Quay lại

Quyết định 428/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 428/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI THẨM QUYỀN CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố tại Tờ trình số 2577/TTr-BQL ngày 30 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố.

Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.

2. Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.

3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các quy trình số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 đính kèm Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố.

Bãi bỏ các quy trình số 8 và 9 đính kèm Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Đầu tư, Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTT/V.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Lộc Hà

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


STT

Tên quy trình nội bộ

1

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

2

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

3

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

4

Cấp điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

5

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

7

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

8

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương.

9

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


QUY TRÌNH SỐ 05


Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính
2
Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản sao
Bản vẽ hiện trạng của các bộ phận công trình dự kiến sửa chữa, cải tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh chụp (kích thước tối thiểu 10 x 15 cm) hiện trạng công trình và công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.
02
Bản chính
Hồ sơ thiết kế sửa chữa, cải tạo tương ứng với mỗi loại công trình theo quy định tại Điều 55 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính

Lưu ý: khi nộp hồ sơ dưới dạng bản sao điện tử, chủ đầu tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ thành phần tương ứng theo quy định.


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 20 (15 ngày làm việc) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn đồng)/giấy phép đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Ban Quản lý
- 0 (Không) đồng đối với trường hợp nộp qua cổng Dịch vụ công trực tuyến (áp dụng đến ngày 31/12/2025).

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Trường hợp không yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
9,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa (6,0 ngày).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập dự thảo Giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
2
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
2,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình).
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Giấy phép xây dựng (BM 08)
- Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

B. Trường có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 1 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Thẩm định hồ sơ:
+ Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực địa
- Lập hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành văn bản
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho chủ đầu tư và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công (BM 08)
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công (BM 08)
Xem xét duyệt hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công (BM 08)
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình).
B12
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công (BM 08)
- Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
- lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 2 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Thẩm định hồ sơ: + Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem, ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành văn bản
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1) cho chủ đầu tư; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét hồ sơ bổ sung (lần 1); dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(lần 2)
Công chức thụ lý hồ sơ
3,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
- Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
B7
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2) cho chủ đầu tư .
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
B13
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung (lần 2)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thành phần, nội dung Văn bàn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 2
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quy hoạch và Xây dựng
1,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của chủ đầu tư và văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có).
- Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp giấy phép xây dựng.
- Lập hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét
B15
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B16
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp giấy phép xây dựng).
B17
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo Giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình (BM 08) hoặc Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình (Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
5
BM 05
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
6
BM 06
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số 175/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
7
BM 07
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Mẫu số 11 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
8
BM 08
Giấy phép xây dựng (Mẫu số 10 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Theo mục I
Kết quả giải quyết TTHC
Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác nếu có theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Công văn số 11042/SXD-VP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Sở Xây dựng.


Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 5106/QĐ-UBND ngày 11 thang 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phương án đối với thủ tục hành chính không phát sinh hồ sơ 3 năm liên tục do Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp quản lý năm 2024.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục II - Mẫu số 01


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)


_________


Kính gửi: Ban Quản lý Các khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..


- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............


- Số điện thoại: ...............................................................................................


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.


Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................


phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................


tỉnh, thành phố: ..............................................................................................


3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:


3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:


- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................


- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……


3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:


- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............


- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …........


4. Nội dung đề nghị cấp phép:


4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).


- Số tầng: …………. (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).


4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).


- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).


- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).


- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).


4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Cốt xây dựng:...........m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Chiều cao công trình: .....m.


4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:


- Cấp công trình: .......................


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m2.


- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.


4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:


- Giai đoạn 1:


+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................


+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.


- Giai đoạn 2:


Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.


- Giai đoạn …


4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:


- Tên dự án:......................................................................................................


Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.....................


- Gồm: ( n) công trình


Trong đó:


Công trình số (1-n) : (tên công trình)


* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................


* Cốt xây dựng: …….m.


* Khoảng lùi (nếu có): .....m.


* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................


4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:


- Công trình cần di dời:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m2.


- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m2.


- Chiều cao công trình: ................................................................................m.


- Địa điểm công trình di dời đến:


Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m2.


Tại: ............................................. đường: ......................................................


phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................


tỉnh, thành phố: ..............................................................................................


- Số tầng: .........................................................................................................


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
…., ngày ... tháng .... năm ....
…., ngày ... tháng .... năm ....
…., ngày ... tháng .... năm ....

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án... (tên dự án)


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ... (văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng);


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án... (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Người quyết định đầu tư:


3. Chủ đầu tư:


4. Mục tiêu, quy mô đầu tư xây dựng:


5. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở:


6. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


9. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


10. Tiến độ thực hiện dự án; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có):


11. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


12. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


13. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


14. Trình tự đầu tư xây dựng đối với công trình bí mật nhà nước (nếu có):


15. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu:...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Phụ lục I - Mẫu số 06


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án … (tên dự án)


_________


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số ... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng… năm…


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án… (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến):


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư:


6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Mục tiêu dự án:


9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ, một số chỉ tiêu, thông số chính thể hiện quy mô kết cấu, giải pháp kỹ thuật của công trình chính thuộc dự án.


10. Bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo Quyết định này.


11. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


12. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


13. Tiến độ thực hiện dự án (thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của giai đoạn thực hiện dự án) ; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư) :


14. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


15. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


16. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


17. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 07


(Áp dụng đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng)


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án … (tên dự án)


_________


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn Căn Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng… năm…


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án… (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến):


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư:


6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Mục tiêu dự án:


9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ; một số chỉ tiêu, thông số chính của công trình chính thuộc dự án.


10. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


11. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


12. Tiến độ thực hiện dự án (thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của giai đoạn thực hiện dự án) ; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư) :


13. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


14. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


15. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


16. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 11


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


_________


(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT)


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số....


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm... và Thông báo kết quả thẩm định số... ngày... tháng... năm ... của...


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Người phê duyệt:


2. Tên công trình hoặc từng phần công trình:


3. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


4. Loại, cấp công trình1:


5. Tên dự án:


6. Địa điểm xây dựng:


7. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


8. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng:


9. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng:


10. Quy mô, chỉ tiêu kỹ thuật; các giải pháp thiết kế nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, tiết kiệm tài nguyên (nếu có):


11. Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình:


12. Giá trị dự toán xây dựng theo từng khoản mục chi phí:


13. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng;


14. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục II - Mẫu số 10


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH/GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPSC (GPCT)
_________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


- Người đại diện: ...................; Chức vụ: .............; Mã căn cước:.....................


- Số điện thoại: ................................................................................................


2. Hiện trạng công trình: ..................................................................................


- Lô đất số:................................................................Diện tích ...................m2.


Tại: ....................................................... . ......................................................


phường (xã) ..................quận (huyện) ............tỉnh/thành phố: .....................


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Các thông tin về chiều dài công trình, cốt xây dựng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu công trình,… tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo.


3. Được phép sửa chữa, cải tạo công trình với nội dung sau: ……..................


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Các thông tin về công trình tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo theo quy định tại Mẫu số 03, 04,…. tương ứng với loại công trình.


4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất và sở hữu công trình: ....................................


5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

QUY TRÌNH SỐ 0 3


Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính
2
Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ của nhóm công trình hoặc toàn bộ dự án.
02
Bản sao
3
Tài liệu theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 55 Nghị định Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính/Bản sao
4
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng của từng công trình trong nhóm công trình hoặc toàn bộ công trình thuộc dự án đã được phê duyệt, gồm:
- Hồ sơ thiết kế xây dựng theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 55 Nghị định Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ đối với công trình không theo tuyến;
- Hồ sơ thiết kế xây dựng theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 55 Nghị định Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ đối với công trình xây dựng theo tuyến.
02
Bản chính

Lưu ý: khi nộp hồ sơ dưới dạng bản sao điện tử, chủ đầu tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ thành phần tương ứng theo quy định.


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 20 ngày (15 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn đồng)/giấy phép đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Ban Quản lý
- 0 (Không) đồng đối với trường hợp nộp qua cổng Dịch vụ công trực tuyến (áp dụng đến ngày 31/12/2025).

