|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 415/QĐ-UBND |
Bạc Liêu, ngày 06 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen
thưởng)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Trên cơ sở Bộ thủ tục hành chính được Bộ Nội vụ chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 47/TTr-SNV ngày 24 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen thưởng);
Cụ thể: Danh mục gồm 26 (hai mươi sáu) thủ tục hành chính đã được Bộ Nội vụ chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
(Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
1. Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực công tác hội, tổ chức phi chính phủ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
2. Quyết định số 714/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực công tác hội, tổ chức phi chính phủ được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
3. Quyết định số 1383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực công tác tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
4. Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (Các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Tổ chức phi chính phủ; Thi đua, khen thưởng) (Ban hành kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ (03 TTHC) |
|||||||
|
01 |
1.003719 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. |
|
02 |
1.003693 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
03 |
1.003817 |
Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (17 TTHC) |
|||||||
|
01 |
1.003841 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội. - Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội. - Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP. - Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP. |
|
02 |
1.003827 |
Thủ tục thành lập hội cấp huyện |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
03 |
1.003807 |
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
04 |
1.003783 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
05 |
1.003757 |
Thủ tục đổi tên hội |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
06 |
1.003732 |
Thủ tục hội tự giải thể |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
07 |
2.002100 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
08 |
1.005209 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. - Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện. |
|
09 |
1.005208 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ cấp huyện
|
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
10 |
1.005207 |
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
11 |
1.003889 |
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
12 |
1.005206 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
13 |
1.005205 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
14 |
1.005204 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ cấp huyện |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
15 |
1.005203 |
Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyện |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
16 |
1.005202 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (07 TTHC) |
|||||||
|
01 |
2.000414 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
- Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 ngày 16/11/2013 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. |
|
02 |
2.000385 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
03 |
1.000843 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
04 |
2.000385 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
05 |
2.000374 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
06 |
1.000804 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
|
07 |
2.000364 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính. |
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
Không quy định |
(Như trên) |
Tổng số: 26 thủ tục hành chính./.