|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4229/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3748/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 3835/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6249/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh và lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3748/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026, Quyết định số 3835/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4229/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thủ tục: Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành (Mã TTHC: 1.012256.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ (theo dõi, quản lý) và chuyển đến bộ phận phụ trách đăng tải thông tin công bố của tổ chức trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế |
07 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận phụ trách đăng tải thông tin chuyển đến cán bộ tiếp nhận để trả kết quả trên hệ thống |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012276.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012278.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
45 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
50 ngày |
||
4. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012279.H61)
a) Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
b) Trường hợp cơ sở khám bệnh chữa bệnh là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Y tế xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012280.H61)
a) Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở (Cơ sở khám bệnh chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
b) Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở (Cơ sở khám bệnh chữa bệnh là bệnh viện tư nhân)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
c) Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
64 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
70 ngày |
||
6. Thủ tục: Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012289.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
15 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012290.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục: Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012291.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
45 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
50 ngày |
||
9. Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012292.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Thủ tục: Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (1.006424.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||