
Cắt u da vùng mặt, tạo hình
Cắt u da vùng mặt, tạo hình
1.322.100
6.086
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
1.322.100

571

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.087
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
6.088
12.0013.0834
Cắt các u nang mang
Cắt các u nang mang
1.322.100
6.089
12.0102.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
6.090
12.0103.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
6.091
12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình
Cắt u môi lành tính có tạo hình
1.322.100
6.092
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
6.093
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
6.094
12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
1.322.100
6.095
12.0078.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
1.322.100
6.096
12.0079.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
1.322.100
6.097
14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
6.098
14.0086.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
6.099
14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
1.322.100
6.100
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100

572

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.101
14.0105.0835
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
813.600
6.102
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
6.103
12.0097.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
6.104
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
6.105
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100
6.106
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
6.107
03.1590.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
6.108
12.0099.0837
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cómở xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cómở xương hốc mắt
1.322.100
6.109
12.0110.0837
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
1.322.100
6.110
12.0109.0837
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.322.100
6.111
12.0112.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
6.112
14.0096.0837
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
1.322.100
6.113
14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
6.114
14.0002.0837
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (pháthành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1.322.100

573

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.115
14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1.194.100
6.116
14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
1.194.100
6.117
14.0124.0838
Vá da tạo hình mi
Vá da tạo hình mi
1.194.100
6.118
03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
6.119
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
6.120
03.1549.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
331.900
6.121
14.0028.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
331.900
6.122
03.1635.0841
Rạch góc tiền phòng
Rạch góc tiền phòng
1.244.100
6.123
14.0149.0841
Mở góc tiền phòng
Mở góc tiền phòng
1.244.100
6.124
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
6.125
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
6.126
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
6.127
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
6.128
14.0249.0844
Siêu âm bán phần trước
Siêu âm bán phần trước
241.500

574

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.129
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
6.130
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
6.131
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
6.132
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
6.133
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
6.134
21.0083.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
6.135
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
6.136
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
6.137
03.1700.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000
6.138
03.0152.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
6.139
03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
6.140
03.1702.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
6.141
14.0219.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000
6.142
14.0220.0849
Soi đáy mắt bằng Schepens
Soi đáy mắt bằng Schepens
60.000

575

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.143
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
6.144
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
6.145
03.1580.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
6.146
14.0058.0850
Ghép củng mạc
Ghép củng mạc
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
6.147
14.0070.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
6.148
14.0158.0851
Tiêm nội nhãn
Tiêm nội nhãn
245.100
6.149
14.0251.0852
Test phát hiện khô mắt
Test phát hiện khô mắt
46.400
6.150
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
6.151
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
6.152
03.1533.0853
Tháo dầu silicon nội nhãn
Tháo dầu silicon nội nhãn
913.600
6.153
14.0013.0853
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
913.600
6.154
14.0154.0853
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
913.600
6.155
14.0012.0853
Tháo dầu silicon nội nhãn
Tháo dầu silicon nội nhãn
913.600
6.156
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800

576

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.157
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
6.158
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
6.159
03.1682.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.160
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.161
03.1683.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.162
03.1684.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.163
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.164
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.165
14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc
Tiêm nhu mô giác mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.166
03.1523.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)
3.321.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
6.167
14.0003.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
3.321.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
6.168
14.0091.0859
Cắt u hậu phòng
Cắt u hậu phòng
2.185.500
6.169
14.0087.0859
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
2.185.500
6.170
14.0090.0860
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.260.100

577

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.171
14.0047.0860
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
1.260.100
6.172
14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơnâng mi …)
1.260.100
6.173
14.0146.0860
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
1.260.100
6.174
14.0134.0861
Di thực hàng lông mi
Di thực hàng lông mi
891.500
6.175
14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
891.500
6.176
14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi
Lùi cơ nâng mi
891.500
6.177
14.0113.0862
Chỉnh chỉ sau mổ lác
Chỉnh chỉ sau mổ lác
620.000
6.178
14.0063.0862
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
620.000
6.179
14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác
Sửa sẹo sau mổ lác
620.000
6.180
14.0157.0863
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
534.500
6.181
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
6.182
14.0245.0864
Chụp đáy mắt RETCAM
Chụp đáy mắt RETCAM
344.200
6.183
14.0248.0864
Chụp đĩa thị 3D
Chụp đĩa thị 3D
344.200
6.184
14.0241.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
344.200

578

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.185
14.0247.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
344.200
6.186
14.0093.0865
Điều trị u máu bằng hóa chất
Điều trị u máu bằng hóa chất
197.200
6.187
14.0271.0865
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
197.200
6.188
14.0266.0865
Đo độ sâu tiền phòng
Đo độ sâu tiền phòng
197.200
6.189
14.0278.0865
Test kéo cơ cưỡng bức
Test kéo cơ cưỡng bức
197.200
6.190
14.0277.0865
Test thử nhược cơ
Test thử nhược cơ
197.200
6.191
14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu
Tiêm cortison điều trị u máu
197.200
6.192
03.2152.0867
Bẻ cuốn dưới
Bẻ cuốn dưới
165.500
6.193
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
6.194
15.0133.0867
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
165.500
6.195
03.0992.0868
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
216.500
6.196
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
6.197
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
6.198
03.0993.0869
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
286.500

579

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.199
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
6.200
03.2587.0870
Cắt u Amidan qua đường miệng
Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê]
1.217.100
6.201
03.2179.0870
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]
1.217.100
6.202
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
6.203
03.2241.0871
Cắt Amidan bằng máy
Cắt Amidan bằng máy [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
6.204
03.2587.0871
Cắt u Amidan qua đường miệng
Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
6.205
15.0150.0871
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
6.206
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
6.207
03.3951.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien
8.492.000
6.208
15.0061.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
8.492.000
6.209
03.2613.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây mê]
2.122.100
6.210
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
6.211
15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
2.122.100
6.212
03.2613.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500

580

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.213
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
6.214
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
6.215
03.2218.0876
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
6.216
03.2157.0876
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệphát âm
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệphát âm
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
6.217
15.0273.0876
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
6.218
03.2602.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800
6.219
12.0151.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800
6.220
15.0395.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800
6.221
15.0040.0877
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
8.131.800
6.222
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
6.223
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
6.224
03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
295.500
6.225
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
6.226
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500

581

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.227
15.0031.0881
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
6.641.000
6.228
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
6.229
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
6.230
01.0090.0883
Đặt stent khí phế quản
Đặt stent khí phế quản
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
6.231
02.0042.0883
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phếquản
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phếquản
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
6.232
02.0044.0883
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao
tần
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao
tần
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
6.233
03.1016.0883
Nội soi đặt stent khí - phế quản
Nội soi đặt stent khí - phế quản
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
6.234
03.1005.0883
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
6.235
15.0185.0883
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
6.236
03.2126.0884
Đo điện thính giác thân não
Đo điện thính giác thân não
185.300
6.237
15.0396.0884
Đo điện thính giác thân não (ABR)
Đo điện thính giác thân não (ABR)
185.300
6.238
21.0067.0884
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
185.300
6.239
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
6.240
21.0066.0886
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
69.000

582

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.241
21.0065.0887
Đo phản xạ cơ bàn đạp
Đo phản xạ cơ bàn đạp
34.500
6.242
21.0068.0888
Đo sức cản của mũi
Đo sức cản của mũi
101.500
6.243
15.0398.0889
Đo sức nghe lời
Đo sức nghe lời
61.500
6.244
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
6.245
15.0399.0891
Đo trên ngưỡng
Đo trên ngưỡng
74.000
6.246
21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng
Đo thính lực trên ngưỡng
74.000
6.247
03.2176.0892
Áp lạnh Amidan
Áp lạnh Amidan
225.500
6.248
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
6.249
03.2239.0893
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
141.500
6.250
03.2183.0893
Đốt lạnh họng hạt
Đốt lạnh họng hạt
141.500
6.251
15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
141.500
6.252
03.2238.0894
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
156.300
6.253
15.0216.0894
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
156.300
6.254
03.2182.0895
Đốt nhiệt họng hạt
Đốt nhiệt họng hạt
89.400

583

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.255
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
6.256
03.2217.0896
Ghép thanh khí quản đặt stent
Ghép thanh khí quản đặt stent
6.282.500
Chưa bao gồm stent.
6.257
03.2154.0897
Làm Proetz
Làm Proetz
69.300
6.258
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
6.259
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.260
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.261
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.262
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.263
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.264
03.0090.0898
Khí dung thuốc thở máy
Khí dung thuốc thở máy
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.265
03.2611.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.266
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.267
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6.268
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

584

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.269
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.270
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.271
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.272
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
6.273
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
6.274
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
6.275
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
6.276
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
6.277
03.2117.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
6.278
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
6.279
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
6.280
03.2117.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
6.281
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
6.282
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600

585

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.283
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
6.284
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
6.285
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
6.286
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[gây mê]
705.500
6.287
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
6.288
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
213.900
6.289
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
6.290
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
6.291
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
6.292
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây mê]
1.385.400
6.293
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
6.294
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
6.295
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
6.296
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
874.800

586

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.297
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
6.298
03.2103.0911
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.299
15.0027.0911
Mở sào bào
Mở sào bào
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.300
15.0029.0911
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.301
15.0028.0911
Mở sào bào, thượng nhĩ
Mở sào bào, thượng nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.302
15.0026.0911
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.303
15.0042.0911
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.304
15.0041.0911
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.305
15.0020.0911
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.306
03.2148.0912
Nắn sống mũi sau chấn thương
Nắn sống mũi sau chấn thương
2.804.100
6.307
03.2212.0912
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
2.804.100
6.308
15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
2.804.100
6.309
15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
2.804.100
6.310
15.0123.0912
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
2.804.100

587

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.311
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
6.312
03.2240.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê
Phẫu thuật nạo VA gây mê
852.900
6.313
15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khíquản
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
852.900
6.314
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
6.315
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
6.316
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
6.317
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
6.318
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
6.319
03.2156.0917
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản
8.483.300
Chưa bao gồm stent.
6.320
15.0186.0917
Nối khí quản tận - tận
Nối khí quản tận - tận
8.483.300
Chưa bao gồm stent.
6.321
03.4165.0918
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê]
705.900
6.322
03.3959.0918
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
705.900
6.323
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
6.324
15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
705.900

588

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.325
03.4165.0919
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê]
489.500
6.326
15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
489.500
6.327
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
6.328
15.0129.0921
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
310.500
6.329
03.1000.0922
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]
489.900
6.330
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
6.331
15.0131.0922
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
6.332
03.1000.0923
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê]
705.500
6.333
15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
6.334
15.0131.0923
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
6.335
15.0367.0924
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
2.332.600
6.336
15.0188.0925
Kỹ thuật đặt van phát âm
Kỹ thuật đặt van phát âm
754.400
6.337
15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
6.338
15.0236.0925
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
754.400

589

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.339
15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
6.340
15.0237.0926
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
6.341
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
6.342
15.0236.0927
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
6.343
15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
6.344
15.0237.0928
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
6.345
15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
6.346
15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
6.347
15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
1.658.900
6.348
15.0252.0930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
757.600
6.349
03.0997.0931
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê]
1.601.900
6.350
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
6.351
03.0997.0932
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê]
545.500
6.352
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500

590

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.353
15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
545.500
6.354
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
6.355
15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
6.356
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500
6.357
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
6.358
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
545.500
6.359
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.360
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.361
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.362
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.363
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.364
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.365
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.366
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

591

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.367
03.2107.0934
Thủ thuật nong vòi nhĩ
Thủ thuật nong vòi nhĩ
45.300
6.368
03.2107.0935
Thủ thuật nong vòi nhĩ
Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]
132.700
6.369
03.2113.0936
Phẫu thuật áp xe não do tai
Phẫu thuật áp xe não do tai
6.258.000
6.370
03.4232.0936
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
6.258.000
6.371
15.0389.0936
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụngđịnh vị
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụngđịnh vị
6.258.000
6.372
15.0015.0936
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
6.258.000
6.373
03.2587.0937
Cắt u Amidan qua đường miệng
Cắt u Amidan qua đường miệng [daođiện]
1.761.400
6.374
03.2179.0937
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê]
1.761.400
6.375
15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
1.761.400
6.376
15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
1.761.400
6.377
12.0147.2036
Cắt u Amidan
Cắt u Amidan
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
6.378
15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.

592

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.379
15.0359.2036
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
6.380
15.0288.2036
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
6.381
15.0197.2036
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
6.382
15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
6.383
15.0361.2036
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
6.384
03.2561.0938
Cắt thanh quản bán phần
Cắt thanh quản bán phần
5.352.100
6.385
03.2160.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần
5.352.100
6.386
03.2159.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
5.352.100
6.387
12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần
Cắt hạ họng bán phần
5.352.100
6.388
12.0130.0938
Cắt thanh quản bán phần
Cắt thanh quản bán phần
5.352.100
6.389
15.0277.0938
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
5.352.100

593

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.390
15.0272.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
5.352.100
6.391
15.0271.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
5.352.100
6.392
15.0275.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
5.352.100
6.393
15.0276.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
5.352.100
6.394
15.0274.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
5.352.100
6.395
03.2200.0939
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính
hiển vi và nội soi
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển
vi và nội soi
9.963.300
6.396
15.0400.0939
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính
hiển vi và nội soi
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển
vi và nội soi
9.963.300
6.397
15.0383.0939
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
9.963.300
6.398
03.2573.0940
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
6.399
03.2596.0940
Cắt ung thư Amidan/thanh quản vànạo vét hạch cổ
Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
5.980.000
6.400
12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
6.401
15.0264.0940
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
5.980.000

594

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.402
15.0265.0940
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
5.980.000
6.403
15.0371.0940
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
5.980.000
6.404
15.0289.0940
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
5.980.000
6.405
03.2559.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
7.249.700
6.406
03.2579.0941
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
7.249.700
6.407
03.2556.0941
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
7.249.700
6.408
12.0138.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
7.249.700
6.409
12.0136.0941
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
7.249.700
6.410
15.0088.0941
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
7.249.700
6.411
15.0263.0941
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
7.249.700
6.412
15.0092.0941
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
7.249.700
6.413
15.0103.0942
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
4.211.900
6.414
15.0104.0942
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
4.211.900

595

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.415
15.0173.0943
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
4.936.000
6.416
26.0020.0943
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
4.936.000
6.417
26.0019.0943
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
4.936.000
6.418
03.2523.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.419
03.2594.0944
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.420
12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.421
12.0137.0944
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.422
12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.423
12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.424
12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.425
12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.426
15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.427
15.0295.0944
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.428
03.2498.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

596

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.429
03.2578.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.430
03.2521.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.431
03.2450.0945
Cắt u vùng tuyến mang tai
Cắt u vùng tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.432
03.2228.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.433
03.2229.0945
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.434
12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai
Cắt các u ác tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.435
12.0082.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.436
12.0153.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.437
12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.438
15.0379.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.439
15.0282.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.440
15.0283.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.441
15.0380.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

597

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.442
15.0293.0945
Phẫu thuật rò khe mang I
Phẫu thuật rò khe mang I
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.443
15.0294.0945
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộdây VII
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.444
03.2224.0946
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
9.076.600
6.445
15.0122.0946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
9.076.600
6.446
15.0072.0947
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ởmũi
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
5.657.000
6.447
15.0118.0947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
5.657.000
6.448
15.0116.0947
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
5.657.000
6.449
03.2161.0948
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khíquản
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khíquản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
6.450
15.0189.0948
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
6.451
15.0184.0948
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
6.452
03.2092.0949
Phẫu thuật đỉnh xương đá
Phẫu thuật đỉnh xương đá
4.897.800
6.453
15.0008.0949
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
4.897.800
6.454
03.2081.0950
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
7.551.300
6.455
15.0011.0950
Phẫu thuật giảm áp dây VII
Phẫu thuật giảm áp dây VII
7.551.300

598

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.456
03.4239.0951
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
5.657.000
6.457
15.0114.0951
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
5.657.000
6.458
15.0124.0951
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5.657.000
6.459
03.2565.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.460
03.2575.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.461
12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.462
12.0129.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.463
15.0375.0952
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.464
15.0171.0952
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.465
03.2601.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.466
12.0124.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.467
15.0202.0953
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.468
03.2180.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.469
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan

599

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.470
03.2205.0955
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
3.340.900
6.471
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.340.900
6.472
15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
3.340.900
6.473
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
3.340.900
6.474
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
3.340.900
6.475
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
3.340.900
6.476
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
5.244.100
6.477
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4.936.000
6.478
03.3961.0958
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
3.045.800
6.479
15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi
Phẫu thuật nạo VA nội soi
3.045.800
6.480
15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
3.045.800
6.481
12.0094.0959
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
5.980.000
Chưa bao gồm hoá chất.
6.482
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.483
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

600

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.484
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.485
03.3946.0961
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.486
15.0390.0961
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.487
15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.488
15.0385.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.489
15.0388.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sửdụng định vị
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.490
03.4159.0962
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
14.151.800
6.491
27.0019.0962
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
14.151.800
6.492
03.2197.0963
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
6.493
03.3947.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
6.494
15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
9.151.800
6.495
27.0017.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
9.151.800
6.496
15.0172.0964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
6.045.000
6.497
03.2177.0965
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
3.340.900

601

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.498
03.4160.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
3.340.900
6.499
03.4162.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
3.340.900
6.500
15.0176.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
6.501
15.0177.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
6.502
15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
3.340.900
6.503
15.0178.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
6.504
15.0179.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
6.505
03.2222.0966
FESS giải quyết các u lành tính
FESS giải quyết các u lành tính
4.535.700
6.506
15.0298.0966
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
4.535.700
6.507
15.0148.0966
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
4.535.700
6.508
15.0168.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,…) (gây tê/gây mê)
4.535.700

602

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.509
15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
4.535.700
6.510
15.0170.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
4.535.700
6.511
15.0182.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản có stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản có stent
4.535.700
6.512
15.0183.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản không có stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản không có stent
4.535.700
6.513
15.0297.0966
Phẫu thuật túi thừa Zenker
Phẫu thuật túi thừa Zenker
4.535.700
6.514
15.0372.0967
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
8.807.000
Đã bao gồm dao siêu âm
6.515
03.4161.0968
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.516
15.0087.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.517
15.0089.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.518
03.3956.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
4.211.900
6.519
03.3958.0969
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
4.211.900

603

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.520
15.0105.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
6.521
15.0108.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
4.211.900
6.522
15.0107.0969
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
4.211.900
6.523
15.0109.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
4.211.900
6.524
15.0106.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
6.525
15.0079.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
4.211.900
6.526
15.0075.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
4.211.900
6.527
15.0101.0969
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
4.211.900
6.528
27.0007.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
4.211.900
6.529
03.3960.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.530
03.3955.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.531
15.0112.0970
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.532
15.0347.0970
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.533
15.0346.0970
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

604

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.534
15.0345.0970
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.535
15.0111.0970
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.536
15.0102.0970
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.537
15.0113.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.538
15.0350.0970
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.539
15.0110.0970
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.540
27.0010.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6.541
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
6.542
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
3.209.900
6.543
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.544
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.545
03.2131.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
6.546
15.0070.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
6.547
15.0071.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
6.353.000

605

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.548
27.0018.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
6.549
03.3928.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.550
03.3929.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.551
03.3927.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.552
15.0007.0973
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.553
15.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.554
15.0096.0973
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.555
27.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.556
27.0021.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.557
27.0022.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.558
27.0072.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u
Phẫu thuật nội soi lấy u
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.559
27.0039.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.560
27.0038.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.561
27.0033.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.

