Quay lại

Quyết định 4237/QĐ-UBND năm 2013 phân loại ấp, khu vực thuộc thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4237/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ẤP, KHU VỰC THUỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiêu chí phân loại ấp, khu vực;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại ấp, khu vực thuộc thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

1. Ấp, khu vực loại 1: 502 (248 ấp, 254 khu vực).

2. Ấp, khu vực loại 2: 128 (74 ấp, 54 khu vực).
(Kèm theo Danh sách phân loại ấp, khu vực năm 2013)

Điều 2. Việc điều chỉnh phân loại ấp, khu vực thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy định tiêu chí phân loại ấp, khu vực (ban hành kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hùng Dũng

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI ẤP, KHU VỰC NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4237/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

Tên đơn vị hành chính

Tổng số ấp, khu vực

Tổng số điểm

Phân loại

I

QUẬN NINH KIỀU

71

1. Phường Tân An

3

1

Khu vực 1

161

1

2

Khu vực 2

172

1

3

Khu vực 3

168

1

2. Phường An Cư

6

1

Khu vực 1

143

2

2

Khu vực 2

155

1

3

Khu vực 3

147

2

4

Khu vực 4

146

2

5

Khu vực 5

148

2

6

Khu vực 6

158

1

3. Phường Hưng Lợi

6

1

Khu vực 1

208

1

2

Khu vực 2

213

1

3

Khu vực 3

170

1

4

Khu vực 4

153

1

5

Khu vực 5

168

1

6

Khu vực 6

180

1

4. Phường An Hòa

5

1

Khu vực 1

167

1

2

Khu vực 2

153

1

3

Khu vực 3

151

1

4

Khu vực 4

188

1

5

Khu vực 5

210

1

5. Phường An Khánh

6

1

Khu vực 1

183

1

2

Khu vực 2

201

1

3

Khu vực 3

188

1

4

Khu vực 4

194

1

5

Khu vực 5

148

2

6

Khu vực 6

198

1

6. Phường An Lạc

6

1

Khu vực 1

137

2

2

Khu vực 2

145

2

3

Khu vực 3

140

2

4

Khu vực 4

162

1

5

Khu vực 5

139

2

6

Khu vực 6

138

2

7. Phường Thới Bình

4

1

Khu vực 1

140

2

2

Khu vực 2

145

2

3

Khu vực 3

169

1

4

Khu vực 4

154

1

8. Phường An nghiệp

3

1

Khu vực 1

145

2

2

Khu vực 2

149

2

3

Khu vực 3

139

2

9. Phường An Bình

8

1

Khu vực 1

153

1

2

Khu vực 2

194

1

3

Khu vực 3

141

2

4

Khu vực 4

213

1

5

Khu vực 5

164

1

6

Khu vực 6

168

1

7

Khu vực 7

200

1

8

Khu vực 8

225

1

10. Phường Cái Khế

8

1

Khu vực 1

236

1

2

Khu vực 2

153

1

3

Khu vực 3

152

1

4

Khu vực 4

144

2

5

Khu vực 5

138

2

6

Khu vực 6

142

2

7

Khu vực 7

136

2

8

Khu vực 3 SH

220

1

11. Phường Xuân Khánh

