Quay lại

Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 429/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 16 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghi Lộc: số 455/QĐ-UBND ngày 18/8/2023, số 619/QĐ-UBND ngày 02/11/2023, số 657/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 và số 322/QĐ-UBND ngày 31/7/2024;

Căn cứ Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8702/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:

I. Phân bổ diện tích các loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:

Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.870,49

402,38

962,38

1.511,51

456,35

848,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.374,83

119,17

359,89

432,32

374,64

109,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.830,34

113,17

340,92

424,48

317,46

107,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.770,51

225,26

30,80

37,78

6,96

80,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.071,90

8,98

150,04

108,53

49,38

87,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.965,72

-

223,62

103,70

-

493,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.063,26

9,76

183,36

820,75

-

74,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

39,35

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,56

39,20

14,67

8,43

13.67

1,96

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,72

-

-

-

11,70

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.960,44

357,88

299,40

769,15

208,29

570,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507,87

-

-

451,43

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

37,01

-

-

-

-

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.237,63

-

-

-

-

309,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,52

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

111,00

8,92

-

0,42

-

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,72

12,49

0,80

6,40

9,34

10,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75,53

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,70

-

-

21,84

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.672,55

138,97

198,95

199,01

107,08

184,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.527,94

99,39

56,97

68,74

64,25

63,34

-

Đất thủy lợi

DTL

1.206,02

16,20

113,76

99,53

3,52

106,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

0,08

-

-

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,34

0,34

0,12

0,32

0,19

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

133,72

3,71

1,12

1,46

2,14

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

76,13

2,74

3,79

3,14

0,85

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,18

0,14

0,31

1,07

0,16

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,87

0,05

0,03

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

5,43

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,69

-

0,18

-

-

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

68,19

-

-

6,46

17,41

2,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

535,45

15,41

22,40

18,16

17,80

9,59

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,18

-

-

-

0,21

-

-

Đất chợ

DCH

18,13

0,91

0,27

0,12

0,48

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,32

2,16

0,96

1,69

0,56

1,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,55

0,31

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.910,11

185,84

68,58

66,19

76,04

60,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

50,17

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,92

1,26

0,50

0,58

0,26

1,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

-

-

0,10

-

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

22,38

3,31

2,18

1,39

0,97

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,70

4,61

27,38

19,91

14,03

0,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

68,29

-

0,05

0,20

-

1,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

770,07

26,46

32,38

20,58

21,63

60,30


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hòa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

