Quay lại

Quyết định 4242/QĐ-KBNN năm 2023 về Danh mục mã loại hình thu phạt vi phạm hành chính do Kho bạc Nhà nước ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4242/QĐ-KBNN

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC MÃ LOẠI HÌNH THU PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổng hợp- Pháp chế, Cục trưởng Cục Kế toán Nhà nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục mã loại hình thu phạt vi phạm hành chính để các cơ quan ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính, các đơn vị Kho bạc Nhà nước, ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán thực hiện trong thu phạt vi phạm hành chính theo phương thức điện tử và trực tiếp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh
thành phố trực thuộc TW;
- Các ngân hàng thương mại; các tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, THPC (390 bản).

KT.TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Mạnh Cường

DANH MỤC


MÃ LOẠI HÌNH THU PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4242/QĐ-KBNN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Kho bạc Nhà nước)


STT

Tên loại hình thu phạt vi phạm hành chính

Mã loại hình thu phạt vi phạm hành chính

I

Lĩnh vực Quốc phòng

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu

A001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia

A002

3

Phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

A003

4

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực quốc phòng

A999

II

Lĩnh vực Công an

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội

B001

2

Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị

B002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống bạo lực gia đình

B003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy cứu nạn, cứu hộ

B004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội

B005

6

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực công an

B999

III

Lĩnh vực Tư pháp

1

Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã

C001

2

Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của cơ quan khác trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã

C002

3

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực tư pháp

C999

IV

Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư

D001

V

Lĩnh vực Tài chính

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược

E001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh casino

E002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

E003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số

E004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công

E005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm

E006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán

E007

8

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập

E008

9

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dự trữ quốc gia

E009

10

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kho bạc nhà nước

E010

11

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán

E011

12

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực tài chính

E999

VI

Lĩnh vực Công thương

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả do lực lượng quản lý thị trường thực hiện

F001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

F002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp do lực lượng quản lý thị trường thực hiện

F003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan khác thực hiện

F004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí do lực lượng quản lý thị trường thực hiện

F005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí do cơ quan khác thực hiện

F006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh tranh

F007

8

Phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do lực lượng quản lý thị trường thực hiện

F008

9

Phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do các cơ quan khác thực hiện

F009

10

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực công thương

F999

VII

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi

G001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật

G002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y

G003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản

G004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai

G005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đê điều

G006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phân bón

G007

8

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp

G008

9

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy lợi

G009

10

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

G999

VIII

Lĩnh vực Giao thông vận tải

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải

H001

2

Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường hàng hải

H002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh hàng hải

H003

4

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực hàng hải

H004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng không dân dụng

H005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường hàng không dân dụng

H006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh hàng không dân dụng

H007

8

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực hàng không dân dụng

H008

9

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ (*)

981

10

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường sắt (*)

982

11

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (*)

983

12

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực giao thông vận tải

H999

IX

Lĩnh vực Xây dựng

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng (*)

961

X

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

J001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu

J002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai

J003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước

J004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản

J005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn

J006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ

J007

8

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực tài nguyên môi trường

J999

XI

Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin và giao dịch điện tử

K001

2

Phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, hoạt động xuất bản

K002

3

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực thông tin và truyền thông

K999

XII

Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động

M001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội

M002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

M003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

M004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới

M005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo trợ, trợ giúp xã hội

M006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trẻ em

M007

8

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội

M999

XIII

Lĩnh vực Văn hóa Thể thao và Du lịch

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa và quảng cáo (**)

N001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quyền tác giả, quyền liên quan

N002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch

N003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao

N004

5

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực văn hóa thể thao và du lịch

N999

XIV

Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

1

Phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ

Q001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng

Q002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp

Q003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Q004

5

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

Q999

XV

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

R001

XVI

Lĩnh vực Y tế

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

S001

2

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý trang thiết bị và công trình y tế

S002

3

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực môi trường y tế

S003

4

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dược

S004

5

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khám, chữa bệnh

S005

6

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y dược cổ truyền

S006

7

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm y tế

S007

8

Phạt vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực y tế

S999

XVII

Ngân hàng Nhà nước

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng

T001

XVIII

Hoạt động tố tụng

1

Phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng do tòa án thực hiện

U001

2

Phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng do cơ quan khác thực hiện

U002

3

Phạt vi phạm hành chính khác trong hoạt động tố tụng

U999

XIX

Kiểm toán Nhà nước

1

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước

V001

XX

Lĩnh vực khác

1

Phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án

X001

2

Phạt vi phạm hành chính khác

X002

3

Phạt vi phạm khác

X003


Ghi chú: (*) Các mã loại hình phạt vi phạm hành chính đang thực hiện


(**) Bao gồm: điện ảnh; nghệ thuật biểu diễn; tổ chức lễ hội; kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng; mĩ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm; di sản văn hóa; thư viện; quảng cáo

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4242/QĐ-KBNN
Ngày ban hành26/07/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýKho bạc Nhà nước Trung ương / Nguyễn Mạnh Cường
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuNăm 2023 về Danh mục mã loại hình thu phạt vi phạm hành chính do Kho bạc Nhà nước ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.