Quay lại

Quyết định 419/QĐ-SNN năm 2010 về danh mục chỉ tiêu kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở chế biến cá khô, mắm cá tại An Giang

UBND TỈNH AN GIANG
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 419/QĐ-SNN

Long Xuyên, ngày 14 tháng 6 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CHỈ TIÊU KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ CHẾ BIẾN CÁ KHÔ, MẮM CÁ TẠI AN GIANG

GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang;

Căn cứ Thông tư 56/2009//TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 9 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường;

Căn cứ Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 2 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cho sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang;

Xét đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tại Tờ trình số 34b/TTr-QLCL ngày 14 tháng 6 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

1. Danh mục chỉ tiêu kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở chế biến cá khô An Giang (phụ lục 1)

2. Danh mục chỉ tiêu kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở chế biến mắm cá An Giang (phụ lục 2)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, Phòng Kinh tế, thị xã, thành phố, Chủ cơ sở, doanh nghiệp chế biến cá khô, mắm cá chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Trang Web của Sở NN&PTNT;
- Ban quản lý dự án Thủy sản;
- Lưu: VT; (Chi cục QLCLNLS&TS)

KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phạm Thị Hòa

DANH MỤC CHỈ TIÊU KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ CHẾ BIẾN CÁ KHÔ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 419/QĐ-SNN ngày 14/6/2010 của Giám đốc


Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn An Giang)


1. Phạm vi và đối tượng áp dụng


Quy định danh mục các chỉ tiêu kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở chế biến cá khô trên địa bàn tỉnh An Giang, chế biến các loại cá khô tiêu thụ nội địa.


Văn bản này áp dụng cho các kiểm tra viên thực hiện nhiệm vụ kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở chế biến cá khô tại An Giang


