Quay lại

Quyết định 414/QĐ-UBDT 2017 danh sách thôn đặc biệt khó khăn đầu tư Chương trình 135 2017 2020

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 414/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÀO DIỆN ĐẦU TƯ CỦA CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách thôn ĐBKK, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 7106/VPCP-KGVX ngày 07/7/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc phê duyệt thôn đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2017 - 2020

Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình 135,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 3.973 thôn đặc biệt khó khăn của 48 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020. Trong đó:

- Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư: 3.886 thôn của 41 tỉnh;

- Ngân sách địa phương đầu tư: 87 thôn của 07 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Khánh Hòa, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai và thành phố Cần Thơ.

(Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định số 75/QĐ-UBDT ngày 29/02/2016, Quyết định số 177/QĐ-UBDT ngày 19/4/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về phê duyệt thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2016 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Ban Bí Thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Các Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm UBDT;
- Các vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc;
- Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT UBDT;
- Lưu: VT, VP135 (5b).

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM




Đỗ Văn Chiến


TỔNG HỢP THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017 - 2020


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

TÊN TỈNH

Thôn ĐBKK vào diện ĐT

Tổng số

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

TỔNG CỘNG

3.973

3.886

87

1

Vĩnh Phúc

3

3

2

Quảng Ninh

43

43

3

Hải Dương

1

1

4

Ninh Bình

24

24

5

Hà Giang

158

158

6

Cao Bằng

98

98

7

Bắc Kạn

153

153

8

Tuyên Quang

123

123

9

Lào Cai

157

157

10

Yên Bái

177

177

11

Thái Nguyên

94

94

12

Lạng Sơn

121

121

13

Bắc Giang

99

99

14

Phú Thọ

239

239

15

Điện Biên

36

36

16

Lai Châu

105

105

17

Sơn La

259

259

18

Hòa Bình

99

99

19

Thanh Hóa

181

181

20

Nghệ An

270

270

21

Hà Tĩnh

13

13

22

Quảng Bình

27

27

23

Quảng Trị

22

22

24

Thừa Thiên Huế

14

14

25

Quảng Nam

40

40

26

Quảng Ngãi

47

47

27

Bình Định

29

29

28

Phú Yên

29

29

29

Khánh Hòa

20

20

30

Ninh Thuận

19

19

31

Bình Thuận

20

20

32

Kon Tum

66

66

33

Gia Lai

287

287

34

Đắk Lắk

231

231

35

Đắk Nông

73

73

36

Lâm Đồng

110

110

37

Bình Phước

51

51

38

Đồng Nai

3

3

39

Bà Rịa Vũng Tàu

15

15

40

Trà Vinh

52

52

41

Vĩnh Long

5

5

42

An Giang

27

27

43

Kiên Giang

37

37

44

Cần Thơ

2

2

45

Hậu Giang

28

28

46

Sóc Trăng

158

158

47

Bạc Liêu

41

41

48

Cà Mau

67

67


TỈNH VĨNH PHÚC


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyn

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

3

HUYỆN TAM ĐẢO

Xã Đạo Trù

II

1

Thôn Đạo Trù Thượng

2

Thôn Đạo Trù Hạ

3

Thôn Tiên Long


TỈNH QUẢNG NINH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, th trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG CỘNG

43

I

HUYỆN HOÀNH BỒ

Xã Đồng Lâm

II

1

Thôn Khe Lèn

2

Thôn Đồng Trà

Xã Tân Dân

II

1

Thôn Khe Cát

Xã Đồng Sơn

II

1

Thôn Khe Càn

II

HUYỆN BA CHẼ

Xã Lương Mông

II

1

Thôn Đồng Cầu

2

Thôn Khe Nà

3

Thôn Khe Giấy

III

HUYỆN VÂN ĐỒN

Xã Bình Dân

II

1

Thôn Đồng Dọng

2

Thôn Đồng Cống

Xã Đài Xuyên

II

1

Thôn Đài Van

Xã Bản Sen

II

1

Thôn Bản Sen

Xã Vạn Yên

II

1

Thôn Đài Làng

IV

HUYỆN TIÊN YÊN

Xã Đại Thành

II

1

Thôn Khe Mươi

2

Thôn Nà Cam

Xã Đại Dực

II

1

Thôn Phài Giác

2

Thôn Khe Léng

3

Thôn Khe Quang

Xã Phong Dụ

II

1

Thôn Khe Vè

2

Thôn Đuốc Phẹ

Xã Điền Xá

II

1

Thôn Khe Vàng

2

Thôn Tiên Hải

3

Thôn Khe Cầu

Xã Hải Lạng

II

1

Thôn Đồi Chè

Xã Tiên Lãng

II

1

Thôn Cống To

V

HUYỆN ĐẦM HÀ

Xã Quảng An

II

1

Thôn An Sơn

2

Thôn Nà Thổng

3

Thôn Tán Trúc Tùng

4

Thôn Nà Pá

5

Thôn Tầm Làng

6

Thôn Mào Sán Cáu

7

Thôn Nà Cáng

Xã Dực Yên

II

1

Thôn Yên Sơn

Xã Quảng Tân

II

1

Thôn Tân Đức

Xã Quảng Lợi

II

1

Thôn Thanh Sơn

2

Thôn Châu Hà

3

Thôn An Bình

VI

HUYỆN HẢI HÀ

Xã Quảng Phong

II

1

Thôn 5

2

Thôn 7

3

Thôn 8

4

Thôn 9

Xã Quảng Thịnh

II

1

Thôn 3

Xã Cái Chiên

II

1

Thôn Đầu Rồng

2

Thôn Vạn Cả


TỈNH HẢI DƯƠNG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG CỘNG

1

I

THỊ XÃ CHÍ LINH

Xã Kênh Giang

II

1

Thôn Tân Lập


TỈNH NINH BÌNH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

24

I

HUYỆN NHO QUAN

Xã Xích Thổ

II

1

Thôn Đức Thành

2

Thôn Liên Minh

3

Thôn Quyết Thắng

4

Thôn Hùng Sơn

5

Thôn Hồng Quang

Xã Gia Sơn

II

1

Thôn Hạnh Phúc

Xã Gia Thủy

II

1

Thôn Mỹ Thượng

Xã Gia Tường

II

1

Thôn Sơn Cao

Xã Đức Long

II

1

Thôn Sơn Lũy 1

2

Thôn Sơn Lũy 2

3

Thôn Cao Thắng

Xã Lạc Vân

II

1

Thôn Bình An

Xã Phú Sơn

II

1

Thôn 5

Xã Lạng Phong

II

1

Thôn Đồng An

Xã Văn Phương

II

1

Thôn Xuân Viên

2

Thôn Bồng Lai

Xã Yên Quang

II

1

Thôn Yên Phú

2

Thôn Yên Sơn

Xã Thượng Hòa

II

1

Thôn Hữu Thường 4

2

Thôn Bè Mật

Xã Sơn Lai

II

1

Thôn Xát

2

Thôn Lược

Xã Sơn Thành

II

1

Thôn Đồng Dược

Xã Thanh Lạc

II

1

Thôn Mai Vân


TỈNH HÀ GIANG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

158

I

HUYỆN ĐỒNG VĂN

Thị trấn Phố Bảng

II

1

Thôn Tả Kha

2

Thôn Phố Trồ

3

Thôn Phiến Ngài

Thị trấn Đồng Văn

II

1

Thôn Đoàn Kết

2

Thôn Thiên Hương

3

Thôn Hấu Đề

4

Thôn Sì Phài

5

Thôn Tù Sán

6

Thôn Lài Cò

7

Thôn Má Lủ

8

Thôn Bản Mồ

9

Thôn Xóm Mới

10

Thôn Quáng Dín Ngài

11

Thôn Lùng Lú

12

Thôn Má Pắng

13

Thôn Pố Lổ

14

Thôn Má Tìa

15

Thôn Ngài Lủng

II

HUYỆN MÈO VẠC

Thị trấn Mèo Vạc

II

1

Thôn Sảng Pả B

2

Thôn Chúng Pả A

3

Thôn Chúng Pả B

4

Thôn Sán Tớ

5

Thôn Tìa Chí Dùa

6

Thôn Tò Đú

III

HUYỆN YÊN MINH

Xã Mậu Duệ

II

1

Thôn Ngàm Sọoc

2

Thôn Phéc Đén

3

Thôn Khun Sảng

4

Thôn Khau Piai

5

Thôn Ngài Trò

6

Thôn Kéo Hẻn

7

Thôn Lão Lùng

8

Thôn Phiêng Đé

Thị trấn Yên Minh

II

1

Thôn Phiêng Trà

2

Thôn Nà Sâu

3

Thôn Đông Phây

4

Thôn Bản Ké

5

Thôn Đầu Cầu

6

Thôn Bó Quẻng

7

Thôn Nà Rược

8

Thôn Po Mu

9

Thôn Nà Quang

10

Thôn Nà Hán

11

Thôn Nà Pom

IV

HUYỆN QUẢN BẠ

Thị trấn Tam Sơn

II

1

Thôn Thượng Sơn

V

HUYỆN BẮC MÊ

Xã Yên Định

II

1

Thôn Nà Trang

2

Thôn Khuổi Trông

3

Thôn Phia Dầu

4

Thôn Bản Bó

5

Thôn Nà Khuổng

6

Thôn Ngàm Piai

Xã Minh Ngọc

II

1

Thôn Lùng Xuôi

2

Thôn Kim Thạch

3

Thôn Lùng Càng

4

Thôn Khâu Lừa

5

Thôn Lùng Hảo

Thị trấn Yên Phú

II

1

Thôn Nà Đon

2

Thôn Lùng Éo

3

Thôn Giáp Yên

4

Thôn Khâu Đuổn

Xã Phú Nam

II

1

Thôn Nặm Ắn

2

Thôn Khuổi Tầu

3

Thôn Bản Tính

VI

HUYỆN VỊ XUYÊN

Xã Tùng Bá

II

1

Thôn Bản Đén

2

Thôn Nà Phày

3

Thôn Nà Lòa

4

Thôn Nà Giáo

5

Thôn Phúc Hạ

6

Thôn Nà Thé

7

Thôn Bản Kiếng

Xã Phong Quang

II

1

Thôn Lùng Giàng A

2

Thôn Lùng Giàng B

3

Thôn Lùng Pục

Xã Phú Linh

II

1

Thôn Nà Ác

2

Thôn Lùng Áng

Xã Đạo Đức

II

1

Thôn Khiếu

2

Thôn Bản Bang

3

Thôn Bình Vàng

4

Thôn Làng Má

Xã Linh Hồ

II

1

Thôn Nà Lầu

2

Thôn Lùng Chang

3

Thôn Nà Khà

4

Thôn Nà Pồng

5

Thôn Bản Vai

6

Thôn Bản Đông

7

Thôn Bản Buổng

8

Thôn Bản Tát

Thị trấn Việt Lâm

II

1

Tổ 14 (Thôn Suối Đồng)

