Quay lại

Quyết định 4290/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4290/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SƠN TÂY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất mồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6368/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18 tháng 8 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây: 0 dự án.

2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây: 06 dự án, với diện tích 14,09 ha.
(Phụ lục kèm theo).

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:

a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

11.719,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.119,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.877,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.692,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

976,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.679,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

254,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,78

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.581,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.218,27

2.2

Đất an ninh

CAN

8,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

91,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

393,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.133,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

860,17

-

Đất thủy lợi

DTL

163,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

525,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

111,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

232,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,25

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,75

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,67

-

Đất chợ

DCH

7,56

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

0NT

642,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

451,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

95,56

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

19,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

326,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.069,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,84

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

247,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

133,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

122,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,47

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,54

-

Đất thủy lợi

DTL

2,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất chợ

DCH

0,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

247,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

122,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

63,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,47

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,97

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 88 dự án với tổng diện tích 568,39 ha.

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, PTNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SƠN TÂY (Kèm theo Quyết định số: 4290/QĐ-UBND ngày 28 tháng 08 năm 2023 của UBND Thành phố)


STT

Danh mục công trình, dự án

Mục đích SDĐ (mã loại đất)

Cơ quan, tổ chức, người đăng ký

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý của dự án

Ghi chú

Đất trồng lúa

Thu hồi đất

Địa danh Huyện

Địa danh xã

I

Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2023

II

Danh mục các dự án điều chỉnh bổ sung trong năm 2023

II.1

Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố thông qua theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai năm 2013

II.1.1

Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố

II.1.2

Dự án được thông qua tại NQ số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023

1

Dự án: Xây dựng HTKT khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Khoang Nội - Gò Miếu, phường Trung Hưng

ODT

TTPTQĐ

4,43

4,43

Thị xã Sơn Tây

Phường Trung Hưng

Công văn số 105/HĐND ngày 13/10/2017 của HĐND thị xã Sơn Tây v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; QĐ 618/QĐ-UBND ngày 05/6/2019 của UBND thị xã Sơn Tây v/v phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500; QĐ số 217/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 của UBND thị xã Sơn Tây v/v điều chỉnh Chủ đầu tư dự án; QĐ số 428/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 của UBND thị xã Sơn Tây v/v phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án.

2

Xây mới nhà văn hóa tổ dân phố Phố Hàng, phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây

DVH

UBND phường Phú Thịnh

0,059

0,059

Thị xã Sơn Tây

Phường Phú Thịnh

Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND thị xã Sơn Tây về Phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án; Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND thị xã Sơn Tây Phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.

3

Xây dựng khu thể thao thôn Kim Đái 2 và mua sắm trang thiết bị trung tâm văn hóa xã Kim Sơn

DTT

UBND xã Kim Sơn

0,919

0,919

TX Sơn Tây

Xã Kim Sơn

Phụ lục 04 - NQ 06/NQ-HĐND ngày 06/4/2023 của HĐND thị xã V/v phê duyệt chủ trương đầu tư 09 dự án, điều chỉnh chủ trương đầu tư 02 dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc thị xã Sơn Tây

II.2

Các dự án không phải thông qua Hội đồng nhân dân thành phố.

4

Đề xuất Dự án thương mại dịch vụ.

TMD

UBND thị xã Sơn Tây

4,40

Thị xã Sơn Tây

Xã Cổ Đông

- Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm 2013.

Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa phương.

Văn bản số 5095/STNMT-QHKHSDĐ ngày 10/7/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường.

5

Đề xuất Dự án Cửa hàng xăng dầu Đường Lâm tại xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây.

TMD

Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình

0,28

Thị xã Sơn Tây

Xã Đường Lâm

- Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm 2013.

Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. Văn bản số 951/UBND-KH&ĐT ngày 9/3/2018 của UBND Thành phố chấp thuận chủ trương nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

6

Dự án Nhà máy điện rác Seraphin tại Khu xử lý chất thải rắn Xuân Sơn

DRA

CTCP công nghệ MT xanh Seraphin

4,00

Thị xã Sơn Tây

Xã Xuân Sơn

Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 của UBND thành phố Hà Nội Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư. Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Tờ trình số 238-TTr/BCSĐ ngày 17/7/2023 của Ban Cán sự Đảng UBND Thành phố báo cáo Ban Thường vụ Thành ủy về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4290/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/08/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/08/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Trọng Đông
Phạm viHà Nội
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.