2. Danh mục chỉ tiêu kiểm tra và mức lỗi điều kiện an toàn thực phẩm


1. Tên cơ sở được kiểm tra:
1. Tên cơ sở được kiểm tra:
1. Tên cơ sở được kiểm tra:
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
2. Mã số (nếu có) :
3. Thời điểm kiểm tra:
3. Thời điểm kiểm tra:
3. Thời điểm kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
4. Hình thức kiểm tra:
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
5. Kết quả kiểm tra đối với từng chỉ tiêu, và đánh lỗi theo nhóm chỉ tiêu
Nhóm chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu
CHỈ TIÊU
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Tổng hợp lỗi
Tổng hợp lỗi
DIỄN GIẢI
Nhóm chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu
CHỈ TIÊU
Mức đánh giá
Mức đánh giá
Mức đánh giá
Mức đánh giá
Mức đánh giá
Tổng hợp lỗi
Tổng hợp lỗi
DIỄN GIẢI
Nhóm chỉ tiêu
Điều khoản
tham chiếu
CHỈ TIÊU
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm trọng
(Se)
Tới hạn (Cr)
Tổng hợp lỗi
Tổng hợp lỗi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(9)
(10)
A
QCĐP 03:2010/AG, 2, A
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
Điều kiện an toàn vệ sinh nhà xưởng và trang thiết bị chế biến cá khô An Giang (phần cứng)
1
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.1
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
Địa điểm và bố trí mặt bằng cơ sở chế biến
1
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.1
Cách xa nguồn gây ô nhiễm (bãi rác, trại chăn nuôi,…)
Tách biệt với nhà ở, khu dân cư
Không bị ngập nước trong mùa nước nổi
Đủ diện tích cho chế biến, bảo quản
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
2
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.1
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
Kết cấu nhà xưởng
2
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.1
Nền nhà xưởng :
a. Làm bằng vật liệu thích hợp, không gây độc cho sản phẩm
b. Không thấm nước
c. Không đọng nước
d. Dễ làm vệ sinh khử trùng
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
3
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.2
Tường và vách ngăn:
a. Kín và ngăn chặn được động vật gây hại (đối với khu vực chế biến, đóng gói và bảo quản thành phẩm).
b. Làm bằng vật liệu bền, không gây độc cho sản phảm
c. Không thấm nước
d. Dễ làm vệ sinh khử trùng
e. Đường ống, dây dẫn đặt ngầm trong tường hoặc cách tường không ít hơn 10 cm
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(9)
(10)
4
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.3
Trần, mái che, tấm đậy:
a. Khu vực sơ chế, chế biến, đóng gói và bảo quản thành phẩm phải có mái che.
b. Mái che, trần (nếu có) không thấm dột, và không gây nhiễm mối nguy ATTP cho sản phẩm
c. Tấm đậy cá khi trời mưa phải bằng vật liệu không gây độc cho sản phẩm, không thấm dột
d. Dễ làm vệ sinh và khử trùng.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
5
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.4
Cửa ra vào và cửa sổ (nếu có):
a. Làm bằng vật liệu bền, không gây độc cho sản phẩm
b. Không thấm nước
c. Dễ làm vệ sinh khử trùng
d. Mối ghép và khe cửa phải kín (ngăn được côn trùng, nước mưa và động vật gây hại)
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
6
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.5
Thông thoáng và ngưng tụ hơi nước:
Phân xưởng chế biến cá khô:
a. Không bị ẩm mốc
b. Không có mùi hôi
c. Không ngưng tụ hơi nước
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
7
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.6
Hệ thống chiếu sáng:
a. Khu vực chế biến đủ ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo (220 lux trở lên)
b. Khu vực kiểm tra sản phẩm đủ ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo (500 lux trở lên).
c. Đèn chiếu sáng phải có chụp bảo hiểm
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
8
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.7
Khu vực ngâm trương cá (chế biến cá khô tra phồng):
a. Đủ diện tích, thoáng.
b. Không ẩm mốc, không có mùi hôi
c. Ngăn chặn được động vật gây hại
d. Dễ làm vệ sinh khử trùng.
e. Nước ngâm cá phải là nước sạch
f. Vật liệu của bồn (bể) ngâm cá phải không gây độc, không thấm nước
g. Tuân thủ thời gian ngâm, vớt cá theo quy định.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
9
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.8
Khu vực rửa và khử trùng dụng cụ chế biến:
a. Đủ diện tích
b. Đủ nước sạch
c. Đủ phương tiện để làm vệ sinh
d. Có bồn chứa nước sát trùng dụng cụ sau khi làm vệ sinh
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(9)
(10)
10
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.9
Khu vực khử trùng tay công nhân:
a. Đủ vòi nước (vòi nước không vận hành bằng tay)
b. Có bình chứa xà phòng nước
c. Có phương tiện làm khô tay (khăn lau khô tay dùng một lần, máy sấy…)
d. Có bồn chứa nước khử trùng ủng diện tích đủ rộng.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
11
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.10
Khu vực tẩm ướp cá bán sản phẩm:
a. Đủ diện tích
b. Dễ làm vệ sinh, khử trùng
c. Ngăn chặn được côn trùng, động vật gây hại
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
12
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.2, 2.2.11
Khu vực phơi:
a. Đủ diện tích
b. Thoáng gió
c. Không bị ảnh hưởng bởi các nguồn ô nhiễm (bụi, mùi hôi,...)
d. Thuận tiện thu gom, che đậy
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
13
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.3, 2.3.1
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
Thiết bị và dụng cụ chế biến
13
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.3, 2.3.1
Thiết bị, dụng cụ tại khu vực chế biến ướt:
a. Đủ số lượng
b. Làm bằng vật liệu thích hợp, không gây độc cho sản phẩm
c. Bề mặt tiếp xúc với sản phẩm không có rỉ sét, khe nứt.
d. Dễ làm vệ sinh, khử trùng
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
14
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.3, 2.3.2.1
Thiết bị, dụng cụ tại khu vực chế biến khô:
Giàn phơi:
a. Kết cấu chắc chắn
b. Bề mặt tiếp xúc với sản phẩm làm bằng vật liệu không gây độc.
c. Thoáng, thoát ẩm nhanh,
d. Dễ làm vệ sinh, khử trùng,
e. Cách mặt đất ít nhất 0,5 m
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
15
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.3, 2.3.2.2
Tấm che:
a. Không gây độc cho sản phẩm.
b. Không thấm dột,
c. Dễ làm vệ sinh khử trùng
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ]
16
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.3, 2.3.2.3
Các loại thiết bị và dụng cụ khác
a. Đủ số lượng
b. Làm bằng vật liệu thích hợp, không gây độc cho sản phẩm
c. Bề mặt tiếp xúc với sản phẩm không có rỉ sét, khe nứt.
d. Dễ làm vệ sinh, khử trùng
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
17
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.4
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
Thu gom phế liệu (đầu, ruột, xương cá):
17
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.4
