Quay lại

Quyết định 4272/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính: 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được chuẩn hóa; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế; 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP, Nghị quyết 23/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4272/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 04 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH), 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) ĐƯỢC CHUẨN HÓA; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC THAY THẾ; 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 193/TTr-SGDĐT ngày 01 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này

a) Danh mục 10 thủ tục hành chính: 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được chuẩn hóa; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế; 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục I kèm theo).

b) Phê duyệt 03 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) và 01 quy trình nội bộ (cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, bãi bỏ các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, cụ thể:
- 03 thủ tục hành chính: thủ tục hành chính thứ tự số 04 trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, thủ tục hành chính số thứ tự 04 trong lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục, 01 thủ tục hành chính số thứ tự 06 trong lĩnh vực Thi, tuyển sinh được ban hành kèm theo Quyết định số 1955/QĐ- UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 01 thủ tục hành chính và 01 quy trình nội bộ thứ tự số 01 trong lĩnh vực Giáo dục mần non được ban hành kèm theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
- 01 thủ tục hành chính số thứ tự 14 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
- 01 thủ tục hành chính và 01 quy trình nội bộ số thứ tự 01 trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân được ban hành kèm theo Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 03 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 09 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
- 02 thủ tục hành chính số thứ tự 17, 18 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
- 01 quy trình nội bộ số thứ tự 73 trong lĩnh vực Thi, tuyển sinh được ban hành kèm theo Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 08 quy trình nội bộ: 01 quy trình số thứ tự 70 trong lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, 04 quy trình số thứ tự 20, 21, 30, 31 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, 01 quy trình số thứ tự 73 trong lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục, 02 quy trình nội bộ số thứ tự 25, 43 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt sửa đổi, bổ sung 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh, 42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KG-VX;
- Trung tâm: TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.






KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH






Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA, THAY THẾ; BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4272/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

1

1.008720

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

13 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.

Không

- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

2

2.002890

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp

07 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.

Không

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

3

1.014997

Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật

10 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.

Không

Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

1

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên

10 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.

Không

- Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trung tâm giáo dục thường xuyên;

- Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo dục;

- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

3

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

4

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

5

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

6

2.001806

Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 01 năm 2026 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã công bố thủ tục Tuyển sinh vào dự bị đại học, mã số 1.010776 thay thế cho thủ tục hành chính này).

Thi, tuyển sinh

Cơ sở dự bị đại học

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4272/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON


1. Tên TTHC: Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (Mã TTHC 1.008720)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức Một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

0,5

Bước 2

Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ: phân công công chức thụ lý hồ sơ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

0,5

Bước 3

Chuyên viên - Phòng Tổ chức cán bộ: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

9,5

Bước 4

Lãnh đạo - Phòng Tổ chức cán bộ: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0,5

Bước 5

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0,5

Bước 6

Văn thư - Văn phòng Sở: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

01

Bước 7

Công chức, viên chức một cửa:

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu;

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC;

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP


1. Tên TTHC: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp (Mã TTHC: 2.002890)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức Một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

0,25

Bước 2

Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: phân công công chức thụ lý hồ sơ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

0,5

Bước 3

Chuyên viên - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

4,5

Bước 4

Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0,5

Bước 5

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0,5

Bước 6

Văn thư - Văn phòng Sở: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5

Bước 7

Công chức, viên chức Một cửa:

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu;

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC;

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

0,25

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN


1. Thủ tục: Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Mã TTHC: 1.000729)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức Một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

0,25

Bước 2

Lãnh đạo - Phòng Quản lý chất lượng, Khoa học và Công nghệ thông tin: phân công công chức thụ lý hồ sơ.

Sở Giáo dục và Đào tạo

0,5

Bước 3

Chuyên viên - Phòng Quản lý chất lượng, Khoa học và Công nghệ thông tin: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

7,5

Bước 4

Lãnh đạo - Phòng Quản lý chất lượng, Khoa học và Công nghệ thông tin: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.

0,5

Bước 5

Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0,5

Bước 6

Văn thư - Văn phòng Sở: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

0,5

Bước 7

Công chức, viên chức Một cửa:

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu;

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC;

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

0,25

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN


1. Thủ tục: Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật (Mã TTHC: 1.014997)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức, viên chức Một cửa:

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã

0,5

Bước 2

Lãnh đạo - Phòng Văn hóa - xã hội: phân công công chức thụ lý hồ sơ.

UBND cấp xã

0,5

Bước 3

Chuyên viên - Phòng Văn hóa - xã hội: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.

5,5

Bước 4

Lãnh đạo - Phòng Văn hóa - xã hội: kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã xem xét.

0,5

Bước 5

Văn thư - Phòng Văn hóa - xã hội: phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.

01

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp xã: xem xét, ký phê duyệt kết quả.

0,5

Bước 7

Văn thư - Văn phòng UBND cấp xã: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

01

Bước 8

Công chức, viên chức Một cửa

- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu;

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC;

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)

0,5

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4272/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính: 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được chuẩn hóa; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế; 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP, Nghị quyết 23/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.