Quay lại

Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng; An toàn đập, hồ chứa thủy điện do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 430/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 667/TTr-SCT ngày 25 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng; An toàn đập, hồ chứa thủy điện, cụ thể:

1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 03 quy trình.

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 02 quy trình.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.

2. Sở Công Thương tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.

3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính cấp tỉnh (do Sở Công Thương trình) nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTT/Tr.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Lộc Hà

DANH MỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


1. Danh mục quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương


Stt

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

1

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

2

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

3

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


2. Danh mục quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của của Ủy ban nhân dân cấp xã


Stt

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện

1

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã


QUY TRÌNH 03
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/
T
hiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


( Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày tháng năm 20 25
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố )


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


Stt
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Tờ trình thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo Mẫu số 8 Phụ lục I Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
01
Bản chính
2
Các văn bản pháp lý kèm theo, gồm: quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình kèm theo Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được phê duyệt; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo; Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng của Nhà thầu tư vấn thẩm tra được chủ đầu tư xác nhận (nếu có yêu cầu); văn bản thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy (nếu có yêu cầu theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy) và các văn bản khác có liên quan;
Thủ tục về phòng cháy chữa cháy được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình tại thời điểm trình hồ sơ thẩm định, song phải có kết quả gửi Sở Công Thương trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày;
01
Bản sao
3
Hồ sơ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; hồ sơ thiết kế xây dựng của bước thiết kế xây dựng trình thẩm định;
01
Bản chính
4
Mã số chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nhà thầu thẩm tra; mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra; Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có);
01
Bản sao
5
Đối với các công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công có yêu cầu thẩm định dự toán xây dựng, ngoài các nội dung quy định tại nêu trên, hồ sơ trình thẩm định phải có dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu có liên quan về giá, định mức, báo giá, kết quả thẩm định báo giá (nếu có) để xác định dự toán xây dựng.
01
Bản chính
6
Đối với công trình có vi phạm hành chính về xây dựng đã bị xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả có yêu cầu thực hiện thẩm định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm thẩm định; biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp có thẩm quyền; Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của phần công trình đã thi công xây dựng.
7
Đối với công trình sửa chữa cải tạo, hồ sơ trình thẩm định phải có các nội dung: Hồ sơ khảo sát hiện trạng, Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của công trình.
01
Bản chính
8
Ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên, đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên mà có công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên, người đề nghị thẩm định có trách nhiệm cung cấp dữ liệu BIM của công trình theo các định dạng gốc và định dạng chuẩn IFC 4.0 hoặc các định dạng mở khác phù hợp với đặc thù, tính chất của công trình bằng các thiết bị lưu trữ phổ biến. Dữ liệu BIM có thể bao gồm nhiều tập tin nhưng dung lượng mỗi tập tin không quá 500MB. Dữ liệu BIM phải có các thông tin thể hiện được vị trí, hình dạng không gian ba chiều của công trình và đầy đủ kích thước chủ yếu các bộ phận chính của công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 175/2027/NĐ-CP
01
Dữ liệu BIM
9
Đối với điều chỉnh thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên, chủ đầu tư phải nộp Báo cáo tình hình thực tế thi công xây dựng công trình và lý do điều chỉnh của chủ đầu tư
01
Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ THẨM ĐỊNH


