|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 429/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 16 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nghi Lộc: số 455/QĐ-UBND ngày 18/8/2023, số 619/QĐ-UBND ngày 02/11/2023, số 657/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 và số 322/QĐ-UBND ngày 31/7/2024;
Căn cứ Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8702/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
I. Phân bổ diện tích các loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.870,49 | 402,38 | 962,38 | 1.511,51 | 456,35 | 848,47 |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.374,83 | 119,17 | 359,89 | 432,32 | 374,64 | 109,89 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.830,34 | 113,17 | 340,92 | 424,48 | 317,46 | 107,69 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.770,51 | 225,26 | 30,80 | 37,78 | 6,96 | 80,96 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.071,90 | 8,98 | 150,04 | 108,53 | 49,38 | 87,37 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.965,72 | - | 223,62 | 103,70 | - | 493,75 |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.063,26 | 9,76 | 183,36 | 820,75 | - | 74,54 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 39,35 | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 484,56 | 39,20 | 14,67 | 8,43 | 13.67 | 1,96 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 139,72 | - | - | - | 11,70 | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.960,44 | 357,88 | 299,40 | 769,15 | 208,29 | 570,28 |
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507,87 | - | - | 451,43 | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 37,01 | - | - | - | - | 0,11 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.237,63 | - | - | - | - | 309,16 |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,52 | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 111,00 | 8,92 | - | 0,42 | - | 0,50 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 210,72 | 12,49 | 0,80 | 6,40 | 9,34 | 10,26 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 75,53 | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 110,70 | - | - | 21,84 | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.672,55 | 138,97 | 198,95 | 199,01 | 107,08 | 184,22 |
Trong đó: | ||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 2.527,94 | 99,39 | 56,97 | 68,74 | 64,25 | 63,34 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 1.206,02 | 16,20 | 113,76 | 99,53 | 3,52 | 106,68 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,28 | 0,08 | - | - | 0,06 | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,34 | 0,34 | 0,12 | 0,32 | 0,19 | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 133,72 | 3,71 | 1,12 | 1,46 | 2,14 | 1,75 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 76,13 | 2,74 | 3,79 | 3,14 | 0,85 | 0,49 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,18 | 0,14 | 0,31 | 1,07 | 0,16 | 0,03 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,87 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 5,43 | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,69 | - | 0,18 | - | - | 0,09 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 68,19 | - | - | 6,46 | 17,41 | 2,24 |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 535,45 | 15,41 | 22,40 | 18,16 | 17,80 | 9,59 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 12,18 | - | - | - | 0,21 | - |
