|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
Căn cứ Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kế hoạch tổ chức lập Chương trình
2
phát triển đô thị thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến năm 2040;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 7559/TTr-SXD
ngày 09 tháng 10 năm 2024 về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, định hướng đến năm 2040 (kèm theo Tờ trình số 3745/TTr-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2024 và văn bản số 4606/UBND-QLĐT ngày 09 tháng 9 năm 2024 của UBND thành phố Sầm Sơn).
QUYẾT ĐỊNH:
I. Quan điểm và mục tiêu phát triển đô thị
1.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Hiện
trạng
|
Đề
xuất
2030
|
Đề
xuất
2035
|
Đề
xuất
2040
|
|
1
|
Mật độ dân số toàn đô thị
|
người/km2
|
4.328
|
4.900
|
5.200
|
5.500
|
|
2
|
Mật độ dân số tính trên
diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành
|
người/km?
|
7.371
|
9.000
|
11.000
|
12.000
|
|
3
|
Tỷ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự
nhiên toàn đô thị
|
%
|
50,74
|
57
|
62
|
65
|
|
4
|
Diện tích sàn nhà ở bình
quân đầu người khu vực
nội thành
|
m2/người
|
30,79
|
≥35
|
≥35
|
≥35
|
|
5
|
Diện tích cây xanh toàn
đô thị bình quân đầu
người
|
m2/người
|
7,91
|
15
|
17
|
>20
|
|
6
|
Tỷ lệ đất giao thông đô
thị so với đất xây dựng
đô thị khu vực nội thành
|
%
|
15,73
|
21
|
≥24
|
≥24
|
|
7
|
Tỷ lệ nước thải đô thị
được xử lý đạt tiêu chuẩn khu vực nội thành
|
%
|
0
|
58
|
60
|
≥60
|
|
8
|
Tuyến phố văn minh đô
thị
|
%
|
0
|
57
|
60
|
≥60
|
|
9
|
Mật độ đường giao thông đô thị (tính đến đường có bề rộng mặt đường
≥7,5m)
|
km/km?
|
7,42
|
≥10
|
≥10
|
≥10
|
5
1.2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng năm của giai đoạn 05 năm đầu
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn
vị
|
Hiện
trạng
|
Đề
xuất
2025
|
Đề
xuất
2026
|
Đề
xuất
2027
|
Đề
xuất
2028
|
Đề
xuất
2029
|
|
1
|
Mật độ dân số toàn
đô thị
|
người/
km?
|
4.328
|
4.400
|
4.500
|
4.600
|
4.700
|
4.800
|
|
2
|
Mật độ dân số tính
trên diện tích đất xây
dựng đô thị khu vực
nội thành
|
người/
km?
|
7.371
|
7.500
|
7.700
|
7.900
|
8.200
|
8.600
|
|
3
|
Tỷ lệ đất xây dựng
đô thị trên diện tích
đất tự nhiên toàn đô
thị
|
%
|
50,74
|
52
|
53
|
54
|
55
|
56
|
|
4
|
Diện tích sàn nhà ở
bình quân đầu người
khu vực nội thành
|
m2/
người
|
30,79
|
≥31
|
≥32
|
≥33
|
≥34
|
≥35
|
|
5
|
Diện tích cây xanh
toàn đô thị bình quân
đầu người
|
m/
người
|
7,91
|
9
|
10
|
11
|
12
|
14
|
|
6
|
Tỷ lệ đất giao thông
đô thị so với đất xây
dựng đô thị khu vực
nội thành
|
%
|
15,73
|
17
|
17,5
|
18
|
19
|
20
|
|
7
|
Tỷ lệ nước thải đô thị
được xử lý đạt tiêu
chuẩn khu vực nội
thành
|
%
|
0
|
40
|
45
|
50
|
52
|
55
|
|
8
|
Tuyến phố văn minh
đô thị
|
%
|
0
|
42
|
44
|
50
|
53
|
55
|
|
9
|
Mật độ đường giao
thông đô thị (tính đến đường có bể rộng
mặt đường≥7,5m)
|
km/
km2
|
7,42
|
8
|
8,4
|
8,8
|
9,2
|
9,8
|
3. Các chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định theo quy hoạch đô thị