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Phí thẩm định
Nộp trực tiếp tại: Bộ phận Một cửa – Sở Công Thương, địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 163 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công, Đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Nộp trực tuyến qua link:
Nộp qua dịch vụ Bưu chính công ích
- Trường hợp 1: 40 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt) - chuyển đổi thành 2 8 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với công trình cấp II, III) - chuyển đổi thành 22 ngày làm việc.
- Trường hợp 3: 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với công trình còn lại) - chuyển đổi thành 1 4 ngày làm việc.
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước
công việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo
mục I
B2
Kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
0,5 ngày làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
Theo mục I
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
- Scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc
BM 01
Theo mục I
Phân công công chức thụ lý, giải quyết hồ sơ
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ , t hẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
2,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ không hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ , t hẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
22,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ) - công trình cấp I, cấp đặc biệt
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ , t hẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
16,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ) - công trình cấp I I, III
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ , t hẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
8,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ) - công trình còn lại
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
01 ngày làm việc (đối với hồ sơ không hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Duyệt ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; chuyển ban hành văn bản (B7).
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định BM 05 hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (B6).
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
02 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Duyệt ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; chuyển ban hành văn bản (B7).
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định BM 05 hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (B6).
B6
Phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Hồ sơ trình
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do)
B7
Ban hành văn bản
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ đã được phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa
B8
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Tờ trình thẩm định/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
5
BM 05
Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo Mẫu số 10 Phụ lục I Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
5
Các kết luận của của tổ chức, cá nhân tham gia thẩm định (nếu có)
6
Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có)
7
Thông báo kết quả thẩm định
8
Bản chụp tài liệu đã đóng dấu thẩm định theo quy định
9
//
Các thành phần hồ sơ khác (nếu có) theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.


- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.


- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020.


- Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024.


- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu Thầu ngày 29/11/2024.


- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh.


- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ Xây dựng.


- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.


- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng.


- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 0 8


TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------
Số: …….
………., ngày … tháng … năm ….

TỜ TRÌNH


Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


_________


Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số ……./2024/NĐ-CP ngày... tháng … năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;


(Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở


I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH


1. Tên công trình: ……………………………………………………………….


2. Loại, Cấp công trình: …………………………………………………………


3. Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt ……………………….


4. Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ………….


5. Địa điểm xây dựng: …………………………………………………………..


6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: …………………………………………


7. Nguồn vốn đầu tư: ………………… (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)


8. Nhà thầu khảo sát xây dựng: …………………………………………………


9. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: ………………………………………………


10. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: ……………………………………….


11. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: …………………………………………….


12. Các thông tin khác có liên quan: ……………………………………………


II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI TRÌNH THẨM ĐỊNH


Ghi cụ thể nội dung trình thẩm định; trường hợp trình thẩm định theo giai đoạn thì có mô tả toàn bộ quy mô dự án; trường hợp trình thẩm định điều chỉnh thì có mô tả quá trình thực hiện đầu tư xây dựng công trình.


I II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM


1. Văn bản pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng .


2. Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng:


- Hồ sơ khảo sát xây dựng được Chủ đầu tư nghiệm thu, xác nhận;


- Hồ sơ thiết kế xây dựng bao gồm thuyết minh và bản vẽ (bước thiết kế kỹ thuật hoặc bước thiết kế bản vẽ thi công được quy định tại Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP) ;


- Dự toán xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công.


3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu :


( theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 45 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP )


IV . ĐÁNH GIÁ VỀ HỒ SƠ THIẾT KẾ XÂY DỰNG


1. Sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế, quy định tại hợp đồng thiết kế và quy định của pháp luật có liên quan.


2. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với yêu cầu về dây chuyền và thiết bị công nghệ (nếu có).


3. Việc lập dự toán xây dựng công trình; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng.


(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) với các nội dung nêu trên.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

QUY TRÌNH 01
P hê duyệ t phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 202 5
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


Stt
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Văn bản đề nghị phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
01
Bản chính
2
Dự thảo phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
01
Bản dự thảo đóng dấu giáp lai

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ THẨM ĐỊNH


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Phí thẩm định
- Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính công ích
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
- Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến công chức thụ lý hồ sơ Phòng chuyên môn
B2
Kiểm tra tính hợp lệ và thẩm định đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phòng chuyên môn
01 ngày làm việc (đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo: văn bản đề nghị bổ sung/kết quả giải quyết
Công chức tiếp nhận hồ sơ và xem xét:
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (sau khi nhận được hồ sơ hoàn chỉnh từ người dân, thì thực hiện tiếp từ B2)
- Đối với hồ sơ hợp lệ: chuyên viên dự thảo dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt.
B2
Kiểm tra tính hợp lệ và thẩm định đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phòng chuyên môn
14 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo: văn bản đề nghị bổ sung/kết quả giải quyết
Công chức tiếp nhận hồ sơ và xem xét:
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (sau khi nhận được hồ sơ hoàn chỉnh từ người dân, thì thực hiện tiếp từ B2)
- Đối với hồ sơ hợp lệ: chuyên viên dự thảo dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt.
B3
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo:văn bản đề nghị bổ sung/văn bản thẩm định phương án/kết quả giải quyết
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, duyệt trình: Văn bản đề nghị hoàn chỉnh hồ sơ (đối với hồ sơ không hợp lệ)/ Văn bản thẩm định phương án/Kết quả giải quyết TTHC (Văn bản điều chỉnh, bổ sung phương án (đối với phương án không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành)/ Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (đối với phương án phù hợp với quy định pháp luật hiện hành).
B3
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
04 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo:văn bản đề nghị bổ sung/văn bản thẩm định phương án/kết quả giải quyết
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, duyệt trình: Văn bản đề nghị hoàn chỉnh hồ sơ (đối với hồ sơ không hợp lệ)/ Văn bản thẩm định phương án/Kết quả giải quyết TTHC (Văn bản điều chỉnh, bổ sung phương án (đối với phương án không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành)/ Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (đối với phương án phù hợp với quy định pháp luật hiện hành).
B4
Duyệt, ký ban hành
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
0,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Tờ trình
Kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt: Văn bản đề nghị hoàn chỉnh hồ sơ (đối với hồ sơ không hợp lệ)/ Văn bản thẩm định phương án/ Kết quả giải quyết TTHC (Văn bản điều chỉnh, bổ sung phương án (đối với phương án không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành)/ Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (đối với phương án phù hợp với quy định pháp luật hiện hành)
B4
Duyệt, ký ban hành
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
05 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Tờ trình
Kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt: Văn bản đề nghị hoàn chỉnh hồ sơ (đối với hồ sơ không hợp lệ)/ Văn bản thẩm định phương án/ Kết quả giải quyết TTHC (Văn bản điều chỉnh, bổ sung phương án (đối với phương án không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành)/ Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (đối với phương án phù hợp với quy định pháp luật hiện hành)
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ đã được duyệt
Thực hiện cho số, đóng dấu, sao lưu và phát hành văn bản; chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
B6
Trả kết quả, lưu hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện hoặc văn bản đề nghị hoàn chỉnh hồ sơ (đối với hồ sơ không hợp lệ) hoặc văn bản điều chỉnh, bổ sung phương án (đối với phương án không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành).

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;


- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;


- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.


QUY TRÌNH 02
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


( Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày tháng năm 202 5
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố )


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


Stt
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
01
Bản chính
2
Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với các dự án thuộc diện phải có quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư) hoặc quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đối với dự án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.
01
Bản sao
3
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất đối với dự án thuộc trường hợp được chuyển tiếp theo quy định pháp luật về đầu tư không có yêu cầu phải thực hiện chấp thuận chủ trương đầu tư;
01
Bản sao
4
Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển và bản vẽ kèm theo (nếu có yêu cầu thi tuyển).
01
Bản sao
5
- Văn bản/quyết định phê duyệt và bản đồ, bản vẽ kèm theo (nếu có) của quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
- Văn bản/quyết định phê duyệt và các bản vẽ có liên quan hoặc trích lục phần bản vẽ có liên quan (nếu có) của quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập quy hoạch quy định tại điểm d khoản 2 Điều 17 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
01
Bản sao
6
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu theo quy định).
- Thủ tục về bảo vệ môi trường được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này tại thời điểm trình hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi Sở Công Thương trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày.
01
Bản sao
7
Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng có yêu cầu lấy ý kiến thống nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch xây dựng) (nếu có).
01
Bản sao
8
Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng có yêu cầu lấy ý kiến thống nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch xây dựng) (nếu có).
01
Bản sao
9
Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; thiết kế cơ sở hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết minh); danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án; Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế cơ sở (nếu có).
01
Bản chính
10
Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có); mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra (nếu có).
01
Bản sao
11
Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, ngoài các nội dung quy định nêu trên, hồ sơ trình thẩm định phải có các nội dung sau: tổng mức đầu tư; các thông tin, số liệu có liên quan về giá, định mức, báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có) để xác định tổng mức đầu tư.
01
Bản sao
12
Đối với dự án có vi phạm hành chính về xây dựng đã bị xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả có yêu cầu thực hiện thẩm định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm trình thẩm định; biên bản, quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp có thẩm quyền; Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của phần công trình đã thi công xây dựng
01
Bản chính
13
Đối với dự án sửa chữa, cải tạo, hồ sơ trình thẩm định còn phải có các nội dung: Hồ sơ khảo sát hiện trạng, Báo cáo kiểm định của tổ chức kiểm định xây dựng đánh giá về khả năng chịu lực của công trình (trường hợp nội dung sửa chữa, cải tạo có liên quan)
01
Bản chính
14
Ngoài các hồ sơ nêu trên, đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên mà có công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên, người đề nghị thẩm định có trách nhiệm cung cấp dữ liệu BIM của công trình theo các định dạng gốc và định dạng chuẩn IFC 4.0 hoặc các định dạng mở khác phù hợp với đặc thù, tính chất của công trình bằng các thiết bị lưu trữ phổ biến. Dữ liệu BIM có thể bao gồm nhiều tệp tin nhưng dung lượng mỗi tệp tin không quá 500 MB. Dữ liệu BIM phải có các thông tin thể hiện được vị trí, hình dạng không gian ba chiều của công trình và đầy đủ kích thước chủ yếu các bộ phận chính của công trình theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
01
Dữ liệu BIM
15
Đối với hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh, ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên, còn phải làm rõ các nội dung sau:
+ Lý do, mục tiêu điều chỉnh dự án, việc đáp ứng điều kiện điều chỉnh dự án theo pháp luật có liên quan đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP;
+ Báo cáo của chủ đầu tư về quá trình thực hiện dự án, tình hình thực tế thi công các công trình xây dựng của dự án đến thời điểm đề xuất điều chỉnh
01
Bản chính
16
Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có);
01
Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ THẨM ĐỊNH


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Phí thẩm định
Nộp trực tiếp tại: Bộ phận Một cửa – Sở Công Thương, địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 163 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công, Đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Nộp trực tuyến qua link:
Nộp qua dịch vụ Bưu chính công ích
- Trường hợp 1: 35 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với Dự án nhóm A, chuyển đổi thành 25 ngày làm việc)
- Trường hợp 2: 25 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với Dự án nhóm B, chuyển đổi thành 19 ngày làm việc)
- Trường hợp 3: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với Dự án nhóm C, chuyển đổi thành 11 ngày làm việc)
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước
công việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo
mục I
B2
Kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
0,5 ngày làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
Theo mục I
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
- Scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc
BM 01
Theo mục I
Phân công công chức thụ lý, giải quyết hồ sơ
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
01 ngày làm việc (đối với hồ sơ không hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
19,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ dự án nhóm A hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
13,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ dự án nhóm B hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B4
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Công chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
5,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ dự án nhóm C hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định)
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ không hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Duyệt ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; chuyển ban hành văn bản (B7).
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định BM 05 hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (B6).
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
02 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
BM 05 hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Duyệt ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ; chuyển ban hành văn bản (B7).
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định BM 05 hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (B6).
B6
Phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Hồ sơ trình
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả thẩm định hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do)
B7
Ban hành văn bản
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ đã được phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa
B8
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
5
BM 05
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
5
Các kết luận của của tổ chức, cá nhân tham gia thẩm định (nếu có)
6
Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có)
7
Thông báo kết quả thẩm định
8
Bản chụp tài liệu đã đóng dấu thẩm định theo quy định
9
//
Các thành phần hồ sơ khác (nếu có) theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.


- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.


- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020.


- Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024.


- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu Thầu ngày 29/11/2024.


- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh.


- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ Xây dựng.


- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.


- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.


- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng.


- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Phụ lục I - Mẫu số 01


TÊN TỔ CHỨC
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________
Số: …
... , ngày … tháng … năm …

TỜ TRÌNH


Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


_____________


Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).


Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;


Căn cứ Nghị định số ……./2024/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;


Các căn cứ pháp lý khác có liên quan ………………………………………


(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/dự án) với các nội dung chính sau:


I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN


1. Tên dự án:


2. Nhóm dự án:


3. Loại và cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.


4. Người quyết định đầu tư:


5. Chủ đầu tư (nếu có) hoặc tên đại diện tổ chức và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...):


6. Địa điểm xây dựng:


7. Giá trị tổng mức đầu tư:


8. Nguồn vốn đầu tư: ………. (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)


9. Tiến độ thực hiện dự án; phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (nếu có):


10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:


11. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:


12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:


13. Nhà thầu thẩm tra (nếu có);


14. Các thông tin khác (nếu có):


15. Phạm vi trình thẩm định: (toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, hoặc theo phân kỳ đầu tư theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công trình của dự án).


II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO


1. Văn bản pháp lý: (liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP2).


2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư:


- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;


- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (bao gồm tổng mức đầu tư; danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được lựa chọn áp dụng);


- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh;


- Báo cáo kết quả thẩm tra (nếu có).


3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:


- Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có);


- Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;


- Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).


(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/dự án) với các nội dung nêu trên.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố ... (để biết và quản lý)3;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

QUY TRÌNH 02
Phê duyệ t Phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thủy điện


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 202 5
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


Stt
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện
01
Bản chính
2
Dự thảo hương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện
01
Bản dự thảo đóng dấu giáp lai
3
Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật
01
Bản chính
4
Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị quản lý liên quan
01
Bản sao
5
Các tài liệu khác liên quan kèm theo
01
Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ THẨM ĐỊNH


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Phí thẩm định
- Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính công ích
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
không

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Hồ sơ/Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
0,5 ngày làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03
- Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến công chức thụ lý hồ sơ Phòng chuyên môn.
B2
Kiểm tra tính hợp lệ và thẩm định đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phòng chuyên môn
01 ngày làm việc (đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo: văn bản đề nghị bổ sung/kết quả giải quyết
Công chức tiếp nhận hồ sơ và xem xét:
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (sau khi nhận được hồ sơ hoàn chỉnh từ người dân, thì thực hiện tiếp từ B2)
- Đối với hồ sơ hợp lệ: chuyên viên dự thảo dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt.
B2
Kiểm tra tính hợp lệ và thẩm định đề xuất kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên phòng chuyên môn
09 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo: văn bản đề nghị bổ sung/kết quả giải quyết
Công chức tiếp nhận hồ sơ và xem xét:
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ (sau khi nhận được hồ sơ hoàn chỉnh từ người dân, thì thực hiện tiếp từ B2)
- Đối với hồ sơ hợp lệ: chuyên viên dự thảo dự thảo kết quả giải quyết TTHC
Hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt.
B3
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
0,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo: văn bản đề nghị bổ sung/kết quả giải quyết
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, duyệt trình văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
B3
Xem xét, trình ký
Lãnh đạo phòng chuyên môn
02 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Dự thảo: văn bản đề nghị bổ sung/kết quả giải quyết
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, duyệt trình văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
B4
Duyệt, ký ban hành
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
0,5 ngày làm việc (đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Tờ trình
Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
B4
Duyệt, ký ban hành
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
02 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
Theo mục I
BM 01
Tờ trình
Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ đã được duyệt
Thực hiện cho số, đóng dấu, sao lưu và phát hành văn bản; chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
B6
Trả kết quả, lưu hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
Quyết định phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;


- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;


- Nghị định 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.