a. Dụng cụ thu gom phế liệu phải kín, có nắp đậy
b. Có dấu hiệu phân biệt rõ ràng với dụng cụ chứa thành phẩm, bán thành phẩm
c. Phế liệu thủy sản phải được bảo quản tách biệt với khu chế biến và được vận chuyển đến nơi tiêu thụ trong thời gian sớm nhất.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(9)
(10)
18
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.5
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
Thoát nước thải:
18
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.5
a. Phân xưởng chế biến có rãnh dẫn nước thải về nơi xử lý.
b. Rãnh thoát nước thải có cấu trúc thích hợp, dễ làm vệ sinh khử trùng.
c. Có hố ga ngăn được mùi hôi và động vật gây hại.
d. Có van một chiều ngăn nước chảy ngược vào phân xưởng
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
19
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.6
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
Nước chế biến
19
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.6
a. Là nước máy hoặc nước giếng khoan đã được lọc, khử trùng.
b. Chất lượng nước đạt quy định của Bộ Y tế.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
20
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.7
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
Ngăn chặn và tiêu diệt động vật gây hại:
20
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.7
a. Phải có biện pháp và kế hoạch tiêu diệt côn trùng (ruồi, nhặng, gián…), động vật gây hại (chó, mèo, chuột…).
b. Thuốc diệt côn trùng phải là loại không gây độc cho người.
c. Không được ngâm hoặc phun thuốc chống hoặc diệt côn trùng lên sản phẩm hoặc bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm
d. Không sử dụng thuốc để diệt chuột trong phân xưởng chế biến.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
21
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.8
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
Khu vực vệ sinh công nhân:
21
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.8
a. Nhà vệ sinh của công nhân phải tách biệt với khu vực chế biến
b. Nhà vệ sinh phải có cấu trúc thích hợp
c. Có nước làm vệ sinh, khử trùng tay và bồn nước khử trùng ủng.
d. Công nhân sau mỗi lần vào nhà vệ sinh phải khử trùng tay và ủng theo quy định.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
22
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.9
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
Bảo hộ lao động:
22
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.9
a. Người vào phân xưởng chế biến phải được trang bị bảo hộ lao động.
b. Cơ sở phải có phòng thay bảo hộ lao động
c. Tách biệt bảo hộ lao động của khu vực chế biến ướt và khu vực chế biến khô.
d. Bảo hộ lao động phải được bảo quản theo từng loại riêng, đúng chỗ
e. Bảo hộ lao động phải vệ sinh, khử trùng sau mỗi lần sử dụng.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
23
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.10
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
Môi trường xung quanh: (trong khuôn viên cơ sở chế biến)
23
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.10
a. Thoáng cây và ngăn ngừa được động vật gây hại ẩn náu.
b. Không có nguồn ô nhiễm (khói bụi, mùi hôi, phế thải,..) ảnh hưởng tới phân xưởng chế biến
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(9)
(10)
24
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.11
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
Kiểm tra chất lượng, tiếp nhận, bảo quản nguyên liệu phụ và phụ gia:
24
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.11
Nguyên liệu chính phải có:
a. Xuất xứ rõ ràng
b. Có bằng chứng không chứa các mối nguy hóa học vượt quá giới hạn cho phép.
Nguyên liệu phụ và phụ gia phải:
c. Thuộc danh mục được phép sử dụng của Bộ Y tế và Bộ NN&PTNT
d. Phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn mác đầy đủ;
e. Kiểm tra tình trạng bao gói, thời hạn sử dụng nguyên liệu phụ và phụ gia trước khi tiếp nhận.
f. Kho bảo quản nguyên liệu, phụ gia phải khô, thoáng và ngăn chặn được động vật gây hại.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
25
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.12;
QCĐP 01:2009/AG, chương 3, điều 7
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, và vận chuyển sản phẩm
25
QCĐP 03:2010/AG, 2, A, 2.12;
QCĐP 01:2009/AG, chương 3, điều 7
a. Bao bì làm bằng vật liệu không gây độc cho sản phẩm
b. Việc bảo quản và vận chuyển bao bì phải đảm bảo không lây nhiễm các mối nguy gây mất ATTP.
c. Các thông tin trên bao bì đúng quy định.
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
B
QCĐP 03:2010/AG, 2, B
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
Chương trình quản lý chất lượng (phần mềm)
26
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.13
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
Tổ chức quản lý chất lượng:
26
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.13
a. Có tổ chức quản lý chất lượng
Cán bộ quản lý chất lượng phải:
b. Được đào tạo về quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
27
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.14
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng
27
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.14
a. Có chương trình quản lý chất lượng
b. Chương trình quản lý chất lượng đầy đủ nội dung
c. Chương trình quản lý chất lượng đáp ứng được yêu cầu đảm bảo ATTP
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
28
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.15
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
Thực hiện chương trình quản lý chất lượng
28
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.15
a. Phân công rõ ràng nhiệm vụ và nội dung kiểm soát chất lượng trong tất cả các công đoạn của quá trình sản xuất.
b. Đảm bảo xử lý kịp thời sự cố có nguy cơ ảnh hưởng tới chất lượng và ATTP trong quá trình chế biến.
c. Thực hiện ghi chép số liệu và lập, lưu trữ hồ sơ quản lý chất lượng theo đúng quy định.
d. Đủ các văn bản, hồ sơ theo quy định mục 2.15, QCĐP 03:2010/AG
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(9)
(10)
29
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.16
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
Hoạt động thẩm tra
29
QCĐP 03:2010/AG, 2, B, 2.16
a. Chủ cơ sở phải thực hiện hoạt động thẩm tra theo tần suất quy định
b. Thẩm tra đủ các nội dung theo mục 2.16, QCĐP 03:2010/AG
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Tổng cộng (lỗi theo 29 nhóm chỉ tiêu)
Tổng cộng (lỗi theo 29 nhóm chỉ tiêu)
Tổng cộng (lỗi theo 29 nhóm chỉ tiêu)
Xếp hạng:
Xếp hạng:
Xếp hạng:
ngày … tháng ……năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký tên, đóng dấu)
ngày … tháng ……năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký tên, đóng dấu)
ngày … tháng ……năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký tên, đóng dấu)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)
ngày … tháng ……năm…
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(ký và ghi rõ họ tên)