VII

HUYỆN BẮC QUANG

Xã Tiên Kiều

II

1

Thôn Thượng Cầu

Xã Việt Hồng

II

1

Thôn Hồng Quân

2

Thôn Thành Tâm

Xã Vĩnh Hảo

II

1

Thôn Khuổi Phạt

2

Thôn Vật Lậu

Xã Vô Điếm

II

1

Thôn Thíp

2

Thôn Lâm

Xã Bằng Hành

II

1

Thôn Đoàn Kết

2

Thôn Thượng

Xã Đồng Tâm

II

1

Thôn Buốt

2

Thôn Pha

3

Thôn Lâm

4

Thôn Khuổi Thuối

5

Thôn Nhạ

Xã Đông Thành

II

1

Thôn Khuổi Trì

2

Thôn Khuổi Hốc

3

Thôn Khuổi Le

4

Thôn Đông Thành

Xã Đức Xuân

II

1

Thôn Xuân Mới

2

Thôn Xuân Đường

3

Thôn Nặm Tậu

4

Thôn Xuân Thượng

5

Thôn Nà Bó

Xã Kim Ngọc

II

1

Thôn Quý Quốc

2

Thôn Quý Quân

3

Thôn Nặm Vạc

Xã Liên Hiệp

II

1

Thôn Nà Ôm

2

Thôn Tân Thành 2

Xã Tân Thành

II

1

Thôn Bản Tân

2

Thôn Bản Cưởm

3

Thôn Ngần Thượng

4

Thôn Tân Lợi

5

Thôn Phìn Hồ

Xã Hữu Sản

II

1

Thôn Thượng Nguồn

2

Thôn Trung Sơn

3

Thôn Đoàn Kết

4

Thôn Khuổi Luồn

VIII

HUYỆN QUANG BÌNH

Xã Tân Trịnh

II

1

Thôn Mác Hạ

2

Thôn Mác Thượng

Thị trấn Yên Bình

II

1

Thôn Tân Bình

2

Thôn Tân Tiến

3

Thôn Nà Rại

4

Thôn Thượng Sơn

5

Thôn Hạ Sơn

Xã Bằng Lang

II

1

Thôn Tiến Yên

2

Thôn Khuổi Thè

Xã Xuân Giang

II

1

Thôn Bản Tát

Xã Vỹ Thượng

II

1

Thôn Hạ Sơn

Xã Yên Hà

II

1

Thôn Trung Thành

2

Thôn Yên Sơn

3

Thôn Khuổi Cuốm

IX

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

Thị trấn Vinh Quang

II

1

Thôn Pố Lũng

2

Thôn Quang Tiến

X

HUYỆN XÍN MẦN

Xã Nà Chì

II

1

Thôn Khâu Lầu

2

Thôn Bản Vẽ

3

Thôn Nà Lạn

4

Thôn Thôm Thọ

5

Thôn Nậm Ánh

6

Thôn Nậm Khương

7

Thôn Bản Bó

8

Thôn Nậm Sái

Thị trấn Cốc Pài

II

1

Thôn Cốc Cọc

2

Thôn Vũ Khí

3

Thôn Súng Sảng

4

Thôn Chúng Trải

5

Thôn Na Pan

6

Thôn Suôi Thầu

Xã Khuôn Lùng

II

1

Thôn Nặm Phang

2

Thôn Phiêng Lang

XI

THÀNH PHỐ HÀ GIANG

Xã Phương Thiện

II

1

Thôn Gia Vài

2

Thôn Cao Bành


TỈNH CAO BẰNG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

98

I

HUYỆN THÔNG NÔNG

Thị Trấn Thông Nông

II

1

Lũng Pảng

II

HUYỆN THẠCH AN

Thị Trấn Đông Khê

II

1

Đoỏng Lẹng

2

Nà Dề

3

Khau Trường

4

Nà Cúm

5

Nà Luồng - Thôm Pò

6

Pò Hẩu

Xã Đức Xuân

II

1

Nà Nhầng

2

Pác Lũng

3

Lũng Pác Khoang

III

HUYỆN HÒA AN

Xã Đức Long

II

1

Nà Gọn

2

Phai Thin

3

Nà Đuốc

4

Nà Mỏ

5

Thua Cáy

6

Khuổi Ghẹn

Xã Bế Triều

II

1

Nà Pia

2

Vò Gà

3

Khuổi Vạ

4

Lăng Phia

IV

HUYỆN QUẢNG UYÊN

Xã Phúc Sen

II

1

Khào A

2

Tình Đông

3

Lũng Sâu

Thị Trấn Quảng Uyên

II

1

Tộc Ngôn

V

HUYỆN HẠ LANG

Thị trấn Thanh Nhật

II

1

Sộc Quân

2

Kéo Sy

3

Nà Ến

4

Huyền Du

5

Đoỏng Hoan

6

Ngườm Khang

7

Bó Rạc

8

Lũng Đốn

VI

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

Thị trấn Nguyên Bình

II

1

Thôm Sẳn

2

Cốc Tắm

3

Khuổi Bó

Thị trấn Tĩnh Túc

II

1

Nặm Sâư

2

Phiêng Cà

3

Thôm Ổ

Xã Minh Tâm

II

1

Thôn Nà Lẹng

Xã Lang Môn

II

1

Nà Nọi 1

2

Nà Nọi 2

3

Kẻ Sy

Xã Thể Dục

II

1

Tổng Ngà

2

Lũng Nọi

VII

HUYỆN BẢO LẠC

Thị trấn Bảo Lạc

II

1

Nà Dường

VIII

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

Xã Cao Thăng

II

1

Đỏng Rin

2

Phò Đon

3

Pác Ra

4

Pác Thòng

Xã Đức Hồng

II

1

Lung Túng

2

Lũng Nà

3

Sộc Khâm 1

4

Sộc Khâm 2

Xã Cảnh Tiên

II

1

Rằng Đin

2

Cốc Chia

3

Thềnh Quốc

4

Thềnh Khe

Xã Khâm Thành

II

1

Lũng Kít

Xã Phong Châu

II

1

Tân Phong

Xã Đình Minh

II

1

Khưa Nâu - Phia Sách

Xã Lăng Hiếu

II

1

Đà Tiên

2

Bản Giăn

Xã Thông Huề

II

1

Cốc Chia

2

Cốc Rầy

3

Nặm Dọi

4

Nặm Thúm

IX

HUYỆN TRÀ LĨNH

Thị trấn Hùng Quốc

II

1

Cốc Khoác

2

Nà Rạo

3

Cốc Cáng

4

Bản Khun

X

THÀNH PHỐ CAO BẰNG

Phường Duyệt Trung

II

1

Tổ 10

XI

HUYỆN BẢO LÂM

Xã Lý Bôn

II

1

Bản Báng

2

Phiêng Lùng

3

Mà Mấư

4

Nà Mạt

5

Phiêng Pẻn

6

Khuổi Bon

7

Nà Kháng

Thị trấn Pác Miầu

II

1

Bản Đe

2

Lạng Cá

3

Phiêng Phay

4

Nà Ca

5

May Rại

XII

HUYỆN PHỤC HÒA

Xã Hồng Đại

II

1

Thua Khua

2

Tà Lạc

3

Hương Lỵ

4

Kéo Nạn

XIII

HUYỆN HÀ QUẢNG

Xã Trường Hà

II

1

Nặm Lìn

2

Nà Lẹng

Thị trấn Xuân Hòa

II

1

Bản Giàng I

2

Bản Giàng II

3

Nà Vạc I

4

Nà Chang

5

Nà Ngần

6

Yên Luật I

7

Yên Luật II

8

Cốc Gọ

9

Khuổi Pàng


TỈNH BẮC KẠN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG CỘNG

153

I

HUYỆN NA RÌ

Xã Hảo Nghĩa

II

1

Nà Tảng

2

Vằng Mười

Xã Lương Hạ

II

1

Nà Sang

2

Khuổi Nằn 1

3

Khuổi Nằn 2

Xã Cường Lợi

II

1

Nặm Dắm

Thị trấn Yến Lạc

II

1

Bản Pò

2

Phố B

Xã Hữu Thác

II

1

Phiêng Pựt

2

Nà Mển

3

Bản Đâng

4

Nà Mới

5

Nà Noong

6

Khuổi Khiếu

II

HUYỆN BA BỂ

Xã Thượng Giáo

II

1

Nà Mặn

2

Bản Pục

3

Khuổi Mòn

4

Khuổi Slưn

5

Phya Khao

Xã Hà Hiệu

II

1

Đông Đăm

2

Lủng Tráng

Xã Khang Ninh

II

1

Khau Ban

2

Nà Mơ

3

Nà Cọ

4

Nà Niềng

5

Nà Hàn

6

Cúm Pán

7

Khuổi Luông

8

Đồn Đèn

Xã Bành Trạch

II

1

Pàn Han

2

Khuổi Khét

3

Tồm Làm

4

Nà Còi

5

Bản Lấp

Xã Nam Mẫu

II

1

Nà Phại

2

Đán Mẩy

3

Nặm Dài

4

Nà Nghè

5

Khâu Qua

Xã Quảng Khê

II

1

Tổng Chảo

2

Pù Lùng

3

Nà Lẻ

4

Nà Vài

5

Nà Hai

6

Lẻo Keo

Xã Hoàng Trĩ

II

1

Nà Diếu

2

Coọc Mu

Xã Cao Trĩ

II

1

Nà Chả

Xã Mỹ Phương

II

1

Cốc Muồi

2

Nà Lầu

3

Mỹ Vy

4

Vằng Kheo

5

Khuổi Lùng

6

Phiêng Phường

7

Nà Phiêng

III

HUYỆN CHỢ ĐỒN

Xã Bình Trung

II

1

Nà Quân

2

Vằng Quân

3

Khuổi Đẩy

4

Bản Pèo

5

Vằng Doọc

Xã Bản Thi

II

1

Bản Nhài

2

Kéo Nàng

3

Khuổi Kẹn

4

Phia Khao

5

Thâm Tàu

6

Phiêng Lằm

Xã Bằng Phúc

II

1

Bản Chang

2

Bản Mới

3

Phiêng Phung

Xã Nam Cường

II

1

Lũng Noong

Xã Quảng Bạch

II

1

Bản Khắt

2

Bó Pia

3

Khuổi Vùa

Xã Yên Nhuận

II

1

Bản Quăng

2

Bản Lẹng

3

Pác Đá

4

Khuân Toong

5

Phiêng Quắc

6

Bản Tắm

Thị trấn Bằng Lũng

II

1

Bản Duồng 1

2

Bản Duồng 2

3

Bản Tàn

4

Nà Pài

IV

HUYỆN BẠCH THÔNG

Xã Phương Linh

II

1

Khuổi Chả

Xã Lục Bình

II

1

Bắc Lanh Chang

2

Bản Piềng

3

Lủng Chang

Xã Tú Trĩ

II

1

Bản Mới

2

Quan Làng

3

Cốc Bây

Xã Tân Tiến

II

1

Nà Bản

Xã Quang Thuận

II

1

Nà Hin

Xã Dương Phong

II

1

Bản Mún 1

V

HUYỆN CHỢ MỚI

Xã Thanh Mai

II

1

Nà Pài

2

Khuổi Phấy

3

Bản Pá

4

Bản Phát

5

Khuổi Dạc

6

Bản Pjải

7

Bản Kéo

8

Roỏng Tùm

9

Khuổi Rẹt

Xã Quảng Chu

II

1

Bản Đén 1

2

Bản Đén 2

3

Bản Nhuần 2

4

Nà Choọng

5

Làng Điền

Xã Thanh Vận

II

1

Nà Chúa

Xã Cao Kỳ

II

1

Tân Minh

2

Nà Nguộc

3

Phiêng Câm

4

Hành Khiến

5

Tham Chom

6

Khau Lồm

Xã Thanh Bình

II

1

Khuổi Lót

Xã Nông Hạ

II

1

Nà Quang

2

Khe Thỉ 1

3

Khe Thỉ 2

Xã Mai Lạp

II

1

Khuổi Đác

2

Khau Tổng

3

Tổng Vụ

Xã Hòa Mục

II

1

Khuổi Nhàng

2

Tân Khang

3

Mỏ Khang

Xã Như Cố

II

1

Nà Luống

2

Khuổi Hóp

3

Bản Nưa

VI

HUYỆN NGÂN SƠN

Xã Vân Tùng

II

1

Nà Pài

2

Nà Bốc

3

Nà Lạn

4

Bản Liềng

5

Nà Sáng

6

Nà Ké

7

Cốc Lùng

VII

HUYỆN PÁC NẶM

Xã Bộc Bố

II

1

Nà Hoi

2

Khâu Vai

3

Khâu Phảng

4

Nà Phầy

5

Phiêng Lủng

6

Khâu Đấng

7

Nà Nghè

8

Nà Lẩy

9

Khuổi Bẻ

10

Lủng Pảng

Xã Cao Tân

II

1

Chẻ Pang

2

Pù Lườn

3

Nặm Đăm

4

Nà Lài

5

Lủng Pạp

6

Nà Slia

Xã Giáo Hiệu

II

1

Khâu SIôm

2

Hồng Mú

VIII

THÀNH PHỐ BẮC KẠN

Phường Huyền Tụng

II

1

Tổ Khuổi Pái


TỈNH TUYÊN QUANG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

123

I

HUYỆN LÂM BÌNH

Xã Thượng Lâm

II

1

Thôn Nà Lung

2

Thôn Bản Bó

3

Thôn Nà Ta

4

Thôn Nà Thuôn

5

Thôn Nà Lầu

6

Thôn Khau Đao

7

Thôn Cốc Phát

8

Thôn Khun Hon

II

HUYỆN NA HANG

Thị trấn Na Hang

II

1

Thôn Nà Mỏ

Xã Năng Khả

II

1

Thôn Bản Nhùng

2

Thôn Bản Tùn

3

Thôn Phiêng Quân

4

Thôn Bản Nuầy

5

Thôn Phiêng Rào

6

Thôn Nà Chang

7

Thôn Lũng Giang

8

Thôn Phiêng Bung

III

HUYỆN CHIÊM HÓA

Xã Tân Thịnh

II

1

Thôn Lăng Luông

Xã Tân An

II

1

Thôn Tân Cường

Xã Ngọc Hội

II

1

Thôn Bản Đâng

2

Thôn Khun Cang

3

Thôn Bản Cải

Xã Bình Nhân

II

1

Thôn Lung Puốc

Xã Nhân Lý

II

1

Thôn Gốc Chú

2

Thôn Hạ Đồng

3

Thôn Khuân Nhất

Xã Kim Bình

II

1

Thôn Tông Đình

2

Thôn Tông Bốc

IV

HUYỆN HÀM YÊN

Xã Minh Dân

II

1

Thôn Đồng Mới

2

Thôn Làng Vai

3

Thôn Ngòi Tèo

4

Thôn Kim Long

Xã Phù Lưu

II

1

Thôn Khâu Lình

2

Thôn Bàn Nhàm

3

Thôn Trò

4

Thôn Quang

5

Thôn Làng Chả

6

Thôn Thụt

Xã Bình Xa

II

1

Thôn Đèo Ảng

Xã Yên Phú

II

1

Thôn 7 Minh Phú

2

Thôn 9 Minh Phú

3

Thôn 1 Yên Lập

4

Thôn 2 Yên Lập

5

Thôn 3 Yên Lập

Xã Nhân Mục

II

1

Thôn Kai Con

2

Thôn Pù Bó

Xã Thái Sơn

II

1

Thôn 5 Thái Thủy

2

Thôn Khởn

Xã Thái Hòa

II

1

Thôn Khe Mon

Xã Đức Ninh

II

1

Thôn Làng Dào

2

Thôn Ao Sen 2

V

HUYỆN YÊN SƠN

Xã Lang Quán

II

1

Thôn 12

2

Thôn 17

3

Thôn 18

4

Thôn 19

5

Thôn 20

Xã Thắng Quân

II

1

Thôn Làng Chẩu 1

2

Thôn Làng Chẩu 2

3

Thôn Hòn Lau

4

Thôn Yên Thắng

Xã Chân Sơn

II

1

Thôn Đồng Giàn

Xã Hoàng Khai

II

1

Thôn Tân Quang

Xã Phúc Ninh

II

1

Thôn An Lạc

2

Thôn Lục Mùn

Xã Tân Long

II

1

Thôn 5

2

Thôn 6

3

Thôn 8

4

Thôn 12

5

Thôn 16

Xã Tiến Bộ

II

1

Thôn Ngòi Cái

2

Thôn Đèo Trám

Xã Tứ Quận

II

1

Thôn Đồng Trò

2

Thôn Cây Nhãn

3

Thôn Khe Đảng

Xã Chiêu Yên

II

1

Thôn Vàng Lè

2

Thôn Đán Khao

3

Thôn Tân Lập

4

Thôn Phai Đá

5

Thôn Cây Chanh

Xã Mỹ Bằng

II

1

Thôn Mỹ Hoa

Xã Phú Lâm

II

1

Thôn Vực Vại 1

2

Thôn Đát Nước Nóng

Xã Xuân Vân

II

1

Thôn Lương Trung

2

Thôn Đồng Dài

3

Thôn Đô Thượng 5

4

Thôn Đô Thượng 6

5

Thôn Sơn Hạ 1

6

Thôn Sơn Hạ 2

7

Thôn Đèo Mủng

8

Thôn Tân Sơn 2

9

Thôn An Lạc 2

10

Thôn Vân Giang

Xã Nhữ Hán

II

1

Thôn Đồng Rôm 1

2

Thôn Đồng Rôm 2

3

Thôn Liên Minh 1

4

Thôn Cây Dừa

Xã Nhữ Khê

II

1

Thôn Cây Sim

2

Thôn Cây Thị

3

Thôn Hồng Hà 1

4

Thôn Hồng Hà 2

5

Thôn Đồng Giản

6

Thôn Đồng Xuân

7

Thôn Đồng Cả

8

Thôn 17

VI

HUYỆN SƠN DƯƠNG

Xã Đại Phú

II

1

Thôn Hải Mô Đông

2

Thôn Hải Mô

3

Thôn Dũng Giao

Xã Đông Thọ

II

1

Thôn Làng Hào

2

Thôn Làng Mông

3

Thôn Tân An

Xã Sơn Nam

II

1

Thôn Ao Xanh

2

Thôn Nam Hiên

Xã Tuân Lộ

II

1

Thôn Nga Phụ

2

Thôn Cây Thị

3

Thôn Bẫu

Xã Văn Phú

II

1

Thôn Đồng Văn

2

Thôn Gò Kiêu

3

Thôn Xóm Bọc

4

Thôn Tân Thành

5

Thôn Khe Thuyền 1

6

Thôn Khe Thuyền 2

7

Thôn Khe Thuyền 3

Xã Vân Sơn

II

1

Thôn Dộc Vầu


TỈNH LÀO CAI


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CNG

157

I

HUYỆN SA PA

Xã Nậm Cang

II

1

Nậm Cang I

2

Nậm Cang II

3

Nậm Than

II

HUYỆN VĂN BÀN

Thị trấn Khánh Yên

II

1

Tổ dân phố Nà Trang

2

Tổ dân phố Coóc 1

3

Tổ dân phố Coóc 2

4

Tổ dân phố Mạ 1

5

Tổ dân phố Mạ 2

Xã Võ Lao

II

1

Thôn Chiềng 2

2

Thôn Chiềng 4

3

Thôn Chiềng 5

4

Thôn Chiềng 6

5

Thôn Chiềng 8

6

Thôn Bất 3

7

Thôn Én 2

8

Thôn Ngầu 1

9

Thôn Ngầu 3

10

Thôn Én 1

Xã Khánh Yên Thượng

II

1

Thôn Nậm Cọ

Xã Khánh Yên Hạ

II

1

Thôn Nà Nheo

Xã Tân Thượng

II

1

Bản Mai

2

Ngòi Thỉn

3

Khe Thùng 1

4

Khe Thùng 2

Xã Tân An

II

1

Ba Soi

2

Khe Quạt

3

Mai Hồng 3

4

Mai Hồng 2

5

Mai Hồng 1

6

Khe Bàn 2

7

Khe Bàn 1

Xã Liêm Phú

II

1

Thôn Ỏ.

2

Thôn Phú Mậu

3

Thôn Khổi Mèo

4

Thôn Liêm

5

Thôn Hin Ban

6

Thôn Khổi Ai

7

Thôn Chằm Lang

Xã Dần Thàng

II

1

Thôn Đoàn Kết

2

Thôn Nậm Mười

3

Thôn Tà Moòng

III

HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

Xã Bản Lầu

II

1

Thôn Lùng Cẩu

2

Thôn Km 15

3

Thôn Đồi Ganh

4

Thôn Na Lốc 1

5

Thôn Na Lốc 3

Xã Bản Xen

II

1

Thôn Na Vai A

2

Thôn Na Vai B

3

Thôn Bản Sen

4

Thôn Bãi Nghệ

5

Thôn Đậu Lùng

6

Thôn Cốc Hạ

Xã Lùng Vai

II

1

Thôn Na Lang

2

Thôn Tà San

3

Thôn Cốc Phúng

4

Thôn Bồ Lũng

5

Thôn Na Hạ 2

Thị trấn Mường Khương

II

1

Tổ dân phố Na Đẩy

2

Nhân Giống

3

Chúng Chải A

4

Chúng Chải B

5

Sả Hồ

6

Choán Ván

7

Dê Chú Thàng

8

Sa Pả 10

9

Sa Pả 11

10

Lao Chải

IV

HUYỆN BẮC HÀ

Xã Bảo Nhai

II

1

Thôn Cốc Coọc

2

Thôn Bản Dù

3

Thôn Bản Mẹt Thượng

4

Thôn Phìn Giàng

5

Thôn Na Le

Xã Na Hối

II

1

Thôn Nhìu Lùng

2

Thôn Km 6

3

Thôn Dì Thàng 1

4

Thôn Cốc Môi

5

Thôn Chỉu Cái

6

Thôn Ly Chư Phìn

7

Thôn Ngải Thầu

8

Thôn Na Hối Nùng

9

Thôn Sín Chải B

V

HUYỆN BẢO THẮNG

Xã Xuân Giao

II

1

2

Chành

3

Cù 2

Xã Xuân Quang

II

1

Cốc Pục

2

Xuân Quang 2

Xã Sơn Hà

II

1

Thôn Làng Chưng

2

Thôn Khe Mụ

3

Thôn Khe Mụ 1

4

Thôn Trà Chẩu

5

Thôn Trà Chẩu 1

Xã Phố Lu

II

1

Khe Tắm

Xã Gia Phú

II

1

Nậm Trà

2

Nậm Phảng

3

Bản Cam

4

Khe Băng

5

Khe Luộc

6

Tả Thàng

7

Chang

8

Mường Bát

9

Muồng

10

Cắp Kẹ

11

An Thành

Thị trấn Phong Hải

II

1

Tiên Phong

2

Tòng Già

3

Sảng Pả

4

Ải Dõng

5

Sín Thèn

6

Ải Nam 1

7

Ải Nam 2

8

Sín Chải

9

Cửa Cải

10

Vi Mã Trên

11

Vi Mã Dưới

12

Khởi Khe

13

Quy Ke

14

Cốc Né

Thị trấn Tằng Loỏng

II

1

Mã Ngan

2

Tằng Loỏng 1

Xã Sơn Hải

II

1

Làng Chưng

Xã Phú Nhuận

II

1

Làng Đền

2

Khe Bá

3

Nhuần 1

4

Nhuần 2

5

Nhuần 3

6

Nhuần 5

7

Nhuần 6

8

Tân Hồ

9

Khe Hoi

10

Đầu Cọ

11

Phìn Hồ

12

Đầu Nhuần

13

Phú Hợp 2

14

Phú Hợp 3

VI

HUYỆN BÁT XÁT

Xã Mường Vi

II

1

Thôn Dao

2

Thôn Ná Ản

VII

THÀNH PHỐ LÀO CAI

Xã Tả Phời

II

1

Phìn Hồ Thầu

2

Phìn Hồ

3

Ú Xì Xung

4

Pèng

5

Làng Mới

6

Xéo Tả 1

7

Xéo Tả 2

8

Láo Lý

Xã Hợp Thành

II

1

Bắc Công

2

Nậm Rịa 1

3

Nậm Rịa 2

VIII

HUYỆN BẢO YÊN

Xã Tân Dương

II

1

Bản Mỏ Siêu

2

Bản Phạ

3

Bản Lũng Sắc

4

Bản Cau 1

5

Bản Cau 2

Xã Nghĩa Đô

II

1

Bản Đáp

2

Bản Hốc

3

Bản Đon

4

Bản Pác Bó

5

Bản Thâm Mạ


TỈNH YÊN BÁI


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG SỐ

177

I

HUYỆN MÙ CANG CHẢI

Thị trấn Mù Cang Chải

II

1

Tổ 9

2

Tổ 10

II

HUYỆN TRẠM TẤU

Thị trấn Trạm Tấu

II

1

Tổ dân phố số 5

III

HUYỆN VĂN CHẤN

Xã Sơn A

II

1

Bản Cóc

2

Bản Viềng

3

Gốc Bục

4

Cò Cọi 1

5

Cò Cọi 2

6

Cò Cọi 3

Xã Cát Thịnh

II

1

Pín Pé

2

Đồng Hẻo

3

Khe Kẹn

4

Khe Nước

5

Khe Chất

6

Làng Lao

7

Làng Ca

8

Khe Căng

Xã Thanh Lương

II

1

Bản Lý

2

Đồng Lơi

Xã Phù Nham

II

1

Suối Mùa

2

Cốc Củ

3

Suối Quẻ

Xã Sơn Thịnh

II

1

Bản Lềnh

2

Phù Sơn

3

Bản Lọng

4

Bản Hốc

5

Văn Thi 4

Xã Đồng Khê

II

1

Thác Vác

2

Ao Sen

3

Nà Trạm

4

Bản Tín

5

Văn Tứ 1

6

Văn Tứ 2

Xã Nghĩa Tâm

II

1

Thôn 1 (Khe Nhao)

2

Thôn 6b (Tính)

3

Thôn 15 (Đuông)

Xã Chấn Thịnh

II

1

Thôn Bồ 3

2

Thôn Dù 2

Xã Tân Thịnh

II

1

Thôn 1

2

Thôn 4

3

Thôn 6

4

Thôn 10

Xã Thượng Bằng La

II

1

Noong Tài

IV

HUYỆN VĂN YÊN

Xã Đông Cuông

II

1

Thôn Thác Cái

2

Thôn Sặt Ngọt

3

Thôn Sài Lương

Xã An Thịnh

II

1

Thôn Cánh Chương

2

Thôn Khe Cát

3

Thôn Làng Lớn

4

Thôn Đại Thịnh

5

Thôn Làng Cau

Xã Ngòi A

II

1

Thôn Làng Quạch

2

Thôn Khe Mý

3

Thôn Lâm An

Xã Mậu Đông

II

1

Thôn 3

2

Thôn 4

3

Thôn 9

Xã Yên Phú

II

1

Thôn 1 - Phú Thôn

2

Thôn 8 - Đồng Sắn

3

Thôn 9 - Khe Lợ

Xã Hoàng Thắng

II

1

Thôn Quyết Tâm 1

2

Thôn Mỏ Than

3

Thôn Dốc Giang

4

Thôn Quyết Tâm 2

5

Thôn Quyết Tiến

6

Thôn Khe Dứa

Xã Đông An

II

1

Thôn Trà

2

Thôn Khe Gai

3

Thôn Gốc Mít

4

Thôn Đập Dóm

5

Thôn Lâm Trường

Xã An Bình

II

1

Thôn Khe Trang

2

Thôn Khe Dòng (Rồng)

3

Thôn Khe Sẻ (Khe Măng)

Xã Lâm Giang

II

1

Thôn 15

2

Thôn 16

3

Thôn 17

4

Thôn 8

5

Thôn 9

Xã Yên Thái

II

1

Thôn Quẽ Trong

2

Thôn Hợp Thành

3

Thôn Trạng

Xã Yên Hưng

II

1

Thôn Khe Trò

Xã Xuân Ái

II

1

Thôn Công Nghiệp

Xã Tân Hợp

II

1

Thôn 10 (Đá Mốc)

2

Thôn 11 (Câu Dạo)

3

Thôn 12 (Khe Ca)

4

Thôn 13 (Làng Lớn)

5

Thôn 14 (Làng Mít)

Xã Quang Minh

II

1

Thôn 2 (Khe Giềng)

2

Thôn 3 (Khe Tăng)

Xã Yên Hợp

II

1

Thôn Yên Thịnh

V

HUYỆN TRẤN YÊN

Xã Minh Quán

II

1

Thôn 3 Khe Đá

2

Thôn 4 Ngọn Ngòi-Minh Hưng

3

Thôn 9 Hang Dơi

4

Thôn 10 Đầm Nâu

5

Thôn 11 Đoàn Kết

Xã Cường Thịnh

II

1

Thôn Đồng Trò (Chò)

2

Thôn Đầm Hồng

3

Thôn Đất Đen

Xã Vân Hội

II

1

Thôn 4 Đồng Chão

2

Thôn 5 Cây Sy

3

Thôn 8 Minh Phú

Xã Việt Cường

II

1

Thôn 5

2

Thôn 7A

3

Thôn 7B

4

Thôn 8A

5

Thôn 8B

Xã Hưng Khánh

II

1

Thôn Núi Vì

2

Thôn Khe Cam

3

Thôn Pá Thoọc

Xã Hưng Thịnh

II

1

Thôn Kim Bình

2

Thôn Quang Vinh

Xã Lương Thịnh

II

1

Thôn Khe Bát

2

Thôn Khe Cá

3

Thôn Liên Thịnh

4

Thôn Phương Đạo 3

Xã Minh Tiến

II

1

Thôn Hồng Tiến

Xã Y Can

II

1

Thôn An Hòa

2

Thôn An Phú

3

Thôn Thắng Lợi

4

Thôn An Thành

Xã Quy Mông

II

1

Thôn 3 (Thịnh Lợi)

2

Thôn 6 ( Hợp Thành)

3

Thôn 7 (Lập Thành)

4

Thôn 10 ( Tân Cường)

5

Thôn 12 (Tân Việt)

VI

HUYỆN LỤC YÊN

Xã Yên Thắng

II

1

Thôn Thoi Xóa

Xã Minh Xuân

II

1

Thôn 1

2

Thôn 20

Xã Liễu Đô

II

1

Thôn Chính Quân

Xã Trúc Lâu

II

1

Thôn Khe Giang

Xã Tân Lĩnh

II

1

Thôn Ngọc Minh

2

Thôn Trần Phú

3

Thôn Khuôn Thống

4

Thôn Soi Ngõa

Xã Khai Trung

II

1

Thôn Giáp Luồng

Xã Mai Sơn

II

1

Thôn Sơn Tây

2

Thôn Đán Đăm

Xã Vĩnh Lạc

II

1

Thôn Pù Thạo

2

Thôn Làng Mác

3

Thôn Loong Xe

VII

HUYỆN YÊN BÌNH

Xã Vũ Linh

II

1

Thôn Ngòi Tu

2

Thôn Tầm Vông

3

Thôn Đá Trắng

4

Thôn Trại Máng

5

Thôn Đồng Chằm

6

Thôn Quyên

7

Thôn Ba Luồn

Xã Vĩnh Kiên

II

I

Thôn Chanh Yên

Xã Yên Bình

II

1

Thôn Linh Môn 1

2

Thôn Linh Môn 2

Xã Bạch Hà

II

1

Thôn Ngòi Giàng

Xã Đại Đồng

II

1

Thôn Đá Chồng

Xã Tân Hương

II

1

Thôn Khuôn La

2

Thôn Tân Bình

3

Thôn Khe May

4

Thôn Khe Móc

5

Thôn Khe Mạ

6

Thôn Đồi Hồi

7

Thôn Khe Gáo

Xã Bảo Ái

II

1

Thôn Ngòi Mấy

2

Thôn Ngòi Ngù

3

Thôn Vĩnh An

4

Thôn Ngòi Ngần

5

Thôn Ngòi Nhầu

6

Thôn Ngòi Kè

7

Thôn Đát Lụa

Xã Cảm Ân

II

1

Thôn Tân Tiến

Xã Văn Lãng

II

1

Thôn 1

2

Thôn 4

3

Thôn 6

VII

THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Xã Nghĩa Lợi

II

1

Bản Chao Hạ 2

2

Bản Sang Hán

3

Bản Sang Thái

4

Bản Sang Đốm

Xã Nghĩa Phúc

II

1

Thôn Pá Làng


TỈNH THÁI NGUYÊN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

94

I

HUYỆN PHÚ BÌNH

Xã Tân Khánh

II

1

Trại Mới

2

La Tú

3

Đồng Hòa

4

La Muôi

5

Cầu Cong

Xã Tân Kim

II

1

La Đuốc

2

Tân Thái

3

Đồng Chúc

4

Hải Minh

5

Đèo Khê

6

Bờ La

7

La Đao

8

Quyết Tiến

Xã Tân Thành

II

1

Non Tranh

2

Hòa Lâm

3

Đồng Bầu Trong

4

Đồng Bầu Ngoài

5

Suối Lửa

6

Đồng Bốn

Xã Tân Hòa

II

1

Giếng Mật

2

Hân

3

Vực Giảng

4

Đồng Ca

5

Thanh Lương

6

7

Trại Giữa

II

THỊ XÃ PHỔ YÊN

Xã Phúc Tân

II

1

Xóm 3

2

Xóm 10

3

Xóm 11

Xã Thành Công

II

1

Xuân Hà 1

2

Xuân Hà 2

3

Xuân Dương

4

Bìa

5

Nhội

Xã Phúc Thuận

II

1

Khe Lánh

2

Đồng Muốn

3

Thượng I

4

Thượng II

5

Hồng Cóc

Xã Minh Đức

II

1

Thuận Đức

2

Lầy 5

3

Chằm 7A

4

Đầm Mương 14

5

Đầm Mương 15

6

Tân Lập

Phường Bắc Sơn

II

1

Tổ dân phố Trung

III

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

Xã Bình Sơn

II

1

Phú Sơn

IV

HUYỆN ĐỒNG HỶ

Xã Quang Sơn

II

1

Lân Đăm

Xã Khe Mo

II

1

La Nưa

2

La Dẫy

V

HUYỆN VÕ NHAI

Xã La Hiên

II

1

Khuôn Ngục

Xã Phú Thượng

II

1

Cao Biền

Thị trấn Đình Cả

II

1

Hùng Sơn

VI

HUYỆN ĐỊNH HÓA

Xã Phượng Tiến

II

1

Tổ

2

Mấu

3

Đình

4

Phỉnh

5

Pa Goải

6

Pa Chò

7

Nạ Liền

8

Nạ Què

9

Pải

Xã Đồng Thịnh

II

1

An Thịnh 2

2

Nà Lẹng

3

Đồng Phương

4

Nà Trà

5

Nà Táp

6

Co Quân

7

Đồng Bo

8

Khuân Ca

9

Làng Bầng

10

Búc 1

11

Búc 2

12

Thâm Bây

13

Làng Bèn

Xã Bảo Cường

II

I

Thanh Cường

VII

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

Xã Yên Ninh

II

1

Đồng Danh

2

Suối Hang

3

Đồng Kem 10

4

Khe Khoang

5

Làng Muông

6

Đồng Kem 4

7

Ba Họ

Xã Yên Đổ

II

1

Khe Nác

2

Đá Mài

3

Ao Then

4

An Thắng

Xã Tức Tranh

II

1

Khe Cốc

Xã Động Đạt

II

1

Đồng Tâm

2

Đông Nghè 1

VIII

HUYỆN ĐẠI TỪ

Xã Bản Ngoại

II

1

Đầm Mua

2

Khâu Giáo 1

3

Cao Khản

Xã Mỹ Yên

II

1

Thuận Yên


TỈNH LẠNG SƠN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

121

I

HUYỆN BẮC SƠN

Xã Đồng Ý

II

1

Thôn Khuôn Ngần

2

Thôn Nà Cuôn

II

HUYỆN HỮU LŨNG

Xã Yên Vượng

II

1

Thôn Cây Hồng- Mỏ Tối

Xã Yên Thịnh

II

1

Thôn Làng

2

Thôn Gạo Trong

3

Thôn Gạo Ngoài

4

Thôn Gò Mãm

5

Thôn Coong

6

Thôn Đồng Áng

7

Thôn Tân Yên

Xã Hòa Thắng

II

1

Thôn Hố Vắt

2

Thôn Nà Hố

3

Thôn Cốc Lùng

4

Thôn Suối Ngang I

5

Thôn Suối Ngang II

6

Thôn Bảo Đài I

7

Thôn Bảo Đài II

8

Thôn Thị Hòa

9

Thôn Lan Thán

10

Thôn Xóm Mới

1 1

Thôn Vạn Thắng

12

Thôn Xóm Chùa

Xã Hòa Sơn

II

1

Thôn Suối Trà

2

Thôn Hố Mười

3

Thôn Hố Quýt

4

Thôn Trại Dạ

5

Thôn Đoàn Kết

Xã Đô Lương

II

1

Thôn Trại Mới

2

Thôn Ao Lão

3

Thôn Đồng Mỷ

4

Thôn Vận

5

Thôn Nà Mạ

6

Thôn Lương

7

Thôn Nà Luông

Xã Đồng Tiến

II

1

Thôn Làng Quặng

2

Thôn Mỏ Ám

3

Đèo Cáo- Lân Chàm

III

HUYỆN VĂN QUAN

Xã Xuân Mai

II

1

Thôn Cưởm Trên

Xã Tân Đoàn

II

1

Thôn Nặm Rạt

2

Thôn Lùng Mán

3

Thôn Bản Nầng

4

Thôn Đong Doàng

5

Thôn Khòn Cải

Xã Tràng Phái

II

1

Thôn Túng Nọi

Xã Vân Mộng

II

1

Thôn Khòn Duông

2

Thôn Phiêng Phúc

IV

HUYỆN CHI LĂNG

Xã Thượng Cường

II

1

Thôn Lũng Luông

2

Thôn Lũng Ca

3

Thôn Lũng Tắng

Xã Quan Sơn

II

1

Thôn Suối Cái

2

Thôn Củ Na

3

Thôn Làng Thượng

4

Thôn Cầu Ngầm

Xã Nhân Lý

II

1

Thôn Khun Lông

2

Thôn Khun Khuông

Xã Vân Thủy

II

1

Thôn Tình Lùng

2

Thôn Bản Thí

3

Thôn Nà Phước

Xã Y Tịch

II

1

Thôn Thần Lãng

2

Thôn Na Cà II

Xã Bằng Mạc

II

1

Thôn Khau Tao

2

Thôn Phai Xá

Xã Gia Lộc

II

1

Thôn Lũng Nưa

Thị trấn Đồng Mỏ

II

1

Thôn Lũng Cút

V

HUYỆN LỘC BÌNH

Xã Khuất Xá

II

1

Thôn Phiêng Bưa

2

Thôn Bản Lải

3

Thôn Pò Ngòa

Xã Đông Quan

II

1

Thôn Phá Lạn

2

Thôn Song Sài

3

Thôn Nà Lâu

Xã Tú Đoạn

II

1

Thôn Nà Già

2

Thôn Pò Thét

Xã Lục Thôn

II

1

Thôn Khuổi Thút

Thị trấn Lộc Bình

II

1

Khu Pò Mục

VI

HUYỆN ĐÌNH LẬP

Xã Đình Lập

II

1

Thôn Pò Khoang

2

Thôn Còn Quan

3

Thôn Khe Pùng

4

Thôn Còn Áng

5

Thôn Bình Chương II

6

Thôn Còn Mò

7

Thôn Pò Tấu

VII

HUYỆN TRÀNG ĐỊNH

Xã Chi Lăng

II

1

Thôn Bản Mạy

Xã Hùng Sơn

II

1

Thôn Thà Tò

2

Thôn Vài Pải

3

Thôn Bản Piềng

4

Thôn Cốc Càng

5

Thôn Bản Coong

6

Thôn Bản Pioòng

Xã Kháng Chiến

II

1

Thôn Khuổi Bioóc

2

Thôn Bản Tấp

Xã Hùng Việt

II

1

Thôn Phiêng Chuông

2

Thôn Khuổi Khòn

3

Thôn Pác Cáp

Xã Quốc Việt

II

1

Thôn Pò Chả

2

Thôn Nà Mừ

3

Thôn Bản Xỏm

4

Thôn Phiêng Lẹng

5

Thôn Pò Mặn

6

Thôn Kéo Phấy

7

Thôn Bản Túng

8

Thôn Phiêng Mân

9

Thôn Nà Sáng

10

Thôn Nà Dài

11

Thôn Nà Deng

12

Thôn Phiêng Mò

Xã Kim Đồng

II

1

Thôn Kéo Vèng

2

Thôn Nà Múc

3

Thôn Khuổi Slượi

4

Thôn Pàn Dào

5

Thôn Khuổi Kệt

Xã Đề Thám

II

1

Thôn Khuổi Tó

2

Thôn Khau Cà

3

Thôn Cốc Lùng

4

Thôn Lùng Khẩu

5

Thôn Nà Căm

VIII

HUYỆN CAO LỘC

Xã Hồng Phong

II

1

Thôn Nà Luộc

Xã Thụy Hùng

II

1

Thôn Nà Pàn

2

Thôn Nà Hỏ

3

Thôn Pò Nghiều

4

Thôn Nà Lại

Xã Yên Trạch

II

1

Thôn Tát Uẩn


TỈNH BẮC GIANG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

99

I

HUYỆN SƠN ĐỘNG

Thị trấn Thanh Sơn

II

1

Thôn Néo

2

Thôn Đồng Giang

3

Thôn Đồng Thanh

4

Thôn Nòn

5

Thôn Đồng Rì

Xã An Châu

II

1

Thôn Lừa

2

Thôn Phe

3

Thôn Ké

4

Thôn Mỏ

5

Thôn Hạ 1

Xã Tuấn Đạo

II

1

Thôn Tuấn Sơn

2

Thôn Bảo Tuấn

3

Thôn Đồng Mé

4

Thôn Đồng Sim

5

Thôn Đào Tuấn

6

Thôn Lãn Chè

Thị trấn An Châu

II

1

Khu 6

2

Khu Đình

3

Khu Cại

II

HUYỆN LỤC NGẠN

Xã Kiên Lao

II

1

Thôn Hà

2

Thôn An Toàn

3

Thôn Giữa

4

Thôn Khuôn Thần

Xã Tân Mộc

II

1

Thôn Tân Thành

2

Thôn Hoa Quảng

3

Thôn Đồng Còng

4

Thôn Đồng Iá

Xã Biên Sơn

II

1

Thôn Quán Cà

2

Thôn Trại Lửa

3

Thôn Đồng Nến

4

Thôn Na Đằm

5

Thôn Bấu

6

Thôn Dọc Song

7

Thôn Khuân Cầu

Xã Giáp Sơn

II

1

Thôn Vành Dây

2

Thôn Chão Mới

3

Thôn Núi Lều

4

Thôn Thái Hòa

5

Thôn Dọc Mùng

Xã Tân Hoa

II

1

Thôn Phật Trì

2

Thôn Khuôn Lương

3

Thôn Xóm Cũ

4

Thôn Cầu Sài

5

Thôn Vặt Ngoài

Xã Kiên Thành

II

1

Thôn Cai Lé

2

Thôn Cầu

3

Thôn Đèo Cạn

4

Thôn Bản Mùi

Xã Biển Động

II

1

Thôn Khuyên

2

Thôn Quéo

Xã Thanh Hải

II

1

Thôn Khuân Rẽo

2

Thôn Vàng 2

3

Thôn Lòng Hồ

4

Thôn Khuân Yên

III

HUYỆN LỤC NAM

Xã Nghĩa Phương

II

1

Thôn Cổng Xanh

2

Thôn Đồng Man

3

Thôn Mương Làng

4

Thôn Bãi Ô

5

Thôn Hố Nước

6

Thôn Hố Sâu

Xã Đông Phú

II

1

Thôn Hố Nứa

Xã Tam Dị

II

1

Thôn Hòn Ngọc

2

Thôn Trại Trầm

3

Thôn Bãi Lời

4

Thôn Hố Giẻ

Xã Bảo Sơn

II

1

Thôn Quất Sơn

2

Thôn Hồ Sơn 1

3

Thôn Đồng Cống

4

Thôn Đoái

5

Thôn Hồ Lương

IV

HUYỆN YÊN THẾ

Xã Đông Sơn

II

1

Thôn Hố Dích

2

Thôn Ao Cạn

Xã Xuân Lương

II

1

Bản Tam Kha

2

Bản Làng Trên

3

Bản Đồng Gia

4

Bản Cầu Nhãn

5

Bản Đồng Gián

6

Bản Nghè

7

Bản Ven

8

Bản Thượng Đồng

9

Bản Xoan

Xã Hồng Kỳ

II

1

Thôn Cầu Tư

2

Thôn Làng Ba

3

Thôn Trại Hồng Nam

4

Thôn Trại Sáu

Xã Tam Hiệp

II

1

Bản Hom

2

Bản Đồng Chủ

3

Bản Thép

Xã Tam Tiến

II

1

Bản Hố Tre

2

Bản Hố Vàng

3

Bản Núi Bà

Xã Tân Hiệp

II

1

Thôn Đồng Bông

V

HUYỆN LẠNG GIANG

Xã Hương Sơn

II

1

Thôn Hưởng 6

2

Thôn Đồng Khuân

3

Thôn Khuân Giàn

4

Thôn Đồng Ú

5

Thôn Cần Cốc

6

Thôn Hèo B

7

Thôn Hố Cao


TỈNH PHÚ THỌ


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

239

I

HUYỆN TÂN SƠN

Xã Lai Đồng

II

1

Khu Chiềng 1

2

Khu Vường 1

3

Khu Đồng

4

Khu Đoàn

5

Khu Kết

Xã Thạch Kiệt

II

1

Khu Dùng 1

2

Khu Dùng 2

3

Khu Chiềng

4

Khu Dụt Dàn

5

Khu Minh Nga

6

Khu Lóng 1

7

Khu Lóng 2

Xã Thu Cúc

II

1

Tân Lập

2

Khu Chiềng 2

3

Khu Dáy

4

Ngả Hai

5

Mỹ Á

6

Liên Chung

Xã Mỹ Thuận

II

1

Khu Cú

2

Khu Bình

3

Đường 1

4

Khu Chung

5

Khu Chiềng

6

Khu Mịn 1

7

Khu Mới

8

Khu Lực

9

Khu Chóc

10

Mu Vố

Xã Văn Luông

II

1

Đồng Tún

2

Dòng Bông

Xã Long Cốc

II

1

Khu Bông 3

2

Khu Đải

Xã Tam Thanh

II

1

Khu Múc

2

Khu Vảo

3

Khu Tảng

Xã Xuân Đài

II

1

Khu Vượng

2

Khu Mười

3

Khu Căng

4

Khu Đìa

5

Suối Bòng

6

Khu Thang

7

Đồng Tào

Xã Kim Thượng

II

1

Khu Chiềng 3

2

Khu Hạ Bằng

3

Khu Xoan

4

Khu Tân Ong

5

Khu Tân Hồi

Xã Minh Đài

II

1

Tân Trào

2

Bông Lau

3

Vinh Quang

4

Bến Đáng

Xã Tân Phú

II

1

Khu 6

II

HUYỆN CẨM KHÊ

Tuy Lộc

II

1

Khu 1 Quyết Tiến

2

Khu 2 Dư Ba

3

Khu 4 Dư Ba

Tiên Lương

II

1

Khu 3

2

Khu 9

3

Khu 10

Ngô Xá

II

1

Khu 1

2

Khu 2

3

Khu 3

4

Khu 7

5

Khu 8

Phượng Vĩ

II

1

Khu 1

2

Khu 3

3

Khu 8

4

Khu 10

5

Khu 13

6

Khu 14

Tam Sơn

II

1

Khu Gò Thiều

2

Khu Đền Thượng

3

Khu Gò Cao

4

Khu Gò Chàm

Xã Văn Bán

II

1

Khu 5

2

Khu 6

3

Khu 7

4

Khu 9

Xã Thụy Liễu

II

1

Khu 6

Xã Thanh Nga

II

1

Khu 1

2

Khu 2

3

Khu 4

4

Khu 5

5

Khu 7

Xã Xương Thịnh

II

1

Khu Xóm Thượng

2

Khu Xóm Trại

3

Khu Gò Sồi

Xã Cấp Dẫn

II

1

Khu 1

2

Khu 2

3

Khu 3

4

Khu 6

5

Khu 9

Xã Hương Lung

II

1

Khu 7

2

Khu 8

3

Khu 10

Phú Lạc

II

1

Khu Nam Tiến

2

Khu Trung Tiến 1

3

Khu Đông Tiến

Văn Khúc

II

1

Khu Gò Khế

2

Khu Rừng Vầu

3

Khu Bến Phường

4

Khu Gò Cao

5

Khu Gò Làng

Điêu Lương

II

1

Khu Gò Tháp

2

Khu Tân Phú

3

Khu Xóm Sậu

4

Khu Või 2

Đồng Lương

II

1

Thôn Dốc Vực

2

Thôn Đồn Điền

III

HUYỆN HẠ HÒA

Đan Hà

II

1

Khu 2

2

Khu 3

3

Khu 5

Đại Phạm

II

1

Khu 2

2

Khu 6

3

Khu 12

4

Khu 13

Hậu Bổng

II

1

Khu 3

2

Khu 6

3

Khu 8

Hà Lương

II

1

Khu 2

2

Khu 6

3

Khu 8

4

Khu 9

Phụ Khánh

II

1

Khu 2

2

Khu 3

3

Khu 6

4

Khu 9

Xuân Áng

II

1

Khu 4

2

Khu 7

3

Khu 11

Yên Luật

II

1

Khu 5

2

Khu 7

3

Khu 8

Đan Thượng

II

1

Khu 1

2

Khu 5

Văn Lang

II

1

Khu 10

IV

HUYỆN TAM NÔNG

Hương Nha

II

1

Khu 1

V

HUYỆN YÊN LẬP

Mỹ Lung

II

1

Thôn Xuân Thắng

2

Thôn 1A

3

Thôn 2

4

Thôn 3B

Mỹ Lương

II

1

Thôn Xuân Thắng

2

Thôn Tân Tiến

3

Thôn Rường Cao

4

Thôn Xe Ngà

Xuân An

II

1

Thôn Hon 1

2

Thôn Hon 2

3

Thôn Dần

Minh Hòa

II

1

Thôn Hồng Quang

2

Thôn Hạ Hòa

Đồng Lạc

II

1

Thôn Đồng Trò

2

Thôn Phú Động

3

Thôn Dân Chủ

4

Thôn Dân Thanh

5

Thôn An Lạc

6

Thôn Minh Cát

VI

HUYỆN THANH BA

Thị trấn Thanh Ba

II

1

Khu 1

Sơn Cương

II

1

Khu 5

2

Khu 9

Ninh Dân

II

1

Khu 2

2

khu 7

3

Khu 11

4

Khu 12

Mạn Lạn

II

1

Khu 2

2

Khu 4

3

Khu 5

4

Khu 7

Hanh Cù

II

1

Khu 3

2

Khu 5

3

Khu 6

4

Khu 8

Đồng Xuân

II

1

Khu 5

2

Khu 8

Xã Quảng Nạp

II

1

Khu 2

2

Khu 3

3

Khu 5

4

Khu 6

Xã Đông Lĩnh

II

1

Khu 2

2

Khu 6

3

Khu 8

Xã Đông Thành

II

1

Khu 1

2

Khu 12

Xã Khải Xuân

II

1

Khu 5

Xã Võ Lao

II

1

Khu 1

Chí Tiên

II

1

Khu 3

Hoàng Cương

II

1

Khu 2

VII

HUYỆN ĐOAN HÙNG

Bằng Doãn

II

1

Thôn 2

2

Thôn 4

3

Thôn 6

Ca Đình

II

1

Thôn 4

Đại Nghĩa

II

1

Thôn 2

2

Thôn 8

Đông Khê

II

1

Thôn 2

Hùng Long

II

1

Thôn An Việt

2

Thôn Tân Việt

3

Thôn Tân Minh

Hùng Quan

II

1

Đoàn Kết

2

Vĩnh Lại

Hữu Đô

II

1

Thôn 3

2

Thôn 9

Minh Phú

II

1

Thôn 3

2

Thôn 4

3

Thôn 6

4

Thôn 9

Nghinh Xuyên

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2

3

Thôn 3

4

Thôn 7

Phú Thứ

II

1

Thôn 1

2

Thôn 6

Phúc Lai

II

1

Thôn 2

2

Thôn 6

Quế Lâm

II

1

Thôn 11

Tây Cốc

II

1

Thôn 1

Vân Đồn

II

1

Thôn 7

2

Thôn 8

Vụ Quang

II

1

Thôn 6

2

Thôn 8

Yên Kiện

II

1

Thôn 3

2

Thôn 5

3

Thôn 8

VIII

HUYỆN THANH SƠN

Tất Thắng

II

1

Khu 2

2

Khu 14

3

Khu 15

Thắng Sơn

II

1

Giai Thượng

2

Đá Đen

3

Đồng Cốc

Tinh Nhuệ

II

1

Sính

2

Láng Mái

3

Viết

4

Lương Sơn I

5

Sơn II

Võ Miếu

II

1

Rịa 1

2

Cốc

Văn Miếu

II

1

Liệm

2

Trống

3

Xè 1

4

Xè 2

5

Thành Công

6

Tam Văn


TỈNH ĐIỆN BIÊN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

36

I

HUYỆN TỦA CHÙA

Thị trấn Tủa Chùa

II

1

Thôn Bản Cáp

II

HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG

Thị trấn Điện Biên Đông

II

1

Tổ dân cư số 1

2

Tổ dân cư số 3

3

Tổ dân cư số 4

III

HUYỆN ĐIỆN BIÊN

Xã Thanh Yên

II

1

Bản Hạ

2

Bản Bói- Đội 8A

3

Bản Phượn

4

Bản Na Tông

5

Bản Chiềng Đông

Xã Noong Luống

II

1

Đội 9b - Lún B

2

Đội 21 - Bản On

Xã Pom Lót

II

1

Đội 11 - Na Ten

2

Đội 12 - Pá Nậm

3

Đội 13 - Na Có

4

Đội 16 - Na Hai II

Xã Sam Mứn

II

1

Bản Lọng Dốm

2

Bản Lọng Quân

3

Bản Sam Mứn

4

Bản Hồng Sạt

5

Bản Cang 1

6

Bản Na Lao

7

Bản Co Mỵ

Xã Noong Hẹt

II

1

Bản Bông A

Xã Thanh An

II

1

Bản Cha

2

Bản Phiêng Ban

3

Bản Huổi Púng

Xã Thanh Xương

II

1

Đội 7 (Đ7)

2

Bản Pú Tỉu 2 (Đ14)

IV

HUYỆN MƯỜNG ẢNG

Thị trấn Mường Ảng

II

1

Bản Hón

V

HUYỆN MƯỜNG CHÀ

Thị trấn Mường Chà

II

1

Tổ dân phố số 1

2

Tổ dân phố số 2

3

Tổ dân phố số 13

VI

THỊ XÃ MƯỜNG LAY

Xã Lay Nưa

II

1

Bản Huổi Luân

2

Bản Hua Huổi Luông

3

Bản Hua Nậm Cản

Phường Sông Đà

II

1

Bản Huổi Min


TỈNH LAI CHÂU


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

105

I

HUYỆN MƯỜNG TÈ

Xã Mường Tè

II

1

Bản Nậm Pặm

II

HUYỆN NẬM NHÙN

Xã Pú Đao

II

1

Nậm Pì

Xã Nậm Manh

II

1

Nậm Pồ

2

Nậm Manh

Xã Mường Mô

II

1

Hát Mé

2

Tổng Pịt

3

Nậm Hài

Xã Lê Lợi

II

1

Lai Hà

III

HUYỆN SÌN HỒ

Xã Lùng Thàng

II

1

Lùng Thàng

2

Pá Pao

3

Lùng Cù

4

Lùng Cù 1

Xã Chăn Nưa

II

1

Phiêng Diễm

Xã Nậm Tăm

II

1

Nà Tăm 2

2

Nậm Kinh

3

Pá Khôm 1

4

Nà Tăm 3

5

Nậm Ngập

6

Bản Pậu

Thị trấn Sìn Hồ

II

1

Sìn Hồ Dao

2

Sìn Hồ Vây

IV

HUYỆN TÂN UYÊN

Thị trấn Tân Uyên

II

1

Tổ dân phố 24

2

Nà Giàng

3

Chạm Cả

4

Huổi Luồng

5

Hua Pầu

6

Nà Cóc

7

Nà Nọi Mông

8

Nà Nọi Thái

9

Nà Bó

10

Tân Lập

11

Tân Muôn

12

Hô Be

13

Nậm Be

Xã Trung Đồng

II

1

Phiêng Phát 3

2

Bút Trên

3

Kim Pu

4

Pá Pặt

5

Pá Kim

6

Tát Xôm 1

7

Tát Xôm 2

8

Hua Cưởm 3

Xã Phúc Khoa

II

1

Bản Pắc Khoa

2

Bản Nà Lại

3

Bản Nà Khoang

Xã Thân Thuộc

II

1

Nà Pắt

2

Tạng Đán

Xã Nậm Cần

II

1

Phiêng Tòng

2

Nà Phát

Xà Pắc Ta

II

1

Nà Sẳng

V

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Xã Bản Giang

II

1

Cốc Pa

2

Suối Thầu

Xã Hồ Thầu

II

1

Bản Hồ Thầu

2

Bản Khèo Thầu

Thị trấn Tam Đường

II

1

Thác Tình

2

Tề Suối Ngài

Xã Bình Lư

II

1

Noong Luống

2

Nà Cà

3

Nà San

4

Nà Đon

Xã Sơn Bình

II

1

Chu va 12

2

Cò Nọt

3

Huổi Ke

Xã Sùng Phài

II

1

Suối Thầu

2

Trung Chải

3

Tả Chải

VI

HUYỆN THAN UYÊN

Xã Phúc Than

II

1

Sân Bay

2

Nà Phái

3

Nà Xa

4

Nà Dắt

5

Sang Ngà

6

Nà Phát

7

Che Bó

8

Đội 11

9

Noong Thăng

10

Nậm Vai

11

Nậm Ngùa

Xã Mường Than

II

1

Hua Than

Xã Hua Nà

II

1

Nà Mả

Xã Mường Cang

II

1

Nà Lấu

2

Bản Muông

3

Co Nọi

4

Phiêng Cẩm B

5

Huổi Hằm

Xã Ta Gia

II

1

Bản Nam

2

Bản Hua Mỳ

3

Bản Mè

4

Bản Huổi Cầy

5

Bản Xa Cuông II

6

Bản Ten Co Mư

7

Bản Noong Quài

8

Bản Co Cai

Xã Pha Mu

II

1

Thôn Pá Khoang

2

Thôn Huổi Bắc

VII

HUYỆN PHONG THỔ

Thị trấn Phong Thổ

II

1

Thôn Thẩm Bú

2

Thôn Chiềng Na

Xã Khổng Lào

II

1

Bản Co Muông

2

Bản Cang

3

Bản Phai Cát 1

4

Bản Phai Cát 2

5

Bản Nậm Khay

6

Bản Ho Sao Chải

Xã Mường So

II

1

Bản Vàng Bâu

2

Bản Huổi Sen

3

Bản Nà Củng


TỈNH SƠN LA


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

259

I

THÀNH PHỐ SƠN LA

Phường Chiềng Sinh

II

1

Bản Hay Phiêng

II

HUYỆN YÊN CHÂU

Xã Viêng Lán

II

1

Bản Xốp Hẹ

Xã Sặp Vạt

II

1

Bản Pa Sang

2

Bản Nóng Khéo

3

Bản Nhúng

4

Bản Đông

5

Bản Khóng

Xã Chiềng Hặc

II

1

Bản Co Sáy

2

Bản Pa Hốc

3

Bản Chi Đảy

4

Bản Hang Hóc

III

HUYỆN PHÙ YÊN

Xã Huy Bắc

II

1

Bản Sáy Tù

Xã Huy Hạ

II

1

Bản Nà Lò 1

2

Bản Xà 1

Xã Mường Cơi

II

1

Bản Suối Bục

2

Bản Suối Cốc

Xã Tân Lang

II

1

Bản Tường Cà

2

Bản Bãi Lau

3

Bản Suối Leo

Xã Quang Huy

II

1

Bản Suối Ngang

2

Bản Suối Ó

3

Bản Suối Gióng

4

Bản Gióng

5

Bản Mo Nghè 1

Xã Tường Tiến

II

1

Bản Co Pục

2

Bản Hua Nà

3

Bản Thín I

4

Bản Thín II

5

Bản Cột Mốc

Xã Mường Thải

II

1

Bản Giáp Đất

2

Bản Khe Lành

3

Bản Khoai Lang

4

Bản Suối Tàu

5

Bản Suối Cuốc

Xã Đá Đỏ

II

1

Bản Bãi Sại

2

Bản Vàng A

3

Bản Suối Tiếu

Xã Bắc Phong

II

1

Bản Bó Vả

Xã Huy Tường

II

1

Bản Suối Pai

2

Bản Suối Nhũng

3

Bản Noong Pùng

4

Bản Tân Lương 1

IV

HUYỆN SỐP CỘP

Xã Sốp Cộp

II

1

Bản Co Hịnh

2

Bản Pá Hốc

3

Bản Tà Cọ

V

HUYỆN VÂN HỒ

Xã Chiềng Khoa

II

1

Bản Chiềng Lè

2

Bản Páng 1

3

Bản Páng 2

4

Bản Mường Khoa

5

Bản Tin Tốc

Xã Lóng Luông

II

1

Bản Co Tang

2

Bản Săn Cài

3

Bản Pa Kha

4

Bản Lũng Xá

5

Bản Suối Bon

Xã Vân Hồ

II

1

Bản Pa Cốp

Xã Tô Múa

II

1

Bản Co Cài

2

Bản Lăc Mường

3

Bản Sài Lương

4

Bản Tong Kiêng

5

Bản Dạo

6

Bản Đá Mài

7

Bản Suối Liêm

8

Bản Khu Ngùa

9

Bản Khảm

VI

HUYỆN BẮC YÊN

Thị trấn Bắc Yên

II

1

Bản Mới B

Xã Mường Khoa

II

1

Bản Khọc B

2

Bản Pa Nó

3

Bản Khằng

4

Bản Phố

VII

HUYỆN MƯỜNG LA

Xã Mường Bú

II

1

Bản Nà Xi

2

Bản Nà Nong

Thị trấn Ít Ong

II

1

Bản Nà Lốc

2

Bản Song Ho

3

Bản Chiềng Tè

4

Bản Hua Nà

5

Bản Hua Ít

6

Bản Tìn

7

Bản Nà Trang

8

Bản Nà Tòng

9

Bản Nà Nong

10

Bản Co Bay

11

Bản Ít Bon

12

Bản Mé

13

Bản Co Lìu

14

Bản Nà Lo

Xã Mường Chùm

II

1

Bản Tà Lừ

2

Bản Huổi Lìu 1

3

Bản Huổi Lìu 2

4

Bản Huổi Sản 1

5

Bản Huổi Sản 2

6

Bản Huổi Hiểu

7

Bản Co Tòng

8

Bản Nong Chạy

9

Bản Nà Thướn

VIII

HUYỆN THUẬN CHÂU

Xã Bon Phặng

II

1

Bản Chăn

2

Bản Co Kham

3

Bản Kéo Pháy

4

Bản Lẩy

5

Bản Mé

6

Bản Nà Hón

7

Bản Nà Ne

8

Bản Nà Tói

9

Bản Nong Ỏ

10

Bản Tát

Xã Chiềng Ngàm

II

1

Bản Pù

2

Bản Búa Bon

3

Bản Tam

4

Bản Huổi Lán

5

Bản Mện

6

Bản Pù Bâu

Xã Thôm Mòn

II

1

Bản Phé

2

Lọng Cại

3

Bản Chùn

4

Bản Nong Chiêng

5

Bản Nong Quang

6

Bản Nà Hày

7

Bản Mòn

8

Bản Hua Cọ

Xã Muổi Nọi

II

1

Bản Co Cại

2

Bản Sàng

3

Bản Thán

4

Bản Muổi Nọi

5

Bản Nguồng

Xã Chiềng Ly

II

1

Bản Hán

2

Bản Bôm Pao

IX

HUYỆN MAI SƠN

Xã Chiềng Lương

II

1

Bản Phiêng Nọi

2

Bản Kéo Lồm

3

Bản Thẳm Phẩng

4

Bản Búa Bon

5

Bản Buôm Khoang

6

Bản Lụng Sàng

7

Bản Nà Rầm

Xã Chiềng Chăn

II

1

Bản Nặm Luông

2

Bản Bó Pháy

Xã Chiềng Mai

II

1

Bản Thủy Lợi

2

Bán Cứp

3

Bản Nà Nghè

4

Bản Bon

5

Bản Vựt

6

Bản Nà Dong

7

Bản Ban

8

Bản Cuộm I

9

Bản Cuộm II

10

Bản Lụng Và

11

Bản Co Sâu

Xã Chiềng Chung

II

1

Bản Xam Ta

2

Bản Ít Hò

Xã Nà Bó

II

1

Bản Mè

Xã Chiềng Sung

II

1

Bản Bãi Tám

2

Bản Tà Đứng

3

Bản Pá Cu

4

Bản Co Hát

5

Bản Cà Nam

6

Bản Nà Lầu

Xã Chiềng Mung

II

1

Bản Xum 1

2

Bản Hời

3

Bản Xum 2

Xã Cò Nòi

II

1

Bản Nong Mòm

2

Bản Mai Thuận

Xã Mường Bằng

II

1

Bản Ít Kó

2

Bản Mai Châu

X

HUYỆN MỘC CHÂU

Xã Hua Păng

II

1

Bản Bó Hiềng

2

Bản Tà Lánh

3

Bản Suối Đôn

4

Bản Suối Ba

5

Bản Km 16

6

Bản Nà Bó 1

Xã Phiêng Luông

II

1

Bản Pa Hốc

Xã Nà Mường

II

1

Bản Suối Khua

2

Bản Sằm Nằm

Xã Chiềng Hắc

II

1

Bản Tong Hán

2

Bản Cò Lìu

3

Bản Tà Số 1

4

Bản Tà Số 2

Xã Quy Hướng

II

1

Bản Đồng Giăng

2

Bản Bó Giàng

3

Bản Nà Đưa

4

Bản Nà Cung

5

Bản Suối Cáu 1

6

Bản Vằng Khoài

Xã Đông Sang

II

1

Bản Pa Phách 1

2

Bản Co Sung

3

Bản Chắm Cháy

XI

HUYỆN SÔNG MÃ

Xã Chiềng Cang

II

1

Bản Huổi Cuống

2

Bản Bằng Lậc

3

Bản Nà Củ

4

Bản Nà Bon

5

Bản Hua Tát

6

Bản Pá Nó

7

Bản Nhọt Có

8

Bản Huổi Dấng

9

Bản Co Tòng

10

Bản Thón

11

Bản Có

12

Bản Mỏ

13

Bản Nà Tý

14

Bản Ta Tạng

15

Bản Hong Ngay

16

Bản Hin Phon

Xã Chiềng Khoong

II

1

Bản Huổi Nóng

2

Bản Pá Có

3

Bản Co Hay

4

Bản Xi Lô

5

Bản Pá Khôm

6

Bản Ít Lốc

7

Bản Lụng Quai

8

Bản Bó Chạy

9

Bản Ta Bay

10

Bản Bướm Ỏ

11

Bản Co Sản

12

Bản Co Tòng

13

Bản Pá Bông

14

Bản Hát Lay

15

Bản Búa Cốp

16

Bản Bon

17

Bản Đứa Muội

18

Bản Khoong Tợ

19

Bản Chiềng Coi

20

Bản Bó Quỳnh

Xã Nà Nghịu

II

1

Bản Bom Phung

2

Bản Hua Pàn

3

Bản Huổi Sặng

4

Bản Bon

5

Bản Xum Côn

6

Bản Nà Là

7

Bản Nà Lươi

8

Bản Mé

9

Bản Co Mạ

10

Bản Co Phèn

11

Bản Co Phường

12

Bản Nậm Ún

13

Bản Nong Lếch

14

Bản Huổi Cói

15

Bản Thón

16

Bản Kéo

17

Bản Sào Và

18

Bản Phiêng Tỏ

19

Bản Lọng Lằn

20

Bản Mung

21

Bản Phiêng Pồng

22

Bản Ngu Hấu

XII

HUYỆN QUỲNH NHAI

Xã Nặm Ét

II

1

Bản Pống

2

Bản Muông

3

Bản Tốm

4

Bản Cò Hèm

5

Bản Huổi Hẹ

6

Bản Pom Hán

Xã Chiềng Khoang

II

1

Bản Phiêng Tẩư

2

Bản Lỷ

3

Bản Sản

Xã Pá Ma Pha Khinh

II

1

Bản Máng

2

Bản Tậu

3

Bản Khứm

Xã Chiềng Ơn

II

1

Bản Cỏng Ái

2

Bản Nậm Uôn

Xã Cà Nàng

II

1

Bản Co Củ

Xã Mường Giôn

II

1

Bản Tông Bua

2

Bản Huổi Ngà


TỈNH HÒA BÌNH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

99

I

HUYỆN ĐÀ BẮC

Xã Yên Hòa

II

1

Xóm Lang

2

Xóm Tù Mù

3

Xóm Kìa

4

Xóm Nàm

Xã Hiền Lương

II

1

Xóm Ngù

2

Xóm Mơ

3

Xóm Dưng

4

Xóm Rồng

II

HUYỆN MAI CHÂU

Xã Phúc Sạn

II

1

Xóm Suối Nhúng

2

Xóm Phúc

3

Xóm Gò Lào

Xã Piềng Vế

II

1

Xóm Vanh

Xã Bao La

II

1

Xóm Pùng

Xã Thung Khe

II

1

Xóm Thung Ảng

2

Xóm Thung Đẹt

3

Xóm Hoàng Tiến

III

HUYỆN CAO PHONG

Xã Đông Phong

II

1

Xóm Chằng Giữa

2

Xóm Chằng Trong

Xã Tân Phong

II

1

Xóm Trang Trên 1

2

Xóm Trang Trên 2

3

Xóm Trang Giữa 2

Xã Tây Phong

II

1

Xóm Khạ

2

Xóm Chao

3

Xóm Nếp

Xã Bắc Phong

II

1

Xóm Má 1

2

Xóm Má 2

3

Xóm Tiến Lâm 1

4

Xóm Tiến Lâm 2

5

Xóm Môn

6

Xóm Dài

Xã Bình Thanh

II

1

Xóm Cáp

2

Xóm Tráng

IV

HUYỆN LẠC SƠN

Xã Nhân Nghĩa

II

1

Xóm Bui

2

Xóm Dằm Làng

3

Xóm Dằm Chuộn

4

Xóm Bưng

Xã Thượng Cốc

II

1

Xóm Tre 2

2

Xóm Cổm

3

Xóm Mè

4

Xóm Ốc 1

5

Xóm Ốc 2

Xã Hương Nhượng

II

1

Xóm Vín Thượng

2

Xóm Vín Hạ

3

Xóm Hương Hòa

Xã Ân Nghĩa

II

1

Xóm Bái

Xã Tân Mỹ

II

1

Xóm Lọt

2

Xóm Bu

Xã Yên Nghiệp

II

1

Xóm Mu

2

Xóm Mai Sơn

V

HUYỆN TÂN LẠC

Xã Đông Lai

II

1

Xóm Bái Trang 2

2

Xóm Chếch

3

Xóm Muôn

4

Xóm Đồi Bưng 1

5

Xóm Đồi Bưng 2

6

Xóm Ổ Gà 1

7

Xóm Ổ Gà 2

8

Xóm Vạch

9

Xóm Quế Bái 1

Xã Quy Hậu

II

1

Xóm Bưng

2

Xóm Bậy

3

Xóm Dom

Xã Tuân Lộ

II

1

Xóm Hông

2

Xóm Cò

3

Xóm Thọng

Xã Mỹ Hòa

II

1

Xóm Ngay

VI

HUYỆN KIM BÔI

Xã Vĩnh Đồng

II

1

Xóm Chiềng 1

2

Xóm Chiềng 4

3

Xóm Chanh Trên

Xã Hạ Bì

II

1

Xóm Mớ Đồi

2

Xóm Mớ Khoắc

Xã Kim Truy

II

1

Xóm Trại Ổi

2

Xóm Quê Bộ

3

Xóm Cóc Lẫm

VII

HUYỆN LẠC THỦY

Xã An Lạc

II

1

Thôn Tân Thành

2

Thôn Minh Thành

3

Thôn Minh Hải

Xã Đồng Môn

II

1

Thôn Vôn

2

Thôn Cú Đẻ

Xã Thanh Nông

II

1

Thôn Lộng

2

Thôn Đệt

Xã An Bình

II

1

Thôn Rộc Dong

2

Thôn Cây Rường

3

Thôn Đại Thắng

4

Thôn An Sơn 2

5

Thôn Đại Đồng

Xã Yên Bồng

II

1

Thôn Đông Yên

2

Thôn Sốc Bai

3

Thôn Đồng Bíp

4

Thôn Tiền Phong

Xã Khoan Dụ

II

1

Thôn Liên Hồng 2

Xã Cố Nghĩa

II

1

Thôn 1

Xã Đồng Tâm

II

1

Thôn Rộc Yểng

2

Thôn Đồng Mới

Xã Phú Lão

II

1

Thôn Đầm Vi

VIII

HUYỆN LƯƠNG SƠN

Xã Cao Răm

II

1

Xóm Khuộc

IX

HUYỆN YÊN THỦY

Xã Đoàn Kết

II

1

Xóm Mền 1

2

Xóm Mền 2

3

Xóm Đầm

4

Xóm Liên Kết


TỈNH THANH HÓA


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

181

I

HUYỆN MƯỜNG LÁT

Thị trấn Mường Lát

II

1

Khu I (Bản Poong)

2

Khu III (Pom Buôi)

II

HUYỆN QUAN SƠN

Thị trấn Quan Sơn

II

1

Khu 2

III

HUYỆN QUAN HÓA

Thị trấn Quan Hóa

II

1

Khu 6

Xã Xuân Phú

II

1

Bản Khiêu

IV

HUYỆN LANG CHÁNH

Xã Quang Hiến

II

1

Thôn Bang

2

Thôn Oi

3

Thôn Phống

4

Thôn Tỉu

5

Thôn Trùng

V

HUYỆN BÁ THƯỚC

Xã Lương Trung

II

1

Thôn Phú Sơn

2

Thôn Trung Thành

3

Thôn Trung Sơn

4

Thôn Chòm Thái

Xã Lương Ngoại

II

1

Thôn Công

Xã Điền Thượng

II

1

Thông Thượng Sơn

2

Thôn Chiềng Má

Xã Ái Thượng

II

1

Thôn Cón

2

Thôn Mé

3

Thôn Giổi

4

Thôn Tôm

Xã Hạ Trung

II

1

Thôn Môn

2

Thôn Man

Xã Thiết Ống

II

1

Thôn Sặng

2

Thôn Thành Công

3

Thôn Thiết Giang

4

Thôn Cốc

Xã Thiết Kế

II

1

Thôn Kế

Xã Ban Công

II

1

Thôn Nghìa

VI

HUYỆN CẨM THỦY

Xã Cẩm Thành

II

1

Thôn Bèo

2

Thôn Bọt

3

Thôn Trẹn

4

Thôn Ngọc

5

Thôn Khạt

6

Thôn Én

7

Thôn Chanh

Xã Cẩm Thạch

II

1

Thôn Trảy

2

Thôn Bẹt

3

Thôn Thủy

Xã Cẩm Châu

II

1

Thôn Trung Chính

2

Thôn Quần

Xã Cẩm Tâm

II

1

Thôn Lau

2

Thôn Bồng

3

Thôn Trong

Xã Cẩm Quý

II

1

Thôn Trang

2

Thôn Quý Lâm

Xã Cẩm Giang

II

1

Thôn Sun

VII

HUYỆN NGỌC LẶC

Xã Quang Trung

II

1

Thôn Quang Thủy

2

Thôn Quang Tọa

3

Thôn Quang Thắng

Xã Cao Ngọc

II

1

Làng Chù

2

Làng Côn

Xã Nguyệt Ấn

II

1

Làng Mới

2

Thôn Đồng Trại

3

Làng Ươu

4

Làng Tường

5

Làng Nán

6

Thôn Đồng Keo

7

Thôn Đồng Cạn

Xã Minh Sơn

II

1

Thôn Minh Nguyên

Xã Kiên Thọ

II

1

Thôn Thành Công

2

Thôn Thọ Liên

3

Thôn Thống Nhất

Xã Đồng Thịnh

II

1

Làng Bương

Xã Phùng Minh

II

1

Làng Chu

2

Làng Thượng

3

Thôn Tân Lập

Xã Minh Tiến

II

1

Thôn Tiến Sơn

2

Thôn Thành Phong

3

Thôn Đồng Tiến

4

Thôn Minh Phong

Xã Phúc Thịnh

II

1

Làng Bái

2

Làng Sòng

Xã Ngọc Trung

II

1

Thôn Tân Mỹ

2

Thôn Xuân Minh

3

Thôn Quang Thành

Xã Lộc Thịnh

II

1

Làng Vịn

2

Làng Dụn

3

Làng Bãi Mý

Xã Phùng Giáo

II

1

Làng Chuối

2

Làng Phùng Sơn

3

Làng Bằng

4

Làng Chầm

5

Làng Bứa

Xã Thúy Sơn

II

1

Thôn Cao Sơn

2

Thôn Hoa Sơn

3

Thôn Đông Sơn

4

Thôn Tam Đồng

5

Thôn Trung Sơn

6

Thôn Phú Sơn

7

Thôn Thanh Sơn

VIII

HUYỆN THƯỜNG XUÂN

Xã Lương Sơn

II

1

Thôn Ngọc Thượng

2

Thôn Minh Ngọc

Xã Xuân Cẩm

II

1

Thôn Thanh Xuân

2

Thôn Xuân Minh

3

Thôn Tiến Sơn 2

Xã Xuân Cao

II

1

Thôn Xuân Thắng

2

Thôn Vinh Quang

3

Thôn Thành Tiến

4

Thôn Quyết Tiến

Xã Luận Thành

II

1

Thôn Thành Thắng

2

Thôn Thiệu Hợp

3

Thôn Tiến Hưng 2

IX

HUYỆN NHƯ XUÂN

Xã Hóa Quỳ

II

1

Thôn Đồng Tâm

2

Thôn Thịnh Lạc

3

Thôn Thanh Xuân

4

Thôn Thanh Lương

5

Thôn Xuân Đàm

Xã Xuân Quỳ

II

1

Thôn Xuân Thành

2

Thôn Xóm Chuối

Xã Cát Vân

II

1

Thôn Vân Bình

2

Thôn Vân Trung

3

Thôn Vân Tiến

4

Thôn Vân Phúc

Xã Tân Bình

II

1

Thôn Tân Sơn

2

Làng Lung

3

Thôn Thanh Bình

4

Thôn Đức Bình

5

Thôn Rọc Nái

Thị trấn Yên Cát

II

1

Thôn Lúng

Xã Bình Lương

II

1

Thôn Hợp Thành

2

Làng Mài

Xã Bãi Trành

II

1

Thôn Me

Xã Thượng Ninh

II

1

Thôn Tiến Thành

2

Thôn Đồng Ngấn

Xã Xuân Bình

II

1

Thôn Xuân Phú

2

Thôn Xuân Hợp

3

Thôn Mơ

4

Thôn Sim

5

Thôn Mít

X

HUYỆN NHƯ THANH

Xã Hải Long

II

1

Thôn Tân Long

XI

HUYỆN THẠCH THÀNH

Xã Thạch Quảng

II

1

Thôn Đồng Múc

Xã Thành Vinh

II

1

Thôn Cự Nhan

2

Thôn Tân Thành

3

Thôn Hội Phú

4

Thôn Mỹ Lợi

Xã Thạch Long

II

1

Thôn 5

Xã Thạch Đồng

II

1

Thôn Cự Môn

Xã Ngọc Trạo

II

1

Thôn Ngọc Long

2

Thôn Ngọc Thanh

XII

HUYỆN THỌ XUÂN

Xã Quảng Phú

II

1

Xóm 5

Xã Xuân Phú

II

1

Thôn Đồng Luồng

2

Thôn Làng Pheo

3

Thôn Bàn Lai

Xã Xuân Thắng

II

1

Thôn 9

XIII

HUYỆN TRIỆU SƠN

Xã Thọ Sơn

II

1

Thôn 2

2

Thôn 10

3

Thôn 13

4

Thôn 16

XIV

HUYỆN VĨNH LỘC

Xã Vĩnh Quang

II

1

Thôn Quan Nhân

2

Thôn Tiến Ích 2

Xã Vĩnh Long

II

1

Thôn Tân Lập

2

Thôn Đồi Thợi

3

Thôn Đồi Mỏ

4

Thôn Bèo 2

Xã Vĩnh Hưng

II

1

Làng Còng

2

Làng Mỹ Chí

3

Làng Cù Đông

4

Làng Nhân Sơn

Xã Vĩnh Hùng

II

1

Thôn Việt Yên

2

Thôn Làng Mới

3

Thôn Sóc Sơn 1

4

Thôn Sóc Sơn 3

5

Thôn Đồng Mực

Xã Vĩnh Thịnh

II

1

Thôn Đồng Lừ

Xã Vĩnh An

II

1

Thôn Núi Sen

2

Thôn Núi Chầu

3

Thôn Núi Ác Sơn

XV

HUYỆN TĨNH GIA

Xã Phú Lâm

II

1

Thôn Trường Sơn

2

Thôn Đại Đồng

3

Thôn Phú Thịnh

4

Thôn Thịnh Hùng

5

Thôn Khe Dứa

Xã Trường Lâm

II

1

Thôn Minh Châu

2

Thôn Trường Thanh

3

Thôn Minh Lâm

4

Thôn Tân Thanh

Xã Tùng Lâm

II

1

Thôn Trường Sơn 2

XVI

HUYỆN YÊN ĐỊNH

Xã Yên Lâm

II

1

Thắng Long

2

Thôn Phúc Trí

3

Thôn Quan Trì


TỈNH NGHỆ AN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

270

I

HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

Xã Tam Thái

II

1

Bản Tân Hợp

2

Bản Can

3

Bản Xóng Con

II

HUYỆN CON CUÔNG

Xã Lạng Khê

II

1

Bản Yên Hòa

2

Bản Khe Thơi

3

Bản Huồi Mác

Xã Yên Khê

II

1

Bản Trung Chính

III

HUYỆN ANH SƠN

Xã Tường Sơn

II

1

Bản Ồ Ồ

2

Bản Già Hóp

Xã Long Son

II

1

Thôn 14

IV

HUYỆN THANH CHƯƠNG

Xã Thanh Long

II

1

Thôn 8

2

Thôn 9

3

Thôn 11

4

Thôn 12

Xã Thanh Thịnh

II

1

Thôn 1 A

2

Thôn 3

3

Thôn 4

4

Thôn 6

Xã Thanh Chi

II

1

Thôn Kim Thượng

2

Thôn Kim Thịnh

3

Thôn Hợp Hòa

4

Thôn Thượng Hòa

5

Thôn Trường Niên

6

Thôn Kỳ Chu

7

Thôn Ngọc Tỉnh

8

Thôn Chi Lam

9

Thôn Văn Đồng

Xã Thanh Lâm

II

1

Thôn Eo Sơn

2

Thôn Tân Phượng 2

Xã Thanh Xuân

II

1

Xóm Xuân Quỳnh

2

Xóm Xuân Dũng 1

3

Xuân Thảo

4

Xóm Xuân Sơn 1

5

Xóm Xuân Hoa

Xã Thanh Tùng

II

1

Xóm Yên Thành

2

Xóm Minh Đường

3

Xóm Tân Phượng

4

Xóm Trường Long

V

HUYỆN TÂN KỲ

Xã Hương Sơn

II

1

Xóm Tân Quang

2

Xóm Xuân Hương

3

Xóm Trung Mỹ

4

Xóm Nam Hồng

5

Xóm Tân Thành

6

Xóm Tân Lập

7

Xóm Tân Sơn 1

8

Xóm Tân Sơn 2

9

Xóm 4

10

Xóm 5

Xã Nghĩa Phúc

II

1

Xóm Đà Sơn

2

Xóm Kẻo

3

Xóm Nghĩa Liên

4

Xóm Hoa Mủ

5

Xóm Nghĩa Thắng

6

Xóm Kẻ Nang

7

Xóm Nam Sơn

8

Xóm Bắc Sơn

Xã Giai Xuân

II

1

Xóm Long Thọ

2

Xóm Kẻ Mui

3

Xóm Bàu Khe

4

Xóm Quyết Tâm

5

Xóm Tân Mùng

6

Xóm Nước Xanh

7

Xóm Đồi Chè

8

Xóm Kẻ Thai

Xã Tân Xuân

II

1

Xóm Trung Lương

2

Xóm Thanh Trà

3

Xóm Hoàng Trang

4

Xóm Xuân Yên

Xã Nghĩa Dũng

II

1

Xóm Đồng Thờ

2

Xóm Dương Lễ

3

Xóm Đồng Kho

Xã Nghĩa Thái

II

1

Xóm Vĩnh Lộc

2

Làng Giang

Xã Nghĩa Hoàn

II

1

Xóm Mai Tân

2

Xóm Thắm

3

Xóm Cừa

Xã Nghĩa Bình

II

1

Xóm 11

Xã Nghĩa Hành

II

1

Xóm 1

2

Xóm 3

3

Xóm 4

4

Xóm 6

5

Xóm 10

6

Xóm 11

Xã Kỳ Sơn

II

1

Xóm Hùng Cường 1

2

Xóm Hùng Cường 2

VI

HUYỆN QUẾ PHONG

Thị trấn Kim Sơn

II

1

Khối 1

2

Khối 2

3

Khối 4

4

Khối 5

5

Khối 7

Xã Quế Sơn

II

1

Bản Na Tọc

2

Xóm 3

3

Xóm Hải Lâm 1

4

Bản Ná Ca

5

Bản Đai

6

Bản Cọc

7

Bản Piếng Mòn

Xã Tiền Phong

II

1

Bản Bon

2

Bản Tạng

3

Bản Cói

4

Thôn Na Cày

5

Thôn Na Nhắng

6

Thôn Na Dến

7

Thôn Mường Hin

8

Thôn Long Quang

9

Thôn Na Bón

10

Thôn Na Chạng

11

Thôn Xốp Sành

12

Thôn Na Sành

13

Bản Đan 1

14

Bản Đan 2

15

Thôn Phương Tiến 1

16

Thôn Phương Tiến 2

17

Thôn Phương Tiến 3

18

Bản Khủn

19

Thôn Piềng Cu 1

20

Thôn Piềng Cu 2

21

Thôn Na Câng

22

Thôn Huôi Muồng

Xã Đồng Văn

II

1

Bản Tục

2

Bản Pang

3

Bản Đồng Mới

4

Bản Na Chảo

5

Bản Đồng Tiến

6

Bản Mường Hinh

7

Bản Pù Duộc

8

Bản Pù Khóng

9

Bản Khủn Na

10

Bản Piềng Văn

VII

HUYỆN QUỲ CHÂU

Thị trấn Tân Lạc

II

1

Khối Định Hoa

Xã Châu Bình

II

1

Bản Thung Khạng

2

Bản Độ 2

3

Bản Bình Quang

4

Bản Độ 3

5

Bản Pà Hốc

6

Bản Quỳnh 2

7

Bản Bình 1

8

Bản Can

9

Bản Khoang

10

Bản Lầu 1

11

Bản Bình 2

12

Bản Quỳnh 1

VIII

HUYỆN QUỲ HỢP

Xã Liên Hợp

II

1

Thôn Xài

2

Thôn Quèn

3

Thôn Duộc

4

Thôn Quắn

Xã Thọ Hợp

II

1

Xóm Sơn Tiến

2

Xóm Thung Khẳng

3

Xóm Cốc Mẳm

Xã Tam Hợp

II

1

Xóm Long Thành

2

Xóm Đồng Chạo

3

Xóm Hợp Thành

Xã Đồng Hợp

II

1

Xóm Đồng Chiềng

2

Xóm Bãi Kè

3

Bản Mát

Xã Châu Quang

II

1

Xóm Đồng Lụm

2

Xóm Hộc Mợi

Xã Nghĩa Xuân

II

1

Xóm Mới

2

Xóm Mo

3

Xóm Đột Tân

4

Xóm Vả

5

Xóm Mó

Xã Minh Hợp

II

1

Xóm Minh Quang

2

Xóm Minh Tiến

IX

HUYỆN NGHĨA ĐÀN

Xã Nghĩa Mai

II

1

Xóm 1B

2

Xóm 2A

3

Xóm 2B

4

Xóm 3A

5

Xóm 3B

6

Xóm 3C

7

Xóm 4A

8

Xóm 5A

9

Xóm 5B

10

Xóm 6A

11

Xóm 8

12

Xóm 11

13

Xóm 12

14

Xóm 13

Xã Nghĩa Thọ

II

1

Xóm Màn

2

Xóm Trống

3

Xóm Cầu

4

Xóm Men

Xã Nghĩa Đức

II

1

Xóm 4

2

Xóm 5

3

Xóm 8

4

Xóm 10

5

Xóm 11

6

Xóm Nung

7

Xóm Ráng

Xã Nghĩa Lạc

II

1

Xóm Gày

2

Xóm Mồn

3

Xóm Mẻn

4

Xóm Vẳng

Xã Nghĩa Lợi

II

1

Xóm Tân Cay

2

Xóm Lung Thượng

3

Xóm Lung Bình

4

Xóm Lung Hạ

5

Xóm Tân Sỏi

6

Xóm Tân Thai

7

Xóm Ngọc Lam

Xã Nghĩa Hội

II

1

Xóm Đồng Sằng

2

Xóm Phú Thọ

3

Xóm Thanh Hòa

4

Xóm Làng Cháng

Xã Nghĩa Long

II

1

Xóm Nam Thái

2

Xóm Nam Khế

Xã Nghĩa Lâm

II

1

Xóm Yên Trung

2

Xóm Làng Đấn

3

Xóm Làng Tra

4

Xóm Làng Xâm

5

Xóm Làng Chảo

6

Xóm Cuồn Đá

7

Xóm Khe Yêu

8

Xóm Yên Khang

Xã Nghĩa Lộc

II

1

Xóm Tân Hữu

2

Xóm Ấp Bổng

3

Xóm Khe Sài 2

Xã Nghĩa Yên

II

1

Xóm Chong

2

Xóm Nhâm

3

Xóm Mới

4

Xóm Lập

5

Xóm Dừa

Xã Nghĩa Liên

II

1

Xóm Thiết

2

Xóm Hều 1

3

Xóm Hều 2

4

Xóm Xuân 1

5

Xóm Xuân 2

6

Xóm Xuân 3

Xã Nghĩa Thắng

II

1

Xóm Vạn

Xã Nghĩa Hưng

II

1

Xóm 4

2

Xóm 5

3

Xóm 13

4

Xóm 15

Xã Nghĩa An

II

1

Xóm 2A

2

Xóm 3

3

Xóm 4

Xã Nghĩa Trung

II

1

Xóm 11

2

Xóm 13

3

Xóm 16

4

Xóm 21

5

Xóm 22

Xã Nghĩa Bình

II

1

Xóm Đồng Chùa

X

HUYỆN YÊN THÀNH

Xã Quang Thành

II

1

Thôn Trung Bắc

2

Thôn Trung Nam

Xã Thịnh Thành

II

1

Xóm Nam Thịnh

2

Xóm Tam Thịnh

3

Xóm Mỹ Thịnh

4

Xóm Trung Thịnh

5

Xóm Diễn Thịnh

6

Xóm Văn Thịnh

Xã Tiến Thành

II

1

Xóm Tây Tiến

2

Xóm Rộc Lúa

Xã Kim Thành

II

1

Xóm Nhà Đụa

Xã Tây Thành

II

1

Xóm Lê Lai

2

Xóm Tân Thành

3

Xóm Hậu Thành II

Xã Đại Thành

II

1

Thôn 5

XI

THỊ XÃ HOÀNG MAI

Xã Quỳnh Trang

II

1

Thôn 11

XII

HUYỆN QUỲNH LƯU

Xã Quỳnh Hoa

II

1

Thôn 5

2

Thôn 12

Xã Quỳnh Tân

II

1

Thôn 4

2

Thôn 5

3

Thôn 12

Xã Quỳnh Thắng

II

1

Thôn Quỳnh Long

2

Bản Trung Tiến

Xã Tân Thắng

II

1

Xóm Nam Việt

2

Xóm Tân Thành

3

Xóm Tân Tiến

4

Xóm Bắc Thắng

5

Xóm 3/2+Tổng đội TNXP


TỈNH HÀ TĨNH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

13

I

HUYỆN HƯƠNG SƠN

Xã Sơn Tiến

II

1

Thôn Trung Tiến

2

Thôn Ngọc Sơn

3

Thôn Lê Định

II

HUYỆN HƯƠNG KHÊ

Xã Hương Trạch

II

1

Thôn Tân Thành

Xã Hương Liên

II

1

Bản Rào Tre

Xã Hương Thủy

II

1

Thôn 8

III

HUYỆN KỲ ANH

Xã Kỳ Phong

II

1

Thôn Nam Phong

Xã Kỳ Hợp

II

1

Thôn Minh Châu

2

Thôn Trường Xuân

Xã Kỳ Tây

II

1

Thôn Tân Xuân

2

Thôn Tây Xuân

3

Thôn Đông Xuân

4

Thôn Bắc Xuân


TỈNH QUẢNG BÌNH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

27

I

HUYỆN MINH HÓA

Thị trấn Quy Đạt

II

1

Tiểu khu 3

2

Tiểu khu 9

Xã Quy Hóa

II

1

Thôn 3 Thanh Long

II

HUYỆN TUYÊN HÓA

Xã Cao Quảng

II

1

Thôn Chùa Bụt

2

Thôn Phú Xuân

3

Thôn Quảng Hòa

Xã Ngư Hóa

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2

Thị trấn Đồng Lê

II

1

Tiểu khu Đồng Tân

2

Tiểu khu Tân Lập

Xã Hương Hóa

II

1

Thôn Tân Sơn

Xã Mai Hóa

II

1

Thôn Tân Hóa

2

Thôn Lạc Hóa

Xã Phong Hóa

II

1

Thôn Minh Cầm Nội

Xã Tiến Hóa

II

1

Thôn Thanh Tiến

III

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

Xã Quảng Kim

II

1

Thôn 3

2

Thôn 5

3

Thôn Hùng Sơn

IV

THỊ XÃ BA ĐỒN

Xã Quảng Sơn

II

1

Thôn Tân Sơn

V

HUYỆN BỐ TRẠCH

Thị trấn Nông trường Việt Trung

II

1

Tổ dân phố Khe Ngát

Xã Sơn Trạch

II

1

Bản Rào Con

VI

HUYỆN QUẢNG NINH

Xã Trường Xuân

II

1

Bản Lâm Ninh

2

Bản Khe Dây

3

Bản Khe Ngang

4

Bản Hang Chuồn

5

Thôn Trường Nam

6

Bản Nà Lâm


TỈNH QUẢNG TRỊ


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG CỘNG

22

I

HUYỆN HƯỚNG HÓA

Xã Khe Sanh

II

1

Khối 6

Xã Tân Lập

II

1

Thôn Cồn

2

Thôn Bù

3

Thôn Vây 1

4

Thôn Vây 2

Xã Tân Long

II

1

Thôn Làng Vây

Xã Tân Hợp

II

1

Thôn Tà Đủ

Thị trấn Lao Bảo

II

I

Thôn Ka Túp

2

Thôn Khe Đá

II

HUYỆN ĐAKRÔNG

Thị trấn Krông Klang

II

1

Thôn Khe Xong

2

Thôn A Rồng

3

Thôn Làng Cát

Xã Ba Lòng

II

1

Thôn Khe Cau

Xã Triệu Nguyên

II

1

Thôn Vạn Na Nẫm

Xã Mò Ó

II

1

Thôn Khe Luồi

