|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4125/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC HỦY BỎ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 9982-1:2013
(ISO 23953-1:2005) | Tủ lạnh bày hàng - Phần 1: Từ vựng
2. | TCVN 9982-2:2013
ISO 23953-2:2005) | Tủ lạnh bày hàng - Phần 2: Phân loại, yêu cầu và điều kiện thử
3. | TCVN 7179-1:2002
(ISO 5160-1:1979) | Tủ lạnh thương mại - Đặc tính kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung
4. | TCVN 7180-1:2002
(ISO 1992-1:1974) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 1: Tính toán các kích thước dài, diện tích và dung tích
5. | TCVN 7180-2:2002
(ISO 1992-2:1973) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 2: Điều kiện thử chung
6. | TCVN 7180-3:2007
(ISO 1992-3:1973) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 3: Thử nhiệt độ
7. | TCVN 7180-4:2002
(ISO 1992-4:1974) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 4: Thử xả băng
8. | TCVN 7180-5:2002
ISO 1992-5:1974) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 5: Thử ngưng tụ hơi nước
9. | TCVN 7180-6:2007
(ISO 1992-6:1974) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 6: Thử tiêu thụ điện năng
10. | TCVN 7180-8:2002
(ISO 1992-8:1978) | Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 8: Thử va chạm cơ học ngẫu nhiên
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |