|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 425/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 20 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/7/2018 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Bãi bỏ 40 thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. (phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 425/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|||||
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG. BCT-NBI-275406 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG. BCT-NBI-275407 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG. BCT-NBI-275408 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. BCT-NBI-275409 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. BCT-NBI-275410 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. BCT-NBI-275411 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. BCT-NBI-275412 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. BCT-NBI-275413 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. BCT-NBI-275414 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275415 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275416 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
12 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275417 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) |
|||||
|
13 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG. BCT-NBI-275418 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
14 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG. BCT-NBI-275419 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
15 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG. BCT-NBI-275420 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275421 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275422 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
18 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275423 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
Khí thiên nhiên nén (CNG) |
|||||
|
19 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG. BCT-NBI-275424 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
20 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG. BCT-NBI-275425 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
21 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG. BCT-NBI-275426 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
22 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275427 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275428 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
24 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải. BCT-NBI-275429 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa Sở Công thương |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. BCT-NBI-275430 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. BCT-NBI-275431 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. BCT-NBI-275432 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 425/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
||||
|
1 |
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
|
2 |
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai |
||
|
3 |
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai |
||
|
4 |
|
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai |
||
|
5 |
BCT-NBI-274913 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải |
||
|
6 |
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải |
||
|
7 |
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải |
||
|
8 |
|
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
|
9 |
BCT-NBI-274917 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG |
||
|
10 |
BCT-NBI-274918 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG |
||
|
11 |
BCT-NBI-274919 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG |
||
|
12 |
BCT-NBI-274920 |
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG |
||
|
13 |
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG |
||
|
14 |
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG |
||
|
15 |
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG |
||
|
16 |
|
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG |
||
|
17 |
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG |
||
|
18 |
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
|
19 |
|
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG |
||
|
20 |
|
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG |
||
|
21 |
BCT-NBI-274929 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai |
||
|
22 |
BCT-NBI-274930 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai |
||
|
23 |
BCT-NBI-274931 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai |
||
|
24 |
BCT-NBI-274932 |
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai |
||
|
25 |
BCT-NBI-274933 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải |
||
|
26 |
BCT-NBI-274934 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
|
27 |
BCT-NBI-274935 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải |
||
|
28 |
BCT-NBI-274936 |
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải |
||
|
29 |
BCT-NBI-274937 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG |
||
|
30 |
BCT-NBI-274938 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG |
||
|
31 |
BCT-NBI-274939 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG |
||
|
32 |
BCT-NBI-274940 |
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG |
||
|
33 |
BCT-NBI-274941 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải |
||
|
34 |
BCT-NBI-274942 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải |
||
|
35 |
BCT-NBI-274943 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải |
||
|
36 |
BCT-NBI-274944 |
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí |
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. |
|
37 |
BCT-NBI-274945 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG |
||
|
38 |
BCT-NBI-274946 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG |
||
|
39 |
BCT-NBI-274947 |
Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG |
||
|
40 |
BCT-NBI-274948 |
Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG |
||