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


A. Trường hợp không yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ; đề xuất kết quả giai quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
9,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa (6 ngày)
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
2
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Xem xét duyệt hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
2,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Xem xét duyệt hồ sơ, ký duyệt kết quả.
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Giấy phép xây dựng (BM 08)
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 1 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Thẩm định hồ sơ:
+ Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho chủ đầu tư và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung , chuyển hồ sơ bổ sung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập hồ sơ và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08)
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng).
B12
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Giấy phép xây dựng (BM 08)
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 2 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Thẩm định hồ sơ: + Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1) và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành văn bản
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Gửi Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1) cho chủ đầu tư và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét hồ sơ bổ sung (lần 1); dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(lần 2)
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
3,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
- Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
- Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Xem xét, ký duyệt Văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
B12
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2) cho chủ đầu tư
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
B13
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung (lần 2)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thành phần, nội dung yêu cầu bổ sung lần 2
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
1,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08) hoặc Dự thảoVăn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của chủ đầu tư và văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có).
- Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng.
- Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét
B15
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B16
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Dự thảo Giấy phép xây dựng (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
- Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng).
B17
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Giấy phép xây dựng (BM 08) hoặc Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định (Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
5
BM 05
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
6
BM 06
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
7
BM 07
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của Chủ đầu tư (Mẫu số 11 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
8
BM 08
Giấy phép xây dựng (Mẫu số 08 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Theo mục I
Kết quả giải quyết TTHC
Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác nếu có theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Công văn số 11042/SXD-VP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Sở Xây dựng.


Nghị quyết 07/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 5106/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phương án đối với thủ tục hành chính không phát sinh hồ sơ 3 năm liên tục do Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp quản lý năm 2024.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục II - Mẫu số 01


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)


_________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..


- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............


- Số điện thoại: ...............................................................................................


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.


Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................


phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................


tỉnh, thành phố: ..............................................................................................


3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:


3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:


- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................


- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: …...


3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:


- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............


- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …......


4. Nội dung đề nghị cấp phép:


4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).


- Số tầng: …………. (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).


4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).


- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).


- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).


- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).


4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Cốt xây dựng:...........m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Chiều cao công trình: .....m.


4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:


- Cấp công trình: .......................


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m2.


- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.


4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:


- Giai đoạn 1:


+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................


+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.


- Giai đoạn 2:


Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.


- Giai đoạn …


4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:


- Tên dự án:......................................................................................................


Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................


- Gồm: ( n) công trình


Trong đó:


Công trình số (1-n) : (tên công trình)


* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................


* Cốt xây dựng: …….m.


* Khoảng lùi (nếu có): .....m.


* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................


4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:


- Công trình cần di dời:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m2.


- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m2.


- Chiều cao công trình: ................................................................................m.


- Địa điểm công trình di dời đến:


Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m2.


Tại: ............................................. đường: ......................................................


phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................


tỉnh, thành phố: ..............................................................................................


- Số tầng: .........................................................................................................


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục I - Mẫu số 06


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án … (tên dự án)


_________


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số ... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng… năm…


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án… (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến):


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư:


6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Mục tiêu dự án:


9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ, một số chỉ tiêu, thông số chính thể hiện quy mô kết cấu, giải pháp kỹ thuật của công trình chính thuộc dự án.


10. Bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo Quyết định này.


11. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


12. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


13. Tiến độ thực hiện dự án (thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của giai đoạn thực hiện dự án) ; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư) :


14. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


15. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


16. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


17. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 07


(Áp dụng đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng)


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án … (tên dự án)


_________


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn Căn Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng… năm…


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án… (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến):


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư:


6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Mục tiêu dự án:


9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ; một số chỉ tiêu, thông số chính của công trình chính thuộc dự án.


10. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


11. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


12. Tiến độ thực hiện dự án (thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của giai đoạn thực hiện dự án) ; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư) :


13. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


14. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


15. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


16. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 11


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


_________


(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT)


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số....


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm... và Thông báo kết quả thẩm định số... ngày... tháng... năm ... của...


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Người phê duyệt:


2. Tên công trình hoặc từng phần công trình:


3. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


4. Loại, cấp công trình1:


5. Tên dự án:


6. Địa điểm xây dựng:


7. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


8. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng:


9. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng:


10. Quy mô, chỉ tiêu kỹ thuật; các giải pháp thiết kế nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, tiết kiệm tài nguyên (nếu có):


11. Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình:


12. Giá trị dự toán xây dựng theo từng khoản mục chi phí:


13. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng;


14. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục II - Mẫu số 08


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG/GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPXD


(Sử dụng cấp cho dự án)
___________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


Địa chỉ: số nhà: ….. đường (phố) …….. phường (xã): ……quận (huyện).... tỉnh/thành phố:.............


2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Tổng số công trình: (n) công trình


- Công trình số (1-n): ......................................................................................


(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 …. phù hợp với từng loại công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng)


3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………….....………


4. Ghi nhận các công trình đã khởi công:


- Công trình: ...................................................................................................


- Công trình: ...................................................................................................


5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

QUY TRÌNH SỐ 01


Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Tờ trình thẩm định quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
01
Bản chính
2
Các văn bản pháp lý kèm theo, gồm: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng kèm theo Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được phê duyệt; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo; Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng của nhà thầu tư vấn thẩm tra được chủ đầu tư xác nhận (nếu có yêu cầu); văn bản thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (nếu có yêu cầu theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy) và các văn bản khác có liên quan.
Thủ tục về phòng cháy và chữa cháy được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình tại thời điểm trình hồ sơ thẩm định, song phải có kết quả gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày.
01
Bản chính/Bản sao
3
Hồ sơ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; hồ sơ thiết kế xây dựng của bước thiết kế xây dựng trình thẩm định;
01
Bản chính
4
Mã số chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nhà thầu thẩm tra; mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra; Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có);
01
Bản sao
5
Đối với các công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, ngoài các nội dung quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 45 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, hồ sơ trình thẩm định phải có dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu có liên quan về giá, định mức, báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có) để xác định dự toán xây dựng;
01
Bản chính/Bản sao
6
Đối với công trình có vi phạm hành chính về xây dựng đã bị xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả có yêu cầu thực hiện thẩm định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm trình thẩm định; biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp có thẩm quyền; Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của phần công trình đã thi công xây dựng;
01
Bản chính/Bản sao
7
Đối với công trình sửa chữa cải tạo, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Hồ sơ khảo sát hiện trạng, Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của công trình.
01
Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
40 ngày (29 ngày làm việc) đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; 30 ngày (22 ngày làm việc) đối với công trình cấp II, III; 20 ngày (15 ngày làm việc) đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Theo Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ Tài chính.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Trường hợp không yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
24 (đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I);
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC (BM 06).
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
17
(đối với công trình cấp II và cấp III);
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC (BM 06).
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
10
(đối với công trình còn lại);
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC (BM 06).
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
2
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả giải quyết TTHC (BM 06) trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
2
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (BM 06)
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc thông báo tạm dừng thẩm định:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,25
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản.
B7
Phát hành Văn bản
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Phát hành văn bản cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
B8
Nộp hồ sơ bổ sung
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của người đề nghị thẩm định.
B8
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ bổ sung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của người đề nghị thẩm định.
B9
Chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Hồ sơ bổ sung
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ
B10
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
18,5 (đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I)
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
B10
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
11,5
(đối với công trình cấp II và cấp III)
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
B10
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
4,5
(đối với công trình còn lại)
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
B11
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
1,75
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả giải quyết TTHC (BM 06), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B12
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
1,5
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (BM 06).
B13
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Hồ sơ giải quyết;
Thông báo kết quả thẩm định (BM 06).
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định:
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định:
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định:
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định:
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định:
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định:
B8
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
1
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo dừng việc thẩm định.
Công chức thụ lý trình Dự thảo Thông báo dừng việc thẩm định trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B9
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo dừng việc thẩm định.
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Dự thảo Thông báo dừng thẩm định, trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B10
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Dự thảo Thông báo dừng việc thẩm định.
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký duyệt Thông báo dừng việc thẩm định.
B11
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Thông báo dừng việc thẩm định.
- Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp từ chối tiếp nhận thẩm định:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,25
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo văn bản trả từ chối tiếp nhận thẩm định trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định;
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định, trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định
Xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản.
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định
- Trả kết quả và hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

V. BIỂU MẪU


Các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc.


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Tờ trình thẩm định (Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ)
5
BM 05
Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng (Mẫu số 09 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ)
6
BM 06
Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Mẫu số 10 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Theo mục I
Kết quả giải quyết TTHC
Hồ sơ lưu theo quy định

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ:


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024.


Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu ngày 29/11/2024.


Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ Tài chính qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kỹ kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục I - Mẫu số 08


TÊN TỔ CHỨC
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…………, ngày … tháng … năm …..