QUY TRÌNH SỐ 01
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 202 5
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


Stt
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
01
Bản chính
2
Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo Phụ lục Vlb Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
01
Bản sao

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ THẨM ĐỊNH


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Phí thẩm định
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa – Sở Công Thương địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 163 Hai Bà Trưng, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm phục vụ hành chính công, Đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 3: Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nộp trực tuyến qua link:
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính công ích
- Trường hợp 1 đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (chuyển đổi thành 22 ngày làm việc)
- Trường hợp 2 đối với công trình II, III, IV: 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (chuyển đổi thành 14 ngày làm việc)
Không có

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


1. Trường hợp 1 đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (chuyển đổi thành 22 ngày làm việc)


Bước
công việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo
mục I
B2
Kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
0,5 ngày làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
Theo mục I
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
- Scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
0,5 ngày làm việc
BM 01
Theo mục I
Phân công công chức thụ lý, giải quyết hồ sơ
B4
T hẩm định hồ sơ đề xuất kết quả giải quyết TTHC của hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Năng lượng
16,5 ngày làm việc
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
Dự thảo kết quả
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu).
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
02 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
Dự thảo kết quả
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu); Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
B6
Phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Hồ sơ trình
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu)
B7
Ban hành văn bản
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ đã được phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa
B8
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - Sở Công Thương
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
- Thống kê, theo dõi.

2. Trường hợp 2 đối với công trình II, III, IV: 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (chuyển đổi thành 15 ngày làm việc)


Bước
công việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo
mục I
B2
Kiểm tra và tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận một cửa
0,5 ngày làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
Theo mục I
1. Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu
=> Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
- Scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
0,5 ngày làm việc
BM 01
Theo mục I
Phân công công chức thụ lý, giải quyết hồ sơ
B4
T hẩm định hồ sơ đề xuất kết quả giải quyết TTHC của hồ sơ
Công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Năng lượng
8,5 ngày làm việc
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
Dự thảo kết quả
Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu).
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng
02 ngày làm việc (đối với hồ sơ hợp lệ)
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
Dự thảo kết quả
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, duyệt dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu); Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
B6
Phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
02 ngày làm việc
Hồ sơ trình
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Thông báo kết quả kiểm tra nghiệm thu)
B7
Ban hành văn bản
Văn thư
0,5 ngày làm việc
Hồ sơ đã được phê duyệt
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa
B8
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Bộ phận một cửa - Sở Công Thương
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
5
Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.


- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.


- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.


- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.


- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.


- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 củaChính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh.


- Nghị định số 175/2024/NĐ- CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.


- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Mẫu BM04


MẪU BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


(Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng)


……(1)………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------
Số: …………….
…………. , ngày …… tháng …… năm ……

BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


Kính gửi: ……………….(2) ……………………………


……….(1) ……………báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:


1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng:...(3) ...thuộc dự án …...


2. Địa điểm xây dựng ……………………………...……………………...


3. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp: …………


4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).


5. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).


6. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).


7. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.


8. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.


9. Báo cáo về các điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.


10. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.


Chủ đầu tư cam kết đã tổ chức thi công xây dựng theo đúng hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, phê duyệt, giấy phép xây dựng (hoặc căn cứ miễn phép theo quy định của pháp luật); tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình đầy đủ và tổ chức nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị ....(2)....tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

__________________


Ghi chú:


(1) Tên của Chủ đầu tư.


(2) Cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này.


(3) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng hoặc phần công trình trong trường hợp đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu từng phần công trình.


MẪU DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH


(Phụ lục Vlb ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng)


I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG


1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có).


2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.


3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định. tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.


4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).


5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào: đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.


6. Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.


7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.


8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.


9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.


10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.


II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.


2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.


3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.


4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.


5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình.


III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền


2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).


3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.


4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành: chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa.


5. Các kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.


6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.


7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).


8. Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt vào công trình.


9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bảo trì công trình.


10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:


a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa:


b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;


c) An toàn môi trường;


d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;


đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);


e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên quan;


g) Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, quản lý phát triển đô thị về việc hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan của dự án theo kế hoạch xây dựng nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;


h) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.


11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).


12. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.


13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.


14. Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này (nếu có).


15. Các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (nếu có).


16. Các hồ sơ/ văn bản/ tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.


__________________


Ghi chú:


Khi gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 24 Nghị định này, chủ đầu tư chỉ gửi danh mục liệt kê các tài liệu nêu tại Phụ lục này trừ các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 13, 14, 15 Phụ lục này.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu430/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Lộc Hà
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng; An toàn đập, hồ chứa thủy điện do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.