Quay lại

Quyết định 425/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 425/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 20 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/7/2018 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công thương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Bãi bỏ 40 thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. (phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo;
- Lưu: VT, VP11.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 425/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG. BCT-NBI-275406

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG.

BCT-NBI-275407

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán

LPG. BCT-NBI-275408

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai.

BCT-NBI-275409

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai.

BCT-NBI-275410

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

6

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai.

BCT-NBI-275411

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn.

BCT-NBI-275412

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn.

BCT-NBI-275413

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

9

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn. BCT-NBI-275414

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

10

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275415

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

11

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275416

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275417

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

13

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG.

BCT-NBI-275418

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG.

BCT-NBI-275419

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG.

BCT-NBI-275420

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275421

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

17

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275422

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

18

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275423

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Khí thiên nhiên nén (CNG)

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG.

BCT-NBI-275424

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

20

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG.

BCT-NBI-275425

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

21

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG.

BCT-NBI-275426

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

22

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275427

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

23

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275428

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

24

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.

BCT-NBI-275429

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa Sở Công thương

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

BCT-NBI-275430

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

BCT-NBI-275431

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

BCT-NBI-275432

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện

Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 425/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)


TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Ghi chú

I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

1

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

3

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

4

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

5

BCT-NBI-274913

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

6

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

7

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

8

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

9

BCT-NBI-274917

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

10

BCT-NBI-274918

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

11

BCT-NBI-274919

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

12

BCT-NBI-274920

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

13

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

14

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

15

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

16

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

17

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

18

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

19

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

20

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

21

BCT-NBI-274929

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

22

BCT-NBI-274930

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

23

BCT-NBI-274931

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

24

BCT-NBI-274932

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

25

BCT-NBI-274933

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

26

BCT-NBI-274934

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

27

BCT-NBI-274935

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

28

BCT-NBI-274936

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

29

BCT-NBI-274937

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

30

BCT-NBI-274938

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

31

BCT-NBI-274939

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

32

BCT-NBI-274940

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

33

BCT-NBI-274941

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

34

BCT-NBI-274942

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

35

BCT-NBI-274943

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

36

BCT-NBI-274944

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí

Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

37

BCT-NBI-274945

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

38

BCT-NBI-274946

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

39

BCT-NBI-274947

Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

40

BCT-NBI-274948

Thủ tục Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu425/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/08/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/08/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Tống Quang Thìn
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.