Quay lại

Quyết định 4191/QĐ-UBND 2019 công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4191/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 24 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 192/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ XIII về giao dự toán thu ngân sách nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 195/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 và kế hoạch đầu tư công năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 7242/STC-QLNS ngày 18/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2020 (đính kèm 13 phụ lục).

- Phụ lục 01. Cân đối Ngân sách địa phương năm 2020.

- Phụ lục 02. Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2020.

- Phụ lục 03. Dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020.

- Phụ lục 04. Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và chi ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2020.

- Phụ lục 05. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo từng lĩnh vực năm 2020.

- Phụ lục 06. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức năm 2020.

- Phụ lục 07. Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2020.

- Phụ lục 08. Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2020.

- Phụ lục 09. Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2020.

- Phụ lục 10. Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2020.

- Phụ lục 11. Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện năm 2020.

- Phụ lục 12. Dự toán chi Chương trình mục tiêu ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2020.

- Phụ lục 13. Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2020.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng

Biểu số 46/CK-NSNN

PHỤ LỤC 01


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

29.106.050

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

20.403.504

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

7.806.000

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

12.597.504

II

Thu bổ sung từ NSTW

7.064.767

1

Thu bổ sung cân đối

-

2

Thu bổ sung có mục tiêu

7.064.767

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

IV

Thu kết dư

500.000

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.137.779

VI

Thu bội chi ngân sách

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

29.106.050

I

Tổng chi cân đối NSĐP

22.212.115

1

Chi đầu tư phát triển

7.471.652

2

Chi thường xuyên

13.498.658

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

5

Dự phòng ngân sách

450.000

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

785.395

II

Chi các chương trình mục tiêu

6.893.935

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

6.893.935

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/ BỘI THU NSĐP

-

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

-

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN

PHỤ LỤC 02


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

22.765.445

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

14.407.847

2

Thu bổ sung từ NSTW

7.064.767

-

Thu bổ sung cân đối

-

-

Thu bổ sung có mục tiêu

7.064.767

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

500.000

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

792.831

II

Chi ngân sách

22.765.446

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

17.396.061

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

5.369.384

-

Chi bổ sung cân đối

4.181.859

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.187.526

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

11.709.989

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

5.995.657

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

5.369.384

-

Thu bổ sung cân đối

4.181.859

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.187.526

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

344.948

II

Chi ngân sách

11.709.989

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

11.709.989

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã

-

Thu bổ sung cân đối

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN

PHỤ LỤC 03


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

52.740.000

20.403.504

I

Thu nội địa

35.640.000

20.403.504

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

2.083.000

1.212.210

-

Thuế giá trị gia tăng

1.170.000

549.900

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

-

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

473.000

222.310

-

Thuế tài nguyên

440.000

440.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

2.115.000

1.023.200

-

Thuế giá trị gia tăng

760.000

357.200

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

750.000

352.500

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

550.000

258.500

-

Thuế tài nguyên

55.000

55.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

12.085.000

5.604.974

-

Thuế giá trị gia tăng

3.895.000

1.830.650

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

400.000

107.724

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.780.000

3.656.600

-

Thuế tài nguyên

10.000

10.000

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5.254.000

2.522.380

-

Thuế giá trị gia tăng

3.416.000

1.605.520

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

40.000

18.800

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.698.000

798.060

-

Thuế tài nguyên

100.000

100.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

5.800.000

2.726.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

570.000

99.640

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

7

Lệ phí trước bạ

1.580.000

1.580.000

8

Thu phí, lệ phí

550.000

395.000

-

Phí và lệ phí trung ương

155.000

-

Phí và lệ phí địa phương

395.000

395.000

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

62.000

62.000

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

-

-

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1.200.000

1.200.000

12

Thu tiền sử dụng đất

1.500.000

1.500.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

-

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.540.000

1.540.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

200.000

167.100

16

Thu khác ngân sách

800.000

470.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

1.000

1.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

300.000

300.000

II

Thu từ dầu thô

-

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

17.100.000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

14.200.000

2

Thuế xuất khẩu

80.000

3

Thuế nhập khẩu

2.545.000

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

160.000

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

115.000

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ


Biếu số 49/CK-NSNN

PHỤ LỤC 04


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/ 12/2019 của UBND tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

22.212.115

10.502.126

11.709.989

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

22.212.115

10.502.126

11.709.989

I

Chi đầu tư phát triển

7.471.652

4.504.427

2.967.225

1

Chi đầu tư cho các dự án

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.000.000

950.000

1.050.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.540.000

960.475

579.525

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

4

Bội chi ngân sách

-

II

Chi thường xuyên

13.498.658

5.271.143

8.227.515

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.356.651

1.362.827

3.993.824

2

Chi khoa học và công nghệ

110.694

110.694

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

3.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

2.910

V

Dự phòng ngân sách

450.000

165.665

284.335

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

785.395

554.481

230.914

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

-

-

-

I

Chi các Chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

-

(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu nhiệm vụ)

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

-

-

Biểu số 50/CK-NSNN

PHỤ LỤC 05


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.871.511

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

5.369.384

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

10.502.126

I

Chi đầu tư phát triển

4.504.427

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

4

Bội chi ngân sách

II

Chi thường xuyên

5.271.143

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.362.827

2

Chi khoa học và công nghệ

110.694

3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.209.132

4

Chi văn hóa thông tin

101.486

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

6

Chi thể dục thể thao

92.030

7

Chi bảo vệ môi trường

175.455

8

Chi các hoạt động kinh tế

807.093

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

734.728

10

Chi bảo đảm xã hội

422.824

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

V

Dự phòng ngân sách

165.665

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

554.481

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

Biểu số 51/CK-NSNN

PHỤ LỤC 06


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình mục tiêu)

Chi thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu)

Chi trả nợ các khoản vay do địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