8

1

Khu vực 1

149

2

2

Khu vực 2

130

2

3

Khu vực 3

136

2

4

Khu vực 4

139

2

5

Khu vực 5

145

2

6

Khu vực 6

158

1

7

Khu vực 7

193

1

8

Khu vực 8

143

2

12. Phường An Hội

4

1

Khu vực 1

135

2

2

Khu vực 2

137

2

3

Khu vực 3

138

2

4

Khu vực 4

141

2

13. Phường An Phú

4

1

Khu vực 1

142

2

2

Khu vực 2

144

2

3

Khu vực 3

140

2

4

Khu vực 4

144

2

II

QUẬN CÁI RĂNG

63

1. Phường Lê Bình

8

1

Khu vực Yên Trung

144

2

2

Khu vực Yên Hạ

151

1

3

Khu vực Yên Thượng

137

2

4

Khu vực Yên Thuận

144

2

5

Khu vực Yên Bình

138

2

6

Khu vực Yên Hòa

128

2

7

Khu vực Thị Trấn

151

1

8

Khu vực Thạnh Mỹ

167

1

2. Phường Ba Láng

5

1

Khu vực 1

183

1

2

Khu vực 2

192

1

3

Khu vực 3

160

1

4

Khu vực 4

167

1

5

Khu vực 5

176

1

3. Phường Hưng Thạnh

6

1

Khu vực 1

197

1

2

Khu vực 2

215

1

3

Khu vực 3

212

1

4

Khu vực 4

219

1

5

Khu vực 5

181

1

6

Khu vực 6

196

1

4. Phường Hưng Phú

11

1

Khu vực 1

240

1

2

Khu vực 2

138

2

3

Khu vực 3

130

2

4

Khu vực 4

138

2

5

Khu vực 5

136

2

6

Khu vực 6

141

2

7

Khu vực 7

155

1

8

Khu vực 8

136

2

9

Khu vực 9

145

2

10

Khu vực 10

147

2

11

Khu vực 11

184

1

5. Phường Thường Thạnh

11

1

Khu vực Phú Mỹ

198

1

2

Khu vực Thạnh Mỹ

197

1

3

Khu vực Thạnh Huề

190

1

4

Khu vực Thạnh Hòa

197

1

5

Khu vực Thạnh Thắng

169

1

6

Khu vực Thạnh Lợi

159

1

7

Khu vực Phú Qưới

154

1

8

Khu vực Thạnh Phú

174

1

9

Khu vực Thạnh Hưng

172

1

10

Khu vực Yên Hạ

171

1

11

Khu vực Yên Thạnh

172

1

6. Phường Phú Thứ

14

1

Khu vực Thạnh Hòa

194

1

2

Khu vực Thạnh Thới

190

1

3

Khu vực Thạnh Thuận

206

1

4

Khu vực Thạnh Lợi

167

1

5

Khu vực Thạnh Hưng

210

1

6

Khu vực Thạnh Thắng

182

1

7

Khu vực Thạnh Phú

213

1

8

Khu vực Phú Hưng

190

1

9

Khu vực Phú Xuân

174

1

10

Khu vực Phú Khánh

208

1

11

Khu vực Khánh Bình

200

1

12

Khu vực Khánh Hưng

200

1

13

Khu vực An Hưng

186

1

14

Khu vực An Phú

180

1

7. Phường Tân Phú

8

1

Khu vực Phú Lễ

157

1

2

Khu vực Phú Thạnh

208

1

3

Khu vực Phú Thành

169

1

4

Khu vực Phú Thuận A

192

1

5

Khu vực Phú Thuận

215

1

6

Khu vực Phú Lợi

162

1

7

Khu vực Phú Thắng

162

1

8

Khu vực Phú Tân

168

1

III

QUẬN Ô MÔN

83

1. Phường Châu Văn Liêm

12

1

Khu vực 1

125

2

2

Khu vực 2

168

1

3

Khu vực 3

156

1

4

Khu vực 4

167

1

5

Khu vực 5

192

1

6

Khu vực 9

187

1

7

Khu vực 10

147

2

8

