|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4220/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THƯỜNG TÍN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/07/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội về việc Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6409/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 21 tháng 8 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023, với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh giảm các dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND Thành phố là 01 dự án, diện tích 0,49 ha. Trong đó diện tích đất trồng lúa là 0,49 ha.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thường Tín: 37 dự án. diện tích 104,16 ha.
(Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
(1) | (2) | (3) | (4) | |
I | Loại đất | 13.012,94 | 100,00 | |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.305,78 | 56,14 |
Trong đó | ||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.032,32 | 30,99 |
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.032,32 | 30,99 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.249,96 | 9,61 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 392,70 | 3,02 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.279,18 | 9,83 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.707,16 | 43,86 |
Trong đó | ||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,08 | 0,19 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.632,14 | 20,23 |
Trong đó: | ||||
+ | Đất giao thông | DGT | 1.538,23 | 11,82 |
+ | Đất thủy lợi | DTL | 546,48 | 4,20 |
+ | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 131,87 | 1,01 |
+ | Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 55,93 | 0,43 |
+ | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,74 | 0,09 |
+ | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 189,79 | 1,46 |
Đất chợ | DCH | 10,81 | 0,08 | |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.751,66 | 13,46 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - |
4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
Tổng diện tích | 526,68 | ||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 511,97 |
Trong đó | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 368,02 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 372,28 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 84,94 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,75 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 51,27 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14,71 |
Trong đó | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,55 |
Trong đó: | |||
+ | Đất giao thông | DGT | 4,28 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,70 |
5. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 527,70 |
Trong đó: | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 372,28 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 372,28 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 94,05 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,36 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 53,02 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP | - |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,32 |
6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 thành: 207 dự án, với tổng diện tích 542,70 ha.
7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN THƯỜNG TÍN (Kèm theo Quyết định số 4220/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND thành phố Hà Nội)
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Mục đích SDĐ (Mã loại đất) |
Cơ quan, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích (ha) |
Trong đó DT thu hồi (ha) |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý của dự án |
|
|
Địa danh huyện |
Địa danh xã |
|||||||
|
I |
Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đấu giá QSD đất ở Khu cửa điếm, thôn Duyên Trường, xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
0,49 |
0,49 |
Thường Tín |
Duyên Thái |
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 của huyện Thường Tín phụ lục 142 |
|
II |
Danh mục các dự án điều chỉnh bổ sung trong năm 2023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Các dự án trong Biểu 3A, Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND TP |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống giao thông thôn xóm xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
DGT |
Ban QLDA DTXD huyện |
0,50 |
0,50 |
Thường Tín |
Hồng Vân |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
2 |
Xây dựng, chỉnh trang hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật khu phía Bắc xây dựng điểm du lịch chất lượng cao xã Hồng Vân. huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
DGT |
Ban QLDA DTXD huyện |
2.50 |
2,50 |
Thường Tín |
Hồng Vân |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư. điều chỉnh Chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
3 |
Xây dựng, chỉnh trang hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật khu phía Nam xây dựng điểm du lịch chất lượng cao xã Hồng Vân. huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
DGT |
Ban QLDA DTXD huyện |
3,00 |
3,00 |
Thường Tín |
Hồng Vân |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh Chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường Dương Chính đoạn nút giao quốc lộ 1A cũ đến giao cắt đường đê sông Nhuệ, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
DGT |
Ban QLDA DTXD huyện |
6,00 |
6,00 |
Thường Tín |
các xã: Hà Hồi, Nguyễn Trãi |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
5 |
Nạo vét, gia cố bờ sông Tô Lịch huyện Thường Tín (khơi thông Dòng chảy, kè, nâng cấp đê tạo cảnh quan, bộ hành 2 bờ sông Tô Lịch dài 7km trên địa bàn huyện Thường Tín |
DTL |
Ban QLDA DTXD huyện |
6,00 |
6,00 |
Thường Tín |
Các xã: Ninh Sở, Duyên Thái, Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình |
Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND thành phố Hà Nội v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội. |
|
6 |
Trường tiểu học Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện |
0,70 |
0,70 |
Thường Tín |
Tô Hiệu |
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 của huyện Thường Tín (Phụ lục 27); |
|
7 |
Trường THCS Tô Hiệu huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn và các công trình phụ trợ |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện |
2,60 |
2,60 |
Thường Tín |
Tô Hiệu |
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 của huyện Thường Tín (Phụ lục 38); |
|
8 |
Trường THCS xã Hòa Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện |
0,27 |
0,27 |
Thường Tín |
Hòa Bình |
Quyết định số 2530/QĐ-UBND ngày 2/7/2019 của UBND huyện Thường Tín v/v phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư văn bản số 334/QLĐT-UBND ngày 2/5/2019 của UBND huyện Thường Tín v/v chấp thuận TMB và phương án kiến trúc sơ bộ |
|
9 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Hà Hồi, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA ĐTXD huyện |
1,20 |
1,20 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
NQ 35-NQ/HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND huyện Thường Tín về phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 11) |
|
10 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Lê Lợi, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
2,50 |
2,50 |
Thường Tín |
Lê Lợi |
NQ 35-NQ/HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND huyện Thường Tín về phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 12) |
|
