Quay lại

Quyết định 4121/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4121/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 28 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN VĨNH THẠNH THỜI KỲ 21-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh thời kỳ 2021-2030;

Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Thạnh tại 280/TTr-UBND ngày 19/11/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1394/TTr-STNMT ngày 25/11/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
(theo Phụ lục I đính kèm)

1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(theo Phụ lục II đính kèm)

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
(theo Phụ lục III đính kèm)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:

- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh và các quy hoạch cấp trên được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh thời kỳ 2021-2030.

Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4, K16.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Bình Định)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Kỳ đầu, đến năm 2025

Kỳ cuối, đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ đến năm 2025 (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Cấp tỉnh phân bổ đến năm 2030 (ha)

Diện tích

cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(9)=(6)+(7)

(9)

(10)

(11)

(12)=(10)+(11)

(13)

Tổng diện tích tự nhiên

71.690,70

100,00

71.691

-

71.690,70

100,00

71.691

71.690,70

100,00

1

Đất nông nghiệp

67.062,24

93,54

67.256

0,00

67.256,23

93,76

66.787

0,00

66.786,92

92,99

1.1

Đất trồng lúa

1.226,27

1,71

1.203

5,06

1.208,06

1,69

1.148

28,84

1.176,84

1,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

952,28

1,33

947

947,00

1,32

936

936,00

1,28

Đất trồng lúa nước còn lại

224,58

0,31

211,65

211,65

0,30

-

191,43

191,43

0,30

Đất trồng lúa nương

49,41

0,07

49,41

49,41

0,07

-

49,41

49,41

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.563,10

6,36

4.856,59

4.856,59

6,70

4.840,64

4.840,64

6,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.264,47

5,95

4.592

-574,08

4.017,93

5,63

3.790,26

3.790,26

5,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

37.137,04

51,80

35.229

1.855,77

37.084,77

51,73

13.771

-3,92

13.767,08

19,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

209,82

0,29

2.113

-1.903,18

209,82

0,29

23.442

53,19

23.495,19

32,77

1.6

Đất rừng sản xuất

19.575,70

27,31

19.483

98,50

19.581,50

27,31

19.411

-8,06

19.402,94

27,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

38,11

0,05

33,94

33,94

0,05

33,94

33,94

0,05

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

47,73

0,07

263,63

263,63

0,37

280,03

280,03

0,39

2

Đất phi nông nghiệp

3.989,55

5,56

4.153

0,00

4.153,23

5,75

4.802

0,00

4.801,89

6,65

2.1

Đất quốc phòng

11,47

0,02

21

-8,03

12,97

0,02

70

-57,03

12,97

0,02

2.2

Đất an ninh

0,54

0,00

5

-3,21

1,79

0,00

5

5,00

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

36,03

0,05

71

0,03

71,03

0,10

71,03

71,03

0,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

6,08

0,01

29

-0,32

28,68

0,04

142,80

142,80

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

19,52

0,03

32

-9,19

22,81

0,03

25,89

25,89

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

10

-4,10

5,90

0,01

43,30

43,30

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,31

0,00

10,95

10,95

0,02

107,58

107,58

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.194,04

3,06

2.351

66,39

2.417,39

3,33

2.241

438,86

2.679,86

3,69

-

Đất giao thông

461,90

0,64

503

46,75

549,75

0,73

512

96,38

608,38

0,80

-

Đất thuỷ lợi

874,37

1,22

886

7,54

893,54

1,25

904,77

904,77

1,26

-

Đất cơ sở văn hóa

6,61

0,01

27

-19,88

7,12

0,01

37

-29,48

7,52

0,01

-

Đất cơ sở y tế

4,59

0,01

5

0,03

5,03

0,01

7

-1,97

5,03

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,49

0,04

38

-5,56

32,44

0,05

50

-14,56

35,44

0,05

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,78

0,02

22

-2,34

19,66

0,03

33

-12,05

20,95

0,03

-

Đất công trình năng lượng

651,55

0,91

727

20,13

747,13

1,04

882

-2,10

879,90

1,23

-

Đất công trình bưu chính VT

0,70

0,00

1

-0,29

0,71

0,00

1

-0,29

0,71

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

9,64

0,01

13

-2,34

10,66

0,01

16

-5,34

10,66

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,12

0,00

9

-2,88

6,12

0,01

11

12,63

23,63

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,31

0,00

0,31

0,31

0,00

0,31

0,31

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