606

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.562
27.0020.0973
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
6.563
15.0084.0974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
9.076.600
6.564
27.0011.0974
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
9.076.600
6.565
27.0003.0974
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
9.076.600
6.566
27.0005.0974
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
9.076.600
6.567
27.0012.0974
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
9.076.600
6.568
03.3957.0975
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
5.244.100
6.569
15.0085.0975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
5.244.100
6.570
10.0066.0976
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền
sọ bằng đường qua xoang bướm
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền
sọ bằng đường qua xoang bướm
5.258.000
6.571
15.0360.0977
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
4.003.900
Đã bao gồm dao plasma
6.572
15.0162.0978
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
3.180.600
6.573
15.0078.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
3.180.600

607

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.574
15.0077.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
3.180.600
6.575
15.0161.0978
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
3.180.600
6.576
15.0166.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
3.180.600
6.577
15.0167.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
3.180.600
6.578
26.0024.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
3.180.600
6.579
26.0025.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
3.180.600
6.580
26.0021.0978
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản
3.180.600
6.581
26.0022.0978
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
3.180.600
6.582
26.0023.0978
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
3.180.600

608

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.583
26.0026.0978
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
3.180.600
6.584
03.2199.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
8.512.000
6.585
03.2080.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
8.512.000
6.586
15.0261.0979
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
8.512.000
6.587
15.0260.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ
8.512.000
6.588
15.0010.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
8.512.000
6.589
15.0329.0979
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
8.512.000
6.590
26.0005.0979
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
8.512.000
6.591
28.0166.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
8.512.000
6.592
03.3917.0980
Cắt rò xoang lê
Cắt rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.593
03.2233.0980
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê(túi mang 1V)
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê(túi mang 1V)
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.594
15.0278.0980
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6.595
15.0296.0980
Phẫu thuật rò xoang lê
Phẫu thuật rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

609

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.596
03.2111.0981
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
6.258.000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đểthay thế hoặc Prothese.
6.597
03.2079.0981
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
6.258.000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đểthay thế hoặc Prothese.
6.598
03.2198.0982
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
6.258.000
6.599
15.0267.0982
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
6.258.000
6.600
15.0327.0982
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
6.258.000
6.601
15.0270.0982
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
6.258.000
6.602
15.0266.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
6.258.000
6.603
15.0268.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính
6.258.000
6.604
15.0269.0982
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
6.258.000
6.605
15.0328.0982
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do
da, cân cơ, xương
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do
da, cân cơ, xương
6.258.000
6.606
03.2497.0983
Cắt u dây thần kinh số VIII
Cắt u dây thần kinh số VIII
6.572.800
6.607
03.2568.0983
Cắt u dây thần kinh VIII
Cắt u dây thần kinh VIII
6.572.800

610

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.608
03.2083.0983
Khoét mê nhĩ
Khoét mê nhĩ
6.572.800
6.609
03.2088.0983
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
6.572.800
6.610
03.2091.0983
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII
6.572.800
6.611
10.0099.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
6.572.800
6.612
10.0098.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-
trước xoang sigma
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-
trước xoang sigma
6.572.800
6.613
10.0100.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào
phẫu thuật
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu
thuật
6.572.800
6.614
12.0081.0983
Cắt u dây thần kinh số VIII
Cắt u dây thần kinh số VIII
6.572.800
6.615
15.0013.0983
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
6.572.800
6.616
15.0009.0983
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
6.572.800

611

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.617
15.0012.0983
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
6.572.800
6.618
15.0006.0983
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
6.572.800
6.619
15.0004.0983
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
6.572.800
6.620
15.0039.0983
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giácđường xuyên mê nhĩ
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giácđường xuyên mê nhĩ
6.572.800
6.621
03.2112.0984
Chỉnh hình tai giữa
Chỉnh hình tai giữa
5.530.000
6.622
03.2087.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
5.530.000
6.623
15.0037.0984
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
5.530.000
6.624
15.0030.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5.530.000
6.625
15.0291.0985
Phẫu thuật rò sống mũi
Phẫu thuật rò sống mũi
7.715.300
6.626
15.0322.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
7.715.300
6.627
15.0323.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
7.715.300
6.628
15.0320.0985
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
7.715.300

612

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.629
15.0330.0985
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
7.715.300
6.630
03.2078.0986
Cấy điện cực ốc tai
Cấy điện cực ốc tai
5.530.000
6.631
03.2082.0986
Thay thế xương bàn đạp
Thay thế xương bàn đạp
5.530.000
6.632
15.0001.0986
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
5.530.000
6.633
15.0005.0986
Phẫu thuật mở túi nội dịch
Phẫu thuật mở túi nội dịch
5.530.000
6.634
15.0019.0986
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
5.530.000
6.635
03.2100.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
5.537.100
6.636
03.2101.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
5.537.100
6.637
03.2102.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
6.638
03.2093.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
6.639
15.0016.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
5.537.100
6.640
15.0017.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
5.537.100
6.641
15.0021.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
6.642
15.0023.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
5.537.100

613

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.643
15.0025.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
6.644
15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
3.045.800
6.645
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
6.646
15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
3.045.800
6.647
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
6.648
03.0998.0990
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
245.500
6.649
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
6.650
03.2116.0992
Thông vòi nhĩ
Thông vòi nhĩ
98.300
6.651
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
6.652
03.2121.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
6.653
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
6.654
03.2181.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
6.655
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
6.656
03.2175.0996
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây mê]
771.900

614

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.657
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
6.658
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
6.659
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900
6.660
03.2104.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.661
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.662
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.663
15.0082.0998
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
3.391.900
6.664
15.0393.0998
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
3.391.900
6.665
15.0187.0998
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
3.391.900
6.666
15.0259.0999
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
3.963.300
6.667
15.0066.0999
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
3.963.300
6.668
15.0351.0999
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
3.963.300
6.669
15.0352.0999
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
3.963.300
6.670
15.0262.0999
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
3.963.300

615

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.671
15.0002.1000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
2.333.000
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
6.672
15.0163.1000
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
2.333.000
6.673
15.0164.1000
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
2.333.000
6.674
15.0160.1000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
2.333.000
6.675
15.0175.1000
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻsơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơsinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến
giáp,…)
2.333.000
6.676
15.0176.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.333.000
6.677
15.0178.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.333.000
6.678
15.0354.1000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
2.333.000
6.679
15.0353.1000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
2.333.000
6.680
15.0257.1000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
2.333.000
6.681
15.0258.1000
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
2.333.000
6.682
15.0165.1000
Phẫu thuật treo sụn phễu
Phẫu thuật treo sụn phễu
2.333.000
6.683
15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
1.646.800

616

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.684
15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
1.646.800
6.685
15.0355.1001
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
1.646.800
6.686
15.0356.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
1.646.800
6.687
15.0357.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
1.646.800
6.688
15.0069.1001
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
1.646.800
6.689
15.0033.1001
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
1.646.800
6.690
15.0117.1001
Phẫu thuật mở xoang hàm
Phẫu thuật mở xoang hàm
1.646.800
6.691
15.0177.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
6.692
15.0179.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
6.693
15.0126.1001
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
1.646.800
6.694
15.0099.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
1.646.800
6.695
15.0100.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
1.646.800
6.696
15.0067.1001
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
1.646.800
6.697
15.0125.1001
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
1.646.800

617

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.698
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
6.699
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700
6.700
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
6.701
15.0127.1002
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
6.702
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
6.703
15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
1.075.700
6.704
15.0128.1002
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
6.705
15.0244.1003
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
943.600
6.706
15.0246.1003
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
943.600
6.707
15.0248.1003
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
943.600
6.708
15.0245.1003
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
943.600
6.709
15.0247.1003
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
6.710
15.0249.1003
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
943.600
6.711
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600

618

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.712
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
549.900
6.713
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900
6.714
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
549.900
6.715
03.0995.1005
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
321.400
6.716
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
6.717
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
6.718
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
6.719
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
6.720
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
6.721
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
6.722
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
6.723
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
6.724
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
6.725
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
dụng châm xoay cầm tay
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

620

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.737
03.1846.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
6.738
03.1849.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
631.000
6.739
03.1850.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
6.740
16.0048.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
6.741
16.0049.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
6.742
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
6.743
16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
6.744
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
6.745
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
6.746
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000

621

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.747
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
6.748
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
6.749
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
6.750
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
631.000
6.751
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
6.752
03.1730.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
6.753
03.1728.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
6.754
03.1729.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới]
861.000
6.755
03.1726.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000

622

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.756
03.1727.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
6.757
03.1848.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
6.758
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
6.759
03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
6.760
03.1846.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
6.761
03.1849.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
6.762
03.1850.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
6.763
16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000

623

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.764
16.0049.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
6.765
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
6.766
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
6.767
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
6.768
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
6.769
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
6.770
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
6.771
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
6.772
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000

624

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.773
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
6.774
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
6.775
03.1730.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3]
455.500
6.776
03.1728.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.777
03.1729.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.778
03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.779
03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.780
03.1848.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.781
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500

625

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.782
03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.783
03.1846.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
6.784
03.1849.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
455.500
6.785
03.1850.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.786
16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.787
16.0049.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.788
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.789
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.790
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500

626

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.791
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.792
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
6.793
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.794
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.795
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
6.796
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
455.500
6.797
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
6.798
03.1730.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.799
03.1728.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

627

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.800
03.1729.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.801
03.1726.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.802
03.1727.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.803
03.1848.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.804
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
6.805
03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.806
03.1846.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.807
03.1849.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
991.000
6.808
03.1850.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

628

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.809
16.0048.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.810
16.0049.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.811
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.812
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.813
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.814
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.815
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
6.816
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

629

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.817
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.818
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.819
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
991.000
6.820
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
6.821
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
6.822
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
6.823
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
6.824
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
6.825
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
6.826
03.1841.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
369.500
6.827
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500

630

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.828
03.1840.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
369.500
6.829
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
6.830
16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
369.500
6.831
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
6.832
16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
369.500
6.833
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
6.834
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
6.835
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
6.836
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
6.837
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
6.838
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
6.839
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
6.840
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
6.841
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200

631

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.842
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
6.843
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
6.844
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
6.845
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
6.846
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
6.847
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
398.600
6.848
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
398.600
6.849
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
6.850
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
6.851
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
6.852
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
6.853
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
6.854
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
6.855
03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
280.500

632

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.856
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
6.857
03.1838.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
6.858
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
280.500
6.859
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
280.500
6.860
03.1839.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử
dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử
dụng laser
280.500
6.861
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
280.500
6.862
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
6.863
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
6.864
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
6.865
16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
280.500
6.866
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
6.867
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
6.868
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000

633

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.869
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
36.500
6.870
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
245.500
6.871
03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
6.872
03.1939.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
6.873
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
6.874
03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
245.500
6.875
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
6.876
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
6.877
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
6.878
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
6.879
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
6.880
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
6.881
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
6.882
03.1718.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, có
ghép xương
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, có ghép
xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

634

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.883
03.1721.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.884
03.1722.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.885
12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương
Cắt u nang men răng, ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.886
16.0025.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.887
16.0022.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.888
16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
6.889
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
6.890
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
6.891
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
6.892
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
6.893
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
6.894
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
481.000

635

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.895
03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
6.896
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
6.897
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
6.898
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
6.899
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
6.900
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
6.901
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
6.902
03.1809.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
6.903
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
6.904
03.2067.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
6.905
15.0204.1043
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
1.051.700
6.906
15.0205.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
1.051.700
6.907
16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
6.908
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
771.000

636

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.909
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000
6.910
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
771.000
6.911
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
6.912
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
6.913
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
6.914
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
6.915
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
6.916
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
6.917
03.2444.1045
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm
1.208.800
6.918
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
1.208.800
6.919
03.2443.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
6.920
03.2442.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
1.208.800
6.921
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
6.922
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
1.208.800

637

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.923
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
6.924
03.2522.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
6.925
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
6.926
03.2534.1047
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
3.228.100
6.927
03.2515.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
6.928
03.2537.1047
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
3.228.100
6.929
12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
6.930
12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó
Cắt nang xương hàm khó
3.228.100
6.931
03.2454.1048
Cắt nang giáp móng
Cắt nang giáp móng
2.289.300
6.932
03.3913.1048
Cắt nang giáp móng
Cắt nang giáp móng
2.289.300
6.933
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300
6.934
15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
2.289.300
6.935
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100

638

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.936
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
2.928.100
6.937
03.2532.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
2.928.100
6.938
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
6.939
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
6.940
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
6.941
03.2533.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
2.928.100
6.942
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
6.943
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
6.944
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100

639

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.945
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
6.946
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
6.947
03.3809.1052
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm
3.263.800
6.948
03.2056.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
6.949
03.2055.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
6.950
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
6.951
16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
6.952
03.2007.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
3.235.700
6.953
03.2006.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánhổ mắt
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổmắt
3.235.700
6.954
03.2008.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
3.235.700
6.955
16.0317.1054
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
3.235.700
6.956
16.0316.1054
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
3.235.700
6.957
03.2005.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
2.888.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

640

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.958
16.0314.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
2.888.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.959
03.2003.1056
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm dưới
4.561.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.960
16.0312.1056
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
4.561.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.961
03.2002.1057
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
5.661.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.962
16.0311.1057
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
5.661.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.963
03.2014.1058
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
4.658.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
6.964
16.0319.1058
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
4.658.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
6.965
03.2762.1059
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng vàtrên 10 cm
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng vàtrên 10 cm
3.488.600
6.966
03.2510.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600

641

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.967
03.2628.1059
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm
lấn các mạch máu lớn
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm
lấn các mạch máu lớn
3.488.600
6.968
03.2441.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó
3.488.600
6.969
03.2739.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
3.488.600
6.970
12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.488.600
6.971
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
6.972
12.0315.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
3.488.600
6.973
12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
6.974
12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3.488.600
6.975
28.0218.1059
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
3.488.600
6.976
28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
3.488.600
6.977
03.2531.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
6.978
03.2538.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
6.979
03.2518.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [nhi]
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

642

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.980
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
6.981
12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
3.397.900
6.982
12.0087.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
3.397.900
6.983
12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
3.397.900
6.984
03.2493.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
6.985
03.2492.1061
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.331.900
6.986
12.0057.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
6.987
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
6.988
03.2502.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
3.638.600
6.989
03.2499.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600
6.990
12.0076.1063
Cắt bỏ u xương thái dương
Cắt bỏ u xương thái dương
3.638.600
6.991
12.0075.1063
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
3.638.600
6.992
12.0051.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
3.638.600
6.993
12.0052.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600

