|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 429/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 172/TTr-SNNMT-VP ngày 10 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIỂN
VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
1 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
|
2 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
|
3 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
|
5 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
|
6 |
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
|
7 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
|
8 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
|
9 |
Trả Giấy phép nhận chìm ở biển |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
|
11 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
|
12 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
|
13 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
|
14 |
Cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 12
S ửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện đến thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung;..
|
02
|
Bản chính
|
|
3
|
Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
|
02
|
Bản sao
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
135 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ .
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
50
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
10 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Tài nguyên và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
10 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
10 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
10 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM05
|
Báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
|
|
5
|
BM07
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM08
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học ( mẫu quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 41/2016/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM05
|
Báo cáo tình hình công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
|
|
5
|
BM07
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM08
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học ( mẫu quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 41/2016/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
Mẫu số 02
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
|
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN TỈNH …
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh ….
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:..................................
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................Quốc tịch: .............................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Số điện thoại: ....................................Email:................................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh … theo Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …:
- Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ..........................................................
- Lý do và giải trình đề nghị sửa đổi, bổ sung: ...........................................
4. …(Tên tổ chức, cá nhân)… cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh … và các quy định pháp luật khác có liên quan của Việt Nam.
5. Tài liệu gửi kèm theo đơn này:
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
- Các tài liệu làm cơ sở giải trình, chứng minh cho đề nghị sửa đổi, bổ sung (nếu có)./.
|
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 05
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
…
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /QĐ-UBND
|
…
, ngày
…
tháng
…
năm
……
|
QUYẾT ĐỊNH
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
tỉnh …
(sửa đổi, b
ổ
sung)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị đ ịnh số 136/2025/N Đ -CP ngày 12 tháng 6 n ă m 2025 của Chính phủ về quy đ ịnh phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi tr ư ờng;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học/sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh của Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ….;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ, quốc tịch) ... và Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp có hợp tác nghiên cứu khoa học) ... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
a) Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu: .......................................................
b) Nội dung chính của hoạt động nghiên cứu: ............................................
c) Vị trí, tọa độ khu vực biển thực hiện hoạt động nghiên cứu: ..................
d) Phương pháp nghiên cứu; phương tiện, thiết bị nghiên cứu: .................
đ) Vật liệu nổ, hóa chất độc được phép sử dụng để nghiên cứu (nếu có):....
e) Lịch trình nghiên cứu: .............................................................................
g) Các cảng đến và đi (nếu có): ...................................................................
h) Tên, quốc tịch của các nhà khoa học nước ngoài; tên của các nhà khoa học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu: .....................................................
i) Thời hạn nghiên cứu: Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……
Điều 2. Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ... có trách nhiệm:
a) Thực hiện đúng các nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp phép/hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh …;
b) Tuân thủ đúng các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Tuân thủ đúng quy định về công bố và chuyển giao thông tin, kết quả nghiên cứu khoa học theo quy định tại Điều 21 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
d) Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về biển, hàng hải, hàng không, hải quan, thuế, lao động, y tế, xuất nhập cảnh, bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam trong quá trình tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh ….
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh … và Ông/Bà/Tổ chức … (tên tổ chức, cá nhân) … chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- …………; - …………; - Lưu: VT,.... |
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 06
C ấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố )
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
01
|
Bản chính
|
|
2
|
Dự án nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
01
|
Bản chính
|
|
3
|
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
|
02
|
Bản sao
(kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực)
|
|
4
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 05 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025)
|
01
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
76 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
59
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B
3
.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B
3
.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B
3
.
3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
2,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan, tham mưu văn bản lấy ý kiến thành viên UBND TP và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND TP; tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
5
|
BM05
|
Dự án nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
6
|
BM06
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 09 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2016
|
|
7
|
BM07
|
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
5
|
BM05
|
Dự án nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
6
|
BM06
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 09 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2016
|
|
7
|
BM07
|
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
8
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Tài nguyên môi trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
…….., ngày... tháng... năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành...
Tên tổ chức, cá nhân ........................................................................................
Trụ sở tại: .......................................................................................................
Điện thoại: ……………………….. Fax: .....................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Giấy phép đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư) ……..(nếu có).
Đề nghị được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển, cụ thể như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật đề nghị nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của chất đề nghị nhận chìm;
2. Địa Điểm khu vực đề nghị được nhận chìm: tại xã/phường …….. quận/huyện .... tỉnh/thành phố....;
3. Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng để nhận chìm là: ... (ha, Km2), được giới hạn bởi các Điểm góc…… có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm gửi kèm theo;
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm;
5. Thời Điểm và thời hạn đề nghị thực hiện hoạt động nhận chìm.
(Tên tổ chức, cá nhân) …. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 03
|
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển)
--------------
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(tên loại vật, chất nhận chìm ở biển)
Địa danh nơi lập dự án, năm 20...
|
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển)
--------------
DỰ ÁN NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Tên loại vật, chất nhận chìm ở biển: ……….
Nhận chìm ở khu vực biển thuộc xã/phường ..., quận/huyện..., tỉnh/thành phố...)
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chức danh) Ký (đóng dấu nếu có) (Họ và tên) |
ĐƠN VỊ LẬP DỰ ÁN
(Chức danh) Ký, đóng dấu (Họ và tên) |
Địa danh nơi lập Dự án, Năm 20...
A. NỘI DUNG DỰ ÁN NHẬN CHÌM
MỞ ĐẦU
- Giới thiệu tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
- Cơ sở pháp lý và các tài liệu sử dụng làm căn cứ lập dự án.
- Mục tiêu và sự cần thiết lập dự án.
- Khái quát nội dung cơ bản của dự án.
- Quá trình xây dựng dự án và các tổ chức, cá nhân tham gia lập dự án.
Chương I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA KHU VỰC BIỂN ĐỀ NGHỊ NHẬN CHÌM
- Vị trí địa lý hành chính; tọa độ, ranh giới, diện tích của khu vực biển đề nghị nhận chìm.
- Các thông tin về đặc Điểm Điều kiện tự nhiên, môi trường và các yếu tố kinh tế, xã hội; hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên ở khu vực biển dự kiến nhận chìm và các khu vực khác có liên quan (nếu có) .
- Các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển nhận chìm và các khu vực khác có liên quan (nếu có) .
Chương II
PHƯƠNG ÁN NHẬN CHÌM
- Trình bày về vật, chất đề nghị cấp giấy phép nhận chìm: tên, nguồn gốc, hình dáng, kích thước, khối lượng, các đặc tính vật lý, hóa học và thành phần của vật, chất đề nghị được nhận chìm.
- Trình bày luận chứng, thuyết minh về mức độ chiếm dụng phân tán trong môi trường nước biển của vật, chất nhận chìm để xác định phạm vi khu vực biển cần sử dụng để nhận chìm.
- Thuyết minh mô tả hình dáng, sơ đồ bố trí vật, chất nhận chìm và tính toán, xác định phạm vi ảnh hưởng.
- Trình bày luận chứng, thuyết minh sự phù hợp về phương thức xử lý vật, chất đề nghị nhận chìm và phương thức nhận chìm, phương tiện chuyên chở.
- Khả năng kiểm soát, giảm thiểu vật, chất đề nghị nhận chìm ở biển tại nguồn phát sinh.
- Danh sách các chất cần kiểm soát trong vật, chất đề nghị nhận chìm ở biển.
- Trình bày kế hoạch, tiến độ thực hiện hoạt động nhận chìm.
Chương III
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
- Dự báo các tác động, nguy cơ rủi ro cho môi trường biển do vật, chất đề nghị cấp giấy phép nhận chìm có thể gây ra.
- Tác động tiềm năng của vật, chất đề nghị được nhận chìm đến tài nguyên, môi trường biển.
- Những biện pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường biển trong quá trình thực hiện hoạt động nhận chìm.
Chương IV
DỰ TOÁN KINH PHÍ NHẬN CHÌM
- Trình bày tổng kinh phí thực hiện hoạt động nhận chìm.
- Lập bảng tổng hợp khối lượng hạng Mục nhận chìm và dự toán kinh phí.
- Khi lập dự toán cần nêu rõ nguồn vốn đầu tư, đơn giá sử dụng và khả năng đáp ứng để thực hiện hoạt động nhận chìm.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
B. PHẦN BẢN VẼ
- Bản đồ khu vực biển dự kiến nhận chìm.
- Bản vẽ thiết kế sơ bộ của phương án nhận chìm.
- Các biểu, bảng khác liên quan.
C. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
- Tài liệu khảo sát trong quá trình lập dự án nhận chìm
- Tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập dự án nhận chìm.
- Các văn bản pháp lý có liên quan.
Mẫu số 05
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)....
|
Ghi chú:
Bản đồ khu vực biển phải thể hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo).... km.
- Tại khu vực biển……, cấp xã…., cấp huyện……, cấp tỉnh…..
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
|
- Tỷ lệ... được trích lục từ tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa có bản đồ địa hình đáy biển ở tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ......tại vĩ tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm...)
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải:
Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có
|
|
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ
(nếu có)
(Ký tên, đóng dấu) |
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 09
T rả Giấy phép nhận chìm ở biển
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
01
|
Bản chính
|
|
2
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
01
|
Bản chính
|
|
3
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời điểm đề nghị trả lại
|
01
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
92 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
75
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
01 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND Thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
5
|
BM05
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời điểm đề nghị trả lại
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (mẫu quy định tại Mẫu số 6 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày ... tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân...............................................................................
Trụ sở tại:..............................................................................................
Điện thoại: …………………………………. Fax.............................................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm vật, chất ở biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số …… ngày ….. tháng ….năm ……. của ... Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ...; thời hạn Giấy phép nhận chìm ở biển đến hết ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên, thời gian đề nghị gia hạn là: ……… (tháng/năm).
Lý do đề nghị gia hạn: .............................................................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 11
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …/GP- UBND
|
…., ngày … tháng … năm ….
|
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của ;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng.... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của và Nghị định số ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Căn cứ ngày... tháng... năm ...);
Căn cứ..............................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển) ngày... tháng... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại....;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: ……………………………………
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)…………...... có trách nhiệm;
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển, các khoản phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng ký các phương tiện chuyên trở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật ký hàng hải để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 .
6……………………………………………………………………………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố,... căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân) theo quy định của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Giấy phép này.
|
Nơi nhận: - UBND…; - Cục B&HĐVN; - Sở NN&MT…; - …….; - (Tên tổ chức, cá nhân); - Lưu: HS, VT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 08
S ửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển trong đó nêu rõ lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
01
|
Bản chính
|
|
2
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
01
|
Bản chính
|
|
3
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
01
|
Bản chính
|
|
4
|
Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển do có sự thay đổi quy mô nhận chìm; ranh giới, diện tích khu vực biển sử dụng để nhận chìm trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
01
|
Bản sao
(kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực)
|
|
6
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 05 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025)
|
01
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
77 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
58
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan, tham mưu văn bản lấy ý kiến thành viên UBND TP và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND TP; tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển trong đó nêu rõ lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
5
|
BM05
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
8
|
BM08
|
Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển do có sự thay đổi quy mô nhận chìm; ranh giới, diện tích khu vực biển sử dụng để nhận chìm trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
9
|
BM09
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 05 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
|
5
|
BM05
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển trong đó nêu rõ lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung được lập theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
6
|
BM07
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
7
|
BM08
|
Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường được nêu trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển do có sự thay đổi quy mô nhận chìm; ranh giới, diện tích khu vực biển sử dụng để nhận chìm trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
|
8
|
BM09
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị được sử dụng để nhận chìm được lập theo Mẫu số 05 ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025)
|
|
9
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
Mẫu số 11
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …/GP-UBND
|
…., ngày … tháng … năm ….
|
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của ;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng.... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của và Nghị định số ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Căn cứ ngày... tháng... năm ...);
Căn cứ..............................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển) ngày... tháng... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại....;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: ……………………………………
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)…………...... có trách nhiệm;
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển, các khoản phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng ký các phương tiện chuyên trở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật ký hàng hải để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 .
6……………………………………………………………………………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố,... căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân) theo quy định của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Giấy phép này.
|
Nơi nhận: - UBND… (Bộ NNMT); - Cục B&HĐVN; - Sở NN&MT…; - …….; - (Tên tổ chức, cá nhân); - Lưu: HS, VT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày... tháng... năm…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân ...................................................................................................
Trụ sở tại: ....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………. Fax...................................................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm……
Được phép nhận chìm vật, chất ở biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số …….. ngày ….. tháng ….. năm ….. của ... Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ...; thời hạn Giấy phép nhận chìm ở biển đến hết ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên.
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung: .................................................................
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: .................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân) …………. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
(Mẫu này được sửa đổi bởi Mẫu số 05 tại Điểm d Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025)
Mẫu số 05
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)....
|
Ghi chú:
Bản đồ khu vực biển phải thể hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo).... km.
- Tại khu vực biển……, cấp xã…., cấp huyện……, cấp tỉnh…..
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
|
- Tỷ lệ... được trích lục từ tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa có bản đồ địa hình đáy biển ở tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ......tại vĩ tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm...)
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải:
Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có
|
|
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ
(nếu có)
(Ký tên, đóng dấu) |
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 05
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị giao/công nhận khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Hợp đồng cho thuê đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất có mặt nước ven biển, mặt nước biển hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có mặt nước ven biển, mặt nước biển đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP; văn bản có chứng thực cho phép tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP;
|
02
|
Bản chính
|
|
3
|
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển theo Mẫu số 12 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP;
|
02
|
Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực
|
|
4
|
Bản đồ khu vực biển (được ban hành kèm theo Quyết định giao, công nhận, trả lại một phần, thu hồi khu vực biển hoặc phục vụ cho hoạt động lập hồ sơ để quản lý) (theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
16
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B
3
.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B
3
.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B
3
.
3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
03 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
01 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị công nhận khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao, công nhận, trả lại một phần khu vực biển (theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị giao/công nhận khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Sơ đồ khu vực biển đề nghị giao, công nhận, trả lại một phần khu vực biển (theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 65/2025/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ...………………………..1
Tên tổ chức, cá nhân ........................................................................
Trụ sở/địa chỉ tại: .............................................................................
Điện thoại: ................................... Fax: ............................................
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số .................. cấp ngày .......tháng....năm... thay đổi lần....(nếu thay đổi) ngày ......tháng....năm...... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng...năm.... (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh .... số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng...năm...do....cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được giao/công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại xã ..., huyện..., tỉnh................
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển)…
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng:...(ha/m2), độ sâu sử dụng:...m, từ...m đến.. ..m; được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ…; độ cao công trình, thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước biển...m được thể hiện trên bản đồ/sơ đồ khu vực biển.
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển từ……..(tháng/năm) đến …. (tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05 năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền sử dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng khu vực biển):...............................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan.
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN (Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ) |
_____________________________
1 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao/công nhận/chấp thuận hoạt động sử dụng khu vực biển.
(Mẫu này được sửa đổi bởi Mẫu số 05 tại Điểm d Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025)
Mẫu số 05
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)....
|
Ghi chú:
Bản đồ khu vực biển phải thể hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo).... km.
- Tại khu vực biển……, cấp xã…., cấp huyện……, cấp tỉnh…..
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
|
- Tỷ lệ... được trích lục từ tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa có bản đồ địa hình đáy biển ở tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ......tại vĩ tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm...)
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải:
Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có
|
|
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ
(nếu có)
(Ký tên, đóng dấu) |
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 12
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
…, ngày …. tháng …. năm …..
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ……………………….
I. Phần chung
1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển: ……………………………………………….
Quyết định thành lập số..., ngày ... tháng ... năm ... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số... cấp ngày ... thay đổi lần... (nếu thay đổi) ngày ... hoặc Đăng ký kinh doanh số… ngày… tháng ... năm (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh... số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân ... cấp ngày... tháng... năm ... do... cấp (nếu là cá nhân)
2. Địa chỉ: …………………………….Điện thoại: ………………..Fax: …………..
3. Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đối với tổ chức):
- Họ và tên.......................................................................................
- Chức vụ…………………………………………………………….
- Năm sinh …………………………………………………………..
- Quốc tịch ………………………………………………………….
- Số định danh cá nhân, căn cước công dân (Chứng minh thư nhân dân hoặc Hộ chiếu) số……….; cấp ngày………………..; nơi cấp ………………………………….
- Địa chỉ thường trú…………………………………………………………….
II. Tình hình hoạt động sử dụng khu vực biển từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày... tháng ... năm ...
1. Quyết định giao khu vực biển (thứ nhất)
A. Thông tin về Quyết định giao khu vực biển (nếu có)
- Cơ quan giao khu vực biển …………………………………….
- Mục đích sử dụng…………………………………………………..
- Vị trí, tọa độ khu vực biển sử dụng; diện tích khu vực biển sử dụng:...(ha/m2); độ cao sử dụng...; độ sâu sử dụng....
- Thời hạn được giao khu vực biển: .... (tháng, năm), trong đó thời gian đã sử dụng khu vực biển ... (tháng, năm).
- Số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp.... Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển.
B. Các hoạt động sử dụng biển
- Tên hoạt động: ………………………………………………………………………….
- Mục đích hoạt động: ……………………………………………………………………..
- Quy mô hoạt động: …………………………………………………………………………..
- Tổng vốn đầu tư: …………………………………………………………………..
- Tiến độ thực hiện các hoạt động đến thời điểm báo cáo: ………………………………
- Các công trình, hoạt động sử dụng biển trên khu vực biển được giao (Theo mẫu Phụ lục kèm theo).
- Công tác bồi thường và hỗ trợ ổn định sinh kế cho người dân, tổ chức bị ảnh hưởng bởi hoạt động sử dụng biển (nếu có).
- Tổng số tiền sử dụng khu vực biển theo thông báo của cơ quan thuế…………., trong đó: số tiền sử dụng khu vực biển đã nộp... số tiền sử dụng khu vực biển còn nợ... (nếu có).
C. Đánh giá tình hình sử dụng khu vực biển
- Đánh giá sự phù hợp của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển tại khu vực biển được giáo với quy luật tự nhiên và chức năng sử dụng khu vực biển.
- Đánh giá khả năng tiếp cận của người dân với biển trong quá trình sử dụng khu vực biển.
- Đánh giá, mâu thuẫn, xung đột giữa hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên khu vực biển được giao với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển khác trong khu vực biển. Tác động, ảnh hưởng của hoạt động sử dụng biển với các hoạt động khác trong khu vực.
- Kết quả quan trắc môi trường tại khu vực biển được giao. Việc thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên biển và các vấn đề khác có liên quan.
- Hiệu quả kinh tế, xã hội của hoạt động sử dụng khu vực biển.
2. Quyết định giao khu vực biển thứ hai (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
3. Tình hình sử dụng khu vực biển theo các văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển hoặc đất có mặt nước ven biển (nếu có)
(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).
III. Thuận lợi, khó khăn, đề xuất, kiến nghị
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH SỐ 03
T rả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ/CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Quyết định giao khu vực biển đã được cấp;
|
02
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
|
|
3
|
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển theo Mẫu số 12 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
|
02
|
Bản chính
|
|
4
|
Bản đồ khu vực biển (đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực biển) theo Mẫu số 05 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP).
|
02
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
65 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
43
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan, tham mưu văn bản lấy ý kiến thành viên UBND TP và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND TP; tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
02 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM06
|
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời điểm đề nghị trả lại
|
|
6
|
BM07
|
Quyết định về việc cho phép trả lại khu vực biển (Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM06
|
Báo cáo công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời điểm đề nghị trả lại
|
|
6
|
BM07
|
Quyết định về việc cho phép trả lại khu vực biển (Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
Kính gửi:... Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân ……………………………………………………….
Trụ sở/địa chỉ tại: ……………………………………………………………
Điện thoại:…………………………………………… Fax: ………………
- Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số…. cấp ngày…. thay đổi lần....(nếu thay đổi) ngày hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng...năm… (trường hợp đối với tổ chức).
- Ngày, tháng, năm sinh ... số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng...năm...do....cấp (nếu là cá nhân).
- Đề nghị được trả lại khu vực biển theo Quyết định giao khu vực biển số... ngày... tháng... năm .. của: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...về việc giao quyền sử dụng khu vực biển tại khu vực... thuộc xã., huyện... tỉnh....
- Hoặc đề nghị được trả lại một phần khu vực biển có diện tích ... ha trong tổng số diện tích… ha được giao theo Quyết định giao khu vực biển số... ngày... tháng... năm … của: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh... về việc giao quyền sử dụng khu vực biển tại khu vực... thuộc xã…, huyện... tỉnh....
Lý do đề nghị trả lại ………………………………………………………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân) .... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
….., ngày….tháng….năm….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN (Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ) |
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm a, b Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025)
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 07
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
------ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …../QĐ-/UBND
|
…..
, ngày
…..
tháng
…..
năm
…..
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại khu vực biển
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH …
Căn cứ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định s ố ….. /202 1 /NĐ-CP ngày ... th á ng .... năm 2021 của Ch í nh ph ủ quy định việc giao c á c khu vực bi ể n nhất định cho tổ chức, c á nhân khai thác, sử dụng tài nguyên bi ể n;
Căn c ứ Nghị định s ố …/ .../NĐ-CP ngày… . tháng…. năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường v.v.. 1 ;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển của (tên tổ chức, cá nhân) ....;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân)…… được trả lại khu vực biển với diện tích …..ha trên tổng số diện tích khu vực biển đã giao là ...ha theo Quyết định giao khu vực biển số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh....
Trụ sở/địa chỉ:……..……... Điện thoại:………….…. Fax:………….…. Email…
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân)……. phải chấm dứt hoạt động sử dụng khu vực biển và có trách nhiệm:
1. Nộp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển; công tác bảo vệ môi trường biển trong thời gian sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật.
2. Thực hiện các biện pháp cải thiện, phục hồi môi trường tại khu vực biển được giao sử dụng và các nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật.
3 …………………………………………………………………………………………
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính..../Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện....) và tổ chức, cá nhân….. có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều...; - ………………….; - BTNMT/TCBHĐVN; - Sở TNMT tỉnh...; - Cục Thuế tỉnh.... - UBND huyện..; - Phòng TNMT..; - Tên tổ chức, cá nhân; - Lưu: VT, HS. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN…
CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |
__________________
1 Các căn cứ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quyết định giao khu vực biển chỉ ghi các văn bản liên quan trực tiếp đến cơ quan ban hành Quyết định giao khu vực biển theo thẩm quyền giao khu vực biển, có thể bổ sung thêm các căn cứ là văn bản liên quan trực tiếp đến việc ban hành quyết định cho phù hợp.
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 04
S ửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển trong đó nêu rõ lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung (mẫu quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Quyết định giao khu vực biển đã được cấp
|
02
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
|
|
3
|
Văn bản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc xác nhận thể hiện nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP.
|
02
|
Bản sao
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
50 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
32
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
01 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND Thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển.
|
|
5
|
BM05
|
Quyết định về việc giao khu vực biển.
|
|
6
|
BM06
|
Văn bản chứng minh việc tổ chức, cá nhân được phép giao khu vực biển thay đổi tên trong trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép giao khu vực biển ở biển do thay đổi tên
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Quyết định về việc giao khu vực biển.
|
|
6
|
BM06
|
Văn bản chứng minh việc tổ chức, cá nhân được phép giao khu vực biển thay đổi tên trong trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép giao khu vực biển ở biển do thay đổi tên
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 0 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh..