134,61

0,19

120

23,37

143,37

0,20

181,02

181,02

0,25

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

Đất chợ

1,37

0,00

1,55

1,55

0,00

1,55

1,55

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,69

0,01

9,99

9,99

0,01

9,99

9,99

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,04

0,00

2,84

2,84

0,00

2,84

2,84

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

271,59

0,38

308

0,00

308,00

0,43

402,88

402,88

0,56

2.14

Đất ở tại đô thị

54,78

0,08

67

67,00

0,09

110,78

110,78

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,92

0,02

13

0,50

13,50

0,02

13,50

13,50

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

1,00

0,00

1

0,68

1,68

0,00

1,68

1,68

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,62

0,00

0,62

0,62

0,00

0,62

0,62

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.358,25

1,89

1.165,41

1.165,41

1,63

1.158,56

1.158,56

1,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,83

0,02

11,83

11,83

0,02

11,76

11,76

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,84

0,00

0,84

0,84

0,00

0,84

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

638,91

0,89

281

0,00

281,24

0,48

102

0,00

101,89

0,36

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Bình Định)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vĩnh Thuận

TT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thịnh

Vĩnh Hảo

Vĩnh Sơn

Vĩnh Quang

Vĩnh Hoà

Vĩnh Hiệp

Vĩnh Kim

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

840,68

77,07

155,40

31,95

45,92

211,19

85,51

35,09

79,57

118,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,44

0,09

8,96

7,10

1,64

0,10

10,86

2,29

18,19

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,65

0,05

5,83

7,10

1,61

0,10

9,43

2,24

6,19

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

183,91

16,45

39,60

5,94

8,46

41,13

34,44

11,44

12,97

13,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

288,33

8,51

64,60

6,13

25,27

77,26

16,46

19,12

32,65

38,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

89,14

4,00

2,30

1,04

26,90

54,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

224,79

52,02

38,24

10,48

9,51

65,80

20,18

2,25

15,76

10,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,57

3,57

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,51

1,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,30

1,00

5,10

1,40

0,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,30

1,00

5,10

1,40

0,80

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

9,45

1,70

0,12

0,37

1,50

5,68

0,08

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,45

1,70

0,12

0,37

1,50

5,68

0,08


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Bình Định)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vĩnh Thuận

TT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thịnh

Vĩnh Hảo

Vĩnh Sơn

Vĩnh Quang

Vĩnh Hoà

Vĩnh Hiệp

Vĩnh Kim

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

402,74

2,00

60,27

0,44

52,80

0,07

60,68

226,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,90

60,27

52,80

60,68

166,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

60,33

60,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,51

2,00

0,44

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

134,28

8,95

19,12

38,26

6,92

7,10

17,69

4,91

26,01

5,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,66

0,10

0,42

0,02

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,27

9,27

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

39,27

17,98

21,29

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,10

0,10

2,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,78

6,50

3,08

2,00

3,00

1,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,04

0,20

2,78

20,10

1,33

1,60

0,30

3,11

4,62

4,00

-

Đất giao thông

DGT

3,43

1,44

0,40

0,60

0,30

0,31

0,38

-

Đất thuỷ lợi

DTL

5,60

1,02

1,28

1,00

2,30

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,37

0,32

0,05

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,14

0,20

1,94

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,00

4,00

-

Đất công trình bưu chính VT

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

2,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,50

17,70

2,80

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,27

0,18

3,59

5,50

5,12

1,80

0,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,58

10,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4121/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Tuấn Thanh
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.