Chi bổ sung ngân sách cấp huyện

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

8

TỔNG SỐ

22.664.645

4.403.627

5.271.143

3.500

2.910

165.665

554.481

6.893.935

6.893.935

-

5.369.384

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

9.674.770

4.403.627

5.271.143

1

Văn phòng HĐND tỉnh

16.284

2

Văn phòng UBND tỉnh

60.422

3

Sở Tài chính

27.274

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

21.850

5

Sở Nội vụ

81.876

6

Sở Ngoại vụ

11.083

7

Sở Thông tin Truyền thông

25.974

8

Sở Khoa học và Công nghệ

93.309

9

Sở Công Thương

46.288

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

201.969

11

Sở Tư pháp

24.428

12

Sở Nông nghiệp PTNT

255.402

13

Sở Giao thông Vận tải

374.369

14

Sở Y tế

1.234.829

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

87.767

16

Sở Xây dựng

53.832

17

Sở Lao động TBXH

379.004

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

945.803

19

Thanh tra tỉnh

8.192

20

Công an tỉnh

106.212

21

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

84.002

22

Đại học Đồng Nai

62.540

23

Trường Chính trị tỉnh

20.770

24

Cao đẳng nghề Đồng Nai

-

25

Cao đẳng Y tế Đồng Nai

23.555

26

Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai

60.541

27

Trường Cao đằng nghề công nghệ cao

42.223

28

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

25.114

29

Ban Dân tộc

13.830

30

Tỉnh ủy

214.000

31

Hội Chữ thập đỏ

3.732

32

Hội Người mù

933

33

Hội Cựu thanh niên xung phong

2.368

34

Hội Nạn nhân chất độc da cam

884

35

Hội Người cao tuổi

1.228

36

Hội Chiến sĩ cánh mạng bị địch bắt, tù đày

1.470

37

UBMT Tổ quốc tỉnh

10.882

38

Tỉnh đoàn

23.902

39

Hội Phụ nữ

7.571

40

Hội Nông dân

16.982

41

Hội Cựu chiến binh

4.623

42

Hội Nhà báo

1.339

43

Hội Văn học nghệ thuật

5.180

44

Liên minh Hợp tác xã

6.972

45

Hội Luật gia

1.022

46

Liên hiệp các hội KHKT

14.198

47

Hội Khuyến học

2.740

48

Hội Sinh viên

1.263

49

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

5.231

50

Hội Hỗ trợ gia đình liệt sỹ

188

51

Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa tỉnh

74.239

52

Nhà xuất bản Đồng Nai

3.500

53

Liên đoàn Lao động tỉnh

490

54

Ban Quản lý đầu tư xây dựng

4.500

55

Trường Năng khiếu thể thao

34.091

56

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật

12.035

57

Nhà hát nghệ thuật Đồng Nai

675

58

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT

95.017

59

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Công nghệ sinh học

22.217

60

Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học

9.265

61

Khu dự trữ sinh quyển ĐN

4.123

62

Công ty TNHH MTV Khai thác công tình thủy lợi

6.700

63

Dự phòng

190.000

64

Chi khác

98.841

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

3.500

3.500

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.910

2.910

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

165.665

165.665

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

554.481

554.481

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

5.369.384

5.369.384

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

VIII

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

6.893.935

6.893.935

6.893.935

Biểu số 52/CK-NSNN

PHỤ LỤC 07


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI AN NINH, QUỐC PHÒNG

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

SỰ NGHIỆP KHÁC

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

LẬP CHỦ TRƯƠNG VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Sự nghiệp giao thông

Sự nghiệp Nông - lâm - thủy lợi

Hạ tầng công cộng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

10

11

13

TỔNG SỐ

1.852.057

336.392

40.000

48.000

197.592

97.000

61.000

128.338

233.660

222.300

72.500

415.275

1

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

1.152.805

-

40.000

-

100.892

97.000

30.000

127.838

114.000

222.300

6.200

414.575

Đường 319B đoạn qua KCN Nhơn Trạch (đoạn còn lại)

26.000

Xây dựng nút giao thông ngã tư Tân Phong

1.500

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ Hương lộ 10 đến ĐT 769), kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do huyện Long Thành thực hiện)

13.900

Dự án đường kết nối vào cảng Phước An (đoạn từ đường 319 đến nút giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành), huyện Nhơn Trạch (kể cả thanh toán bồi thường do Cty Cảng Phước An thực hiện)

38.200

Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

2.500

Dự án kè sông Vàm Mương - Long Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

16.738

Xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư

29.000

Xây dựng nhà làm việc các cơ quan khối Đảng tỉnh Đồng Nai

4.000

Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp Đồng Nai (vốn TW đã TB 15 tỷ)

2.200

Dự án tuyến thoát nước dải cây xanh (kể cả BTGPMB )

25.000

Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư

20.000

Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp I ra rạch Bà Ký, huyện Nhơn Trạch

9.200

Hệ thống thoát nước khu vực Suối nước Trong huyện Long Thành

110.000

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (vốn đối ứng theo Hiệp định), trong đó đã bao gồm chi phí BTGPMB do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư

21.000

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh

13.500

Hệ thống cấp nước tập trung xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú

14.100

Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi - Phú Tân, huyện Định Quán

9.500

Kè gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ Đình Phước Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

2.000

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa

112.000

Nạo vét suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai

675

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học công nghệ, Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, quỹ đầu tư phát triển khoa học công nghệ, Ban Quản lý dự án thuộc Sở Khoa hoc và Công nghệ

100

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng Bom giai đoạn ưu tiên

1.000

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên

1.000

Hệ thống thoát nước khu vực trung tâm xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu

200

Dự án nạo vét rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu

1.000

Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km0+000 đến Km29+500 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

70.000

Đường Hương lộ 2 - Đoạn 1 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

20.000

Xây dựng cầu Vàm Cái Sứt trên đường Hương lộ 2 nối dài do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

50.000

Cải tạo nâng cấp đường ĐT 768 đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT 767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư), gồm chi phí bồi thường do huyện Vĩnh Cửu thực hiện

170.000

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Vĩnh Cửu thực hiện

100.000

Trạm Y tế xã Suối Cao - huyện Xuân Lộc

2.795

Trạm Y tế xã Bảo Vinh - thị xã Long Khánh

4.637

Trạm Y tế xã Thanh Bình - huyện Trảng Bom

3.600

Trạm Y tế xã Tân Hạnh - Tp. Biên Hòa

3.240

Trạm Y tế xã Nam Cát Tiên - huyện Tân Phú

3.967

Trạm Y tế xã Tà Lài - huyện Tân Phú

5.724

Trạm Y tế xã La Ngà - huyện Định Quán

4.693

Trạm Y tế xã Long Thọ - Nhơn Trạch

2.700

Trạm y tế xã Thanh Sơn huyện Định Quán

6.400

Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh Cửu

4.900

Trạm Y tế P. An Bình - TP. Biên Hòa

9.466

Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long Khánh

9.500

Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

12.000

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

15.000

Trạm Y tế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú

12.270

Xây dựng Trường THPT Chu Văn An

4.000

Xây dựng Trường THPT Lê Hồng Phong

5.000

Dự án đầu tư thí điểm trường học tiên tiến hiện đại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020