- | Đất chợ | DCH | 18,13 | 0,91 | 0,27 | 0,12 | 0,48 | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 38,32 | 2,16 | 0,96 | 1,69 | 0,56 | 1,46 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,55 | 0,31 | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.910,11 | 185,84 | 68,58 | 66,19 | 76,04 | 60,28 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 50,17 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,92 | 1,26 | 0,50 | 0,58 | 0,26 | 1,33 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,41 | - | - | 0,10 | - | 0,43 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 22,38 | 3,31 | 2,18 | 1,39 | 0,97 | 0,30 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 866,70 | 4,61 | 27,38 | 19,91 | 14,03 | 0,77 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 68,29 | - | 0,05 | 0,20 | - | 1,42 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | - | - | - | - | - |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 770,07 | 26,46 | 32,38 | 20,58 | 21,63 | 60,30 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hòa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
(10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |
NNP | 322,05 | 803,61 | 2.177,73 | 1.760,70 | 381,31 | 739,71 | 624,96 | 1.073,37 | 591,02 | 467,26 | 579,02 | 269,71 |
LUA | 242,72 | 61,35 | 663,24 | 540,00 | 125,98 | 390,16 | 350,92 | 524,57 | 204,61 | 257,45 | 406,37 | 78,08 |
LUC | 236,08 | 47,01 | 569,21 | 507,84 | 121,94 | 310,38 | 136,98 | 398,86 | 126,19 | 105,97 | 280,99 | 57,74 |
HNK | 8,67 | 58,32 | 296,10 | 216,55 | 185,17 | 30,33 | 72,80 | 55,45 | 22,40 | 79,90 | 36,41 | 1,24 |
CLN | 48,83 | 54,62 | 378,05 | 153,82 | 60,88 | 56,77 | 189,09 | 80,56 | 38,29 | 101,98 | 92,24 | 28,59 |
RPH | - | 540,80 | 358,85 | 528,16 | - | - | - | 224,71 | 241,69 | 24,80 | 134,85 | |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | 54,26 | 459,47 | 285,44 | - | 243,80 | - | 179,61 | 12,65 | - | - | 4,98 |
RSN | - | - | 16,61 | 2,91 | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 12,38 | 8,94 | 22,02 | 9,41 | 7,69 | 2,95 | 11,62 | 5,42 | 69,34 | 27,93 | 19,19 | 21,98 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | 9,45 | 25,32 | - | 27,32 | 1,60 | 15,69 | 0,53 | 3,05 | 2,03 | - | - | - |
PNN | 162,57 | 705,52 | 851,60 | 611,59 | 357,42 | 285,20 | 404,12 | 339,71 | 245,12 | 238,56 | 365,63 | 327,90 |
CQP | - | - | 3,20 | 9,24 | - | - | 5,55 | - | 4,01 | 5,98 | - | 0,29 |
CAN | - | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,32 | - | 1,99 | - | 23,54 | 4,90 | 0,15 | - |
SKK | - | 471,51 | - | - | 136,40 | - | - | - | 14,10 | - | - | - |
SKN | - | - | - | 2,38 | - | - | - | - | 5,05 | - | - | |
TMD | 0,37 | 0,02 | - | 2,58 | 4,06 | - | 0,33 | 0,08 | 0,60 | 5,16 | 27,05 | 12,44 |
SKC | 8,08 | 17,87 | - | 4,81 | 5,11 | - | - | - | 6,58 | 4,80 | 2,88 | 72,86 |
SKS | - | 0,76 | - | 20,19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | 6,35 | 24,86 | - | 36,34 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
DHT | 73,18 | 88,00 | 530,07 | 369,49 | 112,51 | 150,38 | 216,70 | 169,47 | 76,26 | 129,71 | 129,84 | 87,78 |
DGT | 44,69 | 53,22 | 233,75 | 151,03 | 84,29 | 94,16 | 116,13 | 112,89 | 60,32 | 76,81 | 81,85 | 74,36 |
DTL | 6,41 | 19,20 | 245,18 | 162,04 | 11,84 | 29,01 | 12,10 | 18,75 | 4,38 | 9,65 | 9,66 | 1,33 |
DVH | 0,13 | 0,08 | 0,05 | - | 0,08 | - | 0,22 | 0,47 | 0,03 | 0,08 | 0,02 | 0,29 |
DYT | 0,13 | 0,16 | 0,23 | 0,36 | 0,74 | 0,34 | 3,76 | 1,40 | 0,14 | 0,10 | 0,10 | 0,06 |