TỜ TRÌNH


Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


_________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


(Tên chủ đầu tư) trình Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH


1. Tên công trình: …………………………………………………………….


2. Loại, cấp công trình1: ……………………………………………………...


3. Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt ……………………


4. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ………


5. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………


6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: ………………………………………


7. Nguồn vốn đầu tư: ………………… (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)


8. Nhà thầu khảo sát xây dựng: ………………………………………………


9. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: …………………………………………...


10. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: …………………………………….


11. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: …………………………………………


12. Các thông tin khác có liên quan: …………………………………………


II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI TRÌNH THẨM ĐỊNH


Ghi cụ thể nội dung trình thẩm định; trường hợp trình thẩm định theo giai đoạn thì có mô tả toàn bộ quy mô dự án; trường hợp trình thẩm định điều chỉnh thì có mô tả quá trình thực hiện đầu tư xây dựng công trình.


III. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM


1. Văn bản pháp lý: ( liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 của Nghị định này 2 ).


2. Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng:


- Hồ sơ khảo sát xây dựng được Chủ đầu tư nghiệm thu, xác nhận;


- Hồ sơ thiết kế xây dựng bao gồm thuyết minh và bản vẽ ( bước thiết kế kỹ thuật hoặc bước thiết kế bản vẽ thi công được quy định tại Điều 39 và Điều 40 Nghị định này )


- Dự toán xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công.


3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:


(theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 45 của Nghị định này)


IV. ĐÁNH GIÁ VỀ HỒ SƠ THIẾT KẾ XÂY DỰNG


1. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế, quy định tại hợp đồng thiết kế và quy định của pháp luật có liên quan.


2. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ (nếu có).


3. Việc lập dự toán xây dựng công trình; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng.


(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung nêu trên.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố ... (để biết và quản lý)3;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.


2 Đối với các văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng, kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đã được khởi tạo mã số thông tin, cập nhật nội dung theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, chỉ cần cung cấp mã số thông tin.


3 Đối với trường hợp người đề nghị thẩm định đề nghị cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 10 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Phụ lục I - Mẫu số 09


ĐƠN VỊ THẨM TRA
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG


(Tên công trình ...)


_________


Kính gửi: (Tên chủ đầu tư).


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Văn bản số... ngày... tháng... năm ... của (Đơn vị đề nghị thẩm tra) ...về việc...;


Thực hiện theo Hợp đồng tư vấn thẩm tra (số hiệu hợp đồng) giữa (Tên chủ đầu tư) (Tên đơn vị thẩm tra) về việc thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng (Tên công trình) . Sau khi xem xét, (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo kết quả thẩm tra như sau:


I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH


1. Tên công trình; loại, cấp công trình1; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.


2. Tên dự án:


3. Chủ đầu tư:


4. Giá trị dự toán xây dựng:


5. Nguồn vốn:


6. Địa điểm xây dựng:


7. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


8. Nhà thầu thiết kế xây dựng:


II. DANH MỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA


1. Văn bản pháp lý:


(Liệt kê các văn bản pháp lý của dự án)


2. Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra:


3. Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra (nếu có)


III. NỘI DUNG CHỦ YẾU THIẾT KẾ XÂY DỰNG


1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.


2. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình.


(Mô tả giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình, bộ phận công trình)


3. Cơ sở xác định dự toán xây dựng.


IV. NHẬN XÉT VỀ CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA


(Nhận xét và có đánh giá chi tiết những nội dung dưới đây theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư)


Sau khi nhận được hồ sơ của (Tên chủ đầu tư) , qua xem xét (Tên đơn vị thẩm tra) báo cáo về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:


1. Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra (nhận xét về quy cách, tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định).


2. Nhận xét, đánh giá tính đầy đủ về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 của Luật Xây dựng năm 2014.


3. Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện để thực hiện thẩm tra.


V. KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG


(Một số hoặc toàn bộ nội dung dưới đây tùy theo yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư và cơ quan chuyên môn về xây dựng)


1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:


a) Thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) so với thiết kế cơ sở;


b) Thiết kế bản vẽ thi công so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.


(Lập bảng thống kê chi tiết các nội dung điều chỉnh tại hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở so với thiết kế cơ sở đã được thẩm định và phê duyệt làm cơ sở để đánh giá về nội dung này)


2. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình:


- Về sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật:


- Về sử dụng vật liệu cho công trình theo quy định của pháp luật:


(Lập bảng để đối chiếu các chỉ tiêu nêu tại hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở so với các chỉ tiêu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng)


3. Đánh giá về an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận:


Trên cơ sở nội dung thuyết minh tính toán kết cấu công trình và nền (nếu có) được quy định tại khoản 2 Điều 39 và các nội dung cần thiết khác do nhà thầu tư vấn thiết kế đề xuất. Nhà thầu tư vấn thẩm tra kiểm tra tính đúng đắn về các nội dung nêu tại thuyết minh tính toán kết cấu công trình so với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng làm cơ sở đề kết luận về nội dung này;


Nhà thầu tư vấn thẩm tra kiểm tính độc lập với các nội dung quy định tại điểm c khoản 2 Điều 39 Nghị định này để đối chiếu so sánh với kết quả tính toán do nhà thầu tư vấn thiết kế lập làm cơ sở để kết luận về an toàn công trình trong quá trình sử dụng; bảo đảm an toàn công trình lân cận (nếu có);


Nội dung yêu cầu của nhà thầu tư vấn thẩm tra về sửa đổi hoặc bổ sung tiêu chí đánh giá về an toàn công trình được ghi cụ thể tại thông báo kết quả thẩm tra.


4. Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ (nếu có).


5. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ.


Kiểm tra việc thực hiện thủ tục Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường khi có yêu cầu;


Về sự tuân thủ các quy định về phòng, chống cháy, nổ khi có yêu cầu: trên cơ sở hồ sơ thiết kế xây dựng kèm theo thuyết minh đáp ứng yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ do nhà thầu tư vấn đề xuất, nhà thầu thẩm tra lập bản để đối chiếu việc đáp ứng yêu cầu đối với các chỉ tiêu được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn, cứu hộ.


6. Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ (nếu có). (ghi cụ thể các nội dung yêu cầu nhà thầu tư vấn thiết kế phải chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ để làm cơ sở kết luận và đóng dấu thẩm tra)


VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


Hồ sơ thiết kế xây dựng đề nghị thẩm tra bảo đảm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng, an toàn công trình trong quá trình sử dụng, bảo đảm an toàn công trình lân cận (nếu có) và đủ điều kiện để triển khai các bước tiếp theo.


Một số kiến nghị khác (nếu có).


CHỦ NHIỆM, CHỦ TRÌ THẨM TRA CỦA TỪNG BỘ MÔN


- (Ký, ghi rõ họ tên, chứng chỉ hành nghề số....)


- ……………………….


- (Ký, ghi rõ họ tên, chứng chỉ hành nghề số....)


(Kết quả thẩm tra được bổ sung thêm một số nội dung khác nhằm đáp ứng yêu cầu thẩm tra của chủ đầu tư và nhà thầu tư vấn thẩm tra, việc đóng dấu thẩm tra tại các bản vẽ được thực hiện sau khi nhà thầu thiết kế đã chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của nhà thầu tư vấn thẩm tra).

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
ĐƠN VỊ THẨM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng./.

Phụ lục I - Mẫu số 10


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQL-QHXD
Số: /BQL-QHXD
Số: /BQL-QHXD
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
V/v thông báo kết quả thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
V/v thông báo kết quả thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
V/v thông báo kết quả thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

Kính gửi: (Tên Đơn vị đề nghị thẩm định).


Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Ban Quản lý) đã nhận Tờ trình số .... ngày .... tháng... năm ... của ... đề nghị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (nếu có) (tên công trình) ……… thuộc dự án đầu tư …


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Căn cứ hồ sơ trình thẩm định;


Căn cứ Kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân (nếu có);


Các căn cứ khác có liên quan ………………………………………..


Sau khi xem xét, Ban Quản lý thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng như sau:


I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH


1. Tên công trình:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Loại, cấp công trình1:


4. Tên dự án đầu tư xây dựng:


5. Địa điểm xây dựng:


6. Chủ đầu tư:


7. Giá trị dự toán xây dựng công trình:


8. Nguồn vốn đầu tư:


9. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng (nếu có):


10. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng:


11. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG


1. Văn bản pháp lý:


(Liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan trong hồ sơ trình theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định này)


2. Hồ sơ, tài liệu khảo sát, thiết kế, thẩm tra:


(Liệt kê các hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định này)


3. Năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức và năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của các cá nhân tham gia thiết kế xây dựng công trình:


Liệt kê: Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nhà thầu thẩm tra; Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra; Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).


