Quay lại

Quyết định 417-QĐ/VPTW về Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ, nguyên tắc kết nối và đặc tả giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
VĂN PHÒNG
*
Số 417-QĐ/VPTW
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

ban hành Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ, nguyên tắc kết nối đặc tả giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các quan đảng

- Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023; Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024; Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26/6/2025; Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;

- Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

- Căn cứ Quyết định số 204-QĐ/TW, ngày 29/11/2024 của Ban Bí thư phê duyệt Đề án Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng;

- Căn cứ Nghị định số 13/2023/NĐ-CP, ngày 17/4/2023 của Chính phủ về bảo vệ dữ liệu cá nhân;

- Căn cứ Quyết định số 333-QĐ/TW, ngày 24/6/2025 của Ban Bí thư về ban hành Kiến trúc chuyển đổi số trong các cơ quan đảng, phiên bản 3.0;

- Căn cứ Quy định số 384-QĐ/TW, ngày 19/11/2025 của Ban Bí thư về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đảng với các cơ quan, tổ chức khác trong hệ thống chính trị;

- Căn cứ Quy chế số 07-QC/TW, ngày 31/10/2025 của Ban Bí thư về tổ chức, quản lý, sử dụng và bảo vệ hệ thống mạng máy tính của đảng;

- Căn cứ Quyết định số 16-QĐ/BCĐ, ngày 28/12/2025 của Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng phê duyệt Kiến trúc dữ liệu phiên bản 1.0 trong các cơ quan đảng;

- Căn cứ Hướng dẫn số 07-HD/VPTW, ngày 29/5/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong các cơ quan đảng;

- Xét đề nghị của Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu.

CHÁNH VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục I về Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ và Phụ lục II về nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu và đặc tả chi tiết giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng.

Điều 2. Các cơ quan đảng ở Trung ương, các đảng uỷ trực thuộc Trung ương, các tỉnh uỷ, thành uỷ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

- Đồng chí Chánh Văn phòng - Như Điều 2; Nơi nhận: K/T CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG

Trung ương Đảng (để báo cáo);

- Các đồng chí lãnh đạo Văn phòng

Trung ương Đảng;

- Lưu Văn phòng Trung ương Đảng.

ĂN PHÒN

Võ Thành Hưng

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHIA SẺ


TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP


STT
Trường dữ liệu
I
Thông tin xác thực hệ thống
1
Access Token (JWT)
2
Thời điểm hết hạn token (expireToken)
II
Thông tin dự thảo văn bản
3
Mã định danh văn bản (textId)
4
Tiêu đề/trích yếu nội dung (title)
5
Nội dung văn bản (content)
6
Người tạo văn bản (creator)
7
Ngày tạo văn bản (createDate)
8
Ngày gửi trình ký (sendDate)
9
Đơn vị trình ký (departSentSign)
10
Trạng thái văn bản (state)
11
Mã và tên độ khẩn (urgencyCode/Name)
12
Mã và tên độ mật (securityCode/Name)
13
Mã và tên loại văn bản (typeId/typeName)
14
Số/ký hiệu văn bản (code)
15
Mức trình ký hiện tại (signLevel)
16
Danh sách file chính trình ký (fileMainSign[])
17
Danh sách file đính kèm (fileAttachFromSign[])
18
Danh sách người tham gia ký (listSubmitter[])
III
Thông tin văn bản đi
19
ID văn bản (documentId)
20
Số đăng ký (registerNumber)
21
Đơn vị gửi (officeSender)
22
Số, ký hiệu văn bản (code)
23
Trích yếu nội dung văn bản (title)
24
Ngày ban hành (promulgateDate)
25
Hạn xử lý (deadlineDate)
STT
Trường dữ liệu
26
Người ký (signer)
27
ID và tên độ khẩn (priorityId, priority)
28
ID và tên thể loại văn bản (typeId, type)
29
ID và tên độ mật (stypeId, stype)
30
Trạng thái văn bản (statusNumber)
31
Số bản (numberOfCopy)
32
ID và tên văn thư ban hành
33
Số điện thoại, email người ban hành
34
Ngày đến (toDate)
35
ID và tên đơn vị ban hành
36
Danh sách file đính kèm (listAttachment)
37
Danh sách file biểu mẫu (listAttachTemplate)
IV
Thông tin văn bản đến
38
ID sổ văn bản (textBookId)
39
Tên sổ văn bản (textBookName)
40
ID và tên đơn vị sở hữu sổ
41
Loại văn bản áp dụng (typeId)
42
Số đăng ký hiện tại (currentRegisterNumber)
43
Trạng thái sổ (isActive)
44
ID nhóm (groupId)
45
Tên nhóm (groupName)
46
ID tổ chức sở hữu nhóm (orgId)
47
ID văn bản (documentId)
48
Số, ký hiệu văn bản (code)
49
Trích yếu nội dung văn bản (title)
50
Ngày ban hành (promulgateDate)
51
Thể loại văn bản (type)
52
Danh sách file đính kèm (listAttachment)
53
Danh sách file biểu mẫu (listAttachTemplate)
STT
Trường dữ liệu
54
Danh sách người đang xử lý phiếu trình
55
Trạng thái chuyển tiếp (status)
VI
Thông tin nhiệm vụ
56
ID nhiệm vụ (missionId)
57
Tên nhiệm vụ (missionName)
58
Đường dẫn phân cấp nhiệm vụ (missionPath)
59
Nội dung/yêu cầu nhiệm vụ (content)
60
Mục tiêu cần đạt được (target)
61
Ngày bắt đầu (dateStart)
62
Ngày hoàn thành dự kiến (dateComplete)
63
Trọng số nhiệm vụ (weight)
64
ID và tên đơn vị giao nhiệm vụ
65
ID và tên người giao nhiệm vụ
66
Số điện thoại, mã đăng nhập người giao
67
Chức vụ người giao (assignPosition)
68
ID và tên đơn vị thực hiện
69
Tần suất cập nhật tiến độ (frequenceUpdate)
70
ID và tên lĩnh vực nhiệm vụ
71
Trạng thái và tên trạng thái nhiệm vụ
72
Ngày tạo và người tạo nhiệm vụ
73
Loại và nhóm nhiệm vụ
74
Mức độ công khai, nội bộ (isPublic)
75
Mức độ quan trọng (levelImportance)
76
Trạng thái hạn (deadlineStatus)
77
Số ngày quá hạn (overDate)
78
Mã màu hiển thị trạng thái hạn
79
Danh sách tài liệu nguồn liên kết
80
Danh sách văn bản tham chiếu
81
Số nhiệm vụ con (count)
82
Quyền của đơn vị giao/thực hiện/phối hợp
STT
Trường dữ liệu
VII
Thông tin hồ
83
ID hồ sơ (briefId)
84
Tên hồ sơ (name)
85
Số hồ sơ (registerNumber)
86
Mã hồ sơ (code)
87
ID và tên đơn vị quản lý hồ sơ
88
Độ mật hồ sơ (stype)
89
Ngày tạo hồ sơ (createDateStr)
90
Trạng thái hồ sơ (status, briefStatus)
91
Tổng số trang (numPaper)
92
Tổng số tài liệu trong hồ sơ (totalDoc)
VIII
Thông tin lịch họp
93
Mã định danh cuộc họp (meetingId)
94
Tiêu đề cuộc họp (title)
95
Nội dung cuộc họp (content)
96
Thời gian bắt đầu và kết thúc
97
Tên phòng họp (roomName)
98
Người chủ trì cuộc họp (chairman)
99
Đơn vị tổ chức (orgName)
100
Loại lịch họp (meetingType)
101
Trạng thái cuộc họp (status)
IX
Thông tin báo cáo tổng hợp
102
Loại đối tượng thống kê (objectType)
103
Tên loại đối tượng (objectName)
104
Tổng số văn bản (countAll)
105
Số văn bản đang xử lý đúng hạn
106
Số văn bản đang xử lý quá hạn
107
Số văn bản hoàn thành đúng hạn
108
Số văn bản hoàn thành quá hạn
109
Dữ liệu biểu đồ theo đơn vị (dataBarChart)
X
Thông tin danh mục dùng chung
X.1
Thông tin thể loại văn bản
110
ID thể loại văn bản (id)
111
Tên thể loại văn bản (title)
STT
Trường dữ liệu
112
Ký hiệu/tên viết tắt (abbreviate)
113
Phân loại nhóm thể loại (type)
X.2
Thông tin độ mật
114
ID độ mật (id)
115
Tên độ mật (title)
X.3
Thông tin độ khẩn
116
ID độ khẩn (id)
117
Tên độ khẩn (title)
X.4
Thông tin cây đơn vị
118
Đường dẫn vị trí đơn vị trong cây (path)
119
ID đơn vị cha trực tiếp (orgParentId)
120
Cấp độ đơn vị trong cây (orgLevel)
121
Trạng thái cấu hình đơn vị (isConfigured)
122
Có phải đơn vị gốc không (isRoot)
123
Có phải đơn vị lá không (isLeaf)
124
ID đơn vị (orgId)
125
Mã đơn vị (orgCode)
126
Tên đơn vị (orgName)
127
Tên đầy đủ theo đường dẫn cây (pathName)
128
Tên viết tắt đơn vị (abbreviation)
129
Tên đơn vị cha (orgParentName)
X.5
Thông tin người dùng (Yêu cầu hệ thống nhận đảm bảo quy định theo luật bảo vệ dữ liệu nhân)
130
ID nhân sự (employeeId)
131
Tên đơn vị (orgName)
132
ID đơn vị (sysOrganizationId)
133
Đường dẫn phân cấp đơn vị (pathName)
134
Tên hiển thị (displayName)
135
Họ và tên đầy đủ (fullName)
136
Tên chức vụ (position)
137
ID chức vụ (positionId)
138
Mã nhân sự (employeeCode)
139
Số điện thoại (mobilePhone)
140
Email