9.000

Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

14.000

Sửa chữa, cải tạo Trường THPT Phú Ngọc

4.500

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Khánh thành Trường THPT chuyên Long Khánh

3.500

Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh

57.000

Xây dựng mới Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai

40.000

Dự án đầu tư đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

15.000

Dự án nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ từ Km1+600 đến Km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

15.000

Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch

100

Trạm Y tế Phường Thống Nhất - Tp. Biên Hòa,

100

Trạm Y tế Phường Bình Đa - Tp. Biên Hòa

100

Trạm Y tế xã An Hòa - Tp. Biên Hòa

100

Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân Phú

100

Trạm Y tế xã Phước Tân - Tp. Biên Hòa

100

2

Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai

500

-

-

-

-

-

-

500

-

-

-

-

Đường nhựa từ ngã ba Bà Hào đi bia di tích Trung ương cục miền Nam huyện Vĩnh Cửu

500

3

Sở Giao thông Vận tải

22.000

-

-

-

-

-

22.000

-

-

-

-

Dự án xây dựng văn phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

22.000

4

Sở Y tế

70.000

-

-

-

70.000

-

-

-

-

-

-

Dự án Một số giải pháp tăng cường năng lực kiểm nghiệm thực phẩm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

70.000

5

Sở Thông tin Truyền thông

22.000

-

-

20.000

-

-

-

-

-

-

2.000

-

Dự án an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai triển khai thực hiện cho các cơ quan trực thuộc tỉnh

2.000

Dự án xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2

20.000

6

Hội Nông dân tỉnh

2.300

-

-

-

-

-

-

-

-

2.300

-

Xây dựng mới trụ sở làm việc hội nông dân tỉnh

2.300

7

Ban Tôn giáo Tỉnh ủy

7.500

-

-

-

-

-

-

-

-

7.500

-

Trụ sở làm việc Ủy ban đoàn kết công giáo

7.500

8

Sở Lao động - Thương binh Xã hội

30.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30.000

-

Xây dựng trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

30.000

9

Báo Đồng Nai

14.500

-

-

-

-

-

-

-

-

14.500

-

Dự án Xây dựng Trụ sở làm việc Báo Đồng Nai

14.500

10

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

91.660

-

-

-

-

-

-

-

91.660

-

-

-

Trạm bơm Đắc Lua

5.560

Sửa chữa, nạo vét lòng hồ công trình hồ Suối Vọng

14.100

Dự án thủy lợi phục vụ tưới vùng mía Định Quán tỉnh Đồng Nai (chưa bao gồm vốn ngân sách TW hỗ trợ) ngân sách tỉnh 109,503 tỷ

72.000

11

Công an tỉnh

227.600

227.600

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Dự án cải tạo và xây dựng trụ sở Công an huyện Nhơn Trạch (tỉnh 50%, Bộ CA 40%, huyện 10%)

7.600

Dự án Trung tâm Chỉ huy Công an tỉnh Đồng Nai

220.000

12

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

117.792

108.792

-

-

-

-

9.000

-

-

-

-

-

Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh

66.000

Dự án nhà làm việc, nhà phục vụ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai

6.000

Dự án khu nhà nghỉ cán bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

8.600

Dự án xây dựng bổ sung, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống mạng tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

9.000

Dự án quốc phòng ĐA2 (dự án mật) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

28.192

13

Sở Khoa học và Công nghệ

28.000

-

-

28.000

-

-

-

-

-

-

-

-

Trung tâm Chiếu xạ Sở khoa học Công nghệ (ngân sách tỉnh 70%)

28.000

14

Bệnh viện Da liễu Đồng Nai

20.000

-

-

-

20.000

-

-

-

-

-

-

-

Dự án xây dựng khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

20.000

15

Trường Đại học Đồng Nai

700

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

700

Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học Trường Đại học Đồng Nai

700

700

16

Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng

10.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.000

-

Xây dựng Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng Đồng Nai (NST hỗ trợ bồi thường và 50% xây lắp)

10.000

10000

17

Chi cục Trồng trọt, bảo vệ thực vật và thủy lợi

18.000

-

-

-

-

-

-

-

18.000

-

-

-

Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc thị xã Long Khánh (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

18.000

18000

18

Chi cục Kiểm lâm

10.000

-

-

-

-

-

-

-

10.000

-

-

-

Dự án xây dựng một số hạng mục tiếp theo bổ sung Dự án khẩn cấp bảo tồn Voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014 - 2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

10.000

10000

19

Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

6.700

-

-

-

6.700

-

-

-

-

-

-

-

Dự án trang thiết bị phục hồi chức năng vật lý trị liệu của Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