III. NỘI DUNG HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH


Tóm tắt giải pháp thiết kế chủ yếu về: Kiến trúc, nền, móng, kết cấu, hệ thống kỹ thuật công trình và các nội dung khác (nếu có).


IV. PHẠM VI, CƠ SỞ VÀ NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH


1. Nêu cơ sở trình thẩm định đối với các trường hợp điều chỉnh thiết kế, giấy phép xây dựng, xử lý vi phạm hành chính.


2. Nêu phạm vi thực hiện thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với các nội dung theo quy định; nguyên tắc thẩm định theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.


V. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG


1. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng. (thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Nghị định này) .


2. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, thiết kế, thẩm tra thiết kế. ( thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 46 Nghị định này) .


3. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với thiết kế cơ sở đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định. (thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định này; trường hợp thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở có nội dung điều chỉnh so với thiết kế cơ sở đã được thẩm định thì cơ quan thẩm định ghi cụ thể các nội dung điều chỉnh làm cơ sở nhận xét, đánh giá sự phù hợp. Việc đánh giá là phù hợp khi nội dung điều chỉnh thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc thẩm quyền điều chỉnh của chủ đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định này).


4. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn về đáp ứng yêu cầu an toàn công trình, sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về áp dụng tiêu chuẩn trong thiết kế đối với trường hợp yêu cầu phải thẩm tra thiết kế theo quy định. (thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 46 Nghị định này; trường hợp không có thẩm tra thì cơ quan thẩm định kiểm tra tính đầy đủ với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 39 để nhận xét, đánh giá về bảo đảm an toàn công trình).


5. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về việc xác định dự toán xây dựng (nếu có yêu cầu). ( thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng).


6. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường. (thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 46) .


7. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).


VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở … (tên công trình/dự án) đủ điều kiện/ chưa đủ điều kiện/ chỉ đủ điều kiện sau khi hoàn thiện các nội dung yêu cầu để trình tổng hợp, phê duyệt và triển khai các bước tiếp theo.


Yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.


QUY TRÌNH SỐ 08


Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn
về xây dựng tại địa phương


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QD-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng (theo Phụ lục VIA) – Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ.
01
Bản chính
2
Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình (theo Phụ lục VIB) – Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ.
01
Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 30 ngày (22 ngày làm việc) đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; 20 ngày (15 ngày làm việc) đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra
Công chức thụ lý hồ sơ
7,5 (đối với công trình cấp I)
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
B4
Dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra
Công chức thụ lý hồ sơ
3,5 (đối với công trình còn lại)
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
1
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra, trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
1
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Thông báo Kế hoạch kiểm tra
Xem xét, ký duyệt Thông báo Kế hoạch kiểm tra
B7
Ban hành kế hoạch kiểm tra
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Thông báo Kế hoạch kiểm tra
- Phát hành Thông báo Kế hoạch kiểm tra gửi Chủ đầu tư
- Lưu hồ sơ, thồng kê theo dõi,
B8
Thụ lý hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
8 (đối với công trình cấp I)
Hồ sơ giải quyết;
BM01;
Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình sử dụng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư.
.
- Kiểm tra thực địa;
- Kiểm tra các điều kiện nghiệm thu hoàn thành công trình;
- Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng theo quy định (trường hợp công trình không được kiểm tra trong quá trình thi công theo quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định 06/2021/NĐ-CP);
- Dự thảo Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư trong đó nêu rõ các nội dung còn tồn tại cần được khắc phục trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B8
Thụ lý hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
5 (đối với công trình còn lại)
Hồ sơ giải quyết;
BM01;
Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình sử dụng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư.
.
- Kiểm tra thực địa;
- Kiểm tra các điều kiện nghiệm thu hoàn thành công trình;
- Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng theo quy định (trường hợp công trình không được kiểm tra trong quá trình thi công theo quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định 06/2021/NĐ-CP);
- Dự thảo Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư trong đó nêu rõ các nội dung còn tồn tại cần được khắc phục trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B9
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
1,5
Hồ sơ giải quyết;
BM01;
Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình sử dụng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư.
Xem xét hồ sơ ký nháy thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư trong đó nêu rõ các nội dung còn tồn tại cần được khắc phục trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét ký duyệt.
B10
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
1,5
Hồ sơ giải quyết;
BM01;
Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình sử dụng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư.
Xem xét hồ sơ và ký duyệt thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư trong đó nêu rõ các nội dung còn tồn tại cần được khắc phục.
B11
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Hồ sơ giải quyết;
BM01;
Thông báo Kế hoạch kiểm tra;
Biên bản kiểm tra;
Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình sử dụng (BM 06) hoặc dự thảo văn bản không chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư.
Trả kết quả theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV . BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng (Phụ lục VIA Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)
5
BM 05
Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình (Phụ lục VIB Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ)
6
BM 06
Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (Phụ lục V Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/08/2023 của Chính phủ)

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Kết quả giải quyết TTHC, hồ sơ lưu theo quy định

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng


Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ.


Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./

PHỤ LỤC VIA


BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)


…….(1)…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …….……
…… . , ngày ……. tháng ……. năm ………

BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.


……..(1)………… báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:


1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng …..(2)…… thuộc dự án………


2. Địa điểm xây dựng: …………………………………………………………….


3. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp: ………………….


4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).


5. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).


6. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).


7. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.


8. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.


9. Báo cáo về các điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.


10. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.


Chủ đầu tư cam kết đã tổ chức thi công xây dựng theo đúng hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, phê duyệt, giấy phép xây dựng (hoặc căn cứ miễn phép theo quy định của pháp luật); tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình đầy đủ và tổ chức nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

Ghi chú:


(1) Tên của chủ đầu tư.


(2) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng hoặc phần công trình trong trường hợp đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu từng phần công trình.

PHỤ LỤC VIB

DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)


I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG


1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có).


2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.


3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.


4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).


5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.


6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.


7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.


8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.


9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.


10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.


II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.


2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.


3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.


4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.


5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình.


III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.


2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).


3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.


4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.


5. Các kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.


6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.


7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).


8. Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt vào công trình.


9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bảo trì công trình.


10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:


a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;


b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;


c) An toàn môi trường;


d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;


đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);


e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên quan;


g) Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, quản lý phát triển đô thị về việc hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan của dự án theo kế hoạch xây dựng nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;


h) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.


11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).


12. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.


13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.


14. Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này (nếu có).


15. Các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (nếu có).


16. Các hồ sơ/văn bản/tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.


Chủ đầu tư gửi các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 13, 14, 15 của danh mục


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
Số: /BQL-QHXD
T hành p hố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


Kính gửi: …………… (2) ……………


Căn cứ ……………(3)…………… ;


Căn cứ giấy phép xây dựng số ... (đối với trường hợp công trình xây dựng phải có giấy phép xây dựng);


Căn cứ vào hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và các hồ sơ thiết kế điều chỉnh (nếu có) được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng;


Căn cứ báo cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư số…………… ; báo cáo khắc phục tồn tại của chủ đầu tư số... (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình số....;


Căn cứ văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy số…………… (nếu có);


Căn cứ các văn bản có liên quan theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có);


Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh chấp thuận kết quả nghiệm thu ……………(4).... của …………… (2)…………… đối với công trình/hạng mục công trình như sau:


1. Thông tin về công trình


a) Tên công trình/hạng mục công trình: ....(5)....


b) Địa điểm xây dựng: ……………


c) Loại và cấp công trình.


d) Mô tả các thông số chính của công trình.


2. Yêu cầu đối với chủ đầu tư


a) Lưu trữ hồ sơ công trình theo quy định.


b) Quản lý, khai thác, vận hành công trình theo đúng công năng, thiết kế được duyệt.


c) Các yêu cầu khác (nếu có).


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

Ghi chú:


(2) Tên của chủ đầu tư.


(3) Văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.


(4) Nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu có điều kiện, nghiệm thu một phần theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 23 Nghị định này.


(5) Tên công trình/hạng mục công trình và phạm vi được chấp thuận kết quả nghiệm thu.