PHỤ LỤC II


NGUYÊN TẮC KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU


ĐẶC TẢ CHI TIẾT GIAO DIỆN API KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU


TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP


(Kèm theo Quyết định số 417-QĐ/VPTW, ngày 15/7/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng)


1. PHẠM VI, PHÂN LOẠI DỮ LIỆU CHIA SẺ BASE URL


Hệ thống điều hành tác nghiệp cung cấp 17 API kết nối thuộc 10 module nghiệp vụ: Xác thực; Dự thảo văn bản; Văn bản đi; Phiếu trình; Văn bản đến; Lịch họp; Nhiệm vụ; Danh mục dùng chung; Hồ sơ; Báo cáo tổng hợp.


Base URL: {domain}/ServiceMobile_V02/resources (trong đó {domain} là địa chỉ Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của Đảng do Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu cung cấp).


Quy định này không bao gồm kết nối, chia sẻ bất kỳ dữ liệu nào thuộc phạm vi bí mật nhà nước (từ độ Mật trở lên). Chỉ áp dụng cho kết nối, chia sẻ dữ liệu thông thường và dữ liệu nội bộ của các cơ quan Đảng.


2. NGUYÊN TẮC LƯU Ý KHI TÍCH HỢP


1. Tuân thủ quy định: Mọi hoạt động kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu phải tuân thủ nghiêm các nguyên tắc được quy định tại Quy định số 384- QĐ/TW ngày 19/11/2025 của Ban Bí thư và Hướng dẫn số 07-HD/VPTW ngày 29/5/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng.


2. Xác thực 2 lớp: Mọi API nghiệp vụ cần Bearer token từ API số 1 (xác thực hệ thống) VÀ API số 2 (xác thực người dùng SSO). Token người dùng SSO xác định phạm vi dữ liệu được phép khai thác.


3. Mã lỗi chuẩn: errorCode 200/code "200" = thành công; 401 = sai thông tin xác thực; 812 = dữ liệu đầu vào không hợp lệ. HTTP 429 = vượt giới hạn lưu lượng.


4. Định dạng ngày giờ: Dữ liệu đầu vào dùng định dạng dd/MM/yyyy (trường hợp cần giờ phút giây áp dụng chuẩn ISO 8601). Dữ liệu đầu ra sử dụng định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss.


5. Quan hệ với xác thực LGSP: Xác thực bằng APP_CODE/mật khẩu (API số 1) là lớp xác thực ở tầng ứng dụng của Hệ thống thông tin điều hành


tác nghiệp, thực hiện sau khi hệ thống của đơn vị đã hoàn thành đăng ký, thiết lập kết nối tới Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của Đảng theo quy trình và được cấp khoá định danh (Consumer Key/Secret Key) quy định tại Hướng dẫn số 07-HD/VPTW. Đơn vị hoàn thành đăng ký kết nối LGSP trước, sau đó mới được cấp APP_CODE để gọi các API nghiệp vụ của Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp.


3. QUẢN VẬN HÀNH VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN


1. Lưu trữ nhật ký (Log): Các cơ quan, đơn vị khai thác phải lưu trữ, giám sát nhật ký giao dịch API tối thiểu 24 tháng phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, truy vết, điều tra và xử lý sự cố an toàn thông tin.


2. Quản lý vòng đời API: Mọi thay đổi ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu, tham số hoặc phương thức kết nối phải được Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu thông báo bằng văn bản hoặc trên cổng quản lý API trước khi áp dụng.


3. Tạm dừng, thu hồi kết nối: Hệ thống sẽ thu hồi hoặc tạm dừng kết nối trong các trường hợp: Đơn vị vi phạm mục đích sử dụng; Phát sinh nguy cơ làm mất an toàn, an ninh thông tin; Hoặc cơ quan khai thác không còn nhu cầu tiếp tục kết nối.


4. DANH MỤC 17 API KẾT NỐI


Hệ thống điều hành tác nghiệp cung cấp 17 API kết nối thuộc 10 module nghiệp vụ. Base


URL: {domain}/ServiceMobile_V02/resources.


STT
Tên API
Method
Module
Path đầy đủ (sau Base URL)
1
Xác thực đơn vị tích hợp (Client Credential)
POST
XÁC THỰC
/Authentication/Login
2
Xác thực người dùng SSO/VNeID
POST
XÁC THỰC
/ext-doc/login-sso-ext-app
3
Xem chi tiết văn bản trình ký
POST
DỰ THẢO VĂN BẢN
/textAction/getTextDetail
4
Lấy văn bản đi theo cá nhân
POST
BẢN VĂN
ĐI
/ext-doc/get-document-by-sso/out
5
Lấy văn bản đi theo đơn vị
POST
BẢN VĂN
ĐI
/ext-doc/get-document-by-org/out
6
Lấy danh sách sổ văn bản theo đơn vị và loại văn bản
POST
BẢN VĂN
ĐẾN
/textBookAction/getTextBooksByO rgIdAndDocType
7
Lấy danh sách văn bản đến qua SSO
POST
VĂN BẢN
ĐẾN
/ext-doc/get-document-by-sso/in
8
Lấy danh sách văn bản đến theo đơn vị
POST
BẢN
VĂN
ĐẾN
/ext-doc/get-document-by-org/in
9
Lấy danh sách đơn vị đã gửi (getListGroup)
POST
VĂN BẢN
ĐẾN
/DocumentAction/getListGroup
10
Danh sách phiếu trình
GET
PHIẾU
TRÌNH
/api/submission- manager/submission-form/get-list
11
Xem chi tiết nhiệm vụ (getMissionDetail)
POST
NHIỆM VỤ
/missionAction/getMissionDetail
12
Lấy danh sách hồ sơ (get- brief-by-sso)
POST
HỒ SƠ
/ext-brief/get-brief-by-sso
13
Lấy danh sách lịch họp theo tuần
POST
LỊCH HỌP
/MettingWeek/getLstMeetingWeek
14
Báo cáo thống kê KPI (get- kpi-statistic)
POST
BÁO CÁO TỔNG HỢP
/api/kpi/get-kpi-statistic
STT
Tên API
Method
Module
Path đầy đủ (sau Base URL)
15
Lấy danh mục dùng chung
(Thể loại, Độ khẩn, Độ mật)
POST
DANH MỤC
DÙNG
CHUNG
/DocumentService/getListFieldsBy Area
16
Lấy danh sách đơn vị dạng cây (getTreeDepartSign)
POST
DANH MỤC
DÙNG
CHUNG
/DocumentService/getTreeDepartSi gn
17
Lấy danh sách cá nhân (getListUser)
POST
DANH MỤC DÙNG CHUNG
/staffAction/getListUser

