|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4271/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1447/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 725/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành (cấp tỉnh) lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002897 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP, thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền đồng ý việc phát hành, phổ biến phim theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ- CP thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
Nghị định số 189/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
|
2 |
2.002898 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
15 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cơ quan đại diện chủ sở hữu phim; cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền đồng ý việc phát hành, phổ biến phim theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không quy định |
Ghi chú:
(1) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính được xác định theo từng phim, trên cơ sở cơ quan đại diện chủ sở hữu phim hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân được các đồng chủ sở hữu phim giao hoặc ủy quyền thực hiện theo quy định tại Nghị định số 189/2026/NĐ-CP.
(2) Đối với thủ tục hành chính cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tình hình quản lý phim phục vụ nhiệm vụ chính trị tại địa phương để xác định cụ thể cơ quan thực hiện thủ tục hành chính khi công bố, công khai và tổ chức thực hiện tại địa phương. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao là cơ quan chuyên môn tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc công bố, công khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Điện ảnh; không mặc nhiên là cơ quan giải quyết thủ tục hành chính trong mọi trường hợp.
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
- Công chức các sở ngành - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên các sở ngành tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng các sở ngành |
Chuyên viên các sở ngành |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng các sở ngành xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng các sở ngành |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo các sở ngành xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư |
Lãnh đạo các sở ngành |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Công chức một cửa của Sở ngành |
Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
- Công chức các sở ngành. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên các sở ngành tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên |
06 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng các sở ngành |
03 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư |
Lãnh đạo các sở ngành |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Công chức một cửa của Sở |
Văn thư |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Bộ phận Một cửa |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày làm việc |
||