Quay lại

Quyết định 4115/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4115/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh tại Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Thông báo số 535/TB-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2018 và Công văn số 5717/STNMT-CCQLĐĐ ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Cam Ranh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Công Thiên

Phụ lục 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 201 9 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4 115 /QĐ-UBND
ngày 2 8 tháng 12 năm 201 8 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


S
T
T
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
S
T
T
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phường Cam Nghĩa
Phường Cam Phúc Bắc
Phường Cam Phúc Nam
Phường Cam Lộc
Phường Cam Phú
Phường Ba Ngòi
Phường Cam Thuận
Phường Cam Lợi
Phường Cam Linh
Xã Cam Thành Nam
Xã Cam Phước Đông
Xã Cam Thịnh Tây
Xã Cam Thịnh Đông
Xã Cam Lập
Xã Cam Bình
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)
32.710,16
10.724,90
1.274,18
694,77
399,26
650,26
753,34
171,70
95,07
185,76
1.434,01
7.085,53
3.288,28
3.263,94
2.203,79
485,37
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.781,20
1.299,10
857,92
430,67
131,12
345,09
351,08
85,68
34,51
45,58
1.086,92
3.796,69
2.082,16
1.999,34
1.223,92
11,42
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.008,70
129,51
6,61
1,59
0,36
41,39
668,81
12,14
148,29
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
848,90
59,53
1,86
1,59
37,39
614,06
1,52
132,95
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3.251,04
410,57
393,57
215,39
3,67
71,46
23,64
1,68
3,79
635,27
350,82
681,52
419,74
38,73
1,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.500,02
280,98
242,59
126,02
25,06
141,75
132,51
46,06
28,99
23,63
183,92
419,24
214,96
475,82
148,26
10,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.588,26
199,71
79,50
22,74
8,56
56,20
196,50
1.025,05
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
4.041,18
92,91
38,21
93,00
23,23
52,82
25,66
1.314,53
1.173,52
315,29
912,01
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.085,59
165,25
42,74
26,72
0,47
52,23
139,69
37,59
1,73
21,06
0,10
8,82
0,02
464,25
124,92
1.7
Đất làm muối
LMU
291,01
113,08
2,42
175,51
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
15,40
0,22
0,35
0,89
4,08
9,42
0,44
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
12.605,80
9.386,99
305,37
143,47
116,45
212,43
250,56
86,01
60,56
140,18
175,75
586,27
239,68
768,33
69,47
64,28
2.1
Đất quốc phòng
CQP
7.798,28
7.526,40
103,01
1,53
1,08
13,16
1,04
4,21
54,00
17,86
63,31
1,00
11,68
2.2
Đất an ninh
CAN
11,15
1,69
4,13
0,04
0,06
4,68
0,05
0,06
0,02
0,42
2.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
97,52
37,18
0,32
2,71
3,36
2,09
37,40
2,65
0,89
1,31
4,70
4,45
0,46
2.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
173,76
3,21
5,46
30,41
1,09
17,59
6,06
1,46
1,77
9,48
85,07
12,16
2.5
