|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4219/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÚ XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 HĐND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6330/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18 tháng 8 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Xuyên là: 36 dự án, với diện tích 73,23 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
I | Loại đất | 17.356,18 | |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.381,11 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.561,87 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.466,07 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 612,83 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 566,13 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.209,44 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.430,84 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.901,59 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,09 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,80 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 69,31 |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 54,92 |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,06 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 73,86 |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 38,16 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.252,15 |
- | Đất giao thông | DGT | 1.954,37 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 817,33 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 31,11 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,38 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 104,22 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 36,88 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,72 |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,80 |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,54 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 70,33 |
- | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,88 |
- | Đất chợ | DCH | 10,57 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.481,15 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 131,26 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,87 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,34 |
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 38,62 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 665,19 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 44,78 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,03 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 73,48 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
A | TỔNG | 364,92 | |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 349,35 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 247,84 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 247,84 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,36 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,62 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 57,64 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,90 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,57 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,04 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,10 |
- | Đất giao thông | DGT | 1,30 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 3,80 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,94 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,49 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 349,35 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 247,84 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 247,84 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,36 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,62 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 57,64 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 18,90 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,07 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 thành: 150 dự án với tổng diện tích 373,16ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÚ XUYÊN (Kèm theo Quyết định số: 4219/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của UBND Thành phố)
|
STT |
Danh mục công trình, dự án |
Mục đích SDĐ (mã loại đất) |
Cơ quan, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích (ha) |
Trong đó diện tích thu hồi đất (ha) |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý của dự án |
Ghi chú |
|
|
Địa danh Huyện |
Địa danh xã |
||||||||
|
A |
Dự án tại Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố |
||||||||
|
I |
Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố |
||||||||
|
II |
Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023 |
||||||||
|
1 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Ông Chắp, thôn Vĩnh Trung |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.17 |
0.17 |
Phú Xuyên |
Khai Thái |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 68) |
NQ 15 |
|
2 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Đồng Dộc, thôn Chính Vân |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.27 |
0.27 |
Phú Xuyên |
Vân Từ |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 69) |
NQ 15 |
|
3 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD Đất ở tại khu ông Khương, thôn Nghĩa Lập |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.9 |
0.9 |
Phú Xuyên |
Châu Can |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 70) |
NQ 15 |
|
4 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại ao ông Hoạt, thôn Cầu Giẽ |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.87 |
0.87 |
Phú Xuyên |
Châu Can |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 11/11/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 43). Thời gian thực hiện dự án: 2021-2023 |
NQ 15 |
|
5 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Trung tâm xã, thôn Tầm Thượng |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.8 |
1.8 |
Phú Xuyên |
Quang Lãng |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 15). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
6 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Đường Sen, thôn cổ Hoàng, thôn Trung |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.7 |
1.7 |
Phú Xuyên |
Hoàng Long |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 16). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
