|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4110/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 28 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VẠN NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh tại Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Thông báo số 535/TB-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2018 và Công văn số 5717/STNMT-CCQLĐĐ ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vạn Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Công Thiên |
|
Phụ lục
01
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Đơn vị tính: ha
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
TT.Vạn
Giã |
Xã Đại
Lãnh
|
Xã Vạn
Long
|
Xã Vạn
Phước
|
Xã Vạn
Thọ
|
Xã Vạn
Bình
|
Xã Vạn
Khánh
|
Xã Vạn
Phú
|
Xã Vạn
Thắng
|
Xã Vạn
Thạnh
|
Xã Vạn
Lương
|
Xã Xuân
Sơn
|
Xã Vạn
Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+..(16)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
I
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
56.183,16
|
270,57
|
1.947,10
|
3.019,72
|
2.599,94
|
2.176,19
|
5.641,64
|
4.358,46
|
6.707,94
|
1.835,31
|
12.956,97
|
6.077,38
|
3.581,63
|
5.010,31
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
35.248,94
|
58,77
|
977,93
|
1.652,23
|
1.536,20
|
834,28
|
4.912,18
|
3.129,41
|
5.506,32
|
1.128,74
|
5.823,60
|
5.008,54
|
2.071,06
|
2.609,68
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
4.612,63
|
1,71
|
216,73
|
329,92
|
113,68
|
680,62
|
483,09
|
984,83
|
426,79
|
766,85
|
297,30
|
311,11
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
2.818,93
|
1,71
|
215,43
|
305,46
|
63,45
|
211,56
|
298,28
|
928,740
|
180,00
|
415,84
|
198,46
|
||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
1.912,06
|
0,03
|
13,04
|
-2,09
|
48,09
|
60,32
|
56,08
|
182,86
|
161,49
|
177,11
|
184,42
|
319,06
|
228,04
|
483,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
2.039,25
|
44,27
|
39,56
|
55,32
|
91,43
|
149,86
|
105,25
|
173,66
|
349,18
|
266,29
|
120,15
|
228,35
|
117,87
|
298,06
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
14.677,94
|
163,25
|
984,61
|
85,66
|
2.849,97
|
1.448,43
|
3.881,52
|
345,57
|
3.293,93
|
880,92
|
744,08
|
|||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
10.694,77
|
760,36
|
321,14
|
890,88
|
328,28
|
1.217,10
|
577,62
|
126,06
|
85,99
|
5.095,99
|
383,15
|
544,47
|
363,73
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.243,03
|
12,76
|
1,72
|
76,30
|
90,19
|
182,14
|
2,96
|
262,21
|
3,24
|
172,56
|
77,47
|
17,20
|
2,31
|
341,97
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
54,45
|
1,07
|
53,38
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
14,81
|
0,22
|
0,03
|
0,20
|
0,47
|
0,15
|
13,74
|
|||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
3.588,78
|
196,62
|
143,61
|
213,73
|
212,78
|
186,25
|
236,56
|
504,66
|
223,23
|
391,21
|
291,85
|
272,77
|
299,61
|
415,90
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
157,03
|
0,93
|
0,60
|
0,01
|
5,69
|
17,54
|
9,90
|
0,77
|
0,03
|
4,21
|
116,67
|
0,68
|
||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
2,89
|
1,19
|
0,26
|
0,30
|
1,14
|
|||||||||
|
2.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
3,39
|
1,46
|
1,11
|
0,26
|
0,08
|
0,48
|
||||||||
|
2.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
296,09
|
1,08
|
16,74
|
0,88
|
1,12
|
1,93
|
1,56
|
155,25
|
2,17
|
4,92
|
83,66
|
5,37
|
13,43
|
7,98
|
|
2.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
9,86
|
9,86
|
||||||||||||
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
1.443,03
|
65,86
|
72,18
|
81,23
|
76,45
|
109,54
|
99,12
|
154,86
|
106,18
|
136,40
|
107,62
|
141,31
|
68,04
|
224,24
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
1,12
|
0,82
|
0,30
|
|||||||||||
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
7,85
|
0,97
|
0,60
|
0,01
|
2,21
|
0,28
|
0,11
|
0,15
|
0,20
|
0,23
|
0,31
|
2,42
|
0,19
|
0,17
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
|
59,45
|
7,07
|
2,14
|
2,32
|
2,70
|
5,73
|
5,73
|
5,94
|
3,68
|
4,38
|
3,56
|
6,54
|
3,60
|
6,06
