Quay lại

Quyết định 4114/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lâm Khánh Hòa 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4114/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN CAM LÂM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm tại Tờ trình số 208/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Thông báo số 535/TB-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2018 và Công văn số 5717/STNMT-CCQLĐĐ ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Công Thiên

Phụ lục 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 201 9 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 41 14 /QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 201 8 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Cam An Bắc
Cam An Nam
Cam Đức
Cam Hải Đông
Cam Hải Tây
Cam Hiệp Bắc
Cam Hiệp Nam
Cam Hòa
Cam Phước Tây
Cam Tân
Cam Thành Bắc
Sơn Tân
Suối Cát
Suối Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
Tổng diện tích tự nhiên
54.719,24
2.037,70
2.016,42
1.763,18
3.566,10
1.193,39
1.505,69
1.911,30
3.723,11
8.703,58
2.904,86
2.177,47
5.499,91
10.086,29
7.630,25
1
Đất nông nghiệp
NNP
41.755,18
1.286,31
1.365,53
1.422,00
1.424,24
1.012,13
1.416,98
1.357,91
2.322,62
6.636,44
2.293,59
1.589,95
4.157,45
9.078,66
6.391,36
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.869,76
31,85
52,09
0,13
1,73
30,25
29,25
584,94
192,21
314,77
219,30
7,09
193,36
212,80
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.385,49
17,59
21,33
3,43
448,13
157,12
230,32
173,98
149,29
184,29
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.806,58
649,52
764,97
160,20
2,16
4,94
203,33
561,95
69,98
598,29
192,55
220,59
25,32
162,76
190,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7.144,33
128,76
206,75
1.063,38
141,08
920,49
345,14
325,10
661,96
137,82
411,65
1.030,92
566,75
411,94
792,59
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.508,47
4.241,08
508,59
3.558,24
200,56
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
9.421,07
6.248,39
3.172,68
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10.326,97
494,49
348,24
1.222,49
22,99
837,92
432,41
873,54
1.458,79
847,94
1.779,78
2.008,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
457,98
1,60
128,78
57,48
60,52
127,52
3,67
7,42
64,69
0,05
1,91
4,34
1.8
Đất làm muối
LMU
0,83
0,83
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
219,19
13,53
12,12
17,54
0,90
0,64
0,35
9,20
4,68
4,58
10,66
54,45
79,96
10,56
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.731,53
290,77
203,19
341,17
1.871,37
181,26
88,71
203,47
506,87
598,09
305,19
587,52
255,42
622,72
675,79
2.1
Đất quốc phòng
CQP
507,28
8,44
5,04
2,42
127,86
8,99
30,27
1,50
8,92
283,53
30,31
2.2
Đất an ninh
CAN
5,07
4,83
0,24
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
121,43
121,43
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
65,21
63,35
1,86
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1.235,43
0,22
5,52
1.174,67
30,10
0,12
0,08
0,74
1,48
0,55
13,16
7,02
1,77
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
125,33
2,50
3,52
13,36
1,42
6,41
3,24
27,84
48,79
18,24
2.7
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.743,85
73,21
84,22
194,45
314,12
78,07
52,71
109,17
339,95
316,17
192,06
153,15
170,59
314,65
351,33
2.7.1
Đất giao thông
DGT
1.396,30
60,75
69,83
159,34
307,38
61,35
42,06
72,09
99,15
83,91
71,90
116,50
8,27
117,65
126,13
2.7.2
Đất thủy lợi
DTL
985,76
5,25
8,10
19,48
2,91
7,46
8,59
31,59
15,98
223,22
112,59
30,56
159,97
149,81
210,24
2.7.3
Đất công trình năng lượng
DNL
10,19
1,58
0,07
0,09
0,35
0,06
0,01
1,96
1,58
0,13
0,70
1,78
1,88
2.7.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,27
0,02
0,07
0,27
0,34
0,04
0,02
0,02
0,03
0,08
0,10
0,03
0,03
0,09
0,12
2.7.5
Đất cơ sở văn hóa
DVH
6,94
0,26
3,49
0,52
0,20
0,21
0,03
0,47
0,56
0,12
1,07
2.7.6
Đất cơ sở y tế
DYT
57,18
0,20
0,36
3,04
0,12
0,11
0,06
0,16
46,13
0,16
0,21
0,06
0,24
5,69
0,64
2.7.7
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
97,64
2,60
5,32
7,51
2,32
8,86
1,74
3,02
4,26
4,84
3,40
5,26
0,71
37,59
10,21
2.7.8
Đất cơ sở thể dục, thể thao
DTT
183,25
1,44
0,19
0,97
0,15
2,04
173,19
1,67
1,22
0,67
1,72
2.7.9
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
0,04
0,02
0,02
2.7.10
Đất chợ
DCH
5,30
1,10
0,29
0,24
0,02
0,04
0,19
0,73
0,33
0,51
0,49
0,32
1,04
2.8
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,14
0,14
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
11,13
5,48
4,04
1,61
2.10
Đất ở tại nông thôn
ONT
646,38
29,21
24,13
