Quay lại

Quyết định 4187/QĐ-UBND 2025 cắt giảm thủ tục hành chính Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4187/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Kế hoạch số 793/KH-UBND ngày 14/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Kế hoạch số 254/KH-UBND ngày 16/4/2025 của Ủy ban nhân dân về thực hiện Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 73/TTr-KKT ngày 05/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố lại thời gian giải quyết; phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được đơn giản hoá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ mục X Phương án kèm theo Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

PHƯƠNG ÁN

CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 4187/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)

I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng và Quản lý chất lượng

1. Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

1.1 Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết:

+ Đối với dự án nhóm A từ 35 ngày xuống còn 21 ngày

+ Đối với nhóm B từ 25 ngày xuống còn 15 ngày

+ Đối với nhóm C từ 15 ngày xuống 9 ngày.

1.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa:

+ Đối với dự án nhóm A: 35 ngày

+ Đối với dự án nhóm B: 25 ngày

+ Đối với nhóm C: 15 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:

+ Đối với dự án nhóm A: 21 ngày

+ Đối với nhóm B: 15 ngày

+ Đối với nhóm C: 9 ngày

- Thời gian tiết kiệm được:

+ Đối với dự án nhóm A: 14 ngày

+ Đối với nhóm B: 10 ngày

+ Đối với nhóm C: 6 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

2. Thủ tục Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

2.1 Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I từ 40 ngày giảm còn 24 ngày

+ Đối với công trình cấp II và cấp III từ 30 ngày giảm còn 18 ngày

+ Đối với công trình còn lại 20 ngày giảm còn 12 ngày.

2.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 40 ngày

+ Đối với công trình cấp II và cấp III: 30 ngày

+ Đối với công trình còn lại: 20 ngày.

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 24 ngày

+ Đối với công trình cấp II và cấp III: 18 ngày

+ Đối với công trình còn lại: 12 ngày.

- Thời gian tiết kiệm được:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 16 ngày

+ Công trình cấp II và cấp III: 12 ngày

+ Công trình còn lại: 08 ngày.

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

3. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

3.1 Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày còn 12 ngày.

3.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 20 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 12 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 08 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

4.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày còn 12 ngày.

4.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 20 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 12 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 08 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

5.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết 20 ngày còn 12 ngày.

5.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 20 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 12 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 08 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

6.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết 20 ngày còn 12 ngày.

6.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 20 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 12 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 08 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

7.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết 05 ngày còn 03 ngày.

7.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 05 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 03 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 02 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

8.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc.

8.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 03 ngày làm việc

- Thời gian tiết kiệm được: 02 ngày làm việc

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

9. Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

9.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 30 ngày còn 18 ngày

+ Đối với công trình còn lại: 20 ngày còn 12 ngày.

9.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 30 ngày

+ Đối với công trình còn lại: 20 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 18 ngày

+ Đối với công trình còn lại: 12 ngày làm việc

- Thời gian tiết kiệm được:

+ Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I: 12 ngày làm việc

+ Đối với công trình còn lại: 08 ngày làm việc

- Tỷ lệ cắt giảm: 40%.

II. Lĩnh vực khu kinh tế, khu công nghiệp

1. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

1.1 Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết từ 58 ngày còn 37 ngày.

1.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 58 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 37 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 21 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 36,2%.

2. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

2.1 Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết từ 30 ngày còn 19,5 ngày.

2.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 30 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 19,5 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 10,5 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 35%.

III. Lĩnh vực Môi trường

1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết từ 50 ngày còn 18 ngày.

1.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 50 ngày

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 18 ngày

- Thời gian tiết kiệm được: 32 ngày

- Tỷ lệ cắt giảm: 64%.

IV. Lĩnh vực Lao động

1. Thủ tục đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

1.1. Nội dung đơn giản hoá

Giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc.

1.2. Lợi ích của phương án đơn giản hoá

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính trước khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc

- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc

- Thời gian tiết kiệm được: 02 ngày làm việc

- Tỷ lệ cắt giảm: 29 %./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4187/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Bùi Thanh An
Phạm viNghệ An
Trích yếu2025 cắt giảm thủ tục hành chính Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.