Quay lại

Quyết định 4132/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lương Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4132/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHÚ LƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 887/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2018 về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Phú Lương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2019 là 229,23 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 144,34 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 0,1 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 30,52 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,25 ha;
+ Đất trồng rừng sản xuất là 113,47 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 84,89 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở nông thôn là 3,25 ha;
+ Đất ở đô thị là 11,97 ha;
+ Đất trụ sở cơ quan là 0,91 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,95 ha;
+ Đất quốc phòng là 40,1 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 10,21 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 8,5 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 9,78ha;
+ Đất cơ sở tín ngưỡng là 0,16 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2019 là 27,08 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 20,93 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 14,16 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm là 0,91 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 3,21 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 2,28 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,37 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 5,14 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở nông thôn là 0,02 ha;
+ Đất ở đô thị là 0,38 ha;
+ Đất trụ sở cơ quan là 0,29 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,9 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 0,8 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,74 ha;
+ Đất phi nông nghiệp khác là 1,01 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 là 29,62 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 7,44 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 4,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa là 0,94ha);
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 1,43 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 1,36 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 0,43 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,07 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 22,18 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 21,95 ha;
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,15 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,08 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2019 là 1,62 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất ở đô thị là 0,7 ha;
- Sử dụng vào mục đích đất quốc phòng là 0,6 ha;
- Sử dụng vào mục đích đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,27 ha;
- Sử dụng vào mục đích công cộng là 0,05 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2019:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2019 là 56 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 229,23 ha. Trong đó:
- Có 12 công trình, dự án chuyển từ năm 2019 sang thực hiện trong năm 2019, với diện tích sử dụng đất là 63,71 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 62,35 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 0,75 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 0,61 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- Có 44 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2019, với diện tích sử dụng đất là 165,53 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 156,68 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 7,84 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 1,01 ha. Trong đó, có 3,42 ha chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở; 0,11 ha chuyển mục đích sang đất trồng cây hàng năm; 30,52 ha chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm; 0,25 ha chuyển mục đích sang đất nuôi trồng thủy sản của các hộ gia đình, cá nhân.
(Chi tiết tại phụ lục 06 và danh sách kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thông tin- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN, TH,
DAT, QD.28/12.20b.






TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nhữ Văn Tâm






PHỤ LỤC 01


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang Tiên

Xã Cổ Lũng

Xã Động Đạt

Xã Hợp Thành

Xã Phấn Mễ

Xã Ôn Lương

Xã Phú Đô

Xã Phủ Lý

Xã Tức Tranh

Xã Vô Tranh

Xã Yên Đổ

Xã Yên Lạc

Xã Yên Ninh

Xã Yên Trạch

Tổng cộng

229,23

15,81

4,96

13,14

41,25

0,42

16,85

0,43

1,69

2,70

7,76

13,01

1,18

4,30

104,30

1,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,34

0,53

0,16

5,02

0,86

0,09

13,64

0,37

0,10

1,30

5,53

12,11

0,91

2,56

100,99

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,52

0,48

0,13

5,02

0,38

0,09

0,64

0,37

0,10

1,16

5,44

12,11

0,86

2,56

0,99

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

0,03

0,14

0,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,47

0,47

13,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,89

15,28

4,80

8,12

40,40

0,33

3,21

0,06

1,60

1,40

2,23

0,91

0,28

1,74

3,31

1,24

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

3,25

0,75

0,40

0,71

0,08

0,21

0,20

0,40

0,28

0,13

0,07

0,04

2.2

Đất ở đô thị

ODT

11,97

10,17

1,80

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,91

0,91

2.4

Đất an ninh

CAN

0,00

2.5

Đất quốc phòng

CQP

40,10

0,10

40,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,21

2,50

6,77

0,33

0,06

0,08

0,27

0,21

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,50

2,50

0,60

2,00

1,95

1,45

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

9,78

1,60

0,50

0,50

1,52

1,19

0,24

3,03

1,20

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,16

0,16

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,00

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

PHỤ LỤC 02


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2019 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang Tiên

Xã Động Đạt

Xã Hợp Thành

Xã Ôn Lương

Xã Phấn Mễ

xã Phú Đô

Xã Phủ Lý

Xã Tức Tranh

Xã Vô Tranh

Xã Yên Ninh

Xã Yên Trạch

Tổng

27,08

14,09

2,20

0,28

0,33

0,06

0,50

1,52

1,18

1,94

0,27

3,14

1,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,93

10,95

0,28

0,08

0,06

0,50

1,50

1,18

1,94

3,14

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,16

10,41

0,28

0,08

0,50

0,40

0,30

1,49

0,10

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,91

0,26

0,10

0,05

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,21

0,11

0,06

0,40

0,46

0,19

1,64

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,28

0,60

0,39

0,14

0,90

0,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,37

0,17

0,03

0,07

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,14

3,10

1,50

0,25

0,02

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

0,02

0,02

2.2

Đất ở đô thị

ODT

0,38

0,38

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,29

2.4

Đất an ninh

CAN

0,00

2.5

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,90

0,65

0,25

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,80

0,80

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,74

1,74

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,00

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

0,04

0,70

0,27

PHỤ LỤC 03


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2019 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang Tiên

Xã Cổ Lũng

Xã Động Đạt

Xã Hợp Thành

Xã Ôn Lương

Xã Phấn Mễ

Xã Phú Đô

Xã Phủ Lý

Xã Tức Tranh

Xã Vô Tranh

Xã Yên Đổ

Xã Yên Lạc

Xã Yên Ninh

Xã Yên Trạch

1

2

3

4 = (5 +.. +..)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

15

16

17

18

19

20

Tổng

29,62

0,49

0,39

3,53

0,41

0,09

0,37

3,24

0,18

1,44

5,52

10,77

0,93

1,58

0,48

0,20

1

Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,44

0,23

0,30

1,34

0,12

2,63

0,08

0,21

0,20

0,40

0,28

1,58

0,03

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,15

0,12

0,05

0,51

0,03

1,60

0,01

0,06

0,03

0,04

0,13

1,56

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,55

0,03

0,02

0,08

0,01

0,30

0,03

0,04

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,43

0,04

0,09

0,33

0,03

0,83

0,04

0,02

0,01

0,02

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,36

0,06

0,15

0,32

0,04

0,18

0,01

0,10

0,16

0,26

0,06

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,43

0,01

0,16

0,02

0,02

0,03

0,08

0,08

0,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,01

0,02

0,02

0,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,18

0,26

0,09

2,19

0,29

0,09

0,37

0,61

0,10

1,23

5,32

10,37

0,65

0,00

0,45

0,16

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

21,95

0,26

0,09

2,19

0,29

0,09

0,37

0,61

0,1

1,09

5,23

10,37

0,65

0,45

0,16

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,15

0,06

0,09

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,08

0,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

PHỤ LỤC 04


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2017 HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đu

TT Giang

Xã Động

Xã Vô Tranh

Tổng

1,62

0,04

0,70

0,60

0,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,62

0,04

0,70

0,60

0,27

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

-

2.2

Đất ở đô thị

ODT

0,70

0,70

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.4

Đất an ninh

CAN

-

2.5

Đất quốc phòng

CQP

0,60

0,60

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,27

0,27

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,05

0,04

0,01

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

PHỤ LỤC 05

DANH MỤC 12 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2018 SANG THỰC HIỆN NĂM 2019 HUYỆN PHÚ LƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

63,71

62,35

3,85

0,75

0,61

1

Dự án phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

13,00

13,00

1,50

0,00

2

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,50

0,47

0,45

0,03

3

Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,40

0,35

0,32

0,05

0,00

4

Nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

0,10

0,10

0,00

0,00

5

Kho vũ khí đạn (Đại đội 29) Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

40,00

38,80

0,00

0,60

0,60

6

Công trình Tiểu dự án cấp nước 9 Cấp nước sinh hoạt

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

0,07

0,02

0,00

0,06

7

Công trình Tiểu dự án cấp nước 3 - Cấp nước sinh hoạt

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

0,08

0,08

0,06

0,00

8

Trung tâm thực nghiệm trường Đại Học Y

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lươn

6,70

6,70

0,00

0,00

9

Dự án khu trung tâm văn hóa thể thao và thương mại

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

1,95

1,95

1,49

0,00

10

Đền quan Đá Xô

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

0,50

0,50

0,00

0,00

11

Dự án Nhà bia ghi dấu tích địa điểm an táng nhà yêu nước Lương Ngọc Quyến

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,24

0,23

0,04

0,01

0,01

12

Mở rộng giáo xứ Yên Thủy

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

0,16

0,16

0,00

0,00

PHỤ LỤC 06

DANH MỤC 44 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2019 HUYỆN PHÚ LƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (Xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

165,53

156,68

44,96

7,84

1,01

1

Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,47

0,47

0,47

2

Dự án trang trại chăn nuôi lợn, gà công nghệ cao

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

100,00

98,79

2,35

1,21

3

Chuyển mục đích sang đất trồng cây hàng năm khác

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Phú Lương

0,11

0,11

0,11

4

Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Phú Lương

30,52

30,52

24,96

5

Chuyển mục đích sang đất nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Phú Lương