Tên tổ chức, cá nhân ………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: …………………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………………………… Fax: …………
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số…. cấp ngày…. thay đổi lần....(nếu thay đổi) ngày…. hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm…. (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh ... số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng...năm...do....cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển số ….., ngày…. Tháng…. năm .... của: Ủy ban nhân dân cấp huyện... về việc giao khu vực biển tại khu vực... thuộc xã...., huyện...., tỉnh …..
Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển: …………
Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: …………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân)…… cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
….., ngày….tháng….năm….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN (Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 11
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân theo quy định pháp luật của nước nơi tổ chức được thành lập nếu là tổ chức; văn bản chứng minh năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của nước nơi cá nhân mang quốc tịch nếu là cá nhân đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học
|
02
|
Bản chính
|
|
3
|
Văn bản hợp tác nghiên cứu khoa học giữa tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp có hợp tác với phía Việt Nam ở khu vực biển dự kiến tiến hành nghiên cứu khoa học
|
02
|
Bản chính
|
|
4
|
Dự án hoặc kế hoạch nghiên cứu khoa học ở khu vực biển dự kiến tiến hành nghiên cứu khoa học
|
02
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
250 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
80
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B
3
.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B
3
.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B
3
.
3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
10 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
15 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
10 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
10 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học (theo Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học (theo Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
|
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
TRONG VÙNG BIỂN TỈNH …
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh…
1. Thông tin chung
|
1.1. Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:
|
1.1. Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học:
|
|
1.2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đề nghị cấp phép:
|
1.2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đề nghị cấp phép:
|
|
Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài:
|
Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài:
|
|
Quốc tịch:
|
Quốc tịch:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Chức danh, tổ chức nơi làm việc (nếu là cá nhân):
|
Chức danh, tổ chức nơi làm việc (nếu là cá nhân):
|
|
Số điện thoại:
|
Email:
|
|
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
|
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
|
|
Tên và cơ quan chịu trách nhiệm điều phối dự án lớn (nếu như hoạt động nghiên cứu là một dự án nhỏ trong một dự án lớn hơn):
|
Tên và cơ quan chịu trách nhiệm điều phối dự án lớn (nếu như hoạt động nghiên cứu là một dự án nhỏ trong một dự án lớn hơn):
|
|
1.3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác (nếu có):
|
1.3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hợp tác (nếu có):
|
|
Tên tổ chức, cá nhân Việt Nam:
|
Tên tổ chức, cá nhân Việt Nam:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Số điện thoại:
|
Email:
|
|
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
|
Trang thông tin điện tử của tổ chức, có lý lịch khoa học của cá nhân (nếu có):
|
|
1.4. Tổ chức tài trợ (nếu có):
|
1.4. Tổ chức tài trợ (nếu có):
|
|
Tên tổ chức:
|
Tên tổ chức:
|
|
Người đại diện tổ chức:
|
Người đại diện tổ chức:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Số điện thoại:
|
Email:
|
|
Trang thông tin điện tử của tổ chức tài trợ (nếu có):
|
Trang thông tin điện tử của tổ chức tài trợ (nếu có):
|
|
1.5. Các nhà khoa học (nước ngoài) tham gia hoạt động nghiên cứu:
|
1.5. Các nhà khoa học (nước ngoài) tham gia hoạt động nghiên cứu:
|
|
Tên nhà khoa học:
|
Quốc tịch:
|
|
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
|
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Số điện thoại:
|
Email:
|
|
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
|
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
|
|
1.6. Các nhà khoa học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu (nếu có):
|
1.6. Các nhà khoa học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu (nếu có):
|
|
Tên nhà khoa học:
|
Tên nhà khoa học:
|
|
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
|
Chức danh, tổ chức nơi làm việc:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Số điện thoại:
|
Email:
|
|
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
|
Trang thông tin điện tử có lý lịch khoa học của nhà khoa học (nếu có):
|
2. Mô tả hoạt động nghiên cứu
|
2.1. Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu:
|
|
2.2. Nội dung và nhiệm vụ chính của hoạt động nghiên cứu:
|
|
2.3. Sản phẩm chính của hoạt động nghiên cứu:
|
|
2.4. Các hoạt động nghiên cứu đã tiến hành hoặc dự kiến sẽ tiến hành trong tương lai có liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
|
|
2.5. Các công bố khoa học trước đây có liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
|
3. Vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành hoạt động nghiên cứu
|
3.1. Chỉ rõ vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành các hoạt động nghiên cứu (nêu rõ cả vị trí, tọa độ và độ sâu của các điểm lấy mẫu, tuyến đường thực hiện nghiên cứu, vị trí của thiết bị nghiên cứu)
|
|
3.2. Bản đồ với tỉ lệ thích hợp thể hiện rõ vị trí, tọa độ khu vực biển dự kiến tiến hành hoạt động nghiên cứu, vị trí, tọa độ và độ sâu của các điểm lấy mẫu, tuyến đường thực hiện nghiên cứu, vị trí của thiết bị nghiên cứu (kèm theo Đơn đề nghị cấp phép)
|
4. Phương tiện và phương pháp nghiên cứu
|
4.1. Thông tin chi tiết của tàu thuyền:
|
4.1. Thông tin chi tiết của tàu thuyền:
|
4.1. Thông tin chi tiết của tàu thuyền:
|
4.1. Thông tin chi tiết của tàu thuyền:
|
|
Tên:
|
Tên:
|
Loại:
|
Loại:
|
|
Quốc tịch (quốc gia tàu mang cờ):
|
Quốc tịch (quốc gia tàu mang cờ):
|
Số đăng ký (IMO/Lloyds No.):
|
Số đăng ký (IMO/Lloyds No.):
|
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
|
Chủ sở hữu:
|
Chủ sở hữu:
|
Chủ sử dụng:
|
Chủ sử dụng:
|
|
Tổng chiều dài (mét):
|
Tổng chiều dài (mét):
|
Hạ thủy tối đa (mét):
|
Hạ thủy tối đa (mét):
|
|
Tổng trọng tải:
|
Tổng trọng tải:
|
Động cơ:
|
Động cơ:
|
|
Tốc độ tối đa:
|
Tốc độ tối đa:
|
Ký hiệu:
|
Ký hiệu:
|
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu thuyền nghiên cứu):
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu thuyền nghiên cứu):
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu thuyền nghiên cứu):
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu thuyền nghiên cứu):
|
|
Số INMARSAT, phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
Số INMARSAT, phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
Số INMARSAT, phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
Số INMARSAT, phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
|
Tên thuyền trưởng:
|
Tên thuyền trưởng:
|
Số thuyền viên:
|
Số thuyền viên:
|
|
Số các nhà khoa học trên tàu:
|
Số các nhà khoa học trên tàu:
|
||
|
Tài liệu có liên quan được yêu cầu theo các quy định và điều ước quốc tế:
|
Tài liệu có liên quan được yêu cầu theo các quy định và điều ước quốc tế:
|
Tài liệu có liên quan được yêu cầu theo các quy định và điều ước quốc tế:
|