643

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
6.994
12.0144.1063
Cắt ung thư sàng hàm
Cắt ung thư sàng hàm
3.638.600
6.995
12.0159.1063
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.638.600
6.996
03.2909.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má -cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má -cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.997
03.2910.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -thân xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.998
03.2907.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.999
03.1997.1064
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.000
16.0263.1064
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.001
28.0189.1064
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.002
28.0187.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.003
28.0190.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

644

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.004
28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.005
28.0188.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.006
03.2061.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.007
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.008
03.2031.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.009
03.2028.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.010
03.2029.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.011
03.2030.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.012
16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.013
16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.014
16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.015
16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

645

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.016
03.1976.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.017
03.1980.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép
xương, sụn tự thân
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép
xương, sụn tự thân
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.018
03.1977.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.019
03.1978.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.020
03.1979.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu
thay thế
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu
thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.021
16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.022
16.0246.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tựthân
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.023
16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.024
16.0244.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.025
16.0245.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.026
03.2059.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.027
03.2018.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

646

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.028
03.2058.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.029
03.2019.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.030
03.2020.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.031
03.2021.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.032
16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.033
16.0286.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.034
16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.035
16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.036
16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.037
16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.038
03.2032.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.039
03.2033.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.040
03.2034.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.041
03.1981.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

647

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.042
03.1982.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.043
03.1983.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.044
03.1984.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.045
03.1985.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.046
03.1986.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.047
16.0247.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.048
16.0248.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.049
16.0249.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.050
16.0250.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.051
16.0251.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.052
16.0252.1069
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.053
16.0253.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.054
16.0254.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.055
16.0255.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

648

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.056
03.2043.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500
7.057
16.0333.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500
7.058
03.2010.1071
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
4.324.300
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít thay thế.
7.059
16.0265.1071
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
4.324.300
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít thay thế.
7.060
03.2009.1072
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
4.324.300
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.061
16.0264.1072
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
4.324.300
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.062
03.2012.1073
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay
thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
4.558.900
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít.
7.063
16.0267.1073
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay
thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
4.558.900
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít.
7.064
03.2011.1074
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
4.508.900
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7.065
16.0266.1074
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
4.508.900
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

649

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.066
28.0168.1076
Phẫu thuật khâu vết thương thấu mávà ống tuyến nước bọt
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má vàống tuyến nước bọt
3.493.200
7.067
28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3.493.200
7.068
28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
3.493.200
7.069
03.2013.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.489.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.070
16.0318.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.489.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7.071
26.0013.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
cơ delta
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơdelta
4.538.000
7.072
26.0012.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
cơ thon
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơthon
4.538.000
7.073
26.0011.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
lưng
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
lưng
4.538.000
7.074
26.0010.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
ngực
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt
ngực
4.538.000
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
7.076
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
7.077
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
7.078
03.2044.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
7.079
15.0074.1081
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
3.078.100
7.080
16.0323.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
7.081
16.0344.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
4.133.900
7.082
16.0343.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
4.133.900
7.083
03.2016.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
2.888.600
7.084
15.0335.1084
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
2.888.600
7.085
16.0345.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
2.888.600
7.086
16.0346.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
2.888.600
7.087
28.0128.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
2.888.600
7.088
28.0127.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
2.888.600

651

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.089
28.0129.1084
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
2.888.600
7.090
03.2236.1085
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hởvòm miệng tạo vạt thành hầu
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hởvòm miệng tạo vạt thành hầu
2.888.600
7.091
15.0336.1085
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
2.888.600
7.092
28.0130.1085
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
2.888.600
7.093
03.2924.1086
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
2.988.600
7.094
15.0337.1086
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
2.988.600
7.095
16.0342.1086
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
2.988.600
7.096
28.0126.1086
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
2.988.600
7.097
03.2925.1087
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
2.888.600
7.098
16.0341.1087
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
2.888.600
7.099
28.0125.1087
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
2.888.600
7.100
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
3.317.300
7.101
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
3.254.300
7.102
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
3.081.600

652

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.103
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600
7.104
03.2453.1093
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
869.100
7.105
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
7.106
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
7.107
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100
7.108
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
7.109
16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2.636.500
7.110
16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
7.111
16.0276.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
7.112
16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
2.636.500
7.113
16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
7.114
16.0273.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
7.115
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900

653

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.116
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
7.117
11.0017.1103
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.251.300
7.118
11.0021.1104
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.319.300
7.119
11.0020.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.701.300
7.120
11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.701.300
7.121
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
7.122
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
7.123
11.0023.1107
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
4.188.300

654

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.124
11.0027.1108
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1%- 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.245.200
7.125
11.0026.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.718.300
7.126
11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3%- 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.718.300
7.127
11.0066.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.443.300
7.128
11.0064.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
4.443.300
7.129
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
7.130
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
7.131
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
4.183.300

655

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.132
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
4.005.600
7.133
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
3.683.600
7.134
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
3.683.600
7.135
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
3.683.600
7.136
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
7.137
11.0078.1115
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
350.700
7.138
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
7.139
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
7.140
03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
7.141
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
7.142
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
7.143
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
7.144
11.0055.1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
3.042.600

656

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.145
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
2.093.600
7.146
11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.065.600
7.147
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
7.148
11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
3.065.600
7.149
11.0029.1121
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.808.400
7.150
11.0033.1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.831.300
7.151
11.0032.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.415.300
7.152
11.0030.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% -10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.415.300
7.153
11.0043.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.209.700

657

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.154
11.0045.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
7.209.700
7.155
11.0044.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.133.300
7.156
11.0046.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
4.133.300
7.157
11.0035.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
7.158
11.0037.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
7.159
11.0036.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
7.160
11.0038.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
7.161
28.0323.1126
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
5.449.400
7.162
28.0316.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
5.449.400
7.163
28.0315.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
5.449.400
7.164
28.0281.1126
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
5.449.400

658

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.165
28.0298.1126
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
5.449.400
7.166
11.0047.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.023.400
7.167
11.0049.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
7.023.400
7.168
11.0048.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
7.023.400
7.169
11.0050.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
7.023.400
7.170
11.0039.1128
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
4.802.600
7.171
11.0041.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.449.400
7.172
11.0040.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.449.400
7.173
11.0042.1130
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.777.300

659

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.174
11.0051.1131
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.603.400
7.175
11.0053.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.005.400
7.176
11.0052.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
6.005.400
7.177
11.0054.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
6.005.400
7.178
11.0058.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
7.179
11.0119.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
7.180
03.2988.1134
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khácđiều trị sẹo bỏng
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khácđiều trị sẹo bỏng
4.630.500
7.181
03.2955.1134
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thânđiều trị teo da
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thânđiều trị teo da
4.630.500
7.182
11.0168.1134
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
4.630.500
7.183
28.0235.1134
Ghép mỡ tự thân coleman
Ghép mỡ tự thân coleman
4.630.500
7.184
28.0496.1134
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
4.630.500
7.185
28.0495.1134
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
4.630.500

660

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.186
28.0467.1134
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
4.630.500
7.187
28.0466.1134
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
4.630.500
7.188
28.0468.1134
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
4.630.500
7.189
28.0069.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thânđiều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thânđiều trị lõm mắt
4.630.500
7.190
28.0025.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
4.630.500
7.191
28.0068.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân colemanđiều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân colemanđiều trị lõm mắt
4.630.500
7.192
28.0030.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
4.630.500
7.193
28.0194.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
7.194
28.0196.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
7.195
28.0499.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
7.196
28.0500.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
7.197
03.2983.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
4.436.400
7.198
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
4.436.400
7.199
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
4.436.400

661

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.200
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
7.201
28.0021.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
4.436.400
7.202
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
4.436.400
7.203
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
4.436.400
7.204
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
4.436.400
7.205
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
7.206
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
4.436.400
7.207
03.2952.1136
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
5.363.900
7.208
03.2919.1136
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ
5.363.900
7.209
03.2932.1136
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
5.363.900
7.210
03.2933.1136
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
5.363.900
7.211
11.0164.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
5.363.900
7.212
11.0165.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét
cùng cụt
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
5.363.900

662

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.213
11.0109.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị sẹo bỏng
5.363.900
7.214
11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị vết thương mạn tính
5.363.900
7.215
11.0154.1136
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
5.363.900
7.216
28.0209.1136
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạbằng vạt có cuống mạch nuôi
5.363.900
7.217
28.0246.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
7.218
28.0247.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
7.219
28.0248.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế
cận
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
5.363.900
7.220
28.0258.1136
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
7.221
28.0262.1136
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
5.363.900
7.222
28.0261.1136
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
7.223
28.0282.1136
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
7.224
28.0284.1136
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
7.225
28.0283.1136
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
7.226
28.0241.1136
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900

663

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.227
28.0294.1136
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da cócuống mạch
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da cócuống mạch
5.363.900
7.228
28.0155.1136
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
7.229
28.0143.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
7.230
28.0142.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
7.231
28.0141.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
7.232
28.0271.1136
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
5.363.900
7.233
28.0286.1136
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
7.234
28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
5.363.900
7.235
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
7.236
28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
7.237
28.0042.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
5.363.900
7.238
28.0295.1136
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
5.363.900
7.239
28.0076.1136
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
5.363.900
7.240
28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
5.363.900

664

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.241
03.2953.1137
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
4.034.300
7.242
11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
4.034.300
7.243
11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
4.034.300
7.244
11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
4.034.300
7.245
11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
4.034.300
7.246
11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
4.034.300
7.247
11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
4.034.300
7.248
11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
4.034.300
7.249
28.0297.1137
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng vạt có cuống
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng vạt có cuống
4.034.300
7.250
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
4.331.400
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
7.251
11.0152.1139
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
15.281.000
7.252
11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
3.005.900

665

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.253
11.0110.1141
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị
sẹo vùng cổ-mặt
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị
sẹo vùng cổ-mặt
20.024.700
7.254
11.0108.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
20.024.700
7.255
11.0153.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
20.024.700
7.256
11.0163.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
20.024.700
7.257
11.0070.1141
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp cónối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp cónối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
20.024.700
7.258
11.0114.1141
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEPđiều trị bỏng
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEPđiều trị bỏng
20.024.700
7.259
11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
4.938.500
7.260
11.0062.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
7.261
11.0060.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500

666

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.262
11.0063.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
7.263
11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
7.264
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
4.094.300
7.265
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
4.094.300
7.266
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.872.600
7.267
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.872.600
7.268
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
7.269
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.872.600
7.270
11.0095.1145
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
344.000
7.271
11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng
Tắm điều trị người bệnh bỏng
270.100
7.272
11.0137.1146
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
1.207.500
7.273
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
130.600

667

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.274
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
130.600
7.275
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900
7.276
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
262.900
7.277
03.3025.1149
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
458.200
7.278
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
7.279
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
7.280
03.3026.1150
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
618.300
7.281
11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
618.300
7.282
11.0008.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở trẻ em
618.300
7.283
11.0007.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % -60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % -60% diện tích cơ thể ở trẻ em
983.300

668

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.284
11.0002.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
983.300
7.285
11.0001.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
1.607.200
7.286
11.0006.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
1.607.200
7.287
11.0142.1154
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
2.726.200
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
7.288
11.0170.1158
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
648.200
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
7.289
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
7.290
11.0057.1159
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
7.291
11.0136.1159
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
7.292
11.0101.1159
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
7.293
11.0118.1159
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.

669

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.294
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
7.295
12.0443.1161
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
417.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.296
03.2824.1162
Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh
Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh
484.500
7.297
03.2789.1165
Bơm truyền hóa chất liên tục
Bơm truyền hóa chất liên tục
437.500
7.298
12.0366.1165
Hóa trị liên tục bằng máy
Hóa trị liên tục bằng máy
437.500
7.299
03.2822.1166
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh
1.145.000
7.300
12.0380.1166
Làm mặt nạ cố định đầu
Làm mặt nạ cố định đầu
1.145.000
7.301
01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
7.302
01.0380.1169
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
7.303
03.2793.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7.304
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7.305
03.2793.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7.306
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7.307
03.2792.1170
Truyền hóa động mạch
Truyền hóa động mạch [1 ngày]
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.

670

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.308
12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch
Truyền hóa chất động mạch
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.309
03.2791.1171
Truyền hóa chất màng phổi
Truyền hóa chất màng phổi
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.310
03.2790.1171
Truyền hóa chất vào ổ bụng
Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày]
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.311
12.0373.1171
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trịung thư
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trịung thư
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.312
12.0369.1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng
Truyền hóa chất khoang màng bụng
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.313
12.0370.1171
Truyền hóa chất khoang màng phổi
Truyền hóa chất khoang màng phổi
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.314
12.0371.1172
Truyền hóa chất nội tủy
Truyền hóa chất nội tủy
427.500
Chưa bao gồm hoá chất.
7.315
03.2459.1174
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma
29.111.000
7.316
12.0017.1174
Điều trị các khối u sọ não và một sốbệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma
Điều trị các khối u sọ não và một sốbệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma
29.111.000
7.317
12.0400.1174
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay
29.111.000
7.318
03.2777.1178
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [liều cao vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế
quản]
5.634.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trịáp sát.
7.319
03.2777.1179
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [liều cao tại các vị trí khác]
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trịáp sát.
7.320
03.2777.1180
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [liều thấp]
1.486.400

671

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.321
03.2737.1181
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ
5 cm trở lên
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ
5 cm trở lên
8.570.200
7.322
03.2447.1181
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm
8.570.200
7.323
03.2448.1181
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm
8.570.200
7.324
03.2524.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
7.325
03.2529.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200
7.326
03.2527.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.570.200
7.327
03.2528.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
8.570.200
7.328
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
7.329
12.0067.1181
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
8.570.200

672

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.330
12.0048.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200
7.331
12.0049.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.570.200
7.332
12.0050.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
8.570.200
7.333
03.2557.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
7.334
12.0066.1182
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
9.470.200
7.335
12.0139.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
7.336
12.0140.1182
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
7.337
12.0193.1183
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
9.270.200
7.338
03.2659.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
9.970.200
7.339
12.0298.1184
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
9.970.200
7.340
12.0214.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
9.970.200
7.341
03.2743.1185
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
7.770.200

673

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.342
12.0330.1185
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
7.770.200
7.343
12.0446.1185
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
7.770.200
7.344
12.0447.1186
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
9.170.200
7.345
03.3219.1187
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
1.432.100
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7.346
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.432.100
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7.347
12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu
Cắt bỏ khối u màn hầu
3.300.700
7.348
12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái
Cắt khối u khẩu cái
3.300.700
7.349
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700
7.350
12.0135.1189
Cắt u lưỡi lành tính
Cắt u lưỡi lành tính
3.300.700
7.351
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới dađường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
7.352
12.0054.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
3.300.700
7.353
12.0053.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
3.300.700
7.354
12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.300.700
7.355
12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách
Phẫu thuật vét hạch nách
3.300.700

674

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.356
12.0332.1189
Tháo khớp cổ chân do ung thư
Tháo khớp cổ chân do ung thư
3.300.700
7.357
12.0331.1189
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
3.300.700
7.358
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700
7.359
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700
7.360
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
7.361
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
7.362
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
7.363
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
7.364
12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
2.140.700
7.365
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
7.366
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
7.367
12.0377.1192
Điều trị đích trong ung thư
Điều trị đích trong ung thư
987.200
7.368
12.0001.1193
Nút động mạch để điều trị u máu vàcác u khác ở vùng đầu và hàm mặt
Nút động mạch để điều trị u máu vàcác u khác ở vùng đầu và hàm mặt
558.400
7.369
27.0355.1196
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.