Xã Hải Phúc

II

1

Thôn Thôn 5

2

Thôn Văn Vận

III

HUYỆN CAM LỘ

Xã Cam Tuyền

II

1

Thôn Bản Chùa

IV

HUYỆN VĨNH LINH

Xã Vĩnh Hà

II

1

Thôn Khe Trù

2

Thôn Khe Hó

3

Thôn Bãi Hà

4

Thôn Xóm Mới


TỈNH THỪA THIÊN HUẾ


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

14

I

HUYỆN A LƯỚI

Xã Hương Lâm

II

1

Thôn A So 2

2

Thôn Ba Lạch

3

Thôn Liên Hiệp

Xã Hồng Hạ

II

1

Thôn Cân Tôm

2

Thôn Pa Hy

Xã A Ngo

II

1

Thôn A Ngo

II

HUYỆN NAM ĐÔNG

Xã Thượng Lộ

II

1

Thôn Dổi

III

HUYỆN PHONG ĐIỀN

Xã Phong Mỹ

II

1

Thôn Phong Thu

2

Bản Hạ Long

IV

HUYỆN PHÚ LỘC

Xã Lộc Bình

II

1

Thôn Tân An

2

Thôn Tân An Hải

Xã Xuân Lộc

II

1

Bản Phúc Lộc

V

THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

Xã Bình Thành

II

1

Thôn Bò Hòn

Xã Hương Thọ

II

1

Sơn Thọ


TỈNH QUẢNG NAM


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

40

I

HUYỆN BẮC TRÀ MY

Xã Trà Giang

II

1

Thôn 3

2

Thôn 6

Xã Trà Kót

II

1

Thôn 3

2

Thôn 5a

II

HUYỆN HIỆP ĐỨC

Xã Thăng Phước

II

1

Thôn Phú Mỹ

Xã Sông Trà

II

1

Thôn 1

2

Thôn 4

3

Thôn 5

4

Thôn 6

III

HUYỆN ĐÔNG GIANG

Xã Ba

II

1

Thôn Phú Son

2

Thôn Phú Bảo

3

Thôn Tà Lâu

4

Thôn 5

Thị trấn Prao

II

1

Thôn A Dinh 1

2

Thôn A Dinh 2

3

Thôn A Dinh 3

4

Thôn A Duông 2

5

Thôn Gừng

6

Thôn Tà Vạc

7

Thôn Ka Đéh

8

Thôn Ka Nơm

IV

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

Xã Tiên Lãnh

II

1

Thôn 7

Xã Tiên Hiệp

II

1

Thôn 1

2

Thôn 3

3

Thôn 5

Xã Tiên An

II

1

Thôn 3

2

Thôn 6

V

HUYỆN ĐẠI LỘC

Xã Đại Chánh

II

1

Thôn Thạnh Tân

2

Thôn Thạnh Phú

3

Thôn Đại Khương

Xã Đại Hưng

II

1

Thôn Yều

VI

HUYỆN NAM GIANG

Thị trấn Thạnh Mỹ

II

1

Thôn Hoa

2

Thôn Pà Dấu 2

3

Thôn Mực

4

Thôn Đồng Râm

5

Thôn Pà Dương

VII

HUYỆN PHƯỚC SƠN

Xã Phước Xuân

II

1

Thôn Nước Lang

Thị trấn Khâm Đức

II

1

Khối 1

VIII

HUYỆN NAM TRÀ MY

Xã Trà Mai

II

1

Thôn 3

IX

HUYỆN NÚI THÀNH

Xã Tam Trà

II

1

Thôn Xuân Thọ


TỈNH QUẢNG NGÃI


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

47

I

HUYỆN BA TƠ

Xã Ba Tiêu

II

1

Thôn K rầy

Thị trấn Ba Tơ

II

1

Tổ dân phố Vã Nhăn

2

Tổ dân phố Kon Dung

3

Tổ dân phố Uy Năng

Xã Ba Vì

II

1

Thôn Nước Rò

2

Thôn Mang Đen

3

Thôn Nước Y Vang

4

Thôn Gò Vành

Xã Ba Liên

II

1

Thôn Hương Chiêng

II

HUYỆN MINH LONG

Xã Long Hiệp

II

1

Thôn Hà Liệt

2

Thôn Thiệp Xuyên

3

Thôn Dục Ái

4

Thôn Hà Bôi

III

HUYỆN SƠN HÀ

Xã Sơn Thành

II

1

Thôn Hoăn Vậy

2

Thôn Làng Vẹt

3

Thôn Hà Thành

Xã Sơn Giang

II

1

Thôn Tà Đinh

2

Thôn Làng Rê

3

Thôn Làng Lùng

Xã Sơn Hải

II

1

Thôn Gò Sim

2

Thôn Làng Trăng

3

Thôn Tà Mát

4

Thôn Làng Lành

Xã Sơn Thủy

II

1

Thôn Tà Bi

2

Thôn Giá Gối

Xã Sơn Kỳ

II

1

Thôn Bồ Nung

2

Thôn Làng Trăng

3

Thôn Mô Níc

4

Thôn Tà Bấc

Xã Sơn Ba

II

1

Thôn Làng Già

2

Thôn Làng Chai

3

Thôn Gò Da

Thị trấn Di Lăng

II

1

Tổ dân phố Nước Rạc

2

Tổ dân phố Đồi Ráy

3

Tổ dân phố Nước Nia

Xã Sơn Thượng

II

1

Thôn Bờ Reo

Xã Sơn Trung

II

1

Thôn Làng Lòn

2

Thôn Gò Rộc

IV

HUYỆN TRÀ BỒNG

Thị trấn Trà Xuân

II

1

Tổ dân phố 7

Xã Trà Bình

II

1

Thôn Bình Trung

V

HUYỆN BÌNH SƠN

Xã Bình An

II

1

Thôn Thọ An

VI

HUYỆN SƠN TỊNH

Xã Tịnh Đông

II

1

Thôn Tân An

2

Thôn Hương Nhượng Bắc

VII

HUYỆN NGHĨA HÀNH

Xã Hành Tín Tây

II

1

Thôn Trũng Kè 2

2

Thôn Trũng Kè 1

Xã Hành Tín Đông

II

1

Thôn Khánh Giang

2

Thôn Trường Lệ


TỈNH BÌNH ĐỊNH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

29

I

HUYỆN AN LÃO

Thị trấn An Lão

II

1

Thôn 7

2

Thôn 2

3

Thôn Gò Bùi

4

Thôn Hưng Nhơn Bắc

5

Thôn Hưng Nhơn

II

HUYỆN VĨNH THẠNH

Thị trấn Vĩnh Thạnh

II

1

Thôn Hà Rơn

2

Thôn Klot Pok

3

Thôn Định Tố

4

Thôn Định Bình

5

Thôn Định Thiền

III

HUYỆN VÂN CANH

Thị trấn Vân Canh

II

1

Làng Hiệp Hà

2

Làng Hiệp Hội

3

Thôn Thịnh Văn II

4

Làng Hiệp Giao

5

Làng Canh Tân

6

Làng Đắk Đưm

7

Làng Suối Mây

8

Thôn Tân Thuận

9

Thôn Thịnh Văn I

10

Thôn 2

IV

HUYỆN TÂY SƠN

Xã Tây Xuân

II

1

Thôn Đồng Sim

Xã Bình Tân

II

1

Thôn M6

2

Thôn Thuận Ninh

Xã Tây Giang

II

1

Thôn Nam Giang

Xã Tây Phú

II

1

Thôn Phú Lâm

V

HUYỆN PHÙ MỸ

Xã Mỹ Châu

II

1

Thôn Vạn Lương

2

Thôn Vạn Thiện

3

Thôn Quang Nghiễm

VI

HUYỆN HOÀI NHƠN

Xã Hoài Sơn

II

1

Thôn La Vuông


TỈNH PHÚ YÊN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

29

I

HUYỆN ĐỒNG XUÂN

Thị trấn La Hai

II

1

Khu phố Long An

Xã Xuân Sơn Bắc

II

1

Thôn Tân Thọ

Xã Xuân Phước

II

1

Thôn Suối Mây

Xã Xuân Quang I

II

1

Thôn Phú Tâm

2

Thôn Suối Cối 2

II

HUYỆN SÔNG HINH

Thị trấn Hai Riêng

II

1

Buôn Thô

2

Buôn Suối Mây

3

Buôn Hai Riêng

4

Buôn Bách

Xã Sơn Giang

II

1

Thôn Suối Biểu

Xã Đức Bình Đông

II

1

Thôn Bình Giang

2

Thôn Buôn Thung

Xã Đức Bình Tây

II

1

Thôn Mã Vôi

Xã Ea Bar

II

1

Buôn Chung

2

Buôn Thứ

3

Buôn Quen

4

Buôn Trinh

III

HUYỆN SƠN HÒA

Xã Sơn Hà

II

1

Thôn Dốc Cát

Xã Suối Bạc

II

1

Thôn Tân Lập

Xã Sơn Định

II

1

Thôn Hòa Ngãi

Xã Sơn Hội

II

1

Thôn Tân Hợp

2

Thôn Tân Tiến

3

Thôn Tân Hòa

4

Thôn Tân Thành

5

Thôn Tân Thuận

6

Thôn Tân Hiệp

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

Xã Hòa Hội

II

1

Buôn Hố Hầm

V

THỊ XÃ SÔNG CẦU

Xã Xuân Lâm

II

1

Thôn Bình Tây

2

Thôn Bình Nông


TỈNH KHÁNH HÒA


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

20

I

HUYỆN KHÁNH SƠN

Xã Sơn Lâm

II

I

Thôn Ha Nít

2

Thôn Ko Róa

Thị trấn Tô Hạp

II

1

Thôn Tà Lương

2

Thôn Dốc Gạo

II

HUYỆN KHÁNH VĨNH

Xã Khánh Bình

II

1

Thôn Cà Hon

2

Thôn Ba Dùi

Xã Khánh Đông

II

1

Thôn Suối Thơm

III

HUYỆN DIÊN KHÁNH

Xã Suối Tiên

II

1

Thôn Lỗ Gia

IV

HUYỆN CAM LÂM

Xã Cam Phước Tây

II

1

Thôn Văn Sơn

2

Thôn Văn Thủy 2

Xã Suối Cát

II

1

Thôn Suối Lau 1

2

Thôn Suối Lau 2

3

Thôn Suối Lau 3

V

HUYỆN VẠN NINH

Xã Vạn Thạnh

II

1

Thôn Điệp Sơn

2

Thôn Ninh Tân

3

Thôn Ninh Đảo

VI

THỊ XÃ NINH HÒA

Xã Ninh Tây

II

1

Thôn Sông Búng

Xã Ninh Tân

II

1

Thôn Suối Sâu

VII

THÀNH PHỐ CAM RANH

Xã Cam Phước Đông

II

1

Thôn Giải Phóng

Xã Cam Thịnh Tây

II

1

Thôn Sông Cạn Trung


TỈNH NINH THUẬN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

19

I

HUYỆN NINH HẢI

Xã Vĩnh Hải

II

1

Thôn Cầu Gãy

2

Thôn Đá Hang

II

HUYỆN NINH PHƯỚC

Xã Phước Thái

II

1

Thôn Tà Dương

Xã Phước Vinh

II

1

Thôn Liên Sơn 2

Thị trấn Phước Dân

II

1

Khu phố 6

III

HUYỆN THUẬN BẮC

Xã Lợi Hải

II

1

Thôn ẤN Đạt

2

Thôn Kiền Kiền 2

Xã Công Hải

II

1

Thôn Xóm Đèn

2

Thôn Kà Rôm

3

Thôn Suối Vang

4

Thôn Ba Hồ

Xã Bắc Sơn

II

1

Thôn Xóm Bằng

2

Thôn Xóm Bằng 2

IV

HUYỆN NINH SƠN

Xã Lâm Sơn

II

1

Thôn Gòn 2

Xã Lương Sơn

II

1

Thôn Trà Giang 2

Xã Quảng Sơn

II

1

Thôn Lương Giang

Xã Mỹ Sơn

II

1

Thôn Mỹ Hiệp

2

Thôn Nha Húi

Xã Nhơn Sơn

II

1

Thôn Láng Ngựa


TỈNH BÌNH THUẬN


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

20

I

HUYỆN TUY PHONG

Xã Phong Phú

II

1

Thôn La Bá

II

HUYỆN BẮC BÌNH

Xã Sông Bình

II

1

Thôn Cầu Vượt

2

Thôn Hòn Mốc

3

Thôn Đá Trắng

III

HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

Xã Thuận Minh

II

1

Thôn Ku Kê

IV

HUYỆN HÀM TÂN

Xã Sông Phan

II

1

Thôn Tân Quang

Xã Tân Hà

II

1

Thôn Suối Máu

V

HUYỆN TÁNH LINH

Xã Đức Bình

II

1

Thôn 4

Xã Măng Tố

II

1

Thôn 1

Xã Đức Phú

II

1

Thôn 5

Xã Đức Thuận

II

1

Thôn Đồng Me

2

Thôn Bàu Chim

Xã Suối Kiết

II

1

Thôn 2

Thị trấn Lạc Tánh

II

1

Khu phố Tân Thành

2

Khu phố Trà Cụ

VI

HUYỆN ĐỨC LINH

Xã Mê Pu

II

1

Thôn 7

2

Thôn 9

Xã Trà Tân

II

1

Thôn 4

Xã Đức Tín

II

1

Thôn 7

Xã Đa Kai

II

1

Thôn 11


TỈNH KON TUM


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

66

I

HUYỆN ĐĂK GLEI

Thị trấn Đăk Glei

II

1

Thôn Đăk Năng

2

Thôn Đăk Chung

Xã Đăk Pét

II

1

Thôn Đăk Nớ

Xã Đăk Môn

II

1

Thôn Ri Nầm

2

Thôn Broong Mẹt

3

Thôn Lanh Tôn

4

Thôn Đăk Giấc

5

Thôn Đăk Nai

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

Xã Đăk Hring

II

1

Thôn 1 (Đăk Klong)

2

Thôn 2 (Đăk Rế)

3

Thôn 3 (Kon Mong)

4

Thôn 6 (Tu Ria Yôp)

5

Thôn 7 (Tua Ria Pêng)

6

Thôn 9 (Kon Proh)

7

Thôn 13 (Đăk Kang Yôp)

Xã Đăk Ngọk

II

1

Thôn Đăk KĐem

Xã Ngọc Wang

II

1

Thôn 1 (Kon Chôn)

2

Thôn 3 (Kon JơRi)

3

Thôn 5 (Kon Gu I)

4

Thôn 6 (Kon Gu II)

5

Thôn 8 (Kon BRông)

IIl

HUYỆN ĐĂK TÔ

Xã Diên Bình

II

1

Thôn Đăk Cang (Đăk Kang Peng)

Xã Pô Kô

II

1

Thôn Đăk Mơ Ham

2

Thôn Kon Tu Dốp 1

Xã Kon Đào

II

1

Thôn Kon Đào 1

2

Thôn Kon Đào 2

3

Thôn Đăk Lung

IV

HUYỆN KON PLÔNG

Xã Đăk Long

II

1

Thôn Kon Pring

2

Thôn Kon Vơng Kia 1 (Kon Ke 1)

3

Thôn Kon Vơng Kia 2 (Kon Ke 2)

4

Thôn Kon Chốt

5

Thôn Kon Brayh (Kon Rẫy)

6

Thôn Kon Xủh (Kon Xủ)

7

Thôn Kon Leang 1

8

Thôn Kon Leang 2

Xã Pờ Ê

II

1

Thôn Vi KLâng 1

2

Thôn Vi Pờ Ê 1

3

Thôn Vi Pờ Ê 2

V

HUYỆN KON RẪY

Thị trấn Đăk Rve

II

1

Thôn 4

2

Thôn 6 (Kon Cheo Leo)

3

Thôn 7 (Kon Vang)

Xã Tân Lập

II

1

Thôn 4 (Kon Biêu)

2

Thôn 5 (Kon Băp Ju)

Xã Đăk Ruồng

II

1

Thôn 8

2

Thôn 11 (Kon Tuh, Kon Bdeh)

3

Thôn 12 (Kon Sơ Lak, Kon Sơ Muôn)

VI

THÀNH PHỐ KON TUM

Phường Ngô Mây

II

1

Thôn Plei Trum Đăk Choăh

Xã Hòa Bình

II

1

Thôn Đăk Krăk

Xã Chư Hreng

II

1

Thôn Kon HRa Kơtu

Xã Đăk BLà

II

1

Thôn Kon Ri xút

2

Thôn Kon Hring

3

Thôn Kon Rơ Lang

4

Thôn Kon Gur

5

Thôn Kon Kơ Păt

6

Thôn Kon Jơ Rẻ 2

7

Thôn Kon Jơ Drẻ PLơng

8

Thôn Kon Drei

Xã Kroong

II

1

Thôn Kroong Ktu

2

Thôn Kroong Klãh

Xã Đăk Rơ Wa

II

1

Thôn Kon KLor

2

Thôn Kon Tum Kpơng Klah

3

Thôn Kon Tum Kơ Nâm Htô

VII

HUYỆN SA THẦY

Thị trấn Sa Thầy

II

1

Làng Chốt

2

Làng Kleng

3

Làng KĐừ

Xã Sa Nghĩa

II

1

Thôn Đăk Tăng


TỈNH GIA LAI


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG CỘNG

287

1

THỊ XÃ AN KHÊ

Xã Tú An

II

1

Làng Nhoi

2

Làng Hòa Bình

3

Làng Pờ Nang

Xã Song An

II

1

Làng Pốt

II

THỊ XÃ AYUN PA

Xã Chư Băh

II

1

Bôn Chư Băh B

2

Bôn Bir

Xã Ia Rbol

II

1

Bôn Rưng Ma Đoan

III

HUYỆN ĐỨC CƠ

Xã IaKla

II

1

Làng Sung Le I

2

Làng Sung Le II

3

Làng Sung Kep I

4

Làng Sung Kep II

5

Làng Sung Kăt

Xã Ia Din

II

1

Làng Neh I

2

Làng Grông

3

Làng AI

4

Làng Yit Tú

5

Lảng Yit Rông I

6

Làng Yit Rông II

Xã Ia Krêl

II

1

Làng Khóp

2

Làng Ngol Le I

3

Làng Ngol Le II

4

Làng Ngol Rông

Xã Ia Dơk

II

1

Làng Sưng Lớn

2

Làng Dơk Ngol

3

Làng Mới

4

Làng Lang

5

Làng Ghè

6

Làng Dơk Lãh

7

Làng Sung Nhỏ

8

Làng Đo

IV

HUYỆN ĐAK ĐOA

Xã Trang

II

1

Thôn Sơn Yang

2

Làng Kol

3

Làng Ghè

4

Làng Phạm Ghè

5

Làng Kồ

6

Làng Wom

Xã Ia Pết

II

1

Thôn Biabre

2

Thôn Ngơm Thung

3

Thôn Bianeh

4

Thôn Aklah

5

Thôn Brong Goai

Xã HNol

II

1

Làng Hlang

2

Làng Grek

3

Làng Bot

Xã Đak Krong

II

1

Làng Đeklanh

2

Làng Ăngleh

Xã Hneng

II

1

Làng K Tập

Xã Ia Băng

II

1

Làng O Đất

Thị trấn Đak Đoa

II

1

Thôn 1

2

Thôn Ring

3

Thôn Ngol

V

HUYỆN ĐAK PƠ

Xã An Thành

II

1

Làng Bút

2

Làng Kuk Đak

3

Làng Kuk Kôn

Thị trấn Đak Pơ

II

1

Làng Leng Tô

2

Làng Gliếk 1

3

Làng Gliếk 2

Xã Phú An

II

1

Làng ĐêChơGang

Xã Yang Bắc

II

1

Làng Jun

2

Làng K'lăh 2

3

Làng Môn

4

Làng K'Leo

5

Làng Krông Ktu

6

Làng Krông Hra

VI

HUYỆN KBANG

Xã Sơn Lang

II

1

Làng Srắt

2

Làng Đăk tơ Nglông

3

Làng Hà Lâm

4

Làng Đăk Asêl

Xã Sơ Pai

II

1

Làng Buôn Lưới

2

Làng Tờ Kơr

3

Làng Kung

Thị trấn Kbang

II

1

Làng Nak

2

Làng Hợp

3

Làng Chiêng

4

Làng Chre

5

Làng Groi

6

Làng Htăng

Xã Đông

II

1

Thôn 2 (Làng Rõ+làng muôn)

2

Thôn 9 (Làng Tung + Làng Kop)

3

Thôn 10 (Làng Đăk Gia)

4

Làng Bróch

Xã Nghĩa An

II

1

Làng Lơk

2

Làng Kuao

Xã Tơ Tung

II

1

Làng Dê Bar

2

Làng Toòng Từng

3

Làng Sơ Tơr

4

Làng Tung

5

Làng Kuk

6

Làng Leng

7

Làng Đầm

8

Làng Lơng Khơng

Xã Đăk Hlơ

II

1

Làng Lợt

VII

HUYỆN KRÔNG PA

Xã Phú Cần

II

1

Buôn Tang

2

Buôn Thim

3

Buôn Bluk

4

Buôn Mlah

Xã Ia Mlah

II

1

Buôn Ơi Đăk

2

Buôn Ơi Yik

3

Buôn Chính Đơn I

Xã Chư Rcăm

II

1

Buôn H'Lang

2

Buôn Du

Thị trấn Phú Túc

II

1

Tổ Dân Phố 5 (B. Kết)

2

Tổ Dân Phố 13 (B. Dù)