6.700

6700

Biểu số 53/CK-NSNN

PHỤ LỤC 08


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI AN NINH, QUỐC PHÒNG

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

5.271.143

148.389

1.362.827

110.694

1.209.132

101.486

92.030

175.455

807.093

734.728

422.824

106.485

1

Văn phòng HĐND tỉnh

16.284

16.284

2

Văn phòng UBND tỉnh

60.422

18.855

40.573

994

3

Sở Tài chính

27.274

27.274

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

21.850

750

2.000

18.899

201

5

Sở Nội vụ

81.876

25.980

55.896

6

Sở Ngoại vụ

11.083

1.183

9.900

7

Sở Thông tin Truyền thông

25.974

200

19.021

6.753

8

Sở Khoa học và Công nghệ

93.309

9.000

76.370

7.939

9

Sở Công Thương

46.288

3.391

25.455

17.442

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

201.969

142.300

41.300

18.369

11

Sở Tư pháp

24.428

18.922

5.506

12

Sở Nông nghiệp PTNT

255.402

201.389

54.013

13

Sở Giao thông Vận tải

374.369

355.156

19.213

14

Sở Y tế

1.234.829

13.728

1.206.577

2.048

12.476

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

87.767

2.555

65.400

480

100

9.032

10.200

16

Sở Xây dựng

53.832

40.000

13.832

17

Sở Lao động TBXH

379.004

110.415

15.765

252.824

18

Sở Giáo dục Đào tạo

945.803

931.523

14.280

19

Thanh tra tỉnh

8.192

8.192

20

Công an tỉnh

106.212

54.038

700

1.900

49.574

21

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

84.002

74.351

9.651

22

Đại học Đồng Nai

62.540

62.540

23

Trường Chính trị tỉnh

20.770

20.770

24

Cao đẳng Nghề Đồng Nai

-

25

Cao đẳng Y tế Đồng Nai

23.555

23.555

26

Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai

60.541

60.541

27

Trường Cao đằng Nghề công nghệ cao

42.223

42.223

28

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

25.114

5.634

18.537

943

29

Ban Dân tộc

13.830

13.830

30

Tỉnh ủy

214.000

214.000

31

Hội Chữ thập đỏ

3.732

3.732

32

Hội Người mù

933

933

33

Hội Cựu thanh niên xung phong

2.368

2.368

34

Hội Nạn nhân chất độc da cam

884

884

35

Hội Người cao tuổi

1.228

1.228

36

Hội Chiến sĩ cánh mạng bị địch bắt, tù đày

1.470

1.470

37

UBMT Tổ quốc tỉnh

10.882

10.882

38

Tỉnh đoàn

23.902

7.727

16.175

39

Hội Phụ nữ

7.571

7.571

40

Hội Nông dân

16.982

16.982

41

Hội Cựu chiến binh

4.623

4.623

42

Hội Nhà báo

1.339

1.339

43

Hội Văn học nghệ thuật

5.180

5.180

44

Liên minh Hợp tác xã

6.972

6.972

45

Hội Luật gia

1.022

1.022

46

Liên hiệp các hội KHKT

14.198

6.599

7.599

47

Hội Khuyến học

2.740

2.740

48

Hội Sinh viên

1.263

1.263

49

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

5.231

5.231

50

Hội Hỗ trợ gia đình liệt sỹ

188

188

51

Khu bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa tỉnh

74.239

5.514

15.759

52.966

52

Nhà xuất bản Đồng Nai

3.500

3.500

53

Liên đoàn Lao động tỉnh

490

490

54

Ban Quản lý đầu tư xây dựng

4.500

4.500

55

Trường Năng khiếu thể thao

34.091

34.091

56

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật

12.035

12.035

57

Nhà hát nghệ thuật Đồng Nai

675

675

58

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT

95.017

3.467

91.550

59

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Công nghệ sinh học

22.217

18.460

3.757

60

Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học

9.265

9.265

61

Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai

4.123

62

Công ty TNHH MTV khai thác công tình thủy lợi ĐN

6.700

63

Dự phòng

20.000

170.000

64

Chi khác

98.841

Biểu số 54/CK-NSNN

PHỤ LỤC 09


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: %


STT

Tên đơn vị

Chia theo sắc thuế

Tiền sử dụng đất

Lệ phí trước bạ

Phí, lệ phí

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế Tiêu thụ đặc biệt từ hàng nội địa

Thuế tài nguyên

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế bảo vệ môi trường

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Thành phố Biên Hòa

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

2

Thành phố Long Khánh

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

3

Huyện Xuân Lộc

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

4

Huyện Cẩm Mỹ

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

5

Huyện Tân Phú

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

6

Huyện Định Quán

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

7

Huyện Thống Nhất

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

8

Huyện Trảng Bom

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

9

Huyện Vĩnh Cửu

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

10

Huyện Long Thành

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

1

Huyện Nhơn Trạch

47

47

47

100

47

47

100

60

100

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN

PHỤ LỤC 10


SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

Huyện hưởng từ nhiệm vụ tỉnh thu CTN - NQD

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Tiền sử dụng đất ngân sách huyện được hưởng chưa tính vào cân đối ngân sách

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

Cân đối

Có mục tiêu

Bổ sung từ nguồn CCTL của tỉnh

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

6.815.980

4.124.984

1.984.980

2.140.004

913.981

34.000

879.981

5.369.384

4.181.859

809.525

378.001

900.000

10.080.464

1

Thành phố Biên Hòa

3.215.000

1.968.690

969.000

999.690

436.250

25.000

411.250

166.029

-

166.029

-

282.000

2.557.028

2

Huyện Vĩnh Cửu

324.350

192.300

86.550

105.750

5.640

5.640

494.480

427.480

67.000

-

42.000

683.331

3

Huyện Trảng Bom

689.000

504.195

354.500

149.695

98.700

98.700

206.750

177.507

29.244

-

120.000

809.805

4

Huyện Thống Nhất

185.950

121.805

71.750

50.055

2.350

2.350

506.442

413.046

52.173

41.223

21.000

599.587

5

Huyện Định Quán

179.500

91.684

27.200

64.484

-

-

835.256

694.651

67.000

73.605

21.000

925.226

6

Huyện Tân Phú

85.700

44.981

15.700

29.281

2.350

2.350

848.278

695.948

62.000

90.330

7.200

844.406

7

Thành phố Long Khánh

255.680

137.295

55.280

82.015

7.050

7.050

535.949

474.231

41.213

20.505

46.800

665.771

8

Huyện Xuân Lộc

340.950

220.780

131.950

88.830

37.600

37.600

606.230

526.512

27.000

52.718

18.000

866.000

9

Huyện Cẩm Mỹ

186.700

132.539

88.500

44.039

2.021

2.021

606.875

514.300

29.343

63.232

12.000

744.000

10

Huyện Long Thành

713.450

379.490

105.950

273.540

143.420

9.000

134.420

403.291

165.946

227.624

9.721

210.000

725.642

11

Huyện Nhơn Trạch

639.700

331.225

78.600

252.625

178.600

178.600

159.804

92.239

40.898

26.667

120.000

659.670

Biểu số 56/CK-NSNN

PHỤ LỤC 11


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

A

B

1=2+3+4

2

3

TỔNG SỐ

809.525

579.525

230.000

1

Thành phố Biên Hòa

166.029

166.029

2

Huyện Vĩnh Cửu

67.000

27.000

40.000

3

Huyện Trảng Bom

29.244

29.244

4

Huyện Thống Nhất

52.173

52.173

5

Huyện Định Quán

67.000

27.000

40.000

6

Huyện Tân Phú

62.000

62.000

7

Thành phố Long Khánh

41.213

41.213

8

Huyện Xuân Lộc

27.000

27.000

9

Huyện Cẩm Mỹ

29.343

29.343

10

Huyện Long Thành

227.624

77.624

150.000

11

Huyện Nhơn Trạch

40.898

40.898

Biểu số 57/CK-NSNN

PHỤ LỤC 12


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển lâm nghiệp bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

