Quay lại

Quyết định 4258-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tuyên giáo và Dân vận của Đảng do Ban Tổ chức Trung ương ban hành

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
BAN TỔ CHỨC
*

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
---------------

Số 4258-QĐ/BTCTW

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGÀNH TUYÊN GIÁO VÀ DÂN VẬN CỦA ĐẢNG
-----

- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;

- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;

- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,

TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tuyên giáo và Dân vận của Đảng (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).

Điều 2. Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Đồng chí Trưởng Ban (để báo cáo),
- Các đồng chí Phó Trưởng Ban,
- Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nội vụ (để phối hợp),
- Lưu VP, Vụ TC-ĐL.

K/T TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN




Nguyễn Quang Dương

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGÀNH TUYÊN GIÁO VÀ DÂN VẬN CỦA ĐẢNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 4258-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)


TT

Tên vị trí việc làm

Ghi chú

I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký

22

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý

20

Ở Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

08

1

Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

2

Phó Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

3

Vụ trưởng

4

Chánh Văn phòng

5

Phó Vụ trưởng

6

Phó Chánh Văn phòng

7

Trưởng phòng thuộc Văn phòng

8

Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng

Ở tỉnh ủy, thành ủy

06

9

Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận tỉnh ủy

10

Phó Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận tỉnh ủy

11

Trưởng phòng

12

Chánh Văn phòng

13

Phó Trưởng phòng

14

Phó Chánh Văn phòng

Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an)

02

15

Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận đảng ủy

Kiêm nhiệm

16

Phó Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận đảng ủy

Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

02

17

Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

18

Phó Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

Ở đảng ủy đặc khu

02

19

Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận đảng ủy đặc khu

20

Phó Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận đảng ủy đặc khu

2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký

02

1

Trợ lý

Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị

2

Thư ký

II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ

40

1. Ở Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương

24

1

Chuyên gia cao cấp

2

Chuyên viên cao cấp về công tác Tuyên giáo và Dân vận

3

Chuyên viên chính về công tác Tuyên giáo và Dân vận

4

Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận

5

Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ

6

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ

7

Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng

8

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

9

Chuyên viên chính về chuyển đổi số

10

Chuyên viên về chuyển đổi số

11

Chuyên viên chính về tài chính

12

Chuyên viên về tài chính

13

Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp

14

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

15

Chuyên viên chính về quản trị công sở

16

Chuyên viên về quản trị công sở

17

Kế toán trưởng

18

Kế toán viên chính

19

Kế toán viên

20

Văn thư viên chính

21

Văn thư viên

22

Chuyên viên chính về lưu trữ

23

Chuyên viên về lưu trữ

24

Thủ quỹ

2. Ở tỉnh ủy, thành ủy

11

25

Chuyên viên chính về công tác Tuyên giáo và Dân vận

26

Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận

27

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ

28

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

29

Chuyên viên về chuyển đổi số

30

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

31

Chuyên viên về quản trị công sở

32

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)

33

Kế toán viên

34

Văn thư, lưu trữ

35

Thủ quỹ

3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an)

03

36

Chuyên viên chính về công tác Tuyên giáo và Dân vận

37

Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận

38

Văn thư, lưu trữ

4. Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng và xã, phường, đặc khu (cấp xã)

02

39

Chuyên viên chính về công tác Tuyên giáo và Dân vận

40

Chuyên viên về công tác Tuyên giáo và Dân vận


Tổng số vị trí việc làm: 62

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4258-QĐ/BTCTW
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Nguyễn Quang Dương
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuNăm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tuyên giáo và Dân vận của Đảng do Ban Tổ chức Trung ương ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.