3.1. Danh mục các khu vực phát triển đô thị theo quy hoạch chung được
phê duyệt
3.2. Lộ trình triển khai thực hiện
4. Các chương trình, đề án trọng tâm để từng bước thực hiện phát
1
triển bền vững đô thị
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - Như Điều 3 Quyết định; TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
|
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2024)QDPDCT PTDT Sam Son
|
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
|
13
PHỤ LỤC SỐ 1
Danh mục dự án hạ tầng khung ưu tiên đầu tư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Danh mục
|
|
A
|
Khung hạ tầng kỹ thuật
|
|
I
|
Giao thông
|
|
1
|
Nâng cấp cải tạo đường Nguyễn Du
|
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo đường 4C, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Vành đai phía Nam)
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo đường 4B theo quy hoạch (đoạn từ QL47 đến đường vành đai phía Nam)
|
|
4
|
Đường Thanh Niên (đoạn từ đường Tống Duy Tân đến đường Nguyễn Hồng Lễ)
|
|
5
|
Xây dựng tuyến đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch)
|
|
6
|
Đường Quảng Thọ (nối từ QL47 đến đại lộ Nam Sông Mã)
|
|
7
|
Đại lộ Nam Sông Mã (đoạn từ đường ven biển đến đường Trần Nhân Tông)
|
|
8
|
Tuyến đường Đại lộ Nam Sông Mã (đoạn từ đường Đông QL10 đến đường ven biển), thành phố Sầm Sơn
|
|
9
|
Hoàn thiện mặt cắt đường Trần Nhân Tông (đoạn từ điểm cuối đại lộ Nam Sông Mã đến đường Nguyễn Du)
|
|
10
|
Xây dựng trục cảnh quan Thanh Hóa - Sầm Sơn (đoạn từ QL10 đến đường 4C).
|
|
11
|
Đường Bắc trục cảnh quan
|
|
12
|
Đường Tây Sầm Sơn 1
|
|
13
|
Đường Tây Sầm Sơn 3
|
|
14
|
Xây dựng tuyến đường Lê Thánh Tông (đoạn từ đường ven biển đến QL10)
|
|
15
|
Tuyến đường vành đai Nam Sầm Sơn - Nam thành phố Thanh Hóa (đoạn thuộc địa phận thành phố Sầm Sơn)
|
|
16
|
Đường Tây Sầm Sơn 4
|
|
17
|
Đường Quảng Hùng 1
|
|
18
|
Đường Quảng Minh 1
|
|
II
|
Giao thông đường thủy
|
14
|
TT
1
2
3
4
5
III
1
2
2
3
|
Danh mục
Cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng
Đầu tư nâng cấp, nạo vét khơi thông luồng lạch Hới, sông Đơ
Cảng biển Quảng Châu
Bến thuyền du lịch tại Quảng Châu
Các dự án kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 được HĐND
thành phố Sầm Sơn phê duyệt tại các Nghị quyết: số 128/NQ-HĐND ngày
23/12/2021; số 26/NQ-HĐND ngày 20/12/2022; số 13/NQ-HĐND ngày
17/7/2023, số 32/NQ-HĐND ngày 22/9/2023, số 48/NQ-HĐND ngày 21/12/2023,
số 02/NQ-HĐND ngày 29/01/2024, số 19/NQ-HĐND ngày 11/7/2024
Cấp điện
Trạm biến áp 110 kVA Sầm Sơn 2, Quảng Châu 2x 63MVA-110/35/22
Trạm biến áp 110kVA Sầm Sơn 3, Quảng Minh 1x 63MVA-110/35/22
Trạm biến áp 220 kVA tại xã Quảng Hùng 250MVA
|
4 suất 40MVA-110/35/22 thành 63MVA 110/35/22); Cải tạo nâng công suất trạm biến áp 110 kV Sầm Sơn (thay máy biển áp T1 công
|
5
IV
1
V
1
2
V
B
I
II
1
|
Xây dựng mới trạm biến áp 110 kV NC Sầm Sơn công suất 2x 63MVA-110/35/22;
