|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4308/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2001/QĐ-BYT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6478/TTr-SYT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 (năm) thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 05 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Giao Sở Y tế trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 4308/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH |
|||||
|
1 |
2.000972 |
Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt |
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15 phút. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một thi thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt, tro cốt cần được kiểm tra. Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt không quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. |
Mức phí, lệ phí theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế) |
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh. 3. Thông báo số 1885/TB- BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế. |
|
2 |
2.000981 |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hoá |
- Thời gian hoàn thành việc quan sát y tế đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. - Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. |
Mức phí, lệ phí theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế) |
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025 ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh. 3. Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải. 4. Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế. |
|
3 |
2.000993 |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển |
1. Đối với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không - Thời gian quan sát không quá 15 phút với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không; - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin; - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không quá 45 phút đối với phương tiện vận chuyển đường bộ, đường hàng không. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ; - Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay. 2. Đối với phương tiện vận tải đường sắt và đường thủy - Thời gian quan sát không quá 30 phút với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển); - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin; - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không quá 1,5 giờ đối với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ; - Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận chuyển thuộc diện phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. - Thời gian cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý y tế. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. |
Mức phí, lệ phí theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế) |
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh. 3. Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải. 4. Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế. |
|
4 |
1.002204 |
Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người |
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cần được kiểm tra. Thời gian bắt đầu tiến hành xử lý y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người trong vòng 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long. |
Mức phí, lệ phí theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (thực hiện theo Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế) |
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh. 3. Thông báo số 1885/TB- BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế. |
|
5. |
1.001386 |
Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng |
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không quy định |
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh. |
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định số 4308/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt (Mã TTHC 2.000972)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Người khai báo y tế thực hiện khai báo, nộp thông tin khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Bước 2 |
Công chức, viên chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
15 phút làm việc |
|
Bước 3 |
Quan sát y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt |
15 phút làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra giấy tờ đối với thi thể, hài cốt, tro cốt về |
15 phút làm việc |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra y tế thực tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xử lý y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
15 phút làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức trả kết quả TTHC cho người khai báo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 giờ làm việc |
||
2. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (Mã TTHC 2.000981)
* Trường hợp 1: Đối với lô hàng hoá dưới 10 tấn
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Người khai báo y tế thực hiện khai báo, nộp thông tin khai báo đối với hàng hóa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Bước 2 |
Công chức, viên chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
15 phút làm việc |
|
Bước 3 |
Quan sát y tế đối với hàng hóa |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa |
20 phút làm việc |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra y tế thực tế đối với hàng hóa |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xử lý y tế đối với hàng hóa và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
|
15 phút làm việc |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức trả kết quả TTHC cho người khai báo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 giờ 50 phút làm việc |
||
* Trường hợp 2: Đối với lô hàng hoá trên 10 tấn
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Người khai báo y tế thực hiện khai báo, nộp thông tin khai báo đối với hàng hóa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Bước 2 |
Công chức, viên chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
15 phút làm việc |
|
Bước 3 |
Quan sát y tế đối với hàng hóa |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa |
20 phút làm việc |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra y tế thực tế đối với hàng hóa |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xử lý y tế đối với hàng hóa và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
|
15 phút làm việc |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức trả kết quả TTHC cho người khai báo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 giờ 50 phút làm việc |
||
3. Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển (Mã TTHC 2.000993)
* Trường hợp 1: Đối với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Người khai báo y tế thực hiện khai báo, nộp thông tin khai báo đối với phương tiện vận chuyển |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Bước 2 |
Công chức, viên chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
15 phút làm việc |
|
Bước 3 |
Quan sát y tế đối với phương tiện vận chuyển |
15 phút làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra giấy tờ đối với phương tiện vận chuyển |
10 phút làm việc |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra y tế thực tế đối với phương tiện vận chuyển |
45 phút làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
|
15 phút làm việc |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức trả kết quả TTHC cho người khai báo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 giờ 40 phút làm việc |
||
* Trường hợp 2: Đối với phương tiện vận chuyển đường sắt và đường thuỷ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Người khai báo y tế thực hiện khai báo, nộp thông tin khai báo đối với phương tiện vận chuyển |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Bước 2 |
Công chức, viên chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
15 phút làm việc |
|
Bước 3 |
Quan sát y tế đối với phương tiện vận chuyển |
30 phút làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra giấy tờ đối với phương tiện vận chuyển |
10 phút làm việc |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra y tế thực tế đối với phương tiện vận chuyển |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
|
15 phút làm việc |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức trả kết quả TTHC cho người khai báo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 giờ 40 phút làm việc |
||
4. Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (Mã TTHC 1.002204)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Người khai báo y tế thực hiện khai báo, nộp thông tin khai báo đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc gửi trực tiếp đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Bước 2 |
Công chức, viên chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến kiểm dịch viên |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
15 phút làm việc |
|
Bước 3 |
Quan sát y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người |
15 phút làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra giấy tờ đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người |
15 phút làm việc |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra y tế thực tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xử lý y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người và báo kết quả đến lãnh đạo ký duyệt |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả hoặc quầy khai báo y tế Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
|
15 phút làm việc |
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức trả kết quả TTHC cho người khai báo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) hoặc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 giờ làm việc |
||
5. Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (Mã TTHC 1.001386)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
10 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||