QUY TRÌNH SỐ 04


Cấp điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng theo Mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính
Bản chính giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ bản vẽ đã được cấp kèm theo giấy phép xây dựng.
02
Bản chính
02 bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng điều chỉnh triển khai sau thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng tương ứng theo quy định tại Điều 55, Điều 56, Điều 57, Điều 59 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính
Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế xây dựng điều chỉnh của chủ đầu tư, trong đó phải có nội dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường; kèm theo các hồ sơ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 55 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ tương ứng với phần điều chỉnh thiết kế.
02
Bản chính/bản sao
Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ đối với trường hợp việc điều chỉnh thiết kế có thay đổi về diện tích sử dụng đất hoặc chức năng sử dụng đất của công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
02
Bản sao

Lưu ý: Khi nộp hồ sơ dưới dạng bản sao điện tử, chủ đầu tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ thành phần tương ứng theo quy định.


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 20 ngày (15 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- 15.000 (Mười lăm nghìn) đồng đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Ban Quản lý
- 0 (Không) đồng đối với trường hợp nộp qua cổng Dịch vụ công trực tuyến (áp dụng đến ngày 31/12/2025).

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


A. Trường hợp không yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
9,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa (6 ngày).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
2
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
Xem xét duyệt hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép Xây dựng- điều chỉnh), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
2,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép Xây dựng - điều chỉnh).
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
-Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp cần lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nêu có), yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ 1 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Thẩm định hồ sơ: + Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa .
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Dự thaỏ Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho chủ đầu tư và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
5
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng - điều chỉnh), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng điều chỉnh).
B12
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Biên bản kiểm tra;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08)
- Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cần lấy ý kiến cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 2 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Thẩm định hồ sơ:
+ Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem, ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có)
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1) cho chủ đầu tư; văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét hồ sơ bổ sung (lần 1); dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(lần 2)
Công chức thụ lý hồ sơ
3,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
- Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);;
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
B7
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2);
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2) cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2)
B13
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung (lần 2)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thành phần, nội dung Văn bàn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 2
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quy hoạch và Xây dựng
1,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của chủ đầu tư và văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có).
- Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp giấy phép xây dựng điều chỉnh.
- Lập hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét
B15
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng điều chỉnh hoặc văn bản thông báo rõ lý do không điều chỉnh giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B16
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Dự thảo Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng điều chỉnh hoặc văn bản thông báo rõ lý do không điều chỉnh giấy phép xây dựng).
B17
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo Giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;Hồ sơ giải quyết;
Văn bản lấy ý kiến của cơ quan có chức năng (nếu có);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn vản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và lần 2;
Hồ sơ bổ sung 02 lần;
Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (BM 08) hoặc Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc.


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ)
5
BM 05
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
6
BM 06
Quyết định phê duyệt dự án đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
7
BM 07
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (Mẫu số 11 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024).
8
BM 08
Giấy phép xây dựng (Mẫu số 08 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Theo mục I
Kết quả giải quyết TTHC
Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác nếu có theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Công văn số 11042/SXD-VP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Sở Xây dựng.


Nghị quyết 07/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 5106/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phương án đối với thủ tục hành chính không phát sinh hồ sơ 3 năm liên tục do Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp quản lý năm 2024.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục II - Mẫu số 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________


ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
___________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..


- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............


- Số điện thoại: ...............................................................................................


2. Địa điểm xây dựng:


Lô đất số:.................................Diện tích .................. m2.


Tại: ............................................ đường: ....................................................


phường (xã) .................................quận (huyện) .........................................


tỉnh, thành phố: ...........................................................................................


3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)


Nội dung Giấy phép:


- ...


4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp lại) :


- ...


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ....... tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 –


....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục I - Mẫu số 06


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án … (tên dự án)


_________


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số ... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng… năm…


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án… (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến):


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư:


6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế cơ sở:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Mục tiêu dự án:


9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ, một số chỉ tiêu, thông số chính thể hiện quy mô kết cấu, giải pháp kỹ thuật của công trình chính thuộc dự án.


10. Bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo Quyết định này.


11. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


12. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


13. Tiến độ thực hiện dự án (thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của giai đoạn thực hiện dự án) ; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư) :


14. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


15. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


16. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


17. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 07


(Áp dụng đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng)


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt dự án … (tên dự án)


_________


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn Căn Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số... của cơ quan thẩm định (nếu có);


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng… năm…


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt dự án… (tên dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (với công trình xây dựng theo tuyến):


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư:


6. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tổ chức lập khảo sát xây dựng (nếu có); tổ chức tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công:


7. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:


8. Mục tiêu dự án:


9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ; một số chỉ tiêu, thông số chính của công trình chính thuộc dự án.


10. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:


11. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:


12. Tiến độ thực hiện dự án (thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc của giai đoạn thực hiện dự án) ; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư) :


13. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án:


14. Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng:


15. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):


16. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 11


CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
_________
Số:……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………… , ngày … tháng … năm …..

QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


_________


(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT)


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Căn cứ Thông báo kết quả thẩm định số....


Theo đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm... và Thông báo kết quả thẩm định số... ngày... tháng... năm ... của...


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung chủ yếu như sau:


1. Người phê duyệt:


2. Tên công trình hoặc từng phần công trình:


3. Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


4. Loại, cấp công trình1:


5. Tên dự án:


6. Địa điểm xây dựng:


7. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


8. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng:


9. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng:


10. Quy mô, chỉ tiêu kỹ thuật; các giải pháp thiết kế nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, tiết kiệm tài nguyên (nếu có):


11. Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình:


12. Giá trị dự toán xây dựng theo từng khoản mục chi phí:


13. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng;


14. Các nội dung khác (nếu có).


Điều 2. Tổ chức thực hiện.


Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan;
- Lưu: ...
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục II - Mẫu số 08


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQL-QHXD
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG/GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPXD


(Sử dụng cấp cho dự án)
___________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


Địa chỉ: số nhà: ….. đường (phố) …….. phường (xã): ……quận (huyện).... tỉnh/thành phố:.............


2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Tổng số công trình: (n) công trình


- Công trình số (1-n): ......................................................................................


(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 …. phù hợp với từng loại công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng)


3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………….....………


4. Ghi nhận các công trình đã khởi công:


- Công trình: ...................................................................................................


- Công trình: ...................................................................................................


5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

QUY TRÌNH SỐ 06


Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại theo Mẫu số 02 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
02
Bản chính
2
Giấy phép xây dựng đã được cấp đối với trường hợp giấy phép xây dựng bị rách, nát
02
Bản chính và Bản sao

Lưu ý: khi nộp hồ sơ dưới dạng bản sao điện tử, chủ đầu tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ thành phần tương ứng theo quy định.


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- 15.000 (Mười lăm nghìn đồng đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Ban Quản lý.
- 0 (Không) đồng đối với trường hợp nộp qua cổng Dịch vụ công trực tuyến (áp dụng đến ngày 31/12/2025).

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục 1
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục 1;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục 1;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ;
đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
2
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng – cấp lại (BM 05) hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép xây dựng
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập dự thảo nội dung cấp lại Giấy phép xây dựng hoặc văn bản nêu rõ lý do không cấp lại Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng – cấp lại (BM 05) hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng – cấp lại hoặc Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
1
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng – cấp lại ( BM 0)5 hoặc Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép xây dựng
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng – cấp lại hoặc Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại Giấy phép xây dựng)
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Giấy phép xây dựng – cấp lại ( BM 0)5 hoặc Văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép xây dựng
-Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng (Mẫu số 02, Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024)
5
BM 05
Giấy phép xây dựng (Mẫu số 08, mẫu số 10 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024).

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
//
Theo mục 1
//
Kết quả giải quyết TTHC
//
Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác nếu có theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Công văn số 11042/SXD-VP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Sở Xây dựng.


Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 5106/QĐ-UBND ngày 11 thang 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phương án đối với thủ tục hành chính không phát sinh hồ sơ 3 năm liên tục do Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp quản lý năm 2024.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục II - Mẫu số 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________


ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
___________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp TPHCM.


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..


- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............


- Số điện thoại: ...............................................................................................


2. Địa điểm xây dựng:


Lô đất số:.................................Diện tích .................. m2.


Tại: ............................................ đường: ....................................................


phường (xã) .................................quận (huyện) .........................................


tỉnh, thành phố: ...........................................................................................


3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)


Nội dung Giấy phép:


- ...


4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp lại) :


- ...


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ....... tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 –


....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục II - Mẫu số 08


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQL-QHXD
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG/GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPXD


(Sử dụng cấp cho dự án)
___________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


Địa chỉ: số nhà: ….. đường (phố) …….. phường (xã): ……quận (huyện).... tỉnh/thành phố:.............