Khu vực 11

158

1

9

Khu vực 12

224

1

10

Khu vực 13

183

1

11

Khu vực 14

149

2

12

Khu vực 15

164

1

2. Phường Thới Hòa

8

1

Khu vực Hòa An

138

2

2

Khu vực Hòa An B

179

1

3

Khu vực Hòa Long A

192

1

4

Khu vực Hòa Long

172

1

5

Khu vực Hòa Thạnh A

156

1

6

Khu vực Hòa An A

186

1

7

Khu vực Hòa Thạnh

140

2

8

Khu vực Hòa Thạnh B

184

1

3. Phường Thới An

18

1

Khu vực Thới Trinh

224

1

2

Khu vực Thới Trinh A

203

1

3

Khu vực Thới Trinh B

158

1

4

Khu vực Thới Trinh C

176

1

5

Khu vực Thới Hòa

231

1

6

Khu vực Thới Hòa A

211

1

7

Khu vực Thới Hòa B

208

1

8

Khu vực Thới Hòa C

172

1

9

Khu vực Thới Bình

229

1

10

Khu vực Thới Bình A

171

1

11

Khu vực Thới Lợi

212

1

12

Khu vực Thới Lợi A

179

1

13

Khu vực Thới Phong

193

1

14

Khu vực Thới Phong A

194

1

15

Khu vực Thới Thuận

178

1

16

Khu vực Thới Thuận A

208

1

17

Khu vực Thới Thạnh

179

1

18

Khu vực Thới Thạnh A

218

1

4. Phường Long Hưng

7

1

Khu vực Long Định

242

1

2

Khu vực Long Thành

235

1

3

Khu vực Phú Luông

238

1

4

Khu vực Long Hòa

220

1

5

Khu vực Thới Hưng

233

1

6

Khu vực Thới Hòa B

235

1

7

Khu vực Thới Hòa C

230

1

5. Phường Thới Long

11

1

Khu vực Thới Mỹ

189

1

2

Khu vực Rạch Sung

231

1

3

Khu vực Thới Hòa 1

235

1

4

Khu vực Thới Hòa 2

229

1

5

Khu vực Cái Sơn

231

1

6

Khu vực Thới Thạnh

228

1

7

Khu vực Thới Thạnh Đông

229

1

8

Khu vực Rạch Chanh

235

1

9

Khu vực Thới Xương 1

231

1

10

Khu vực Thới Xương 2

242

1

11

Khu vực Bắc Vàng

238

1

6. Phường Phước Thới

15

1

Khu vực Thới Lợi

231

1

2

Khu vực Thới Trinh

221

1

3

Khu vực Thới Bình

207

1

4

Khu vực Thới Ngươn A

197

1

5

Khu vực Thới Ngươn B

229

1

6

Khu vực Thới Hòa

217

1

7

Khu vực Thới Thuận

218

1

8

Khu vực Thới Đông

160

1

9

Khu vực Bình Hưng

215

1

10

Khu vực Bình Phước

197

1

11

Khu vực Bình Hòa A

207

1

12

Khu vực Bình Hòa B

175

1

13

Khu vực Bình An

206

1

14

Khu vực Bình Khánh

191

1

15

Khu vực Bình Lập

186

1

7. Phường Trường Lạc

12

1

Khu vực Bình Hòa

185

1

2

Khu vực Bình Thuận

195

1

3

Khu vực Bình Lợi

236

1

4

Khu vực Bình Yên

219

1

5

Khu vực Tân Qui

210

1

6

Khu vực Tân Xuân

220

1

7

Khu vực Tân Bình

201

1

8

Khu vực Tân Thạnh

199

1

9

Khu vực Tân Hưng

213

1

10

Khu vực Trường Hòa

219

1

11

Khu vực Trường Hưng

177

1

12

Khu vực Trường Trung

219

1

IV

QUẬN BÌNH THỦY

46

1. Phường An Thới

5

1

Khu vực 1