DGD | 2,49 | 2,76 | 4,95 | 5,83 | 1,64 | 4,10 | 42,11 | 4,41 | 2,22 | 1,97 | 1,92 | 1,48 |
DTT | 1,51 | 3,23 | 5,57 | 7,32 | 0,61 | 2,16 | 2,89 | 6,32 | 1,41 | 1,99 | 0,63 | 0,31 |
ĐNL | 5.74 | 0,01 | 2,23 | 0,24 | 0,19 | 1,64 | 0,24 | 1,04 | 0,08 | 0,22 | 0,31 | 0,01 |
DBV | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,01 | 0,13 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - |
TON | 1,25 | 0,29 | 3,14 | 0,82 | - | - | 3,30 | 9,38 | 1,17 | 3,01 | 0,39 | |
NTD | 10,39 | 9,02 | 34,53 | 41,14 | 12,63 | 18,19 | 34,93 | 12,78 | 6,17 | 34,71 | 34,14 | 8,93 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | 0,43 | - | 0,39 | 0,70 | 0,29 | 0,75 | 1,01 | 0,52 | 0,31 | 1,14 | 1,11 | 0,60 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,09 | 1,61 | 2,39 | 2,13 | 0,77 | 1,45 | 2,63 | 1,00 | 0,47 | 1,08 | 0,95 | 0,26 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 52,70 | 78,60 | 248,50 | 104,29 | 88,13 | 93,36 | 173,81 | 121,18 | 42,85 | 80,43 | 133,09 | 43,49 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | 0,35 | 0,87 | 0,87 | 0,86 | 0,72 | 1,96 | 2,55 | 1,38 | 0,43 | 0,98 | 0,27 | 0,75 |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,28 | 0,99 | 0,10 | 0,30 | 1,21 | 0,65 | 0,43 | 0,23 | 0,64 | 0,47 | 0,29 | 0,21 |
SON | 14,68 | 18,42 | 64,90 | 55,53 | 8,20 | 29,72 | - | 35,41 | 68,09 | - | 63,39 | 109,82 |
MNC | 5,50 | 1,89 | 1,43 | 3,32 | - | 7,69 | 0,08 | 10,95 | 7,55 | - | 7,69 | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
CSD | 12,89 | 25,55 | 64,11 | 26,80 | 15,10 | 31,53 | 5,53 | 41,58 | 52,05 | 7,14 | 5,59 | 35,24 |
Diện tích phần theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
(22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | |
NNP | 387,92 | 478,53 | 799,14 | 513,50 | 582,79 | 646.37 | 2.484,84 | 305,03 | 318,82 | 1.884,81 | 273,29 | 224,03 |
LUA | 250,82 | 322,88 | 194,60 | 196,03 | 126,37 | 541,02 | 612,16 | 134,88 | 77,24 | 412,41 | 115,12 | 150,00 |
LUC | 62,58 | 314,39 | 191,63 | 174,16 | 99,42 | 533,26 | 483,78 | 134,88 | 33,56 | 410,41 | 39,55 | 150,00 |
HNK | 38,53 | 85,58 | 28,26 | 167,62 | 293,11 | 15,46 | 328,37 | 70,18 | 103,69 | 115,61 | 40,59 | 38,44 |
CLN | 87,78 | 66,45 | 69,53 | 125,31 | 158,01 | 73,19 | 361,09 | 27,60 | 102,59 | 195,68 | 87,34 | 29,33 |
RPH | - | - | 370,81 | - | - | - | 581,67 | 64,77 | 22,15 | 1,032,31 | 19,09 | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | 89,47 | - | - | - | 546,81 | 1,24 | - | 97,11 | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | 19,82 | - | - | - | - | - |
NTS | 10,79 | 3,62 | 44,75 | 23,25 | 5,30 | 14,16 | 17,45 | 6,36 | 13,16 | 31,69 | 11,14 | 6,09 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | 1,73 | 1,30 | - | 2,53 | 37,29 | - | - | - | - | 0,17 |
PNN | 163,82 | 361,66 | 223,08 | 270,54 | 274,75 | 265,34 | 731,90 | 312,89 | 291,50 | 474,33 | 329,44 | 161,18 |
CQP | 0,37 | - | - | 1,38 | - | - | - | - | - | 10,83 | 13,96 | 1,63 |
CAN | 3,37 | 0,23 | - | 0,15 | - | 0,15 | - | 0,15 | 0,15 | - | - | 1,35 |
SKK | - | 163,00 | - | - | - | - | - | 143,46 | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | 2,10 | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | 1,83 | 33,63 | 3,51 | 1,87 | 2,16 | 0,22 | - | 0,13 | 0,13 | 1,45 | 3,57 |
SKC | - | 1,00 | 0,11 | 2,61 | - | - | - | - | 0,96 | 39,86 | 3,60 | 0,30 |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 54,58 | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | 9,63 | 11,68 | - | - | - | - | - |