2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Tổng số công trình: (n) công trình


- Công trình số (1-n): ......................................................................................


(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 …. phù hợp với từng loại công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng)


3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………….....………


4. Ghi nhận các công trình đã khởi công:


- Công trình: ...................................................................................................


- Công trình: ...................................................................................................


5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục II - Mẫu số 10


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH/GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPSC (GPCT)
_________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


- Người đại diện: ...................; Chức vụ: .............; Mã căn cước:.....................


- Số điện thoại: ................................................................................................


2. Hiện trạng công trình: ..................................................................................


- Lô đất số:................................................................Diện tích ...................m2.


Tại: ....................................................... . ......................................................


phường (xã) ..................quận (huyện) ............tỉnh/thành phố: .....................


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Các thông tin về chiều dài công trình, cốt xây dựng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu công trình,… tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo.


3. Được phép sửa chữa, cải tạo công trình với nội dung sau: ……..................


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Các thông tin về công trình tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo theo quy định tại Mẫu số 03, 04,…. tương ứng với loại công trình.


4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất và sở hữu công trình: ...................................


5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

QUY TRÌNH SỐ 07


Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng (mẫu 02, Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ).
02
Bản chính
2
Giấy phép xây dựng đã được cấp.
02
Bản chính và Bản sao

Lưu ý: khi nộp hồ sơ dưới dạng bản sao điện tử, chủ đầu tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ thành phần tương ứng theo quy định.


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- 15.000 (Mười lăm nghìn đồng) phép đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Ban Quản lý .
- 0 (Không) đồng đối với trường hợp nộp qua cổng Dịch vụ công trực tuyến (áp dụng đến ngày 31/12/2025).

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục 1
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục 1;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục 1;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ;
đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1,5
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng – Gia hạn (BM 05) hoặc
Dự thảo Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép xây dựng
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập dự thảo nội dung gia hạn Giấy phép xây dựng hoặc văn bản nêu rõ lý do không gia hạn Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng – Gia hạn (BM 05) hoặc
Dự thảo Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng – gia hạn hoặc Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
1,5
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép xây dựng – Gia hạn (BM 05) hoặc
Dự thảo Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép xây dựng
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký kết quả (Giấy phép xây dựng – gia hạn hoặc Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn Giấy phép xây dựng)
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục 1;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Giấy phép xây dựng – Gia hạn (BM 05) hoặc
Văn bản nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép xây dựng
- Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng (mẫu 02, Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024)
5
BM 05
Giấy phép xây dựng (Mẫu số 08, mẫu số 08 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024).

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
//
Theo mục 1
//
Kết quả giải quyết TTHC
//
Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác nếu có theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Công văn số 11042/SXD-VP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Sở Xây dựng.


Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 5106/QĐ-UBND ngày 11 thang 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phương án đối với thủ tục hành chính không phát sinh hồ sơ 3 năm liên tục do Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp quản lý năm 2024.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục II - Mẫu số 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________


ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
___________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..


- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............


- Số điện thoại: ...............................................................................................


2. Địa điểm xây dựng:


Lô đất số:.................................Diện tích .................. m2.


Tại: ............................................ đường: ....................................................


phường (xã) .................................quận (huyện) .........................................


tỉnh, thành phố: ...........................................................................................


3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)


Nội dung Giấy phép:


- ...


4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn/cấp lại) :


- ...


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ....... tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 –


....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục II - Mẫu số 08


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG/GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPXD


(Sử dụng cấp cho dự án)
___________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


Địa chỉ: số nhà: ….. đường (phố) …….. phường (xã): ……quận (huyện).... tỉnh/thành phố:.............


2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………......……


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Tổng số công trình: (n) công trình


- Công trình số (1-n): ......................................................................................


(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 …. phù hợp với từng loại công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng)


3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………….....………


4. Ghi nhận các công trình đã khởi công:


- Công trình: ...................................................................................................


- Công trình: ...................................................................................................


5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận :
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục II - Mẫu số 10


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH/GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN


Số: …/GPSC (GPCT)
_________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


- Người đại diện: ...................; Chức vụ: .............; Mã căn cước:.....................


- Số điện thoại: ................................................................................................


2. Hiện trạng công trình: ..................................................................................


- Lô đất số:................................................................Diện tích ...................m2.


Tại: ....................................................... . ......................................................


phường (xã) ..................quận (huyện) ............tỉnh/thành phố: .....................


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).


- Các thông tin về chiều dài công trình, cốt xây dựng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu công trình,… tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo.


3. Được phép sửa chữa, cải tạo công trình với nội dung sau: ……..................


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Các thông tin về công trình tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo theo quy định tại Mẫu số 03, 04,…. tương ứng với loại công trình.


4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất và sở hữu công trình: ...................................


5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

QUY TRÌNH SỐ 09


Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
02
Bản chính
2
Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.
02
Bản sao
3
Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế mô tả thực trạng công trình được di dời, gồm mặt bằng, mặt cắt móng và bản vẽ kết cấu chịu lực chính; bản vẽ tổng mặt bằng địa điểm công trình sẽ được di dời tới; bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng tại địa điểm công trình sẽ di dời đến.
02
Bản chính/Bản sao
4
Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.
02
Bản chính
5
Phương án di dời do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện gồm:
- Phần thuyết minh về hiện trạng công trình và khu vực công trình sẽ được di dời đến; giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng phương tiện, thiết bị, nhân lực; giải pháp bảo đảm an toàn cho công trình, người, máy móc, thiết bị và công trình lân cận; bảo đảm vệ sinh môi trường; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời công trình;
- Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình.
Bản chính

Lưu ý: khi nộp hồ sơ dưới dạng bản sao điện tử, chủ đầu tư chỉ cần nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ thành phần tương ứng theo quy định.


II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn đồng)/giấy phép đối với trường hợp nộp trực tiếp tại Ban Quản lý
- 0 (Không) đồng đối với trường hợp nộp qua cổng Dịch vụ công trực tuyến (áp dụng đến ngày 31/12/2025).

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


A. Trường hợp không yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ; đề xuất kết quả giai quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
9,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05)
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa (6 ngày).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy phép di dời công trình, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
2
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Xem xét duyệt hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời công trình), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
2,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Xem xét duyệt hồ sơ, ký duyệt kết quả.
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 1 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Thẩm định hồ sơ:
+ Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Xem xét, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho chủ đầu tư và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị.
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung , chuyển hồ sơ bổ sung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập hồ sơ và dự thảo Giấy phép di dời công trình, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời công trình), trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép di dời công trình).
B12
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có); Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Giấy phép di dời công trình (BM 05)
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ 2 lần:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,5
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Thụ lý hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Thẩm định hồ sơ: + Dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (1,5 ngày, nếu có).
+ Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Lập Hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ lần 1 và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;;
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1) và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
B7
Phát hành văn bản
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1);
Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
- Gửi Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1) cho chủ đầu tư và văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 1)
B8
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung lần 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1)
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét hồ sơ bổ sung (lần 1); dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(lần 2)
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
3,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
- Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
- Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét.
B10
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Xem xét, ký duyệt Văn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
B12
Phát hành Thông báo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Gửi Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2) cho chủ đầu tư
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
Sau khi chủ đầu tư nộp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản đề nghị (lần 2)
B13
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung (lần 2)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo thành phần, nội dung yêu cầu bổ sung lần 2
Xem xét hồ sơ bổ sung của chủ đầu tư;
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
1,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05) hoặc Dự thảoVăn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của chủ đầu tư và văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có).
- Dự thảo Giấy phép di dời công trình hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng.
- Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng xem xét
B15
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời công trình hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ban Quản lý xem xét, ký duyệt.
B16
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,75
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Dự thảo Giấy phép di dời công trình (BM 05) hoặc Dự thảo Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
- Xem xét hồ sơ, ký duyệt kết quả (Giấy phép di dời công trình hoặc văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng).
B17
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 1); Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có);
Hồ sơ bổ sung theo yêu cầu (lần 1);
Văn bản có ý kiến của cơ quan có chức năng được lấy ý kiến (nếu có);
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (lần 2).
Hồ sơ bổ sung theo Văn bản yêu cầu (lần 2);
Giấy phép di dời công trình (BM 05) hoặc Văn bản thông báo rõ lý do không cấp Giấy phép xây dựng
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho Chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo quy định (Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
8
BM 05
Giấy phép di dời công trình (Mẫu số 11 Phụ lục II Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Theo mục I
Kết quả giải quyết TTHC
Các hồ sơ bổ sung và hồ sơ khác nếu có theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Công văn số 11042/SXD-VP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Sở Xây dựng.


