|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4222/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MÊ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6397/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 21 tháng 8 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh: 40 dự án, với diện tích 413,15 ha, trong đó:
- Điều chỉnh tên, diện tích dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 07 dự án, diện tích 75,57 ha.
- Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 33 dự án, với diện tích 337,58 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
I | Loại đất | 14.129,30 | |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.587,41 |
Trong đó: | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.934,91 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.850,85 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.097,62 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 166,78 |
1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,48 |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10,48 | |
1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 316,04 |
1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 61,59 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.436,79 |
Trong đó: | |||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,87 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,75 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 306,19 |
2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 91,54 |
2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 161,37 |
2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 97,89 |
2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.201,94 |
Trong đó: | |||
- | Đất giao thông | DGT | 1.235,08 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 551,44 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 44,57 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,96 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 151,52 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 21,72 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,03 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | ĐBV | 0,61 |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,36 |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,61 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,49 |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,46 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKB | 6,66 |
- | Đất chợ | DCH | 35,46 |
2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 |
2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,61 |
2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.129,75 |
2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 599,21 |
2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 53,21 |
2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,90 |
2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN | 21,55 |
2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,96 |
2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 189,20 |
2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 105,10 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 884,17 |
Trong đó: | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 561,24 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 523,50 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 297,51 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,13 |
1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,28 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 36,23 |
Trong đó: | |||
2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,57 |
2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,60 |
2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,05 |
Trong đó: | |||
- | Đất giao thông | DGT | 13,00 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2,12 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,00 |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,52 |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,91 |
2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,45 |
2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,35 |
2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,17 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 875,86 |
Trong đó: | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 561,24 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 523,50 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 297,51 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,37 |
1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 8,74 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,50 | |
Trong đó: | |||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,46 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 159 dự án với tổng diện tích 1.181,7 ha.
4. Bổ sung nội dung ghi tại điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố thành: Quản lý, đảm bảo việc sử dụng đất nông nghiệp công ích, đất nuôi trồng thủy sản đúng mục đích, đúng thời hạn thuê đất theo quy định của pháp luật.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MÊ LINH (Kèm theo Quyết định số: 4222/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của UBND Thành phố)
|
TT |
Danh mục công trình dự án |
Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất) |
Cơ quan, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích (ha) |
Trong đó diện tích thu hồi đất (ha) |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
Địa danh huyện |
Địa danh xã |
||||||||
|
|
Tổng diện tích đăng ký các công trình dự án |
|
|
404,83 |
322,43 |
|
|
|
|
|
A |