DHT | 79,58 | 102,26 | 84,57 | 141,63 | 132,97 | 130,45 | 426,57 | 81,51 | 126,81 | 229,37 | 80,98 | 94,10 |
DGT | 54,58 | 64,85 | 57,15 | 81,59 | 85,23 | 88,88 | 171,46 | 62,30 | 84,84 | 130,84 | 48,10 | 61,84 |
DTL | 9,13 | 16,61 | 8,67 | 22,62 | 14,13 | 20,85 | 208,90 | 6,22 | 6,95 | 12,13 | 4,47 | 6,10 |
DVH | - | 0,10 | - | 0,12 | 0,08 | 0,05 | - | 0,10 | 0,23 | 0,08 | - | 0,93 |
DYT | 2,77 | 0,34 | 0,15 | 0,19 | 0,44 | 3,27 | 0,28 | 0,13 | 0,17 | 0,31 | 0,17 | 0,63 |
DGD | 1,63 | 4,30 | 2,20 | 6,51 | 2,00 | 2,30 | 5,65 | 3,16 | 4,36 | 3,06 | 2,14 | 10,34 |
DTT | 2,49 | 2,45 | 0,89 | 3,59 | 3,02 | 1,55 | 6,91 | 1,38 | 2,19 | 1,72 | 1,22 | 3,73 |
DNL | 0,03 | 0,62 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,15 | 3,84 | 0,10 | 0,47 | 0,08 | 0,06 | 0,05 |
DBV | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,24 |
DKG | - | - | - | 3,93 | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DRA | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 48,15 | - | 0,05 |
TON | - | 2,81 | 0,07 | 2,76 | - | 2,61 | 5,43 | 1,29 | 0,96 | 2,62 | - | 0,78 |
NTD | 8,93 | 10,16 | 15,08 | 19,85 | 27,98 | 10,39 | 23,51 | 6,82 | 26,01 | 17,82 | 24,21 | 3,75 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,80 | - | 0,17 |
DCH | - | - | 0,30 | 0,41 | 0,02 | 0,39 | 0,58 | - | 0,58 | 0,74 | 0,60 | 5,49 |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | 1,98 | 0,72 | 0,78 | 1,53 | 2,29 | 0,68 | 2,35 | 0,74 | 1,35 | 1,14 | 1,09 | 1,02 |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 |
ONT | 77,37 | 51,60 | 67,49 | 116,75 | 132,61 | 94,58 | 245,13 | 72,77 | 121,48 | 85,29 | 127,66 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 50,17 |
TSC | 0,41 | 0,41 | 0,60 | 0,96 | 0,68 | 0,36 | 1,21 | 0,21 | 0,29 | 0,58 | 0,46 | 6,83 |
DTS | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | 0,08 | - | 1,63 |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | 0,72 | 0,34 | 0,77 | 2,01 | 2,25 | 0,20 | 0,04 | 1,05 | 0,35 | 0,02 | 0,67 | 0,01 |
SON | - | 35,97 | 32,50 | - | - | 26,59 | 35,91 | 12,98 | 39,92 | 52,34 | 95,62 | - |
MNC | - | 4,29 | 2,65 | - | - | 0,53 | 8,59 | - | 0,06 | 0,11 | 3,97 | 0,35 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CSD | 7,86 | 18,76 | 38,77 | 16,72 | 14,53 | 48,25 | 36,43 | 16,43 | 6,45 | 71,37 | 9,56 | 0,46 |
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phần theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 378,24 | 1,51 | 5,81 | 3,10 | 5,58 | 82,43 |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 281,08 | 0,01 | 4,95 | 1,54 | 3,66 | 63,05 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 254,77 | 0,01 | 4,51 | 1,54 | 3,66 | 63,05 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,58 | - | - | - | 0,42 | 13,82 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,56 | 1,50 | 0,80 | 0,50 | 1,50 | 5,40 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,20 | - | 0,06 | 0,50 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,28 | - | - | 0.56 | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,51 | - | - | - | - | 0,16 |
1.7 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 33,08 | - | - | 0,68 | 5,16 | |
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,16 | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất Thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,02 | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc . gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 14,97 | - | - | - | 0,68 | 3,81 |