197

1

2

Khu vực 2

200

1

3

Khu vực 3

173

1

4

Khu vực 4

237

1

5

Khu vực 5

176

1

2. Phường Bình Thủy

7

1

Khu vực 1

156

1

2

Khu vực 2

140

2

3

Khu vực 3

160

1

4

Khu vực 4

166

1

5

Khu vực 5

231

1

6

Khu vực 6

226

1

7

Khu vực 7

194

1

3. Phường Bùi Hữu Nghĩa

5

1

Khu vực 1

220

1

2

Khu vực 2

225

1

3

Khu vực 3

208

1

4

Khu vực 4

164

1

5

Khu vực 5

138

2

4. Phường Long Hòa

7

1

Khu vực Bình Yên A

248

1

2

Khu vực Bình Yên B

211

1

3

Khu vực Bình Dương

223

1

4

Khu vực Bình Chánh

223

1

5

Khu vực Bình Trung

217

1

6

Khu vực Bình Nhựt

211

1

7

Khu vực Bình An

203

1

5. Phường Long Tuyền

6

1

Khu vực Bình Dương A

249

1

2

Khu vực Bình Dương B

233

1

3

Khu vực Bình Thường A

241

1

4

Khu vực Bình Thường B

238

1

5

Khu vực Bình Phó A

227

1

6

Khu vực Bình Phó B

227

1

6. Phường Thới An Đông

8

1

Khu vực Thới Thuận

210

1

2

Khu vực Thới Hưng

212

1

3

Khu vực Thới Bình

199

1

4

Khu vực Thới Ninh

194

1

5

Khu vực Thới Long

190

1

6

Khu vực Thới Hòa

177

1

7

Khu vực Thới An

195

1

8

Khu vực Thới Thạnh

220

1

7. Phường Trà An

4

1

Khu vực 1

157

1

2

Khu vực 2

237

1

3

Khu vực 3

238

1

4

Khu vực 4

188

1

8. Phường Trà Nóc

4

1

Khu vực 1

235

1

2

Khu vực 2

255

1

3

Khu vực 4

207

1

4

Khu vực 6

174

1

V

QUẬN THỐT NỐT

45

1. Phường Thốt Nốt

5

1

Khu vực Long Thạnh A

180

1

2

Khu vực Long Thạnh 1

160

1

3

Khu vực Long Thạnh 2

249

1

4

Khu vực Tràng Thọ 1

227

1

5

Khu vực Phụng Thạnh 1

223

1

2. Phường Thới Thuận

5

1

Khu vực Thới Hòa 1

263

1

2

Khu vực Thới Hòa 2

220

1

3

Khu vực Thới Thạnh 1

266

1

4

Khu vực Thới Thạnh 2

259

1

5

Khu vực Thới Bình

256

1

3. Phường Thuận An

6

1

Khu vực Thới An 1

203

1

2

Khu vực Thới An 2

214

1

3

Khu vực Thới An 3

197

1

4

Khu vực Thới An 4

184

1

5

Khu vực Thới Bình 1

233

1

6

Khu vực Thới Bình 2

245

1

4. Phường Trung Kiên

5

1

Khu vực Lân Thạnh 1

273

1

2

Khu vực Lân Thạnh 2

267

1

3

Khu vực Qui Thạnh 1

267

1

4

Khu vực Qui Thạnh 2

274

1

5

Khu vực Phụng Thạnh 2

249

1

5. Phường Thạnh Hòa

3

1

Khu vực Thạnh Phước 1

249

1

2

Khu vực Phúc Lộc 2

251

1

3

Khu vực Phúc Lộc 3

258

1

6. Phường Trung Nhứt

3

1

Khu vực Tràng Thọ A

238

1

2

Khu vực Tràng Thọ B

256

1

3

Khu vực Phúc Lộc 1

257

1

7. Phường Thuận Hưng

4

1

Khu vực Tân Phú

265

1

2

Khu vực Tân Thạnh

259

1

3

Khu vực Tân Phước 1

268

1

4

Khu vực Tân An

