|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4273/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 20 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 20 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH RÀ SOÁT ĐƠN GIẢN HÓA VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chhủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 734/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính rà soát đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
a) Bãi bỏ 11 thủ tục hành chính (số thứ tự 73, 74, 75, 81, 84, 92, 93, 97, 98, 101, 103) trong lĩnh vực thể dục thể thao được ban hành kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
b) Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 3, 4) trong lĩnh vực thể dục thể thao được ban hành kèm theo Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
c) Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính (số thứ tự 04, 05, 10, 12, 14, 17, 19) trong lĩnh vực thể dục thể thao được ban hành kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch và thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
d) Bãi bỏ 10 quy trình nội bộ (số thứ tự 37, 38, 44, 47, 55, 56, 60, 61, 64, 66) trong lĩnh vực thể dục thể thao được ban hành kèm theo Quyết định số 644/QĐ- UBND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
đ) Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ (số thứ tự 33, 34, 35) trong lĩnh vực thể dục thể thao được ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
e) Bãi bỏ 07 quy trình nội bộ (số thứ tự 05, 06, 11, 13, 15, 18, 20) trong lĩnh vực thể dục thể thao được ban hành kèm theo Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 22 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch và Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI[1], BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4273/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí |
Tên văn văn ba quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
1 |
1.003441 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lại: + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
1.000983 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
Cấp lại do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
1.002022 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Không |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
1.002013 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu thể thao thành tích cao do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức |
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Không |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
1.001782 |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc trực tuyến tại Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn). Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Không |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
1.001195 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ. + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
7 |
1.000904 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ. + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
8 |
1.000883 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ. + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
9 |
1.000830 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
10 |
1.000842 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
11 |
2.002188 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ. + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
12 |
1.000560 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
13 |
1.000544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
14 |
1.001213 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
15 |
1.000485 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
16 |
1.005357 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
17 |
1.001801 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
18 |
1.005162 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
19 |
1.001517 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
20 |
1.001056 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. |
- Cấp lần đầu: + Kinh doanh 01 môn thể thao: 1.000.000đ. + Kinh doanh từ 02 môn trở lên: 1.000.000đ + 500.000đ/01 môn bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 3.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Cấp lại: + Do mất hoặc hư hỏng: 200.000đ. + Do thay đổi nội dung giấy chứng nhận: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao; điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ. + Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 500.000đ/01 môn thể thao bổ sung nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000đ/01 giấy chứng nhận. - Giảm 50% phí đối với các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến |
Quyết định số 4207/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua Phương án đơn giản hóa 20 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định miễn, giảm phí, lệ phí sử dụng dịch vụ công trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 4273/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
04 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
04 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục thể thao |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
08 ngày |
||
4. Thủ tục đăng cai giải thi đấu thể thao thành tích cao do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục thể thao |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
08 ngày |
||
5. Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao. |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục thể thao |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục thể thao |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC. |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
08 ngày |
||
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
11. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
15. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
20. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thể dục Thể thao |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa |
Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.