- | Đất giao thông | DGT | 12,38 | - | - | - | 0,53 | 3,51 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 0,72 | - | - | - | 0,15 | 0,04 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,14 | - | - | - | - | 0,11 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,22 | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,05 | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,16 | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,24 | - | - | - | - | 0,15 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,31 | - | - | - | - | 0,01 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 13,62 | - | - | - | - | 1,34 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,50 | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
(10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |
NNP | 6,76 | 104,72 | 9,11 | 10,31 | 10,82 | 6,69 | 23,02 | 6,97 | 1,13 | 5,99 | 3,88 | 25,15 |
LUA | 3,78 | 97,42 | 4,18 | 8,75 | 7,42 | 5,61 | 18,87 | 5,08 | 0,63 | 3,04 | 0,44 | 23,87 |
LUC | 3,70 | 96,21 | 4,18 | 8,75 | 7,10 | 5,59 | 17,47 | 5,06 | 0,63 | 3,04 | 0,43 | 5,22 |
HNK | 2,08 | 5,16 | 0,18 | 0,02 | 1,86 | 0,15 | 0,09 | 0,10 | 0,89 | 0,14 | ||
CLN | 0,81 | 2,05 | 4,29 | 1,50 | 0,76 | 1,00 | 4,00 | 1,80 | 0,50 | 2,50 | 2,55 | 0,82 |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | 0,46 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 0,06 | 0,09 | - | - | 0,78 | 0,08 | - | - | - | 0,35 | - | 0,27 |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,75 | 14,44 | 0,01 | 0,23 | 1,01 | 0,13 | 2,51 | 0,02 | 0,43 | 0,05 | 0,06 | 0,45 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,44 | 3,49 | 0,01 | 0,23 | 0,42 | 0,11 | 2,50 | 0,02 | - | 0,05 | 0,06 | 0,02 |
DGT | 0,39 | 3,04 | 0,01 | 0,20 | 0,22 | 0,03 | 2,50 | 0,02 | - | 0,01 | 0,05 | - |
DTL | 0,05 | 0,02 | - | 0,03 | 0,05 | 0,01 | - | - | - | 0,04 | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | 0,15 | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,02 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | 0,43 | - | - | 0,18 |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
TSC | - | 0,16 | - | - | 0,15 | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | 10,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 |
MNC | 0,31 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quân Hành |
(22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | |
NNP | 2,71 | 9,15 | 14,03 | 4,96 | 3,56 | 4,15 | 7,64 | 1,96 | 3,25 | 4,99 | 6,19 | 2,56 |
LUA | 1,17 | 8,37 | 3,54 | 2,76 | 0,02 | 2,62 | 5,23 | 0,19 | 0,38 | 2,33 | 2,08 | 0,01 |
LUC | 0,29 | 8,35 | 3,38 | 0,72 | 0,02 | 2,62 | 5,23 | 0,19 | 0,23 | 2,33 | 1,08 | 0,01 |
HNK | 0,59 | 0,28 | 6,11 | 0,40 | 0,04 | - | 0,12 | 0,46 | 0,02 | 1,46 | 1,57 | 0,59 |
CLN | 0,80 | 0,50 | 0,66 | 1,80 | 3,50 | 1,50 | 1,20 | 0,82 | 2,80 | 1,20 | 2,54 | 1,96 |
RPH | - | - | 0,72 | - | - | - | 0,87 | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | 0,15 | - | 3,00 | - | - | 0,03 | - | 0,49 | 0,05 | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,06 | 3,16 | 1,02 | 0,24 | 0,14 | - | 0,32 | 1,83 | 0,06 | 0,22 | 0,04 | 0,07 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | 1,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,06 | 1,44 | 0,76 | 0,24 | - | - | 0,32 | 0,18 | 0,05 | - | 0,04 | 0,05 |
DGT | - | 0,72 | 0,63 | 0,24 | - | - | 0,23 | 0,02 | - | - | 0,03 | - |
DTL | - | 0,09 | 0,12 | - | - | - | 0,09 | 0,03 | - | - | - | |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - |
NTD | - | 0,63 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,01 | 0,05 |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | 0,24 | - | - | - | - | 0,10 | 0,01 | 0,22 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | 0,02 | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | 1,55 | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 390,82 | 4,87 | 5,81 | 3,49 | 5,58 | 82,43 |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 281,49 | 0,01 | 4,95 | 1,54 | 3,66 | 63,05 |
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 255,18 | 0,01 | 4,51 | 1,54 | 3,66 | 63,05 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 42,05 | 3,36 | - | - | 0,42 | 13,82 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 53,36 | 1,50 | 0,80 | 0,50 | 1,50 | 5,40 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,74 | - | 0,06 | 0,50 | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 4,00 | - | - | 0,56 | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,15 | - | - | 0,39 | - | 0,16 |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,92 | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
NNP/PNN | 6,76 | 104,72 | 9,11 | 13,03 | 10,82 | 6,69 | 23,02 | 6,97 | 1,13 | 5,99 | 3,88 | 25,63 |
LUA/PNN | 3,78 | 97,42 | 4,18 | 8,75 | 7,42 | 5,61 | 18,87 | 5,08 | 0,63 | 3,04 | 0,44 | 24,02 |
LUC/PNN | 3,70 | 96,21 | 4,18 | 8,75 | 7,10 | 5,59 | 17,47 | 5,06 | 0,63 | 3,04 | 0,43 | 5,37 |
HNK/PNN | 2,08 | 5,16 | 0,18 | 0,02 | 1,86 | - | 0,15 | 0,09 | - | 0,10 | 0,89 | 0,47 |
CLN/PNN | 0,81 | 2,05 | 4,29 | 1,50 | 0,76 | 1,00 | 4,00 | 1,80 | 0,50 | 2,50 | 2,55 | 0,82 |
RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | 0,46 | 2,76 | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | 0,06 | 0,09 | - | - | 0,78 | 0,08 | - | - | - | 0,35 | - | 0,27 |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC | - | 0,01 | 0,01 | 0,23 | - | 0,09 | - | 0,02 | - | 0,05 | 0,06 | 0,25 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
NNP/PNN | 2,71 | 10,47 | 15,57 | 4,96 | 4,79 | 4,41 | 7,64 | 1,96 | 3,25 | 4,99 | 7,47 | 2,56 |
LUA/PNN | 1,17 | 8,37 | 3,54 | 2,76 | 0,02 | 2,88 | 5,23 | 0,19 | 0,38 | 2,33 | 2,08 | 0,01 |
LUC/PNN | 0,29 | 8,35 | 3,38 | 0,72 | 0,02 | 2,88 | 5,23 | 0,19 | 0,23 | 2,33 | 1,08 | 0,01 |
HNK/PNN | 0,59 | 1,60 | 6,11 | 0,40 | 0,50 | - | 0,12 | 0,46 | 0,02 | 1,46 | 1,57 | 0,59 |
CLN/PNN | 0,80 | 0,50 | 0,66 | 1,80 | 4,27 | 1,50 | 1,20 | 0,82 | 2,80 | 1,20 | 3,57 | 1,96 |
RPH/PNN | - | - | 2,26 | - | - | - | 0,87 | - | - | - | - | - |
RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - |
RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS/PNN | 0,15 | - | 3,00 | - | - | 0,03 | - | 0,49 | 0,05 | - | 0,25 | - |
LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PKO/OTC | 0,06 | 0,79 | 0,76 | - | - | - | 0,30 | 0,17 | 0,02 | - | 0,03 | 0,07 |
4. Điều chỉnh kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | NghiDiên | Nghi Đồng | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14,16 | - | 0,03 | - | - | 0,45 |
Trong đó: | ||||||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,13 | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 5,37 | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,62 | - | - | - | - | 0,34 |
Trong đó: | ||||||||
- | Đất giao thông | DGT | 0,52 | - | - | - | - | 0,34 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2,91 | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,08 | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,11 | - | - | - | - | - |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
- | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
- | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
- | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,84 | - | 0,03 | - | - | 0,11 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Ma | Nghi Hoa | Nghi Hưng | Nghi Kiêu | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,10 | 6,72 | 0,05 | - | 1,38 | 0,04 | 0,06 | 1,10 | 0,02 | 0,03 | - | 0,04 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | 5,10 | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,10 | 1,62 | - | - | 0,66 | - | 0,06 | 0,01 | - | - | - | 0,04 |
DGT | - | 0,04 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | 0,04 |
DTL | - | 1,58 | - | - | 0,58 | - | - | - | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
DYT | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | - | - | - | - | 0,45 | 0,04 | - | 1,09 | 0,02 | 0,03 | - | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||||||
Mã | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNN | 0,06 | 0,05 | 0,94 | 0.12 | 0,02 | 0,08 | 0,07 | 0,96 | 0,06 | 0,04 | 1,54 | 0,20 |
CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CAN | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DHT | 0,03 | - | - | 0,12 | 0,02 | - | - | 0,60 | 0,02 | - | - | - |
DGT | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
DTL | 0,03 | - | - | 0,12 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - |
DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ONT | 0,03 | 0,05 | 0,94 | - | - | - | 0,07 | 0,36 | 0,04 | 0,04 | 1,54 | - |
ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,17 |
TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ một phần và toàn dự án của 42 công trình, dự án Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 175,18 ha. (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 202
5. Tổ chức thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP
TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Nhà máy chế biến lâm sản, tiêu thụ nội địa và xuất khẩu - Công ty TNHH MTV năng lượng An Việt Phát Nghệ An |
Nghi Đồng |
17,13 |
|
2 |
Mỏ đất Rú Muông xã Nghi Lâm (san lấp cao tốc) (công ty TĐL) |
Nghi Lâm |
0,03 |
|
3 |
Mỏ đất san lấp tại rú Muông, xã Nghi Lâm của Công ty An Dương |
Nghi Lâm |
1,70 |
|
4 |
Dự án đầu tư khai thác mỏ đất san lấp tại xã Nghi Kiều, Nghi Lâm của Công ty cổ phần Tổng Công ty đầu tư An Bình |
Nghi Kiều, Nghi Lâm |
14,72 |
|
5 |
Cải tạo, mở rộng đường dân sinh từ đường N5 vào UBND xã Nghi Hưng |
Nghi Hưng |
0,33 |
|
6 |
Đường vào phân khu CN30 thuộc khu D-Khu CN Nam Cấm |
Nghi Đồng |
5,10 |
|
7 |
Đường giao thông trục chính dọc trung tâm thị trấn Quán Hành |
TT Quán Hành |
0,20 |
|
8 |
Tuyến đường nổi huyện Nghi Lộc và thị xã Cửa Lò (đoạn từ quốc lộ 46 - qua đoạn Chợ Sơn - Phúc Thọ đến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa)- Cửa Lò (Nghệ An)) |
Nghi Thạch, Nghi Phong |
1,11 |
|
9 |
Tuyến đường dọc số 4 đoạn từ dự án Khu nhà ở và trung tâm thương mại Xô Viết tại xã Khánh Họp đến đường Nguyễn Xí |
Khánh Hợp |
1,75 |
|
10 |
Đường N5 giai đoạn 2 |
Khánh Hợp, Nghi Xa |
0,10 |
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh |
Nghi Yên |
3,37 |
|
12 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở (để đấu giá) tại xóm 5, 6, 7 xã Nghi Trung (quy mô 6,58 ha) (hạng mục đất giao thông) |
Nghi Trung |
0,91 |
|
13 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh (xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường, quy mô 0,94 ha (hạng mục đất giao thông) |