5. Đặc tả chi tiết từng API


API 1: Xác thực đơn vị tích hợp (Client Credential)


Module: XÁC THỰC


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/Authentication/Login
Content-
Type
application/json

Mô tả: Xác thực APP_CODE và mật khẩu do ĐHTN cấp, nhận token hệ thống phục vụ các API tiếp theo. Đây là bước bắt buộc đầu tiên trước khi gọi bất kỳ API nghiệp vụ nào.


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
username
String
Bắt buộc
APP_CODE do điều hành tác nghiệp cấp
cho đơn vị tích hợp. Liên hệ admin điều
hành tác nghiệp để được cấp.
2
password
String
Bắt
buộc
Mật khẩu tương ứng với APP_CODE

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
3
result.data.token
String
Bắt
buộc
Access Token (JWT) - dùng
cho Header Authorization:
Bearer ở các API sau
4
result.data.expireToken
String
Thời điểm hết hạn token.
Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss
5
result.data.refreshToken
String
Refresh Token để gia hạn Access Token khi hết hạn
6
result.data.ssoToken
String
Token phục vụ cơ chế SSO
7
result.data.strSessionId
String
Mã định danh phiên làm việc
8
result.data.requiredChangePassword
Boolean
true: bắt buộc đổi mật khẩu; false: không yêu cầu

API 2: Xác thực người dùng SSO/VNeID


Module: XÁC THỰC


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/login-sso-ext-app
Content-
Type
application/json

Mô tả: Xác thực người dùng qua hệ thống SSO tập trung hoặc VNeID, nhận token người dùng để khai thác các API nghiệp vụ. Bắt buộc gọi sau API số 1.


Ghi chú: Header: Authorization: Bearer {token từ API số 1}


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
loginType
Number
Bắt buộc
1 = Đăng nhập qua SSO; 0 = Đăng nhập qua VNeID
2
accessToken
String
Bắt buộc
Token lấy từ hệ thống xacthuctaptrung (SSO)

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.data.token
String
Access Token người dùng - dùng cho các API nghiệp vụ
3
result.data.expireToken
String
Thời điểm hết hạn token
người dùng
4
result.data.refreshToken
String
Refresh Token
5
result.data.ssoToken
String
SSO Token
6
result.data.strSessionId
String
Mã phiên làm việc
7
result.data.requiredChangePassword
Boolean
Trạng thái yêu cầu đổi mật khẩu

1. Module: Dự thảo văn bản


API 3: Xem chi tiết văn bản trình


Module: DỰ THẢO VĂN BẢN


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/textAction/getTextDetail
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer

Mô tả: Lấy toàn bộ thông tin chi tiết văn bản trình ký bao gồm metadata, danh sách file và luồng người ký.


Ghi chú: Body: isSecurity="0", data={json}


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
textId
Number
Bắt buộc
ID văn bản trình ký
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
2
isListFile
Number
Bắt
buộc
Mặc định 0
3
type
Number
Bắt
buộc
Mặc định 0

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
data.textId
String
Mã định danh văn bản
2
data.title
String
Tiêu đề/trích yếu nội dung
3
data.content
String
Nội dung văn bản
4
data.creator
String
Người tạo văn bản
5
data.createDate
String
Ngày tạo. Định dạng
5
data.createDate
String
dd/MM/yyyy HH: mm: ss
6
data.sendDate
String
Ngày gửi trình ký
7
data.departSentSign
String
Đơn vị trình ký
8
data.state
String
Trạng thái văn bản
9
data.urgencyCode/Name
String
Mã và tên độ khẩn
10
data.securityCode/Name
String
Mã và tên độ mật
11
data.typeId/typeName
String
Mã và tên loại văn bản
12
data.code
String
Số/Ký hiệu văn bản
13
data.signLevel
String
Mức trình ký hiện tại
14
data.fileMainSign[]
Array
Danh sách file chính trình ký
15
fileMainSign[].fileAttachmentId
Number
Mã file
16
fileMainSign[].fileName
String
Tên file
17
fileMainSign[].filePath
String
Đường dẫn lưu trữ
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
18
fileMainSign[].storage
String
Kho lưu trữ
19
fileMainSign[].lFilePage
Number
Số trang
20
fileMainSign[].lFileSize
Number
Kích thước (byte)
21
data.fileAttachFromSign[]
Array
Danh sách file đính kèm (cấu trúc như fileMainSign)
22
data.listSubmitter[]
Array
Danh sách người tham gia ký
23
listSubmitter[].empVhrName
String
Họ tên người ký
24
listSubmitter[].signLevel
String
Thứ tự ký
25
listSubmitter[].stateUserSign
Number
Trạng thái ký. 0=Chưa xử lý
26
listSubmitter[].stateName
String
Tên trạng thái ký
27
listSubmitter[].departmentName
String
Đơn vị/chức danh người ký

2. Module: Văn bản đi


API 4: Lấy văn bản đi theo nhân (get-document-by-sso/out)


Module: VĂN BẢN ĐI


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-sso/out
Content-
Type
application/json
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đi của một cá nhân trên hệ thống Điều hành tác nghiệp, dựa theo điều kiện lọc được cấu hình. Dữ liệu trả về gồm thông tin metadata của văn bản và danh sách file đính kèm (file ký chính, tài liệu liên quan, file biểu mẫu).


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
pageNo
Number
Bắt
Trang cần lấy
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
buộc
2
pageSize
Number
Bắt
buộc
Số record mỗi trang
3
filter
Object
Tuỳ chọn
Object chứa các thông tin tìm kiếm (tìm kiếm trong phạm vi dữ liệu được trả về)
4
promulgateDateFrom
String
Tuỳ chọn
Ngày ban hành phải >= ngày này
5
promulgateDateTo
String
Tuỳ chọn
Ngày ban hành phải <= ngày này
6
priorityId
Number
Tuỳ
chọn
Độ khẩn
7
typeId
Number
Tuỳ chọn
Thể loại văn bản
8
stypeId
Number
Tuỳ chọn
Độ mật