0,25

0,25

0,25

6

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Các thị trấn trên địa bàn huyện Phú Lương

0,52

0,52

0,17

7

Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

2,89

2,89

0,94

8

Khu dân cư Thành Nam 1

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

5,18

5,18

4,88

9

Khu dân cư Thành Nam 2

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

4,77

4,77

4,75

10

Điểm dân cư Ao sen phố Giang Sơn (Từ lô 1 đến lô 8)

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

0,70

-

0,70

11

Điểm dân cư khu Giang Khánh (Từ lô 1 đến lô 27)

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

0,80

-

0,8

12

Khu dân cư trung tâm xã (để đấu giá)

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,28

0,28

0,28

13

QH ô đất nhỏ lẻ

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

0,08

0,08

-

14

Nhà văn hóa xóm Trung Tâm

Xã Ôn Lương, huyện Phú Lương

0,06

0,06

-

15

Trung tâm văn hóa Thể thao huyện Phú Lương

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

2,50

1,00

0,78

1,461

0,04

16

XD mới nhà VH xóm Làng Muông

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,21

0,21

-

17

Dự án Trạm Y tế xã Vô Tranh

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,11

-

0,11

18

Giao đất cho Trạm Y Tế

Xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

0,12

-

0,12

19

Trường Mầm Non xã Hợp Thành

Xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

0,21

0,08

0,08

0,13

20

Dự án Trường THCS xã Vô Tranh

Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,15

0,00

-

0,15

21

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới - Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Quang Huy Hoàng

Xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

0,60

0,60

0,32

22

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (Tiểu khu Giang Tân)

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

2,50

-

2,5

23

Mở rộng nhà máy gạch Tuynel xóm Bún 1

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

2,00

2,00

1,28

24

Mở rộng Mỏ đá Núi Chuông, công ty CP khai khoáng Miền Núi

Xã Yên Lạc, huyện Phú Lương

1,45

1,45

1,45

25

Dự án đường bê tông từ xóm Khe Vàng 3 đi xóm Pháng 2 đi trường bắn

Xã Phú Đô, huyện Phú Lương

1,52

1,50

0,40

0,02

26

Cầu Cây hồng xóm Khe Ván

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,14

0,14

0,12

27

Đường và cầu Ba cằng

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,13

0,13

-

28

XD đường bê tông vào nghĩa địa xóm Đồng Phủ 2

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,60

0,60

-

29

XD đường bê tông nông thôn (tuyến Đồng Phủ 1- Suối Bén - Đồng Danh)

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

1,00

1,00

0,10

30

XD đường bê tông vào nhà văn hóa Ba Họ

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,03

0,03

-

31

XD mới đường bê tông xóm Đồng Danh giai đoạn 2

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,80

0,80

-

32

XD mới đường bê tông xóm Suối Bốc giai đoạn 1

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,30

0,30

-

33

Đường vào chợ Yên Trạch

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

0,10

0,10

0,10

34

Dự án xây dựng mở rộng đường xóm Đồng Quốc

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

0,30

0,30

0,20

35

Dự án xây dựng mở rộng đường Na Mầy - Bản Héo đi Phượng Tiến - Định Hóa

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

0,50

0,50

0,20

36

Dự án xây dựng mở rộng đường Khau Đu

Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương

0,30

0,30

0,10

37

Đường bê tông xóm Khe Ván

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,15

0,15

0,02

38

Đường bê tông xóm Na Biểu

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,18

0,18

0,01

39

Đường bê tông xóm Đồng Rôm

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,12

0,12

0,06

40

Đường bê xóm Đồng Cháy

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,25

0,25

0,05

41

Đường bê tông Đồng đinh - Na mọn

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,22

0,22

0,05

42

Mở rộng chợ Thị trấn Đu

Thị trấn Đu, huyện Phú Lương

1,60

-

1,6

43

Mở rộng chợ Phấn Mễ

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

0,50

0,50

0,50

44

Mở rộng chợ Yên Ninh

Xã Yên Ninh, huyện Phú Lương

0,30

0,30

-


DANH SÁCH CHI TIẾT HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Địa điểm (Xã, phường, thị trấn, huyện...)

Thửa đất số

Từ bản đồ số

Loại đất

Diện tích, loại đất xin chuyển mục đích (ha)

Tổng diện tích

Trong đó:

Sang đất ở

Sang đất trồng cây lâu năm (CLN)

Sang đất trồng cây hàng năm khác (HNK)

Sang đất nuôi trồng thủy sản (NTS)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