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.596,96
1.142,75
101,40
67,08
43,04
71,17
100,82
34,64
18,49
72,60
52,97
333,96
84,67
421,29
38,89
13,19
-
Đất giao thông
DGT
1.944,82
987,14
72,15
43,15
29,12
56,98
90,39
28,22
14,75
54,88
43,60
176,39
46,14
260,99
30,19
10,73
-
Đất thủy lợi
DTL
313,70
34,15
17,29
17,29
0,02
4,26
6,53
4,02
0,09
5,16
2,92
149,90
7,55
57,70
6,73
0,09
-
Đất công trình năng lượng
DNL
111,85
2,12
0,10
2,06
0,19
0,02
0,05
7,77
0,37
1,03
22,91
75,22
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
4,32
2,44
0,27
0,02
0,10
1,11
0,17
0,04
0,03
0,09
0,05
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
7,07
2,35
0,79
0,23
0,82
1,12
0,03
0,01
0,79
0,63
0,26
0,04
-
Đất cơ sở y tế
DYT
12,17
4,71
0,50
0,28
2,02
0,56
2,94
0,12
0,05
0,13
0,14
0,11
0,21
0,18
0,15
0,07
-
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo
DGD
64,75
12,03
10,04
4,59
8,09
4,73
0,91
1,04
0,80
3,86
2,71
3,60
6,48
3,52
1,23
1,12
-
Đất cơ sở thể dục-thể thao
DTT
108,87
97,54
0,13
0,58
0,65
2,22
2,50
1,37
0,35
0,98
1,43
0,09
1,03
-
Đất cơ sở khoa học-công nghệ
DKH
21,64
21,64
-
Đất cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
1,04
0,05
0,99
-
Đất chợ
DCH
6,73
0,27
0,13
0,94
0,16
1,23
0,08
0,01
1,77
0,96
0,37
0,26
0,50
0,05
2.6
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,28
1,04
0,24
2.7
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,27
0,74
0,36
5,95
22,74
0,48
2.8
Đất ở tại nông thôn
ONT
215,07
37,48
71,95
32,48
39,99
15,49
17,68
2.9
Đất ở tại đô thị
ODT
772,28
403,98
53,44
32,63
60,87
53,90
55,02
42,60
36,10
33,74
2.10
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,72
0,37
0,60
0,50
1,02
15,05
0,37
0,27
0,32
0,42
0,41
0,22
0,36
0,33
0,21
0,27
2.11
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
7,36
0,19
4,07
0,01
0,30
2,71
0,08
2.12
Đất cơ sở tôn giáo
TON
29,33
9,30
3,16
1,87
0,46
2,62
0,18
0,39
2,22
3,65
3,45
1,52
0,51
2.13
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...
NTD
118,64
1,37
10,09
2,14
3,86
3,09
0,03
0,09
0,01
16,56
4,82
3,91
65,07
1,50
6,10
2.14
Đất sản xuất vật liệu xây dựng...
SKX
133,89
7,60
94,62
31,67
2.15
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,76
7,92
0,54
0,39
1,48
0,69
0,90
0,18
0,37
1,15
0,95
2,47
0,42
3,76
0,38
0,16
2.16
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
236,97
214,54
1,25
0,53
12,42
4,57
0,36
0,29
1,80
0,84
0,37
2.17
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
13,15
0,16
0,45
0,20
0,57
0,46
3,28
0,41
3,17
0,18
1,77
0,84
0,71
0,30
0,65
2.18
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
286,53
15,75
22,77
0,76
3,27
10,19
30,55
1,42
9,55
54,37
53,69
76,96
7,25
2.19
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
20,44
17,35
1,45
0,61
0,70
0,33
2.20
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20,44
3,24
1,60
1,54
0,38
13,68
3
Đất chưa sử dụng
CSD
6.323,16
38,81
110,89
120,63
151,69
92,74
151,70
0,01
171,34
2.702,57
966,44
496,27
910,40
409,67
4
Đất đô thị*
KDT
14.949,24
10.724,90
1.274,18
694,77
399,26
650,26
753,34
171,70
95,07
185,76