7 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD Đất ở tại khu Đồng May, thôn Chính Vân, xã Vân Từ |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.99 |
1.99 |
Phú Xuyên |
Vân Từ |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 17). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
8 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại các thửa đất xen kẹt thị trấn Phú Xuyên |
ODT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.5 |
0.5 |
Phú Xuyên |
TT Phú Xuyên |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 18). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
9 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD Đất ở tại khu giáp Trường tiểu học Mỹ Lâm, tiểu khu Mỹ Lâm |
ODT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.97 |
1.97 |
Phú Xuyên |
TT Phú Xuyên |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 19). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
10 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Mầu Cửa hàng (giai đoạn 2), thôn Thuỵ Phú |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.54 |
0.54 |
Phú Xuyên |
Nam Tiến |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 20). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
11 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD Đất ở tại khu Chân mạ cửa hàng, thôn Thuỵ Phú |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.15 |
1.15 |
Phú Xuyên |
Nam Tiến |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 21). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
12 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Tế Nông - Đồng Gừng, tiểu khu Mỹ Lâm |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
11.83 |
11.83 |
Phú Xuyên |
TT Phú Xuyên |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 25). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2026 |
NQ 15 |
|
13 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại điểm X13 khu Đô thị Mỹ Hà, TK Thao Chính |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
2.1 |
2.1 |
Phú Xuyên |
TT Phú Xuyên |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 26). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
14 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở tại khu dân cư Phú Túc (khu tuyến 1 - tuyến 2), thôn Lưu Đông |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
13.9 |
13.9 |
Phú Xuyên |
Phú Túc |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 27). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2026 |
NQ 15 |
|
15 |
Hoàn thiện HTKT khu Âu thuyền theo quy hoạch để đấu giá QSD đất phục vụ đầu tư xây dựng chợ Đồng Quan |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.3 |
1.3 |
Phú Xuyên |
Phượng Dực |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 67). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
16 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD Đất ở khu Ao cửa ông Ngợi, thôn Vĩnh Trung |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.12 |
0.12 |
Phú Xuyên |
Khai Thái |
Quyết định số 3477a/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND huyện Phú Xuyên Thời gian thực hiện dự án: 2020-2023 |
NQ 15 |
|
17 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD Đất ở tại khu Đồng hàng xóm I, khu Trung hộ xóm III (GĐ2), thôn Đồng Phố |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.12 |
1.12 |
Phú Xuyên |
Tân Dân |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 71). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
18 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu giáp Trường tiểu học, thôn Đồng Tiến |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
3.025 |
3.025 |
Phú Xuyên |
Phượng Dực |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 72). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2026 |
NQ 15 |
|
19 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Vườn Ươm, thôn Hạ |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.18 |
0.18 |
Phú Xuyên |
Chuyên Mỹ |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 73).Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
20 |
Xây dựng HTKT Khu đấu giá QSD đất các ô đất xen kẹt tại thôn Thượng, thôn Trung, thôn Hạ |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
0.17 |
0.17 |
Phú Xuyên |
Chuyên Mỹ |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Phú Xuyên (Phụ lục 74). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
21 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu Ruộng Cửa đình, thôn Phú Đôi |
ONT |
Trung tâm PTQĐ huyện |
1.3 |
1.3 |
Phú Xuyên |
Đại Thắng |
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Xuyên (Phụ lục 24). Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
NQ 15 |
|
22 |
Thực hiện dự án mở rộng Trung tâm nghiên cứu vịt Đại Xuyên |
DTS |
Trung tâm nghiên cứu vịt Đại Xuyên |
7.12 |
7.12 |
Phú Xuyên |
Phú Yên |
Văn bản số 599/STNMT-QHKHSDĐ ngày 01/02/2023 của Sở TNMT về việc sử dụng đất để thực hiện Dự án mở rộng Trung tâm nghiên cứu vịt Đại Xuyên; |
NQ 15 |
|
23 |
Đường trục giao thông, kết hợp cứng hóa kênh mương xã Phú Yên |
DGT |
Ban QLDA - ĐTXD huyện |
2.4 |
1.9 |
Phú Xuyên |
Phú Yên |
Chủ trương đầu tư tại Nghị quyết 19/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện (Phụ lục 56). Thời gian thực hiện: 2023- 2025 |
NQ 15 |
|
24 |
Trường tiểu học Nam Tiến A |
DGD |
Ban QLDA - ĐTXD huyện |
1.3 |
0.3 |
Phú Xuyên |
Nam Tiến |
Nghị quyết 49/NQ-HĐND ngày 15/09/2021 của HĐND huyện (Phụ lục 15). Thời gian thực hiện: 2021-2024 |
NQ 15 |
|
25 |
Đường trục từ trạm bơm Thần Quy đi đình Kim Quy |
DGT |
Ban QLDA - ĐTXD huyện |
3.1 |
2.6 |
Phú Xuyên |
Minh Tân |
Quyết định số 6335/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đường trục từ trạm bơm Thần Quy đi đình Kim Quy. Thời gian thực hiện: 2021-2024 |
NQ 15 |
|
26 |
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Phú Xuyên |
TSC |
Tòa án nhân dân huyện Phú Xuyên |
0.60 |
0.60 |
Phú Xuyên |
Thị trấn Phú Xuyên |
Quyết định số 144/QĐ- TANDTC-KHTC ngày 05/5/2023 của Tòa án nhân dân tối cao. Thời gian thực hiện: 2023-2026. |
NQ 15 |
|
27 |
Dự án xây dựng nâng cấp mở rộng đường nhánh nối Quốc lộ 1A với đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, đoạn qua khu Công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội |
DGT |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội |
3.25 |
3.25 |
Phú Xuyên |
Đại Xuyên |
- Quyết định số 3084/QĐ-UBND ngày 02/7/2015 của UBND thành phố về việc phê duyệt dự án; - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự |
NQ 15 |