Quay lại

Quyết định 431/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 431/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 27 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT; TÀI NGUYÊN NƯỚC; ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi; bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; trồng trọt và bảo vệ thực vật; tài nguyên nước; địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

(Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

1. Cấp tỉnh

a) Ban hành mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Ban hành mới 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật có mã thủ tục 2.002338 và 2.002339.

b) Thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
- Thay thế 05 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026.
- Thay thế 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên tương ứng lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được ban hành tại Quyết định số 2424/QĐ-UBND tỉnh ngày 16/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Thay thế 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng lĩnh vực địa chất và khoáng sản được ban hành tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

c) Bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
Bãi bỏ 06 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được ban hành tại Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026.

2. Cấp xã
Thay thế 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có tên và mã thủ tục tương ứng lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được ban hành tại Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 24/2/2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.



KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng


QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(ban hành kèm theo Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 27tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)


PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


A. Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Phí, lệ phí

Ghi chú

1. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch. Mã số thủ tục: 2.002338 Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt

1 ngày làm việc

Bước 3

Rà soát, chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 5

Ký, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND thành phố

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

05 ngày làm việc

2. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch. Mã TTHC: 2.002339 Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Không

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt

0,75 ngày làm việc

Bước 3

Rà soát, chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Ký, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND thành phố

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

03 ngày làm việc


B. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính thay thế


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Phí, lệ phí

Ghi chú

1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã số thủ tục: 1.007928 Một phần

1.1. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Trồng trọt

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Trồng trọt

13,5 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

01 ngày làm việc

Bước 5

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

3,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

20 ngày làm việc

1.2. trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Phòng Trồng trọt

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

05 ngày làm việc

2. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. Mã số TTHC: 1.012070 Một phần

2.1 Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Trưởng phòng Phòng Trồng trọt

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Trồng trọt

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

08 ngày làm việc

2.2. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Trồng trọt

09 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

2 ngày làm việc

Bước 5

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

3 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

16 ngày làm việc

3. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012063 Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Trồng trọt

02 ngày làm việc

Bước 3

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

1 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

05 ngày làm việc

4. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012064 Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Trồng trọt

02 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

05 ngày làm việc

5. Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC: 1.012062 Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

- Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ- UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh;

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Trồng trọt

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Trồng trọt

02 ngày làm việc

Bước 4

Chuyển phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Kí, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)

05 ngày làm việc

II

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh. Mã thủ tục hành chính: 1.000071; Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Không

- Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Quỹ Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 3

Thẩm định

Viên chức Phòng Nghiệp vụ

09 ngày

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.

01 ngày

Bước 5

Phê duyệt

UBND thành phố Đồng Nai

03 ngày

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

III

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN

1. Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản: Mã thủ tục hành chính 1.014787 Một phần

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không quy định

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi

15 ngày làm việc

Bước 4

Thẩm duyệt kết quả và trình phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Chủ tịch UBND thành phố

03 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

22 ngày làm việc


C. Quy trình thủ tục hành chính bị bãi bỏ


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quy trình thủ tục hành chính bãi bỏ được phê duyệt tại

Ghi chú

I

Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

2

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

3

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

4

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

5

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

6

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

7

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định

II

Lĩnh vực Tài nguyên nước

1

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định


PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


A. Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thay thế


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Phí, lệ phí

Ghi chú

I

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân Mã TTHC: 1.012531 Một phần

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Không

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bước 2

Phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

Bước 3

Tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng, trình Chủ tịch UBND cấp xã.

Chuyên viên phòng chuyên môn

06 ngày làm việc

Bước 4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, trình UBND cấp tỉnh quyết định

Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 5

Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu431/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Thị Hoàng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.