97,47
52,75
25,13
30,53
62,94
57,64
49,55
84,80
15,53
52,28
64,42
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
86,14
86,14
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
17,26
0,30
0,46
7,26
0,66
0,42
0,25
0,20
0,67
1,97
1,17
0,27
0,61
2,73
0,29
2.13
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
7,69
2,23
0,08
0,04
0,06
0,23
5,05
2.14
Đất cơ sở tôn giáo
TON
53,91
2,65
4,75
5,06
0,51
1,42
3,71
4,56
10,10
8,22
2,34
2,62
6,91
1,07
2.15
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
113,16
7,49
4,02
9,31
0,20
6,33
1,07
6,04
6,25
6,22
7,51
7,21
1,10
42,85
7,55
2.16
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
389,37
143,43
24,26
37,50
9,09
31,60
133,13
10,37
2.17
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
4,48
0,86
0,20
0,13
0,22
0,12
0,47
0,41
0,51
0,28
0,36
0,07
0,47
0,38
2.18
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
112,71
112,59
0,12
2.19
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
9,63
0,03
0,07
1,13
0,50
0,06
0,56
0,19
1,13
0,37
1,32
4,28
2.20
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
463,63
22,68
46,77
10,41
0,48
0,91
5,60
12,94
52,14
57,23
42,78
14,16
67,46
82,11
47,95
2.21
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,57
4,57
2.22
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
7,72
0,07
7,65
3
Đất chưa sử dụng
CSD
6.232,53
460,62
447,70
270,49
349,92
893,62
1.469,04
306,08
1.087,05
384,91
563,10
Phụ lục 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4114/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Cam An Bắc
Cam An Nam
Cam Đức
Cam Hải Đông
Cam Hải Tây
Cam Hiệp Bắc
Cam Hiệp Nam
Cam Hòa
Cam Phước Tây
Cam Tân
Cam Thành Bắc
Sơn Tân
Suối Cát
Suối Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp
NNP
425,33
11,56
2,16
18,55
165,72
30,11
6,02
16,96
70,93
18,71
8,27
18,63
1,68
32,93
23,10
1.1
Đất trồng lúa
LUA
11,21
0,45
0,63
1,03
1,63
0,64
0,04
0,09
1,62
5,09
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
6,60
0,21
0,37
0,24
0,99
4,79
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
43,28
3,97
0,06
1,34
0,53
2,06
11,78
3,15
4,20
5,18
7,07
3,95
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
158,02
0,63
2,10
14,03
85,38
14,69
2,36
2,79
2,05
1,86
2,74
8,37
1,68
12,24
7,10
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,10
0,10
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
5,26
0,23
5,03
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
115,82
6,66
40,24
5,00
1,61
1,36
33,21
12,98
1,16
11,66
1,93
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
88,21
4,52
35,18
9,27
34,04
0,08
0,12
5,00
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
3,42
0,30
3,12
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
161,89
1,30
0,10
2,76
122,57
14,55
0,09
0,92
13,73
3,51
1,08
0,04
0,47
0,75
2.1
Đất quốc phòng
CQP
47,61
47,61
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,21
0,06
9,01
0,15
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,59
1,00
0,29
0,14
0,16
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
27,16
0,06
0,04
19,19
5,77
0,02
0,91
0,19
0,72
0,08
0,18
-
Đất giao thông
DGT
13,84
0,06
9,76
4,00
0,01
0,01
-
Đất thủy lợi
DTL
11,91
0,04
8,68
1,77
0,91
0,19
0,10
0,07
0,15
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,02
0,02
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất cơ sở y tế
DYT
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,07
0,05
0,01
0,01
-
Đất cơ sở thể dục, thể thao
DTT
1,32
0,69
0,62
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,44
0,12
2,19
1,12
0,09
0,09
0,11
0,02
0,36
0,04
0,10
0,22
2.12
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.13
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,02
0,02
2.14
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.15
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.16
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.17
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
9,63
0,69
7,37
1,38
0,19
2.18
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
47,18
0,50
42,62
0,75
3,31
2.19
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.20
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.21
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,05
0,05
2.22
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
14,90
0,04
1,58
1,95
11,34
2.23
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4114/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Cam An Bắc
Cam An Nam
Cam Đức
Cam Hải Đông
Cam Hải Tây
Cam Hiệp Bắc
Cam Hiệp Nam
Cam Hòa
Cam Phước Tây