-

34,30

3,42

30,52

0,11

0,25

1

Yên Lạc

Yên Lạc

-

2,69

0,129

2,559

1

Hoàng Thị La

Xã Yên Lạc

142

13

LUC

0,05

0,054

2

Vương Văn Quý

Xã Yên Lạc

45

43

LUC

0,02

0,017

46

43

LUC

0,03

0,026

51

43

LUC

0,03

0,032

68

43

LUC

0,03

0,028

69

43

LUC

0,02

0,020

3

Vũ Thanh Tác

Xã Yên Lạc

81

90

LUK

0,06

0,055

90

90

LUK

0,05

0,048

99

90

LUK

0,01

0,013

105

90

LUK

0,01

0,014

118

90

LUK

0,03

0,026

70

82

LUC

0,06

0,062

71

82

LUC

0,03

0,028

76

82

LUC

0,03

0,027

4

Lô Văn Quỳnh

Xã Yên Lạc

371

52

LUC

0,04

0,040

5

Nịnh Văn Đa

Xã Yên Lạc

75

54

LUK

0,03

0,030

6

Nịnh Văn Hương

Xã Yên Lạc

76

54

LUK

0,05

0,050

7

Lương Văn Thái

Xã Yên Lạc

337

72

LUK

0,07

0,067

8

Lương Văn Hùng

Xã Yên Lạc

335

72

LUK

0,02

0,015

350

72

LUK

0,07

0,069

351

72

LUK

0,02

0,018

235

74

LUK

0,03

0,027

236

74

LUK

0,03

0,030

9

Lương Văn Hộp

Xã Yên Lạc

53

78

LUK

0,06

0,064

78

78

LUK

0,02

0,019

10

Lương Tiến Hợi

Xã Yên Lạc

57

78

LUK

0,01

0,014

54

78

LUK

0,02

0,016

11

Vũ Quý Dũng

Xã Yên Lạc

111

82

LUC

0,03

0,026

123

82

LUC

0,03

0,032

110

82

LUC

0,02

0,020

75

86

LUC

0,02

0,020

62

86

LUC

0,03

0,034

12

Lương Kim Thành

Xã Yên Lạc

13

77

LUK

0,10

0,100

257

74

LUK

0,02

0,021

367

72

LUK

0,02

0,020

366

72

LUK

0,04

0,037

3

78

LUK

0,03

0,025

1

78

LUK

0,02

0,016

23

78

LUK

0,04

0,035

24

78

LUK

0,04

0,041

25

78

LUK

0,04

0,042

51

78

LUK

0,05

0,051

52

78

LUK

0,04

0,035

13

Vũ Xuân Bách

Xã Yên Lạc

98

82

LUC

0,01

0,009

99

82

LUC

0,01

0,010

100

82

LUC

0,02

0,019

114

82

LUC

0,01

0,007

115

82

LUC

0,01

0,011

102

82

LUC

0,01

0,013

101

82

LUC

0,09

0,089

14

Nguyễn Trọng Hợp

Xã Yên Lạc

95

89

LUK

0,02

0,024

104

89

LUK

0,04

0,042

105

89

LUK

0,05

0,050

119

82

LUC

0,06

0,064

15

Phan Thế Hường

Xã Yên Lạc

60

81

LUC

0,03

0,033

95

81

LUC

0,01

0,008

16

Hoàng Văn Minh

Xã Yên Lạc

254

13

CLN

0,01

0,007

17

Bùi Văn Khuân

Xã Yên Lạc

294

79

LUK

0,01

0,008

297

79

LUK

0,01

0,007

17

Bùi Văn Khuân

Xã Yên Lạc

143

79

LUK

0,01

0,014

18

Bùi Văn Lý

Xã Yên Lạc

130

79

LUK

0,06

0,058

19

Trần Văn Chẩn

Xã Yên Lạc

306

50

LUK

0,07

0,071

20

Nịnh Văn Tình

Xã Yên Lạc

146

50

LUC

0,07

0,071

21

Nịnh Đức Thanh

Xã Yên Lạc

81

78

LUK

0,12

0,118

82

78

LUK

0,13

0,132

84

78

LUK

0,01

0,011

108

78

LUK

0,03

0,032

87

78

LUK

0,01

0,014

88

78

LUK

0,03

0,026

104

78

LUK

0,02

0,016

333

72

LUK

0,07

0,066

315

72

LUK

0,05

0,045

22

Hầu Văn Khang

Xã Yên Lạc

24

63

LUK

0,02

0,017

23

63

LUK

0,02

0,018

21

63

LUK

0,02

0,019

39

63

LUK

0,02

0,020

18

63

LUK

0,01

0,008

23

Nguyễn Văn Lương

Xã Yên Lạc

121

22

LUK

0,06

0,060

24

Nguyễn Văn Vinh

Xã Yên Lạc

30

22

BHK

0,01

0,007

2

Xã Ôn Lương

Xã Ôn Lương

-

0,37

0,000

0,369

1

Mai Thị Thu

Xã Ôn Lương

834

35

LUK

0,04

0,038

2

Nguyễn Trung Thành

Xã Ôn Lương

80

4

LUK

0,04

0,038

81

4

LUK

0,03

0,027

3

Phan Thế Lung

Xã Ôn Lương

460

15

LUK

0,03

0,030

4

Vũ Thanh Hải

Xã Ôn Lương

50

14

LUK

0,05

0,051

52

14

LUK

0,04

0,041

57

14

LUK

0,06

0,063

5

Nguyễn Hoàng Điện

Xã Ôn Lương

190

6

LUC

0,08

0,081

3

Xã Phấn Mễ

Xã Phấn Mễ

-

1,27

0,630

0,639

1

Lê Văn Quyết

Xã Phấn Mễ

137

69

LUK

0,01

0,012

2

Trần Văn Tuyên

Xã Phấn Mễ

1246

35

CLN

0,02

0,015

3

Nguyễn Thành Phương

Xã Phấn Mễ

911

20

BHK

0,01

0,010

4

Hoàng Văn Dư

Xã Phấn Mễ

794

24

CLN

0,02

0,015

5

Đinh Ngọc Hùng

Xã Phấn Mễ

552

21

LUK

0,02

0,020

6

Tô Văn Tùng

Xã Phấn Mễ

1404

11

CLN

0,03

0,030

7

Trương Thị Yến

Xã Phấn Mễ

529

69

CLN

0,02

0,020

8

Trần Văn Thắng

Xã Phấn Mễ

248

10

CLN

0,01

0,010

9

Lã Quý Hồng

Xã Phấn Mễ

102

59

BHK

0,01

0,012

10

Nguyễn Thị Chinh

Xã Phấn Mễ

196

12

CLN

0,01

0,010

11

Hoàng Thị Tư

Xã Phấn Mễ

154

63

LUC

0,02

0,015

12

Ngô Văn Dần

Xã Phấn Mễ

804

20

BHK

0,02

0,020

864

20

BHK

0,03

0,030

13

Ngô Thị Phương

Xã Phấn Mễ

509

21

LUK

0,05

0,010

0,040

14

Trần Văn Bằng

Xã Phấn Mễ

442

25

CLN

0,03

0,030

15

Lý Văn Chung

Xã Phấn Mễ

805

27

LUK

0,04

0,007

0,033

16

Phạm Thị Thanh

Xã Phấn Mễ

1745

20

LUC

0,11

0,007

0,100

17

Lã Quý Duyên

Xã Phấn Mễ

634

25

BHK

0,01

0,010

18

Cao Văn Thung

Xã Phấn Mễ

219

25

BHK

0,01

0,007

19

Dương Văn Ba

Xã Phấn Mễ

54

59

BHK

0,02

0,020

20

Khương Văn Lộc

Xã Phấn Mễ

123

20

NTS

0,04

0,015

0,024

21

Lôi Đình Phú

Xã Phấn Mễ

139

69

LUK

0,03

0,010

0,015

22

Đinh Văn Mạnh

Xã Phấn Mễ

550

21

LUC

0,09

0,020

0,067

23

Đinh Thị Anh Thư

Xã Phấn Mễ

457

61

BHK

0,01

0,008

24

Nguyễn Văn Nam

Xã Phấn Mễ

1776

20

LUK

0,02

0,015

25

Nguyễn Văn Hà

Xã Phấn Mễ

200

27

LUK

0,04

0,020

0,020

26

Trịnh Xuân Luận

Xã Phấn Mễ

113

20

CLN

0,03

0,030

27

Phạm Ngọc Sơn

Xã Phấn Mễ

1697

20

CLN

0,02

0,015

28

Khương Văn Đài

Xã Phấn Mễ

365

20

LUC

0,04

0,015

0,020

29

Nguyễn Hồng Tuyết Ly

Xã Phấn Mễ

1593

27

LUC

0,07

0,020

0,045

30

Đinh Văn Liên

Xã Phấn Mễ

483

21

LUK

0,04

0,040

484

21

LUK

0,02

0,020

31

Nông Thị Lương

Xã Phấn Mễ

268

61

LUC

0,04

0,015

0,025

267

61

LUC

0,03

0,010

0,023

32

Chu Quốc Hưởng

Xã Phấn Mễ

149

20

LUC

0,08

0,040

0,040

33

Bùi Xuân Đoàn

Xã Phấn Mễ

151

20

LUC

0,03

0,017

0,013

1743

20

LUC

0,02

0,015

0,005

1742

20

LUC

0,03

0,015

0,010

34

Trần Thị Mai Thanh

Xã Phấn Mễ

286

20

LUC

0,05

0,030

0,020

35

Ngô Văn Chung

Xã Phấn Mễ

789

35

LUK

0,09

0,010

0,079

4

Động Đạt

Xã Động Đạt

-

0,51

0,118

0,387

1

Phạm Thị Ngăm

Xã Động Đạt

294(76)

57(24)

BHK

0,01

0,010

2

Nguyễn Thị Sinh

Xã Động Đạt

356(193a)

45(20)

BHK

0,01

0,010

3

Lương Xuân Trường

Xã Động Đạt

231(376)

31(11)

CLN

0,01

0,010

4

Nguyễn Duyên Huấn

Xã Động Đạt

26(57)

44(20)

RSX

0,06

0,015

0,044

5

Nguyễn Xuân Lý

Xã Động Đạt

295(134, 135)

56(28)

BHK

0,01

0,007

6

Nguyễn Thị Hài

Xã Động Đạt

163

34

LUK

0,04

0,038

164

34

LUK

0,06

0,055

165

34

LUK

0,04

0,035

188

34

LUK

0,01

0,012

189

34

LUK

0,02

0,023

7

Vũ Thị Đậu

Xã Động Đạt

190

34

LUK

0,02

0,020

191

34

LUK

0,02

0,020

8

Nguyễn Thị Hồng Thơm

Xã Động Đạt

374

23

CLN

0,00

0,004

9

Bùi Duy Thịnh

Xã Động Đạt

496

34

CLN

0,01

0,010

10

Nguyễn Văn Vy

Xã Động Đạt

239

43

LUC

0,03

0,004

0,023

240

43

LUC

0,03

0,008

0,017

11

Lục Văn Chúc

Xã Động Đạt

389

20

CLN

0,02

0,020

12

Lại Thị Hiên

Xã Động Đạt

609

55

LUK

0,03

0,020

0,010

13

Phạm Văn Doanh

Xã Động Đạt

170

43

LUK

0,02

0,020

171

43

LUK

0,02

0,020

14

Đỗ Mạnh Toàn

Xã Động Đạt

157

43

BHK

0,05

0,050

5

Xã Hợp Thành

Xã Hợp Thành

-

0,09

0,000

0,090

1

Mã Văn Quang

Xã Hợp Thành

43

33

LUC

0,02

0,020

37

33

LUK

0,06

0,060

2

Đoàn Văn Sáng

Xã Hợp Thành

181

6

LUK

0,01

0,010

6

Xã Yên Đổ

Xã Yên Đổ

-

1,19

0,277

0,859

0,050

1

Trần Thị Ban

Xã Yên Đổ

132

80

LUK

0,05

0,045

2

Mạc Thị Biên

Xã Yên Đổ

96

80

LUC

0,04

0,037

3

Nguyễn Văn La

Xã Yên Đổ

131

80

LUK

0,04

0,042

4

Mã Văn Kỳ

Xã Yên Đổ

195

80

LUK

0,04

0,038

5

Nguyễn Văn Thế (Binh)