Tài liệu có liên quan được yêu cầu theo các quy định và điều ước quốc tế:
|
|
Các thông tin có liên quan khác:
|
Các thông tin có liên quan khác:
|
Các thông tin có liên quan khác:
|
Các thông tin có liên quan khác:
|
|
4.2. Thông tin chi tiết của tàu bay:
|
4.2. Thông tin chi tiết của tàu bay:
|
4.2. Thông tin chi tiết của tàu bay:
|
4.2. Thông tin chi tiết của tàu bay:
|
|
Tên:
|
Tên:
|
Loại:
|
Loại:
|
|
Quốc tịch (quốc gia tàu bay mang cờ):
|
Quốc tịch (quốc gia tàu bay mang cờ):
|
||
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
Trang thông tin điện tử có sơ đồ và thông số kỹ thuật:
|
|
Chủ sở hữu:
|
Chủ sở hữu:
|
Chủ sử dụng:
|
Chủ sử dụng:
|
|
Tổng chiều dài:
|
Tổng chiều dài:
|
Tổng trọng tải:
|
Tổng trọng tải:
|
|
Tốc độ tối đa:
|
Tốc độ tối đa:
|
Tốc độ tối đa:
|
Tốc độ tối đa:
|
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu bay):
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu bay):
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu bay):
|
Tính năng kỹ thuật (mô tả chi tiết tính năng kỹ thuật của tàu bay):
|
|
Phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
Phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
Phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
Phương thức và khả năng liên lạc (bao gồm cả tần số trong trường hợp khẩn cấp):
|
|
Chi tiết về gói cảm biến:
|
Chi tiết về gói cảm biến:
|
Chi tiết về gói cảm biến:
|
Chi tiết về gói cảm biến:
|
|
Thông tin liên quan khác:
|
Thông tin liên quan khác:
|
Thông tin liên quan khác:
|
Thông tin liên quan khác:
|
|
4.3. Phương tiện nghiên cứu khác sử dụng:
|
4.3. Phương tiện nghiên cứu khác sử dụng:
|
4.3. Phương tiện nghiên cứu khác sử dụng:
|
4.3. Phương tiện nghiên cứu khác sử dụng:
|
|
4.4. Thông tin chi tiết về các phương pháp và các công cụ nghiên cứu khoa học:
|
4.4. Thông tin chi tiết về các phương pháp và các công cụ nghiên cứu khoa học:
|
4.4. Thông tin chi tiết về các phương pháp và các công cụ nghiên cứu khoa học:
|
4.4. Thông tin chi tiết về các phương pháp và các công cụ nghiên cứu khoa học:
|
|
Các loại mẫu vật và phương pháp lấy mẫu
|
Phương pháp sử dụng
|
Phương pháp sử dụng
|
Công cụ được sử dụng
|
|
4.5. Số lượng, tính chất của các chất đưa vào môi trường biển:
|
4.5. Số lượng, tính chất của các chất đưa vào môi trường biển:
|
4.5. Số lượng, tính chất của các chất đưa vào môi trường biển:
|
4.5. Số lượng, tính chất của các chất đưa vào môi trường biển:
|
|
4.6. Nêu rõ việc khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển dự kiến sẽ được thực hiện (Nếu có, chỉ rõ vị trí, tọa độ, độ sâu của việc khoan; chi tiết về phương án kỹ thuật triển khai công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường và việc phục hồi môi trường đáy biển, lòng đất dưới đáy biển sau khi khoan):
|
4.6. Nêu rõ việc khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển dự kiến sẽ được thực hiện (Nếu có, chỉ rõ vị trí, tọa độ, độ sâu của việc khoan; chi tiết về phương án kỹ thuật triển khai công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường và việc phục hồi môi trường đáy biển, lòng đất dưới đáy biển sau khi khoan):
|
4.6. Nêu rõ việc khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển dự kiến sẽ được thực hiện (Nếu có, chỉ rõ vị trí, tọa độ, độ sâu của việc khoan; chi tiết về phương án kỹ thuật triển khai công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường và việc phục hồi môi trường đáy biển, lòng đất dưới đáy biển sau khi khoan):
|
4.6. Nêu rõ việc khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển dự kiến sẽ được thực hiện (Nếu có, chỉ rõ vị trí, tọa độ, độ sâu của việc khoan; chi tiết về phương án kỹ thuật triển khai công tác khoan, phương án hủy giếng khoan, tác động đến môi trường và việc phục hồi môi trường đáy biển, lòng đất dưới đáy biển sau khi khoan):
|
|
4.7. Nêu rõ hóa chất dự kiến sử dụng, vụ nổ dự kiến thực hiện (Nếu có, chỉ rõ loại, tên thương mại, thành phần hóa học, kích thước, độ sâu của vụ nổ, tần suất của vụ nổ và vị trí, tọa độ nơi dự kiến thực hiện):
|
4.7. Nêu rõ hóa chất dự kiến sử dụng, vụ nổ dự kiến thực hiện (Nếu có, chỉ rõ loại, tên thương mại, thành phần hóa học, kích thước, độ sâu của vụ nổ, tần suất của vụ nổ và vị trí, tọa độ nơi dự kiến thực hiện):
|
4.7. Nêu rõ hóa chất dự kiến sử dụng, vụ nổ dự kiến thực hiện (Nếu có, chỉ rõ loại, tên thương mại, thành phần hóa học, kích thước, độ sâu của vụ nổ, tần suất của vụ nổ và vị trí, tọa độ nơi dự kiến thực hiện):
|
4.7. Nêu rõ hóa chất dự kiến sử dụng, vụ nổ dự kiến thực hiện (Nếu có, chỉ rõ loại, tên thương mại, thành phần hóa học, kích thước, độ sâu của vụ nổ, tần suất của vụ nổ và vị trí, tọa độ nơi dự kiến thực hiện):
|
5. Thiết bị nghiên cứu
|
Thông tin chi tiết về các thiết bị nghiên cứu (bao gồm tên, loại thiết bị, hình vẽ mô tả (nếu có) ngày lắp đặt, phương thức, thời gian dự kiến cho việc bảo dưỡng, vị trí, độ sâu và phương pháp lắp đặt):
|
6. Lịch trình nghiên cứu
|
6.1. Dự kiến ngày đầu tiên và ngày cuối cùng thực hiện hoạt động nghiên cứu:
|
|
6.2. Chi tiết lịch trình của toàn bộ chuyến nghiên cứu:
|
7. Các cảng tàu sẽ dừng
|
7.1. Ngày và tên các cảng dự định dừng:
|
|
7.2. Dịch vụ dự kiến sử dụng tại cảng dừng (nếu có):
|
|
7.3. Tên/địa chỉ/số điện thoại của hãng tàu (nếu có):
|
8. Đăng ký thông tin liên lạc
|
8.1. Kiểu, loại máy thông tin liên lạc:
|
|
8.2. Tần số vô tuyến sử dụng:
|
|
8.3. Thời gian liên lạc trong ngày:
|
9. Sự tham gia của nhà khoa học Việt Nam
|
9.1. Số người, thời gian tham gia nghiên cứu:
|
|
9.2. Quyền lợi, nghĩa vụ của nhà khoa học Việt Nam:
|
|
9.3. Ngày dự kiến và các cảng đón, trả nhà khoa học Việt Nam:
|
10. Báo cáo, chuyển giao thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu
|
10.1. Ngày dự kiến gửi cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam báo cáo kết quả nghiên cứu sơ bộ:
|
|
10.2. Ngày dự kiến gửi cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam báo cáo chính thức về kết quả nghiên cứu và các thông tin, dữ liệu, mẫu vật:
|
|
10.3. Phương thức gửi báo cáo, chuyển giao thông tin, dữ liệu, mẫu vật thu được từ hoạt động nghiên cứu:
|
|
10.4. Phương thức để cung cấp cho Việt Nam việc đánh giá thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu:
|
|
10.5. Phương thức cung cấp sự hỗ trợ cho Việt Nam trong việc đánh giá, phân tích các thông tin, dữ liệu, mẫu vật và kết quả nghiên cứu:
|
|
10.6. Phương thức xây dựng báo cáo kết quả cuối cùng của hoạt động nghiên cứu trên phương diện quốc tế:
|
11. Các điều kiện và yêu cầu khác phải đáp ứng
|
Nêu rõ việc thực hiện các điều kiện và yêu cầu khác phải đáp ứng theo quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động nghiên cứu:
|
12. Các tài liệu kèm theo
|
Nêu rõ các tài liệu gửi kèm theo.
|
|
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 05
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
…
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /QĐ-UBND
|
…
, ngày
…
tháng
…
năm
……
|
QUYẾT ĐỊNH
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
tỉnh …
(sửa đổi, b
ổ
sung)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị đ ịnh số 136/2025/N Đ -CP ngày 12 tháng 6 n ă m 2025 của Chính phủ về quy đ ịnh phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi tr ư ờng;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học/sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh của Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ….;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ, quốc tịch) ... và Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân Việt Nam trong trường hợp có hợp tác nghiên cứu khoa học) ... được tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
a) Mục tiêu của hoạt động nghiên cứu: .......................................................
b) Nội dung chính của hoạt động nghiên cứu: ............................................
c) Vị trí, tọa độ khu vực biển thực hiện hoạt động nghiên cứu: ..................
d) Phương pháp nghiên cứu; phương tiện, thiết bị nghiên cứu: .................