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data.totalRecord
Number
Tổng số bản ghi dựa theo filter hiện tại
4
result.data.totalPage
Number
Tổng số trang dựa theo filter và pageSize hiện tại
5
result.data.pageNo
Number
Số trang hiện tại
6
result.data.pageSize
Number
Số record trong 1 trang
7
result.data.returnCount
Number
Số record trả về trong lần gọi API này
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
8
result.data.listResult
Array
Danh sách văn bản đi trả về
9
listResult[].documentId
Number
ID văn bản
10
listResult[].registerNumber
String
Số đăng ký
11
listResult[].officeSender
String
Đơn vị gửi
12
listResult[].code
String
Số, ký hiệu văn bản
13
listResult[].title
String
Trích yếu nội dung văn bản
14
listResult[].promulgateDate
String
Ngày ban hành
15
listResult[].deadlineDate
String
Hạn xử lý
16
listResult[].signer
String
Người ký
17
listResult[].priorityId
Number
ID độ khẩn
18
listResult[].priority
String
Tên độ khẩn
19
listResult[].typeId
Number
ID thể loại văn bản
20
listResult[].type
String
Tên thể loại văn bản
21
listResult[].stypeId
Number
ID độ mật
22
listResult[].stype
String
Tên độ mật
23
listResult[].statusNumber
Number
Trạng thái văn bản (2: đã xoá/huỷ ban hành)
24
listResult[].numberOfCopy
Number
Số bản
25
listResult[].creatorIdVof2
Number
ID văn thư ban hành
26
listResult[].creatorNameVof2
String
Tên văn thư cấp số ban hành
27
listResult[].creatorMobilePhoneVof2
String
Số điện thoại người ban hành
văn bản
28
listResult[].creatorEmailVof2
String
Email người ban hành văn bản
29
listResult[].toDate
String
Ngày đến (nếu có)
30
listResult[].builtGroupId
Number
ID đơn vị ban hành
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
31
listResult[].builtGroupName
String
Tên đơn vị ban hành
32
listResult[].listAttachment
Array
Danh sách file ký chính và tài
liệu liên quan
33
listAttachment[].documentId
Number
ID văn bản
34
listAttachment[].filePath
String
Đường dẫn file
35
listAttachment[].fileName
String
Tên file
36
listAttachment[].fileAttachmentId
Number
ID file
37
listAttachment[].storage
String
Kho lưu trữ
38
listAttachment[].filePage
String
Số trang
39
listAttachment[].fileSize
String
Dung lượng file
40
listAttachment[].type
Number
Loại file: 1 - File ký chính; 3 -
Tài liệu liên quan
41
listResult[].listAttachTemplate
Array
Danh sách file biểu mẫu
42
listAttachTemplate[].documentId
Number
ID văn bản
43
listAttachTemplate[].fileAttachmentId
Number
ID file
44
listAttachTemplate[].fileName
String
Tên file
45
listAttachTemplate[].storage
String
Nơi lưu trữ
46
listAttachTemplate[].fileSize
String
Dung lượng file

API 5: Lấy văn bản đi theo đơn vị (get-document-by-org/out)


Module: VĂN BẢN ĐI


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-org/out
Content-
Type
application/json
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đi của một đơn vị trên hệ thống Điều hành tác nghiệp, dựa theo điều kiện lọc được cấu hình. Dữ liệu trả về gồm thông tin metadata của văn bản và danh sách file đính kèm (file ký chính, tài liệu liên quan, file biểu mẫu).


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
pageNo
Number
Bắt
buộc
Trang cần lấy
2
pageSize
Number
Bắt
buộc
Số record mỗi trang
3
filter
Object
Tuỳ chọn
Object chứa các thông tin tìm kiếm (tìm kiếm trong phạm vi dữ liệu được trả về)
4
promulgateDateFrom
String
Tuỳ chọn
Ngày ban hành phải >= ngày này
5
promulgateDateTo
String
Tuỳ chọn
Ngày ban hành phải <= ngày này
6
priorityId
Number
Tuỳ
chọn
Độ khẩn
7
typeId
Number
Tuỳ
chọn
Thể loại văn bản
8
stypeId
Number
Tuỳ chọn
Độ mật

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data.totalRecord
Number
Tổng số bản ghi dựa theo filter hiện tại
4
result.data.totalPage
Number
Tổng số trang dựa theo filter và pageSize hiện tại
5
result.data.pageNo
Number
Số trang hiện tại
6
result.data.pageSize
Number
Số record trong 1 trang
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
7
result.data.returnCount
Number
Số record trả về trong lần gọi API này
8
result.data.listResult
Array
Danh sách văn bản đi trả về
9
listResult[].documentId
Number
ID văn bản
10
listResult[].registerNumber
String
Số đăng ký
11
listResult[].officeSender
String
Đơn vị gửi
12
listResult[].code
String
Số, ký hiệu văn bản
13
listResult[].title
String
Trích yếu nội dung văn bản
14
listResult[].promulgateDate
String
Ngày ban hành
15
listResult[].deadlineDate
String
Hạn xử lý
16
listResult[].signer
String
Người ký
17
listResult[].priorityId
Number
ID độ khẩn
18
listResult[].priority
String
Tên độ khẩn
19
listResult[].typeId
Number
ID thể loại văn bản
20
listResult[].type
String
Tên thể loại văn bản
21
listResult[].stypeId
Number
ID độ mật
22
listResult[].stype
String
Tên độ mật
23
listResult[].statusNumber
Number
Trạng thái văn bản (2: đã
xoá/huỷ ban hành)
24
listResult[].numberOfCopy
Number
Số bản
25
listResult[].creatorIdVof2
Number
ID văn thư ban hành
26
listResult[].creatorNameVof2
String
Tên văn thư cấp số ban hành
27
listResult[].creatorMobilePhoneVof2
String
Số điện thoại người ban hành văn bản
28
listResult[].creatorEmailVof2
String
Email người ban hành văn bản
29
listResult[].toDate
String
Ngày đến (nếu có)
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
30
listResult[].builtGroupId
Number
ID đơn vị ban hành
31
listResult[].builtGroupName
String
Tên đơn vị ban hành
32
listResult[].listAttachment
Array
Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan
33
listAttachment[].documentId
Number
ID văn bản
34
listAttachment[].filePath
String
Đường dẫn file
35
listAttachment[].fileName
String
Tên file
36
listAttachment[].fileAttachmentId
Number
ID file
37
listAttachment[].storage
String
Kho lưu trữ
38
listAttachment[].filePage
String
Số trang
39
listAttachment[].fileSize
String
Dung lượng file
40
listAttachment[].type
Number
Loại file: 1 - File ký chính; 3 -
Tài liệu liên quan
41
listResult[].listAttachTemplate
Array
Danh sách file biểu mẫu
42
listAttachTemplate[].documentId
Number
ID văn bản
43
listAttachTemplate[].fileAttachmentId
Number
ID file
44
listAttachTemplate[].fileName
String
Tên file
45
listAttachTemplate[].storage
String
Nơi lưu trữ
46
listAttachTemplate[].fileSize
String
Dung lượng file

3. Module: VĂN BẢN ĐẾN


API 6: Lấy danh sách sổ văn bản theo đơn vị loại văn bản


(getTextBooksByOrgIdAndDocType)


Module: VĂN BẢN ĐẾN


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/textBookAction/getTextBooksByOrgI dAndDocType
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách sổ văn bản (sổ đăng ký) theo đơn vị


Ghi chú: Body: isSecurity="0", data={json}


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
isSecurity
String
Bắt buộc
Cố định truyền "0"
2
data
String
Bắt
buộc
Chuỗi JSON chứa tham số lọc
3
data.typeId
Number
Bắt buộc
Loại văn bản. Ví dụ: 1 = văn bản đi
4
data.orgId
Number
Bắt buộc
ID đơn vị / tổ chức cần tra cứu sổ văn bản

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data[]
Array
Danh sách sổ văn bản của đơn vị
4
data[].textBookId
Number
ID sổ văn bản
5
data[].textBookName
String
Tên sổ văn bản
6
data[].orgId
Number
ID đơn vị sở hữu sổ
7
data[].orgName
String
Tên đơn vị sở hữu sổ
8
data[].typeId
Number
Loại văn bản áp dụng cho sổ này
9
data[].currentRegisterNumber
Number
Số đăng ký hiện tại (số vào/ra cuối
cùng đã cấp)
10
data[].isActive
Number
1: sổ đang hoạt động; 0: đã đóng

API 7: Lấy danh sách văn bản đến qua SSO (get-document-by-sso/in)


Module: VĂN BẢN ĐẾN


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-sso/in
Content-Type
application/json
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đến của cá nhân. Hỗ trợ phân trang và lọc theo khoảng thời gian nhận văn bản. Body gửi dạng JSON (không dùng form-urlencoded).