675

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.370
27.0393.1196
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
2.434.500
7.371
27.0389.1196
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
2.434.500
7.372
27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.434.500
7.373
27.0092.1196
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
2.434.500
7.374
27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.434.500
7.375
27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.434.500
7.376
27.0451.1196
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
2.434.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
7.377
27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
2.434.500
7.378
27.0294.1196
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2.434.500
7.379
27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.434.500
7.380
27.0456.1196
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổtay
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
2.434.500
7.381
27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.434.500
7.382
27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.434.500
7.383
27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.434.500

676

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.384
27.0295.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
2.434.500
7.385
27.0297.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2.434.500
7.386
27.0315.1196
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7.387
27.0313.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7.388
27.0314.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7.389
27.0454.1196
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
2.434.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
7.390
27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
2.434.500
7.391
27.0455.1196
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổtay
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2.434.500
7.392
27.0404.1196
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
2.434.500
7.393
27.0300.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2.434.500
7.394
27.0316.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2.434.500
7.395
27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.434.500
7.396
27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơhoành
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.434.500

677

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.397
27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.434.500
7.398
27.0173.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2.434.500
7.399
27.0167.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
2.434.500
7.400
27.0212.1196
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2.434.500
7.401
27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.434.500
7.402
27.0293.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạdày
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
2.434.500
7.403
27.0292.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
2.434.500
7.404
27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.434.500
7.405
27.0093.1196
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
2.434.500
7.406
27.0264.1196
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch ganđiều trị ung thư gan/vết thương gan
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch ganđiều trị ung thư gan/vết thương gan
2.434.500
7.407
27.0353.1196
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
2.434.500
7.408
27.0354.1196
Tán sỏi thận qua da
Tán sỏi thận qua da
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ.
7.409
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
7.410
27.0409.1197
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
1.596.600

678

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.411
27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
1.596.600
7.412
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600
7.413
27.0408.1197
Nội soi tán sỏi niệu đạo
Nội soi tán sỏi niệu đạo
1.596.600
7.414
27.0377.1197
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1.596.600
7.415
27.0405.1197
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trongổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổbụng
1.596.600
7.416
27.0407.1197
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
1.596.600
7.417
27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
1.596.600
7.418
27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
1.596.600
7.419
27.0406.1197
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
1.596.600
7.420
27.0437.1197
Thông vòi tử cung qua nội soi
Thông vòi tử cung qua nội soi
1.596.600
7.421
26.0057.1203
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
6.646.900
7.422
26.0017.1203
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
6.646.900
7.423
28.0113.1203
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹthuật vi phẫu
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹthuật vi phẫu
6.646.900
7.424
28.0114.1203
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹthuật vi phẫu
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹthuật vi phẫu
6.646.900

679

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.425
28.0115.1203
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
6.646.900
7.426
28.0085.1203
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
6.646.900
7.427
28.0139.1203
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
6.646.900
7.428
28.0078.1203
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
6.646.900
7.429
03.4157.1205
Phẫu thuật nội soi có robot
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lýgan mật]
86.213.600
7.430
03.3130.1206
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt
92.080.600
7.431
03.4157.1206
Phẫu thuật nội soi có robot
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lýlồng ngực]
92.080.600
7.432
03.4157.1207
Phẫu thuật nội soi có robot
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lýtiết niệu]
80.382.600
7.433
03.4157.1208
Phẫu thuật nội soi có robot
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lýtiêu hóa, ổ bụng]
97.667.600
7.434
27.0359.1209
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4.343.300
7.435
27.0358.1209
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4.343.300
7.436
27.0135.1209
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực
quản nan tỏa
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực
quản nan tỏa
4.343.300
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
7.437
27.0061.1209
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
4.343.300

680

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.438
27.0115.1209
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1điều trị hội chứng đường thoát lồng
ngực
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1điều trị hội chứng đường thoát lồng
ngực
4.343.300
7.439
27.0494.1209
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
4.343.300
7.440
27.0308.1209
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
4.343.300
7.441
27.0111.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
4.343.300
7.442
27.0107.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
4.343.300
7.443
27.0457.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4.343.300
7.444
27.0296.1209
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
4.343.300
7.445
27.0117.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
4.343.300
7.446
27.0080.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
4.343.300
7.447
27.0108.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
4.343.300
7.448
27.0473.1209
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
4.343.300
7.449
27.0027.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
4.343.300
7.450
27.0067.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
4.343.300
7.451
27.0041.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
4.343.300

681

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.452
27.0106.1209
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơhoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơhoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
4.343.300
7.453
27.0493.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
4.343.300
7.454
27.0496.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơthon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
4.343.300
7.455
27.0411.1209
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
4.343.300
7.456
27.0110.1209
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi
4.343.300
7.457
27.0410.1210
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
2.913.900
7.458
27.0262.1210
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
2.913.900
7.459
27.0400.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
2.913.900
7.460
27.0402.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
2.913.900
7.461
27.0401.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
2.913.900
7.462
27.0370.1210
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2.913.900
7.463
27.0105.1210
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim
2.913.900
7.464
27.0116.1210
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh
mạch để chạy thận nhân tạo
2.913.900
7.465
27.0104.1210
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
2.913.900

682

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.466
27.0100.1210
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
2.913.900
7.467
27.0236.1210
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
2.913.900
7.468
27.0337.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
2.913.900
7.469
27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
2.913.900
7.470
27.0109.1210
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
2.913.900
7.471
27.0146.1210
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạdày (Intraluminal Lap Surgery)
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
2.913.900
7.472
27.0388.1210
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
2.913.900
7.473
11.0132.1890
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ
thể] hoặc có bỏng hô hấp
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ
thể] hoặc có bỏng hô hấp
1.339.400
7.474
11.0133.1891
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
962.300
7.475
11.0134.1892
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
718.900
7.476
11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
453.000
7.477
03.4185.1894
Gây mê đặt canuyn E cmO
Gây mê đặt canuyn ECMO
868.900
7.478
03.4186.1894
Gây mê rút canuyn E cmO
Gây mê rút canuyn ECMO
868.900

683

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.479
09.9000.1894
Gây mê khác
Gây mê khác
868.900
7.480
22.0369.1215
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thểkháng nhân bằng thanh sắc ký miễn
dịch)
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng
nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
1.045.700
7.481
22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
21.900
7.482
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
7.483
22.0382.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7.484
22.0381.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7.485
22.0649.1220
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểtủy xương với chất kích thích đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểtủy xương với chất kích thích đặc hiệu
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7.486
22.0650.1220
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểvới môi trường đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểvới môi trường đặc hiệu
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7.487
22.0385.1221
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tếbào ối
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tếbào ối
1.230.700
7.488
22.0054.1222
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
438.000
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
7.489
22.0689.1223
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹthuật nhuộm xanh trypan
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹthuật nhuộm xanh trypan
20.100
7.490
22.0377.1224
DCIP test (Dichlorophenol-
Indolphenol test dùng sàng lọc huyết
sắc tố E)
DCIP test (Dichlorophenol-
Indolphenol test dùng sàng lọc huyết
sắc tố E)
65.900

684

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.491
22.0342.1225
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4- CD8
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
421.200
7.492
22.0352.1227
Điện di huyết sắc tố
Điện di huyết sắc tố
381.000
7.493
22.0351.1228
Điện di miễn dịch huyết thanh
Điện di miễn dịch huyết thanh
1.046.300
7.494
22.0353.1229
Điện di protein huyết thanh
Điện di protein huyết thanh
400.300
7.495
22.0635.1232
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
3.782.400
7.496
22.0256.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
1.201.700
7.497
22.0257.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
1.201.700
7.498
22.0258.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
1.201.700
7.499
22.0077.1233
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
1.201.700
7.500
22.0636.1234
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
4.451.400
7.501
22.0025.1235
148.400
7.502
22.0631.1236
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
2.264.700
7.503
22.0065.1237
Định lượng C1- inhibitor
Định lượng C1- inhibitor
222.700

685

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.504
22.0570.1238
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
546.300
7.505
01.0299.1239
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
272.900
7.506
22.0023.1239
Định lượng D-Dimer
Định lượng D-Dimer
272.900
7.507
23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
272.900
7.508
22.0043.1241
Định lượng FDP
Định lượng FDP
148.400
7.509
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán
tự động
110.300
7.510
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
110.300
7.511
22.0421.1243
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
4.203.400
7.512
22.0103.1244
Định lượng G6PD
Định lượng G6PD
87.000
7.513
23.0072.1244
87.000
7.514
22.0109.1245
PK (Pyruvatkinase)
PK (Pyruvatkinase)
186.600
7.515
22.0058.1246
Định lượng Plasminogen
Định lượng Plasminogen
222.700

686

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.516
22.0047.1247
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
248.800
7.517
22.0045.1247
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
248.800
7.518
22.0582.1248
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
248.800
7.519
22.0583.1248
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
248.800
7.520
22.0046.1248
Định lượng Protein S toàn phần
Định lượng Protein S toàn phần
248.800
7.521
23.0136.1248
Định lượng Protein S100 [Máu]
Định lượng Protein S100 [Máu]
248.800
7.522
22.0066.1249
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
222.700
7.523
22.0422.1250
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real -Time PCR
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real -Time PCR
5.505.200
7.524
22.0652.1250
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
5.505.200
7.525
22.0038.1251
Định lượng ức chế yếu tố IX
Định lượng ức chế yếu tố IX
280.800
7.526
22.0037.1252
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
160.500
7.527
22.0057.1253
Định lượng Heparin
Định lượng Heparin
222.700
7.528
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
60.800

687

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.529
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
60.800
7.530
22.0032.1255
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác:định lượng hoạt tính đồng yếu tốRistocetin: VIII: R co)
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác:định lượng hoạt tính đồng yếu tốRistocetin: VIII: R co)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
7.531
22.0031.1255
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
7.532
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
7.533
22.0033.1255
Định lượng yếu tố XII
Định lượng yếu tố XII
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
7.534
22.0051.1256
Định lượng Anti Xa
Định lượng Anti Xa
272.900
7.535
22.0691.1257
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
222.700
7.536
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố
VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.

688

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.537
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
7.538
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tốXI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
7.539
22.0034.1262
Định lượng yếu tố XIII (tên khác:Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
1.091.700
7.540
22.0059.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
222.700
7.541
22.0567.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
222.700
7.542
22.0568.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
222.700
7.543
22.0067.1264
Định lượng ⍺2 antiplasmin
Định lượng ⍺2 antiplasmin
222.700
7.544
22.0692.1265
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
222.700
7.545
22.0312.1266
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
37.300
7.546
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
7.547
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch
cầu]
24.800

689

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.548
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
7.549
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương]
22.200
7.550
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
7.551
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
7.552
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
7.553
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
7.554
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
7.555
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
31.100
7.556
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700

690

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.557
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
7.558
22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
55.900
7.559
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
93.300
7.560
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
93.300
7.561
22.0241.1276
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
198.600
7.562
22.0242.1276
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
198.600
7.563
22.0220.1277
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệnhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
167.500
7.564
22.0223.1278
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
210.600
7.565
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
7.566
22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
186.600
7.567
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
33.500
7.568
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500

691

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.569
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
222.700
7.570
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
7.571
22.0036.1282
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
248.800
7.572
22.0634.1283
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR-SSP
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR-SSP
1.301.700
7.573
22.0633.1284
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
1.935.700
7.574
22.0589.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
571.300
7.575
22.0587.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
571.300

692

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.576
22.0588.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
571.300
7.577
22.0586.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
445.300
7.578
22.0585.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
445.300
7.579
22.0041.1287
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.
7.580
22.0041.1288
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
7.581
22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
7.582
02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp
Đo độ nhớt dịch khớp
55.900

693

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.583
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
7.584
22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
55.900
7.585
22.0647.1290
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹthuật giải trình tự gen thế hệ 2
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹthuật giải trình tự gen thế hệ 2
8.206.900
7.586
22.0449.1290
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS
8.206.900
7.587
22.0654.1290
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ 2
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự
gen thế hệ 2
8.206.900
7.588
22.0406.1291
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia
6.906.900
7.589
22.0407.1291
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
6.906.900
7.590
22.0412.1291
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH
6.906.900
7.591
22.0413.1291
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
6.906.900
7.592
22.0641.1291
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹthuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi
đoạn gen < 1kb)
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹthuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi
đoạn gen < 1kb)
6.906.900
7.593
22.0655.1291
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ 1
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự
gen thế hệ 1
6.906.900
7.594
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300

694

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.595
22.0264.1293
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
474.000
7.596
22.0267.1294
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
43.500
7.597
22.0147.1295
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
198.600
7.598
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
7.599
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
7.600
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
7.601
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
7.602
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
161.500
7.603
22.0155.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
7.604
22.0170.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
7.605
22.0490.1301
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
592.000
592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
7.606
22.0332.1302
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2.225.700
7.607
25.0110.1302
Phân tích tính đa hình gen DPYD
Phân tích tính đa hình gen DPYD
2.225.700

695

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.608
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
7.609
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
7.610
22.0309.1305
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật hồng cầu gắn từ trên máy tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
120.300
7.611
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
87.000
7.612
22.0306.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
87.000
7.613
22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
87.000
7.614
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
87.000
7.615
22.0302.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
87.000
không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
7.625
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
43.500
7.626
22.0607.1314
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu
sắt (Nhuộm Perls)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt
(Nhuộm Perls)
37.300

697

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.627
22.0610.1315
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
99.500
7.628
22.0608.1316
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
83.200
7.629
22.0613.1317
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
80.800
7.630
22.0614.1318
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase
kiềm bạch cầu
74.600
7.631
22.0146.1319
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
87.000
7.632
22.0145.1320
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
87.000
7.633
22.0609.1321
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
83.200
7.634
22.0531.1322
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
1.324.700
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh
7.635
22.0606.1323
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
51.100
7.636
22.0627.1324
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác
bằng kỹ thuật flow cytometry
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ
thuật flow cytometry
415.000
7.637
22.0376.1324
Phân tích Myeloperoxidase nội bào
Phân tích Myeloperoxidase nội bào
415.000
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)

699

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.645
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
31.100
7.646
22.0576.1331
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu
nội sinh
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu
nội sinh
311.000
7.647
22.0575.1332
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
381.000
7.648
22.0430.1333
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ
thuật longrange PCR
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ
thuật longrange PCR
1.420.000
7.649
22.0455.1334
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
615.000
7.650
22.0643.1334
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
615.000
7.651
22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung
Phát hiện kháng đông đường chung
95.400
7.652
22.0049.1336
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
262.800
7.653
22.0329.1337
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2.166.700
7.654
22.0359.1337
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp
2.166.700
7.655
22.0358.1337
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp
2.166.700

700

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.656
22.0487.1338
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
146.400
7.657
22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
99.500
7.658
22.0260.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
262.800
7.659
22.0261.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
262.800
7.660
22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
40.900
7.661
22.0503.1342
Gạn bạch cầu điều trị
Gạn bạch cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7.662
22.0505.1342
Gạn hồng cầu điều trị
Gạn hồng cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7.663
22.0676.1342
Gạn tách huyết tương điều trị
Gạn tách huyết tương điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7.664
22.0504.1342
Gạn tiểu cầu điều trị
Gạn tiểu cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7.665
22.0506.1342
Trao đổi huyết tương điều trị
Trao đổi huyết tương điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7.666
22.0141.1343
Tập trung bạch cầu
Tập trung bạch cầu
31.100
7.667
22.0348.1344
Xét nghiệm Đường - Ham
Xét nghiệm Đường - Ham
74.600
7.668
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600

701

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.669
22.0055.1346
Thời gian phục hồi canxi
Thời gian phục hồi canxi
33.500
7.670
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
7.671
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
7.672
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
7.673
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
7.674
01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
43.500
7.675
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
59.500
7.676
22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
68.400
7.677
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
68.400
7.678
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
7.679
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500

702

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.680
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
43.500
7.681
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
43.500
7.682
22.0520.1357
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
2.601.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơquan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào
gốc tự thân cho người bệnh
7.683
Tinh dịch đồ
Tinh dịch đồ
339.000
7.684
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
7.685
22.0137.1361
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
18.600
7.686
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
39.700
7.687
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
7.688
22.0136.1363
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
18.600
7.689
02.0622.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
7.690
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
7.691
22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
87.000

703

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.692
22.0122.1367
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có
nhuộm tiêu bản tự động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có
nhuộm tiêu bản tự động)
114.300
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệthống 2 máy gồm máy đếm tự động được
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
7.693
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
7.694
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
7.695
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
7.696
22.0299.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực
tiếp/gián tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực
tiếp/gián tiếp dương tính)
461.000
7.697
22.0300.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián
tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián
tiếp dương tính)
461.000
7.698
22.0625.1372
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
99.500
7.699
22.0392.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19
3.403.400
7.700
22.0394.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17
3.403.400
7.701
22.0391.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11
3.403.400

704

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.702
22.0393.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21
3.403.400
7.703
22.0388.1373
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)
3.403.400
7.704
22.0387.1373
FISH chẩn đoán NST XY
FISH chẩn đoán NST XY
3.403.400
7.705
22.0379.1373
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
3.403.400
7.706
22.0639.1373
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹthuật FISH
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹthuật FISH
3.403.400
7.707
22.0420.1374
901.700
Cho 1 gen
7.708
22.0419.1374
901.700
Cho 1 gen
7.709
22.0425.1374
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
901.700
Cho 1 gen
7.710
22.0432.1374
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹthuật RT-PCR
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹthuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.711
22.0431.1374
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.712
22.0433.1374
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹthuật RT-PCR
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹthuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.713
22.0436.1374
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹthuật RT-PCR
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.714
22.0439.1374
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR
901.700
Cho 1 gen

705

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.715
22.0441.1374
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR
901.700
Cho 1 gen
7.716
22.0437.1374
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.717
22.0438.1374
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR
901.700
Cho 1 gen
7.718
22.0434.1374
Xác định gen PML/RARα bằng kỹthuật RT-PCR
Xác định gen PML/RARα bằng kỹthuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.719
22.0435.1374
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹthuật RT-PCR
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹthuật RT-PCR
901.700
Cho 1 gen
7.720
22.0662.1374
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
901.700
Cho 1 gen
7.721
22.0442.1374
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
901.700
Cho 1 gen
7.722
22.0645.1374
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
901.700
Cho 1 gen
7.723
22.0424.1374
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơxê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơxê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
901.700
Cho 1 gen
7.724
22.0646.1374
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
901.700
Cho 1 gen
7.725
22.0448.1375
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH
4.188.400
7.726
22.0648.1375
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹthuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
4.188.400
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
7.737
22.0310.1387
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuậtống nghiệm)
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuậtống nghiệm)
37.300
7.738
22.0202.1388
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
223.700
7.739
22.0203.1389
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
221.700
7.740
22.0185.1390
Xác định kháng nguyên k của hệnhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
64.800
7.741
22.0184.1391
Xác định kháng nguyên K của hệnhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
112.600
7.742
22.0618.1392
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
189.600
7.743
22.0621.1393
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
221.700
7.744
22.0172.1394
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
176.500
7.745
22.0173.1395
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
99.500
7.746
22.0208.1396
Xác định kháng nguyên M của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên M của hệnhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
163.500
7.747
22.0209.1397
Xác định kháng nguyên N của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
182.600