Cam Tân
Cam Thành Bắc
Sơn Tân
Suối Cát
Suối Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
504,82
12,30
2,67
26,06
180,58
40,73
7,41
18,36
75,42
22,57
11,96
26,80
2,18
41,86
35,93
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
20,67
0,50
0,45
2,63
0,04
1,03
3,61
0,64
0,48
1,09
3,62
6,59
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
8,69
0,21
1,75
0,24
0,11
0,99
5,39
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
61,78
4,50
0,42
1,00
3,34
2,53
2,91
12,78
0,59
6,15
5,70
7,18
9,49
5,18
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
192,20
0,83
2,25
19,04
92,47
19,31
2,86
3,19
3,06
2,53
4,49
11,54
2,18
14,74
13,70
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,10
0,10
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
5,26
0,23
5,03
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
122,22
6,66
40,74
5,00
1,61
1,36
33,61
12,98
1,16
13,66
5,43
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
99,16
5,52
40,45
11,27
34,54
0,26
0,12
7,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
3,42
0,30
3,12
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
255,90
13,00
4,00
12,50
62,61
10,00
30,85
4,00
16,00
6,05
15,03
39,80
31,04
11,01
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
LUA/HNK
9,30
0,20
1,00
0,50
3,00
3,00
1,60
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
22,40
0,50
5,00
0,50
1,00
0,50
3,00
7,00
2,40
2,50
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
4,00
3,00
1,00
2.5
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
4,44
0,44
3,00
1,00
2.6
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.7
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm
HNK/CLN
76,55
5,00
2,00
10,00
5,00
30,00
2,00
2,00
0,25
2,00
10,00
1,50
6,80
2.8
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
1,00
1,00
2.9
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.10
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác
HNK/NKH
32,33
8,00
2,00
1,00
0,15
2,00
2,50
7,68
9,00
2.11
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác
CLN/NKH
7,42
1,00
1,42
5,00
2.12
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa
NTS/LUA
8,10
0,10
8,00
2.13
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
NTS/HNK
0,20
0,20
2.14
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm
NTS/CLN
7,30
5,00
1,80
0,40
0,10
2.15
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác
NTS/NKH
0,10
0,10
2.16
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.17
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.18
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
35,00
10,00
10,00
15,00
2.19
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
47,76
47,61
0,14
0,01

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Phụ lục 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
HUYỆN CAM LÂM - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4114/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Số
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Cam An Bắc
Cam An Nam
Cam Đức
Cam Hải Đông
Cam Hải Tây
Cam Hiệp Bắc
Cam Hiệp Nam
Cam Hòa
Cam Phước Tây
Cam Tân
Cam Thành Bắc
Sơn Tân
Suối Cát
Suối Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp
NNP
128,18
0,70
127,48
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,70
0,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
127,48
127,48
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5,46
2,25
0,16
1,47
0,25
0,07
0,13
1,13
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,12
0,07
0,05
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
5,27
2,25
0,08
1,47
0,14
0,07
0,13
1,13
-
Đất giao thông
DGT
1,68
0,08
0,26
0,14
0,12
1,08
-
Đất thủy lợi
DTL
3,46
2,25
1,21
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,14
0,07
0,02
0,05
2.9
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,06
0,06
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.16
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.17
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.18
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
2.19
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.20
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.21
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.22
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4114/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Đào Công Thiên
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếu2018 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cam Lâm Khánh Hòa 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.