Ghi chú: Body gửi trực tiếp dạng JSON. pageNo bắt đầu từ 1. Ngày tháng định dạng dd/MM/yyyy.


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
pageNo
Number
Bắt buộc
Số trang (bắt đầu từ 1)
2
pageSize
Number
Bắt buộc
Số bản ghi trên mỗi trang
3
filter
Object
Tuỳ
chọn
Điều kiện lọc danh sách văn bản đến
4
filter.receiveDateFrom
String
Tuỳ
chọn
Ngày nhận từ (định dạng dd/MM/yyyy)
5
filter.receiveDateTo
String
Tuỳ
chọn
Ngày nhận đến (định dạng dd/MM/yyyy)

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Object
Dữ liệu phân trang
4
result.data.totalRecord
Number
Tổng số bản ghi
5
result.data.pageNo
Number
Trang hiện tại
6
result.data.pageSize
Number
Số bản ghi mỗi trang
7
result.data.shareDocuments
Array
Danh sách văn bản đến
8
shareDocuments[].documentId
Number
ID văn bản đến
9
shareDocuments[].code
String
Số hiệu văn bản
10
shareDocuments[].title
String
Trích yếu nội dung văn bản
11
shareDocuments[].promulgateDate
String
Ngày ban hành văn bản
12
shareDocuments[].type
String
Thể loại văn bản
13
shareDocuments[].builtGroupId
Number
ID đơn vị ban hành
14
shareDocuments[].builtGroupName
String
Tên đơn vị ban hành
15
shareDocuments[].listAttachment
Array
Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan
16
listAttachment[].documentId
Number
ID văn bản
17
listAttachment[].filePath
String
Đường dẫn file
18
listAttachment[].fileName
String
Tên file
19
listAttachment[].fileAttachmentId
Number
ID file
20
listAttachment[].storage
String
Kho lưu trữ
21
listAttachment[].filePage
String
Số trang
22
listAttachment[].fileSize
String
Dung lượng file
23
listAttachment[].type
Number
Loại file: 1 - File ký chính; 3 - Tài liệu liên quan
24
listResult[].listAttachTemplate
Array
Danh sách file biểu mẫu
25
listAttachTemplate[].documentId
Number
ID văn bản
26
listAttachTemplate[].fileAttachmentId
Number
ID file
27
listAttachTemplate[].fileName
String
Tên file
28
listAttachTemplate[].storage
String
Nơi lưu trữ
29
listAttachTemplate[].fileSize
String
Dung lượng file

API 8: Lấy danh sách văn bản đến theo đơn vị (get-document-by-org/in) Module: VĂN BẢN ĐẾN


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-org/in
Content-Type
application/json
Header
Authorization: Bearer

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đến của đơn vị.


Ghi chú: Body gửi trực tiếp dạng JSON. pageNo bắt đầu từ 1. Ngày tháng định dạng dd/MM/yyyy.


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
pageNo
Number
Bắt buộc
Số trang (bắt đầu từ 1)
2
pageSize
Number
Bắt buộc
Số bản ghi trên mỗi trang
3
filter
Object
Tuỳ
chọn
Điều kiện lọc danh sách văn bản đến
4
filter.receiveDateFrom
String
Tuỳ
chọn
Ngày nhận từ (định dạng dd/MM/yyyy)
5
filter.receiveDateTo
String
Tuỳ
chọn
Ngày nhận đến (định dạng dd/MM/yyyy)

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Object
Dữ liệu phân trang
4
result.data.totalRecord
Number
Tổng số bản ghi
5
result.data.pageNo
Number
Trang hiện tại
6
result.data.pageSize
Number
Số bản ghi mỗi trang
7
result.data.shareDocuments
Array
Danh sách văn bản đến
8
shareDocuments[].documentId
Number
ID văn bản đến
9
shareDocuments[].code
String
Số hiệu văn bản
10
shareDocuments[].title
String
Trích yếu nội dung văn bản
11
shareDocuments[].promulgateDate
String
Ngày ban hành văn bản
12
shareDocuments[].type
String
Thể loại văn bản
13
shareDocuments[].builtGroupId
Number
ID đơn vị ban hành
14
shareDocuments[].builtGroupName
String
Tên đơn vị ban hành
15
shareDocuments[].listAttachment
Array
Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan
16
listAttachment[].documentId
Number
ID văn bản
17
listAttachment[].filePath
String
Đường dẫn file
18
listAttachment[].fileName
String
Tên file
19
listAttachment[].fileAttachmentId
Number
ID file
20
listAttachment[].storage
String
Kho lưu trữ
21
listAttachment[].filePage
String
Số trang
22
listAttachment[].fileSize
String
Dung lượng file
23
listAttachment[].type
Number
Loại file: 1 - File ký chính; 3 -
Tài liệu liên quan
24
listResult[].listAttachTemplate
Array
Danh sách file biểu mẫu
25
listAttachTemplate[].documentId
Number
ID văn bản
26
listAttachTemplate[].fileAttachmentId
Number
ID file
27
listAttachTemplate[].fileName
String
Tên file
28
listAttachTemplate[].storage
String
Nơi lưu trữ
29
listAttachTemplate[].fileSize
String
Dung lượng file

API 9: Lấy danh sách đơn vị đã gửi (getListGroup)


Module: VĂN BẢN ĐẾN


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/DocumentAction/getListGroup
Content-Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách nhóm đơn vị liên quan đến một văn bản đến. Sử dụng trước khi thực hiện gửi/chuyển xử lý để lấy danh sách nhóm hợp lệ có thể nhận văn bản.


Ghi chú: Body: isSecurity (cố định "0") data (JSON string). isGetAll="1" để lấy toàn bộ nhóm.


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
isSecurity
String
Bắt buộc
Cố định truyền "0"
2
data
String
Bắt buộc
Chuỗi JSON chứa tham số lọc
3
data.documentId
String
Bắt buộc
ID văn bản đến cần lấy danh sách nhóm
4
data.isGetAll
String
Tuỳ chọn
"1": lấy tất cả nhóm; "0": chỉ lấy nhóm liên quan

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Array
Danh sách nhóm văn bản đến
4
result.data[].groupId
Number
ID nhóm
5
result.data[].groupName
String
Tên nhóm
6
result.data[].orgId
Number
ID tổ chức sở hữu nhóm
7
result.data[].documentInGroupId
Number
ID bản ghi văn bản trong nhóm

4. Module: PHIẾU TRÌNH API 10: Danh sách phiếu trình Module: PHIẾU TRÌNH


Method
GET
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/api/submission-manager/submission- form/get-list
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer

Mô tả: Lấy danh sách phiếu trình


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
sendDateFrom
String
Bắt
buộc
Thời gian bắt đầu tìm kiếm phiếu trình.
Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss
2
sendDateTo
String
Bắt
buộc
Thời gian kết thúc tìm kiếm phiếu trình.
Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss
3
size
Number
Bắt
buộc
Số lượng bản ghi trên mỗi trang
4
page
Number
Bắt
buộc
Số trang cần lấy dữ liệu. Giá trị bắt đầu từ 0
5
searchType
Number
Bắt
buộc
Loại tìm kiếm phiếu trình
6
title
String
Từ khoá tìm kiếm theo tiêu đề phiếu trình

Tham số đầu ra (Response)