322,05

803,61

2.177,73

1.760,70

381,31

739,71

624,96

1.073,37

591,02

467,26

579,02

269,71

LUA

242,72

61,35

663,24

540,00

125,98

390,16

350,92

524,57

204,61

257,45

406,37

78,08

LUC

236,08

47,01

569,21

507,84

121,94

310,38

136,98

398,86

126,19

105,97

280,99

57,74

HNK

8,67

58,32

296,10

216,55

185,17

30,33

72,80

55,45

22,40

79,90

36,41

1,24

CLN

48,83

54,62

378,05

153,82

60,88

56,77

189,09

80,56

38,29

101,98

92,24

28,59

RPH

-

540,80

358,85

528,16

-

-

-

224,71

241,69

24,80

134,85

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

54,26

459,47

285,44

-

243,80

-

179,61

12,65

-

-

4,98

RSN

-

-

16,61

2,91

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

12,38

8,94

22,02

9,41

7,69

2,95

11,62

5,42

69,34

27,93

19,19

21,98

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

9,45

25,32

-

27,32

1,60

15,69

0,53

3,05

2,03

-

-

-

PNN

162,57

705,52

851,60

611,59

357,42

285,20

404,12

339,71

245,12

238,56

365,63

327,90

CQP

-

-

3,20

9,24

-

-

5,55

-

4,01

5,98

-

0,29

CAN

-

0,15

0,15

0,15

0,32

-

1,99

-

23,54

4,90

0,15

-

SKK

-

471,51

-

-

136,40

-

-

-

14,10

-

-

-

SKN

-

-

-

2,38

-

-

-

-

5,05

-

-

TMD

0,37

0,02

-

2,58

4,06

-

0,33

0,08

0,60

5,16

27,05

12,44

SKC

8,08

17,87

-

4,81

5,11

-

-

-

6,58

4,80

2,88

72,86

SKS

-

0,76

-

20,19

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

6,35

24,86

-

36,34

-

0,01

-

-

-

-

-

-

DHT

73,18

88,00

530,07

369,49

112,51

150,38

216,70

169,47

76,26

129,71

129,84

87,78

DGT

44,69

53,22

233,75

151,03

84,29

94,16

116,13

112,89

60,32

76,81

81,85

74,36

DTL

6,41

19,20

245,18

162,04

11,84

29,01

12,10

18,75

4,38

9,65

9,66

1,33

DVH

0,13

0,08

0,05

-

0,08

-

0,22

0,47

0,03

0,08

0,02

0,29

DYT

0,13

0,16

0,23

0,36

0,74

0,34

3,76

1,40

0,14

0,10

0,10

0,06

DGD

2,49

2,76

4,95

5,83

1,64

4,10

42,11

4,41

2,22

1,97

1,92

1,48

DTT

1,51

3,23

5,57

7,32

0,61

2,16

2,89

6,32

1,41

1,99

0,63

0,31

ĐNL

5.74

0,01

2,23

0,24

0,19

1,64

0,24

1,04

0,08

0,22

0,31

0,01

DBV

0,01

0,03

0,05

0,01

0,13

0,03

0,01

0,01

0,01

0,03

0,02

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,02

-

0,08

-

TON

1,25

0,29

3,14

0,82

-

-

3,30

9,38

1,17

3,01

0,39

NTD

10,39

9,02

34,53

41,14

12,63

18,19

34,93

12,78

6,17

34,71

34,14

8,93

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,43

-

0,39

0,70

0,29

0,75

1,01

0,52

0,31

1,14

1,11

0,60

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,09

1,61

2,39

2,13

0,77

1,45

2,63

1,00

0,47

1,08

0,95

0,26

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

52,70

78,60

248,50

104,29

88,13

93,36

173,81

121,18

42,85

80,43

133,09

43,49

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,35

0,87

0,87

0,86

0,72

1,96

2,55

1,38

0,43

0,98

0,27

0,75

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,28

0,99

0,10

0,30

1,21

0,65

0,43

0,23

0,64

0,47

0,29

0,21

SON

14,68

18,42

64,90

55,53

8,20

29,72

-

35,41

68,09

-

63,39

109,82

MNC

5,50

1,89

1,43

3,32

-

7,69

0,08

10,95

7,55

-

7,69

-

PNK

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

CSD

12,89

25,55

64,11

26,80

15,10

31,53

5,53

41,58

52,05

7,14

5,59

35,24


Diện tích phần theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

387,92

478,53

799,14

513,50

582,79

646.37

2.484,84

305,03

318,82

1.884,81

273,29

224,03

LUA

250,82

322,88

194,60

196,03

126,37

541,02

612,16

134,88

77,24

412,41

115,12

150,00

LUC

62,58

314,39

191,63

174,16

99,42

533,26

483,78

134,88

33,56

410,41

39,55

150,00

HNK

38,53

85,58

28,26

167,62

293,11

15,46

328,37

70,18

103,69

115,61

40,59

38,44

CLN

87,78

66,45

69,53

125,31

158,01

73,19

361,09

27,60

102,59

195,68

87,34