Cấp nước
Bổ sung đường ống cấp nước từ nguồn đến khu vực phía Bắc và Nam Sầm Sơn
Thoát nước
Bổ sung, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa chính
Bổ sung đường ống, trạm bơm thoát nước thải khu vực phía Tây và Nam thành phố
Nhà máy xử lý chất thải rắn tại xã Quảng Minh
Khung hạ tầng xã hội
Hạ tầng khu trung tâm hành chính thành phố
Y tế
Bệnh viện đa khoa
|
2 Bệnh viện khách sạn, phường Quảng Vinh (du lịch chữa bệnh, phục hồi sức khỏe, thẩm mỹ...)
15
|
TT
IIII
1
2
|
Danh mục
Thương mại - dịch vụ
Dự án khu đô thị và trung tâm thương mại (phường Trường Sơn)
Tổ hợp khách sạn, dịch vụ thương mại và quảng trường biển xã Quảng Hùng
|
3 Khu thương mại dịch vụ ngầm dưới quảng trường biển, trục cảnh quan lễ hội Sầm Sơn
|
IV
1
2
3
V
|
Giáo dục - đào tạo
Trường Phổ thông trung học tại phường Quảng Châu, Quảng Thọ
Xây dựng trường chuẩn quốc gia các giai đoạn
Xây dựng cải tạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Văn hóa, y tế
|
1 Dự án Khu lưu niệm đồng bào, cán bộ, chiến sỹ và học sinh miền Nam tập kết ra Bắc tại phường Quảng Tiến
2 phim...) Trung tâm văn hóa thành phố (gồm: Thư viện, bảo tàng, cung thiếu nhi, rạp chiếu
|
3
4
5
|
Đầu tư xây dựng Quảng trường tâm linh chân đền Độc Cước
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích đặc biệt cấp quốc gia (núi Trường
Lệ, bãi biển).
Bệnh viện đa khoa xây dựng mới
|
6 Khu Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch, Đài Phát thanh - truyền hình
|
7
D
I
1
2
3
4
5
6
|
Các công viên cây xanh đô thị
Các dự án khu đô thị
Các dự án khu đô thị xây dựng mới
Khu đô thị Quảng trường biển Sầm Sơn.
Khu đô thị nghỉ dưỡng và công viên vui chơi giải trí Nam sông Mã.
Khu đô thị sinh thái, nghỉ dưỡng sông Đơ.
Dự án hạ tầng Khu biệt thự Hùng Sơn
Dự án Khu đô thị sinh thái biển Đông Á Sầm Sơn
Khu vườn đảo hoang và hoài niệm núi Trường Lệ
|
16
|
TT
7
8
9
10
11
12
II
1
|
Danh mục
Khu đô thị sinh thái, du lịch ven sông Mã
Các khu đô thị dọc tuyến đường ven biển
Dự án Khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển Nam Sầm Sơn
Các dự án khác trong Danh mục dự án thuộc Chương trình phát triển nhà ởtỉnh
Thanh Hóa đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2734/QĐ-
UBND ngày 01/7/2024
Các dự án khác trong Danh mục dự án thuộc Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Thanh
Hóa năm 2024 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2017/QĐ-UBND
ngày 20/5/2024
Các dự án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 theo Kế hoạch 1233/KH-UBND ngày
20/3/2024 của UBND thành phố Sầm Sơn về kế hoạch triển khai lập quy hoạch
xây dựng trên địa bàn thành phố Sầm Sơn năm 2024
Các dự án chỉnh trang đô thị
Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng, trang trí phục vụ hoạt động du lịch hàng năm
|
2 khu du lịch Chăm sóc, cải tạo, nâng cấp hệ thống cây xanh, điện chiếu sáng, bảng chỉ dẫn trong