Dự án đã có trong Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố |
|
|
363,70 |
322,43 |
|
|
|
|
|
I |
Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố |
|
|
61,19 |
61,19 |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng tuyến đường Tiền Phong - Tự Lập, huyện Mê Linh (Giai đoạn 1) |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
31,9 |
31,9 |
H.Mê Linh |
Văn Khê; Tráng Việt; Mê Linh; Tiền Phong |
- Quyết định số 4817/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư Xây dựng tuyến đường Tiền Phong - Tự Lập, huyện Mê Linh, giai đoạn 1 ( tiến độ 2022-2024) - Quyết định số 3017/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 của UBND TP Hà Nội về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ tuyến đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến đường vành đai 4, tỷ lệ 1/500 |
NQ 15 (Điều chỉnh diện tích, diện tích đất thu hồi, diện tích đất thu hồi cũ: 29,76 ha) |
|
2 |
Xây dựng tuyến đường nối từ đường 23B di cảng Chu Phan, huyện Mê Linh |
DGT |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
27,8 |
27,8 |
H.Mê Linh |
Thanh Lâm, Tiến Thắng, Tự Lập, Liên Mạc, Chu Phan, Tiến Thịnh |
- Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về cho ý kiến, phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội (Phụ lục 36); (tiến độ: 2022-2025). - Thông báo thẩm định số 2360/SGTVT-KHTC ngày 11/5/2023 của sở Giao thông vận tải Hà Nội; Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 của UBND TP Hà Nội về việc phê duyệt Chỉ giới đường đỏ, tỷ lệ 1/500. |
NQ 15 (Điều chỉnh diện tích, diện tích đất thu hồi; diện tích cũ 21,60 ha; diện tích đất thu hồi cũ: 21,60 ha) |
|
3 |
Xây dựng HTKT để đấu giá QSD đất tại khu Quán chợ, thôn Bồng Mạc, xã Liên Mạc |
ONT |
TTPT quỹ đất huyện Mê Linh |
0,78 |
0,78 |
H.Mê Linh |
Xã Liên Mạc |
- Phụ lục 21-Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2024); - Phụ lục 118- Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 30/3/2023 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công thuộc phân cấp quản lý của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2024); - Quyết định số 2531/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND huyện về việc phê duyệt địa điểm và quy hoạch TMB tỷ lệ 1/500 dự án; |
NQ 15 (Điều chỉnh tên và giảm diện tích từ 0,8 ha thành 0,78 ha) |
|
4 |
Xây dựng HTKT để giao đất cho 11 hộ gia đình thôn Yên Thị và kết hợp đấu giá QSD đất tại điểm TT - 02, xã Tiến Thịnh |
ONT |
TTPT quỹ đất huyện Mê Linh |
0,71 |
0,71 |
H.Mê Linh |
Xã Tiến Thịnh |
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của HĐND huyện Mê Linh về phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (phụ lục 10) (tiến độ : 2021- 2023): QĐ số 2530/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND huyện Mê Linh về việc phê duyệt Quy hoạch TMB tỷ lệ 1/500 thuộc dự án:Xây dựng HTKT để giao đất cho 11 hộ gia đình thôn Yên Thị và kết hợp đấu giá QSD đất tại điểm TT - 02, xã Tiến Thịnh. |
NQ 15 (Điều chỉnh diện tích từ 0,34 ha thành 0,71 ha; sửa diện tích đất thu hồi từ 0,34 ha thành 0,71 ha.) |
|
II |
Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023 |
|
|
302,51 |
261,24 |
|
|
|
|
|
5 |
Dự án Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường THCS Thanh Lâm B, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh. |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
1,3 |
0,6 |
Huyện Mê Linh |
Xã Thanh Lâm |
Phụ lục 04 - Nghị Quyết số 01/NQ-HĐND ngày 30/03/2023 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công thuộc phân cấp quản lý của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2026) |
NQ 15 |
|
6 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
2,49 |
2,49 |
Huyện Mê Linh |
Xã Tiến Thịnh |
Phụ lục 15-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh Chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
7 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Liên Mạc, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
1,46 |
1,46 |
Huyện Mê Linh |
Xã Liên Mạc |
Phụ lục 14-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng Vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
8 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Tự Lập, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
4,16 |
4,16 |
Huyện Mê Linh |
Xã Tự Lập |
Phụ lục 16-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
9 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Thạch Đà, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
3,23 |
3,23 |
Huyện Mê Linh |
Xã Thạch Đà |
Phụ lục 07 - Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
10 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Tam Đồng, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
3,65 |
3,65 |
Huyện Mê Linh |
Xã Tam Đồng |
Phụ lục 08 - Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
11 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Kim Hoa, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
2,53 |
2,53 |
Huyện Mê Linh |
Xã Kim Hoa |
Phụ lục 09 - Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
12 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
2,88 |
2,88 |
Huyện Mê Linh |
Xã Hoàng Kim |
Phụ lục 10 - Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt Chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
13 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Vạn Yên, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
1,65 |
1,65 |
Huyện Mê Linh |
Xã Vạn Yên |
Phụ lục 11- Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
14 |
Trung tâm văn hóa - Thể thao xã Chu Phan, huyện Mê Linh |
DVH |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
2,5 |
2,5 |
Huyện Mê Linh |
Xã Chu Phan |
