|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4268/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 13 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO ỦY QUYỀN VÀ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ- CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 187/TTr-SCT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 (Mười ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 13 (Mười ba) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo ủy quyền và không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ danh mục 13 thủ tục hành chính tại Phụ lục (số thứ tự từ 35 đến 47) và 13 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xúc tiến thương mại (số thứ tự từ 63 đến 75) được ban hành kèm theo Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và 64 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 28 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt mới 76 quy trình nội bộ, bãi bỏ 89 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, ủy quyền, cắt giảm đơn giản hóa dựa trên dữ liệu điện tử và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|||
|
I |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
|
|||
|
1. |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định |
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương |
Không quy định |
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ. |
|
2. |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định |
Không quy định |
||
|
3. |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính chất may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
05 ngày làm việc |
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
Không quy định |
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ. |
|
4. |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
04 ngày làm việc |
Không quy định |
||
|
5. |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
Không quy định |
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ. |
|
6. |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
||
|
7. |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương. |
Không quy định |
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. - Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
8. |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc |
Không thu phí |
||
|
9. |
2.002604 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+ 15 ngày làm việc. + 40 ngày trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
Không quy định |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý thương mại về một số biện pháp phát triển ngoại thương; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ. |
|
10. |
2.002605 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc. |
Không quy định |
||
|
11. |
2.002606 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+ 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP. + 26 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP |
Không quy định |
||
|
12. |
2.002607 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn * Mức độ: toàn trình. * Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương. |
Không quy định |
|
|
13. |
2.002608 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của VPĐD mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của VPĐD và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
Không quy định |
||
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 Của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC: XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
1. Thông báo hoạt động khuyến mại (mã số TTHC: 2.000033; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại - Kiểm tra, xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tiếp nhận và ra phiếu tiếp nhận Thông báo khuyến mại |
Sở Công Thương |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
Không tính thời gian |
2. Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (mã số TTHC: 2.001474; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại - Kiểm tra, xem xét, thẩm định hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Tiếp nhận và ra phiếu tiếp nhận Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại. |
Sở Công Thương |
Không tính thời gian |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
Không tính thời gian |
3. Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (mã số TTHC: 2.000004; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (mã số TTHC: 2.000002; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
02 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
5. Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.000131; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
6. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.000133; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
7. Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài (mã số TTHC: 2.000026; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
8. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (mã số TTHC: 2.000133; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
03 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
9. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002604; mức độ DVCTT: toàn trình)
9.1. Trường hợp không xin ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng về việc cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: 15 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
12 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
9.2. Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP: 40 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
37 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 ngày |
||
10. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002605; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
11. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002606; mức độ DVCTT: toàn trình)
11.1. Trường hợp Giấy phép bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác: 10 ngày làm việc.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
07 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
11.2. Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 26 ngày.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
23 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
26 ngày |
||
12. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002607; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
13. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002608; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp). - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên - Phòng Quản lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
Sở Công Thương |
12 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo - Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có). - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||