268

1

8. Phường Tân Hưng

4

1

Khu vực Tân Phước

240

1

2

Khu vực Tân Quới

249

1

3

Khu vực Tân Lợi 1

243

1

4

Khu vực Tân Lợi 2

243

1

9. Phường Tân Lộc

10

1

Khu vực Long Châu

271

1

2

Khu vực Lân Thạnh 1

257

1

3

Khu vực Lân Thạnh 2

251

1

4

Khu vực Trường Thọ 1

245

1

5

Khu vực Trường Thọ 2

240

1

6

Khu vực Phước Lộc

241

1

7

Khu vực Tân An

234

1

8

Khu vực Đông Bình

256

1

9

Khu vực Tân Mỹ 1

237

1

10

Khu vực Tân Mỹ 2

243

1

VI

HUYỆN THỚI LAI

108

1. Thị trấn Thới Lai

7

1

Ấp Thới Thuận A

192

1

2

Ấp Thới Thuận B

211

1

3

Ấp Thới Phong A

178

1

4

Ấp Thới Hiệp A

158

1

5

Ấp Thới Hòa A

144

2

6

Ấp Thới Quan

129

2

7

Ấp Thới Phước

155

1

2. Xã Trường Thắng

12

1

Ấp Trường Bình

177

1

2

Ấp Trường Hòa

157

1

3

Ấp Trường Thuận

170

1

4

Ấp Trường Phú

156

1

5

Ấp Thới Tân A

148

2

6

Ấp Trường Hưng

162

1

7

Ấp Trường Khánh

128

2

8

Ấp Trường Lợi

122

2

9

Ấp Trường Phú A

112

2

10

Ấp Thới Tân B

140

2

11

Ấp Thới Quan

119

2

12

Ấp Thới Xuân

126

2

3. Xã Đông Thuận

9

1

Ấp Đông Hiển A

161

1

2

Ấp Đông Thắng

179

1

3

Ấp Đông Thắng A

166

1

4

Ấp Đông Hòa

205

1

5

Ấp Đông Hòa A

176

1

6

Ấp Đông Mỹ

182

1

7

Ấp Đông Thạnh

185

1

8

Ấp Đông Thành

180

1

9

Ấp Đông Hiển

178

1

4. Xã Xuân Thắng

7

1

Ấp Thới Phong B

125

2

2

Ấp Thới Hòa B

153

1

3

Ấp Thới Bình

173

1

4

Ấp Thới Hiệp B

184

1

5

Ấp Thới Lộc

149

2

6

Ấp Thới Xuân

155

1

7

Ấp Thới Trung

133

2

5. Xã Trường Xuân B

8

1

Ấp Trường Ninh

170

1

2

Ấp Trường Ninh A

147

2

3

Ấp Trường Khương A

199

1

4

Ấp Trường Khương B

174

1

5

Ấp Thới Thanh A

151

1

6

Ấp Thới Thanh B

159

1

7

Ấp Thanh Bình

153

1

8

Ấp Trường Thuận

159

1

6. Xã Thới Thạnh

11

1

Ấp Thới Bình A1

181

1

2

Ấp Thới Bình A2

129

2

3

Ấp Thới Bình A3

148

2

4

Ấp Thới Bình A

163

1

5

Ấp Thới Bình

129

2

6

Ấp Thới Bình B

169

1

7

Ấp Thới Thuận

167

1

8

Ấp Thới Hòa

140

2

9

Ấp Thới Hòa A

141

2

10

Ấp Thới Hòa B

142

2

11

Ấp Thới Hòa C

149

2

7. Xã Định Môn

8

1

Ấp Định Phước

181

1

2

Ấp Định Hòa A

207

1

3

Ấp Định Hòa B

192

1

4

Ấp Định Khánh A

187

1

5

Ấp Định Khánh B

170

1

6

Ấp Định Mỹ

198

1

7

Ấp Định Yên

199

1

8

Ấp Định Thành

186

1

8. Xã Đông Bình

8

1

Ấp Đông Hiển

177

1

2

Ấp Đông Thắng A

176

1

3

Ấp Đông Thắng

162

1

4

Ấp Đông Giang

176

1

5

Ấp Đông Giang A

180

1

6

Ấp Đông Lợi

175

1

7

Ấp Đông Thới

169

1

8

Ấp Đông Phước

154

1

9. Xã Trường Xuân

8

1

Ấp Thanh Di

167

1

2

Ấp Phú Thọ

250

1

3

Ấp Thanh Nhung

185

1

4

Ấp Trường Thọ

203

1

5

Ấp Trường Thọ 1

195

1

6

Ấp Thới Ninh

199

1

7

Ấp Thới Thanh

188

1

8

Ấp Trường Khương

186

1

10. Xã Trường Thành

10

1

Ấp Trường Trung

154

1

2

Ấp Trường Đông

149

2

3

Ấp Trường Tây

185

1

4

Ấp Trường Tây A

173

1

5

Ấp Trường Thạnh

167

1

6

Ấp Trường Thanh A

190

1

7

Ấp Trường Thắng

159

1

8

Ấp Trường Khánh

129

2

9

Ấp Trường Bình

127

2

10

Ấp Trường Lợi

161

1

11. Xã Thới Tân

8

1

Ấp Điền Hòa

129

2

2

Ấp Thới Phước

142

2

3

Ấp Thới Phước A

139

2

4

Ấp Thới Phước B

157

1

5

Ấp Đông Hòa A

156

1

6

Ấp Đông Hòa B

159

1

7

Ấp Thới Quan B

157

1

8

Ấp Trường Phú B

186

1

12. Xã Tân Thạnh

6

1

Ấp Thới Khánh

128

2

2

Ấp Thới Khánh A

144

2

3

Ấp Thới Phước 1

178

1

4

Ấp Thới Phước 2

174

1

5

Ấp Thới Thuận A

138

2

6

Ấp Thới Thuận B

165

1

13. Xã Trường Xuân A

6

1

Ấp Trung Thành

184

1

2

Ấp Trung Hóa

193

1

3

Ấp Trường Ninh 1

167

1

4

Ấp Trường Ninh 2

173

1

5

Ấp Trường Ninh 3

135

2

6

Ấp Trường Ninh 4

177

1

VII

HUYỆN CỜ ĐỎ

79

1. Thị trấn Cờ Đỏ

9

1

Ấp Thới Hòa

135

2

2

Ấp Thới Hòa A

131

2

3

Ấp Thới Hòa B

209

1

4

Ấp Thới Bình

177

1

5

Ấp Thới Trung

145

2

6

Ấp Thới Hiệp

150

2

7

Ấp Thạnh Hòa

146

2

8

Ấp Thạnh Hưng

154

1

9

Ấp Thới Thuận

129

2

2. Xã Thới Hưng

8

1

Ấp 1

189

1

2

Ấp 2

186

1

3

Ấp 3

183

1

4

Ấp 4

199

1

5

Ấp 5

171

1

6

Ấp 6

195

1

7

Ấp 7

165

1

8

Ấp 8

201

1

3. Xã Trung Thạnh

6

1

Ấp Thạnh Phước

242

1

2

Ấp Thạnh Phước 2

254

1

3

Ấp Thạnh Lộc

246

1

4

Ấp Thạnh Lộc 1

222

1

5

Ấp Thạnh Lợi

253

1

6

Ấp Thạnh Phú

152

1

4. Xã Trung An

5

1

Ấp Thạnh Lộc 1

217

1

2

Ấp Thạnh Lộc 2

247

1

3

Ấp Thạnh Lợi

210

1

4

Ấp Thạnh Lợi 1

210

1

5

Ấp Thạnh Lợi 2

168

1

5. Xã Trung Hưng

7

1

Ấp Thạnh Quới 1

264

1

2

Ấp Thạnh Hưng 1

235

1

3

Ấp Thạnh Hưng 2

248

1

4

Ấp Thạnh Lợi 2

229

1

5

Ấp Thạnh Trung

250

1

6

Ấp Thạnh Phú 1

220

1

7

Ấp Thạnh Phú 2

241

1

6. Xã Thạnh Phú

16

1

Ấp 1

203

1

2

Ấp 2

170

1

3

Ấp 3

168

1

4

Ấp 4

168

1

5

Ấp 5

165

1

6

Ấp 6

167

1

7

Ấp 7

175

1

8

Ấp An Lợi

192

1

9

Ấp An Thạnh

182

1

10

Ấp Phước Lộc

223

1

11

Ấp Phước Thạnh

193

1

12

Ấp Phước Trung

187

1

13

Ấp Thạnh Hòa

197

1

14

Ấp Thạnh Hưng

197

1

15

Ấp Thạnh Phước

210

1

16

Ấp Thạnh Xuân