Phụ lục 12- Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
15 |
Xây dựng Trường THCS Vạn Yên, xã Vạn Yên, huyện Mê Linh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXĐ huyện Mê Linh |
1,2 |
1,2 |
Huyện Mê Linh |
Xã Vạn Yên |
Phụ lục 02-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
16 |
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Văn Khê, huyện Mê Linh |
DYT |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
0,06 |
0,044 |
Huyện Mê Linh |
Xã Văn Khê |
Phụ lục 116 - Nghị Quyết số 01/NQ-HĐND ngày 30/03/2023 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công thuộc phân cấp quản lý của huyện Mê Linh ( tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
17 |
Xây dựng trường mầm non Liên Mạc (khu vực Bồng Mạc), xã Liên Mạc, huyện Mê Linh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
1 |
1 |
Mê Linh |
Xã Liên Mạc |
Phụ lục 01-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2026) |
NQ 15 |
|
18 |
Xây dựng trường Mầm non Văn Khê A, xã Văn Khê, huyện Mê Linh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
1,2 |
1,2 |
Mê Linh |
Xã Văn Khê |
Phụ lục 01 - Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2026) |
NQ 15 |
|
19 |
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Văn Khê, huyện Mê Linh |
TSC |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
0,18 |
0,18 |
Mê Linh |
Xã Văn Khê |
Phụ lục 13-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
20 |
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh |
TSC |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
0,2 |
0,2 |
Mê Linh |
Xã Thanh Lâm |
Phụ lục 19-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh Chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2025) |
NQ 15 |
|
21 |
Xây dựng trường tiểu học Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
2,3 |
2,3 |
Huyện Mê Linh |
Thị trấn Quang Minh |
Phụ lục 04-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023-2026) |
NQ 15 |
|
22 |
Xây dựng trường mầm non Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD huyện Mê Linh |
1,1 |
1,1 |
Huyện Mê Linh |
Thị trấn Quang Minh |
Phụ lục 02 - Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh ( tiến độ 2023-2026) |
NQ 15 |
|
23 |
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang nhân dân thôn Yên Vinh phục vụ công tác GPMB đường 48m đoạn từ Yên Vinh đến đường 36KCN Quang Minh và các dự án khác, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh. |
NTD |
UBND xã Thanh Lâm |
1,16 |
0,36 |
H.Mê Linh |
Xã Thanh Lâm |
- Phụ lục 17-Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Mê Linh (tiến độ 2022- 2024); Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 25/3/2023 của UBND huyện Mê Linh về phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng, tỷ lệ 1/500 dự án. |
NQ 15 |
|
24 |
Xây dựng trường Tiểu học Kim Hoa A và THCS Kim Hoa xã Kim Hoa, huyện Mê Linh |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Mê Linh |
4,65 |
4,65 |
H.Mê Linh |
Xã Kim Hoa |
Văn bản số 4228/QHKT-HTKT+BSH ngày 29/9/2022 của sở QH Kiến trúc về việc vị trí tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây dựng trường học phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện đầu tư xây dựng tuyến đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô trên địa bàn huyện Mê Linh; Văn bản số 2198/UBND- QLĐT ngày 30/8/2022 của UBND huyện về việc đề nghị tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây trường học phục vụ GPMB thực hiện đường vành đai 4 - Vùng thủ đô. |
NQ 15 |
|
25 |
Mở rộng trường tiểu học Văn Khê A |
DGD |
Ban QLDA ĐTXD Mê Linh |
0,7 |
0,7 |
H.Mê Linh |
Xã Văn Khê |
Văn bản số 4228/QHKT-HTKT+BSH ngày 29/9/2022 của sở QH Kiến trúc về việc vị trí tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây dựng trường học phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện đầu tư xây dựng tuyến đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô trên địa bàn huyện Mê Linh; Văn bản số 2198/UBND- QLĐT ngày 30/8/2022 của UBND huyện về việc đề nghị tái định cư cho các hộ dân, địa điểm quy tập mộ và việc bố trí xây trường học phục vụ GPMB thực hiện đường vành đai 4 - Vùng thủ đô. |
NQ 15 |
|
26 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất tại điểm YB2, xã Tự Lập, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT Quỹ Đất huyện Mê Linh |
0,78 |
0,78 |
H.Mê Linh |
Xã Tự Lập |
-Phụ lục 02-Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/10/2021 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu công ma huyện Mê Linh ( tiến độ:2022-2024) -Quyết định số 5593/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt địa điểm và quy hoạch TMB tỷ lệ 1/500 dự án; |
NQ 15 |
|
27 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất tại điểm NĐ1, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT Quỹ Đất huyện Mê Linh |
0,72 |
0,72 |
H.Mê Linh |
Xã Đại Thịnh |
-Phụ lục 03- Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/10/2021 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu công của huyện Mê Linh (tiến độ: 2022-2024) |
NQ 15 |
|
28 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất tại điểm HL2, xã Mê Linh, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT Quỹ Đất huyện Mê Linh |
0,67 |
0,67 |
H.Mê Linh |
Xã Mê Linh |
-Phụ lục 04- Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/10/2021 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu công của huyện Mê Linh (tiến độ:2022-2024) -Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND huyện về việc phê duyệt địa điểm và quy hoạch TMB tỷ lệ 1/500 dự án; |
NQ 15 |
|
29 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất tại điểm TL-02, thôn Thường Lệ, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT Quỹ Đất huyện Mê Linh |