đ) Vật liệu nổ, hóa chất độc được phép sử dụng để nghiên cứu (nếu có):....
e) Lịch trình nghiên cứu: .............................................................................
g) Các cảng đến và đi (nếu có): ...................................................................
h) Tên, quốc tịch của các nhà khoa học nước ngoài; tên của các nhà khoa học Việt Nam tham gia hoạt động nghiên cứu: .....................................................
i) Thời hạn nghiên cứu: Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……
Điều 2. Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) ... có trách nhiệm:
a) Thực hiện đúng các nội dung trong hồ sơ đề nghị cấp phép/hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh;
b) Tuân thủ đúng các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
c) Tuân thủ đúng quy định về công bố và chuyển giao thông tin, kết quả nghiên cứu khoa học theo quy định tại Điều 21 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
d) Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về biển, hàng hải, hàng không, hải quan, thuế, lao động, y tế, xuất nhập cảnh, bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam trong quá trình tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh …. và Ông/Bà/Tổ chức … (tên tổ chức, cá nhân) … chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- …………; - …………; - Lưu: VT,.... |
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đ ó ng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 10
C ấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại được lập theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
01
|
Bản chính
|
|
2
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời điểm đề nghị cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển
|
01
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và
trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
62 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
45
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
Sau khi tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ theo đề nghị của Sở, tiếp tục thực hiện QT từ B2 (thời gian này tạm ngưng)
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
01 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (mẫu quy định tại Mẫu số 5 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển.
|
|
6
|
BM06
|
Giấy phép nhận chìm ở biển (Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (mẫu quy định tại Mẫu số 5 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển.
|
|
6
|
BM06
|
Giấy phép nhận chìm ở biển (Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày ... tháng ... năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành...
Tên tổ chức, cá nhân ...............................................................................................................
Trụ sở tại:................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Fax:..................................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm ở biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số ……… ngày …. tháng …. năm ….. của ... Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ...);
Đề nghị được cấp lại Giấy phép nhận chìm vật, chất ở biển nêu trên vì lý do: .............................
...............................................................................................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ………. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 11
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …/GP- UBND
|
…., ngày … tháng … năm ….
|
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của ;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng.... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của và Nghị định số ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Căn cứ ngày... tháng... năm ...);
Căn cứ..............................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển) ngày... tháng... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại....;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: ……………………………………
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)…………...... có trách nhiệm;
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển, các khoản phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng ký các phương tiện chuyên trở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật ký hàng hải để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 .
6…………………………………………………………………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố,... căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân) theo quy định của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Giấy phép này.
|
Nơi nhận: - UBND… (Bộ NNMT); - Cục B&HĐVN; - Sở NN&MT…; - …….; - (Tên tổ chức, cá nhân); - Lưu: HS, VT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH SỐ 02
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) đã được bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Quyết định giao khu vực biển đã được cấp.
|
02
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
|
|
3
|
Các văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn hoặc còn thời hạn.
|
02
|
Bản chính hoặc bản sao
|
|
4
|
Báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển.
|
02
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
B) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
42 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan, tham mưu văn bản lấy ý kiến thành viên UBND TP và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND TP; tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
02 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
02 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND Thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM06
|
Công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM06
|
Công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
|
6
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
Kính gửi:... Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân ……………………………………………………………………
Trụ sở/địa chỉ tại: ………………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………………… Fax: ………………………
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số…. cấp ngày…. thay đổi lần....(nếu thay đổi) ngày…. hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm… (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh…. số chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc số định danh cá nhân….. cấp ngày...tháng...năm...do ....cấp (nếu là cá nhân).
Được phép sử dụng khu vực biển tại xã ...., huyện ...., tỉnh…. Theo Quyết định giao khu vực biển số ....ngày ...tháng…. năm…. của: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Đề nghị được gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển, thời gian gia hạn…. (tháng/năm).
Mục đích đang sử dụng khu vực biển: (loại hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển) ….
Diện tích khu vực biển sử dụng:...(ha), độ sâu sử dụng:...m, từ...m đến....m; được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ, độ cao công trình, thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước biển...m được thể hiện trên sơ đồ khu vực biển.
Lý do đề nghị gia hạn ………………………………………………………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân)………………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
….., ngày….tháng….năm….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN (Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 13
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học cấp tỉnh; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
02
|
Bản chính
|
|
3
|
Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp.
|
02
|
Bản sao
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
135 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ .
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
50 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
10 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở NNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
05 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
10 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
10 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
10 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học cấp tỉnh; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
|
6
|
BM07
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học (Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (mẫu quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học cấp tỉnh; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
|
6
|
BM07
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học (Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
Mẫu số 03
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
|
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN TỈNH …
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh …
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học: .................................
Tên tổ chức, cá nhân: ............................. Quốc tịch: ...................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Số điện thoại: .............................. Email: ....................................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh … theo Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh….
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị được gia hạn Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
Lý do (nêu rõ lý do và giải trình) về đề nghị gia hạn:……………………
Thời gian đề nghị gia hạn: Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……
4. … (Tên tổ chức, cá nhân) … cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh … và các quy định pháp luật khác có liên quan của Việt Nam.
5. Tài liệu gửi kèm theo đơn này:
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
- Bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học đã được cấp./.
|
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(K ý tên, đóng dấu) |
Mẫu số 06
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
…
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /QĐ-UBND
|
…
, ngày
…
tháng
…
năm
……
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển tỉnh …
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Xét hồ sơ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh của Ông/Bà/Tổ chức ... (tên tổ chức, cá nhân) …;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời hạn nghiên cứu khoa học đã được cấp phép tại Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh ….
Thời hạn gia hạn là … ngày/tháng, kể từ ngày … tháng … năm ……
Ông/Bà/Tổ chức … (tên tổ chức, cá nhân, địa chỉ, quốc tịch) … có trách nhiệm: ....................................................................................................................
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh … và Ông/Bà/Tổ chức … (tên tổ chức, cá nhân) … chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- …………;
- Lưu: VT,....
|
CHỦ TỊCH
(Ký tê n) |
4. Tên thủ tục: Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
4.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc , kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
c) Bước 3: Quyết định việc cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cho tổ chức, cá nhân nước ngoài trong trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 Nghị định số 41/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 5 năm 2016; trường hợp không đủ điều kiện cấp lại phải ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài.
d) Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; trường hợp không đủ điều kiện cấp lại phải ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài.
4.2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ sơ : gửi hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; trường hợp không đủ điều kiện cấp lại phải ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học, trong đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại được lập theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP;
- Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện đến thời điểm đề nghị cấp lại.
b) Số lượng hồ sơ : 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
a) Thời hạn kiểm tra hồ sơ : trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
b) Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ : trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính : tổ chức, cá nhân nước ngoài.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện : Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : bản sao Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài trong trường hợp không đủ điều kiện cấp lại.
4.8. Phí, lệ phí : theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai của thủ tục hành chính
Mẫu số 04: Đơn đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh ….
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Tổ chức, cá nhân nước ngoài đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học nộp đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định số 41/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 15 tháng 5 năm 2016;
b) Thời điểm đề nghị cấp lại tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đúng nghĩa vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều 20 Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. Mẫu số 04
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
|
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN TỈNH …
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh …
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học: ..................................
Tên tổ chức, cá nhân: ……………………… Quốc tịch: .............................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………… Email: ...........................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh … theo Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm ……. của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh….
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị được cấp lại bản sao Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …:
Lý do đề nghị cấp lại: ...................................................................................
4. ... (Tên tổ chức, cá nhân)... cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh và các quy định pháp luật khác có liên quan của Việt Nam.