29,33

RPH

-

-

370,81

-

-

-

581,67

64,77

22,15

1,032,31

19,09

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

89,47

-

-

-

546,81

1,24

-

97,11

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

19,82

-

-

-

-

-

NTS

10,79

3,62

44,75

23,25

5,30

14,16

17,45

6,36

13,16

31,69

11,14

6,09

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

1,73

1,30

-

2,53

37,29

-

-

-

-

0,17

PNN

163,82

361,66

223,08

270,54

274,75

265,34

731,90

312,89

291,50

474,33

329,44

161,18

CQP

0,37

-

-

1,38

-

-

-

-

-

10,83

13,96

1,63

CAN

3,37

0,23

-

0,15

-

0,15

-

0,15

0,15

-

-

1,35

SKK

-

163,00

-

-

-

-

-

143,46

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

1,83

33,63

3,51

1,87

2,16

0,22

-

0,13

0,13

1,45

3,57

SKC

-

1,00

0,11

2,61

-

-

-

-

0,96

39,86

3,60

0,30

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54,58

-

-

SKX

-

-

-

-

-

9,63

11,68

-

-

-

-

-

DHT

79,58

102,26

84,57

141,63

132,97

130,45

426,57

81,51

126,81

229,37

80,98

94,10

DGT

54,58

64,85

57,15

81,59

85,23

88,88

171,46

62,30

84,84

130,84

48,10

61,84

DTL

9,13

16,61

8,67

22,62

14,13

20,85

208,90

6,22

6,95

12,13

4,47

6,10

DVH

-

0,10

-

0,12

0,08

0,05

-

0,10

0,23

0,08

-

0,93

DYT

2,77

0,34

0,15

0,19

0,44

3,27

0,28

0,13

0,17

0,31

0,17

0,63

DGD

1,63

4,30

2,20

6,51

2,00

2,30

5,65

3,16

4,36

3,06

2,14

10,34

DTT

2,49

2,45

0,89

3,59

3,02

1,55

6,91

1,38

2,19

1,72

1,22

3,73

DNL

0,03

0,62

0,04

0,05

0,04

0,15

3,84

0,10

0,47

0,08

0,06

0,05

DBV

0,01

0,02

0,02

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,24

DKG

-

-

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

48,15

-

0,05

TON

-

2,81

0,07

2,76

-

2,61

5,43

1,29

0,96

2,62

-

0,78

NTD

8,93

10,16

15,08

19,85

27,98

10,39

23,51

6,82

26,01

17,82

24,21

3,75

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,80

-

0,17

DCH

-

-

0,30

0,41

0,02

0,39

0,58

-

0,58

0,74

0,60

5,49

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,98

0,72

0,78

1,53

2,29

0,68

2,35

0,74

1,35

1,14

1,09

1,02

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

ONT

77,37

51,60

67,49

116,75

132,61

94,58

245,13

72,77

121,48

85,29

127,66

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,17

TSC

0,41

0,41

0,60

0,96

0,68

0,36

1,21

0,21

0,29

0,58

0,46

6,83

DTS

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

0,08

-

1,63

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,72

0,34

0,77

2,01

2,25

0,20

0,04

1,05

0,35

0,02

0,67

0,01

SON

-

35,97

32,50

-

-

26,59

35,91

12,98

39,92

52,34

95,62

-

MNC

-

4,29

2,65

-

-

0,53

8,59

-

0,06

0,11

3,97

0,35

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

7,86

18,76

38,77

16,72

14,53

48,25

36,43

16,43

6,45

71,37

9,56

0,46

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phần theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

378,24

1,51

5,81

3,10

5,58

82,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

281,08

0,01

4,95

1,54

3,66

63,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

254,77

0,01

4,51

1,54

3,66

63,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,58

-

-

-

0,42

13,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,56

1,50

0,80

0,50

1,50

5,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,20

-

0,06

0,50

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,28

-

-

0.56

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,51

-

-

-

-

0,16

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,08

-

-

0,68

5,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,16

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất Thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc . gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,97