Nghi Trường |
0,18 |
|
14 |
Khu đô thị tại thị trấn Quán Hành (quy mô 37,27 ha) (hạng mục đất giao thông) |
TT Quán Hành |
3,72 |
|
15 |
Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha) (hạng mục đất giao thông) |
TT Quán Hành |
2,15 |
|
16 |
Tiểu dự án: Xây dựng nâng cấp đê sông Mơ huyện Quỳnh Lưu, đê Phúc Thọ huyện Nghi Lộc và kè sông Hiếu huyện Quỳ Châu |
Phúc Thọ |
0,89 |
|
17 |
Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xã Phúc Thọ (vị trí số 1,5,7) |
TT Quán Hành |
0,61 |
|
18 |
Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha) (hạng mục đất thủy lợi) |
TT Quán Hành |
0,18 |
|
19 |
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 TBA 110kV Cửa Lò và ĐZ 371E15.1 TBA 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV TBA 220kV Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV của DZ 373E 15.5 TBA 110kV Quỳnh Lưu và DDZ371E15.17 TBA 110kV Hoàng Mai |
Nghi Yên, Nghi Hưng, Nghi Đồng, Nghi Phương, Nghi Công Nam, Nghi Vạn |
0,11 |
|
20 |
Trạm biến áp 110kV Nghi Ân và nhánh rẽ |
Nghi Thạch |
0,64 |
|
21 |
Đường dây và trạm biến áp 110kV Nam Cấm |
Nghi Long, Nghi Xá |
0,48 |
|
22 |
Móng cột điện trung thế và hạ thế thuộc dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ tuyến đường quốc lộ ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) |
Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Quang |
0,32 |
|
23 |
Chia lô đất ở xã Nghi Công Nam |
Nghi Công Nam |
0,08 |
|
24 |
Xây dựng khu nhà ở và trung tâm thương mại Xô Viết (phần còn lại) |
Khánh Hợp |
0,80 |
|
25 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở (để đấu giá) tại xóm 5, 6, 7 xã Nghi Trung (quy mô 6,58 ha) (hạng mục đất ở tại nông thôn) |
Nghi Trung |
5,67 |
|
26 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh (xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường, quy mô 0,94 ha (hạng mục đất ở tại nông thôn) |
Nghi Trường |
0,76 |
|
27 |
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm 7 xã Nghi Diên |
Xã Nghi Diên |
|
|
28 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại xóm 11 xã Nghi Hưng |
Nghi Hưng |
0,15 |
|
29 |
Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam cấm (vị trí số 03) |
Nghi Long, Nghi Thuận |
6,99 |
|
30 |
Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 04) |
Nghi Thuận |
7,08 |
|
31 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Thống Nhất (Long Xuân cũ) xã Khánh Hợp |
Khánh Hợp |
1,45 |
|
32 |
Chia lô đất ở xóm Trung Đền, Khánh Hợp |
Khánh Hợp |
0,03 |
|
33 |
Chia lô đất ở xóm 9, xã Nghi Phong |
Nghi Phong |
0.81 |
|
34 |
Xây dựng chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Nghi Quang, Nghi Yên |
Nghi Yên |
2,52 |
|
35 |
Khu đô thị tại thị trấn Quán Hành (quy mô 37,27 ha) (hạng mục Đất ở tại đô thị) |
TT Quán Hành |
3,25 |
|
36 |
Khu đô thị mới (số 3) tại thị trấn Quán Hành (quy mô 12,29 ha) (hạng mục đất ở tại đô thị) |
TT Quán Hành |
3,54 |
|
37 |
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại khối 1, khối 6 và xóm Kim Liên |
TT Quán Hành |
0,15 |
|
38 |
Khu đô thị Bắc Quán Hành tại thị trấn Quán Hành (phần diện tích đường 35: 1,43 ha) |
TT Quán Hành |
18,43 |
|
39 |
Xây dựng trụ sở mới làm việc tòa án nhân dân huyện Nghi Lộc |
TT Quán Hành |
0,07 |
|
40 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1 xã Nghi Thạch |
Nghi Thạch |
0,20 |
|
41 |
Mở rộng di tích lịch sử văn hóa Đền Cửa và mộ tướng Ninh Vệ tại xã Khánh Hợp |
Khánh Hợp |
0,29 |
|
42 |
Cụm công nghiệp Nghi Diên |
Nghi Diên |
63,17 |