|
3
4
5
E
|
Cải tạo hạ tầng các khu dân cư cũ trên địa bàn thành phố
Giải bản, di chuyển bến thuyền khu vực phía Đông đường Hồ Xuân Hương
Cải tạo không gian cảnh quan ven biển (hai bên đường Hồ Xuân Hương)
Các khu chức năng
|
|
1
2
3
|
Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ
Khu ứng dụng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (50 ha)
Khu Nghiên cứu và đào tạo (R&D)
|
F trường Các dự án đô thị xanh, thông minh, thích ứng với biến đổi khí hậu, môi
|
1
2
3
|
Xây dựng thành phố thông minh giai đoạn 2, 3
Dự án Xử lý triệt để môi trường bãi rác tại phường Trung Sơn
Thông tin và truyền thông
|
4 pháp chống xói, tôn tạo bãi tắm biển Sầm Sơn Nghiên cứu đánh giá nguyên nhân và cơ chế gây xói lở bờ biển và đề xuất giải
|
5
|
Xử lý sạt lở bờ biển khu phố Hồng Thắng, phường Quảng Cư
|
17
PHỤ LỤC SỐ 2
Dự kiến nhu cầu vốn đầu tư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
|
TT
|
Danh mục
|
Tổng
nhu cầu
vốn
|
Giai đoạn đầu tư
|
Giai đoạn đầu tư
|
Giai đoạn đầu tư
|
|
TT
|
Danh mục
|
Tổng
nhu cầu
vốn
|
2021 -
2025
|
2026 -
2030
|
2031 -
2040
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Tổng (A+B+C+D)
|
86.574,1
|
22.931,2
|
29.321,4
|
34.321,5
|
|
|
A
|
Hoàn thiện các tiêu chuẩn của đô thị loại III
|
1.350,0
|
350,0
|
1.000,0
|
|
|
I
|
Tiêu chuẩn thể dục, thể thao (XD trung tâm thể dục thê thao)
|
500,0
|
50,0
|
450,0
|
|
|
II
|
Tiêu chuẩn nước thải được xử lý (XD Nhà máy xử lý nước thải)
|
350,0
|
100,0
|
250,0
|
|
|
III
|
Tiêu chuẩn Nhà tang lễ (hạng mục thuộc dự án Nghĩa trang thành phố)
|
500,0
|
200,0
|
300,0
|
|
|
B
|
Khung hạ tầng kỹ thuật
|
9.929,0
|
2.125,0
|
5.449,0
|
2.375,0
|
|
I
|
Giao thông đường bộ
|
5.874,0
|
1.825,0
|
3.034,0
|
1.015,0
|
|
II
|
Giao thông đường thủy
|
1.100,0
|
30,0
|
380,0
|
690,0
|
|
III
|
Cấp điện
|
1.780,0
|
140,0
|
1.360,0
|
300,0
|
|
IV
|
Cấp nước
|
200,0
|
130,0
|
70,0
|
|
|
V
|
Thoát nước
|
625,0
|
30,0
|
295,0
|
300,0
|
|
VI
|
Nhà máy xử lý chất thải rắn (tại xã Quảng Minh)
|
350,0
|
100,0
|
250,0
|
|
|
C
|
Khung hạ tầng xã hội
|
10.398,7
|
405,7
|
6.873,0
|
3.100,0
|
|
I
|
Hạ tầng khu trung tâm hành
chính thành phố
|
363,7
|
165,7
|
198,0
|
|
|
II
|
Y tế
|
1.270,0
|
700,0
|
550,0
|
|
|
III
|
Thương mại - dịch vụ
|
6.900,0
|
150,0
|
4.650,0
|
2.100,0
|
|
IV
|
Giáo dục - đào tạo
|
385,0
|
30,0
|
255,0
|
100,0
|
|
V
|
Văn hóa, y tế
|
1.480,0
|
60,0
|
1.070,0
|
350,0
|
|
D
|
Các dự án khu đô thị
|
62.680,9
|
19.649,5
|
14.479,9
|
28.551,5
|
|
I
|
Các dự án khu đô thị xây dựng
mới
|
61.680,9
|
19.574,5
|
13.979,9
|
28.126,5
|
|
II
|
Các dự án chỉnh trang đô thị
|
1.000,0
|
75,0
|
500,0
|
425,0
|
|
E
|
Các khu chức năng
|
1.281,0
|
126,0
|
1.060,0
|
95,0
|
|
F
|
Các dự án đô thị xanh, thông
minh, thích ứng với biến đổi
khí hậu, môi trường
|
934,5
|
275,0
|
459,5
|
200,0
|