Nghị quyết 07/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu lệ phí trong thực hiện thủ tục hành chính áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


Quyết định số 5106/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phương án đối với thủ tục hành chính không phát sinh hồ sơ 3 năm liên tục do Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp quản lý năm 2024.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng./.

Phụ lục II - Mẫu số 01


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)


_________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..


- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............


- Số điện thoại: ...............................................................................................


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.


Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................


phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................


tỉnh, thành phố: ..............................................................................................


3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:


3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:


- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................


- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: …...


3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:


- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............


- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …......


4. Nội dung đề nghị cấp phép:


4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).


- Số tầng: …………. (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).


4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).


- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).


- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).


- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).


4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:


- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................


- Diện tích xây dựng: .........m2.


- Cốt xây dựng:...........m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Chiều cao công trình: .....m.


4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:


- Cấp công trình: .......................


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m2.


- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.


4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:


- Giai đoạn 1:


+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................


+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.


- Giai đoạn 2:


Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.


- Giai đoạn …


4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:


- Tên dự án:......................................................................................................


Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................


- Gồm: ( n) công trình


Trong đó:


Công trình số (1-n) : (tên công trình)


* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................


* Cốt xây dựng: …….m.


* Khoảng lùi (nếu có): .....m.


* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................


4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:


- Công trình cần di dời:


- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m2.


- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m2.


- Chiều cao công trình: ................................................................................m.


- Địa điểm công trình di dời đến:


Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m2.


Tại: ............................................. đường: ......................................................


phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................


tỉnh, thành phố: ..............................................................................................


- Số tầng: .........................................................................................................


- Cốt xây dựng: …….m.


- Khoảng lùi (nếu có): .....m.


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục II - Mẫu số 11


(Trang 1)


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH


Số: …/GPDDCT
__________


1. Cấp cho: ..........; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:......................


2. Được phép di dời công trình:


- Tên công trình: ………………………………………………………..


- Mã số thông tin công trình (theo quy định của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng) : ...........................................................................


- Từ địa điểm: (ghi rõ lô đất, địa chỉ)


- Quy mô công trình: (diện tích mặt bằng, chiều cao công trình)


- Tới địa điểm: …………: (ghi rõ lô đất, địa chỉ)


- Lô đất di dời đến: (diện tích, ranh giới)


+ Cốt xây dựng (của công trình di dời): ..................................................


+ Khoảng lùi (nếu có): .....m.


- Cốt xây dựng (công trình di dời đến): ..........................................................


- Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ....................................................


3. Thời gian di dời: Từ ……....................……đến……..............................


4. Nếu quá thời hạn quy định tại giấy phép này phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.

Nơi nhận:
- Chủ đầu tư;
- Lưu: VT, …..
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

(Trang 2)


CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:


1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề.


2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này.


3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.


4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.


5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98 của Luật Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép.


ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP


1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: .....................................................................


2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: .........................................................


... , ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)

QUY TRÌNH SỐ 02


Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Tờ trình thẩm định (Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ).
01
Bản chính
2
Hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi và các tài liệu, văn bản pháp lý kèm theo, cụ thể:
Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với các dự án thuộc diện phải có quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư) hoặc quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đối với dự án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp;
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất đối với dự án thuộc trường hợp được chuyển tiếp theo quy định pháp luật về đầu tư không có yêu cầu phải thực hiện chấp thuận chủ trương đầu tư;
Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển và bản vẽ kèm theo (nếu có yêu cầu thi tuyển);
Văn bản/quyết định phê duyệt và bản đồ, bản vẽ kèm theo (nếu có) của quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
Văn bản/quyết định phê duyệt và các bản vẽ có liên quan hoặc trích lục phần bản vẽ có liên quan (nếu có) của quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập quy hoạch quy định tại điểm d khoản khoản 2 Điều 17 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu theo quy định);
Thủ tục về bảo vệ môi trường được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này tại thời điểm trình hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày;
Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng có yêu cầu lấy ý kiến thống nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch xây dựng) (nếu có);
Các văn bản pháp lý, tài liệu khác có liên quan (nếu có);
Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; thiết kế cơ sở hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết minh); danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án; Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế cơ sở (nếu có);
Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có); mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra (nếu có);
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, ngoài các nội dung quy định nêu trên, hồ sơ trình thẩm định phải có các nội dung sau: tổng mức đầu tư; các thông tin, số liệu có liên quan về giá, định mức, báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có) để xác định tổng mức đầu tư;
Đối với dự án có vi phạm hành chính về xây dựng đã bị xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả có yêu cầu thực hiện thẩm định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm trình thẩm định; biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp có thẩm quyền; Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của phần công trình đã thi công xây dựng;
Đối với dự án sửa chữa, cải tạo, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Hồ sơ khảo sát hiện trạng, Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của công trình (trường hợp nội dung sửa chữa, cải tạo có liên quan).
01
Bản chính/Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
+ Trụ sở chính: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công Bà Rịa - Vũng Tàu, số 4 Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Quầy 25, 26, tháp A,
Trung tâm phục vụ hành chính công Bình Dương, phường Bình Dương,
Thành phố Hồ Chí Minh.
Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
35 ngày (25 ngày làm việc) đối với dự án nhóm A; 25 ngày (19 ngày làm việc) đối với dự án nhóm B; 15 ngày (11 ngày làm việc) đối với dự án nhóm C kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


A. Trường hợp không yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ:


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I
BM 01
BM 02
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,25
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
20,5
(đối với dự án nhóm A)
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07) trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
14,5 (đối với dự án nhóm B)
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07) trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ; đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
6,5
(đối với dự án nhóm C)
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07) trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
2
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả giải quyết TTHC (BM 07) trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
2
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (BM 07).
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Hồ sơ giải quyết;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc tạm dừng thẩm định


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,25
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ
3,5
Theo mục I;
BM 01;
Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ. Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo, trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Dự thảo văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Dự thảo thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Xem xét hồ sơ, ký duyệt Văn bản.
B7
Phát hành văn bản
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Phát hành Văn bản cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
Trường hợp ban hành Thông báo kết quả thẩm định
B8
Nộp hồ sơ bổ sung
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Xem xét hồ sơ bổ sung của người đề nghị thẩm định.
B8
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ bổ sung
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Xem xét hồ sơ bổ sung của người đề nghị thẩm định.
B9
Chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Hồ sơ bổ sung
Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ
B10
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
17
(đối với dự án nhóm A);
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
B10
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
11
(đối với dự án nhóm B);
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
B10
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
3
(đối với dự án nhóm C)
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
B11
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
1,5
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy kết quả giải quyết TTHC (BM 07) trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt.
B12
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
1,25
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký kết quả giải quyết TTHC (BM 07).
B13
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Thông báo kết quả thẩm định (BM 07).
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định.
Trường hợp ban hành Văn bản dừng thẩm định.
B8
Đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ
1
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo dừng thẩm định
Công chức thụ lý hồ sơ trình Dự thảo Thông báo dừng việc thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B9
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo dừng thẩm định
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Dự thảo Thông báo dừng thẩm định, trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B10
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Dự thảo Thông báo dừng thẩm định
Lãnh đạo Ban xem xét hồ sơ, ký kết giải quyết TTHC (Thông báo dừng thẩm định).
B11
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Văn bản yêu cầu người đề nghị thẩm định lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra (trong trường hợp cần thiết);
Thông báo tạm dừng thẩm định (nếu có);
Hồ sơ bổ sung;
Thông báo dừng thẩm định
Trả kết quả, hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp từ chối tiếp nhận thẩm định :


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian (ngày làm việc)
Biểu mẫu/Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Chủ đầu tư
Giờ hành chính (Trường hợp nộp trực tiếp)
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Giờ hành chính
Theo mục I;
BM 01;
BM 02;
BM 03
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn người nộp nội dung điều chỉnh sửa, bổ sung rõ ràng, chính xác, đầy đủ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu → thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.
B2
Chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
B3
Phân công
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,25
Theo mục I;
BM 01
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ
3,5
Theo mục I;
BM 01;
Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định.
Công chức thụ lý hồ sơ căn cứ theo quy định tiến hành thẩm định hồ sơ.
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
B5
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định.
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo, trình Lãnh đạo Ban xem xét ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5
Theo mục I;
BM 01;
Dự thảo Văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định.
Xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản.
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Theo quy định
Theo mục I;
BM 01;
Văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định.
Trả kết quả và hồ sơ theo quy định cho chủ đầu tư.
- Lưu hồ sơ, thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc.