-

-

-

0,68

3,81

-

Đất giao thông

DGT

12,38

-

-

-

0,53

3,51

-

Đất thủy lợi

DTL

0,72

-

-

-

0,15

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

-

-

-

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,22

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,24

-

-

-

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,31

-

-

-

-

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,62

-

-

-

-

1,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

6,76

104,72

9,11

10,31

10,82

6,69

23,02

6,97

1,13

5,99

3,88

25,15

LUA

3,78

97,42

4,18

8,75

7,42

5,61

18,87

5,08

0,63

3,04

0,44

23,87

LUC

3,70

96,21

4,18

8,75

7,10

5,59

17,47

5,06

0,63

3,04

0,43

5,22

HNK

2,08

5,16

0,18

0,02

1,86

0,15

0,09

0,10

0,89

0,14

CLN

0,81

2,05

4,29

1,50

0,76

1,00

4,00

1,80

0,50

2,50

2,55

0,82

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

0,46

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,06

0,09

-

-

0,78

0,08

-

-

-

0,35

-

0,27

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,75

14,44

0,01

0,23

1,01

0,13

2,51

0,02

0,43

0,05

0,06

0,45

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

DHT

0,44

3,49

0,01

0,23

0,42

0,11

2,50

0,02

-

0,05

0,06

0,02

DGT

0,39

3,04

0,01

0,20

0,22

0,03

2,50

0,02

-

0,01

0,05

-

DTL

0,05

0,02

-

0,03

0,05

0,01

-

-

-

0,04

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

0,15

0,07

-

-

-

-

-

-

DNL

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

0,02

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,12

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

0,18

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

0,16

-

-

0,15

-

0,01

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

10,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

MNC

0,31

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quân Hành

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

2,71

9,15

14,03

4,96

3,56

4,15

7,64

1,96

3,25

4,99

6,19

2,56

LUA

1,17

8,37

3,54

2,76

0,02

2,62

5,23

0,19

0,38

2,33

2,08

0,01

LUC

0,29

8,35

3,38

0,72

0,02

2,62

5,23

0,19

0,23

2,33

1,08

0,01

HNK

0,59

0,28

6,11

0,40

0,04

-

0,12

0,46

0,02

1,46

1,57

0,59

CLN

0,80

0,50

0,66

1,80

3,50

1,50

1,20

0,82

2,80

1,20

2,54

1,96

RPH

-

-

0,72

-

-

-

0,87

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,15

-

3,00

-

-

0,03

-

0,49

0,05

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

3,16

1,02

0,24

0,14

-

0,32

1,83

0,06

0,22

0,04

0,07

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

1,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,06

1,44

0,76

0,24

-

-

0,32

0,18

0,05

-

0,04

0,05

DGT

-

0,72

0,63

0,24

-

-

0,23

0,02

-

-

0,03

-

DTL

-

0,09

0,12

-

-

-

0,09

0,03

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

-

NTD

-

0,63

0,01

-

-

-

-

-

0,02

-

0,01

0,05

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,24

-

-

-

-

0,10

0,01

0,22

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

0,02

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

1,55

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

390,82

4,87

5,81

3,49

5,58

82,43

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

281,49

0,01

4,95

1,54

3,66

63,05

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

255,18

0,01

4,51

1,54

3,66

63,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,05

3,36

-

-

0,42

13,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,36

1,50

0,80

0,50

1,50

5,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,74

-

0,06

0,50

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,00

-

-

0,56

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,15

-

-

0,39

-

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,92

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

NNP/PNN

6,76

104,72

9,11

13,03

10,82

6,69

23,02

6,97

1,13

5,99

3,88

25,63

LUA/PNN

3,78

97,42

4,18

8,75

7,42

5,61

18,87

5,08

0,63

3,04

0,44

24,02

LUC/PNN

3,70

96,21

4,18

8,75

7,10

5,59

17,47

5,06

0,63

3,04

0,43

5,37

HNK/PNN

2,08

5,16

0,18

0,02

1,86

-

0,15

0,09

-

0,10

0,89

0,47

CLN/PNN

0,81

2,05

4,29

1,50

0,76

1,00

4,00

1,80

0,50

2,50

2,55

0,82

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

0,46

2,76

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,06

0,09

-

-

0,78

0,08

-

-

-

0,35

-

0,27

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

0,01

0,01

0,23

-

0,09

-

0,02

-

0,05

0,06

0,25


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP/PNN

2,71

10,47

15,57

4,96

4,79

4,41

7,64

1,96

3,25

4,99

7,47

2,56

LUA/PNN

1,17

8,37

3,54

2,76

0,02

2,88

5,23

0,19

0,38

2,33

2,08

0,01

LUC/PNN

0,29

8,35

3,38

0,72

0,02

2,88

5,23

0,19

0,23

2,33

1,08

0,01

HNK/PNN

0,59

1,60

6,11

0,40

0,50

-

0,12

0,46

0,02

1,46

1,57

0,59

CLN/PNN

0,80

0,50

0,66

1,80

4,27

1,50

1,20

0,82

2,80

1,20

3,57

1,96

RPH/PNN

-

-

2,26

-

-

-

0,87

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,15

-

3,00

-

-

0,03

-

0,49

0,05

-

0,25

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,06

0,79

0,76

-

-

-

0,30

0,17

0,02

-

0,03

0,07

4. Điều chỉnh kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

NghiDiên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,16

-

0,03

-

-

0,45

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,37

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,62

-

-

-

-

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,52

-

-

-

-

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

2,91

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,84

-

0,03

-

-

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Ma

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiêu

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,10

6,72

0,05

-

1,38

0,04

0,06

1,10

0,02

0,03

-

0,04

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

5,10

-

-

0,27

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,10

1,62

-

-

0,66

-

0,06

0,01

-

-

-

0,04

DGT

-

0,04

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

0,04

DTL

-

1,58

-

-

0,58

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

0,10

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

0,45

0,04

-

1,09

0,02

0,03

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

0,05

0,94

0.12

0,02

0,08

0,07

0,96

0,06

0,04

1,54

0,20

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,03

-

-

0,12

0,02

-

-

0,60

0,02

-

-

-

DGT

-

-

-

-

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

DTL

0,03

-

-

0,12

-

-

-

0,60

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,03

0,05

0,94

-

-

-

0,07

0,36

0,04

0,04

1,54

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ một phần và toàn dự án của 42 công trình, dự án Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 175,18 ha. (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Nhà máy chế biến lâm sản, tiêu thụ nội địa và xuất khẩu - Công ty TNHH MTV năng lượng An Việt Phát Nghệ An

Nghi Đồng

17,13

2

Mỏ đất Rú Muông xã Nghi Lâm (san lấp cao tốc) (công ty TĐL)

Nghi Lâm

0,03

3

Mỏ đất san lấp tại rú Muông, xã Nghi Lâm của Công ty An Dương

Nghi Lâm

1,70

4

Dự án đầu tư khai thác mỏ đất san lấp tại xã Nghi Kiều, Nghi Lâm của Công ty cổ phần Tổng Công ty đầu tư An Bình

Nghi Kiều, Nghi Lâm

14,72

5

Cải tạo, mở rộng đường dân sinh từ đường N5 vào UBND xã Nghi Hưng

Nghi Hưng

0,33

6

Đường vào phân khu CN30 thuộc khu D-Khu CN Nam Cấm

Nghi Đồng

5,10

7

Đường giao thông trục chính dọc trung tâm thị trấn Quán Hành

TT Quán Hành

0,20

8

Tuyến đường nổi huyện Nghi Lộc và thị xã Cửa Lò (đoạn từ quốc lộ 46 - qua đoạn Chợ Sơn - Phúc Thọ đến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa)- Cửa Lò (Nghệ An))

Nghi Thạch, Nghi Phong

1,11

9

Tuyến đường dọc số 4 đoạn từ dự án Khu nhà ở và trung tâm thương mại Xô Viết tại xã Khánh Họp đến đường Nguyễn Xí

Khánh Hợp

1,75

10

Đường N5 giai đoạn 2

Khánh Hợp, Nghi Xa

0,10

11

Cải tạo, nâng cấp đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh

Nghi Yên

3,37

12

Hạ tầng khu chia lô đất ở (để đấu giá) tại xóm 5, 6, 7 xã Nghi Trung (quy mô 6,58 ha) (hạng mục đất giao thông)