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
16,77
|
1,87
|
0,75
|
1,40
|
1,20
|
7,08
|
1,03
|
1,43
|
2,01
|
|||||
|
-
|
Đất cơ sở dịch vụ xã hội
|
0,38
|
0,06
|
0,32
|
|||||||||||
|
-
|
Đất giao thông
|
1.060,74
|
53,79
|
62,38
|
49,75
|
52,23
|
93,12
|
76,74
|
114,23
|
68,53
|
101,41
|
93,29
|
90,04
|
33,33
|
171,90
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
286,02
|
0,51
|
6,83
|
27,71
|
16,01
|
7,56
|
16,21
|
27,13
|
33,68
|
29,61
|
9,32
|
40,75
|
29,16
|
41,54
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
2,84
|
0,01
|
0,10
|
0,51
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,37
|
0,32
|
0,09
|
1,33
|
|||
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
0,98
|
0,08
|
0,17
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
0,05
|
0,19
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
6,88
|
0,68
|
0,06
|
0,31
|
1,74
|
1,10
|
0,31
|
0,23
|
0,35
|
0,63
|
0,09
|
0,28
|
1,10
|
|
|
2.7
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
12,43
|
0,02
|
3,57
|
7,00
|
1,80
|
0,04
|
||||||||
|
2.8
|
Đất ở tại nông thôn
|
612,37
|
37,66
|
39,68
|
45,04
|
28,61
|
50,39
|
48,07
|
55,79
|
106,68
|
52,68
|
65,72
|
23,01
|
59,04
|
|
|
2.9
|
Đất ở tại đô thị
|
92,15
|
92,18
|
-0,03
|
|||||||||||
|
2.10
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
10,95
|
4,61
|
0,15
|
0,28
|
0,57
|
0,54
|
0,34
|
0,57
|
0,19
|
0,54
|
0,46
|
1,58
|
0,39
|
0,73
|
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
7,41
|
0,06
|
0,55
|
1,37
|
0,06
|
0,06
|
0,23
|
4,20
|
0,88
|
|||||
|
2.12
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
62,70
|
3,20
|
0,07
|
0,45
|
4,04
|
0,75
|
2,33
|
1,74
|
1,49
|
3,35
|
2,33
|
10,32
|
3,53
|
29,10
|
|
2.13
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
118,82
|
2,07
|
1,56
|
7,51
|
10,59
|
6,88
|
1,30
|
20,17
|
9,05
|
21,78
|
5,91
|
10,82
|
10,00
|
11,18
|
|
2.14
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
196,42
|
3,43
|
0,76
|
66,88
|
0,93
|
56,76
|
11,51
|
5,90
|
50,25
|
|||||
|
2.15
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
5,98
|
0,17
|
0,53
|
0,14
|
0,34
|
0,28
|
0,40
|
0,27
|
0,36
|
0,48
|
0,17
|
1,06
|
1,28
|
0,50
|
|
2.16
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
2,18
|
0,45
|
0,77
|
0,30
|
0,66
|
|||||||||
|
2.17
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
9,03
|
0,42
|
0,29
|
0,78
|
1,15
|
0,20
|
0,49
|
0,42
|
0,49
|
0,88
|
2,23
|
0,87
|
0,51
|
0,30
|
|
2.18
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
337,85
|
22,50
|
8,00
|
28,29
|
19,18
|
22,51
|
61,88
|
39,18
|
34,68
|
36,21
|
1,48
|
26,92
|
11,33
|
25,69
|
|
2.19
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
204,56
|
52,55
|
54,22
|
5,49
|
0,39
|
0,35
|
7,62
|
21,38
|
4,05
|
0,88
|
51,42
|
6,21
|
||
|
2.20
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
3,64
|
0,44
|
3,20
|
|||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
17.345,44
|
15,18
|
825,56
|
1.153,76
|
850,96
|
1.155,66
|
492,90
|
724,39
|
978,39
|
315,36
|
6.841,52
|
796,07
|
1.210,96
|
1.984,73
|
|
4
|
Đất khu kinh tế *
|
52.601,53
|
270,57
|
1.947,10
|
3.019,72
|
2.599,94
|
2.176,19
|
5.641,64
|
4.358,46
|
6.707,94
|
1.835,31
|
12.956,97
|
6.077,38
|
5.010,31
|
|
|
5
|
Đất đô thị *
|
270,57
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
|
Phụ lục 02
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Đơn vị tính: ha
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
TT.Vạn
Giã |
Xã Đại
Lãnh
|
Xã Vạn
Long
|
Xã Vạn
Phước
|
Xã Vạn
Thọ
|
Xã Vạn
Bình
|
Xã Vạn
Khánh
|
Xã Vạn
Phú
|
Xã Vạn
Thắng
|
Xã Vạn
Thạnh
|
Xã Vạn
Lương
|
Xã Xuân
Sơn
|
Xã Vạn
Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+..(16)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
20,28
|
0,60
|
1,12
|
3,80
|
1,08
|
3,44
|
5,31
|
0,08
|
3,16
|
0,32
|
1,37
|
|||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
8,36
|
1,02
|
0,05
|
4,91
|
2,38
|
|||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
8,36
|
1,02
|
0,05
|
4,91
|
2,38
|
||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
5,59
|
3,80
|
0,06
|
0,49
|
0,08
|
0,78
|
0,32
|
0,06
|