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Phụ lục 0 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 201 9 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4 115 /QĐ-UBND
ngày 2 8 tháng 12 năm 201 8 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


S
T
T
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
S
T
T
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phường Cam Nghĩa
Phường Cam Phúc Bắc
Phường Cam Phúc Nam
Phường Cam Lộc
Phường Cam Phú
Phường Ba Ngòi
Phường Cam Thuận
Phường Cam Lợi
Phường Cam Linh
Xã Cam Thành Nam
Xã Cam Phước Đông
Xã Cam Thịnh Tây
Xã Cam Thịnh Đông
Xã Cam Lập
Xã Cam Bình
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
Tổng diện tích (1+2)
404,66
10,40
12,78
24,90
3,90
42,10
44,86
0,07
0,65
1,57
0,37
50,95
77,94
133,46
0,54
0,17
1
Đất nông nghiệp
NNP
344,51
7,53
6,62
21,17
0,43
36,24
27,48
0,12
0,43
0,34
41,53
76,59
125,49
0,54
1.1
Đất trồng lúa
LUA
15,25
0,01
0,10
0,29
10,80
4,05
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
14,23
0,29
10,52
3,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
117,66
3,32
4,85
16,80
0,41
22,21
0,36
0,02
0,27
7,52
11,86
49,81
0,23
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
55,22
1,47
1,53
3,85
0,02
10,89
1,43
0,10
0,24
0,07
4,01
3,36
27,94
0,31
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
117,84
1,20
0,01
18,92
61,37
36,34
1.5
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
24,42
1,21
0,14
0,23
1,70
15,63
0,19
0,28
5,04
1.6
Đất làm muối
LMU
13,88
1,52
10,05
2,31
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,24
0,24
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
60,15
2,87
6,16
3,73
3,47
5,86
17,38
0,07
0,53
1,14
0,03
9,42
1,35
7,97
0,17
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2,39
2,39
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,01
0,01
2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,98
1,65
0,64
2,52
0,17
2.4
Đất phát triển hạ tầng
DHT
26,45
1,22
1,73
1,44
2,55
1,96
10,41
0,04
0,49
0,42
0,01
1,96
0,83
3,22
0,17
2.5
Đất ở tại nông thôn
ONT
5,67
0,02
5,23
0,41
0,01
2.6
Đất ở tại đô thị
ODT
10,48
1,51
1,63
0,45
0,91
1,48
4,06
0,03
0,04
0,37
2.7
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,81
0,31
0,50
2.8
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,05
0,05
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,02
0,02
2.10
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa...
NTD
0,12
0,05
0,07
2.11
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
3,57
0,89
2,68
2.12
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
5,25
0,09
0,08
0,19
1,16
0,39
1,34
0,11
1,89
2.13
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,35
0,35
Phụ lục 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4 115 /QĐ-UBND
ngày 2 8 tháng 12 năm 201 8 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


S
T
T
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
S
T
T
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phường Cam Nghĩa
Phường Cam Phúc Bắc
Phường Cam Phúc Nam
Phường Cam Lộc
Phường Cam Phú
Phường Ba Ngòi
Phường Cam Thuận
Phường Cam Lợi
Phường Cam Linh
Xã Cam Thành Nam
Xã Cam Phước Đông
Xã Cam Thịnh Tây
Xã Cam Thịnh Đông
Xã Cam Lập
Xã Cam Bình
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
389,75
12,53
11,72
24,17
7,57
38,24
32,48
2,00
1,12
1,43
5,34
43,53
78,59
127,49
2,54
1,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
15,25
0,01
0,10
0,29
10,80
4,05
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
14,23
0,29
10,52
3,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
131,36
5,67
7,25
17,05
3,21
22,66
2,06
0,15
0,17
2,52
7,92
12,21
49,96
0,43
0,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
86,76
4,12
4,23
6,60
4,36
12,44
4,73
1,85
0,95
1,24
2,82
5,61
5,01
29,79
2,11
0,90
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
117,84
1,20
0,01
18,92
61,37
36,34
1.5
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
24,42
1,21
0,14
0,23
1,70
15,63
0,19
0,28
5,04
1.6
Đất làm muối
LMU/PNN
13,88
1,52
10,05
2,31
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,24
0,24
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
-
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
3,67
0,41
0,22
2,20
0,50
0,34
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4 115 /QĐ-UBND
ngày 2 8 tháng 12 năm 201 8 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phường Cam Nghĩa
Phường Cam Phúc Bắc
Phường Cam Phúc Nam
Phường Cam Lộc
Phường Cam Phú
Phường Ba Ngòi
Xã Cam Phước Đông
Xã Cam Thịnh Tây
Xã Cam Thịnh Đông
Xã Cam Bình
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
TỔNG DIỆN TÍCH
69,20
4,26
0,05
1,70
0,13
1,53
10,36
12,24
10,67
24,41
3,85
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
69,20
4,26
0,05
1,70
0,13
1,53
10,36
12,24
10,67
24,41
3,85
2.1
Đất quốc phòng
CQP
25,77
1,50
0,80
12,00
7,62
3,85
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,15
0,57
1,58
2.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
28,67
3,69
0,05
0,15
0,13
0,51
0,92
0,24
3,05
19,93
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,52
0,04
0,22
0,26
2.5
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
4,48
4,48
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
7,60
7,60
2.7
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,01
0,01

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4115/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Đào Công Thiên
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếu2018 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.