197

1

7. Xã Thới Đông

8

1

Ấp Thới Xuyên

195

1

2

Ấp Thới Trung

154

1

3

Ấp Thới Hòa

151

1

4

Ấp Thới Hưng

188

1

5

Ấp Thới Xuân

137

2

6

Ấp Thới Thạnh

164

1

7

Ấp Thới Hữu

165

1

8

Ấp Thới Phong

173

1

8. Xã Thới Xuân

8

1

Ấp Thới Thuận

137

2

2

Ấp Thới Hòa C

164

1

3

Ấp Thới Bình 1

147

2

4

Ấp Thới Bình 2

122

2

5

Ấp Thới Trung A

112

2

6

Ấp Thới Phước

180

1

7

Ấp Thới Trường 1

212

1

8

Ấp Thới Trường 2

166

1

9. Xã Đông Hiệp

6

1

Ấp Thới Hữu

221

1

2

Ấp Đông Phước

174

1

3

Ấp Đông Hòa

150

2

4

Ấp Đông Lợi

165

1

5

Ấp Đông Mỹ

156

1

6

Ấp Đông Thạnh

142

2

10. Xã Đông Thắng

6

1

Ấp Đông Thắng

203

1

2

Ấp Thới Hiệp

157

1

3

Ấp Thới Hiệp 2

172

1

4

Ấp Thới Hiệp 1

161

1

5

Ấp Thới Trung

131

2

6

Ấp Đông Mỹ

158

1

VIII

HUYỆN VĨNH THẠNH

56

1. Xã Thạnh Tiến

3

1

Ấp Phụng Phụng

262

1

2

Ấp Phụng Thạnh

256

1

3

Ấp Bờ Bao

169

1

2. Xã Thạnh Lộc

7

1

Ấp Thắng Lợi

238

1

2

Ấp Tân Lợi

232

1

3

Ấp Tân An

200

1

4

Ấp Tân Lập

220

1

5

Ấp Tân Thạnh

208

1

6

Ấp Tân Hưng

227

1

7

Ấp Thạnh Quới 2

235

1

3. Xã Thạnh Lợi

4

1

Ấp B2

223

1

2

Ấp C2

228

1

3

Ấp D2

227

1

4

Ấp E2

224

1

4. Thị trấn Thạnh An

6

1

Ấp Phụng Quới A

213

1

2

Ấp Phụng Quới B

222

1

3

Ấp Phụng Lợi

215

1

4

Ấp Phụng Hưng

203

1

5

Ấp Thầy Ký

218

1

6

Ấp Bờ Bao

195

1

5. Xã Vĩnh Trinh

6

1

Ấp Vĩnh Lân

265

1

2

Ấp Vĩnh Long

175

1

3

Ấp Vĩnh Qui

262

1

4

Ấp Vĩnh Phụng

227

1

5

Ấp Vĩnh Thành

257

1

6

Ấp Vĩnh Lợi

208

1

6. Xã Thạnh Quới

7

1

Ấp Qui Lân 1

227

1

2

Ấp Qui Lân 2

206

1

3

Ấp Qui Lân 3

223

1

4

Ấp Qui Lân 5

219

1

5

Ấp Qui Lân 6

240

1

6

Ấp Qui Lân 7

198

1

7

Ấp Lân Quới 2

211

1

7. Xã Vĩnh Bình

4

1

Ấp Vĩnh Nhuận

250

1

2

Ấp Vĩnh Thọ

214

1

3

Ấp Vĩnh Lộc

205

1

4

Ấp Vĩnh Hưng

188

1

8. Xã Thạnh An

7

1

Ấp E1

233

1

2

Ấp F1

212

1

3

Ấp F2

210

1

4

Ấp G1

200

1

5

Ấp G2

208

1

6

Ấp H1

191

1

7

Ấp H2

187

1

9. Xã Thạnh Thắng

3

1

Ấp D1

217

1

2

Ấp C1

224

1

3

Ấp B1

235

1

10. Thị trấn Vĩnh Thạnh

4

1

ấp Vĩnh Quới

232

1

2

ấp Vĩnh Lộc

166

1

3

ấp Vĩnh Mỹ

156

1

4

ấp Vĩnh Tiến

195

1

11. Xã Thạnh Mỹ

5

1

Ấp Qui Long

244

1

2

Ấp Lân Quới 1

220

1

3

Ấp Qui Lân 4

182

1

4

Ấp Long Thạnh

194

1

5

Ấp Đất Mới

202

1

IX

HUYỆN PHONG ĐIỀN

79

1. Thị trấn Phong Điền

5

1

Ấp Nhơn Lộc 1

231

1

2

Ấp Nhơn Lộc 1A

173

1

3

Ấp Nhơn Lộc 2

181

1