Nghi Trung

0,91

13

Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh (xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường, quy mô 0,94 ha (hạng mục đất giao thông)

Nghi Trường

0,18

14

Khu đô thị tại thị trấn Quán Hành (quy mô 37,27 ha) (hạng mục đất giao thông)

TT Quán Hành

3,72

15

Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha) (hạng mục đất giao thông)

TT Quán Hành

2,15

16

Tiểu dự án: Xây dựng nâng cấp đê sông Mơ huyện Quỳnh Lưu, đê Phúc Thọ huyện Nghi Lộc và kè sông Hiếu huyện Quỳ Châu

Phúc Thọ

0,89

17

Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xã Phúc Thọ (vị trí số 1,5,7)

TT Quán Hành

0,61

18

Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha) (hạng mục đất thủy lợi)

TT Quán Hành

0,18

19

Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 371E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của DZ 373E 15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và DDZ371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai

Nghi Yên, Nghi Hưng, Nghi Đồng, Nghi Phương, Nghi Công Nam, Nghi Vạn

0,11

20

Trạm biến áp 110kV Nghi Ân và nhánh rẽ

Nghi Thạch

0,64

21

Đường dây và trạm biến áp 110kV Nam Cấm

Nghi Long, Nghi Xá

0,48

22

Móng cột điện trung thế và hạ thế thuộc dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ tuyến đường quốc lộ ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An)

Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Quang

0,32

23

Chia lô đất ở xã Nghi Công Nam

Nghi Công Nam

0,08

24

Xây dựng khu nhà ở và trung tâm thương mại Xô Viết (phần còn lại)

Khánh Hợp

0,80

25

Hạ tầng khu chia lô đất ở (để đấu giá) tại xóm 5, 6, 7 xã Nghi Trung (quy mô 6,58 ha) (hạng mục đất ở tại nông thôn)

Nghi Trung

5,67

26

Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh (xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường, quy mô 0,94 ha (hạng mục đất ở tại nông thôn)

Nghi Trường

0,76

27

Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm 7 xã Nghi Diên

Xã Nghi Diên

28

Hạ tầng chia lô đất ở tại xóm 11 xã Nghi Hưng

Nghi Hưng

0,15

29

Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam cấm (vị trí số 03)

Nghi Long, Nghi Thuận

6,99

30

Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 04)

Nghi Thuận

7,08

31

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Thống Nhất (Long Xuân cũ) xã Khánh Hợp

Khánh Hợp

1,45

32

Chia lô đất ở xóm Trung Đền, Khánh Hợp

Khánh Hợp

0,03

33

Chia lô đất ở xóm 9, xã Nghi Phong

Nghi Phong

0.81

34

Xây dựng chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Nghi Quang, Nghi Yên

Nghi Yên

2,52

35

Khu đô thị tại thị trấn Quán Hành (quy mô 37,27 ha) (hạng mục Đất ở tại đô thị)

TT Quán Hành

3,25

36

Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha) (hạng mục đất ở tại đô thị)

TT Quán Hành

3,54

37

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại khối 1, khối 6 và xóm Kim Liên

TT Quán Hành

0,15

38

Khu đô thị Bắc Quán Hành tại thị trấn Quán Hành (phần diện tích đường 35: 1,43 ha)

TT Quán Hành

18,43

39

Xây dựng trụ sở mới làm việc tòa án nhân dân huyện Nghi Lộc

TT Quán Hành

0,07

40

Xây dựng nhà văn hóa xóm 1 xã Nghi Thạch

Nghi Thạch

0,20

41

Mở rộng di tích lịch sử văn hóa Đền Cửa và mộ tướng Ninh Vệ tại xã Khánh Hợp

Khánh Hợp

0,29

42

Cụm công nghiệp Nghi Diên

Nghi Diên

63,17

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu429/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.