VIII

HUYỆN IA PA

Xã Chư Răng

II

1

Thôn Plei Du

2

Thôn Voòng Boong 2

Xã Kim Tân

II

1

Thôn Mơnang 1

2

Thôn Mơnang 2

3

Thôn Blôm

Xã Ia Trok

II

1

Bôn Hoăi

2

Plei Ama Drung

3

Buôn Trốk

Xã Chư Mố

II

1

Thôn Chrôh Braih

2

Làng Plei Pa Ama Lim 2

3

Làng Plei Pa Ama Lim 1

4

Làng Plei Pa ơi H'Briu 1

IX

HUYỆN KÔNG CHRO

Thị trấn Kông Chro

II

1

Làng Ktỏh

2

Làng Nghe Lớn

3

Làng Nghe Nhỏ

4

Làng Hlektu

5

Làng Dơng

6

Tổ 6

Xã An Trung

II

1

Làng Kia I

2

Làng Kia II

3

Làng Siêu

4

Làng Brò

5

Làng Blô

6

Làng Kram

7

Làng Ó

8

Làng S'Kiết

Xã Kong Yang

II

1

Làng Huynh Dơng

2

Làng Húp

3

Làng Huynh Đăk

4

Làng H'ra

5

Làng Bà bã

Xã Yang Trung

II

1

Làng Tnang

2

Làng Hle Hlang

X

HUYỆN PHÚ THIỆN

Xã Ayun Hạ

II

1

Làng Plei Ơi

2

Làng Plei Ring

3

Làng Plei Đáp

Xã Chrôh Pơnan

II

1

Làng Sômalơng A

2

Làng Sômalơng B

3

Làng Chrôh Pơnan A

Xã Ia Piar

II

1

Làng Plei Gok A

2

Làng Plei Kram

3

Làng Plei Kmek

4

Làng Mơ Nai Trang

Xã Ia Hiao

II

1

Làng Ơi Hly B

2

Bôn Linh A

3

Bôn Linh B

4

Làng Ma Hrai A

5

Làng Ma Hrai B

6

Làng Chư Knông

Xã Ia Sol

II

1

Làng Ia peng

2

Làng Ia Ptau

Xã Ia Ake

II

1

Làng Plei Mun

2

Làng Plei Măk

Xã Ia Peng

II

1

Làng Sô Ma Rơng

2

Làng Sô Ma Hang A

3

Làng Sô Ma Hang C

4

Làng Sô Ma Hang B

XI

HUYỆN CHƯ PRÔNG

Xã Ia Piơr

II

1

Thôn Piơr I

2

Làng Phung

Xã Ia Pia

II

1

Làng Mo

2

Làng Pia

3

Làng Khô

4

Làng Ngó

5

Làng Xom

6

Làng Pốt

Xã Ia Tôr

II

1

Làng Ó

2

Làng Nẻh

3

Làng Ngol

4

Làng Hle

5

Làng Blu

Xã Ia Phìn

II

1

Làng Bạc I

2

Làng Grang I

Xã Ia Drang

II

1

Làng La

2

Làng Xung

3

Làng Ó

4

Làng Beng

5

Làng Klũ

Xã Ia Vê

II

1

Làng Aneh

2

Làng Siu

Xã Ia Lâu

II

1

Làng Tu

2

Làng Đút

Xã Ia Boòng

II

1

Làng Khơr

XII

HUYỆN IA GRAI

Xã Ia Khai

II

1

Làng Ếch

2

Làng Yom

3

Làng Nú

Xã Ia Krăi

II

1

Làng Dọch Kuế

2

Làng Dọch Tung

3

Làng Kăm

4

Làng Ó

5

Làng Bi Ia Yom

6

Làng Bi Ia Nách

7

Làng Bi De

8

Làng Myăh

9

Làng Tung Breng

Ia Grăng

II

1

Làng Gộk

Xã Ia Tô

II

1

Làng Te

Xã Ia pếch

II

1

Làng Osơr

Xã Ia Hrung

II

1

Làng Ngai Ngó

2

Làng Út 1

Xã Ia Bă

II

1

Làng Ngai Yố

2

Làng Bẹk

Xã Ia Yok

II

1

Làng Bồ 1

Xã Ia Sao

II

1

Làng Yek

2

Làng Nú

Thị trấn Ia Kha

II

1

Làng Yam

2

Làng Kép

XIII

HUYỆN MANG YANG

Xã Đăk Djrăng

II

1

Làng Đê Rơn

2

Làng H'Rak

3

Làng Đê Gơl

Xã Đak Ta Ley

II

1

Làng Ch’rơng I

2

Làng Ch’rơng II

3

Làng Đăk Dwe

Xã Ayun

II

1

Làng Kon Brung

2

Làng Plei Groi

3

Làng Plei Atur

4

Làng Vai Vêng

5

Làng Hier

Xã Đăk Yă

II

1

Làng Đăk Yă

Xã Kon Thụp

II

1

Làng Đăk Pơ Nan

2

Làng Dơ Nâu

3

Làng Pơ Nang

4

Làng Đăk Trang

Xã H'ra

II

1

Làng Kon Hoa

2

Làng Bơ Chăk

3

Làng Kơ Tu Dơng

4

Làng K'Dung II

5

Làng Đe Đak

6

Làng Đe Kôn

7

Làng K'Dung I

8

Làng Kret Krot

XIV

HUYỆN CHƯ SÊ

Xã Dun

II

1

Làng Ring Răng

Xã Ia Ko

II

1

Làng Vel

Xã Ia Tiêm

II

1

Làng Ka

Xã Bờ Ngoong

II

1

Làng Amo

Xã Ia Blang

II

1

Làng Koái

2

Làng Mung

3

Làng Hlú

4

Làng Róh

5

Làng Blo

Xã Al Bă

II

1

Làng Ia Doa

2

Làng Roh Lớn

3

Làng Roh Nhỏ

4

Làng Klah Bui

5

Làng Păng Roh

Xã Ia Pal

II

1

Làng Kueng O

2

Làng Tào Kúk

3

Làng Tào Ròong

Xã Chư Pơng

II

1

Thôn Hố Lâm

2

Làng Hố Bua

3

Làng Hố Lao

XV

HUYỆN CHƯ PĂH

Xã Ia Khươl

II

1

Làng TơVơn 2

2

Làng Klên

3

Làng RơVai

4

Làng TơVer

Thị trấn Ia Ly

II

1

Làng Mun

Xã Ia Mơ Nông

II

1

Làng AMơng

2

Làng Kép 2

Xã Ia Nhin

II

1

Làng Bàng

2

Làng Kênh Chóp

Xã Nghĩa Hòa

II

1

Làng Kênh

Xã Hòa Phú

II

1

Làng RơVa

Xã Nghĩa Hưng

II

1

Làng Ea Lũh

2

Làng Klung

XVI

HUYỆN CHƯ PƯH

Thị trấn Nhơn Hòa

II

1

Làng Plei Kia

2

Làng Plei Lao

3

Làng Plei Klyphun

4

Làng Plei Hrai Dong I

5

Làng Plei Hrai Dong II

6

Làng Plei Thông A

7

Làng Plei Tông Will

Xã Ia Phang

II

1

Thôn Plei Phung A

2

Thôn Plei Phung B

3

Thôn Chao Pông

Xã Ia Hrú

II

1

Thôn Thong B

2

Thôn Luh Ngó

3

Thôn Luh Rưng

Xã Ia Le

II

1

Làng Lốp

2

Làng Phung

3

Thôn Ia Bia

4

Thôn Ia Jol

5

Thôn Puối B

6

Thôn Ia Brêl

7

Thôn Kênh Toong

Xã Ia Blứ

II

1

Làng Kuái


TỈNH ĐẮK LẮK


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

231

I

THỊ XÃ BUÔN HỒ

Xã Ea Drông

II

1

Buôn Hné

2

Buôn Phieo

3

Buôn Ea Kjoh A

4

Thôn 8

II

HUYỆN BUÔN ĐÔN

Xã Ea Nuôl

II

1

Buôn Niêng 1

2

Buôn Niêng 2

3

Buôn Niêng 3

4

Buôn Ko Đung A

5

Buôn Ko Đung B

6

Buôn Ea Mdhar 1A

7

Buôn Ea Mdhar 1B

8

Thôn Hòa Thanh

Xã Cuôr Knia

II

1

Thôn 5

2

Thôn 8

3

Thôn Ea Kning

4

Thôn Sình Mây

5

Thôn 11

6

Thôn 12

7

Thôn 13

Xã Ea Bar

II

1

Buôn Knia 1

2

Buôn Knia 2

3

Buôn Knia 3

4

Buôn Knia 4

5

Thôn 15

6

Thôn 16a

7

Thôn 17b

8

Thôn 18b

Xã Tân Hòa

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2

3

Thôn 3

4

Thôn 5

5

Thôn 6

6

Thôn 7

7

Thôn 8

8

Thôn 16

9

Đồi Cầy

III

HUYỆN CƯ M'GAR

Thị trấn Ea Pôk

II

1

Buôn Pốk B

Xã Ea Kuêh

II

1

Buôn Hluk

2

Buôn JaRai

3

Buôn Xê Đăng

Xã Ea Kiết

II

1

Buôn Hmông

Xã Ea Mdroh

II

1

Buôn EaMDroh

2

Thôn Đồng Giao

IV

HUYỆN CƯ KUIN

Xã Ea Tiêu

II

1

Buôn Knir

2

Buôn Êga

Xã Dray Bhăng

II

1

Buôn Hra Ea Tlá

2

Buôn Hra Ea Hning

Xã Hòa Hiệp

II

1

Buôn Kpung

2

Buôn Cư Knao

Xã Ea Bhôk

II

1

Buôn Ea Khit

2

Buôn Ea Mtă

3

Buôn Ea Mtă A

4

Buôn Kõ Êmông A

Xã Ea Hu

II

1

Thôn 5

2

Thôn 6

Xã Ea Ning

II

1

Buôn Pưk Prong

Xã Cư Êwi

II

1

Thôn 2

2

Thôn 3

3

Thôn 4

4

Thôn 5

5

Buôn Tăk Mnga

V

HUYỆN EA H’LEO

Xã Ea Hiao

II

1

Thôn 7C

2

B. Krái

Xã Ea Khal

II

1

Thôn 13

2

Thôn 14

Xã Ea Răl

II

1

Buôn Tùng Sê

2

Buôn Tùng Tah

Xã Cư Mốt

II

1

Thôn 4a

2

Thôn 4b

Xã Ea H’Leo

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2C

3

Buôn Treng

Xã DliêYang

II

1

Buôn Sek Điết

Xã Cư Amung

II

1

Thôn 3

2

Thôn 4

3

Thôn 9

4

Buôn Tơ Yoa

Xã Ea Sol

II

1

Buôn Cham

2

Buôn KaRy

Xã Ea Nam

II

1

Thôn 8

2

Buôn KdruhA

Xã Ea Wy

II

1

Thôn 1C

2

Thôn 2C

VI

HUYỆN EA KAR

Xã Cư Huê

II

1

Buôn M' Hăng

Xã Ea Ô

II

1

Thôn 9

Thị trấn Ea Kar

II

1

Thôn 8

2

Thôn 9

Xã Cư Ni

II

1

Buôn Ea Knuôp

2

Buôn Ega

Xã Ea Păl

II

1

Thôn 5

2

Thôn 7

3

Thôn 8

4

Thôn 9

Xã Ea Sar

II

1

Thôn 3

2

Thôn 4

3

Thôn 5

4

Thôn 6

5

Thôn 9

6

Thôn 10

7

Thôn Thanh Bình

8

Buôn Ea Sar

9

Buôn Xê Đăng

VII

HUYỆN EA SÚP

Xã CưMIan

II

I

Thôn 7

2

Thôn Bình lợi

Xã Ea Lê

II

1

Thôn 8

2

Thôn 10

3

Thôn 12

4

Thôn 15

5

Thôn 17

6

Thôn 19

7

Tiểu khu 249

VIII

HUYỆN KRÔNG ANA

Thị trấn Buôn Trấp

II

1

Buôn Trấp

2

Buôn Rung

3

Buôn ÊCăm

Xã Ea Bông

II

1

Buôn Mblớt

2

Buôn Sáh

3

Buôn Ea Kruế

4

Buôn Kô

5

Buôn Nắc

6

Buôn Dhăm

7

Buôn Hma

8

Buôn Riăng

9

Buôn Knul

Xã Dur Kmăl

II

1

Buôn Krang

2

Buôn Kmăl

3

Buôn Krông

4

Buôn Dur 1

Xã Dray Sáp

II

1

Buôn Ka La

2

Buôn Kuốp

3

Buôn Tuôr A

4

Buôn Tuôr B

Xã Băng Adrênh

II

1

Buôn K62

2

Buôn Cuê

Xã Ea Na

II

1

Buôn Tơ Lơ

2

Buôn Cuăh

3

Buôn Dray

4

Buôn Ea Na

IX

HUYỆN KRÔNG BÔNG

Xã Hòa Lễ

II

1

Thôn 4

2

Thôn 6

Xã Hòa Sơn

II

1

Thôn Tân Sơn

2

Buôn Ja

Xã Cư Pui

II

1

Buôn Bhung

2

Buôn Blak

3

Buôn Đăk Tuôr

4

Thôn Ea Uôl

5

Thôn Ea Bar

6

Thôn Ea Rớt

X

HUYỆN KRÔNG BUK

Xã Pơng Đrang

II

1

Thôn 11

2

Buôn Tâng Mai

Xã Ea Ngai

II

1

Thôn 1

Xã Cư Né

II

1

Buôn Ea Zin

2

Buôn Mùi 2

3

Buôn Mùi 1

4

Buôn Kô

5

Buôn Kdrô 1

6

Buôn Kdrô 2

7

Thôn 6

8

Buôn Kmu

Xã Cư Pơng

II

1

Buôn Ea Dho

2

Buôn Khal

3

Buôn Kđoh

4

Buôn TIan

5

Buôn Ea Klok

6

Buôn Ea Liăng

7

Buôn Ea Kram

8

Buôn Cư Hiăm

9

Buôn Ea Túk

Xã Tân Lập

II

1

Thôn 6

Xã Chư Kbô

II

1

Buôn Ea Nho

XI

HUYỆN KRÔNG NĂNG

Xã Tam Giang

II

1

Thôn Giang Thọ

Xã EaTam

II

1

Buôn Trấp

Thị trấn Krông

II

1

Thôn Bình Minh

Xã Đliêya

II

1

Buôn Kmang

2

Buôn Yun

3

Buôn EDua

4

Buôn Júk

5

Thôn Tân Hiệp

6

Thôn Alê

7

Thôn EaTu

8

Buôn Đliêya A

9

Buôn Tléh

10

Thôn Tân Thành

Xã EaHồ

II

1

Buôn Mngoan

2

Buôn Alê

3

Buôn Trang

4

Buôn Sú

5

Buôn Dun

6

Buôn Đê

7

Buôn Năng

Xã Cư KIông

II

1

Thôn Tam Hợp

2

Thôn Cư Klông

3

Thôn Ea Ngah

4

Thôn EaBir

Xã EaPúk

II

1

Thôn Giang Minh

2

Thôn Giang Đại

3

Thôn Giang Tiến

XII

HUYỆN KRÔNG PĂC

Xã Krông Búk

II

1

Buôn Kla

2

Buôn Mbê

3

Buôn Ea Oh

Xã Tân Tiến

II

1

Buôn Kplang

2

Buôn Eadrai A

3

Buôn Eadrai

Xã Ea Phê

II

1

Buôn Ea Su

Xã Vụ Bổn

II

1

Buôn Cư kniêl

2

Buôn Ea Nong A

3

Buôn Ea Nong B

4

Buôn Krue

5

Thôn Hồ Voi

6

Thôn Sơn Điền

7

Thôn Thanh Hợp

8

Thôn Thanh Thủy

9

Thôn 12

XIII

HUYỆN M'ĐRẮK

Thị trấn M'Drăk

II

1

Tổ dân phố 3

2

Tổ dân phố 4

Xã Ea Lai

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2

3

Thôn 6

4

Thôn 7

5

Thôn 9

6

Thôn 11

7

Buôn Cư Prao

XIV

HUYỆN LẮK

Thị trấn Liên Sơn

II

1

Buôn Lê

2

Buôn Jun

3

Buôn Dơng Kriêng

Xã Buôn Triết

II

1

Thôn Đồng Tâm

2

Buôn K Nắc

3

Buôn Ung Rung 1

4

Buôn Ung Rung 2

5

Buôn Ja Tu

6

Buôn Lắc Rung

7

Buôn Tung 3


TỈNH ĐẮK NÔNG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

73

I

HUYỆN ĐẮK MIL

Xã Đắk Gằn

II

1

Bon Đắk Gằn

2

Bon Đắk Sra

3

Bon Đắk Láp

Xã Đắk Sắk

II

1

Bon Đắk Mâm

2

Bon Đắk Sắk

II

HUYỆN ĐẮK SONG

Xã Trường Xuân

II

1

Bon Bu Păh

2

Bon Jang Plei 2

3

Bon Bu Bơ

4

Bon Jang Plei 1

Xã Đăk N’ Drung

II

1

Bon Bu Đốp

III

HUYỆN ĐẮK R’LẤP

Xã Hưng Bình

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2

3

Thôn 4

4

Thôn 6

5

Bon Châu Mạ

Xã Kiến Thành

II

1

Thôn 4

Xã Đăk Sin

II

1

Thôn 5

2

Thôn 10

3

Thôn 11

Xã Đạo Nghĩa

II

1

Thôn Quảng Thọ

Xã Nhân Cơ

II

1

Bon Bu Dấp

Xã Đăk Ru

II

1

Bon Bu Sê Rê 2

2

Thôn Tân Tiến

3

Bon Bù Sê Rê 1

4

Thôn Tân Bình

Xã Quảng Tín

II

1

Bon Đăng KLiêng

2

Bon Bù Bir

3

Bon Bù Đách

4

Bon Ol Bù Tung

Xã Đăk Wer

II

1

Thôn 10

2

Thôn 14

3

Bon Bu NDoh

Thị trấn Kiến Đức

II

1

Bon Đăk Blao

Xã Nhân Đạo

II

1

Bon PiNao

Xã Nghĩa Thắng

II

1

Bon Bù Za Ráh

2

Thôn Quảng Lợi

IV

HUYỆN CƯ JÚT

Thị trấn Ea T'ling

II

1

Bon U1

Xã Eapô

II

1

Thôn Cao Lạng

2

Thôn Nam Tiến

Xã Cưk Nia

II

1

Thôn 7

2

Thôn 10

3

Thôn 11

Xã Đăk Drông

II

1

Thôn 12

2

Bon U S'roong

Xã Trúc Sơn

II

1

Thôn 5

V

HUYỆN KRÔNG NÔ

Xã Nam Đà

II

1

Thôn Nam Tân

Xã Nam Xuân

II

1

Thôn Đăk Sơn

2

Thôn Đăk Hợp

3

Thôn Nam Hợp

Xã Nâm Nung

II

1

Bon R' Cập

2

Bon Ja Răh

3

Thôn Tân Lập

Xã Tân Thành

II

1

Thôn Đăk Na

Xã Đức Xuyên

II

1

Bon Choih

Thị trấn Đăk Mâm

II

1

Thôn Đăk Tân

2

Bon DRu

3

Thôn Đăk Hưng

4

Bon Yôk Linh

5

Bon BRoih

Xã Đăk Sôr

II

1

Thôn Nam Cao

Xã Buôn Choah

II

1

Buôn Buôn Choah

2

Thôn Cao Sơn

Xã Nâm N'Đir

II

1

Bon Đăk Prí

2

Thôn Nam Dao

Xã Quảng Phú

II

1

Thôn Phú Hòa

2

Thôn Phú Xuân

3

Thôn Phú Vinh

Xã Đăk Nang

II

1

Thôn Phú Thịnh

2

Buôn Krue

3

Thôn Phú Tân

Xã Đăk Drô

II

1

Buôn 9

2

Buôn OL

3

Buôn K62


TỈNH LÂM ĐỒNG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TNG CỘNG

110

I

HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

Xã Đạ Ròn

II

1

Suối thông A1

2

Suối thông A2

Xã Pró

II

1

Hamanhai 1

2

P’ró ngó

Xã Ka Đơn

II

1

Ka Đơn

2

K’rái 2

Xã Tu Tra

II

1

Bockabang

2

Ma Đanh

3

K’lót

Xã Ka Đô

II

1

Taly 1

2

Taly 2

Xã Lạc Xuân

II

1

Tân Hiên

2

Bkăn

Thị trấn D’răn

II

1

Kăn kill

II

HUYỆN ĐỨC TRỌNG

Xã Tà Năng

II

1

Thôn K Long Bông

2

Thôn Cha Rang Hao

III

HUYỆN DI LINH

Xã Gia Bắc

II

1

Thôn Nao Sẻ

2

Thôn Bộ Bê

3

Thôn Hà Giang

4

Thôn Ka Sá

5

Thôn Đà Hiòng

Xã Sơn Điền

II

1

Thôn Lang Băng

2

Thôn Ka Liêng

3

Thôn Bó Cao

4

Thôn Con Sỏ

Xã Tam Bố

II

1

Thôn 4

2

Thôn 5

Xã Đinh Trang Hòa

II

1

Thôn 2a

2

Thôn 2b

3

Thôn 4

4

Thôn 5a

5

Thôn 6

6

Thôn 10

Xã Tân Nghĩa

II

1

Thôn K' Brạ

2

Thôn Gia Bắc 1

Xã Đinh Trang Thượng

II

1

Thôn 1

2

Thôn 2

3

Thôn 3

Xã Bảo Thuận

II

1

Thôn Krọt Sớk

2

Thôn Ta Ly

Xã Đinh Lạc

II

1

Thôn Kao kuil

Xã Liên Đầm

II

1

Thôn 9

IV

HUYỆN LÂM HÀ

Xã Mê Linh

II

1

Thôn Thực Nghiệm

2

Thôn Buôn Chuối

3

Thôn Hang Hớt

4

Thôn Cổng Trời

Xã Tân Thanh

II

1

Thôn Phi Tô

2

Thôn Kon Păng

3

Thôn Bằng Sơn

4

Thôn Thanh Bình

5

Thôn Tân Hợp

Xã Tân Hà

II

1

Thôn Phúc Tân

Xã Phú Sơn

II

1

Thôn Pretieng 2

Xã Đạ Đờn

II

1

Thôn ĐạTy

Xã Gia Lâm

II

1

Thôn 1

Xã Liên Hà

II

1

Thôn Đạ Dâng

2

Thôn Đạ Sa

3

Thôn Hà Lâm

4

Thôn Phúc Thạch

Xã Phi Tô

II

1

Thôn Phi Suor

2

Thôn Thanh Hà

Xã Tân Văn

II

1

Thôn Tân Lin

2

Thôn Tân Thuận

Xã Phúc Thọ

II

1

Thôn Lâm Bô

2

Thôn Phúc Cát

3

Thôn Đạ Pe

4

Thôn R’Hang Trụ

Thị trấn Đinh Văn

II

1

TDP RyÔngSe

V

HUYỆN ĐAM RÔNG

Xã Đạ M' Rông

II

1

Thôn Đa La

2

Thôn Đa Tế

3

Thôn Liêng Krắc II

Xã Rô Men

II

1

Thôn 3

2

Thôn 4

Xã Liêng S' Rônh

II

1

Thôn 1

2

Thôn 3

3

Thôn 5

4

Thôn 6

Xã Phi Liêng

II

1

Thôn Đồng Tâm

2

Thôn Păng Sim

3

Thôn BoopLa

4

Thôn Liêng Dơng

5

Thôn Dơng Glê

Xã Đạ Knàng

II

1

Thôn Đạ Pin

2

Thôn Pull

3

Thôn Păng Pah

4

Thôn Păng Dung

Xã Đạ Rsal

II

1

Thôn Pang Pế Dơng

2

Thôn Pang Pế Nâm

3

Thôn Phi Jút

VI

HUYỆN BẢO LÂM

Xã Tân Lạc

II

1

Thôn 1

2

Thôn 4

Xã Lộc Tân

II

1

Thôn 2

2

Thôn 3

3

Thôn 6

Xã B'Lá

II

1

Thôn 5

Xã Lộc Phú

II

1

Thôn Hang Lang

2

Thôn Nao Quang

Xã Lộc Thành

II

1

Thôn 3

2

Thôn 15

VII

HUYỆN ĐẠ TẺH

Xã Đạ Pal

II

1

Thôn Tôn K' long A

2

Thôn Tôn K' long B

Xã Quốc Oai

II

1

Thôn 7 - Đạ Nhar

XIII

HUYỆN CÁT TIÊN

Xã Mỹ Lâm

II

1

Thôn Mỹ Điền

2

Thôn Mỹ Thủy

Xã Đồng Nai Thượng

II

1

Thôn Bê Đê

2

Thôn Đạ Cọ

Xã Nam Ninh

II

1

Thôn Ninh Trung

Xã Phước Cát 2

II

1

Thôn 3

2

Thôn 4

Xã Tiên Hoàng

II

1

Thôn 6


TỈNH BÌNH PHƯỚC


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

51

I

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