708

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.748
22.0314.1398
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệhồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng
nguyên)
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệhồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng
nguyên)
1.517.700
7.749
22.0214.1399
Xác định kháng nguyên S của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
236.800
7.750
22.0215.1400
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
61.900
7.751
22.0343.1401
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩnđoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩnđoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
912.700
7.752
22.0344.1402
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩnđoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩnđoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
589.000
7.753
22.0638.1403
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
311.000
7.754
22.0357.1404
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật viđộc tế bào
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật viđộc tế bào
461.000
7.755
22.0063.1405
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
1.812.700
7.756
22.0064.1406
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
1.812.700
7.757
22.0330.1407
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
415.000
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
7.759
22.0133.1409
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết
tủy xương)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
xương)
361.000
7.760
22.0061.1410
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
903.700
7.761
22.0060.1411
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
903.700
7.762
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
7.763
22.0331.1413
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
1.801.700
7.764
22.0345.1413
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry
1.801.700
7.765
22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
52.100
7.766
22.0129.1415
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút
tủy)
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
158.500

710

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.767
22.0443.1416
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chịem
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chịem
531.300
7.768
22.0615.1417
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mômiễn dịch tủy xương cho một dấu ấn
(Marker) trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn
(Marker) trên máy nhuộm tự động
988.700
7.769
22.0616.1418
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự
động
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
318.000
7.770
22.0446.1419
Xét nghiệm xác định đột biến
Thalassemia (phát hiện đồng thời 21
đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột
biến β-Thalasemia)
Xét nghiệm xác định đột biến
Thalassemia (phát hiện đồng thời 21
đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột
biến β-Thalasemia)
4.452.400
7.771
22.0640.1420
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
1.101.700
7.772
22.0429.1420
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP
1.101.700
7.773
22.0384.1420
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
1.101.700
7.774
22.0644.1420
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
1.101.700
7.775
02.0576.1421
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
459.900
7.776
02.0529.1422
428.900
7.777
22.0091.1422
Định lượng EPO (Erythropoietin)
Định lượng EPO (Erythropoietin)
428.900

711

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.778
23.0235.1422
Định lượng Erythropoietin
Định lượng Erythropoietin
428.900
7.779
02.0550.1423
Định lượng Histamine
Định lượng Histamine
1.026.700
7.780
02.0575.1424
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dịứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dịứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
589.200
7.781
02.0573.1424
Định lượng IgE đặc hiệu với dịnguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên)
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên)
589.200
7.782
02.0574.1424
Định lượng IgE đặc hiệu với dịnguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)
589.200
7.783
23.0092.1424
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
589.200
7.784
02.0583.1425
Định lượng Interleukin - 10 human
Định lượng Interleukin - 10 human
803.600
7.785
02.0584.1425
Định lượng Interleukin - 12p70 human
Định lượng Interleukin - 12p70 human
803.600
7.786
02.0579.1425
Định lượng Interleukin - 2 human
Định lượng Interleukin - 2 human
803.600
7.787
02.0580.1425
Định lượng Interleukin - 4 human
Định lượng Interleukin - 4 human
803.600
7.788
02.0581.1425
Định lượng Interleukin - 6 human
Định lượng Interleukin - 6 human
803.600
7.789
02.0582.1425
Định lượng Interleukin - 8 human
Định lượng Interleukin - 8 human
803.600
7.790
02.0577.1425
Định lượng Interleukin -1α human
Định lượng Interleukin -1α human
803.600
7.791
02.0578.1425
Định lượng Interleukin -1β human
Định lượng Interleukin -1β human
803.600

712

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.792
23.0088.1425
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]
803.600
7.793
23.0091.1425
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]
803.600
7.794
23.0087.1425
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]
803.600
7.795
23.0089.1425
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]
803.600
7.796
23.0090.1425
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]
803.600
7.797
02.0544.1426
Định lượng kháng thể C₁INH
Định lượng kháng thể C₁INH
779.600
7.798
02.0545.1426
Định lượng kháng thể GBM ab
Định lượng kháng thể GBM ab
779.600
7.799
02.0546.1426
Định lượng Tryptase
Định lượng Tryptase
779.600
7.800
02.0569.1427
Định lượng kháng thể IgG1
Định lượng kháng thể IgG1
725.500
7.801
02.0570.1427
Định lượng kháng thể IgG2
Định lượng kháng thể IgG2
725.500
7.802
02.0571.1427
Định lượng kháng thể IgG3
Định lượng kháng thể IgG3
725.500
7.803
02.0572.1427
Định lượng kháng thể IgG4
Định lượng kháng thể IgG4
725.500
7.804
02.0556.1428
Định lượng kháng thể kháng C5a
Định lượng kháng thể kháng C5a
865.700
7.805
02.0551.1429
Định lượng kháng thể kháng C1q
Định lượng kháng thể kháng C1q
455.900

713

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.806
02.0552.1430
Định lượng kháng thể kháng C3a
Định lượng kháng thể kháng C3a
1.100.700
7.807
02.0553.1430
Định lượng kháng thể kháng C3bi
Định lượng kháng thể kháng C3bi
1.100.700
7.808
02.0554.1430
Định lượng kháng thể kháng C3d
Định lượng kháng thể kháng C3d
1.100.700
7.809
02.0555.1430
Định lượng kháng thể kháng C4a
Định lượng kháng thể kháng C4a
1.100.700
7.810
02.0542.1431
Định lượng kháng thể kháng CCP
Định lượng kháng thể kháng CCP
621.300
7.811
02.0543.1432
473.000
7.812
02.0549.1433
Định lượng kháng thể kháng ENA
Định lượng kháng thể kháng ENA
443.900
7.813
02.0532.1434
Định lượng kháng thể kháng Histone
Định lượng kháng thể kháng Histone
389.800
7.814
22.0317.1434
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA
389.800
7.815
02.0541.1435
Định lượng kháng thể kháng Insulin
Định lượng kháng thể kháng Insulin
405.800
7.816
02.0531.1436
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
454.900
7.817
22.0319.1436
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
454.900
7.818
02.0520.1437
Định lượng kháng thể kháng nhân vàkháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)
Định lượng kháng thể kháng nhân vàkháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)
545.300

714

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.819
22.0325.1438
dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
272.900
7.820
22.0327.1438
dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
272.900
7.821
22.0347.1439
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
124.400
7.822
22.0326.1440
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
311.000
7.823
22.0328.1440
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
311.000
7.824
02.0523.1442
Định lượng kháng thể kháng Beta2-Glycoprotein IgG/IgM
Định lượng kháng thể kháng Beta2-Glycoprotein IgG/IgM
607.200
7.825
02.0522.1442
607.200
7.826
02.0521.1442
607.200
lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
7.828
02.0537.1443
470.000
7.829
02.0538.1444
Định lượng kháng thể kháng RNP-70
Định lượng kháng thể kháng RNP-70
438.900
7.830
02.0530.1445
Định lượng kháng thể kháng Scl-70
Định lượng kháng thể kháng Scl-70
389.800
7.831
22.0318.1445
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
389.800
7.832
02.0533.1446
Định lượng kháng thể kháng Sm
Định lượng kháng thể kháng Sm
418.800
7.833
22.0320.1446
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹthuật ELISA
418.800
7.834
02.0534.1447
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)
454.900
7.835
02.0536.1447
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200
454.900
7.836
02.0535.1447
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)
454.900
7.837
22.0321.1447
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
454.900
7.838
22.0322.1447
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
454.900
7.839
02.0548.1448
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
742.500

716

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.840
02.0547.1449
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng
1.053.700
7.841
02.0524.1450
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
515.000
7.842
02.0528.1451
Định lượng kháng thể kháng thụ thểGLYCOPROTEIN trên màng tế bào
gan người châu Á (ASGPR)
Định lượng kháng thể kháng thụ thểGLYCOPROTEIN trên màng tế bào
gan người châu Á (ASGPR)
507.000
7.843
02.0527.1451
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thểgan thận type 1 (LKM1)
507.000
7.844
02.0526.1451
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)
507.000

717

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.845
02.0525.1451
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể(AMA-M2)
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể(AMA-M2)
507.000
7.846
02.0539.1452
Định lượng MPO (pANCA)
Định lượng MPO (pANCA)
454.900
7.847
02.0540.1452
Định lượng PR3 (cANCA)
Định lượng PR3 (cANCA)
454.900
7.848
23.0116.1452
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
454.900
7.849
22.0050.1453
262.800
7.850
23.0002.1454
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
84.100
7.851
23.0004.1455
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
151.200
7.852
23.0224.1456
ALA
ALA
95.300
7.853
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
7.854
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
7.855
23.0014.1460
280.500

718

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.856
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
7.857
23.0016.1462
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
50.400
7.858
23.0017.1462
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
50.400
7.859
23.0178.1463
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
39.200
7.860
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
7.861
22.0080.1465
Định lượng Beta 2 Microglobulin
Định lượng Beta 2 Microglobulin
78.500
7.862
23.0022.1465
Định lượng β2 microglobulin [Máu]
Định lượng β2 microglobulin [Máu]
78.500
7.863
01.0298.1466
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
605.100
7.864
23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
605.100
7.865
23.0124.1466
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
605.100
7.866
23.0125.1466
Định lượng Pepsinogen II [Máu]
Định lượng Pepsinogen II [Máu]
605.100
7.867
23.0226.1467
Bổ thể trong huyết thanh
Bổ thể trong huyết thanh
33.600
7.868
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
7.869
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200

719

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.870
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
7.871
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
7.872
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
7.873
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
7.874
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
7.875
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
7.876
23.0181.1475
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin [Máu]
224.400
7.877
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
7.878
23.0038.1477
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
72.900
7.879
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
39.200
7.880
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
7.881
23.0048.1479
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
61.700
7.882
23.0049.1479
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
61.700
7.883
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300

720

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.884
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
7.885
23.0064.1480
Định lượng Fructosamin [Máu]
Định lượng Fructosamin [Máu]
95.300
7.886
22.0094.1481
Định lượng Peptid - C
Định lượng Peptid - C
178.300
7.887
23.0227.1481
C-Peptid
C-Peptid
178.300
7.888
23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
178.300
7.889
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
7.890
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
7.891
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
7.892
22.0081.1485
Định lượng Cyclosporin A
Định lượng Cyclosporin A
336.600
7.893
23.0053.1485
Định lượng Cyclosporin [Máu]
Định lượng Cyclosporin [Máu]
336.600
7.894
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
7.895
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
7.896
23.0056.1488
Định lượng Digoxin [Máu]
Định lượng Digoxin [Máu]
89.700
7.897
23.0055.1489
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
302.500

721

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.898
23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
67.300
7.899
23.0013.1491
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
324.500
7.900
23.0023.1492
Định lượng Beta Crosslap [Máu]
Định lượng Beta Crosslap [Máu]
144.200
7.901
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.902
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.903
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.904
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.905
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.

722

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.906
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.907
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
7.908
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
7.909
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
7.910
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
7.911
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
7.912
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất

723

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.913
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
7.914
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
7.915
23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
7.916
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
7.917
23.0128.1494
Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Phospho (máu)
22.400
Mỗi chất
7.918
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
7.919
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất

724

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.920
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
7.921
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
7.922
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
7.923
23.0047.1495
Định lượng Cystatine C [Máu]
Định lượng Cystatine C [Máu]
89.700
7.924
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
7.925
22.0097.1497
Định lượng Free kappa huyết thanh
Định lượng Free kappa huyết thanh
543.000
7.926
22.0099.1497
Định lượng Free kappa niệu
Định lượng Free kappa niệu
543.000
7.927
23.0006.1497
Định lượng Aldosteron [Máu]
Định lượng Aldosteron [Máu]
543.000
7.928
23.0102.1497
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]
543.000
7.929
22.0098.1498
Định lượng Free lambda huyết thanh
Định lượng Free lambda huyết thanh
543.000
7.930
22.0100.1498
Định lượng Free lambda niệu
Định lượng Free lambda niệu
543.000

725

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.931
23.0106.1498
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]
543.000
7.932
23.0141.1498
Định lượng Renin activity [Máu]
Định lượng Renin activity [Máu]
543.000
7.933
23.0168.1498
Định lượng Vancomycin [Máu]
Định lượng Vancomycin [Máu]
543.000
7.934
23.0079.1499
Định lượng Gentamicin [Máu]
Định lượng Gentamicin [Máu]
100.900
7.935
22.0095.1500
Định lượng Methotrexat
Định lượng Methotrexat
414.700
7.936
23.0229.1500
Định lượng Methotrexat
Định lượng Methotrexat
414.700
7.937
23.0230.1501
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
717.300
7.938
22.0084.1502
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
78.500
7.939
23.0231.1502
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]
78.500
7.940
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
7.941
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
7.942
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
7.943
23.0163.1504
Định lượng Tobramycin [Máu]
Định lượng Tobramycin [Máu]
100.900
7.944
22.0085.1505
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
112.200

726

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.945
23.0232.1505
Định lượng Tranferin Receptor
Định lượng Tranferin Receptor
112.200
7.946
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
7.947
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
7.948
23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
28.000
7.949
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
7.950
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000

727

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.951
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
7.952
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
7.953
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
7.954
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
7.955
22.0082.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC)
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC)
78.500
7.956
23.0233.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC) [máu]
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC) [máu]
78.500
7.957
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
7.958
03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
16.000
7.959
23.0234.1510
Đường máu mao mạch
Đường máu mao mạch
16.000
7.960
23.0062.1511
190.300
7.961
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100

728

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.962
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
7.963
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
7.964
22.0079.1515
Định lượng Acid Folic
Định lượng Acid Folic
89.700
7.965
23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu]
Định lượng Folate [Máu]
89.700
7.966
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin)
[Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
7.967
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
7.968
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
7.969
23.0073.1519
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
168.300
7.970
23.0074.1520
100.900
7.971
23.0237.1521
Gross
Gross
16.800
7.972
22.0096.1522
Định lượng Haptoglobin
Định lượng Haptoglobin
100.900
7.973
23.0080.1522
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
100.900
7.974
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
7.975
23.0082.1524
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]
100.900

729

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.976
23.0085.1525
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
312.500
7.977
23.0086.1526
Định lượng Homocystein [Máu]
Định lượng Homocystein [Máu]
151.200
7.978
23.0238.1526
Homocysteine
Homocysteine
151.200
7.979
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
7.980
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
7.981
22.0112.1527
Định lượng IgG
Định lượng IgG
67.300
7.982
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300
7.983
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
7.984
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
7.985
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
7.986
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
7.987
23.0239.1528
Định lượng Inhibin A
Định lượng Inhibin A
246.400
7.988
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
7.989
23.0101.1530
Định lượng Kappa [Máu]
Định lượng Kappa [Máu]
100.900

730

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7.990
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
7.991
02.0621.1531
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1- ABBOTT
224.400
7.992
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
7.993
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
7.994
03.0216.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
7.995
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
7.996
23.0105.1533
Định lượng Lambda [Máu]
Định lượng Lambda [Máu]
100.900
7.997
23.0218.1534
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
28.000
7.998
23.0111.1534
28.000
7.999
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
8.000
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
8.001
23.0240.1537
Maclagan
Maclagan
16.800
8.002
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
8.003
23.0120.1541
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
200.300

731

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.004
23.0242.1542
Paracetamol
Paracetamol
39.200
8.005
23.0243.1543
Phản ứng cố định bổ thể
Phản ứng cố định bổ thể
33.600
8.006
23.0244.1544
Phản ứng CRP
Phản ứng CRP
22.400
8.007
23.0127.1545
Định lượng Phenytoin [Máu]
Định lượng Phenytoin [Máu]
84.100
8.008
23.0170.1546
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu
PLGF (Placental Growth Factor)
[Máu]
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]
761.300
8.009
23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Pre-albumin [Máu]
100.900
8.010
23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
424.700
8.011
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
8.012
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
8.013
23.0097.1551
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]
363.600
8.014
23.0137.1551
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
363.600
8.015
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
8.016
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300

732

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.017
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
89.700
8.018
23.0140.1555
246.400
8.019
23.0245.1556
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
84.100
8.020
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
8.021
23.0246.1558
Định lượng Salicylate
Định lượng Salicylate
78.500
8.022
23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
212.300
8.023
23.0171.1560
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]
761.300
8.024
23.0068.1561
67.300
8.025
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300
8.026
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
8.027
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
8.028
23.0150.1562
Định lượng Tacrolimus [Máu]
Định lượng Tacrolimus [Máu]
754.300
8.029
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
8.030
23.0155.1564
Định lượng Theophylline [Máu]
Định lượng Theophylline [Máu]
84.100