Xã Yên Đổ

175

80

LUK

0,01

0,015

6

Ma Thị Tại

Xã Yên Đổ

47

85

LUK

0,03

0,030

7

Nguyễn Văn Bạn

Xã Yên Đổ

121

80

LUK

0,04

0,043

8

Lê Thanh Hợp

Xã Yên Đổ

98

84

LUC

0,02

0,007

0,014

9

Hà Thị Huyền Trang

Xã Yên Đổ

18

44

CLN

0,01

0,012

10

Hoàng Văn Hiền

Xã Yên Đổ

98

43

LUK

0,00

0,003

Hoàng Văn Hiền

Xã Yên Đổ

78

43

LUK

0,01

0,008

Hoàng Văn Hiền

Xã Yên Đổ

76

45

NTS

0,06

0,059

11

Lương Thị Vui

Xã Yên Đổ

224

18

LUC

0,02

0,024

Lương Thị Vui

Xã Yên Đổ

234

18

LUC

0,04

0,039

12

Hà Hữu Xuân

Xã Yên Đổ

14

44

CLN

0,01

0,010

13

Lê Thị Ngưu

Xã Yên Đổ

6

96

CLN

0,01

0,010

14

Triệu Thị Thu

Xã Yên Đổ

55

15

LUK

0,05

0,010

0,035

58

15

LUK

0,04

0,010

0,025

15

Hoàng Việt Bằng

Xã Yên Đổ

59

55

LUK

0,03

0,030

60

55

LUK

0,03

0,030

16

Ma Văn Thinh

Xã Yên Đổ

59

15

LUK

0,03

0,025

17

Triệu Thị Dự

Xã Yên Đổ

63

84

RSX

0,18

0,030

0,146

18

Trần Văn Điện

Xã Yên Đổ

47

56

LUC

0,05

0,010

0,035

19

Lưu Văn Tần

Xã Yên Đổ

82

3

BHK

0,01

0,010

20

Lương Văn Cầu

xã Yên Đỗ

173

19

LUK

0,06

0,062

169

19

RSX

0,03

0,030

21

Nguyễn Văn Tân

Xã Yên Đổ

213

18

LUK

0,03

0,010

0,024

194

18

LUK

0,03

0,032

22

Lương Văn Đình

Xã Yên Đổ

298

14

LUC

0,02

0,010

0,010

299

14

LUC

0,02

0,015

311

14

LUC

0,04

0,035

23

Dương Văn Nghề

Xã Yên Đổ

277

96

RSX

0,02

0,021

24

Nguyễn Văn Tân

Xã Yên Đổ

194

18

LUC

0,05

0,050

25

Nguyễn Thị Quy

Xã Yên Đổ

212

85

LUC

0,03

0,010

0,020

26

Nguyễn Văn Vinh

Xã Yên Đổ

405

85

CLN

0,03

0,025

7

Xã Yên Trạch

Xã Yên Trạch

-

0,22

0,040

0,175

1

Hoàng Văn Tuyển

Xã Yên Trạch

188

23

LUK

0,05

0,048

2

Lý Văn Đinh

Xã Yên Trạch

61

45

LUK

0,05

0,053

69

45

LUK

0,02

0,020

3

Nguyễn Đình Gương

Xã Yên Trạch

34

68

LUK

0,04

0,010

0,034

4

Ma Văn Tý

Xã Yên Trạch

55

45

CLN

0,01

0,010

5

Mông Chí Hồng

Xã Yên Trạch

62

46

NTS

0,04

0,020

0,020

8

Xã Yên Ninh

Xã Yên Ninh

-

1,06

0,065

0,994

1

Đặng Thị Tùng

Xã Yên Ninh

74

46

BHK

0,02

0,015

2

Hoàng Ngọc Hảo

Xã Yên Ninh

259

25

RSX

0,03

0,030

219

25

LUK

0,02

0,020

266

25

LUK

0,04

0,042

229

25

LUK

0,06

0,061

231

25

LUK

0,04

0,036

3

Hoàng Ngọc Thim

Xã Yên Ninh

241

25

LUK

0,01

0,012

250

25

LUK

0,09

0,085

244

25

LUK

0,06

0,061

243

25

LUK

0,04

0,037

232

25

LUK

0,05

0,048

242

25

LUK

0,05

0,052

240

25

BHK

0,03

0,030

4

(Triệu Văn Chí) Triệu Quảng Lạc

Xã Yên Ninh

352

58

BHK

0,53

0,020

0,510

9

Thị trấn Đu

Thị trấn Đu

-

0,76

0,222

0,482

0,057

1

Nguyễn Văn Cường

Thị trấn Đu

388

8

CLN

0,00

0,003

2

Bùi Thị Thảo

Thị trấn Đu

1.279

31

CLN

0,02

0,015

3

Nguyễn Thị Quỳnh

Thị trấn Đu

137

14

BHK

0,02

0,020

4

Phạm Văn Bẩy

Thị trấn Đu

53

14

LUK

0,01

0,007

5

Lê Quang Trung

Thị trấn Đu

83

14

LUK

0,02

0,016

82

14

LUK

0,03

0,008

0,026

6

Nguyễn Văn Toản

Thị trấn Đu

34

19

LUK

0,01

0,012

36

19

LUK

0,04

0,042

7

Bùi Thị Vân

Thị trấn Đu

638

8

BHK

0,01

0,008

8

Nguyễn Văn Trung

Thị trấn Đu

37

19

LUK

0,03

0,034

9

Nguyễn Thành Bắc

Thị trấn Đu

116

36

LUK

0,04

0,037

10

Nguyễn Văn Hưu

Thị trấn Đu

168

36

LUK

0,03

0,026

11

Vũ Văn Nguyên

Thị trấn Đu

955

31

LUK

0,03

0,026

12

Chu Văn Ửng

Thị trấn Đu

23

8

NTS

0,02

0,021

13

Trần Đức Nam

Thị trấn Đu

1.250

31

CLN

0,01

0,007

14

Bạch Ngọc Thơm

Thị trấn Đu

84

13

NTS

0,03

0,031

15

Đỗ Văn Tiến

Thị trấn Đu

313

22

CLN

0,03

0,032

16

Bùi Đức Thinh

Thị trấn Đu

39

41

LUK

0,01

0,010

17

Bùi Mạnh Hùng

Thị trấn Đu

36

41

LUK

0,03

0,028

18

Phạm Trung Thành

Thị trấn Đu

603

8

LUC

0,01

0,008

19

Ma Văn Triều

Thị trấn Đu

348

23

BHK

0,01

0,005

349

23

BHK

0,01

0,005

20

Đặng Chí Công

Thị trấn Đu

21

9

LUC

0,02

0,010

0,014

21

Nông Thị Vân

Thị trấn Đu

231

15

NTS

0,05

0,010

0,038

22

Đỗ Hữu Lợi

Thị trấn Đu

586

8

RSX

0,09

0,088

23

Phạm Văn Hoàn

Thị trấn Đu

1446

13

LUK

0,09

0,033

0,057

24

Bùi Doãn Thái

Thị trấn Đu

1554

33

LUK

0,02

0,003

0,015

25

Đặng Chí Công

Thị trấn Đu

21

9

LUC

0,02

0,010

0,014

26

Đỗ Hữu Lợi

Thị trấn Đu

593

8

RSX

0,04

0,042

10

Xã Tức Tranh

Xã Tức Tranh

-

5,73

0,200

5,441

0,086

1

Trần Văn Tược

Xã Tức Tranh

397

49

CLN

0,01

0,010

2

Phùng Thị Nhàn

Xã Tức Tranh

46

54

CLN

0,01

0,007

3

Tống Công Thái

Xã Tức Tranh

45

47

LUK

0,01

0,014

48

47

LUK

0,01

0,014

4

Nguyễn Văn Sơn

Xã Tức Tranh

401

35

CLN

0,01

0,007

5

Lý Văn Thành

Xã Tức Tranh

13

19

CLN

0,04

0,040

6

Trịnh Thị Uyên

Xã Tức Tranh

484

34

CLN

0,03

0,030

7

Nịnh Minh Tạo

Xã Tức Tranh

113

11

BHK

0,01

0,010

8

Trương Văn Minh

Xã Tức Tranh

476

36

CLN

0,01

0,007

9

Bùi Thị Huệ

Lại Tiến Dũng

Xã Tức Tranh

1135

42

CLN

0,01

0,011

10

Nguyễn Viết Triệu

Xã Tức Tranh

163

54

CLN

0,01

0,010

11

Nguyễn Thị Hòe

Xã Tức Tranh

149

53

CLN

0,02

0,020

12

Lê Văn Tuấn

Xã Tức Tranh

346

37

CLN

0,01

0,010

304

37

CLN

0,01

0,010

13

Trần Văn Cừu

Xã Tức Tranh

764

12

LUC

0,05

0,054

796

12

LUC

0,04

0,042

799

12

LUC

0,05

0,050

14

Đỗ Văn Đường

Xã Tức Tranh

766

49

LUK

0,02

0,021

1120

49

LUK

0,03

0,031

1027

49

LUK

0,05

0,054

15

Trần Văn Ban

Xã Tức Tranh

955

42

LUK

0,03

0,033

15

Trần Văn Ban

Xã Tức Tranh

987

42

LUK

0,04

0,037

906

42

LUK

0,14

0,145

16

Dương Văn Phong

Xã Tức Tranh

352

42

LUK

0,16

0,164

17

Trần Văn Khai

Xã Tức Tranh