3. Nguyên tắc đánh giá


- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu.


- Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].


- Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.


- Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Đạt, Mi (lỗi mức nhẹ), Ma (lỗi mức nặng), Se (lỗi mức nghiêm trọng), Cr (lỗi mức tới hạn).


- Phải diễn giải chi tiết lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó.


4. Tiêu chí xếp hạng điều kiện ATTP cơ sở chế biến cá khô tại An Giang.


4.1. Định nghĩa các mức lỗi ATTP


TT
Mức lỗi
Ký hiệu
Định nghĩa
1
Tới hạn
Cr
Là sai lệch so với quy chuẩn, gây mất ATTP, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng
2
Nghiêm trọng
Se
Là sai lệch so với quy chuẩn, nếu kéo dài sẽ gây mất ATTP, nhưng chưa tới mức tới hạn.
3
Nặng
Ma
Là sai lệch so với quy chuẩn, có thể ảnh hưởng đến ATTP, nhưng chưa tới mức nghiêm trọng.
4
Nhẹ
Mi
Là sai lệch so với quy chuẩn gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh nhưng chưa đến mức nặng

4.2. Tiêu chí xếp hạng (theo mức lỗi của nhóm chỉ tiêu)


a. Bảng tiêu chí xếp hạng


Hạng cơ sở
Tiêu chí xếp hạng
Tiêu chí xếp hạng
Tiêu chí xếp hạng
Tiêu chí xếp hạng
Hạng cơ sở
Mi
Ma
Se
Cr
Hạng A
≤ 10
≤ 5
0
0
Hạng B
Không tính
≤ 10
≤ 2
0
Hạng C
Không tính
Không tính
3 ÷ 5
≤ 1
Hạng D
Không tính
Không tính
> 5
> 1

b. Diễn giải


b1. Hạng A: Phải đạt đồng thời các điều kiện sau:


- Số lỗi Lỗi Ma ≤ 5, tổng lỗi Ma + Mi ≤ 15; không có lỗi Se, không có lỗi Cr


b2. Hạng B: Một trong 2 trường hợp sau:


Tổng lỗi Mi + Ma > 15


Số lỗi Ma ≤ 10, số lỗi Se ≤ 2; tổng lỗi Ma+Se ≤ 10 và không có lỗi Cr


b3. Hạng C: Phải đạt đồng thời các điều kiện sau:


Tổng lỗi Ma+Se > 10; và số lỗi Se ≤ 5; lỗi Cr ≤ 1 và tổng lỗi Se + Cr ≤ 5


b4. Hạng D: Nếu gặp 1 trong 3 trường hợp sau:


Lỗi Se lớn hơn 5


Lỗi Cr lớn hơn 1


Tổng lỗi Se + Cr lớn hơn 5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu419/QĐ-SNN
Ngày ban hành14/06/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/06/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhạm Thị Hòa
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2010 về danh mục chỉ tiêu kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở chế biến cá khô, mắm cá tại An Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.