733

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.031
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
8.032
23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
424.700
8.033
22.0089.1567
Định lượng Transferin
Định lượng Transferin
67.300
8.034
22.0087.1567
Độ bão hòa Transferin
Độ bão hòa Transferin
67.300
8.035
23.0157.1567
Định lượng Transferrin [Máu]
Định lượng Transferrin [Máu]
67.300
8.036
23.0247.1568
Định lượng Tricyclic anti depressant
Định lượng Tricyclic anti depressant
84.100
8.037
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500
8.038
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
8.039
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
8.040
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
8.041
22.0088.1571
Định lượng vitamin B12
Định lượng vitamin B12
78.500
8.042
23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
78.500
8.043
23.0248.1572
Xác định Bacturate trong máu
Xác định Bacturate trong máu
212.300
8.044
23.0250.1574
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
26.800

734

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.045
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
8.046
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
8.047
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
8.048
23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
436.800
8.049
23.0200.1579
Điện di Protein nước tiểu (máy tựđộng)
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
168.300
8.050
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
8.051
23.0251.1581
Định lượng DPD (deoxypyridinoline)
Định lượng DPD (deoxypyridinoline)
200.300
8.052
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
8.053
23.0254.1585
Hydrocorticosteroid định lượng
Hydrocorticosteroid định lượng
40.200
8.054
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
nhanh) [niệu]
44.800
8.055
23.0189.1587
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
44.800
8.056
23.0255.1588
Oestrogen toàn phần định lượng
Oestrogen toàn phần định lượng
33.600
8.057
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
8.058
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800

735

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.059
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
8.060
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
8.061
23.0197.1590
Định lượng Phospho [niệu]
Định lượng Phospho [niệu]
21.200
8.062
01.0372.1591
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
50.400
8.063
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
8.064
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
8.065
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
8.066
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
8.067
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
8.068
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
8.069
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
8.070
23.0222.1597
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
4.900
8.071
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
8.072
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800

736

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.073
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
8.074
23.0256.1599
mật/urobilinogen
mật/urobilinogen
6.600
8.075
23.0257.1600
Amilase/Trypsin/Mucinase định tính
Amilase/Trypsin/Mucinase định tính
10.000
8.076
23.0258.1601
Bilirubin định tính
Bilirubin định tính
6.600
8.077
23.0259.1602
Canxi, Phospho định tính
Canxi, Phospho định tính
6.600
8.078
23.0198.1602
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
6.600
8.079
23.0260.1603
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
6.600
8.080
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
8.081
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
8.082
23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
13.400
8.083
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
8.084
23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy]
Định lượng Protein [dịch não tủy]
11.200
8.085
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800

737

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.086
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch
khớp, rửa phế quản…) bằng phương
pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủcông
58.300
8.087
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân
tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích
huyết học tự động
95.300
8.088
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
8.089
24.0156.1612
HAV IgM miễn dịch bán tự động
HAV IgM miễn dịch bán tự động
116.400
8.090
24.0157.1612
HAV IgM miễn dịch tự động
HAV IgM miễn dịch tự động
116.400
8.091
24.0158.1613
HAV total miễn dịch bán tự động
HAV total miễn dịch bán tự động
110.800
8.092
24.0159.1613
HAV total miễn dịch tự động
HAV total miễn dịch tự động
110.800
8.093
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
8.094
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400
8.095
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
8.096
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400

738

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.097
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
8.098
24.0171.1617
HIV Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ab miễn dịch bán tự động
116.400
8.099
24.0172.1617
HIV Ab miễn dịch tự động
HIV Ab miễn dịch tự động
116.400
8.100
24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động
HBc total miễn dịch bán tự động
78.300
8.101
24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
78.300
8.102
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
8.103
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
8.104
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
8.105
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
8.106
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
8.107
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
8.108
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
8.109
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
8.110
24.0233.1625
BK/JC virus Real-time PCR
BK/JC virus Real-time PCR
495.700

739

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.111
24.0062.1626
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
194.700
8.112
24.0063.1626
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
194.700
8.113
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
8.114
24.0236.1627
Hantavirus test nhanh
Hantavirus test nhanh
78.300
8.115
24.0069.1628
Clostridium difficile miễn dịch bán tựđộng
Clostridium difficile miễn dịch bán tựđộng
851.700
8.116
24.0070.1628
Clostridium difficile miễn dịch tự động
Clostridium difficile miễn dịch tự động
851.700
8.117
24.0200.1629
CMV Avidity
CMV Avidity
273.000
8.118
24.0199.1630
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
1.861.700
8.119
24.0195.1631
CMV IgG miễn dịch bán tự động
CMV IgG miễn dịch bán tự động
123.400
8.120
24.0196.1631
CMV IgG miễn dịch tự động
CMV IgG miễn dịch tự động
123.400
8.121
24.0193.1632
CMV IgM miễn dịch bán tự động
CMV IgM miễn dịch bán tự động
142.500
8.122
24.0194.1632
CMV IgM miễn dịch tự động
CMV IgM miễn dịch tự động
142.500
8.123
22.0428.1633
Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
771.700
8.124
24.0198.1633
CMV Real-time PCR
CMV Real-time PCR
771.700

740

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.125
24.0338.1634
Cryptococcus test nhanh
Cryptococcus test nhanh
123.400
8.126
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
168.600
8.127
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tựđộng
168.600
8.128
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
168.600
8.129
22.0630.1637
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
142.500
8.130
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
8.131
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
8.132
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
8.133
24.0220.1638
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
220.800
8.134
24.0221.1639
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tựđộng
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tựđộng
234.900
8.135
24.0219.1640
EBV IgG miễn dịch tự động
EBV IgG miễn dịch tự động
201.800
8.136
24.0218.1640
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
201.800
8.137
24.0217.1641
EBV IgM miễn dịch tự động
EBV IgM miễn dịch tự động
208.800
8.138
24.0216.1641
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
208.800

741

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.139
24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
125.000
8.140
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
8.141
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
8.142
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
8.143
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
8.144
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
8.145
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
8.146
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
8.147
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
8.148
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
8.149
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
8.150
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
8.151
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
8.152
24.0137.1650
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1.351.700

742

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.153
24.0136.1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR
HBV đo tải lượng Real-time PCR
701.700
8.154
24.0038.1651
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh Real-time
PCR
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)định danh Real-time PCR
701.700
8.155
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
8.156
24.0152.1653
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1.361.700
8.157
24.0151.1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR
HCV đo tải lượng Real-time PCR
861.700
8.158
24.0160.1655
HDV Ag miễn dịch bán tự động
HDV Ag miễn dịch bán tự động
441.300
8.159
24.0162.1656
HDV Ab miễn dịch bán tự động
HDV Ab miễn dịch bán tự động
234.900
8.160
24.0204.1656
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
234.900
8.161
24.0202.1656
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
234.900
8.162
24.0208.1656
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
234.900
8.163
24.0206.1656
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
234.900
8.164
24.0161.1657
HDV IgM miễn dịch bán tự động
HDV IgM miễn dịch bán tự động
341.200
8.165
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
8.166
24.0167.1659
HEV IgG miễn dịch bán tự động
HEV IgG miễn dịch bán tự động
336.000

743

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.167
24.0168.1659
HEV IgG miễn dịch tự động
HEV IgG miễn dịch tự động
336.000
8.168
24.0165.1660
HEV IgM miễn dịch bán tự động
HEV IgM miễn dịch bán tự động
336.000
8.169
24.0166.1660
HEV IgM miễn dịch tự động
HEV IgM miễn dịch tự động
336.000
8.170
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
8.171
24.0173.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
142.500
8.172
24.0174.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
142.500
8.173
24.0180.1662
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
979.700
8.174
24.0175.1663
HIV khẳng định (*)
HIV khẳng định (*)
201.200
Tính cho 2 lần tiếp theo.
8.175
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
8.176
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
8.177
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
8.178
24.0139.1666
HBV genotype PCR
HBV genotype PCR
1.101.700
8.179
24.0241.1666
HPV genotype PCR hệ thống tự động
HPV genotype PCR hệ thống tự động
1.101.700
8.180
24.0239.1667
HPV Real-time PCR
HPV Real-time PCR
409.300

744

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.181
24.0211.1668
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
168.600
8.182
24.0212.1668
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
168.600
8.183
24.0209.1669
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
168.600
8.184
24.0210.1669
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
168.600
8.185
24.0244.1670
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
1.601.700
8.186
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
8.187
24.0246.1673
JEV IgM miễn dịch bán tự động
JEV IgM miễn dịch bán tự động
463.300
8.188
24.0311.1674
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
8.189
24.0306.1674
Demodex nhuộm soi
Demodex nhuộm soi
45.500
8.190
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
8.191
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
8.192
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
8.193
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500
8.194
24.0312.1674
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500

745

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.195
24.0308.1674
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
45.500
8.196
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
8.197
24.0313.1674
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
45.500
8.198
24.0310.1674
nhuộm soi
nhuộm soi
45.500
8.199
24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
45.500
8.200
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
45.500
8.201
24.0314.1674
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
45.500
8.202
24.0315.1674
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
45.500
8.203
24.0316.1674
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
45.500
8.204
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
8.205
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
8.206
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
8.207
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
8.208
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500

746

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.209
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
8.210
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
8.211
24.0247.1676
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng [IgG]
270.800
8.212
24.0248.1676
Measles virus Ab miễn dịch tự động
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgG]
270.800
8.213
24.0247.1677
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng [IgM]
270.800
8.214
24.0248.1677
Measles virus Ab miễn dịch tự động
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]
270.800
8.215
24.0023.1678
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
thuốc hàng 1 môi trường lỏng
771.700
8.216
24.0024.1679
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
thuốc hàng 2 môi trường đặc
261.000
8.217
24.0026.1680
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
thuốc PZA môi trường lỏng
371.000
8.218
24.0029.1681
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
926.700
8.219
24.0028.1682
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
720.500
Đã bao gồm test xét nghiệm.
8.220
24.0022.1683
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
thuốc hàng 1 môi trường đặc
201.800
8.221
24.0020.1684
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
187.700
8.222
24.0036.1684
mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
187.700

747

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.223
24.0019.1685
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
8.224
24.0035.1685
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường
lỏng
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
8.225
24.0192.1686
Dengue virus serotype PCR
Dengue virus serotype PCR
851.700
8.226
24.0025.1686
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
thuốc hàng 2 môi trường lỏng
851.700
8.227
24.0031.1686
Mycobacterium tuberculosis PCR hệthống tự động
Mycobacterium tuberculosis PCR hệthống tự động
851.700
8.228
24.0058.1686
Neisseria meningitidis PCR
Neisseria meningitidis PCR
851.700
8.229
24.0032.1687
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
391.500
8.230
24.0030.1688
1.551.700
8.231
24.0082.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch bán tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgG]
273.000
8.232
24.0083.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgG]
273.000
8.233
24.0082.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch bán tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgM]
182.700
8.234
24.0083.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgM]
182.700

748

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.235
24.0037.1691
mycobacteria) định danh LPA
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)định danh LPA
951.700
8.236
24.0068.1692
Clostridium nuôi cấy, định danh
Clostridium nuôi cấy, định danh
1.351.700
8.237
24.0075.1692
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
1.351.700
8.238
24.0010.1692
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
1.351.700
8.239
24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
13.000
8.240
24.0290.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
35.100
8.241
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
8.242
24.0339.1695
Pneumocystis miễn dịch bán tự động
Pneumocystis miễn dịch bán tự động
391.500
8.243
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
8.244
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
8.245
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
8.246
24.0090.1696
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
130.500
8.247
24.0091.1696
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
130.500
8.248
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700

749

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.249
24.0252.1698
RSV Ab miễn dịch bán tự động
RSV Ab miễn dịch bán tự động
156.600
8.250
24.0257.1699
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
130.500
8.251
24.0258.1699
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
130.500
8.252
24.0255.1700
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
156.600
8.253
24.0256.1700
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
156.600
8.254
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
8.255
24.0259.1702
Rubella virus Avidity
Rubella virus Avidity
321.000
8.256
24.0281.1703
miễn dịch tự động
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
194.700
8.257
24.0282.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
194.700
8.258
24.0283.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
194.700
8.259
24.0093.1703
Salmonella Widal
Salmonella Widal
194.700
8.260
24.0302.1704
Toxoplasma Avidity
Toxoplasma Avidity
270.800
8.261
24.0300.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tựđộng
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
130.500
8.262
24.0301.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
130.500

750

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.263
24.0298.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tựđộng
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tựđộng
130.500
8.264
24.0299.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
130.500
8.265
24.0099.1707
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng [định lượng]
95.100
8.266
24.0099.1708
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng [định tính]
41.700
8.267
24.0100.1709
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]
194.700
8.268
24.0100.1710
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]
58.600
8.269
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
8.270
24.0064.1713
Chlamydia PCR
Chlamydia PCR
501.700
8.271
24.0051.1713
Neisseria gonorrhoeae PCR
Neisseria gonorrhoeae PCR
501.700
8.272
24.0011.1713
Vi khuẩn khẳng định
Vi khuẩn khẳng định
501.700
8.273
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
8.274
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
8.275
24.0041.1714
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
74.200
8.276
24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi
Mycobacterium leprae nhuộm soi
74.200

751

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.277
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
8.278
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
8.279
24.0096.1714
Treponema pallidum nhuộm soi
Treponema pallidum nhuộm soi
74.200
8.280
24.0095.1714
Treponema pallidum soi tươi
Treponema pallidum soi tươi
74.200
8.281
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
8.282
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
8.283
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
8.284
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
8.285
24.0087.1716
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
8.286
24.0050.1716
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
8.287
24.0057.1716
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
8.288
24.0105.1716
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy,định danh và kháng thuốc
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
8.289
24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
325.200
8.290
24.0005.1716
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh vàkháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
325.200

752

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.291
24.0323.1716
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệthống tự động
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200
8.292
24.0045.1716
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh vàkháng thuốc
325.200
8.293
22.0629.1717
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
321.000
8.294
24.0272.1717
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.295
24.0273.1717
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.296
24.0274.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.297
24.0275.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.298
24.0276.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.299
24.0277.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.300
24.0278.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
321.000

753

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.301
24.0279.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.302
24.0280.1717
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.303
24.0285.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.304
24.0286.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.305
24.0076.1717
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.306
24.0287.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.307
24.0288.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.308
24.0292.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.309
24.0293.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
321.000

754

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.310
24.0294.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.311
24.0295.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.312
24.0296.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.313
24.0297.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.314
24.0303.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.315
24.0304.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
321.000
8.316
24.0351.1717
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.317
24.0350.1717
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
321.000
8.318
24.0349.1717
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
321.000

755

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.319
24.0348.1717
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
321.000
8.320
24.0111.1717
Virus Ab miễn dịch bán tự động
Virus Ab miễn dịch bán tự động
321.000
8.321
24.0112.1717
Virus Ab miễn dịch tự động
Virus Ab miễn dịch tự động
321.000
8.322
24.0109.1717
Virus Ag miễn dịch bán tự động
Virus Ag miễn dịch bán tự động
321.000
8.323
24.0110.1717
Virus Ag miễn dịch tự động
Virus Ag miễn dịch tự động
321.000
8.324
24.0140.1718
HBV genotype Real-time PCR
HBV genotype Real-time PCR
1.601.700
8.325
24.0153.1718
HCV genotype Real-time PCR
HCV genotype Real-time PCR
1.601.700
8.326
24.0240.1718
HPV genotype Real-time PCR
HPV genotype Real-time PCR
1.601.700
8.327
24.0232.1719
Adenovirus Real-time PCR
Adenovirus Real-time PCR
771.700
8.328
24.0065.1719
Chlamydia Real-time PCR
Chlamydia Real-time PCR
771.700

756

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.329
24.0066.1719
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tựđộng
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tựđộng
771.700
8.330
24.0071.1719
Clostridium difficile PCR
Clostridium difficile PCR
771.700
8.331
24.0235.1719
Coronavirus Real-time PCR
Coronavirus Real-time PCR
771.700
8.332
24.0191.1719
Dengue virus Real-time PCR
Dengue virus Real-time PCR
771.700
8.333
24.0223.1719
EBV Real-time PCR
EBV Real-time PCR
771.700
8.334
24.0230.1719
Enterovirus Real-time PCR
Enterovirus Real-time PCR
771.700
8.335
24.0227.1719
EV71 Real-time PCR
EV71 Real-time PCR
771.700
8.336
24.0078.1719
Helicobacter pylori Real-time PCR
Helicobacter pylori Real-time PCR
771.700
8.337
24.0178.1719
HIV DNA Real-time PCR
HIV DNA Real-time PCR
771.700
8.338
24.0179.1719
HIV đo tải lượng Real-time PCR
HIV đo tải lượng Real-time PCR
771.700
8.339
24.0213.1719
HSV Real-time PCR
HSV Real-time PCR
771.700
8.340
24.0081.1719
Leptospira PCR
Leptospira PCR
771.700
8.341
24.0089.1719
Mycoplasma hominis Real-time PCR
Mycoplasma hominis Real-time PCR
771.700
8.342
24.0084.1719
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
771.700

757

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.343
24.0052.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
771.700
8.344
24.0053.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
771.700
8.345
24.0059.1719
Neisseria meningitidis Real-time PCR
Neisseria meningitidis Real-time PCR
771.700
8.346
24.0092.1719
Rickettsia PCR
Rickettsia PCR
771.700
8.347
24.0251.1719
Rotavirus PCR
Rotavirus PCR
771.700
8.348
24.0253.1719
RSV Real-time PCR
RSV Real-time PCR
771.700
8.349
24.0261.1719
Rubella virus Real-time PCR
Rubella virus Real-time PCR
771.700
8.350
24.0102.1719
Treponema pallidum Real-time PCR
Treponema pallidum Real-time PCR
771.700
8.351
24.0107.1719
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
771.700
8.352
24.0012.1719
Vi khuẩn định danh PCR
Vi khuẩn định danh PCR
771.700
8.353
24.0014.1719
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
771.700
8.354
24.0353.1719
Vi khuẩn Real-time PCR
Vi khuẩn Real-time PCR
771.700
8.355
24.0327.1719
Vi nấm PCR
Vi nấm PCR
771.700
8.356
24.0354.1719
Vi nấm Real-time PCR
Vi nấm Real-time PCR
771.700

758

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.357
24.0047.1719
Vibrio cholerae Real-time PCR
Vibrio cholerae Real-time PCR
771.700
8.358
24.0114.1719
Virus PCR
Virus PCR
771.700
8.359
24.0115.1719
Virus Real-time PCR
Virus Real-time PCR
771.700
8.360
24.0215.1719
VZV Real-time PCR
VZV Real-time PCR
771.700
8.361
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
8.362
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
8.363
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000
8.364
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
8.365
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
8.366
24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh
Ureaplasma urealyticum test nhanh
261.000
8.367
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
8.368
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
8.369
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000

759

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.370
24.0067.1721
Chlamydia giải trình tự gene
Chlamydia giải trình tự gene
2.661.700
8.371
24.0231.1721
Enterovirus genotype giải trình tự gene
Enterovirus genotype giải trình tự gene
2.661.700
8.372
24.0228.1721
EV71 genotype giải trình tự gene
EV71 genotype giải trình tự gene
2.661.700
8.373
24.0141.1721
HBV genotype giải trình tự gene
HBV genotype giải trình tự gene
2.661.700
8.374
24.0143.1721
HBV kháng thuốc giải trình tự gene
HBV kháng thuốc giải trình tự gene
2.661.700
8.375
24.0154.1721
HCV genotype giải trình tự gene
HCV genotype giải trình tự gene
2.661.700
8.376
24.0079.1721
Helicobacter pylori giải trình tự gene
Helicobacter pylori giải trình tự gene
2.661.700
8.377
24.0182.1721
HIV genotype giải trình tự gene
HIV genotype giải trình tự gene
2.661.700
8.378
24.0181.1721
HIV kháng thuốc giải trình tự gene
HIV kháng thuốc giải trình tự gene
2.661.700

760

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.379
24.0242.1721
HPV genotype giải trình tự gene
HPV genotype giải trình tự gene
2.661.700
8.380
24.0245.1721
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)
2.661.700
8.381
24.0055.1721
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
2.661.700
8.382
24.0262.1721
Rubella virus giải trình tự gene
Rubella virus giải trình tự gene
2.661.700
8.383
24.0013.1721
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
2.661.700
8.384
24.0015.1721
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tựgene
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
2.661.700
8.385
24.0328.1721
Vi nấm giải trình tự gene
Vi nấm giải trình tự gene
2.661.700
8.386
24.0048.1721
Vibrio cholerae giải trình tự gene
Vibrio cholerae giải trình tự gene
2.661.700
8.387
24.0116.1721
Virus giải trình tự gene
Virus giải trình tự gene
2.661.700

761

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.388
24.0008.1722
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
8.389
24.0326.1722
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
8.390
24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
213.800
8.391
24.0007.1723
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tựđộng
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
213.800
8.392
25.0060.1723
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
213.800
8.393
24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
8.394
24.0142.1726
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
1.151.700
8.395
03.4254.1727
Xét nghiệm cặn dư phân
Xét nghiệm cặn dư phân
58.600
8.396
24.0360.1727
Xét nghiệm cặn dư phân
Xét nghiệm cặn dư phân
58.600
8.397
25.0016.1730
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
644.100
8.398
22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
190.400
8.399
25.0075.1735
Nhuộm Diff - Quick
Nhuộm Diff - Quick
190.400

762

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.400
25.0077.1735
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
190.400
8.401
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
8.402
25.0024.1735
Tế bào học dịch chải phế quản
Tế bào học dịch chải phế quản
190.400
8.403
25.0020.1735
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
190.400
8.404
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
8.405
25.0027.1735
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
190.400
8.406
25.0025.1735
Tế bào học dịch rửa phế quản
Tế bào học dịch rửa phế quản
190.400
8.407
25.0023.1735
Tế bào học đờm
Tế bào học đờm
190.400
8.408
25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu
Tế bào học nước tiểu
190.400
8.409
25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
190.400
8.410
25.0074.1736
417.200
8.411
25.0095.1738
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
4.851.100
8.412
25.0092.1738
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
4.851.100

763

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.413
25.0093.1739
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
5.651.100
8.414
25.0094.1740
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
5.451.100
8.415
25.0096.1740
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
5.451.100
8.416
25.0085.1742
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
4.951.100
8.417
25.0084.1743
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
5.651.100
8.418
25.0081.1743
Xét nghiệm SISH
Xét nghiệm SISH
5.651.100
8.419
25.0079.1744
Cell bloc (khối tế bào)
Cell bloc (khối tế bào)
271.700
8.420
25.0078.1745
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
601.700
8.421
25.0061.1746
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8.422
25.0066.1746
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8.423
25.0062.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

764

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.424
25.0064.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8.425
25.0063.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8.426
25.0065.1746
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8.427
25.0116.1747
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để
chẩn đoán mô bệnh học
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để
chẩn đoán mô bệnh học
1.393.900
8.428
25.0032.1748
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
352.500
8.429
25.0059.1749
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
334.400
8.430
25.0052.1750
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
434.200
8.431
25.0071.1750
434.200

765

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.432
25.0054.1750
Nhuộm Gomori cho sợi võng
Nhuộm Gomori cho sợi võng
434.200
8.433
25.0049.1750
Nhuộm Grocott
Nhuộm Grocott
434.200
8.434
25.0037.1751
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
388.800
8.435
25.0029.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm tử thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các
bệnh phẩm tử thiết
388.800
8.436
25.0030.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy
nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
388.800
8.437
25.0033.1752
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
488.600
8.438
25.0034.1752
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
488.600
8.439
25.0072.1752
Nhuộm Mucicarmin
Nhuộm Mucicarmin
488.600
8.440
25.0035.1753
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
461.400

766

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.441
25.0055.1754
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun
479.500
8.442
25.0068.1754
Nhuộm Glycogen theo Best
Nhuộm Glycogen theo Best
479.500
8.443
25.0040.1754
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
479.500
8.444
25.0067.1754
Nhuộm Shorr
Nhuộm Shorr
479.500
8.445
25.0050.1754
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt
479.500
8.446
25.0038.1755
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)
452.300
8.447
25.0069.1756
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
515.800
8.448
25.0036.1756
Nhuộm xanh alcian
Nhuộm xanh alcian
515.800
8.449
25.0090.1757
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
633.700

767

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.450
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
8.451
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
8.452
25.0018.1758
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
308.300
8.453
25.0019.1758
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
308.300
8.454
25.0007.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
308.300
8.455
25.0014.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
308.300
8.456
01.0373.1762
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
308.300
8.457
23.0199.1763
Định tính Porphyrin [niệu]
Định tính Porphyrin [niệu]
63.400
8.458
01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
136.000
8.459
01.0374.1766
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
112.400
8.460
21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu
Đo áp lực thẩm thấu máu
112.400

768

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.461
01.0293.1769
Định tính chất độc bằng sắc ký khí(một lần)
Định tính chất độc bằng sắc ký khí(một lần)
1.381.900
8.462
01.0376.1769
Xác định thành phần hóa chất bảo vệthực vật trong dịch sinh học bằng máy
sắc ký khí khối phổ
Xác định thành phần hóa chất bảo vệthực vật trong dịch sinh học bằng máy
sắc ký khí khối phổ
1.381.900
8.463
03.0218.1769
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí
1.381.900
8.464
01.0375.1770
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp
phụ nguyên tử
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp
phụ nguyên tử
435.300
8.465
01.0292.1771
Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)
Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)
1.406.900
8.466
01.0294.1771
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí(một lần)
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí(một lần)
1.406.900
8.467
01.0377.1771
Định lượng methanol bằng máy sắc kýkhí khối phổ
Định lượng methanol bằng máy sắc kýkhí khối phổ
1.406.900
8.468
01.0289.1772
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
169.200
8.469
01.0371.1773
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
87.000
8.470
01.0368.1889
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
235.800

769

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.471
01.0014.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
8.472
03.0017.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
8.473
03.0006.1774
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)
4.587.800
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
8.474
21.0005.1774
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
8.475
01.0203.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
8.476
02.0143.1775
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
135.300
8.477
02.0142.1775
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
135.300
8.478
02.0148.1775
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
135.300
8.479
02.0144.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
8.480
02.0475.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
135.300
8.481
02.0474.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích thịgiác, thính giác
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
135.300
8.482
02.0477.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
135.300
8.483
02.0476.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
135.300

770

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.484
02.0478.1775
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
135.300
8.485
02.0159.1775
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
135.300
8.486
03.0144.1775
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên
135.300
8.487
03.0145.1775
Ghi điện cơ kim
Ghi điện cơ kim
135.300
8.488
21.0031.1775
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
135.300
8.489
21.0057.1775
Điện cơ thanh quản
Điện cơ thanh quản
135.300
8.490
21.0034.1775
Đo điện thế kích thích cảm giác
Đo điện thế kích thích cảm giác
135.300
8.491
21.0036.1775
Đo điện thế kích thích vận động
Đo điện thế kích thích vận động
135.300
8.492
21.0032.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
135.300
8.493
21.0033.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
135.300
8.494
21.0029.1775
Ghi điện cơ
Ghi điện cơ
135.300
8.495
21.0030.1776
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
155.600
8.496
01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu
Ghi điện não đồ cấp cứu
75.200
8.497
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200

771

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.498
02.0160.1777
Test chẩn đoán chết não bằng điện nãođồ
Test chẩn đoán chết não bằng điện nãođồ
75.200
8.499
03.0138.1777
Điện não đồ thường quy
Điện não đồ thường quy
75.200
8.500
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
8.501
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
8.502
06.0038.1777
Đo điện não vi tính
Đo điện não vi tính
75.200
8.503
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
8.504
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
8.505
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
8.506
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
8.507
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
8.508
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
8.509
21.0044.1781
Đo áp lực niệu đạo bằng máy
Đo áp lực niệu đạo bằng máy
141.200
8.510
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
8.511
21.0048.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600

772

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.512
03.0716.1783
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước
617.800
8.513
17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
617.800
8.514
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
2.085.400
8.515
17.0129.1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
2.040.800
8.516
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
8.517
21.0096.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
8.518
02.0620.1787
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
928.400
8.519
02.0619.1789
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
2.899.200
8.520
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
8.521
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
8.522
03.0088.1791
Thăm dò chức năng hô hấp
Thăm dò chức năng hô hấp
144.300
8.523
02.0023.1792
Đo đa ký giấc ngủ
Đo đa ký giấc ngủ
2.343.500
8.524
02.0612.1794
Đo FeNO
Đo FeNO
440.900
8.525
02.0618.1795
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1.417.400

773

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.526
02.0617.1796
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
806.300
8.527
02.0614.1796
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
806.300
8.528
02.0613.1796
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
806.300
8.529
02.0616.1796
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
806.300
8.530
21.0003.1797
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
86.200
8.531
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800

774

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.532
02.0096.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
8.533
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
8.534
02.0110.1798
Nghiệm pháp bàn nghiêng
Nghiệm pháp bàn nghiêng
215.800
8.535
02.0451.1798
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
215.800
8.536
03.0019.1798
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục
215.800
8.537
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
8.538
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
8.539
03.0256.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
8.540
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
8.541
21.0106.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
136.200
8.542
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
8.543
21.0121.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người
bệnh thai nghén
166.200
8.544
21.0119.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người
bệnh thai nghén
166.200

775

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.545
21.0120.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người
bệnh thai nghén
166.200
8.546
21.0110.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
428.500
8.547
21.0109.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
428.500
8.548
21.0115.1803
Nghiệm pháp nhịn uống
Nghiệm pháp nhịn uống
691.700
8.549
21.0113.1804
Dexamethason liều cao qua đêm
Dexamethason liều cao qua đêm
461.800
8.550
21.0114.1804
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
461.800
8.551
21.0111.1805
Dexamethason liều thấp qua đêm
Dexamethason liều thấp qua đêm
301.800
8.552
21.0112.1805
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
301.800
8.553
21.0125.1806
Test dung nạp glucagon
Test dung nạp glucagon
39.800
8.554
03.0239.1808
Trắc nghiệm tâm lý Raven
Trắc nghiệm tâm lý Raven
30.600
8.555
06.0018.1808
Trắc nghiệm RAVEN
Trắc nghiệm RAVEN
30.600
8.556
03.0237.1809
Trắc nghiệm tâm lý Beck
Trắc nghiệm tâm lý Beck
25.600
8.557
03.0238.1809
Trắc nghiệm tâm lý Zung
Trắc nghiệm tâm lý Zung
25.600
8.558
06.0033.1809
Thang đánh giá bồn chồn bất an -BARNES
Thang đánh giá bồn chồn bất an -BARNES
25.600

776

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.559
06.0010.1809
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
25.600
8.560
06.0009.1809
Thang đánh giá lo âu - Zung
Thang đánh giá lo âu - Zung
25.600
8.561
06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
25.600
8.562
06.0002.1809
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
25.600
8.563
06.0032.1809
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
25.600
8.564
06.0034.1809
25.600
8.565
06.0086.1809
Thang VANDERBILT
Thang VANDERBILT
25.600
8.566
06.0031.1809
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
25.600
8.567
06.0030.1810
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
35.600
8.568
06.0027.1810
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
35.600
8.569
06.0026.1810
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
35.600
8.570
06.0028.1810
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
35.600
8.571
06.0029.1810
Thang đánh giá nhân cách catell
Thang đánh giá nhân cách catell
35.600
8.572
06.0025.1810
Thang đánh giá nhân cách Roschach
Thang đánh giá nhân cách Roschach
35.600

777

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.573
06.0015.1813
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
35.600
8.574
06.0008.1813
Thang đánh giá hưng cảm Young
Thang đánh giá hưng cảm Young
35.600
8.575
06.0007.1813
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm -stress (DASS)
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm -stress (DASS)
35.600
8.576
06.0016.1813
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
35.600
8.577
06.0003.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
35.600
8.578
06.0005.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở người già(GDS)
Thang đánh giá trầm cảm ở người già(GDS)
35.600
8.579
06.0004.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
35.600
8.580
06.0006.1813
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
35.600
8.581
06.0021.1813
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
35.600
8.582
06.0084.1813
Thang PANSS
Thang PANSS
35.600
8.583
03.0233.1814
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động
40.600
8.584
03.0234.1814
Test hành vi cảm xúc CBCL
Test hành vi cảm xúc CBCL
40.600
8.585
03.0240.1814
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)
40.600
8.586
06.0014.1814
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
40.600

778

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.587
06.0013.1814
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
40.600
8.588
06.0011.1814
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
40.600
8.589
06.0017.1814
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
40.600
8.590
06.0012.1814
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
40.600
8.591
06.0019.1814
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WAIS
40.600
8.592
06.0020.1814
Trắc nghiệm WICS
Trắc nghiệm WICS
40.600
8.593
02.0020.1816
Đo đa ký hô hấp
Đo đa ký hô hấp
2.077.900
8.594
02.0123.1816
Thăm dò điện sinh lý tim
Thăm dò điện sinh lý tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8.595
18.0671.1816
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8.596
21.0001.1816
Thăm dò điện sinh lý tim
Thăm dò điện sinh lý tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8.597
21.0050.1821
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)
204.300
8.598
13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
55.000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
8.599
09.9001.2049
Gây mê trong phẫu thuật mắt
Gây mê trong phẫu thuật mắt
530.900
8.600
09.9002.2050
Gây mê trong thủ thuật mắt
Gây mê trong thủ thuật mắt
280.900

779

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
B
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
0
8.601
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
145.900
8.602
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết
thương hoặc vết mổ [chiều dài
trên15cm đến 30 cm]
285.900
8.603
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]
435.900
8.604
Telemedicine
Telemedicine
1.804.200
8.605
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi
kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi
kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
279.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
8.606
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
341.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
8.607
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
556.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
8.608
Phẫu thuật cấy lông mày
Phẫu thuật cấy lông mày
2.163.600
8.609
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
879.600
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