860

42

LUK

0,07

0,069

18

Trần Quang Vinh

Xã Túc Tranh

937

42

LUK

0,07

0,066

19

Dương Văn Quang

Xã Tức Tranh

867

42

LUK

0,09

0,088

20

Đỗ Thị Mùi

Xã Tức Tranh

78

44

LUK

0,04

0,042

39

44

LUK

0,07

0,069

21

Đỗ Văn Thanh

Xã Tức Tranh

1014

49

LUK

0,04

0,041

1015

49

LUK

0,03

0,031

766

49

LUK

0,02

0,021

1211

49

LUK

0,04

0,038

1017

49

LUK

0,04

0,043

1016

49

LUK

0,03

0,028

929

49

LUK

0,01

0,010

928

49

LUK

0,01

0,014

926

49

LUK

0,07

0,071

924

49

LUK

0,02

0,021

22

Trần Văn Viên

264

42

BHK

0,03

0,030

269

42

LUK

0,03

0,030

23

Nguyễn Văn Nam

Xã Tức Tranh

187

55

LUK

0,09

0,086

24

Đào Văn Chiến

Xã Tức Tranh

330

47

LUK

0,05

0,054

235

48

LUK

0,06

0,056

252

48

LUK

0,03

0,032

219

56

LUC

0,02

0,020

218

56

LUK

0,02

0,024

253

48

LUC

0,06

0,055

245

48

LUK

0,03

0,027

322

48

LUK

0,02

0,015

25

Trần Đình Công

Xã Tức Tranh

805

49

LUK

0,10

0,096

781

49

LUK

0,05

0,049

26

Hoàng Thị Toản

Xã Tức Tranh

200

47

LUK

0,03

0,031

201

47

LUK

0,02

0,018

197

47

LUK

0,03

0,031

202

47

LUK

0,03

0,031

203

47

LUK

0,03

0,028

206

47

LUK

0,04

0,040

199

47

LUK

0,03

0,027

132

47

LUK

0,15

0,148

27

Lô Văn Hàm

Xã Tức Tranh

674

27

LUK

0,06

0,057

597

27

LUK

0,03

0,030

675

27

LUK

0,03

0,026

564

27

LUK

0,04

0,042

485

27

LUK

0,01

0,013

483

27

LUK

0,02

0,016

697

27

LUK

0,01

0,009

28

Nịnh Quang Long

Xã Tức Tranh

162

57

LUK

0,11

0,108

161

57

LUK

0,02

0,020

177

57

LUK

0,05

0,050

29

Trần Văn Thái

Xã Tức Tranh

430

42

LUK

0,07

0,068

350

42

LUK

0,05

0,050

351

42

LUK

0,05

0,046

30

Lại Bá Công

Xã Tức Tranh

92

28

RSX

0,03

0,028

31

Bùi Văn Chung

Xã Tức Tranh

243

55

LUK

0,05

0,053

244

55

LUK

0,04

0,044

293

55

LUK

0,09

0,092

32

Trần Đình Cấp

Xã Tức Tranh

19

29

LUC

0,14

0,136

53

29

LUC

0,01

0,013

33

Trần Văn Chất

Xã Tức Tranh

73

29

LUK

0,03

0,030

55

29

LUC

0,05

0,048

34

Hầu Văn Cương

Xã Tức Tranh

59

25

LUK

0,02

0,022

57

25

LUK

0,04

0,042

70

25

LUK

0,03

0,033

71

25

LUK

0,05

0,048

35

Bùi Đình Đoàn

Xã Tức Tranh

284

44

LUK

0,03

0,033

19

45

LUK

0,03

0,030

68

45

LUK

0,03

0,030

36

Nguyễn Đình Xuân

Xã Tức Tranh

129

11

LUC

0,05

0,045

37

Hà Văn Thịnh

Xã Tức Tranh

98

1

LUK

0,04

0,035

71

5

LUK

0,10

0,103

138

8

LUK

0,05

0,051

37

Hà Văn Thịnh

Xã Tức Tranh

136

8

LUK

0,03

0,034

38

Hầu Văn Lương

Trần Thị Yến

Xã Tức Tranh

671

8

LUK

0,01

0,012

672

8

LUK

0,01

0,010

675

8

LUK

0,01

0,009

710

8

LUK

0,01

0,006

713

8

LUK

0,01

0,007

39

Trần Nho Vượng

Xã Tức Tranh

67

47

LUK

0,09

0,092

40

Phạm Bá Quang

Xã Tức Tranh

668

25

LUK

0,01

0,010

572

25

LUC

0,13

0,127

41

Hà Văn Minh

Phạm Thị Liễu

Xã Tức Tranh

371

47

LUK

0,07

0,073

372

47

LUK

0,03

0,029

42

Phạm Bá Tiến

Xã Tức Tranh

353

27

LUK

0,02

0,021

409

27

LUK

0,04

0,035

439

27

LUK

0,06

0,059

43

Hoàng Văn Bắc

Xã Tức Tranh

331

25

LUK

0,02

0,016

254

25

LUK

0,07

0,068

296

25

LUK

0,02

0,017

253

25

LUK

0,04

0,041

230

25

LUK

0,04

0,043

229

25

LUK

0,05

0,047

228

25

LUK

0,03

0,031

255

25

LUK

0,02

0,023

44

Nịnh Văn Mạnh

Xã Tức Tranh

15

11

LUK

0,11

0,111

45

Nịnh Minh Tạo

Xã Tức Tranh

368

12

LUK

0,05

0,047

369

12

LUK

0,05

0,049

471

12

LUK

0,10

0,101

46

Lý Văn Sơn

Xã Tức Tranh

128

27

LUK

0,02

0,022

129

27

LUK

0,01

0,013

132

27

LUK

0,03

0,027

124

27

LUK

0,05

0,050

131

27

LUK

0,02

0,022

126

27

LUK

0,04

0,043

47

Nịnh Văn Mạnh

Xã Tức Tranh

391

46

LUK

0,02

0,021

188

48

LUK

0,04

0,038

186

48

LUK

0,01

0,009

48

Phạm Ngọc Lưu

Xã Tức Tranh

62

47

LUK

0,09

0,089

64

47

LUK

0,05

0,055

49

Nịnh Văn Sáng

Xã Tức Tranh

13

11

LUK

0,06

0,063

14

11

LUK

0,03

0,030

16

11

LUK

0,03

0,027

50

Lý Văn Sáu

Xã Tức Tranh

741

13

LUK

0,05

0,048

765

13

LUK

0,04

0,038

51

Hoàng Vĩnh Thắng

Xã Tức Tranh

358

44

RSX

0,16

0,158

11

Xã Vô Tranh

Xã Vô Tranh

-

12,50

0,397

12,107

1

Nguyễn Văn Công

Xã Vô Tranh

705

21

BHK

0,01

0,007

2

Nguyễn Quang Huynh

Xã Vô Tranh

1566

21

CLN

0,01

0,010

3

Bế Thị Hương Ly

Xã Vô Tranh

83

21

CLN

0,02

0,020

293

11

CLN

0,02

0,020

30

21

RSX

0,31

0,010

0,297

86

21

RSX

0,36

0,010

0,346

4

Nguyễn Văn Hoàng

Xã Vô Tranh

600

21

CLN

0,03

0,030

5

Dương Văn Liệu

Xã Vô Tranh

1843

33

LUK

0,01

0,007

6

Lê Bá Thế

Xã Vô Tranh

69

32

LUC

0,03

0,030

7

Lê Văn Tuất

Xã Vô Tranh

1011

20

CLN

0,01

0,007

8

Lưu Văn Dũng

Xã Vô Tranh

1201

31

CLN

0,02

0,020

9

Lê Xuân Sinh

Xã Vô Tranh

1030

20

CLN

0,01

0,007

10

Lương Văn So

Xã Vô Tranh

370

16

RSX

0,04

0,040

11

Hoàng Đình Huy

Xã Vô Tranh

43

40

CLN

0,08

0,080

12

Trần Văn Chi

Xã Vô Tranh

302

3

CLN

0,01

0,007

13

Dương Văn Thanh

Xã Vô Tranh

273

9

RSX

0,02

0,020

14

Nguyễn Văn Tú

Xã Vô Tranh

864

6

CLN

0,06

0,060

15

Dương Minh Hải

Xã Vô Tranh

1185

34

LUK

0,07

0,072

16

Nguyễn Văn Xuyên

Xã Vô Tranh

382

34

LUK

0,04

0,035

660

33

LUK

0,07

0,072

17

Dương Văn Phó

Xã Vô Tranh

1089

34

LUK

0,08

0,077

18

Dương Văn Phó

Xã Vô Tranh

1480

33

LUK

0,03

0,030

19

Nguyễn Văn Tâm

Xã Vô Tranh

1186

34

LUK

0,08

0,082

20

Nguyễn Văn Kính

Xã Vô Tranh

500

41

LUC

0,09

0,088

21

Lê Văn Thành

Xã Vô Tranh

424

40

LUC

0,04

0,044

422

40

LUC

0,05

0,051

22

Lê Minh Công

Xã Vô Tranh

548

40

LUC

0,03

0,031

572

40

LUC

0,03

0,032

23

Đỗ Khắc Toàn

Xã Vô Tranh

253

40

LUC

0,03

0,028

252

40

LUC

0,05

0,053

383

40

LUC

0,04

0,037

352

40

LUK

0,02

0,018

353

40

LUK

0,02

0,023

24

Đoàn Đức Chổi

Xã Võ Tranh

423

40

LUC

0,08

0,083

25

Dương Văn Bẩy

Xã Vô Tranh

1479

33

LUK

0,02

0,016

26

Dương Văn Huyển

Xã Vô Tranh

1541

33

LUK

0,02

0,018

388

33

LUK

0,08

0,083

27

Hoàng Anh Tuấn

Xã Vô Tranh

1335

33

RSX

0,10

0,098

1103

33

LUK

0,08

0,076

1021

33

BHK

0,09

0,085

28

Nguyễn Thị Doan

Xã Vô Tranh

84

21

LUK

0,01

0,007

77

21

LUK

0,02

0,019

81

21

LUK

0,01

0,014

85

21

LUK

0,01

0,014

125

21

BHK

0,02

0,015

146

21

LUK

0,01

0,014

151

21

LUK

0,01

0,014

89

21

LUK

0,01

0,014

29

Bế Thị Hương Ly

Xã Vô Tranh

80

21

NTS

0,02

0,020

124

21

BHK

0,03

0,026

75

21

NTS

0,03

0,028

130

21

NTS

0,01

0,014

30

Nguyễn Văn Thật

Xã Vô Tranh

234

11

LUK

0,01

0,013

233

11

LUK

0,01

0,011

235

11

LUK

0,02

0,020

28

21

LUK

0,02

0,022

29

21

LUK

0,01

0,014

79

21

LUK

0,02

0,017

76

21

LUK

0,01

0,009

136

21

LUK

0,01

0,009

138

21

LUK

0,01

0,008

139

21

LUK

0,01

0,011

141

21

LUK

0,01

0,012

142

21

LUK

0,01

0,012

145

21

LUK

0,01

0,013

150

21

LUK

0,01

0,009

152

21

LUK

0,01

0,012

31

Tống Văn Sạn

Xã Vô Tranh

89

39

BHK

0,02

0,023

90

39

BHK

0,02

0,015

136

39

LUK

0,09

0,086

32

Dương Văn Liệu

Xã Vô Tranh

1222

33

LUK

0,08

0,076

33

Lê Bá Thế

Xã Vô Tranh

1483

33

LUK

0,08

0,076

34

Bùi Văn Dương

Xã Vô Tranh

1098

31

LUK

0,03

0,029

1096

31

LUK

0,03

0,025

35

Lưu Văn Vững

Xã Vô Tranh

272

31

NTS

0,03

0,025

269

31

LUK

0,04

0,037

271

31

LUK

0,03

0,030

221

31

LUK

0,07

0,070

36

Vũ Thị Quy

Xã Vô Tranh

63

20

LUK

0,03

0,029

64

20

LUK

0,05

0,046

65

20

LUK

0,04

0,038

37

Nguyễn Văn Hướng

Xã Vô Tranh

49

20

LUK

0,06

0,057

38

Hoàng Trọng Mạnh

Xã Vô Tranh

230

16

LUC

008

0,078

272

16

LUC

0,07

0,071

275

16

LUC

0,09

0,092

39

Hoàng Trọng Thắng

Xã Vô Tranh

61

18

LUK

0,05

0,047

274

16

LUC

0,04

0,042

228

16

LUC

0,09

0,088

40

Nguyễn Văn Sơn

Xã Vô Tranh

425

17

LUC

0,05

0,045

20

19

LUC

0,03

0,032

22

19

LUK

0,05

0,045

41

Đinh Văn Kham

Xã Vô Tranh

363

17

BHK

0,04

0,038

390

17

LUC

0,03

0,034

397

17

LUK

0,01

0,012

365

17

LUK

0,02

0,017

320

17

LUK

0,04

0,044

318

17

LUK

0,02

0,019

41

Đinh Văn Kham

Xã Vô Tranh

316

17

LUK

0,04

0,038

315

17

LUK

0,03

0,030

314

17

BHK

0,01

0,008

368

17

NTS

0,01

0,012

370

17

NTS

0,02

0,022

392

17

NTS

0,01

0,008

419

17

LUC

0,02

0,019

420

17

LUC

0,02

0,020

42

Lương Thị Cành

Xã Vô Tranh

195

16

LUC

0,03

0,030

231

16

LUC

0,05

0,046

43

Hoàng Thị Thu

Xã Vô Tranh

302

16

LUC

0,08

0,082

273

16

LUC

0,03

0,026

179

16

LUK

0,08

0,080

221

16

LUC

0,09

0,092

44

Hoàng Trung Hiếu

Xã Vô Tranh

229

16

LUC

0,06

0,064

45

Nguyễn Văn Tư

Xã Vô Tranh

218

17

LUK

0,03

0,030

220

17

LUK

0,04

0,044

238

16

LUC

0,00

0,003

240

16

LUC

0,01

0,013

266

16

LUC

0,02

0,022

241

16

LUC

0,05

0,047

46

Trần Xuân Điệp

Xã Vô Tranh

157

16

LUC

0,09

0,092

194

16

LUC

0,02

0,017

47

Dương Văn Tuyến

Xã Vô Tranh

190

16

LUC

0,04

0,036

61

16

LUC

0,03

0,027

91

16

LUC

0,05

0,053

48

Hoàng Trọng Cường

Xã Vô Tranh

80

15

LUK

0,05

0,052

357

15

LUK

0,03

0,031

49

Nguyễn Văn Mạc

Xã Vô Tranh

89

20

LUK

0,01

0,011

274

20

LUK

0,02

0,019

276

20

LUK

0,02

0,019

275

20

LUK

0,03

0,026

277

20

LUK

0,03

0,026

193

20

LUK

0,02

0,020

196

20

LUK

0,01

0,010

197

20

LUK

0,00

0,003

90

20

LUK

0,02

0,017

50

Nguyễn Đức Khuê

Xã Vô Tranh

123

29

LUK

0,02

0,019

51

Đặng Văn Soái

Xã Vô Tranh

143

30

LUK

0,02

0,020

144

30

LUK

0,02

0,023

146

30

LUK

0,03

0,030

147

30

LUK

0,03

0,034

52

Dương Thị Tịnh

Xã Vô Tranh

323

16

LUC

0,07

0,070

353

16

LUC

0,06

0,057

53

Nguyễn Văn Phương

Xã Vô Tranh

309

18

LUK

0,04

0,042

54

Lưu Văn Lập

Xã Vô Tranh

1135

28

LUK

0,02

0,024

1136

28

LUK

0,03

0,025

55

Lã Thị Định

Xã Vô Tranh

1332

28

LUC

0,06

0,059

56

Lục Thị Nhù

Xã Vô Tranh

113

28

LUK

0,07

0,066

57

Nguyễn Quang Trung

Xã Vô Tranh

847

14

LUC

0,08

0,078

58

Nguyễn Thị Toan

Xã Vô Tranh

776

14

LUC

0,08

0,080

59

Nguyễn Duy Khanh

Xã Võ Tranh

59

13

LUK

0,02

0,024

744

14

LUK

0,02

0,015

743

14

LUK

0,04

0,044

687

14

LUK

0,04

0,038

60

Lý Văn Sượng

Xã Vô Tranh

493

14

LUK

0,02

0,024

61

Nguyễn Duy Ái

Xã Vô Tranh

538

14

LUK

0,03

0,031

587

14

LUK

0,02

0,016

492

14

LUK

0,01

0,006

490

14

LUK

0,01

0,006

742

14

LUK

0,09

0,089

27

28

LUC

0,07

0,068

62

Hoàng Văn Nụ

Xã Vô Tranh

14

8

LUK

0,07

0,070

61

7

LUK

0,07

0,074

62

7

LUK

0,06

0,061

60

7

LUK

0,09

0,090

63

La Văn Án

Xã Vô Tranh

372

3

LUK

0,02

0,018

17

7

LUK

0,06

0,056

16

7

LUK

0,05

0,045

14

7

LUK

0,07

0,069

12

7

LUK

0,09

0,085

63

La Văn Án

Xã Vô Tranh

96

7

LUK

0,05

0,050

284

3

LUK

0,08

0,084

64

Trần Văn Tư

Xã Vô Tranh

3

8

LUC

0,04

0,038

2

8

LUC

0,08

0,075

65

Trần Văn Nhật

Xã Vô Tranh

198

8

LUC

0,09

0,089

343

3

LUC

0,09

0,088

66

La Văn Hiệu

Xã Vô Tranh

191

7

LUC

0,08

0,077

67

La Văn Minh

Xã Vô Tranh

157

7

LUC

0,09