Xã Long Giang

II

1

Thôn 7

II

THỊ XÃ BÌNH LONG

Xã Thanh Lương

II

1

Ấp Cần Lê

III

HUYỆN BÙ GIA MẬP

Xã Phước Minh

II

1

Bù Tam

2

Bình Giai

3

Bình Tiến 1

Xã ĐaKia

II

1

Bình Hà 1

2

Bình Hà 2

Xã Bình Thắng

II

1

Thôn 6B

2

Thôn 8

3

Thôn 9

Xã Đức Hạnh

II

1

Bù Kroai

2

Sơn Trung

IV

HUYỆN BÙ ĐỐP

Xã Tân Tiến

II

1

Thôn Sóc Nê

Xã Thiện Hưng

II

1

Thôn Thiện Cư

Xã Thanh Hòa

II

1

Ấp 2

2

Ấp 4

3

Ấp 5

4

Ấp 8

V

HUYỆN HỚN QUẢN

Xã Phước An

II

1

Tổng Cui Lớn

2

Tổng Cui Nhỏ

Xã An Khương

II

1

Thôn 2

2

Thôn 3

3

Thôn 4

Xã Tân Hưng

II

1

Ấp Sóc Quả

Xã Thanh An

II

1

Ấp Xa Cô

2

Ấp Bù Dinh

3

Ấp Phùm Lu

VI

HUYỆN PHÚ RIỀNG

Xã Long Tân

II

1

Thôn 6

Xã Phú Trung

II

1

Phú Tiến

Xã Long Hà

II

1

Bù Ka 1

2

Phu Mang 1

3

Phu Mang 2

Xã Phú Riềng

II

1

Thôn Phú Bình

VII

HUYỆN BÙ ĐĂNG

Xã Thống Nhất

II

1

Thôn 10

Xã Đăng Hà

II

1

Thôn 5

Xã Phú Sơn

II

1

Thôn Sơn Tân

Xã Đak Nhau

II

1

Thôn Đak La

2

Thôn Đak Nung

3

Thôn Đăng Lang

VIII

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

Xã Tân Phước

II

1

Ấp Nam Đô

Xã Đồng Tâm

II

1

Ấp 1

2

Ấp 2

3

Ấp 3

IX

HUYỆN LỘC NINH

Xã Lộc Tấn

II

1

Ấp Bù Núi B

Xã Lộc Khánh

II

1

Ấp Ba Ven

2

Ấp Chà Đôn

3

Ấp Sóc Lớn

Xã Lộc Thịnh

II

1

Ấp Chà Là

2

Ấp Tà Thiết

Xã Lộc Hòa

II

1

Ấp Suối Thôn

X

HUYỆN CHƠN THÀNH

Xã Quang Minh

II

1

Ấp Bào Teng


TỈNH ĐỒNG NAI


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

CỘNG

3

I

HUYỆN TÂN PHÚ

Xã Thanh Sơn

II

1

Ấp Bon Gõ

Xã Châu Lăng

II

1

Ấp 4

2

Ấp 7


TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

CỘNG

15

I

HUYỆN XUYÊN MỘC

Xã Bàu Lâm

II

1

Ấp 1

2

Ấp 2 Tây

Xã Tân Lâm

II

1

Ấp Bàu Hàm

2

Ấp Bàu Ngứa

Xã Bình Châu

II

1

Ấp Khu I

Xã Phước Tân

II

1

Ấp Tân Rú

2

Ấp Tân Trung

Xã Hòa Hiệp

II

1

Ấp Phú Quý

2

Ấp Phú Tài

3

Ấp Phú Lộc

4

Ấp Phú Vinh

5

Ấp Phú Lâm

II

HUYỆN CHÂU ĐỨC

Xã Đá Bạc

II

1

Thôn Lồ Ồ

Xã Suối Rao

II

1

Thôn 1

2

Thôn 3


TỈNH VĨNH LONG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

5

I

HUYỆN TRÀ ÔN

Xã Trà Côn

II

1

Ấp Ngãi Lộ A

2

Ấp Thôn Rôn

II

THỊ XÃ BÌNH MINH

Xã Đông Bình

II

1

Ấp Phù Ly I

2

Ấp Phù Ly II

Xã Đông Thành

II

1

Ấp Hóa Thành II


TỈNH TRÀ VINH


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

52

I

HUYỆN CHÂU THÀNH

Xã Lương Hòa

II

1

Ấp Bình La

2

Ấp Bót Chếch

3

Ấp Ba Se A

Xã Hòa Lợi

II

1

Ấp Đa Hòa Bắc

2

Ấp Qui Nông B

3

Ấp Qui Nông A

4

Ấp Kênh Xáng

Xã Phước Hảo

II

1

Ấp Đa Hòa

2

Ấp Ô Kà Đa

Xã Thanh Mỹ

II

1

Ấp Nhà Dựa

2

Ấp Ô Tre Lớn

Xã Lương Hòa A

II

1

Ấp Hòa Lạc A

2

Ấp Ô Bắp

Thị trấn Châu Thành

II

1

Khóm 4

II

HUYỆN TIÊU CẦN

Xã Tập Ngãi

II

1

Ấp Ngãi Hòa

Xã Tân Hòa

II

1

Ấp Cần Tiêu

2

Ấp Cao Một

3

Ấp Sóc Dừa

4

Ấp Tân Thành Tây

Thị trấn Tiểu Cần

II

1

Khóm 5

Xã Ngãi Hùng

II

1

Ấp Ngãi Hưng

2

Ấp Ngãi Chánh

3

Ấp Chánh Hội A

4

Ấp Chánh Hội B

III

HUYỆN TRÀ CÚ

Xã Tân Sơn

II

1

Ấp Bến Thế

2

Ấp Đồn Điền

3

Ấp Chợ

Xã Tập Sơn

II

1

Ấp Cây Da

2

Ấp Bến Trị

3

Ấp Đông Sơn

IV

HUYỆN CẦU KÈ

Xã Phong Phú

II

1

Ấp II

2

Ấp III

3

Ấp IV

Xã Hòa Ân

II

1

Ấp Thông Thảo

2

Ấp Giồng Dầu

Xã Phong Thạnh

II

1

Ấp I

2

Ấp II

Xã Châu Điền

II

1

Ấp Ô Tưng B

2

Ấp Xóm Lớn

Xã Tam Ngãi

II

1

Ấp Ngọc Hồ

V

HUYỆN CÀNG LONG

Xã Bình Phú

II

1

Ấp Nguyệt Lãng A

2

Ấp Nguyệt Lãng B

3

Ấp Nguyệt Lãng C

Xã Phương Thạnh

II

1

Ấp Đầu Giồng

2

Ấp Giồng Chùa

3

Ấp Chợ

Xã Huyền Hội

II

1

Ấp Sóc

2

Ấp Trà On

3

Ấp Lưu Tư

4

Ấp Cầu Xây

VI

HUYỆN DUYÊN HẢI

Thị trấn Long Thành

II

1

Khóm 1

2

Khóm 2


TỈNH AN GIANG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

CỘNG

27

I

HUYỆN TRI TÔN

Thị trấn Ba Chúc

II

1

Khóm An Bình

2

Khóm An Hòa A

3

Khóm Thanh Lương

Xã Cô Tô

II

1

Ấp Tô An

2

Ấp Tô Lợi

3

Ấp Sóc Triết

Xã Châu Lăng

II

1

Ấp Cây Me

2

Ấp Tà On

3

Ấp An Thuận

4

Ấp An Hòa

5

Ấp Rò Leng

Xã Lương An Trà

II

1

Ấp Ninh Phước

2

Ấp Cà Na

3

Ấp Phú Lâm

Xã Lương Phi

II

1

Ấp Tà Miệt

2

Ấp Tà Dung

II

HUYỆN TỊNH BIÊN

Xã Tân Lợi

II

1

Ấp Tân Thuận

2

Ấp Tân Hiệp

Xà Vĩnh Trung

II

1

Ấp Vĩnh Tây

2

Ấp Vĩnh Tâm

3

Áp Vĩnh Đông

Xã An Hảo

II

1

Ấp An Lợi

2

Ấp An Đông

3

Ấp Tà Lọt

4

Ấp An Thạnh

Thị trấn Chi Lăng

II

1

Khóm III

III

HUYỆN THOẠI SƠN

Thị trấn Óc Eo

II

1

Ấp Tân Đông


TỈNH KIÊN GIANG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

37

I

HUYỆN CHÂU THÀNH

Xã Minh Hòa

II

1

Ấp Minh Hưng

2

Ấp Hòa Hưng

II

HUYỆN GIỒNG RIỀNG

Xã Vĩnh Thạnh

II

1

Ấp Vĩnh Lợi

Xã Hòa Thuận

II

1

Ấp Xẻo Cui

Xã Thạnh Hòa

II

1

Ấp Trao Tráo

Xã Bàn Thạch

II

1

Ấp Giồng Đá

2

Ấp Láng Sen

Xã Thạnh Hưng

II

1

Ấp Thạnh Ngọc

2

Ấp Trương Văn Vững

III

HUYỆN HÒN ĐẤT

Xã Bình Giang

II

1

Ấp Giồng Kè

2

Ấp Ranh Hạt

Xã Thổ Sơn

II

1

Ấp Hòn Quéo

IV

HUYỆN GÒ QUAO

Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

II

1

Ấp 6

Xã Thủy Liễu

II

1

Ấp Hòa An

Xã Thới Quản

II

1

Ấp Hòa Bình

Xã Định An

II

1

Ấp An Hiệp

Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

II

1

Ấp 9

V

HUYỆN AN BIÊN

Xã Nam Thái

II

1

Ấp Bào Láng

2

Ấp 5 Chùa

3

Ấp 5 Biển B

Xã Đông Yên

II

1

Ấp Xẻo Đước 3

2

Ấp Cái Nước Ngọn

Xã Đông Thái

II

1

Ấp Kinh Làng

2

Ấp Kinh Làng Đông

Thị trấn Thứ Ba

II

1

Khu phố V

2

KP Đông Quý

VI

HUYỆN VĨNH THUẬN

Xã Phong Đông

II

1

Ấp Cái Nhum

VII

HUYỆN U MINH THƯỢNG

Xã Vĩnh Hòa

II

1

Ấp Lô 12

Xã Hòa Chánh

II

1

Ấp Vĩnh Hưng

2

Ấp Vĩnh Trung

3

Ấp Vĩnh Tân

4

Ấp Vĩnh Chánh

5

Ấp Vĩnh Lập

Xã Minh Thuận

II

1

Ấp Minh Tân A

2

Ấp Minh Cường

Xã Thạnh Yên

II

1

Ấp Cạn Vàm A

Xã Thạnh Yên A

II

1

Ấp Xẻo Lùng A


THÀNH PHỐ CẦN THƠ


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

2

HUYỆN CỜ ĐỎ

Xã Thới Xuân

II

1

Ấp Thới Trường 1

2

Ấp Thới Trường 2


TỈNH HẬU GIANG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

28

I

HUYỆN PHỤNG HIỆP

Xã Tân Bình

II

1

Ấp Tân Long

2

Ấp Tân Qưới Kinh

3

Ấp Tân Phú A

4

Ấp Tân Hiệp

Xã Hòa Mỹ

II

1

Ấp 3

2

Ấp 4

3

Ấp 5

4

Ấp 6

5

Ấp Mỹ Hiệp

Xã Long Thạnh

II

1

Ấp Long Hòa A2

2

Ấp Long Trường 2

3

Ấp Long Sơn 2

Xã Hiệp Hưng

II

1

Ấp Long Phụng A

2

Ấp Mỹ Lợi B

3

Ấp Hiệp Hòa

4

Ấp Mỹ Chánh

Xã Tân Phước Hưng

II

1

Ấp Mỹ Phú

II

HUYỆN LONG MỸ

Xã Vĩnh Viễn A

II

1

Ấp 9

III

THÀNH PHỐ VỊ THANH

Phường III

II

1

Khu vực 3

2

Khu vực 4

3

Khu vực 5

Xã Hỏa Lựu

II

1

Ấp Thạnh Trung

Xã Vị Tân

II

1

Ấp 7

IV

HUYỆN VỊ THỦY

Xã Vĩnh Trung

II

1

Ấp 1

2

Ấp 2

3

Ấp 3

4

Ấp 4

V

HUYỆN CHÂU THÀNH A

Thị trấn Cái Tắc

II

1

Ấp Long An


TỈNH SÓC TRĂNG


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

158

I

HUYỆN TRẦN ĐỀ

Thị trấn Trần Đề

II

1

Ấp Giồng Chùa

Xã Thạnh Thới Thuận

II

1

Ấp Thạnh Phú

2

Ấp Thạnh An 1

II

HUYỆN LONG PHÚ

Xã Tân Hưng

II

1

Ấp Tân Lịch

2

Ấp Tân Qui B

3

Ấp Ko Kô

Thị trấn Long Phú

II

1

Ấp 1

2

Ấp 3

3

Ấp 4

4

Ấp 5

5

Ấp Khoan Tang

Xã Trường Khánh

II

1

Ấp Trường Thọ

2

Ấp Trường Bình

Thị trấn Đại Ngãi

II

1

Ấp Ngãi Hòa

Xã Tân Thạnh

II

1

Ấp Ngã Tư

III

HUYỆN MỸ TÚ

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

II

1

Ấp Mỹ Lợi A

Xã Hưng Phú

II

1

Phương Hòa 1

2

Phương Hòa 3

3

Ấp Mới

Xã Long Hưng

II

1

Ấp Tân Phước A1

2

Ấp Tân Hòa A

3

Ấp Tân Hòa C

Xã Mỹ Hương

II

1

Ấp Tân Mỹ

2

Ấp Mỹ Đức

Xã Mỹ Phước

II

1

Ấp Phước An A

2

Ấp Phước An B

3

Ấp Phước Ninh

4

Ấp Phước Lợi B

5

Ấp Phước Thới A

6

Ấp Phước Thọ B

Xã Mỹ Tú

II

1

Ấp Mỹ Bình

2

Ấp Mỹ Thạnh

3

Ấp Mỹ Hòa

4

Ấp Mỹ Lợi B

5

Ấp Mỹ Lợi C

IV

HUYỆN THẠNH TRỊ

Thị trấn Hưng Lợi

II

1

Ấp Chợ Cũ

2

Ấp Giồng Chùa

3

Ấp Số 9

4

Ấp Số 8

5

Ấp Kinh Ngay I

6

Ấp Xóm Tro I

7

Ấp Bào Cát

Thị trấn Phú Lộc

II

1

Ấp Công Điền

2

Ấp Xa Mau 2

3

Ấp Rẫy Mới

Xã Lâm Tân

II

1

Ấp Kiết Lập A

2

Ấp Trung Nhất

3

Ấp Kiết Lập B

Xã Vĩnh Lợi

II

1

Ấp Tân Biên

Xã Vĩnh Thành

II

1

Ấp 22

2

Ấp Vĩnh Thắng

V

HUYỆN KẾ SÁCH

Xã Xuân Hòa

II

1

Ấp Hòa Phú

Thị trấn Kế Sách

II

1

Ấp An Ninh 1

2

Ấp An Ninh 2

3

Ấp An Phú

4

Ấp An Thành

5

Ấp An Định

6

Ấp An Khương

VI

THỊ XÃ NGÃ NĂM

Phường 1

II

1

Khóm 6

Phường 2

II

1

Khóm Tân Quới A

2

Khóm Tân Quới

3

Khóm Tân Chánh A

4

Khóm Tân Thạnh

5

Khóm Tân Phú

6

Khóm Tân Trung

Phường 3

II

1

Khóm Vĩnh Tiền

2

Khóm Mỹ Thanh

3

Khóm Vĩnh Hậu

4

Khóm Vĩnh Sử

5

Khóm Vĩnh Bình

6

Khóm Vĩnh Trung

Xã Tân Long

II

1

Ấp Long An

Xã Mỹ Quới

II

1

Ấp Mỹ Tây B

2

Ấp Mỹ Tây A

3

Ấp Mỹ Tường A

4

Ấp Mỹ Đông II

VII

HUYỆN CHÂU THÀNH

Thị trấn Châu Thành

II

1

Ấp Xây Cáp

Xã Hồ Đắc Kiện

II

1

Ấp Đắc Thắng

2

Ấp Đắc Thời

3

Ấp Kinh Đào

4

Ấp Xây Đá A

Xã Phú Tâm

II

1

Ấp Phú Hữu

2

Ấp Phú Hòa A

3

Ấp Phú Hòa B

Xã Phú Tân

II

1

Ấp Phước Quới

2

Ấp Phước Hòa

Xã Thiện Mỹ

II

1

Ấp Mỹ Tân

2

Ấp Mỹ Phú

Xã An Hiệp

II

I

Ấp Phụng Hiệp

2

Ấp Giồng Chùa A

3

Ấp Giồng Chùa B

4

Ấp Bưng Tróp A

5

Ấp Bưng Tróp B

6

Ấp An Tập

Xã An Ninh

II

1

Ấp Phú Ninh A

2

Ấp Xà Lan

VIII

HUYỆN CÙ LAO DUNG

Xã An Thạnh 2

II

1

Ấp Bình Danh B

Thị trấn Cù Lao Dung

II

1

Ấp Phước Hòa A

2

Ấp Phước Hòa B

3

Ấp Chợ

IX

THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

Phường 5

II

1

Khóm 3

2

Khóm 4

3

Khóm 5

X

HUYỆN MỸ XUYÊN

Xã Đại Tâm

II

1

Ấp Tâm Phước

2

Ấp Tâm Lộc

3

Ấp Tâm Thọ

4

Ấp Đại Ân

5

Ấp Đại Nghĩa Thắng

Xã Tham Đôn

II

1

Ấp Giồng Có

2

Ấp Tắc Gồng

3

Ấp Trà Bết

4

Ấp Sông Cái 1

5

Ấp Sông Cái 2

6

Ấp Sô La 2

7

Ấp Cần Giờ 1

Xã Thạnh Quới

II

1

Ấp Đào Viên

2

Ấp Đay Sô

3

Ấp Huỳnh Phẩm

4

Ấp Ngọn

5

Ấp Phú Giao

Xã Gia Hòa 2

II

1

Ấp Tân Hòa

2

Ấp Hiệp Hòa

Xã Gia Hòa 1

II

1

Ấp Tam Hòa

2

Ấp Vĩnh A

Xã Hòa Tú 2

II

1

Ấp Minh Duy

2

Ấp Hòa Hưng

XI

THỊ XÃ VĨNH CHÂU

Phường 1

II

1

Khóm 6

Phường 2

II

1

Khóm Cà Săng

2

Khóm Cà Lăng A

3

Khóm Vĩnh An

4

Khóm Vĩnh Bình

5

Khóm Cà Lăng B

6

Khóm Sân Chim

7

Khóm Cà Lăng A Biển

8

Khóm Soài Côn

9

Khóm Đai Rụng

10

Khóm Giồng Me

11

Khóm Vĩnh Trung

Phường Khánh Hòa

II

1

Khóm Huỳnh Thu

2

Khóm Nguyễn Út

3

Khóm Lê Văn Tư

4

Khóm Kinh Mới Sóc

5

Khóm Lẫm Thiết

6

Khóm Bưng Tum

7

Khóm Trà Niên

8

Khóm Châu Khánh

9

Khóm Kinh Ven

10

Khóm Khánh Nam

11

Khóm Kinh Mới Đông

Phường Vĩnh Phước

II

1

Ấp Wáth Pích

2

Ấp Vĩnh Thành

3

Ấp Biển Trên

4

Ấp Biển Trên A.

5

Ấp Đai Trị

6

Ấp Tân Qui

Xã Hòa Đông

II

1

Ấp Lẫm Thiết

2

Ấp No Tom

3

Ấp Hòa Giang


TỈNH BẠC LIÊU


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

CỘNG

41

I

HUYỆN HÒA BÌNH

Thị trấn Hòa Bình

II

1

Ấp Láng Giài

2

Ấp Láng Giài A

3

Ấp Chùa Phật

4

Ấp Cái Tràm B

Xã Vĩnh Mỹ A

II

1

Ấp 15A

2

Ấp Tân Tiến

II

HUYỆN ĐÔNG HẢI

Xã Long Điền Đông A

II

1

Ấp 2

2

Ấp 3

3

Ấp Hiệp Điền

III

HUYỆN PHƯỚC LONG

Xã Vĩnh Phú Dông

II

1

Ấp Mỹ 2

2

Ấp Mỹ Tân

3

Ấp Vĩnh Lộc

4

Ấp Vĩnh Phú B

5

Ấp Phước 3A

6

Ấp Phước 3B

7

Ấp Tường 1

Xã Vĩnh Phú Tây

II

1

Ấp Bình Lễ

2

Ấp Bình Hỗ

3

Ấp Bình Tốt A

4

Ấp Huê I

IV

HUYỆN HỒNG DÂN

Xã Vĩnh Lộc A

II

1

Ấp Lộ Xe

2

Ấp Bần Ổi

3

Ấp Bến Bào

Xã Ninh Hòa

II

1

Ấp Tà Ky

Xã Vĩnh Lộc

II

1

Ấp Vĩnh Thạnh

2

Ấp Cầu Đỏ

V

THỊ XÃ GIÁ RAI

Phường Hộ Phòng

II

1

Khóm 4

Xã Phong Thạnh A

II

1

Ấp 3

2

Ấp 4

3

Ấp 22

4

Ấp 25

VI

HUYỆN VĨNH LỢI

Xã Hưng Hội

II

1

Ấp Sóc Đồn

2

Ấp Cù Lao

3

Ấp Giá Tiểu

4

Ấp Nước Mặn

Xã Châu Hưng A

II

1

Ấp Thông Lưu A

2

Ấp Thạnh Long

Xã Vĩnh Hưng

II

1

Ấp Đông Hưng

2

Ấp Nam Thạnh

Xã Long Thạnh

II

1

Ấp Béc Hen Nhỏ

2

Ấp Cây Điều


TỈNH CÀ MAU


DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)


TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

TỔNG CỘNG

67

I

HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

Thị trấn Trần Văn Thời

II

1

Khóm 3

2

Khóm 4

Xã Lợi An

II

1

Ấp Lung Thuộc

Xã Khánh Bình Đông

II

1

Ấp 2

2

Ấp 5

3

Ấp 6

4

Ấp 8

5

Ấp Rạch Nhum

6

Ấp Thăm Trơi B

Xã Khánh Hải

II

1

Ấp Bảy Ghe

Xã Khánh Bình Tây

II

1

Ấp Cơi 5A

2

Ấp Cơi Tư

3

Ấp Cơi 5B

4

Ấp Đá Bạc A

Xã Trần Hợi

II

1

Ấp 1

2

Ấp 6

3

Ấp Vồ Dơi

II

HUYỆN U MINH

Xã Khánh Tiến

II

1

Ấp 5

2

Ấp 11

Xã Khánh Hội

II

1

Ấp 1

2

Ấp 6

3

Ấp 9

III

HUYỆN NGỌC HIỂN

Xã Viên An

II

1

Ấp Xóm Biển

2

Ấp Xẻo Bè

3

Ấp Kinh Năm

Xã Đất Mũi

II

1

Ấp Cái Mòi

Xã Tân Ân

II

1

Ấp Ô Rô

2

Ấp Nhà Diệu

3

Ấp Dinh Hạn

IV

HUYỆN THỚI BÌNH

Xã Hồ Thị Kỷ

II

1

Ấp Cây Khô

Xã Tân Lộc

II

1

Ấp 7

Xà Biển Bạch

II

1

Ấp Thanh Tùng

Xã Tân Lộc Bắc

II

1

Ấp 4

2

Ấp 7

Xã Tân Phú

II

1

Ấp Đầu Nai

Xã Thới Bình

II

1

Ấp 11

V

HUYỆN ĐẦM RƠI

Xã Tân Tiến

II

1

Ấp Thuận Long A

Xã Tân Thuận

II

I

Ấp Đồng Giác

2

Ấp Hòa Hải

3

Ấp Lưu Hoa Thanh

4

Ấp Thuận Lợi B

Xã Trần Phán

II

1

Ấp Bào Giá

2

Ấp Tân Hòa

3

Ấp Ngã Bát

Xã Tân Duyệt

II

1

Ấp Bá Huê

2

Ấp Đồng Tâm A

3

Ấp Đồng Tâm B

4

Ấp Tân Điền

Xã Tạ An Khương Đông

II

1

Ấp Tân An A

2

Ấp Tân Phong A

3

Ấp Tân Phong B

Xã Tạ An Khương

II

1

Ấp Mỹ Tân

Xã Quách Phẩm

II

1

Ấp Khai Hoang

2

Ấp Xóm Mới

Xã Nguyễn Huân

II

1

Ấp Hiệp Dư

2

Ấp Hồng Phước

3

Ấp Mai Hoa

VI

HUYỆN NĂM CĂN

Xã Tam Giang Đông

II

1

Ấp Bỏ Hủ

VII

HUYỆN CÁI NƯỚC

Xã Đông Thới

II

1

Ấp Khánh Tư

VIII

HUYỆN PHÚ TÂN

Xã Tân Hải

II

1

Ấp Công Nghiệp

2

Ấp Cái Cám

3

Ấp Tân Điền

Xã Nguyễn Việt Khái

II

1

Ấp Cái Đôi Nhỏ

2

Ấp Cái Đôi Nhỏ A

3

Ấp Gò Công

4

Ấp Gò Công Đông

5

Ấp Xẻo Sâu

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu414/QĐ-UBDT
Ngày ban hành11/07/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/07/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýỦy ban Dân tộc / Đỗ Văn Chiến
Phạm viTrung ương, Ủy ban Dân tộc
Trích yếu2017 danh sách thôn đặc biệt khó khăn đầu tư Chương trình 135 2017 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.