11=12+15

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

I

Ngân sách cấp tỉnh

6.893.935

6.722.835

171.100

12.800

12.800

12.800

1

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

178.900

17.800

161.100

12.800

12.800

12.800

2

Chi cục Kiểm lâm

10.000

-

10.000

10.000

10.000

10.000

3

UBND tỉnh

6.705.035

6.705.035

-

II

Ngân sách huyện

1

Thành phố Biên Hòa

2

Huyện Vĩnh Cửu

3

Huyện Trảng Bom

4

Huyện Thống Nhất

5

Huyện Định Quán

6

Huyện Tân Phú

7

Thành phố Long Khánh

8

Huyện Xuân Lộc

9

Huyện Cẩm Mỹ

10

Huyện Long Thành

11

Huyện Nhơn Trạch

Biểu số 58/CK-NSNN

PHỤ LỤC 13

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 (Kèm theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Kế hoạch vốn năm 2020

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

A

B

1

2

3

17

18

19

20

TỔNG SỐ

3.654.427

3.654.427

NGUỒN VỐN NS TẬP TRUNG VÀ TIỀN ĐẤU GIÁ SỬ DỤNG ĐẤT

2.813.952

2.813.952

A

Thực hiện dự án (chuyển tiếp)

2.005.627

2.005.627

I

Giao thông

484.615

484.615

a

Dự án chuyển tiếp

286.615

286.615

1

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn song hành QL1A từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba Cây Gáo; ngân sách tỉnh 70% TMĐT)

TB

2018-2020

15.000

15.000

2

Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 huyện Thống Nhất (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

TN

2018-2023

40.000

40.000

3

Nâng cấp tuyến đường Suối Chồn - Bàu Cối, thị xã Long Khánh (ngân sách thị xã chi bồi thường 15,9 tỷ)

LK

2018-2022

24.500

24.500

4

Đường 319B đoạn qua KCN Nhơn Trạch (đoạn còn lại)

NT

2017-2020

26.000

26.000

5

Xây dựng nút giao thông ngã tư Tân Phong

BH

2017-2021

1.500

1.500

6

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ Hương lộ 10 đến ĐT 769), kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do huyện Long Thành thực hiện)

NT

2017-2021

13.900

13.900

7

Trung tâm hành chính huyện Long Thành (5 tuyến đã xong giải phóng mặt bằng có dự toán là 70 tỷ đông)

LT

2017-2021

47.777

47.777

8

Nút giao thông giữa đường Hùng Vương với Quốc lộ 1 A (NSH thực hiện BTGPMB)

XL

2017-2019

13.000

13.000

9

Dự án đường kết nối vào cảng Phước An (đoạn từ đường 319 đến nút giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành), huyện Nhơn Trạch (kể cả thanh toán bồi thường do Cty cảng Phước An thực hiện)

NT

2018-2022

38.200

38.200

10

Đường qua khu đô thị mới từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Hồng Phong

LK

2018-2020

30.000

30.000

11

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

XL

2018-2022

13.500

13.500

12

Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang , huyện Định Quán (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

ĐQ

2018-2020

2.500

2.500

13

Đường nhựa từ ngã ba Bà Hào đi bia di tích Trung ương cục miền Nam huyện VC

VC

2018-2020

500

500

14

Dự án kè sông Vàm Mương - Long Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

NT

2019-2022

16.738

16.738

15

Dự án xây dựng mới cầu Mít trên đường Hương lộ 12, huyện Nhơn Trạch (NSH thực hiện bồi thường)

NT

2019-2021

3.500

3.500

b

Dự án khởi công mới

198.000

198.000

1

Dự án cải tạo đường Hùng Vương - thành phố Long Khánh (ngân sách tỉnh 50%)

LK

2020-2024

10.000

10.000

2

Dự án đầu tư xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán (kể cả chi phí BTGPMB do UBND huyện Định Quán làm chủ đầu tư là 13 tỷ đồng)

ĐQ

2020-2024

42.000

42.000

Trong đó:

-

a

Xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư

29.000

29.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện

13.000

13.000

3

Đường Xuân Mỹ đi Bảo Bình, huyện Cẩm Mỹ (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

CM

2020-2024

25.000

25.000

4

Duy tu, sửa chữa các tuyến đường xung quanh hồ Cầu Dầu, thành phố Long Khánh

LK

2020-2022

10.000

10.000

5

Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Hồ Thị Hương (đoạn giao Quốc lộ 1 đến đoạn giao đường Hồng Thập Tự), thành phố Long Khánh (NST hỗ trợ 100% chi phí xây lắp)

LK

2020-2022

10.000

10.000

6

Dự án đường Hùng Vương nối dài, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP

2019-2023

30.000

30.000

7

Dự án xây dựng đường Nguyễn Du thị trấn Tân Phú (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP

2019-2023

30.000

30.000

8

Đường đê bao Đồng Hiệp, huyện Tân Phú (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP

2020-2022

10.000

10.000

9

Dự án mở rộng đường từ Quốc lộ 20 vào Trung tâm Đức Mẹ Núi Cúi (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TN

2020-2022

5.000

5.000

10

Dự án đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

VC

2020-2024

8.000

8.000

11

Dự án đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

VC

2020-2024

8.000

8.000

12

Dự án tuyến đường Bình Lộc - Tín Nghĩa, thị xã Long Khánh (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

LK

2020-2022

10.000

10.000

II

Quản lí nhà nước

104.200

104.200

a

Dự án chuyển tiếp

75.800

75.800

1

Dự án an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai triển khai thực hiện cho các cơ quan trực thuộc tỉnh

BH

2017-2019

2.000

2.000

2

Xây dựng mới trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh

BH

2017-2019

2.300

2.300

3

Xây dựng nhà làm việc các cơ quan khối Đảng tỉnh Đồng Nai

BH

2018-2020

4.000

4.000

4

Trụ sở làm việc Ủy ban đoàn kết công giáo

BH

2018-2020

7.500

7.500

5

Xây dựng trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

BH

2018-2022

30.000

30.000

6

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn Trạch

NT

2018-2020

2.000

2.000

7

Dự án xây dựng trụ sở làm việc Báo Đồng Nai

BH

2018-2020

14.500

14.500

8

Dự án sửa chữa, nâng cấp trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện thành trụ sở làm việc Huyện ủy Tân Phú

TP

2018-2020

13.500

13.500

b

Dự án khởi công mới

28.400

28.400

1

Xây dựng Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng Đồng Nai (NST hỗ trợ bồi thường và 50% xây lắp)

BH

2018-2020

10.000

10.000

2

Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp Đồng Nai (vốn TW đã TB 15 tỷ)