0,087

68

Chu Thị Hỷ

Xã Vô Tranh

127

7

LUC

0,04

0,042

197

7

LUK

0,04

0,043

198

7

LUK

0,04

0,035

218

7

LUC

0,11

0,107

69

La Văn Học

Xã Vô Tranh

173

7

LUC

0,13

0,127

172

7

LUC

0,11

0,106

70

Hầu Thị Định

Xã Vô Tranh

155

7

LUC

0,06

0,058

71

Hoàng Văn An

Xã Vô Tranh

167

7

BHK

0,02

0,018

344

6

BHK

0,02

0,024

348

6

BHK

0,03

0,025

316

6

LUK

0,03

0,028

72

Hoàng Văn Phú

Xã Vô Tranh

1263

6

LUK

0,04

0,035

73

Hoàng Văn Nội

Xã Vô Tranh

127

6

LUK

0,01

0,007

130

6

LUK

0,03

0,026

184

6

LUK

0,01

0,010

183

6

LUK

0,02

0,020

224

6

LUK

0,04

0,035

274

6

LUK

0,03

0,031

271

6

LUK

0,05

0,045

74

Hoàng Văn Viên

Xã Vô Tranh

402

6

LUK

0,01

0,013

401

6

LUK

0,02

0,024

403

6

LUK

0,04

0,040

75

Hoàng Văn Đạm

Xã Vô Tranh

132

3

LUK

0,21

0,210

180

3

LUK

0,07

0,065

76

Trần Thanh Long

Xã Vô Tranh

110

3

LUK

0,03

0,034

111

3

LUK

0,06

0,062

154

3

LUK

0,03

0,029

156

3

LUK

0,09

0,093

202

3

LUK

0,12

0,116

203

3

LUK

0,09

0,094

152

3

LUK

0,08

0,077

77

Trần Xuân Trinh

Xã Vô Tranh

23

3

LUK

0,05

0,054

5

3

LUK

0,05

0,050

78

Hoàng Văn Vàng

Xã Vô Tranh

186

3

LUK

0,04

0,035

235

3

LUK

0,03

0,033

143

2

LUK

0,06

0,064

239

2

LUK

0,11

0,106

195

2

LUK

0,13

0,128

194

2

LUK

0,05

0,045

193

2

LUK

0,04

0,040

79

Trần Văn Kháng

Xã Vô Tranh

73

3

LUK

0,05

0,046

120

3

LUK

0,11

0,112

204

3

LUK

0,05

0,049

80

Nịnh Quang Vinh

Xã Vô Tranh

95

8

LUK

0,05

0,047

94

8

LUK

0,03

0,034

93

8

LUK

0,04

0,037

59

8

LUK

0,12

0,123

81

La Thị Bình

Xã Vô Tranh

76

8

LUK

0,05

0,050

82

La Văn Tích

Xã Vô Tranh

407

9

LUK

0,05

0,050

406

9

LUK

0,06

0,063

165

7

LUK

0,07

0,072

83

Hoàng Văn Cao

Xã Vô Tranh

123

10

LUK

0,04

0,040

121

10

LUK

0,03

0,029

84

Trần Đoàn Kết

Xã Vô Tranh

10

17

LUC

0,02

0,022

85

La Đức Thùy

Xã Vô Tranh

158

20

LUK

0,02

0,024

159

20

LUK

0,01

0,013

18

20

LUK

0,08

0,080

17

20

LUK

0,04

0,040

86

Trần Quang Trung

Xã Vô Tranh

9

4

LUK

0,01

0,006

75

4

LUK

0,17

0,166

25

4

LUK

0,02

0,023

26

4

LUK

0,02

0,024

23

4

LUK

0,03

0,029

86

Trần Quang Trung

Xã Vô Tranh

18

4

LUK

0,02

0,018

19

4

LUK

0,01

0,009

13

4

LUK

0,02

0,015

14

4

LUK

0,01

0,011

8

4

LUK

0,01

0,009

10

4

LUK

0,02

0,021

4

4

LUK

0,05

0,046

15

4

LUK

0,01

0,010

87

Trần Văn Cử

Xã Vô Tranh

107

3

LUK

0,04

0,044

119

3

LUK

0,05

0,052

161

3

LUK

0,11

0,113

250

3

LUK

0,08

0,081

88

Trần Văn Chi

Xã Vô Tranh

123

3

LUK

0,03

0,029

300

3

LUK

0,20

0,201

298

3

LUK

0,04

0,042

346

3

LUK

0,01

0,012

89

Trần Thị Bắc

Xã Vô Tranh

114

3

LUK

0,05

0,050

90

Trần Văn Hồn

Xã Vô Tranh

477

10

LUK

0,04

0,041

537

10

LUK

0,01

0,011

451

10

LUK

0,01

0,005

424

10

LUK

0,01

0,007

450

10

LUK

0,02

0,019

480

10

LUK

0,01

0,013

476

10

LUK

0,05

0,054

91

Nguyễn Thị Mãi

Xã Vô Tranh

928

28

LUC

0,04

0,044

92

Vi Văn Kiểm

Xã Vô Tranh

572

28

LUK

0,06

0,063

521

28

LUK

0,06

0,059

570

28

LUK

0,05

0,047

992

28

LUC

0,07

0,066

773

28

LUC

0,06

0,055

687

28

LUC

0,06

0,058

93

Vi Văn Khanh

Xã Vô Tranh

930

28

LUC

0,10

0,100

94

Hoàng Xuân Thọ

Xã Vô Tranh

1241

6

LUK

0,03

0,028

1219

6

LUK

0,02

0,018

1218

6

LUK

0,01

0,013

1174

6

LUK

0,08

0,080

95

Hoàng Thị Hương

Xã Vô Tranh

742

28

LUK

0,04

0,042

96

Nguyễn Văn Cường

Xã Vô Tranh

529

21

RSX

0,14

0,137

97

Nguyễn Duy Ngoan

Xã Vô Tranh

903

28

BHK

0,01

0,005

1709

28

BHK

0,01

0,005

98

Nguyễn Duy Ngoan

Xã Vô Tranh

904

28

CLN

0,00

0,002

12

Phú Đô

Xã Phú Đô

-

0,17

0,075

0,099

1

Phùng Văn Dũng

Xã Phú Đô

71

79

CLN

0.01

0,010

2

Nguyễn Văn Đức

Xã Phú Đô

404

59

BHK

0,02

0,015

3

La Văn Nên

Xã Phú Đô

466

99

RSX

0,02

0,020

4

Hà Thị Hương

Xã Phú Đô

82

60

LUK

0,11

0,010

0,099

5

Nguyễn Đăng Khoa

Xã Phú Đô

212

60

BHK

0,02

0,020

13

Cổ Lũng

Xã Cổ Lũng

-

5,77

0,75

5,02

-

1

Đặng Văn Tám

Xã Cổ Lũng

407

39

CLN

0,02

0,020

2

Vũ Hữu Tý

Xã Cổ Lũng

55

40

CLN

0,04

0,040

3

Nguyễn Bích Hồng

Xã Cổ Lũng

488

63

RSX

0,14

0,138

4

Lê Thị Thu Trang

Xã Cổ Lũng

80

47

RSX

0,16

0,030

0,131

5

Thi Thị Hậu

Xã Cổ Lũng

135

22

RSX

0,47

0,020

0,452

6

Mai Phương Thu

Xã Cổ Lũng

49

14

LUK

0,04

0,043

64

14

LUK

0,08

0,081

7

Nông Hồng Quân

Xã Cổ Lũng

125

18

LUK

0,03

0,034

143

19

LUK

0,04

0,043

8

Lê Đức Luận

Xã Cổ Lũng

373

56

NTS

0,01

0,014

9

Chu Vĩnh Thành

Xã Cổ Lũng

76

28

LUC

0,05

0,046

10

Vũ Quốc Nhâm

Xã Cổ Lũng

393

48

LUK

0,06

0,061

410

48

LUK

0,02

0,020

11

Nguyễn Thị Dung

Xã Cổ Lũng

261

79

CLN

0,01

0,010

12

Lê Thị Huấn

Xã Cổ Lũng

140

55

CLN

0,02

0,020

13

Mai Trọng Tiến

Xã Cổ Lũng

311

63

LUK

0,02

0,007

0,018

339

63

LUK

0,05

0,007

0,041

14

Vũ Thị Thập

Xã Cổ Lũng

145

24

LUC

0,08

0,083

150

24

LUC

0,12

0,117

15

Nguyễn Văn Minh

Xã Cổ Lũng

12

74

RSX

0,25

0,050

0,202

16

Trần Công Tiến

Xã Cổ Lũng

30

38

CLN

0,01

0,010

17

Hoàng Văn Luân

Xã Cổ Lũng

463

38

CLN

0,03

0,025

18

Vũ Thị Sâm

Xã Cổ Lũng

464

38

CLN

0,02

0,020

19

Nguyễn Thị Lê

Xã Cổ Lũng

100

47

CLN

0,04

0,040

20

Phan Trọng Định

Xã Cổ Lũng

195

6

LUK

0,06

0,014

0,046

21

Nguyễn Cảnh Thủy

Xã Cổ Lũng

51

41

CLN

0,02

0,020

22

Trần Thị Hà

Xã Cổ Lũng

178

23

LUC

0,09

0,030

0,063