11 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Văn Phú, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
1,48 |
1,48 |
Thường Tín |
Văn Phú |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 02) |
|
12 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Duyên Thái, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
1,13 |
1,13 |
Thường Tín |
Duyên Thái |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 03) |
|
13 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Chương Dương, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
2,42 |
2,42 |
Thường Tín |
Chương Dương |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 04) |
|
14 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Dũng Tiến, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
3,00 |
3,00 |
Thường Tín |
Dũng Tiến |
Nghị quyết số 01 /NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 06) |
|
15 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Vân Tảo, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
2,53 |
2,53 |
Thường Tín |
Vân Tảo |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 07) |
|
16 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Quất Động, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA ĐTXD huyện |
1,35 |
1,35 |
Thường Tín |
Quất Động |
Nghị quyết số 01 /NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 12) |
|
17 |
Xây dựng trung tâm văn hóa - thể thao xã Tiền Phong, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA ĐTXD huyện |
2,30 |
2,30 |
Thường Tín |
Tiền Phong |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt Chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 13) |
|
18 |
Xây dựng trung tâm văn hóa xã Hòa Bình, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
1,24 |
1,24 |
Thường Tín |
Hòa Bình |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
19 |
Xây dựng trung tâm văn hóa xã Nghiêm Xuyên, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
2,63 |
2,63 |
Thường Tín |
Nghiêm Xuyên |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
20 |
Xây dựng trung tâm văn hóa xã Văn Bình, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
1,60 |
1,60 |
Thường Tín |
Văn Bình |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
21 |
Xây dựng trung tâm văn hóa xã Hiền Giang, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
1,77 |
1,77 |
Thường Tín |
Hiền Giang |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh Chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
22 |
Xây dựng trung tâm văn hóa, Thể thao xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín |
DTT |
Ban QLDA DTXD huyện |
2,60 |
2,60 |
Thường Tín |
Nguyễn Trãi |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín v/v phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín |
|
23 |
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân trên địa bàn xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
NTD |
Ban QLDA ĐTXD |
0,20 |
0,20 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
NQ 35-NQ/HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND huyện Thường Tín về phê duyệt Chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 14) |
|
24 |
Dự án Xây dựng đường gom phía Đông đường cao tốc Pháp Vân - cầu Giẽ đoạn qua địa phận huyện Thường Tín |
DGT |
Ban QLDA DTXD CTGT TP Hà Nội |
19,22 |
19,22 |
Thường Tín |
Các xã: Vân Tảo, Hà Hồi, Chương Dương, Quất Động, Lê Lợi, Thắng Lợi, Tô Hiệu, Thống Nhất, Vạn Điểm |
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND Thành phố Phụ lục 14); Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố (phụ lục 50) |
|
25 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Chiếc. |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD CTGT TP Hà Nội |
2,48 |
2,48 |
Thường Tín |
Hiền Giang |
Quyết định số 6341/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND Thành phố Hà Nội v/v phê duyệt Dự án; Quyết định số 737/QĐ-SGTVT ngày 24/02/2023 của Sở GTVT phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện Dự án |
|
26 |
Xây dựng tuyến đường nối khu công nghiệp Bắc Thường Tín với đường tỉnh 427 |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD CTGT TP Hà Nội |
7,20 |
5,76 |
Thường Tín |
Các xã: Liên Phương, Ninh Sở, Vân Tảo |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 14/12/2019; Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 điều chỉnh thời gian thực hiện dự án. |
|
II.2 |
Các dự án trong Biểu 3C, Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất khu Ao Cổng Thượng, xóm Thượng Hiền, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
1,30 |
1,30 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 49) |
|
28 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD Đất ở tại thôn Khánh Vân, xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
3,50 |
3,50 |
Thường Tín |
Khánh Hà |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 50) |
|
29 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở tại thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín. tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
3,50 |
3,50 |
Thường Tín |
Tô Hiệu |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của 11DND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 51) |
|
30 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD Đất ở khu cửa Ông Phùng và khu cửa Chùa thôn Hà Vỹ, xã Lê Lợi, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
0,56 |
0,56 |
Thường Tín |
Lê Lợi |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 52) |
|
31 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD Đất ở thôn Vĩnh Lộc, xã Thư Phú. huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
1,60 |
1.60 |
Thường Tín |
Thư Phú |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 53) |
|
32 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD Đất ở khu phía Bắc thôn Lam Sơn, xã Minh Cường, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
3,00 |
3,00 |
Thường Tín |
Minh Cường |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh Chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 54) |
|
33 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD Đất ở tại thôn Đống Chanh, xã Minh Cường, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
7.00 |
7,00 |
Thường Tín |
Minh Cường |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 55) |
|
34 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD Đất ở tại thôn Khê Hồi, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
ONT |
TTPTQĐ |
0,70 |
0,70 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 56) |
|
35 |
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất chợ Hà Vỹ, xã Lê lợi, huyện Thường Tín, tp Hà Nội |
DCH |
TTPTQĐ |
1,60 |
1,60 |
Thường Tín |
Lê Lợi |
Nghị quyết số 01/NQ-HĐNG ngày 12/4/2023 của HĐND huyện Thường Tín về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án trên địa bàn huyện Thường Tín (phụ lục 48) |
|
II.3 |
Các dự án ngoài Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Đường liên xã Tả Thanh Oai- Đại Áng- Liên Ninh |
DGT |
Ban QLDA huyện Thanh Trì |
2,30 |
|
Thường Tín |
Khánh Hà |
Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 14/5/2012 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; Dự án đã hoàn thành công tác GPMB, thu hồi đất. Bổ sung KH2023 để trình hồ sơ xin giao đất |
|
37 |
Đề xuất Dự án thương mại dịch vụ tại xã Văn Phú, huyện Thường Tín |
TMD |
UBND huyện Thường Tín |
0,69 |
|
Thường Tín |
Văn Phú |
- Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm 2013. Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. - Văn bản số 198/TTr-UBND ngày 01/8/2023 của UBND huyện Thường Tín. |
|
|
Tổng (II) |
|
|
104,16 |
99,73 |
|
|
|