BH

2019-2023

2.200

2.200

3

Kho lưu trữ UBND huyện Long Thành (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) (NST hỗ trợ xây lắp, không hỗ trợ thiết bị)

LT

2020-2022

8.000

8.000

4

Dự án đầu tư xây mới nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch + sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch (NST hỗ trợ hỗ trợ khoảng 8,3 tỷ XD Nhà làm việc UBMTTQ và các đoàn thể)

NT

2020-2022

8.200

8.200

III

Hạ tầng công cộng

427.600

427.600

a

Dự án chuyển tiếp

378.100

378.100

1

Dự án tuyến thoát nước dải cây xanh (kể cả BTGPMB)

NT

2017-2021

25.000

25.000

2

Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan (kể cả BTGPMB do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)

BH - LT

2016-2020

97.000

97.000

Trong đó:

-

a

Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư

20.000

20.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện

77.000

77.000

3

Dự án hạ tầng điểm dân cư số 6 xã Hiếu Liêm

VC

2017-2021

77.300

77.300

4

Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp I ra rạch Bà Ký, huyện Nhơn Trạch

NT

2017-2020

9.200

9.200

5

Hệ thống thoát nước khu vực suối Nước Trong huyện Long Thành

NT

2017-2022

110.000

110.000

6

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (vốn đối ứng theo Hiệp định), trong đó đã bao gồm chi phí BTGPMB do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư

BH

Theo tiến độ Hiệp định

21.000

21.000

7

Dự án hệ thống cấp nước sạch nông thôn xã Phú Lý, huyện Vĩnh Cửu

VC

2018-2020

11.000

11.000

8

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh

LK

2019-2021

13.500

13.500

9

Hệ thống cấp nước tập trung xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú

TP

2019-2021

14.100

14.100

b

Dự án khởi công mới

49.500

49.500

1

Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi - Phú Tân, huyện Định Quán

ĐQ

2019-2021

9.500

9.500

2

Dự án nâng cấp hệ thống cấp nước xã Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ

CM

2020-2022

10.000

10.000

3

Dự án nâng cấp hệ thống cấp nước xã Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ

CM

2020-2022

10.000

10.000

4

Dự án cấp nước sạch cho 03 xã La Ngà, Phú Ngọc, Ngọc Định (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐQ

2020-2022

20.000

20.000

IV

Nông - Lâm -Thủy lợi

444.608

444.608

a

Dự án lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình

7.560

7.560

1

Trạm bơm Đắc Lua

TP

2020-2024

5.560

5.560

2

Kè gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ Đình Phước Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2020-2024

2.000

2.000

b

Dự án chuyển tiếp

427.048

427.048

1

Sửa chữa, nạo vét lòng hồ công trình hồ Suối Vọng

CM

2018-2020

14.100

14.100

2

Dự án thủy lợi phục vụ tưới vùng mía Định Quán tỉnh Đồng Nai (chưa bao gồm vốn ngân sách TW hỗ trợ) ngân sách tỉnh 109,503 tỷ

ĐQ

2016-2020

72.000

72.000

3

Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước Suối Tre

LK

2017-2020

23.448

23.448

4

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa - dự án đối ứng theo cam kết với Jica khi triển khai dự án TNXLNT TP. BH giai đoạn 01 từ vốn ODA (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do TP. Biên Hòa thực hiện)

BH

2017-2021

120.000

120.000

Trong đó:

-

a

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa

112.000

112.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện

8.000

8.000

5

Hồ chứa nước Cầu Dầu, thị xã Long Khánh

LK

2016-2019

9.000

9.000

6

Dự án nạo vét và gia cố bờ suối Quán Thủ, huyện Long Thành (kể cả BTGPMB)

LT

2018-2020

10.500

10.500

7

Dự án hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25 huyện Thống Nhất

TN

2018-2020

20.000

20.000

8

Trạm bơm ấp 7 Phú Tân, huyện Định Quán

ĐQ

2018-2021

20.000

20.000

9

Thoát nước lũ xã Xuân Lập

LK

2018-2020

1.000

1.000

10

Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc, thị xã Long Khánh (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

LK

2018-2020

18.000

18.000

11

Nạo vét rạch Mọi xã Bình Hòa

VC

2019-2021

20.000

20.000

12

Dự án chống ngập úng khu vực suối Cải (ngân sách thị xã chi bồi thường 55,4 tỷ)

LK

2019-2022

29.000

29.000

13

Hồ chứa nước Cà Ròn xã Gia Canh (kể cả chi phí BTGPMB)

ĐQ

2017-2021

70.000

70.000

b

Dự án khởi công mới

10.000

10.000

1

Dự án xây dựng một số hạng mục tiếp theo bổ sung Dự án khẩn cấp bảo tồn Voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014 - 2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐN

2020-2022

10.000

10.000

V

An ninh quốc phòng

336.392

336.392

a

Dự án chuyển tiếp

299.600

299.600

1

Dự án cải tạo và xây dựng trụ sở Công an huyện Nhơn Trạch (tỉnh 50%, Bộ CA 40%, huyện 10%)

NT

2018-2020

7.600

7.600

2

Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh

VC

2017-2020

66.000

66.000

3

Dự án nhà làm việc, nhà phục vụ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai

BH

2018-2020

6.000

6.000

4

Dự án Trung tâm Chỉ huy Công an tỉnh Đồng Nai

BH

2018-2022

220.000

220.000

b

Dự án khởi công mới

36.792

36.792

1

Dự án khu nhà nghỉ cán bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2019-2021

8.600

8.600

2

Dự án Quốc phòng ĐA2 (dự án mật) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

2019-2022

28.192

28.192

VI

Khoa học công nghệ

48.000

48.000

a

Dự án chuyển tiếp

48.000

48.000

1

Trung tâm Chiếu xạ Sở khoa học Công nghệ (ngân sách tỉnh 70%)

CM

2017-2021

28.000

28.000

2

Dự án xây dựng Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Nai giai đoạn 02

BH

2019-2022

20.000

20.000

VII

Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện + dự phòng thanh toán bồi thường và kinh phí quy hoạch

160.212

160.212

1

Kinh phí lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch (VB 2465/UBND-KT ngày 08/3/2019)

ĐN

56.000

56.000

2

Dự phòng hỗ trợ có mục tiêu các dự án khi đủ điều kiện về hồ sơ

30.000

30.000

3

Dự phòng thanh toán bồi thường đối với dự án vốn ngân sách tỉnh (kể cả Dự án đoạn 2 - đường 25C) và các dự án còn thiếu nguồn (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

74.212

74.212

B

Bố trí vốn thanh toán cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu vốn kế hoạch

30.000

30.000

C

Chi phí chuẩn bị đầu tư và chủ trương đầu tư

25.325

25.325

I

Các dự án đã có chủ trương đầu tư được duyệt

20.325

20.325

1

Dự án đường một chiều từ chân lên đỉnh đồi núi Cúi (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TN

Tối đa 3 năm

370

370

2

Đường Thừa Đức đi thị xã Long Khánh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

CM

Tối đa 5 năm

1.980

1.980

3

Dự án đường tránh ngã tư Dầu Giây nối tỉnh lộ 769 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TN

Tối đa 5 năm

700

700

4

Đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo, huyện Nhơn Trạch

NT

Tối đa 5 năm

1.500

1.500

5

Đoạn 2 (từ đầu đường số 9 đến Hương lộ 19) thuộc Dự án đường 25 C giai đoạn 01 (đoạn từ Hương lộ 19 đến đường 319), huyện Nhơn Trạch (trước đây là đường 25C huyện Nhơn Trạch, đoạn còn lại), huyện đã đầu tư đường số 9 đến đường số 2

NT

Tối đa 5 năm

500

500

6

Nạo vét suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai

BH

2018-2022

675

675

7

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học công nghệ, Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, quỹ đầu tư phát triển khoa học công nghệ, Ban Quản lý dự án thuộc Sở Khoa hoc và Công nghệ

BH

2017-2019

100

100

8

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng Bom giai đoạn ưu tiên

TB

2020-2024

1.000

1.000

9

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên

LT

2020-2024

1.000

1.000

10

Hệ thống thoát nước khu vực trung tâm xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu

VC

2019-2021

200

200

11

Dự án nạo vét rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu

VC

Tối đa 5 năm

1.000

1.000

12

Dự phòng bố trí bổ sung (khi có quyết định phê duyệt chi phí chuẩn bị dầu tư), giao UBND tỉnh phân bổ chuẩn bị đầu tư theo danh trung hạn 2016 - 2020 khi đủ điều kiện

11.300

11.300

II

Các dự án đã được UBND tỉnh chấp thuận lập hồ sơ chủ trương đầu tư (theo danh mục trung hạn 2016 - 2020)

5.000

5.000

D

Các dự án triển khai từ nguồn đấu giá đất (bố trí vốn NSTT để lập hồ sơ dự án đầu tư, thiết kế bản vẽ thi công ) - chỉ thực hiện khi có nguồn vốn đấu giá đất và nguồn vốn khác

523.000

523.000

1

Thực hiện dự án

515.000

515.000

a

Dự án chuyển tiếp

170.000

170.000

1

Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km0+000 đến Km29+500 (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán và huyện Xuân Lộc)- đoạn Km0-Km8+300 và Km15+000 đến Km24+000

XL-ĐQ

2019-2023

170.000

170.000

Trong đó

-

a

Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km0+000 đến Km29+500 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

70.000

70.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Xuân Lộc thực hiện

60.000

60.000

c

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện

40.000

40.000

b

Dự án khởi công mới

345.000

345.000

1

Đường Hương 2 - Đoạn 1 (kể cả bồi thường do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)

BH

2020-2024

120.000

120.000

Trong đó

-

a

Đường Hương 2 - Đoạn 1 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

20.000

20.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện

100.000

100.000

2

Xây dựng cầu Vàm Cái Sứt trên đường Hương lộ 2 nối dài (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND TP. Biên Hòa thực hiện)

BH

2020-2024

55.000

55.000

Trong đó

-

a

Xây dựng cầu Vàm Cái Sứt trên đường Hương lộ 2 nối dài do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

50.000

50.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện

5.000

5.000

3

Cải tạo nâng cấp đường ĐT 768 đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT 767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư), gồm chi phí bồi thường do huyện Vĩnh Cửu thực hiện

VC

2020-2024

170.000

170.000

Trong đó

-

a

Cải tạo nâng cấp đường ĐT 768 đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT 767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

70.000

70.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Vĩnh Cửu thực hiện

100.000

100.000

2

Chi phí chuẩn bị đầu tư

8.000

8.000

a

Các dự án đã phê duyệt chủ trương đầu tư

4.000

4.000

1

Nâng cấp đường Bảo Hòa - Long Khánh (ngân sách huyện thực hiện BTGPMB) - chỉ thực hiện khi đấu giá hai bên tuyến đường

XL

Tối đa 5 năm

2.000

2.000

2

Dự án đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

BH

Tối đa 5 năm

1.000

1.000

3

Dự án xây dựng công viên và kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

BH

Tối đa 5 năm

1.000

1.000

b

Lập chủ trương đầu tư

4.000

4.000

E

Hỗ trợ ngân sách cấp huyện

230.000

230.000

1

Hỗ trợ BTGPMB đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thị trấn Trảng Bom

TB

90.000

90.000

2

Xây dựng đường vào Cụm công nghiệp Long Giao, huyện Cẩm Mỹ

CM

30.000

30.000

3

Dự án mở rộng vỉa hè đường Võ Thị Sáu, thành phố Biên Hòa

BH

30.000

30.000

4

Dự án đường vào Cụm công nghiệp Long Phước, huyện Long Thành

LT

17.000

17.000

5

Đường 600B (giai đoạn 2) - huyện Tân Phú

TP

19.000

19.000

6

Đường Phú Trung - Phú An (giai đoạn 2) - huyện Tân Phú

TP

25.000

25.000

7

Mở rộng đường và xây dựng hệ thống chiếu sáng đường Tà Lài (đoạn từ Km13 đến cầu Tà Lài) - huyện Tân Phú

