|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4215/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 10210:2013
ISO 13043:2011 | Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống lạnh dùng trong hệ thống điều hòa không khí di động (MAC) - Yêu cầu an toàn.
2. | TCVN 10211:2013
ISO 3795:1989 | Phương tiện giao thông đường bộ, máy kéo và máy nông lâm nghiệp - Xác định đặc tính cháy của vật liệu nội thất.
3. | TCVN 10212:2013
ISO 3808:2002 | Phương tiện giao thông đường bộ - Cáp đánh lửa cao áp không bọc lưới - Đặc tính, phương pháp thử và yêu cầu chung.
4. | TCVN 10213-1:2013
ISO 6518-1:2002 | Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống đánh lửa - Phần 1: Từ vựng.
5. | TCVN 10213-2:2013
ISO 6518-2:1995 | Phương tiện giao thông đường bộ - Hệ thống đánh lửa - Phần 2: Đặc tính điện và phương pháp thử chức năng.
6. | TCVN 10214:2013
ISO 6856:2005 | Phương tiện giao thông đường bộ - Cụm cáp đánh lửa cao áp không bọc lưới - Phương pháp thử và yêu cầu chung.
7. | TCVN 10215:2013
ISO 11565:2006 | Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa - Phương pháp thử và yêu cầu.
8. | TCVN 10216:2013
ISO/TR 15409:2002 | Phương tiện giao thông đường bộ - Đánh giá trị số nhiệt của bugi.
9. | TCVN 10217:2013
ISO 13476:1997 | Phương tiên giao thông đường bộ - Cuộn dây đánh lửa - Đặc tính điện và phương pháp thử.
10. | TCVN 10218:2013
ISO 13296:2012 | Động cơ điêzen - Các cụm ống phun nhiên liệu cao áp - Kích thước và yêu cầu chung.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |