Quay lại

Quyết định 4263-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng do Ban Tổ chức Trung ương ban hành

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
BAN TỔ CHỨC
*

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Số 4263-QĐ/BTCTW

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGÀNH TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐẢNG

-----

- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;

- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;

- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,

TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).

Điều 2. Ban Tổ chức Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Ban Tổ chức Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Đồng chí Trưởng Ban (để báo cáo),
- Các đồng chí Phó Trưởng Ban,
- Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nội vụ (để phối hợp),
- Lưu VP, Vụ TC-ĐL.

K/T TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN




Nguyễn Quang Dương


DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CÔNG CHỨC NGÀNH TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐẢNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 4263-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)


TT

Tên vị trí việc làm

Ghi chú

I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký

26

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý

24

Ở Ban Tổ chức Trung ương

10

1

Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

2

Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

3

Cục trưởng

4

Vụ trưởng

5

Chánh Văn phòng

6

Phó Cục trưởng

7

Phó Vụ trưởng

8

Phó Chánh Văn phòng

9

Trưởng phòng và tương đương thuộc Cục, Văn phòng

10

Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Cục, Văn phòng

Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh)

06

11

Trưởng Ban Tổ chức tỉnh ủy

12

Phó Trưởng Ban Tổ chức tỉnh ủy

13

Trưởng phòng

14

Chánh Văn phòng

15

Phó Trưởng phòng

16

Phó Chánh Văn phòng

Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an)

02

17

Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy

Kiêm nhiệm

18

Phó Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy

Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

02

19

Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

20

Phó trưởng Ban Tổ chức đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

Ở xã, phường, đặc khu

04

21

Trưởng Ban Xây dựng Đảng đảng ủy xã, phường

22

Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy đặc khu

23

Phó trưởng Ban Xây dựng Đảng đảng ủy xã, phường

24

Phó trưởng Ban Tổ chức đảng ủy đặc khu

2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký

02

1

Trợ lý

Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị

2

Thư ký

II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ

42

1. Ở Ban Tổ chức Trung ương

24

1

Chuyên gia cao cấp

2

Chuyên viên cao cấp về Tổ chức xây dựng Đảng

3

Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng

4

Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng

5

Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ

6

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ

7

Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng

8

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

9

Chuyên viên chính về tài chính

10

Chuyên viên về tài chính

11

Chuyên viên chính về chuyển đổi số

12

Chuyên viên về chuyển đổi số

13

Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp

14

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

15

Chuyên viên chính về quản trị công sở

16

Chuyên viên về quản trị công sở

17

Kế toán trưởng

18

Kế toán viên chính

19

Kế toán viên

20

Văn thư viên chính

21

Văn thư viên

22

Chuyên viên chính về lưu trữ

23

Chuyên viên về lưu trữ

24

Thủ quỹ

2. Ở tỉnh ủy, thành ủy

11

25

Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng

26

Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng

27

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ

28

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

29

Chuyên viên về chuyển đổi số

30

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

31

Chuyên viên về quản trị công sở

32

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)

33

Kế toán viên

34

Văn thư, lưu trữ

35

Thủ quỹ

3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an)

05

36

Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng

37

Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng

38

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ

39

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

40

Văn thư, lưu trữ

4. Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở đảng và xã, phường, đặc khu

02

41

Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng

42

Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng


Tổng số vị trí việc làm: 68

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4263-QĐ/BTCTW
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Nguyễn Quang Dương
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuNăm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng do Ban Tổ chức Trung ương ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.