TP

19.000

19.000

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

840.475

840.475

A

Thực hiện dự án

756.292

756.292

I

Y tế

347.592

347.592

a

Dự án chuyển tiếp

219.356

219.356

1

Khối điều trị Bệnh viện Thống Nhất

BH

2017-2021

150.000

150.000

2

Trạm Y tế xã Suối Cao - huyện Xuân Lộc

XL

2019-2021

2.795

2.795

3

Trạm Y tế xã Bảo Vinh - thị xã Long Khánh

LK

2019-2021

4.637

4.637

4

Trạm Y tế xã Thanh Bình - huyện Trảng Bom

TB

2019-2021

3.600

3.600

5

Trạm Y tế xã Tân Hạnh - TP. Biên Hòa

BH

2019-2021

3.240

3.240

6

Trạm Y tế xã Nam Cát Tiên - huyện Tân Phú

TP

2019-2021

3.967

3.967

7

Trạm Y tế xã Tà Lài - huyện Tân Phú

TP

2019-2021

5.724

5.724

8

Trạm Y tế xã La Ngà - huyện Định Quán

ĐQ

2019-2021

4.693

4.693

9

Trạm Y tế xã Long Thọ - Nhơn Trạch

NT

2019-2021

2.700

2.700

10

Trạm y tế xã Thanh Sơn huyện Định Quán

ĐQ

2019-2021

6.400

6.400

11

Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh Cửu

VC

2019-2021

4.900

4.900

12

Dự án trang thiết bị phục hồi chức năng vật lý trị liệu của Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

BH

2019-2021

6.700

6.700

13

Dự án xây dựng khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2019-2021

20.000

20.000

b

Dự án khởi công mới

128.236

128.236

1

Trạm Y tế P. An Bình - TP. Biên Hòa

BH

2020-2022

9.466

9.466

2

Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long Khánh

LK

2020-2022

9.500

9.500

3

Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

BH

2020-2022

12.000

12.000

4

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2020-2022

15.000

15.000

5

Trạm Y tế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú

TP

2020-2022

12.270

12.270

6

Dự án một số giải pháp tăng cường năng lực kiểm nghiệm thực phẩm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐN

2019-2023

70.000

70.000

II

Giáo dục - đào tạo

40.000

40.000

a

Dự án chuyển tiếp

40.000

40.000

1

Xây dựng Trường THPT Chu Văn An

BH

2016-2019

4.000

4.000

2

Xây dựng Trường THPT Lê Hồng Phong

BH

2016-2018

5.000

5.000

3

Dự án đầu tư thí điểm trường học tiên tiến hiện đại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020

ĐN

2017-2021

9.000

9.000

4

Dự án sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

VC

2019-2022

14.000

14.000

5

Sửa chữa, cải tạo Trường THPT Phú Ngọc

ĐQ

2018-2020

4.500

4.500

6

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Khánh thành Trường THPT chuyên Long Khánh

LK

2018-2020

3.500

3.500

III

Văn hóa xã hội

175.500

175.500

a

Dự án chuyển tiếp

175.500

175.500

1

Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh

BH

2018-2022

57.000

57.000

2

Làng Văn hóa đồng bào Chơro xã Bảo Vinh

LK

2018-2021

38.000

38.000

3

Công viên cây xanh thị xã Long Khánh

LK

2017-2021

10.000

10.000

4

Xây dựng mới Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai

XL

2018-2022

40.000

40.000

5

Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Tân Phú (đã đầu tư 1 số hạng mục nhà thi đấu, san nền, cổng tường rào), NST đầu tư xây lắp + thiết bị khoảng 40 tỷ, phần còn lại kêu gọi XHH (hồ bơi, sân bóng đá, đường chạy, khu nhảy cao, nhảy xa…)

TP

2018-2022

8.000

8.000

6

Xây dựng nhà ở và hạ tầng Khu đồng bào dân tộc xã Phú Sơn

TP

2019-2021

2.500

2.500

7

Dự án Trung tâm Tổ chức sự kiện huyện Tân Phú

TP

2019-2021

12.000

12.000

8

Xây dựng Đền thờ liệt sỹ huyện Xuân Lộc (NST 17,378 tỷ + NSH + XHH) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

XL

2018-2020

8.000

8.000

IV

Các lĩnh vực khác

183.200

183.200

a

Dự án chuyển tiếp

81.500

81.500

1

Dự án phát triển lâm nghiệp của Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, giai đoạn 2016 - 2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP

2019-2021

10.500

10.500

2

Dự án nút giao thông giữa đường ĐT 765 với Quốc lộ 1 (ngã ba Suối Cát), huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

XL

2019-2021

15.000

15.000

3

Dự án xây dựng tuyến thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Dầu Giây huyện Thống Nhất (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TN

2019-2021

14.000

14.000

4

Đường giao thông vào ấp Bằng Lăng, xã Xuân Tâm huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

XL

2019-2021

22.000

22.000

5

Dự án Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện Định Quán

ĐQ

2019-2023

20.000

20.000

b

Dự án khởi công mới

101.700

101.700

1

Dự án xây dựng bổ sung, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống mạng tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2020-2022

9.000

9.000

2

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Trãi, thị xã Long Khánh (NST 50% + NSH 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

LK

2020-2022

14.200

14.200

3

Dự án đầu tư đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐQ

2020-2024

15.000

15.000

4

Dự án nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ từ Km1+600 đến Km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP+ĐQ

2020-2024

15.000

15.000

5

Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom (ngân sách tỉnh 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TB

2019-2023

26.500

26.500

6

Dự án xây dựng văn phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2020-2022

22.000

22.000

V

Bố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối với các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội

10.000

10.000

B

Lập chủ trương đầu tư và chuẩn bị đầu tư

7.600

7.600

I

Lập dự án đầu tư

5.600

5.600

1

Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học Trường Đại học Đồng Nai

BH

Tối đa 3 năm

700

700

3

Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch

NT

2019-2021

100

100

Trạm Y tế Phường Thống Nhất - TP. Biên Hòa,

BH

2019-2021

100

100

Trạm Y tế Phường Bình Đa - TP. Biên Hòa

BH

2019-2021

100

100

Trạm Y tế xã An Hòa - TP. Biên Hòa

BH

2019-2021

100

100

Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân Phú

TP

2019-2021

100

100

Trạm Y tế xã Phước Tân - TP. Biên Hòa

BH

2019-2021

100

100

Dự phòng bố trí bổ sung (khi có quyết định phê duyệt chi phí chuẩn bị đầu tư), giao UBND tỉnh phân bổ chuẩn bị đầu tư theo danh trung hạn 2016 - 2020 khi đủ điều kiện

4.300

4.300

VI

Lập chủ trương đầu tư

2.000

2.000

C

Dự phòng bổ sung các dự án cấp bách, thiếu vốn kế hoạch

4.783

4.783

D

Dự phòng hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện đầu tư các dự án giáo dục khi đủ điều kiện hồ sơ

51.000

51.000

E

Hỗ trợ ngân sách cấp huyện

20.800

20.800

1

Trường Mầm non Long Giao huyện Cẩm Mỹ

CM

20.800

20.800


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4191/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Quốc Hùng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếu2019 công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.