||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1,28
|
0,05
|
0,44
|
0,10
|
0,40
|
0,29
|
||||||||
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
4,20
|
0,68
|
2,50
|
1,02
|
||||||||||
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,85
|
0,55
|
0,30
|
|||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
2,39
|
0,56
|
0,09
|
0,06
|
0,57
|
0,16
|
0,18
|
0,10
|
0,07
|
0,60
|
||||
|
2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
0,50
|
0,50
|
||||||||||||
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
0,35
|
0,01
|
0,06
|
0,01
|
0,10
|
0,07
|
0,10
|
|||||||
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,06
|
0,06
|
||||||||||||
|
-
|
Đất giao thông
|
0,16
|
0,01
|
0,09
|
0,06
|
||||||||||
|
-
|
Đất thủy lợi
|
0,09
|
0,01
|
0,01
|
0,07
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất ở tại nông thôn
|
0,32
|
0,06
|
0,10
|
0,16
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất ở tại đô thị
|
0,52
|
0,49
|
0,03
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
0,64
|
0,46
|
0,18
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,03
|
0,03
|
||||||||||||
|
2.7
|
Đất sông, ngòi, suối
|
0,03
|
0,03
|
|
Phụ lục 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Đơn vị tính: ha
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
TT.Vạn
Giã |
Xã Đại
Lãnh
|
Xã Vạn
Long
|
Xã Vạn
Phước
|
Xã Vạn
Thọ
|
Xã Vạn
Bình
|
Xã Vạn
Khánh
|
Xã Vạn
Phú
|
Xã Vạn
Thắng
|
Xã Vạn
Thạnh
|
Xã Vạn
Lương
|
Xã Xuân
Sơn
|
Xã Vạn
Hưng
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+..(16)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
61,72
|
3,84
|
3,48
|
4,98
|
5,71
|
6,41
|
0,83
|
2,74
|
3,95
|
11,96
|
2,55
|
8,06
|
2,22
|
4,99
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
21,02
|
0,36
|
3,39
|
0,71
|
0,15
|
1,48
|
2,17
|
6,38
|
5,08
|
0,45
|
0,85
|
||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
17,54
|
0,36
|
3,3
|
0,05
|
0,75
|
2,03
|
5,55
|
5,05
|
0,45
|
|||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
14,84
|
0,59
|
0,67
|
3,8
|
1,25
|
1,04
|
0,14
|
0,43
|
0,59
|
1,23
|
0,99
|
1,85
|
0,96
|
1,3
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
17,05
|
2,7
|
2,13
|
0,8
|
1,07
|
1,58
|
0,54
|
0,83
|
1,19
|
2,01
|
0,92
|
1,13
|
0,8
|
1,35
|
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
5,16
|
0,68
|
2,78
|
0,4
|
1,30
|
||||||||||
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
3,65
|
0,55
|
0,02
|
0,3
|
2,34
|
0,24
|
0,01
|
0,19
|
|||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và phi nông nghiệp
|
10,07
|
|
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
|
4,25
|
|
0,34
|
0,3
|
5
|
|
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
4,85
|
4,25
|
0,3
|
0,3
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
0,22
|
0,09
|
0,09
|
0,04
|
|||||||||||
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA HUYỆN VẠN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4110/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
Đơn vị tính: ha
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
S
T
T
|
Chỉ tiêu
|
Tổng
diện
tích
|
TT.Vạn
Giã |
Xã Đại
Lãnh
|
Xã Vạn
Long
|
Xã Vạn
Phước
|
Xã Vạn
Thọ
|
Xã Vạn
Bình
|
Xã Vạn
Khánh
|
Xã Vạn
Phú
|
Xã Vạn
Thắng
|
Xã Vạn
Thạnh
|
Xã Vạn
Lương
|
Xã Xuân
Sơn
|
Xã Vạn
Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+..(16)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
3,11
|
0,05
|
|
|
0,05
|
0,02
|
|
|
0,40
|
|
0,89
|
0,26
|
|
1,44
|
|
2.1
|
Đất an ninh
|
0,56
|
0,30
|
0,26
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
0,32
|
0,05
|
0,02
|
0,21
|
0,04
|
|||||||||
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
0,02
|
0,02
|
||||||||||||
|
-
|
Đất giao thông
|
0,09
|
0,05
|
0,04
|
|||||||||||
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
0,21
|
0,17
|
0,04
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
0,04
|
0,04
|
||||||||||||
|
2.4
|
Đất ở tại nông thôn
|
0,45
|
0,05
|
0,40
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
0,30
|
0,30
|
||||||||||||
|
2.6
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,04
|
0,04
|