23

Từ Thị Oanh

Xã Cổ Lũng

57

58

LUK

0,10

0,095

24

Nguyễn Văn Bính

Xã Cổ Lũng

229

15

LUC

0,13

0,129

222

15

LUC

0,10

0,010

0,085

302

6

BHK

0,01

0,010

172

6

BHK

0,02

0,020

25

Nguyễn Viết Văn

Xã Cổ Lũng

128

41

CLN

0,03

0,028

26

Nguyễn Văn Thư

Xã Cổ Lũng

135

41

CLN

0,04

0,040

27

Nguyễn Thị Ánh

Nguyễn Văn Cường

Xã Cổ Lũng

156

23

LUC

0,03

0,010

0,020

28

Bùi Văn Lục

Xã Cổ Lũng

397

48

LUK

0,10

0,098

29

Lý Văn Vòng

Xã Cổ Lũng

110

22

LUC

0,06

0,062

30

Lê Thị Loan

Trần Thanh Vân

Xã Cổ Lũng

293

47

NTS

0,02

0,010

0,014

294

47

NTS

0,04

0,010

0,029

31

Phạm Xuân Hòa

Xã Cổ Lùng

158

79

LUC

0,07

0,072

32

Phạm Xuân Hòa

Xã Cổ Lũng

159

79

LUC

0,07

0,067

33

Lê Thị Thái

Xã Cổ Lũng

230

6

LUK

0,12

0,119

34

Nguyễn Mạnh Dũng

Xã Cổ Lũng

23

74

LUK

0,02

0,020

35

Dương Thị Quỳnh Nhã

Xã Cổ Lũng

187

72

BHK

0,03

0,010

0,023

36

Nguyễn Văn Hải

Xã Cổ Lũng

121

18

LUK

0,05

0,015

0,031

107

18

LUK

0,06

0,015

0,045

37

Hoàng Văn Quê

Xã Cổ Lũng

459

38

CLN

0,02

0,020

38

Lê Thị Bình

Xã Cổ Lũng

430

66

CLN

0,01

0,010

39

Hà Văn Tiến

Xã Cổ Lũng

289

29

LUK

0,08

0,040

0,039

40

Vũ Minh Thông

Xã Cổ Lũng

69

73

LUC

0,09

0,010

0,077

41

Phạm Văn Viên

Xã Cổ Lũng

275

65

RSX

1,89

0,060

1,834

42

Đặng Thị Lan

Xã Cổ Lũng

394

66

BHK

0,02

0,019

43

Vũ Thị Thập

Xã Cổ Lũng

161

24

LUC

0,11

0,110

169

24

LUK

0,11

0,114

168

24

LUK

0,07

0,074

44

Vũ Xuân Việt

Xã Cổ Lũng

155

24

LUK

0,08

0,010

0,065

45

Lê Anh Hào

Nguyễn Thị Dung

Xã Cổ Lũng

400

72

CLN

0,01

0,010

46

Nguyễn Văn Côi

Xã Cổ Lũng

333

29

CLN

0,01

0,010

47

Lưu Xuân Cường

Xã Cổ Lũng

101

24

LUC

0,14

0,020

0,120

48

Bùi Thị Binh

Xã Cổ Lũng

163

24

LUK

0,05

0,050

14

Xã Phủ

Xã Phủ Lý

-

1,51

0,212

1,162

0,138

1

Nguyễn Văn Tân

Xã Phủ Lý

136

9

BHK

0,01

0,009

2

Nguyễn Văn Tân

Xã Phủ Lý

135

9

BHK

0,01

0,007

3

Đới Ngọc Lưu

Xã Phủ Lý

29

8

BHK

0,01

0,008

4

Hoàng Văn Nông

Xã Phủ Lý

81

21

LUC

0,03

0,031

83

21

LUC

0,05

0,047

5

Đoàn Viết Xuân

Xã Phủ Lý

215

9

CLN

0,04

0,040

6

Lương Thị Biên

Xã Phủ Lý

122

36

LUK

0,09

0,086

123

36

LUK

0,08

0,075

173

36

LUK

0,03

0,028

172

36

LUK

0,02

0,018

7

Hoàng Trung Hiếu

Xã Phủ Lý

157

39

LUK

0,03

0,034

8

Ma Đình Thường

Xã Phủ Lý

171

27

NTS

0,04

0,037

9

Nguyễn Thị Xen

Xã Phủ Lý

101

13

CLN

0,01

0,010

10

Lưu Việt Cường

Xã Phủ Lý

4

9

LUK

0,05

0,053

11

Hoàng Thị Hiếu

Xã Phủ Lý

153

24

LUK

0,09

0,094

160

24

LUK

0,06

0,062

12

Hoàng Như Tuấn

Xã Phủ Lý

33

27

LUK

0,03

0,030

174

28

CLN

0,01

0,010

13

Triệu Văn Thái

Xã Phủ Lý

288

24

LUK

0,10

0,096

14

Lưu Thế Đạt

Xã Phủ Lý

328

24

LUK

0,06

0,061

292

24

NTS

0,03

0,035

15

Trần Minh Đức

Xã Phủ Lý

280

24

LUK

0,07

0,072

16

Lưu Thanh Bảng

Xã Phủ LÝ

76

16

RSX

0,03

0,025

17

Hoàng Thi Khái

Xã Phủ Lý

339

34

CLN

0,04

0,040

18

Nguyễn Văn Thời

Xã Phủ Lý

100

33

LUK

0,03

0,027

101

33

LUK

0,01

0,011

19

Lưu Văn Hơn

Xã Phủ Lý

162

1

LUK

0,04

0,036

20

Lê Đức Thành

Xã Phủ Lý

507

35

LUK

0,25

0,015

0,235

21

Triệu Thành Công

Xã Phủ Lý

152

36

LUK

0,03

0,026

22

Triệu Hải Hiền

Xã Phủ Lý

227

39

LUK

0,02

0,023

228

39

LUK

0,02

0,016

229

39

LUK

0,02

0,021

23

Lê Đức Thành

Xã Phủ Lý

507

35

LUK

0,05

0,015

0,037

462

35

LUK

0,03

0,007

0,023

24

Nguyễn Văn Thiết

Xã Phủ Lý

150

36

LUK

0,02

0,015

15

Thị trấn Giang Tiên

Thị trấn Giang Tiên

-

0,46

0301

0,134

0,029

1

Nguyễn Văn Ninh

Thị trấn Giang Tiên

68

13

BHK

0,02

0,015

70

13

BHK

0,01

0,007

2

Nguyễn Văn Ngãi

Thị trấn Giang Tiên

64

23

BHK

0,04

0,044

3

Tạ Thị Bích Hằng

Thị trấn Giang Tiên

58

3

CLN

0,01

0,006

4

Trần Thị Vui

Thị trấn Giang Tiên

80

24

BHK

0,01

0,014

5

Nguyễn Văn Nguyên

Thị trấn Giang Tiên

73

13

BHK

0,01

0,010

6

Trần Xuân Tường

Thị trấn Giang Tiên

270

15

BHK

0,02

0,016

7

Nguyễn Trung Tuyên

Thị trấn Giang Tiên

308

13

BHK

0,01

0,007

8

Hoàng Trung Kiên

Thị trấn Giang Tiên

254

6

LUK

0,01

0,007

9

Nguyễn Tiến Thịnh

Thị trấn Giang Tiên

95

10

CLN

0,04

0,040

97

10

CLN

0,02

0,015

58

10

CLN

0,04

0,037

10

Lê Thị Thu Hiền

Thị trấn Giang Tiên

478

10

LUK

0,01

0,013

52

10

LUK

0,02

0,017

54

10

LUK

0,04

0,035

102

10

LUK

0,04

0,038

11

Nguyễn Văn Sơn

Thị trấn Giang Tiên

385

6

CLN

0,01

0,010

384

6

CLN

0,01

0,005

383

6

CLN

0,01

0,005

382

6

CLN

0,02

0,015

12

Nguyễn Mạnh Hồng

Thị trấn Giang Tiên

29

13

RSX

0,00

0,004

13

Nguyễn Thị Ngà

Thị trấn Giang Tiên

99

21

CLN

0,01

0,010

14

Trần Trung Thành

Thị trấn Giang Tiên

30

14

RSX

0,01

0,010

15

Trần Thị Quyên

Thị trấn Giang Tiên

301

16

CLN

0,01

0,010

16

Đào Thanh Vân

Thị trấn Giang Tiên

79

10

LUC

0,02

0,020

17

Phạm Văn Dương

Thị trấn Giang Tiên

69

13

BHK

0,01

0,010

18

Trần Duy Cương

Thị trấn Giang Tiên

216

16

LUK

0,01

0,008

19

Đỗ Đăng Khoa

Thị trấn Giang Tiên

259

13

BHK

0,01

0,007

20

Vũ Quang Hùng

Thị trấn Giang Tiên

198

15

LUC

0,01

0,007

199

15

LUC

0,01

0,012

200

15

LUC

0,01

0,010


















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4132/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Nhữ Văn Tâm
Phạm viThái Nguyên
Trích yếu2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lương Thái Nguyên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.