STT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Tờ trình thẩm định (Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024).
5
BM 05
Phiếu thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
6
BM 06
Phiếu thông báo tạm dừng thẩm định
7
BM 07
Thông báo kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024).

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Kết quả giải quyết TTHC
Hồ sơ lưu theo quy định hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014.


Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024.


Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu ngày 29/11/2024.


Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.


Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.


Quyết định số 3337/QĐ-UBND ngày 28 thang 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 01


TÊN TỔ CHỨC
___________
Số: ……….....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
………… , ngày … tháng … năm …..

TỜ TRÌNH


Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
_________________


Kính gửi: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan ………………………………………


(Tên tổ chức) trình Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/dự án) với các nội dung chính sau:


I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN


1. Tên dự án:


2. Nhóm dự án:


3. Loại và cấp công trình chính1; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư (nếu có) hoặc tên đại diện tổ chức và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...):


6. Địa điểm xây dựng:


7. Giá trị tổng mức đầu tư:


8. Nguồn vốn đầu tư: ………. (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)


9. Tiến độ thực hiện dự án; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có):


10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:


11. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:


12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


13. Nhà thầu thẩm tra (nếu có);


14. Các thông tin khác (nếu có):


15. Phạm vi trình thẩm định: (toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, hoặc theo phân kỳ đầu tư theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công trình của dự án).


II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO


1. Văn bản pháp lý: (liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Nghị định này 2 ).


2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư:


- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;


- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (bao gồm tổng mức đầu tư; danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được lựa chọn áp dụng);


- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh;


- Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).


3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:


- Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có);


- Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;


- Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).


(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/dự án) với các nội dung nêu trên.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

_______________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.


2 Đối với văn bản/quyết định phê duyệt và bản vẽ (nếu có) của quy hoạch quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 17 Nghị định này đã được khởi tạo mã số thông tin, cập nhật nội dung theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, chỉ cần cung cấp mã số thông tin của đồ án quy hoạch xây dựng.


3 Đối với trường hợp người đề nghị thẩm định đề nghị cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án theo quy định tại khoản 10 Điều 16 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.

Phụ lục I - Mẫu số 03


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQL-QHXD
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
V/v thông báo kết quả thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng…
(tên công trình/dự án)

Kính gửi: (Tên đơn vị trình).


Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Minh (Ban Quản lý) đã nhận Tờ trình số … ngày … tháng … năm … của ….. trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng… (tên công trình/dự án).


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Căn cứ ... (văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng) ;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


Sau khi xem xét, Ban Quản lý thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng... (tên công trình/dự án) như sau:


I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN


1. Tên dự án:


2. Mã số thông tin dự án (theo quy định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng):


3. Nhóm dự án, loại, cấp1, thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính thuộc dự án:


4. Người quyết định đầu tư:


5. Tên chủ đầu tư (nếu có) và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,…):


6. Địa điểm xây dựng:


7. Giá trị tổng mức đầu tư xây dựng:


8. Nguồn vốn đầu tư:


9. Tiến độ thực hiện dự án; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có):


10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:


11. Nhà thầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:


12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


13. Nhà thầu thẩm tra (nếu có):


14. Các thông tin khác (nếu có):


II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH


1. Văn bản pháp lý:


(Liệt kê các văn bản pháp lý và văn bản khác có liên quan của dự án)


2. Hồ sơ, tài liệu dự án, khảo sát, thiết kế, thẩm tra (nếu có):


3. Hồ sơ năng lực các nhà thầu:


III. NỘI DUNG HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH


Ghi tóm tắt về nội dung thông tin cơ bản của công trình/dự án trình thẩm định được gửi kèm theo Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của tổ chức trình thẩm định.


(Riêng đối với công trình xây dựng có kết cấu dạng nhà thuộc dự án cần thể hiện được các nội dung, thông số chủ yếu của công trình gồm diện tích xây dựng, mật độ xây dựng, tổng diện tích sàn xây dựng, hệ số sử dụng đất, số tầng cao, chiều cao công trình, chỉ giới xây dựng công trình, cốt xây dựng, bố trí công năng công trình)


IV. PHẠM VI, CƠ SỞ VÀ NGUYÊN TẮC THẨM ĐỊNH


1. Cơ sở thẩm định (nêu cơ sở thẩm định đối với các trường hợp thẩm định sau khi khắc phục xử phạt hành chính).


2. Nêu phạm vi thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với các nội dung theo quy định.


3. Nguyên tắc thẩm định theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.


V. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH


1. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở; điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân hành nghề xây dựng.


2. Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch làm cơ sở lập dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này.


3. Sự phù hợp của dự án với chủ trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc chấp thuận, với chương trình, kế hoạch thực hiện, các yêu cầu khác của dự án theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có) theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định này.


4. Khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực; khả năng đáp ứng hạ tầng kỹ thuật và việc phân giao trách nhiệm quản lý các công trình theo quy định của pháp luật có liên quan đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị.


5. Sự phù hợp của giải pháp thiết kế cơ sở về bảo đảm an toàn xây dựng; việc thực hiện các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường.


6. Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.


7. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về xác định tổng mức đầu tư xây dựng (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công).


VI. KẾT LUẬN


Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng... (tên công trình/dự án) đủ điều kiện/chưa đủ điều kiện/chỉ đủ điều kiện sau khi hoàn thiện các nội dung yêu cầu để trình tổng hợp, phê duyệt và triển khai các bước tiếp theo.


Yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).


Trên đây là thông báo của (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) về kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng... (tên công trình/dự án) . Đề nghị chủ đầu tư nghiên cứu thực hiện theo quy định.

Nơi nhận:
- Như trên;
Cơ quan quản lý nhà nước
về xây dựng tại địa phương;
- …;
- Lưu: ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

________________________________________


1 Theo quy định của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 13


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQL-QHXD
Số: /BQL-QHXD
Số: /BQL-QHXD
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

PHIẾU THÔNG BÁO BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ


_________


Kính gửi: (Tên đơn vị trình)


Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Ban Quản lý) đã tiếp nhận hồ sơ của (tên đơn vị trình) trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (tên dự án) theo nội dung Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ... Sau khi nghiên cứu, Ban Quản lý đề nghị chủ đầu tư bổ sung các nội dung sau:


1. ...


2. ...


...


(Ghi rõ các nội dung cần bổ sung)


Hồ sơ của (tên đơn vị trình) sẽ được tiếp tục giải quyết theo quy định khi Bộ phận một cửa tiếp nhận đầy đủ các nội dung yêu cầu bổ sung theo Thông báo này và phù hợp với quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 28/6/2020, Nghị định số 175/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo này, trường hợp chủ đầu tư không thực hiện việc bổ sung hồ sơ như đã nêu trên, Ban Quản lý dừng việc thẩm định và đề nghị chủ đầu tư liên hệ Bộ phận một cửa để nhận lại hồ sơ thiết kế và trình thẩm định lại khi có yêu cầu.


Trên đây là thông báo của Ban Quản lý, đề nghị (tên đơn vị trình) nghiên cứu, thực hiện theo quy định.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý nhà nước
về xây dựng tại địa phương;
- …;
- Lưu: ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Phụ lục I - Mẫu số 14


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BQL-QHXD
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm

PHIẾU THÔNG BÁO TẠM DỪNG THẨM ĐỊNH


_________


Kính gửi: (Tên đơn vị trình)


Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Ban Quản lý) đang tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (tên dự án) theo nội dung Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ... Trong quá trình thẩm định, Ban Quản lý có ý kiến như sau:


1. ...


2. ...


...


(Ghi rõ các nội dung vướng mắc, cần bổ sung và nội dung yêu cầu)


Căn cứ quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số ... /NĐ-CP ngày ... /... /... của Chính phủ quy định chi tiết một số một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng, Ban Quản lý thông báo tạm dừng thẩm định đối với Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (tên dự án). Sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo này, trường hợp chủ đầu tư không thực hiện việc bổ sung hồ sơ như đã nêu trên, Ban Quản lý) dừng việc thẩm định và đề nghị chủ đầu tư liên hệ Bộ phận một cửa để nhận lại hồ sơ thiết kế và trình thẩm định lại khi có yêu cầu.


Trên đây là thông báo của Ban Quản lý đề nghị (tên đơn vị trình) nghiên cứu, thực hiện theo quy định.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý nhà nước
về xây dựng tại địa phương;
- …;
- Lưu: ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu428/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Lộc Hà
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.