STT
1
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
STT
1
submissionFormId
String
Bắt
buộc
Mã định danh phiếu trình
2
title
String
Bắt
buộc
Tiêu đề phiếu trình
3
officeSender
String
Bắt
buộc
Đơn vị/cơ quan trình
4
signerId
Number
Bắt buộc
Mã người ký chính
5
signerName
String
Bắt buộc
Họ tên người ký chính
6
orgId
Number
Bắt
buộc
Mã đơn vị của người ký
7
submitAddress
String
Địa điểm trình
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
8
submitDate
String
Bắt
buộc
Thời gian trình phiếu
9
stypeId
Number
Bắt
buộc
Độ mật phiếu trình
10
securityName
String
Tên mức độ mật
11
descriptionFile
String
Tài liệu kèm theo hoặc mô tả tài liệu
12
opinionInternalOrg
String
Ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan
13
opinionSubmiter
String
Ý kiến của người trình
14
status
Number
Bắt buộc
Trạng thái xử lý phiếu trình
15
createdDate
String
Bắt
buộc
Ngày tạo phiếu trình
16
createdBy
Number
Bắt buộc
Mã người tạo phiếu trình
17
createdOrgPathName
String
Tên đầy đủ đơn vị tạo phiếu trình
18
createdByName
String
Họ tên người tạo phiếu trình
19
parentId
String
Mã phiếu trình liên quan (nếu là phiếu trình liên kết)
20
lastUserSignerName
String
Họ tên người ký hoặc người xử lý cuối cùng
21
lastUserPosition
String
Chức vụ của người ký hoặc người xử lý cuối cùng
22
currentUserDisplay
String
Danh sách người đang xử lý phiếu trình
23
currentUserIds
String
Danh sách ID người đang xử lý phiếu trình

5. Module: Nhiệm vụ


API 11: Xem chi tiết nhiệm vụ (getMissionDetail)


Module: NHIỆM VỤ


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/missionAction/getMissionDetail
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy toàn bộ thông tin chi tiết của một nhiệm vụ.


Ghi chú: Body: isSecurity="0", data={json}


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
isSecurity
String
Bắt buộc
Cố định truyền "0"
2
data
String
Bắt buộc
Chuỗi JSON chứa tham số truy vấn chi tiết nhiệm vụ
3
data.missionId
Number
Bắt buộc
ID nhiệm vụ cần xem chi tiết
4
data.isWeb
String
Tuỳ
chọn
"1": gọi từ web; để trống nếu gọi từ mobile
5
data.language
String
Tuỳ
chọn
Ngôn ngữ hiển thị. "vi": tiếng Việt; "en": tiếng Anh

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
3
result.data.missionId
Number
ID nhiệm vụ
4
result.data.missionName
String
Tên nhiệm vụ
5
result.data.missionPath
String
Đường dẫn phân cấp nhiệm vụ. Ví dụ: /1001899/
6
result.data.content
String
Nội dung / yêu cầu nhiệm vụ
7
result.data.target
String
Mục tiêu cần đạt được
8
result.data.dateStart
String
Ngày bắt đầu. Định dạng: dd/MM/yyyy HH: mm: ss
9
result.data.dateComplete
String
Ngày hoàn thành dự kiến. Định dạng: dd/MM/yyyy HH: mm: ss
10
result.data.weight
Number
Trọng số nhiệm vụ
11
result.data.orgAssignId
Number
ID đơn vị giao nhiệm vụ
12
result.data.orgAssignName
String
Tên đơn vị giao nhiệm vụ
13
result.data.assignId
Number
ID người giao nhiệm vụ
14
result.data.assignName
String
Họ tên người giao
15
result.data.assignMobilePhone
String
Số điện thoại người giao
16
result.data.assignCode
String
Mã đăng nhập người giao
17
result.data.assignPosition
String
Chức vụ người giao
18
result.data.orgPerformId
Number
ID đơn vị thực hiện
19
result.data.orgPerformName
String
Tên đơn vị thực hiện
20
result.data.frequenceUpdate
Number
Tần suất cập nhật tiến độ. 2: hàng tuần
21
result.data.frequenceUpdateName
String
Tên tần suất cập nhật (key i18n)
22
result.data.fieldId
Number
ID lĩnh vực nhiệm vụ
23
result.data.fieldName
String
Tên lĩnh vực nhiệm vụ
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
24
result.data.status
Number
Trạng thái nhiệm vụ. 1: Chờ
phê duyệt; 2: Đang thực hiện; 3: Từ chối; 4: Hoàn thành
25
result.data.statusName
String
Tên trạng thái
26
result.data.createdDate
String
Ngày tạo nhiệm vụ
27
result.data.createdByName
String
Tên người tạo
28
result.data.missionClass
Number
Loại nhiệm vụ
29
result.data.missionGroup
Number
Nhóm nhiệm vụ
30
result.data.isPublic
Number
1: công khai; 0: nội bộ
31
result.data.levelImportance
Number
Mức độ quan trọng
32
result.data.isDocReport
Number
1: báo cáo bằng văn bản; 0: không
33
result.data.isExtendDeadline
Number
1: đã gia hạn; 0: chưa gia hạn
34
result.data.deadlineStatus
Number
Trạng thái hạn. 1: Đúng hạn; 2:
Sắp hết hạn; 3: Quá hạn; 4: Chưa đến hạn
35
result.data.overDate
Number
Số ngày quá hạn (nếu có). Âm = còn hạn
36
result.data.color
String
Mã màu hiển thị trạng thái hạn. Ví dụ: #EE0033
37
result.data.listSource[]
Array
Danh sách tài liệu nguồn liên kết với nhiệm vụ
38
result.data.listDocumentRef[]
Array
Danh sách văn bản tham chiếu liên kết
39
result.data.count
Number
Số nhiệm vụ con (sub-mission)
40
result.data.permissionOfAssignOr g
Object
Quyền của đơn vị giao: created, deliver, guide, edit, delete,
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
Bắt
buộc
transfer, checked,
addComplementInformation,
close
41
result.data.permissionOfPerform Org
Object
Quyền của đơn vị thực hiện:
create, reject, approve, update, addPerformUser, edit, delete, createSubMission
42
result.data.permissionOfCombinat ionOrg
Object
Quyền của đơn vị phối hợp: update
43
result.data.orgCombinationIds
String
Chuỗi ID các đơn vị phối hợp, phân cách bằng dấu phẩy
44
result.data.isTransferOrgPerform
Number
1: đã chuyển đơn vị thực hiện; 0: chưa
45
result.data.delFlag
Number
0: đang hoạt động; 1: đã xoá
46
result.data.orgType
Number
Loại tổ chức của đơn vị thực hiện

6. Module: HỒ


API 12: Lấy danh sách hồ (get-brief-by-sso)


Module: HỒ


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-brief/get-brief-by-sso
Content-
Type
application/json

Mô tả: Lấy danh sách hồ sơ theo account đang đăng nhập (SSO).


Ghi chú: Header yêu cầu Authorization: Bearer . access_token lấy từ


API forward token (get token của user SSO).