4

Ấp Nhơn Lộc 2A

168

1

5

Ấp Thị Tứ

151

1

2. Xã Nhơn Ái

7

1

Ấp Nhơn Thọ 1

172

1

2

Ấp Nhơn Thọ 1A

182

1

3

Ấp Nhơn Thọ 2

223

1

4

Ấp Nhơn Thọ 2A

216

1

5

Ấp Nhơn Bình

191

1

6

Ấp Nhơn Bình A

174

1

7

Ấp Nhơn Phú

187

1

3. Xã Tân Thới

11

1

Ấp Tân Long

143

2

2

Ấp Tân Long A

137

2

3

Ấp Tân Long B

176

1

4

Ấp Tân Lợi

175

1

5

Ấp Tân Nhơn

167

1

6

Ấp Trường Đông

131

2

7

Ấp Trường Đông A

157

1

8

Ấp Trường Đông B

138

2

9

Ấp Trường Trung A

161

1

10

Ấp Trường Trung B

167

1

11

Ấp Trường Tây

174

1

4. Xã Giai Xuân

14

1

Ấp Thới An

146

2

2

Ấp Thới An A

145

2

3

Ấp An Thạnh

142

2

4

Ấp Thới An B

158

1

5

Ấp Tân Hòa

147

2

6

Ấp Bình Xuân

141

2

7

Ấp Thới Giai

160

1

8

Ấp Thới Hưng

156

1

9

Ấp Tân Hưng

141

2

10

Ấp Thới Thạnh

165

1

11

Ấp Bình Thạnh

170

1

12

Ấp Thới Bình

155

1

13

Ấp Tân Bình

170

1

14

Ấp Ba Cao

139

2

5. Xã Trường Long

20

1

Ấp Trường Thuận

167

1

2

Ấp Trường Thọ A

160

1

3

Ấp Trường Ninh

155

1

4

Ấp Trường Ninh A

137

2

5

Ấp Trường Hòa

162

1

6

Ấp Trường Thọ

182

1

7

Ấp Trường Thọ I

170

1

8

Ấp Trường Thọ II

146

2

9

Ấp Trường Khương

146

2

10

Ấp Trường Khương A

167

1

11

Ấp Trường Thuận A

135

2

12

Ấp Trường Thọ B

144

2

13

Ấp Trường Thọ 2 A

142

2

14

Ấp Trường Hòa A

126

2

15

Ấp Trường Phú A

158

1

16

Ấp Trường Phú 1

160

1

17

Ấp Trường Phú

141

2

18

Ấp Trường Phú 2

138

2

19

Ấp Trường Phú B

139

2

20

Ấp Trường Phú 1B

133

2

6. Xã Mỹ Khánh

8

1

Ấp Mỹ Hòa

144

2

2

Ấp Mỹ Thuận

138

2

3

Ấp Mỹ Long

149

2

4

Ấp Mỹ Phụng

157

1

5

Ấp Mỹ Ái

152

1

6

Ấp Mỹ Nhơn

177

1

7

Ấp Mỹ Lộc

153

1

8

Ấp Mỹ Phước

177

1

7. Xã Nhơn Nghĩa

14

1

Ấp Nhơn Hưng

145

2

2

Ấp Nhơn Hưng A

201

1

3

Ấp Nhơn Khánh

151

1

4

Ấp Nhơn Khánh A

162

1

5

Ấp Tân Thành

148

2

6

Ấp Nhơn Thành

168

1

7

Ấp Nhơn Phú

145

2

8

Ấp Nhơn Phú A

156

1

9

Ấp Thị Tứ - Vàm Xáng

162

1

10

Ấp Nhơn Phú I

153

1

11

Ấp Nhơn Thuận

143

2

12

Ấp Tân Thuận

153

1

13

Ấp Nhơn Thuận 1

164

1

14

Ấp Nhơn Thuận 2

149

2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4237/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/12/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/12/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Lê Hùng Dũng
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2013 phân loại ấp, khu vực thuộc thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.