7,8 |
7,80 |
H.Mê Linh |
Xã Đại Thịnh |
-Phụ lục 19- Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023- 2025). |
NQ 15 |
|
30 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất tại điểm X4, thôn Lâm hộ, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT Quỹ Đất huyện Mê Linh |
7,37 |
7,37 |
H.Mê Linh |
Xã Thanh Lâm |
-Phụ lục số 20-Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 19/12/2022 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu công của huyện Mê Linh (tiến độ 2023- 2025); - Quyết định số 4783/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500. |
NQ 15 |
|
31 |
Xây dựng HTKT khu đất đấu giá QSD đất điểm xen kẹt tại thôn Ấp 2, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT Quỹ Đất huyện Mê Linh |
0,17 |
0,17 |
H.Mê Linh |
Xã Tiền Phong |
-Phụ lục 12- Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 30/3/2023 của HĐND huyện Mê Linh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công thuộc phân cấp quản lý của huyện Mê Linh ( tiến độ 2023-2024). |
NQ 15 |
|
32 |
Khu nhà ở Làng Hoa Tiền Phong |
ONT |
Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Prime Land |
40,4 |
0,65 |
H.Mê Linh |
Xã Tiền Phong |
Quyết định số 3535/QĐ - UBND ngày 02/7/2019 của UBND thành phố Hà Nội Quyết định điều chỉnh Chủ trương đầu tư; tiến độ hết quý I/2023) |
NQ 15 |
|
33 |
Khu đô thị mới cao cấp Mê Linh |
ODT |
UBND huyện |
205 |
205 |
Mê Linh |
Thanh Lâm, Đại Thịnh, Mê Linh |
Quyết định số 3203/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của UBND Thành phố về việc chấm dứt, dừng thực hiện Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 15/9/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc và các chỉ đạo của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, UBND Thành phố liên quan đến nghiên cứu Triển khai dự án khu đô thị mới Mê Linh - Đại Thịnh và Dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 1 tại huyện Mê Linh |
NQ 15 |
|
B |
Các dự án nằm ngoài Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố |
|
|
41,13 |
- |
|
|
|
|
|
I |
Các dự án điều chỉnh tại Quyết định số 724/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố |
|
|
14,38 |
|
|
|
|
|
|
34 |
Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng đường Vành đai 4, đoạn qua địa phận xã Văn Khê, huyện Mê Linh. |
ONT |
TTPT quỹ đất huyện Mê Linh |
7,52 |
|
H.Mê Linh |
Xã Văn Khê |
Bản định vị tọa độ mốc thực hiện theo văn bản số 2962/STNMT-QHKHSDĐ ngày 28/4/2023 của Sở tài nguyên và môi trường Hà Nội. |
(STT 119- QĐ 724) Sửa diện tích từ 7,1 ha thành 7,52 ha; |
|
35 |
Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng đường Vành đai 4, đoạn qua địa phận thôn Tân Châu, xã Chu Phan, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT quỹ đất huyện Mê Linh |
4,70 |
|
H.Mê Linh |
Xã Chu Phan |
QĐ số 1012/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật và hành lang dự trữ đường sắt quốc gia địa phận thành phố Hà Nội) thuộc dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội. |
(STT 120- QĐ 724) Sửa diện tích từ 4,5 ha thành 4,7 ha; |
|
36 |
Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng đường Vành đai 4, đoạn qua địa phận thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh |
ONT |
TTPT quỹ đất huyện Mê Linh |
2,16 |
|
H.Mê Linh |
Xã Đại Thịnh |
QĐ số 1012/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật và hành lang dự trữ đường sắt quốc gia địa phận thành phố Hà Nội) thuộc dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội. |
(STT 121- QĐ 724) Sửa diện tích từ 2,1 ha thành 2,16 ha; |
|
II |
Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2023 |
|
|
26,75 |
- |
|
|
|
|
|
37 |
Dự án kinh doanh lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
DGD |
UBND huyện Mê Linh |
9,95 |
|
H.Mê Linh |
Xã Thanh Lâm |
- Dự án nhận chuyển nhượng QSDĐ theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013; - Thông báo số 1193-TB/HU ngày 17/4/2023 của Huyện ủy Mê Linh về Kết luận của Ban Thường vụ Huyện ủy về đề xuất nghiên cứu lập dự án; Thông báo số 234/TB-UBND ngày 20/02/2023 của UBND huyện Mê Linh về kết luận của tập thể lãnh đạo UBND huyện tại cuộc họp nghe báo cáo về việc nghiên cứu chủ trương đầu tư dự án; Văn bản số 4996/STNMT-QHKHSDĐ ngày 07/7/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện dự án. |
|
|
38 |
Dự án thương mại dịch vụ |
TMD |
UBND huyện Mê Linh |
1,001 |
|
H.Mê Linh |
Xã Đại Thịnh |
- Dự án nhận chuyển nhượng QSDĐ theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013; - Thông báo số 159/TB-UBND ngày 10/02/2023 của UBND huyện Mê Linh về kết luận của tập thể lãnh đạo UBND huyện tại cuộc họp nghe báo cáo về nghiên cứu chủ trương đầu tư Dự án; Văn bản số 6522/VP-KTN ngày 13/6/2023 giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan Kiểm tra nội dung đề nghị của Nhà đầu tư; Văn bản số 5374/STNMT-QHKHSDĐ ngày 19/7/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn Nhà đầu tư. |
|
|
39 |
Đấu giá quyền thuê đất sản xuất nông nghiệp |
NNP |
UBND huyện Mê Linh |
15,8 |
|
H.Mê Linh |
Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê |
- Luật Đất đai năm 2013; các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật; Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND Thành phố về ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. - UBND huyện Mê Linh chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát điều kiện, quy mô, diện tích đến từng vị trí thửa đất đề nghị đấu giá quyền thuê đất để sản xuất nông nghiệp; quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất đúng mục đích sau đấu giá theo quy định. |
|