5. Gửi kèm theo đơn này Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện./.
|
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 01
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định s ố /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị Giao khu vực biển (cấp tỉnh) (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
|
02
|
Bản chính
|
|
3
|
Bản sao một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường, đăng ký môi trường theo quy định hoặc các văn bản tương đương với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường;
|
02
|
Bản sao
(kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực)
|
|
4
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị giao, công nhận, trả lại một phần khu vực biển (theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
5
|
Bản thuyết minh hoạt động sử dụng khu vực biển theo Mẫu số 14 của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
|
02
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b
) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
70
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B
3
.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B
3
.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B
3
.
3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
03 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
hành chính - quản trị
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
04 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan, tham mưu văn bản lấy ý kiến thành viên UBND TP và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND TP; tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
02 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
hành chính - quản trị
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị giao khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Quyết định về việc giao khu vực biển (Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM06
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị giao, công nhận, trả lại một phần khu vực biển (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị giao khu vực biển (mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Quyết định về việc giao khu vực biển (Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM06
|
Bản đồ khu vực biển đề nghị giao, công nhận, trả lại một phần khu vực biển (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
PHỤ LỤC
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO KHU VỰC BIỂN
Kính gửi: ...………………………..1
Tên tổ chức, cá nhân ........................................................................
Trụ sở/địa chỉ tại: .............................................................................
Điện thoại: ................................... Fax: ............................................
Quyết định thành lập số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã doanh nghiệp số .................. cấp ngày .......tháng....năm... thay đổi lần....(nếu thay đổi) ngày ......tháng....năm...... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng...năm.... (trường hợp đối với tổ chức).
Ngày, tháng, năm sinh .... số chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân...cấp ngày...tháng...năm...do....cấp (nếu là cá nhân).
Đề nghị được giao/công nhận hoạt động sử dụng khu vực biển tại xã ..., huyện..., tỉnh................
Mục đích sử dụng, hoạt động: (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển)…
Diện tích khu vực biển đề nghị sử dụng:...(ha/m2), độ sâu sử dụng:...m, từ...m đến.. ..m; được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ…; độ cao công trình, thiết bị đề nghị sử dụng so với mặt nước biển...m được thể hiện trên bản đồ/sơ đồ khu vực biển.
Thời hạn đề nghị sử dụng khu vực biển từ……..(tháng/năm) đến …. (tháng/năm).
Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển ... (hằng năm/một lần cho 05 năm/một lần cho cả thời hạn giao khu vực biển) hoặc đề nghị không thu tiền sử dụng khu vực biển (nếu thuộc các trường hợp không phải nộp tiền sử dụng khu vực biển):...............................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về sử dụng khu vực biển và quy định của pháp luật khác có liên quan.
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LÀM ĐƠN (Ký tên; đóng dấu hoặc điểm chỉ) |
_____________________________
1 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao/công nhận/chấp thuận hoạt động sử dụng khu vực biển.
Mẫu số 06
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …../QĐ-UBND
|
…..
, ngày …. tháng …. năm ….
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao khu vực biển
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển; Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng.... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của và Nghị định số ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ văn bản ... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường… 1 ;
Căn cứ văn bản cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền số.:. ngày.. tháng… năm… về việc….;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị giao khu vực biển ngày... tháng... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... . nộp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính/Trung tâm Phục vụ hành chính công (Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh/Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện...);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh ....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Giao quyền sử dụng khu vực biển cho: …………(tên tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển).
- Mục đích sử dụng khu vực biển: …………………………………………………………….
- Khu vực biển được phép sử dụng có diện tích:... (ha/m2), vị trí, tọa độ khu vực biển, độ sâu được phép sử dụng:...m từ....m đến....m được giới hạn bởi……………..điểm góc; độ cao công trình, thiết bị được phép sử dụng so với mặt nước biển ……m (nếu có) thể hiện trên bản đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.
- Phương tiện, thiết bị được phép sử dụng (nếu có); hoạt động khoan, đào được phép thực hiện (nếu có).
- Thời hạn được giao khu vực biển kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến ngày... tháng... năm...
- Số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp: ………hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển:....
- .... (các nội dung khác nếu có)
2. Cho phép trả lại... (trường hợp cho phép trả lại một phần khu vực biển).
- Cho phép trả lại khu vực biển có diện tích:... (ha/m2); vị trí, tọa độ khu vực biển trả lại tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- (Tên tổ chức, cá nhân)... có trách nhiệm nộp tiền sử dụng khu vực biển đối với phần diện tích ... ha/m2 được phép trả lại cho đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)………………………………… có nghĩa vụ:
1. Sử dụng khu vực biển được giao đúng mục đích, ranh giới, diện tích, độ sâu, độ cao, thời hạn được quy định trong Quyết định giao khu vực biển; không lấn, chiếm biển; không vi phạm quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Không được tiến hành hoạt động ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán và lợi ích quốc gia trên biển; không gây ô nhiễm, hủy hoại môi trường biển, hệ sinh thái biển; không làm ảnh hưởng, cản trở các hoạt động giao thông trên biển; không cản trở hoạt động thanh tra, kiểm tra, điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên, môi trường biển và hoạt động hợp pháp khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép trong vùng biển Việt Nam.
3. Bảo vệ môi trường biển; báo cáo tình hình sử dụng khu vực biển được giao định kỳ một năm một lần cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; không cung cấp thông tin về khu vực biển trái quy định của pháp luật.
4. Thực hiện nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật; chỉ được sử dụng khu vực biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định.
5. Không được chuyển nhượng, thế chấp, góp vốn, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển được giao (trừ trường hợp tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản).
6. Không được khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở khu vực biển khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển.
7. Chấp hành Quyết định thu hồi khu vực biển đã giao của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
8. Các nghĩa vụ khác ……………
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh,..../Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng khu vực biển theo đúng quy định tại Điều 1 của Quyết định này và theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan...
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Việc sử dụng khu vực biển theo Quyết định này, (tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Quyết định này.
3. Quyết định này thay thế Quyết định số... ngày... tháng... năm... (trong trường hợp sửa đổi, bổ sung, cho phép trả lại một phần khu vực biển).
Điêu 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh,...., (tên tổ chức, cá nhân) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều....; - BNNMT/CBHĐVN; - Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao; - Bộ, ngành/sở, ban, ngành/phòng, ban, cơ quan có liên quan; - Sở NNMT tỉnh...; - Cục Thuế tỉnh....; - UBND …..; - Phòng NNMT..; - Tên tổ chức, cá nhân; - Lưu: VT, HS. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH) (Ký tên, đóng dấu) |
____________________
1 Các căn cứ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quyết định giao khu vực biển chỉ ghi các văn bản liên quan trực tiếp đến cơ quan ban hành Quyết định giao khu vực biển theo thẩm quyền giao khu vực biển. Có thể bổ sung thêm các căn cứ là văn bản liên quan trực tiếp đến việc ban hành quyết định cho phù hợp.
Mẫu số 05
BẢN ĐỒ KHU VỰC BIỂN
Để thực hiện (mục đích/loại hoạt động khai thác, sử dụng biển)....
|
Ghi chú:
Bản đồ khu vực biển phải thể hiện các thông tin sau:
- Ranh giới, diện tích, độ sâu khu vực biển sử dụng.
- Độ cao công trình, thiết bị sử dụng so với mặt nước biển....(m).
- Vị trí khu vực biển cách bờ (đất liền hoặc đảo).... km.
- Tại khu vực biển……, cấp xã…., cấp huyện……, cấp tỉnh…..
- Các tọa độ vuông góc, diện tích được ghi đến độ chính xác sau dấu phẩy 2 chữ số.
|
- Tỷ lệ... được trích lục từ tờ Bản đồ địa hình (tên bản đồ - nếu có) Phiên hiệu... Tỷ lệ... Hệ tọa độ... Kinh tuyến trục... múi chiếu... Hệ độ cao....được ... xuất bản năm... hoặc tờ Hải đồ (trong trường hợp chưa có bản đồ địa hình đáy biển ở tỷ lệ thích hợp) Phiên hiệu... Tỷ lệ......tại vĩ tuyến... Phép chiếu... Hệ quy chiếu... Độ sâu theo.... được... xuất bản năm...)