780

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.610
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency
1.165.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
8.611
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
1.165.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
8.612
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
623.200
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
8.613
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
4.729.600
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
8.614
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
690.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
8.615
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
233.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
8.616
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
213.000
8.617
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
1.051.400
8.618
Cấy - tháo thuốc tránh thai
Cấy - tháo thuốc tránh thai
251.400
8.619
Chọc hút noãn
Chọc hút noãn
7.225.400
8.620
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
2.618.700
8.621
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tửvào vòi tử cung
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tửvào vòi tử cung
3.940.100
8.622
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500
8.623
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
70.200

781

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8.624
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
2.326.800
8.625
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người
bệnh)
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền
làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)
8.928.000
8.626
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
6.313.900
8.627
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
1.311.400
8.628
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt)
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt)
4.252.400
8.629
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
680.100
8.630
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
833.300
8.631
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trịsẹo > 2 cm
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trịsẹo > 2 cm
1.814.200

782

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.1113.0398
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
7.164.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
03.3216.0399
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
3
10.0252.0399
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủbụng - động mạch tạng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủbụng - động mạch tạng
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
4
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
5
03.2632.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
03.3234.0400
Mở lồng ngực thăm dò
Mở lồng ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
9
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
10
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
12
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
12.0169.0400
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy

783

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
12.0170.0400
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
12.0171.0400
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
03.2629.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
03.2640.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 -10 cm
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
03.3879.0407
Cắt u máu trong xương
Cắt u máu trong xương
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính≥ 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính 5 - 10 cm
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
10.0284.0410
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
03.2708.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, uđường bài xuất
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
26
03.2713.0416
Cắt ung thư thận
Cắt ung thư thận
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
27
03.2714.0416
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
28
03.2715.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
29
03.3469.0416
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
30
03.3470.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
31
03.3471.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

784

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
32
03.3472.0416
Cắt một nửa thận
Cắt một nửa thận
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
33
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
34
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
35
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
36
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
37
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
38
10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
39
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, uđường tiết niệu
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
40
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
41
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
42
03.3465.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
43
03.3475.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
44
03.3476.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
45
03.3477.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
46
03.3478.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
47
03.3479.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
48
03.3492.0421
Lấy sỏi niệu quản
Lấy sỏi niệu quản
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

785

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
03.3493.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
03.3494.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
51
03.3517.0421
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
03.3531.0421
Mổ lấy sỏi bàng quang
Mổ lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
53
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
55
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
56
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
57
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
58
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
59
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
60
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
61
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
62
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
63
03.2709.0424
Cắt một phần bàng quang
Cắt một phần bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
64
03.3503.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
65
03.3510.0424
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

786

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
03.3514.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
67
03.3522.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
68
10.0337.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
69
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
70
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
71
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
72
10.0358.0424
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch vàchuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
03.2716.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
74
03.3527.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
75
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
76
10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
77
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
78
03.4114.0426
Nội soi cắt u bàng quang
Nội soi cắt u bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
79
03.4115.0426
Nội soi cắt u bàng quang tái phát
Nội soi cắt u bàng quang tái phát
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
80
27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
81
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

787

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
83
27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
84
03.3516.0429
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
85
03.3521.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
86
03.3530.0429
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
87
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
88
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
89
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
90
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
91
03.3536.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
92
03.3537.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
93
03.3538.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
94
03.3543.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
95
03.3544.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
96
03.3545.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
97
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
98
10.0364.0434
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

788

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
99
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
100
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
101
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
102
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
103
12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
104
12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
105
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
106
03.3586.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
107
03.3587.0435
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
108
03.3601.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
109
03.3607.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
110
03.4122.0435
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
111
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì2
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
112
10.0379.0435
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ởnữ giới
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữgiới
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
113
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
114
10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

789

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
115
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
116
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
117
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
118
03.4106.0436
Nội soi đặt sonde JJ
Nội soi đặt sonde JJ
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
120
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
121
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
122
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
123
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
124
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
125
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
126
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
127
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.475.400
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
128
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
129
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
130
03.2948.0437
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
131
03.3554.0437
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
132
03.4227.0437
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
133
10.0384.0437
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

790

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
28.0292.0437
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
135
03.3327.0459
Phẫu thuật viêm ruột thừa
Phẫu thuật viêm ruột thừa
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
136
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
137
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
138
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
139
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
140
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
141
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
142
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
143
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
144
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
145
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
146
27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
147
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
148
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
149
03.4064.0462
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
150
03.4065.0462
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
151
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy

791

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
152
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
153
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
154
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
155
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
156
03.2688.0464
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
157
03.3394.0464
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
158
03.3438.0464
Dẫn lưu đường mật ra da
Dẫn lưu đường mật ra da
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
159
03.3443.0464
Dẫn lưu túi mật
Dẫn lưu túi mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
160
03.3444.0464
Dẫn lưu nang ống mật chủ
Dẫn lưu nang ống mật chủ
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
161
03.3454.0464
Nối nang tụy - dạ dày
Nối nang tụy - dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
162
03.3460.0464
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
163
03.3482.0464
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.

792

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
164
03.3489.0464
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
165
03.3498.0464
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
166
10.0334.0464
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắtĐM chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắtĐM chậu trong
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
167
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
168
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
169
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
170
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
171
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
172
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
173
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
174
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
175
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy

793

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
176
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
177
03.2671.0491
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
178
03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
179
03.3289.0491
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
180
03.3292.0491
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
181
03.3297.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
182
03.3315.0491
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻsơ sinh
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơsinh
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
183
03.3316.0491
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
184
03.3402.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
185
03.3565.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
186
03.3598.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

794

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
03.3919.0491
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
188
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
189
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
190
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
191
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
192
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
193
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
194
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
195
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
196
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
197
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

795

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.276.100
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
199
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
200
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
201
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
202
03.3381.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hởthành bụng
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
203
03.3384.0492
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
204
03.3395.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
205
03.3396.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
206
03.3397.0492
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
207
03.3401.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
208
03.3589.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
209
03.3590.0492
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
210
03.3599.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
211
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

796

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
212
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
213
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
214
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
215
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
216
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
217
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
218
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
219
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
220
10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
221
03.3282.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
222
03.3283.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
223
03.3330.0493
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
224
03.3332.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
225
03.3385.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổbụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
226
03.3416.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
227
03.3458.0493
Dẫn lưu áp xe tụy
Dẫn lưu áp xe tụy
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
228
03.3815.0493
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
229
04.0028.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

797

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
230
04.0029.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
231
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
232
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
233
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
234
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
235
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
236
03.3348.0494
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
237
03.3349.0494
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
238
03.3350.0494
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
239
03.3359.0494
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêuâm (DGHAL)
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêuâm (DGHAL)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
240
03.3364.0494
Cắt cơ tròn trong
Cắt cơ tròn trong
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
241
03.3365.0494
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
242
03.3366.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3
Phẫu thuật trĩ độ 3
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
243
03.3367.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3
Phẫu thuật trĩ độ 3
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
244
03.3368.0494
Phẫu thuật trĩ độ 1
Phẫu thuật trĩ độ 1
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

798

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
245
03.3369.0494
Cắt bỏ trĩ vòng
Cắt bỏ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
246
03.3370.0494
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
247
03.3371.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
248
03.3377.0494
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
249
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
250
03.3379.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
251
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
252
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
253
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
254
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
255
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
256
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

799

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
257
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
258
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
259
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
260
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
261
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
262
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
263
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
264
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
265
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
266
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
267
03.2744.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
268
03.2745.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
269
03.2746.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
270
03.2747.0534
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
271
03.2748.0534
Căt cụt cẳng chân do ung thư
Căt cụt cẳng chân do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

800

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
272
03.2749.0534
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
273
03.2750.0534
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
274
03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
275
03.3648.0534
Tháo khớp vai
Tháo khớp vai
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
276
03.3668.0534
Cắt đoạn khớp khuỷu
Cắt đoạn khớp khuỷu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
277
03.3680.0534
Cắt cụt cánh tay
Cắt cụt cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
278
03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu
Tháo khớp khuỷu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
279
03.3682.0534
Cắt cụt cẳng tay
Cắt cụt cẳng tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
280
03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay
Tháo khớp cổ tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
281
03.3723.0534
Tháo khớp háng
Tháo khớp háng
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
282
03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
283
03.3740.0534
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
284
03.3755.0534
Tháo khớp gối
Tháo khớp gối
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
285
03.3775.0534
Cắt cụt cẳng chân
Cắt cụt cẳng chân
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
286
03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước
Tháo một nửa bàn chân trước
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
287
03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân
Tháo khớp cổ chân
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
288
03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
289
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
290
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
291
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
292
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
293
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
294
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
295
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
296
12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
297
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

801

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
298
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
299
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
300
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
301
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
302
03.3661.0548
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
303
03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
304
03.3669.0548
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
305
03.3722.0548
Phẫu thuật toác khớp mu
Phẫu thuật toác khớp mu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
306
03.3728.0548
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
307
03.3880.0548
Bắt vít qua khớp
Bắt vít qua khớp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
308
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
309
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
310
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
311
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
312
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
313
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
314
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
315
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

802

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
316
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
317
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
318
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
319
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
320
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
321
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
322
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
323
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
324
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
325
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
326
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
327
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
328
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
329
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
330
03.3724.0549
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
331
04.0056.0549
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

803

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
332
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
333
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
334
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
335
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
336
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
337
03.3645.0550
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
338
03.3666.0550
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
339
03.3670.0550
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
340
03.3700.0550
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
341
03.3701.0550
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
342
03.3716.0550
Phẫu thuật cứng cơ may
Phẫu thuật cứng cơ may
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

804

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
343
03.3742.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
344
03.3748.0550
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
345
03.3750.0550
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
346
03.3752.0550
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
347
03.3753.0550
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
348
03.4149.0550
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơức đòn chũm
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ứcđòn chũm
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
349
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
350
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
351
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy

805

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
352
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
353
10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
354
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
355
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
356
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
357
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
358
03.3667.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
359
03.3671.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
360
03.3672.0551
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
361
03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
362
04.0007.0551
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

806

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
363
04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
364
04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
365
04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
366
04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
367
04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
368
04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
369
04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
370
04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
371
04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
372
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
373
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
374
10.0856.0551
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
375
10.0907.0551
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
376
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
377
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
378
10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

807

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
379
10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
380
10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
381
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
382
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
383
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
384
03.3609.0553
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
385
03.3610.0553
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
386
03.3617.0553
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
387
03.3621.0553
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
388
03.3650.0553
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
389
03.3886.0553
Ghép trong mất đoạn xương
Ghép trong mất đoạn xương
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

808

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
390
03.3892.0553
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
391
04.0002.0553
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổcó ghép xương tự thân
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổcó ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
392
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
393
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
394
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
395
10.1039.0553
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
396
10.1076.0553
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
397
26.0034.0553
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
398
28.0205.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

809

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
399
03.2500.0558
Cắt bỏ u xương thái dương
Cắt bỏ u xương thái dương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
400
03.2639.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
401
03.2643.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
402
03.2758.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
403
03.3651.0558
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
404
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
405
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

810

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
406
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
407
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
408
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
409
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
410
12.0339.0558
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
411
12.0340.0558
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
412
03.3763.0559
Phẫu thuật co gân Achille
Phẫu thuật co gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
413
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
414
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

811

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
415
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
416
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
417
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng vàbàn ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
418
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
419
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
420
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
421
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
422
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
423
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
424
10.0818.0559
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
425
10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
426
10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
427
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
428
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
429
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
430
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

812

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
431
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
432
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
433
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
434
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
435
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
436
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
437
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
438
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
439
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
440
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
441
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
442
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
443
10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
444
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
445
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
446
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

813

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
447
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
448
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
449
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
450
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
451
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
452
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
453
03.3882.0568
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổcement
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổcement
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
454
10.1083.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
455
10.1084.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
456
10.1085.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
457
10.1086.0568
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
458
03.3685.0571
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

814

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
459
03.3686.0571
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
460
03.3687.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
461
03.3695.0571
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
462
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
463
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
464
03.3729.0571
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
465
03.3741.0571
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
466
03.3776.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
467
03.3777.0571
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm
xương tủy giai đoạn trung gian
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
468
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
469
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

815

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
470
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơthể
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
471
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
472
04.0017.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
473
04.0018.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
474
04.0019.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn- ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
475
04.0021.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
476
04.0025.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
477
04.0026.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
478
04.0027.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
479
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
480
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

816

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
481
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
482
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
483
04.0057.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
484
04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
485
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
486
10.0037.0571
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
487
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
488
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
489
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
490
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
491
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

817

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
492
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
493
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
494
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
495
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
496
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
497
03.3077.0572
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
498
03.3805.0572
Khâu nối thần kinh
Khâu nối thần kinh
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
499
03.3806.0572
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh [Nhi]
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
500
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
501
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
502
15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
503
03.3807.0574
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
504
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
505
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
506
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

818

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
507
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
508
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
509
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
510
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
511
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
512
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
513
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
514
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
515
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
516
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
517
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
518
03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
519
03.1648.0575
Ghép da dị loại độc lập
Ghép da dị loại độc lập
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
520
03.3783.0575
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
521
03.3824.0575
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
522
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

819

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
523
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
524
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
525
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
526
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
527
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
528
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
529
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
530
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
531
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
532
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
533
28.0304.0575
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
534
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
535
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
536
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
537
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

820

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
538
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
539
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
540
03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
541
03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
542
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
543
03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
544
03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
545
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
546
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
547
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
548
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
549
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
550
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
551
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
552
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
553
10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
6.349.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy

821

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
554
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
555
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
556
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
557
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
558
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
559
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
560
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
561
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
562
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
563
03.2733.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
564
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
565
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
566
03.2721.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
567
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
568
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
569
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
570
13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
5.350.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

822

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
571
03.2255.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
572
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
573
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
1.990.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
574
03.2263.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
575
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
576
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
577
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
578
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
2.475.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
579
03.2247.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
580
03.2726.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
581
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
582
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
583
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
584
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
585
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
586
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
587
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
588
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
589
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

823

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
590
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
591
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
592
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
593
13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
594
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
595
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
596
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
597
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
598
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
599
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
3.713.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
600
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.407.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
601
03.2253.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
602
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
603
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
604
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
3.576.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
605
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
606
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
607
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
608
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

824

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
609
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
610
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
611
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
612
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
613
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
614
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
615
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
616
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
617
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
618
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
619
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
620
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
621
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3.396.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
622
03.2723.0661
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
623
03.2728.0661
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối
lớn
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
624
12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
625
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy

825

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
626
13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
627
03.2252.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
628
03.3595.0662
Tách màng ngăn âm hộ
Tách màng ngăn âm hộ
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
629
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
630
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
631
03.2257.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
632
03.3346.0663
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
633
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
634
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
3.670.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
635
13.0134.0667
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
4.819.700
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
636
13.0135.0667
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
4.819.700
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
637
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
2.782.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
638
03.2256.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
639
03.2264.0669
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
640
03.3356.0669
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng
hậu môn)
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng
hậu môn)
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
641
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
646
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
3.193.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
647
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết
học, nội tiết...)
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
648
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
649
13.0001.0676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
7.223.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
650
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
651
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
652
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
3.504.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
653
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
654
03.2249.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
655
03.2725.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
656
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
657
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
658
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

827

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
659
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
660
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
661
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
662
03.2729.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
663
03.2730.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
664
03.2731.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
665
03.2732.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
666
03.3391.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
667
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
668
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
669
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
670
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
671
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
672
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
673
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
674
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

828

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
675
13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
4.428.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
676
03.2248.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
2.478.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
677
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
2.478.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
678
03.2254.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
679
03.3328.0686
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
680
03.3386.0686
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
681
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
682
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
683
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
684
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
685
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
686
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

829

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
687
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
688
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
689
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
690
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
691
03.2724.0703
Phẫu thuật Second Look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật Second Look trong ung thưbuồng trứng
3.668.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
692
12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
3.668.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
693
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
3.668.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
694
03.2250.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.840.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
695
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.840.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
696
03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
697
03.3556.0705
Tạo hình âm đạo
Tạo hình âm đạo
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
698
03.3559.0705
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
699
03.3566.0705
Tạo hình âm đạo bằng ruột
Tạo hình âm đạo bằng ruột
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
700
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

830

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
701
28.0312.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
702
13.0106.0706
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
4.365.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
703
13.0011.0707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
3.783.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
704
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
2.751.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
705
13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
3.780.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
706
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
707
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
708
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trịung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
709
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
710
03.2205.0955
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
711
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
712
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
713
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
714
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
715
15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
716
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
3.634.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
717
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
2.910.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
718
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
719
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

831

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
720
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
721
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
722
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
723
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
724
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
725
03.2104.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
726
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
727
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
728
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
729
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
730
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
2.665.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
731
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
2.663.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
732
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
733
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Răng Hàm Mặt và 1 bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
734
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
2.951.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
735
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
2.906.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
736
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

832

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
737
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
738
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
739
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
740
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
741
03.2983.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
742
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
743
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
744
28.0021.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
745
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
746
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
747
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
748
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
749
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹthuật giãn da
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
750
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
751
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầuđiều trị vết thương mạn tính
3.333.000
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy
752
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

833

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
753
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
754
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
755
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
756
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
757
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
758
03.3219.1187
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy
759
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4091/QĐ-BYT
Ngày ban hành31/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7A/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 7 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.