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
pageNo
Number
true
Số trang cần lấy. Trang bắt đầu từ 1
2
pageSize
Number
true
Số record mỗi trang. Max = 100, default=10
3
filter
false
Object chứa các thông tin tìm kiếm
4
filter.yearNumberOfCatalogFrom
Number
Năm thư mục hồ sơ từ. Tìm kiếm theo năm không được quá 2 năm. yearNumberOfCatalogFrom <= yearNumberOfCatalogTo
5
filter.yearNumberOfCatalogTo
Number
Năm thư mục hồ sơ đến
6
filter.briefStatus
Number
Trạng thái hồ sơ: 1 - Đang thực
hiện, 2 - Đã đóng. Hồ sơ đã đóng không được phép cập nhật
7
filter.createdFrom
Date
Thời gian tạo từ. Không vượt quá
30 ngày so với createdTo. Mặc định 30 ngày gần nhất. Format: dd/MM/yyyy
8
filter.createdTo
Date
Thời gian tạo đến
9
filter.code
String
Mã hồ sơ
10
filter.name
String
Tên hồ sơ
11
filter.orgId
Number
ID Đơn vị trên điều hành tác nghiệp (hồ sơ thuộc đơn vị)

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Object
Dữ liệu trả về
4
result.data.pageCount
Number
Tổng số trang
5
result.data.totalCount
Number
Tổng số bản ghi
6
result.data.pageSize
Number
Số bản ghi mỗi trang
7
result.data.listResult
Array
Danh sách hồ sơ
8
listResult[].briefId
Number
ID hồ sơ
9
listResult[].name
String
Tên hồ sơ
10
listResult[].registerNumber
String
Số hồ sơ
11
listResult[].code
String
Mã hồ sơ
12
listResult[].orgId
Number
ID đơn vị quản lý hồ sơ
13
listResult[].orgName
String
Tên đơn vị
14
listResult[].stype
Number
Độ mật: 1 - Thường
15
listResult[].createDateStr
String
Ngày tạo hồ sơ (dd/MM/yyyy)
16
listResult[].status
Number
Trạng thái hồ sơ
17
listResult[].numPaper
Number
Tổng số trang
18
listResult[].briefStatus
Number
Trạng thái: 1 - Đang thực hiện, 2 - Đã đóng
19
listResult[].totalDoc
Number
Tổng số tài liệu trong hồ sơ

7. Module: LỊCH HỌP


API 13: Lấy danh sách lịch họp theo tuần


Module: LỊCH HỌP


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/MeetingWeek/getLstMeetingWeek
Content-Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer

Mô tả: Lấy lịch họp cá nhân, lịch lãnh đạo hoặc lịch tuần cơ quan của người dùng SSO đã xác thực.


Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
data
String (JSON)
Bắt buộc
Chuỗi JSON chứa các điều
kiện tìm kiếm lịch họp.
2 startTimeFrom String Bắt buộc Ngày bắt đầu khoảng thời gian cần lấy lịch họp. Định dạng dd/MM/yyyy. Hệ thống chỉ trả về các lịch có thời gian từ ngày này trở đi.
2 startTimeFrom String Bắt buộc Ngày bắt đầu khoảng thời gian cần lấy lịch họp. Định dạng dd/MM/yyyy. Hệ thống chỉ trả về các lịch có thời gian từ ngày này trở đi.
3
startTimeTo
String
Bắt buộc
Ngày kết thúc khoảng thời gian cần lấy lịch họp. Định dạng dd/MM/yyyy. Hệ thống chỉ trả về các lịch có thời gian đến hết ngày này.
4
orgSelect
Number
Bắt buộc
ID của đơn vị cần tra cứu lịch họp. Hệ thống chỉ lấy các lịch thuộc đơn vị được chỉ định.
5
type
String
Bắt buộc
Loại lịch cần lấy. Giá trị hỗ trợ: 2 - Lịch cá nhân; 3 - Lịch lãnh đạo; 6 - Lịch tuần cơ
quan.

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
result.total
Number
Tổng số cuộc họp
2
result.data[]
Array
Danh sách cuộc họp
3
data[].meetingId
Number
Mã định danh cuộc họp
4
data[].title
String
Tiêu đề cuộc họp
5
data[].content
String
Nội dung cuộc họp
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
6
data[].startTime
String
Thời gian bắt đầu. Định dạng
dd/MM/yyyy HH: mm: ss
7
data[].endTime
String
Thời gian kết thúc. Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss
8
data[].roomName
String
Tên phòng họp
9
data[].chairman
String
Người chủ trì cuộc họp
10
data[].orgName
String
Đơn vị tổ chức cuộc họp
11
data[].meetingType
String
Loại lịch họp
12
data[].status
Number
Trạng thái cuộc họp. 1=Đã xác nhận

8. Module: BÁO CÁO TỔNG HỢP


API 14: Báo cáo thống KPI (get-kpi-statistic)


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/api/kpi/get-kpi-statistic
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
page
Number
Bắt buộc
Trang hiện tại của danh sách thống kê (bắt đầu từ 0)
2
pageChart
Number
Tuỳ chọn
Trang dữ liệu cho phần biểu đồ cột (dataBarChart.content), bắt đầu từ 0
3
size
Number
Bắt buộc
Số bản ghi mỗi trang
4
dataScopeDocument
Number
Tuỳ chọn
Phạm vi dữ liệu thống kê văn bản (theo cấu hình hệ thống)
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
5
dataScopeText
Number
Tuỳ chọn
Phạm vi dữ liệu thống kê công văn/văn bản dạng text
6
dataScopeSubmission
Number
Tuỳ
chọn
Phạm vi dữ liệu thống kê trình ký
7
dataScopeBrief
Number
Tuỳ chọn
Phạm vi dữ liệu thống kê tờ trình/báo cáo tóm tắt
8
vhrEmployeeIds
String/Array
Tuỳ chọn
Danh sách ID nhân sự cần lọc thống kê
9
fromDate
String
Bắt buộc
Ngày bắt đầu khoảng thống kê. Format: dd/MM/yyyy HH: mm: ss
10
toDate
String
Bắt buộc
Ngày kết thúc khoảng thống kê.

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Array
Danh sách thống kê theo từng loại đối tượng (Văn bản đến, Văn bản đi...)
4
data[].objectType
Number
Loại đối tượng thống kê: 0 - Văn bản đến; 1 - Văn bản đi
5
data[].objectName
String
Tên loại đối tượng (VD: "Văn bản đến", "Văn bản đi")
6
data[].countAll
Number
Tổng số văn bản trong khoảng thời gian thống kê
7
data[].countProcessingOnTime
Number
Số văn bản đang xử lý còn đúng hạn
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
8
data[].countProcessingOverTime
Number
Số văn bản đang xử lý đã quá hạn
9
data[].countFinishOnTime
Number
Số văn bản đã hoàn thành đúng hạn
10
data[].countFinishOverTime
Number
Số văn bản đã hoàn thành nhưng quá hạn
11
data[].dataBarChart
Object
Dữ liệu biểu đồ cột thống kê theo đơn vị
12
dataBarChart.content
Array
Danh sách số liệu thống kê theo từng đơn vị
13
content[].vhrOrgId
Number
ID đơn vị
14
content[].orgName
String
Tên đơn vị
15
content[].objectType
Number
Loại đối tượng (giống data[].objectType)
16
content[].countAll
Number
Tổng số văn bản của đơn vị này
17
content[].countProcessingOnTime
Number
Số đang xử lý đúng hạn của đơn vị này
18
content[].countProcessingOverTime
Number
Số đang xử lý quá hạn của đơn vị này
19
content[].countFinishOnTime
Number
Số đã hoàn thành đúng hạn của đơn vị này
20
content[].countFinishOverTime
Number
Số đã hoàn thành quá hạn của đơn vị này
21
dataBarChart.pageable
Object
Thông tin phân trang chuẩn Spring (pageNumber, pageSize, sort, offset, paged, unpaged)
22
dataBarChart.last
Boolean
true: đây là trang cuối cùng của dữ liệu biểu đồ
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
23
dataBarChart.totalElements
Number
Tổng số đơn vị có dữ liệu thống kê

9. Module: DANH MỤC DÙNG CHUNG


API 15: Lấy danh mục dùng chung (Thể loại, Độ khẩn, Độ mật)


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/DocumentService/getListFieldsByAr ea
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

tả: Lấy danh sách các danh mục dữ liệu dùng chung (thể loại văn bản, độ mật, độ khẩn) Ghi chú: Body gồm isSecurity (cố định "0") và data (chuỗi JSON chứa tham số lọc). Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
isSecurity
String
Bắt buộc
Cố định truyền "0"
2
data
String
Bắt
buộc
Chuỗi JSON chứa tham số lọc
3
data.areaId
Number
Bắt buộc
ID khu vực/đơn vị cần lấy danh mục.
Truyền -1 để lấy theo phạm vi đơn vị hiện tại/toàn bộ
4
data.type
Number
type = 0: Lấy tất cả các danh mục
type = 1: Chỉ lấy danh sách Thể loại văn bản
type = 2: Chỉ lấy danh sách Độ mật type = 4: Chỉ lấy danh sách Độ khẩn

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Object
Dữ liệu danh mục trả về
4
result.data.listForm
Array
Danh sách thể loại văn bản
5
result.data.listForm[].id
Number
ID thể loại văn bản
6
result.data.listForm[].title
String
Tên thể loại văn bản
7
result.data.listForm[].abbreviate
String
Ký hiệu/tên viết tắt thể loại văn bản
8
result.data.listForm[].type
Number
Phân loại nhóm thể loại (0: thể loại chung, 1: thể loại theo đơn vị/khác)
9
result.data.listSecurity
Array
Danh sách độ mật
10
result.data.listSecurity[].id
Number
ID độ mật
11
result.data.listSecurity[].title
String
Tên độ mật (Thường,
Mật, Tối mật, Tuyệt mật)
12
result.data.listUrgency
Array
Danh sách độ khẩn
13
result.data.listUrgency[].id
Number
ID độ khẩn
14
result.data.listUrgency[].title
String
Tên độ khẩn
15
result.data.listPublicForm
Array
Danh sách thể loại văn
bản công khai (dùng chung toàn hệ thống)
16
result.data.listPublicForm[].id
Number
ID thể loại văn bản công khai
17
result.data.listPublicForm[].title
String
Tên thể loại văn bản công khai
18
result.data.listPublicForm[].abbreviate
String
Ký hiệu/tên viết tắt thể loại văn bản công khai
19
result.data.listPublicForm[].type
Number
Phân loại nhóm thể loại công khai

API 16: Lấy danh sách đơn vị dạng cây (getTreeDepartSign)


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources/DocumentService/getTreeDepartS ign
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer

tả: Lấy danh sách đơn vị (cơ quan/tổ chức) theo dạng cây phân cấp (cha-con), bắt đầu từ một đơn vị gốc (path) được truyền vào.


Ghi chú: Body gồm isSecurity (cố định "0") và data (chuỗi JSON chứa tham số lọc). Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt
buộc
Mô tả
1
isSecurity
String
Bắt buộc
Cố định truyền "0"
2
data
String
Bắt
buộc
Chuỗi JSON chứa tham số lọc
3
data.path
String
Bắt
buộc
ID đơn vị gốc cần lấy cây con (ví dụ: "3218")
4
data.type
Number
Tuỳ chọn
Loại cây/phạm vi lấy dữ liệu (theo cấu hình hệ thống)

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Array
Danh sách đơn vị (dạng phẳng, biểu diễn cấu trúc cây qua path/orgParentId/orgLevel)
4
data[].path
String
Đường dẫn vị trí đơn vị trong cây (gồm các orgId cha, phân tách bằng /)
5
data[].orgParentId
Number
ID đơn vị cha trực tiếp
6
data[].orgLevel
String
Cấp độ của đơn vị trong cây (1: cấp cao nhất, tăng dần theo cấp con)
7
data[].isConfigured
Boolean
Đơn vị đã được cấu hình hay chưa
8
data[].hasSecurityCert
Boolean
Đơn vị có chứng thư bảo mật (chữ ký số) hay không
9
data[].isRoot
String
"1": là đơn vị gốc của cây; "0": không phải gốc
10
data[].isLeaf
String
"1": là đơn vị lá (không còn đơn vị con);
"0": còn đơn vị con
11
data[].orgId
Number
ID đơn vị
12
data[].orgCode
String
Mã đơn vị
13
data[].orgName
String
Tên đơn vị
14
data[].pathName
String
Tên đầy đủ theo đường dẫn cây (Tên đơn vị - Tên đơn vị cha)
15
data[].isActive
Number
Trạng thái hoạt động của đơn vị (0: chưa
xác định/không hoạt động theo dữ liệu mẫu)
16
data[].abbreviation
String
Tên viết tắt đơn vị (có thể không có ở một
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
STT
Kiểu dữ
liệu
số bản ghi)
17
data[].orgParentName
String
Tên đơn vị cha
18
data[].transferring
Boolean
Đơn vị đang trong trạng thái chuyển đổi/sáp nhập hay không
19
data[].notReceiveDocConfig
Number
Cấu hình không nhận văn bản (0: nhận văn bản bình thường)

API 17: Lấy danh sách nhân (getListUser)


Method
POST
URL
{domain}/ServiceMobile_V02/resources /staffAction/getListUser
Content-
Type
application/x-www-form-urlencoded
Header
Authorization: Bearer từ API get token của user SSO>

tả: Lấy danh sách cá nhân (nhân sự) trong một đơn vị


Ghi chú: Body gồm isSecurity (cố định "0") và data (chuỗi JSON chứa tham số lọc). Tham số đầu vào (Request)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Mô tả
1
isSecurity
String
Bắt
buộc
Cố định truyền "0"
2
data
String
Bắt
buộc
Chuỗi JSON chứa tham số lọc
3
searchType
Number
Tuỳ
chọn
Loại tìm kiếm (theo cấu hình hệ thống, ví dụ: 1 - tìm theo đơn vị)
4
startRecord
Number
Bắt buộc
Vị trí bản ghi bắt đầu (bắt đầu từ 0)
5
pageSize
Number
Bắt buộc
Số bản ghi mỗi trang
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Bắt
buộc
Mô tả
6
keyword
String
Tuỳ chọn
Từ khoá tìm kiếm theo tên/mã nhân sự
7
type
String
Tuỳ
chọn
Loại dữ liệu cần lấy (theo cấu hình hệ thống, ví dụ: "12")
8
user
Object
Tuỳ chọn
Object chứa điều kiện lọc theo nhân sự
9
sysOrgId
Number
Tuỳ chọn
ID đơn vị cần lấy danh sách nhân sự
10
status
Number
Tuỳ chọn
Trạng thái nhân sự cần lọc (1: đang hoạt động)

Tham số đầu ra (Response)


STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mô tả
1
result.mess.errorCode
Number
Mã kết quả. 200 = thành công
2
result.mess.message
String
Thông báo kết quả
3
result.data
Array
Danh sách cá nhân
4
data[].employeeId
Number
ID nhân sự
5
data[].orgName
String
Tên đơn vị nhân sự đang thuộc
6
data[].sysOrganizationId
Number
ID đơn vị (hệ thống)
7
data[].pathName
String
Đường dẫn phân cấp đơn vị
8
data[].displayName
String
Tên hiển thị
9
data[].fullName
String
Họ và tên đầy đủ
10
data[].position
String
Tên chức vụ
11
data[].positionId
Number
ID chức vụ
12
data[].employeeCode
String
Mã nhân sự (tài khoản)
13
data[].mobilePhone
String
Số điện thoại
STT
Tên thuộc tính
Kiểu dữ
liệu
Mô tả
14
data[].email
String
Email
15
data[].userRoleId
Number
ID vai trò người dùng
16
data[].hasSecurityCert
Boolean
Có chứng thư ký số hay không
17
data[].hasGraspSituation
Boolean
Có thuộc nhóm "nắm tình hình" hay không

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu417-QĐ/VPTW
Ngày ban hành15/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýVăn phòng Ban Chấp hành Trung ương / Võ Thành Hưng
Phạm viTrung ương, Ban Chấp hành Trung ương
Trích yếuVề Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ, nguyên tắc kết nối và đặc tả giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.