- Độ cao, độ sâu đề nghị sử dụng tính theo Hệ độ cao...
Chú giải:
Khu vực biển sử dụng
Đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm
Đường 3 hải lý (nếu có) Đường 6 hải lý (nếu có
|
|
ĐƠN VỊ TƯ VẤN LẬP BẢN ĐỒ
(nếu có)
(Ký tên, đóng dấu) |
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 14
C ấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (mẫu quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
02
|
Bản chính
|
|
2
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học cấp tỉnh; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh.
|
02
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
07
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
01 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (mẫu quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học cấp tỉnh; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh.
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học ( mẫu quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (mẫu quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
5
|
BM05
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học cấp tỉnh; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị cấp lại Quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh.
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo sơ bộ kết quả nghiên cứu khoa học ( mẫu quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 41/2016/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
Mẫu số 04
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
|
Tên địa danh, ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CẤP PHÉP
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG VÙNG BIỂN TỈNH …
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh …
1. Thông tin chung
Tên dự án/kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học: ..................................
Tên tổ chức, cá nhân: ……………………… Quốc tịch: .............................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………… Email: ...........................................
Đã được cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển tỉnh … theo Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm ……. của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh….
2. Tóm tắt tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
3. Đề nghị được cấp lại bản sao Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng … năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …:
Lý do đề nghị cấp lại: ...................................................................................
4. ... (Tên tổ chức, cá nhân)... cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật về nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh và các quy định pháp luật khác có liên quan của Việt Nam.
5. Gửi kèm theo đơn này Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nghiên cứu khoa học đã thực hiện./.
|
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỐ 07
G ia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /Q Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
01
|
Bản chính
|
|
2
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
01
|
Bản sao
(kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực)
|
|
3
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
01
|
Bản chính
|
NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN,
LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu chính:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
65 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I.1
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.1
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 01 ngày làm việc. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Phòng Tài nguyên nước, Khoảng sản và Biển đảo (P.TNN)
|
45 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ)
|
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, dự thảo thư mời tổ chức kiểm tra thực địa, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Chuyên viên kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B3.1-B3.3
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyên viên thực hiện tiếp từ B4
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Xem xét nội dung Văn bản dự thảo, Phiếu trình
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
|
Lãnh đạo Phòng xem xét ký nháy Văn bản dự thảo, ký duyệt Phiếu trình
|
|
B3.3
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản trả lời kết quả chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
|
B4
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo P.TNN
|
04 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, đủ điều kiện cấp phép: Ký phiếu trình, ký nháy dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo sở.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, không đủ điều kiện cấp phép, phải lập lại hồ sơ: Ký phiếu trình, ký văn bản chỉnh sửa, hoàn thiện/từ chối cấp phép (nêu rõ lý do)
|
|
B5
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I.1
BM 01
Dự thảo phiếu trình báo cáo, đề xuất dự thảo văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); dự thảo Thư mời kiểm tra thực tế, Hồ sơ trình thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Văn bản, Phiếu trình
|
|
B6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu văn bản, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở TNMT
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Tờ trình Hồ sơ trình
|
Hồ sơ trình UBND TP gồm:
- Phiếu trình của Sở Nông nghiệp và môi trường.
- Dự thảo Giấy phép
- Các thành phần liên quan.
Tiếp nhận kiểm tra thành phần hồ sơ, tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ cho chuyên viên được phân công xử lý.
|
|
B8
|
Kiểm tra, rà soát HS trình
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan, tham mưu văn bản lấy ý kiến thành viên UBND TP và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND TP; tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc VP.UBND Thành phố
|
01 ngày
làm việc
|
Lập hồ sơ trình
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký tờ trình trình Thường trực UBND thành phố.
- Hồ sơ không đạt yêu cầu: trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, chuyển trả hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý lại.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Văn phòng, UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu trình, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký tờ trình trình lãnh đạo UBND thành phố.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/ Công văn
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký Giấy phép / Công văn từ chối.
|
|
B12
|
Ban hành văn bản
|
Chuyên viên Phòng
HC-QT
VP.UBND Thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã phê duyệt
|
Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu, thực hiện sao lưu (nếu có)
Chuyển kết quả về Bộ phận 1 cửa.
|
|
B14
|
Trả kết quả, thống kê, theo dõi
|
Bộ phận Một cửa
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
5
|
BM05
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1
|
BM01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
4
|
BM04
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
5
|
BM05
|
Giấy phép nhận chìm ở biển đã được cấp được lập theo Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
|
|
6
|
BM06
|
Báo cáo tình hình, kết quả hoạt động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật tính đến thời Điểm đề nghị gia hạn.
|
|
7
|
//
|
Thành phần hồ sơ theo quy định
|
CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Tài nguyên môi trường biển và hải đảo;- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
- Quyết định số 740/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
PHỤ LỤC
(Mẫu này bị sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025 )
(Mẫu dưới đây đã bao gồm nội dung sửa đổi)
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày ... tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân................................................................................................................
Trụ sở tại:................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………. Fax.............................................................................
Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....
Được phép nhận chìm vật, chất ở biển theo Giấy phép nhận chìm ở biển số …… ngày ….. tháng ….năm ……. của ... Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ...; thời hạn Giấy phép nhận chìm ở biển đến hết ngày .... tháng ... năm ....
Đề nghị được gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển nêu trên, thời gian đề nghị gia hạn là: ……… (tháng/năm).
Lý do đề nghị gia hạn: .............................................................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân) ………….. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về nhận chìm ở biển và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 11
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...
(Quốc huy)
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
(Bìa màu trắng)
Số..……..
Ngày cấp……………..
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: …/GP- UBND
|
…., ngày … tháng … năm ….
|
GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ....
Căn cứ ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của ;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng.... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của và Nghị định số ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày... tháng... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Căn cứ ngày... tháng... năm ...);
Căn cứ..............................................................................................................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị (cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển) ngày... tháng... năm ... của (tên tổ chức, cá nhân)... nộp tại....;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như sau:
1. Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật, chất được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của vật, chất được nhận chìm.
2. Địa điểm khu vực nhận chìm:
3. Khu vực biển sử dụng để nhận chìm có diện tích là: ... (ha/m2), độ sâu sử dụng là: ... (m), được giới hạn bởi các điểm góc ... có tọa độ thể hiện trên Bản đồ khu vực biển kèm theo Quyết định này.
4. Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm: ……………………………………
5. Thời điểm và thời hạn thực hiện hoạt động nhận chìm: ……………………………..
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)…………...... có trách nhiệm;
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển, các khoản phí có liên quan theo quy định của pháp luật.
2. Trước khi tiến hành nhận chìm phải thực hiện thủ tục giao khu vực biển theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nhận chìm đúng chủng loại, khối lượng, kích thước, thành phần vật, chất quy định tại Điều 1 của Giấy phép này.
4. Đăng ký các phương tiện chuyên trở vật chất, nhận chìm đã gắn thiết bị giám sát hành trình với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu vực biển; ghi chép toàn bộ quá trình thực hiện việc nhận chìm, nhật ký hàng hải để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển.
5. Thực hiện các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 61 .
6……………………………………………………………………………………………………
Điều 3.
1. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. (Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố,...) căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện các biện pháp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động nhận chìm của (Tên tổ chức, cá nhân) theo quy định của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. (Tên tổ chức, cá nhân)... chỉ được phép tiến hành nhận chìm vật, chất ở biển sau khi đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Giấy phép này.
|
Nơi nhận: - UBND… (Bộ NNMT); - Cục B&HĐVN; - Sở NN&MT…; - …….; - (Tên tổ chức, cá nhân); - Lưu: HS, VT. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |