Quay lại

Quyết định 43/2002/QĐ-BCN về Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

BỘ CÔNG NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 43/2002/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư xây dựng được ban hành theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 và sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ;

Căn cứ văn bản số 1563/BXD-VKT ngày 4 tháng 10 năm 2002 của Bộ Xây dựng thỏa thuận Định mức - Đơn giá chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện.

Điều 2. Tập Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện này là cơ sở để lập Đơn giá XDCB, lập dự toán cho công tác lắp đặt thiết bị các nhà máy nhiệt điện và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết năm 2004.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng Vụ chức năng, Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận
- Như Điều 3
- Bộ Xây dựng
- Lưu VP, KHĐT

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP




Hoàng Trung Hải

ĐỊNH MỨC


DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 43/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 10 năm 2002 của Bộ Công nghiệp)


THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặt thiết bị của nhà máy nhiệt điện chạy than, dầu, khí.


Căn cứ để lập định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện:


- Định mức dự toán công tác lắp đặt máy, thiết bị xong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 05/2002/QĐ-BXD ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.


- Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-KHĐT ngày 23/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, các định mức dự toán lắp đặt thiết bị đã được áp dụng ở một số công trình như nhà máy nhiệt điện Phả Lại 1, thủy điện Ialy, thủy điện Sông Hinh, xi măng Hoàng Thạch, xi măng Bút sơn… và thực tế lắp đặt thiết bị tại một số nhà máy nhiệt điện đã xây dựng cũng như việc sử dụng vật tư, vật liệu, trang thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến của một số đơn vị lắp đặt. Định mức lắp đặt máy trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 2000/UB-KTXD ngày 11/11/1968 của Ủy ban kiến thiết cơ bản Nhà nước, định mức dự toán tổng hợp số 42/UBXD ngày 20/2/1988 của Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước.


I. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN


1. Tập định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được lập theo loại công tác phù hợp với công nghệ lắp đặt của các hệ thống chủ yếu trong nhà máy và được mã hóa thống nhất theo chương mục.


Mỗi mã hiệu định mức dự toán được trình bày gồm: Phạm vi và thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt.


2. Tập định mức dự toán được kết cấu thành 7 chương:


Chương I: Công tác lắp đặt thiết bị cơ nhiệt


Bao gồm:


1. Hệ thống nâng chuyển


2. Hệ thống cấp nhiên liệu


3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt.


4. Phần tua bin hơi, khí


5. Phần ống khói


6. Phần máy phát


7. Hệ thống nước tuần hoàn


8. Phần bồn chứa (bình bể)


9. Phần bơm, quạt, máy nén khí


10. Công tác khác.


Chương II: Công tác lắp đặt thiết bị và phụ kiện điện


Chương III: Công tác lắp đặt kết cấu thép


Chương VI: Công tác lắp đặt hệ thống PCCC


Chương V: Công tác lắp đặt đường ống và phụ tùng


Chương VI: Công tác bảo ôn và sơn


Chương VII: Công tác lắp đặt hệ thống đo lường và điều khiển (C&I)


II. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN


1. Khái niệm lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện


Khái niệm lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện dùng trong tập định mức này được hiểu là toàn bộ các thao tác trong quá trình lắp đặt từ khi mở hòm, kiểm tra thiết bị cho đến khi hoàn thành lắp đặt, kết thúc việc chạy thử từng công đoạn kiểm tra chất lượng lắp đặt, tiến hành nghiệm thu bàn giao.


Nội dung cụ thể công tác lắp đặt bao gồm các thao tác sau:


+ Mở hòm, kiểm tra trước khi lắp đặt tại hiện trường.


+ Gia công các tấm căn kê thiết bị.


+ Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu biện pháp thi công (bao gồm toàn bộ các hao phí).


+ Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.


+ Vạch dấu định vị, lấy tim cốt theo thiết kế.


+ Lau chùi thiết bị.


+ Lắp ráp tổ hợp, lắp các cụm, các bộ phận (tùy theo thiết bị), lắp toàn bộ thiết bị. Đưa thiết bị lên vị trí, điều chỉnh cân bằng, bôi dầu mỡ bảo quản.


+ Chạy thử thiết bị để kiểm tra chất lượng lắp đặt từng công đoạn.


2. Nội dung định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt bao gồm


2.1 Mức hao phí vật liệu:


Là khối lượng vật liệu cần thiết (bao gồm cả vật liệu luân chuyển, vật liệu hao hụt trong thi công) để hoàn thành lắp đặt một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Mức hao phí vật liệu phục vụ công tác lắp đặt được tính bằng số lượng theo đơn vị đo của Nhà nước, mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu đã được định mức.


2.2. Mức hao phí lao động:


Là số ngày công lao động cần thiết của công nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị sản phẩm lắp đặt.


2.3. Mức hao phí máy thi công:


Là số ca máy cần thiết sử dụng để hoàn thành một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Đối với mức hao phí máy thi công phục vụ công tác lắp đặt được tính bằng số lượng ca máy sử dụng, đối với mức hao phí máy thi công phụ khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí sử dụng máy đã được định mức.


III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


1. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được áp dụng để lập đơn giá lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện, làm cơ sở lập dự toán công tác lắp đặt thiết bị thuộc các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện.


2. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được xác định mức hao phí bình quân vật liệu, lao động, máy thi công cho một đơn vị khối lượng lắp đặt trong mọi điều kiện không phân biệt độ cao, độ sâu, rộng, hẹp…


3. Tập định mức dự toán này chưa bao gồm nội dung các công việc sau:


+ Thử áp, thông rửa lò, thông rửa axit, thông rửa dầu, thông thổi bằng khí nén.


+ Thí nghiệm, thử nghiệm, kiểm tra không phá hủy (NDT) phục vụ nghiệm thu toàn nhà máy.


+ Các công tác đào, lấp đất cho công trình ngầm ở nhà máy.


+ Hiệu chỉnh, nghiệm thu, chạy thử toàn nhà máy.


+ Vận chuyển thiết bị ngoài cự ly 30cm.


+ Trường hợp phải cạo rỉ, thau dầu mỡ trước khi lắp đặt.


+ Sửa chữa, thay thế mới các chi tiết máy bị hư hỏng.


+ Gia công, tinh chế một số chi tiết máy.


Các công việc trên được điều chỉnh bổ sung vào dự toán khi có yêu cầu và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.


4. Những công tác lắp đặt thiết bị chưa có trong tập định mức này thì chủ đầu tư, tổ chức tư vấn và nhà thầu lắp đặt căn cứ vào hệ thống định mức, điều kiện, biện pháp thi công để lập dự toán và trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt./.


Chương 1.


CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ NHIỆT


1. Hệ thống nâng chuyển


ND1.1111 Lắp đặt đường ray mặt đất


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra ray, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp ráp các ray, cân chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m ray đơn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

Kg

0,050

Thép các loại

Kg

0,240

Que hàn

Kg

0,050

Ôxy

Chai

0,046

Đất đèn

Kg

0,322

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

0,026

Máy hàn 23Kw

Ca

0,029

Máy cưa kim loại 1,7Kw

Ca

0,010

Máy khác

%

5,000


ND1.1112 Lắp đặt đường ray trên cao (bao gồm bộ phận hãm)


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp ráp các ray trên cao bao gồm bộ phận hãm, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m ray đơn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

Kg

0,050

Thép các loại

kg

0,240

Que hàn

kg

0,050

Ôxy

chai

0,046

Đất đèn

Kg

0,050

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,040

Máy hàn 23 Kw

ca

0,040

Máy cưa kim loại 1,7Kw

ca

0,010

Máy khác

%

5,000


ND1.1121. Lắp đặt palăng điện tải trọng nâng ≤ 10 tấn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị, lắp hệ thống điện, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,200

Dầu các loại

kg

1,320

Thép các loại

kg

1,800

Que hàn

kg

0,120

Ôxy

chai

0,600

Đất đèn

kg

0,090

Xăng

kg

0,480

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

27,182

Máy thi công

Tời điện 1,5 tấn

ca

0,366

Máy hàn 23Kw

ca

0,085

Máy khác

%

5,00


ND1.1131 Tổ hợp và lắp cẩu chân dê, cổng trục tải trọng năng ≤ 10 tấn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, lắp hệ thống điện, chạy thử không tải, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

kg

1,260

Mỡ các loại

kg

1,460

Dầu các loại

kg

1,943

Thép các loại

kg

0,147

Que hàn

chai

0,074

Ôxy

kg

0,483

Đất đèn

m3

0,011

Gỗ kê chèn

%

7,000

Vật liệu khác

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

22,500

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50tấn

ca

0,300

Máy hàn 23kw

ca

0,300

Máy khác

%

7,000


ND1.1141 Tổ hợp và lắp cầu trục tải trọng năng ≤ 50 tấn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, chạy thử không tải, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,250

Dầu các loại

kg

1,440

Thép các loại

kg

1,920

Que hàn

kg

0,140

Ôxy

chai

0,070

Đất đèn

kg

0,480

Xăng

kg

0,380

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

7,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

28,070

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 65 tấn

ca

0,328

Máy hàn 23 kw

ca

0,109

Máy khác

%

5,000


ND1.1142 Tổ hợp và lắp cầu trục tải trong ≤ 100 tấn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị, chạy thử không tải, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,210

Dầu các loại

kg

1,400

Thép các loại

kg

0,140

Que hàn

chai

0,070

Ôxy

kg

0,470

Đất đèn

kg

0,370

Xăng

kg

0,010

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

7,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

26,189

Máy thi công

Cần trục bánh xích 125 tấn

ca

0,323

Máy hàn 23kw

ca

0,108

Máy khác

%

7,000


ND1.1151 Lắp đặt thang máy công nghiệp


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,300

Dầu các loại

kg

1,500

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

2,000

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Xăng

kg

0,400

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

Công

59,777

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,506

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


2. Hệ thống cấp nhiên liệu


ND1.2111 Tổ hợp và lắp đặt máy than nguyên, than bột


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,380

Dầu các loại

kg

1,590

Thép các loại

kg

20,000

Que hàn

kg

1,5001

Ôxy

chai

0,700

Đất đèn

kg

5,600

Gỗ kê chèn

m3

0,015

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

30,329

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,310

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Tời điện 5 tấn

ca

0,300

Máy khác

%

10,000


ND1.2121. Tổ hợp và lắp đặt bun ke than nguyên, than bột


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,960

Dầu các loại

kg

1,060

Thép các loại

kg

82,000

Que hàn

kg

12,300

Ôxy

chai

0,700

Đất đèn

kg

4,40

Gỗ kê chèn

m3

0,020

Vật liệu khác

%

7,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

30,329

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

máy hàn 23kw

ca

3,000

Máy khác

%

7,000


ND1.2131 Tổ hợp và lắp đặt máy nghiền than


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp đặt thân quay máy nghiền, lắp các bộ phận truyền động, lắp hệ thống bôi trơn bợ trục (trunnion bearing), lắp đặt các hộp dầu tháo và dầu nạp (feeding/discharge boxes), hệ thống nước làm mát, các bộ phận bảo vệ, đổ bi.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thic ông, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Ghi chú:


Đối với máy nghiền đứng hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh tăng 1,15


Đơn vị tính: 1tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

4,192

Dầu các loại

kg

3,040

Thép các loại

kg

70,000

Thép đặt sẵn trong bê tông

kg

18,000

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Gỗ kê chèn

m3

0,050

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

27,770

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,182

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,150

máy hàn 50kw

ca

1,500

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,500

Kích thủy lực 100 tấn

ca

1,000

Máy khác

%

5,000


ND1.2141 Tổ hợp và lắp đặt bộ phận ly than


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,960

Dầu các loại

kg

1,060

Thép các loại

kg

5,000

Que hàn

kg

12,300

Ôxy

chai

0,700

Đất đèn

kg

0,480

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

7,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

40,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 125 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

máy hàn 23kw

ca

3,000

Máy khác

%

5,000


ND1.2151 Lắp đặt hệ thống cân than đường sắt, đường bộ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,380

Dầu các loại

kg

1,590

Thép các loại

kg

2,120

Que hàn

kg

1,000

Ôxy

chai

0,080

Đất đèn

kg

0,530

Gỗ kê chèn

m3

0,011

Vật liệu khác

%

7,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

28,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,300

Máy hàn 23kw

ca

0,250

Máy khác

%

5,000


ND1.2152 Lắp đặt hệ thống cân than băng tải


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,910

Dầu các loại

kg

1,050

Thép các loại

kg

1,400

Que hàn

kg

0,100

Đất đèn

kg

0,200

Ô xy

chai

0,050

Gỗ kê chèn

m3

0,007

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

12,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,075

Máy hàn 23kw

ca

0,050

Máy khác

%

5,000


ND1.2161 Lắp đặt máy tách kim loại


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,910

Dầu các loại

kg

1,050

Thép các loại

kg

1,400

Que hàn

kg

0,100

Đất đèn

kg

0,200

Ô xy

chai

0,050

Gỗ kê chèn

m3

0,007

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

14,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,082

Máy hàn 23kw

ca

0,050

Máy khác

%

5,000


ND1. 2171 Tổ hợp lắp đặt máy cào than, đánh đống than


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống thủy lục, các hệ thống ống nằm trên máy, điện nội bộ, không bao gồm lắp ray và hệ thốgn C&I.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,200

Dầu các loại

kg

1,390

Thép các loại

kg

30,000

Que hàn

kg

2,500

Que hàn hợp kim

kg

0,880

Ô xy

chai

0,100

Đất đèn

kg

0,800

Đá mài

viên

0,500

Gỗ kê chèn

m3

0,013

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

27,600

Máy thi công

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,080

Cần trục bánh hơi 90 tấn

ca

0,120

Máy hàn 50Kw

ca

0,700

Kích thủy lực 100 tấn

ca

0,100

Máy mài

ca

0,100

Máy khác

%

5,000


ND1.2181 Tổ hợp và lắp đặt băng tải than


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp thiết bị đầu, cuối băng tải, lắp đặt kết cấu băng chuyền, lắp đặt kết cấu bệ đỡ, lắp đặt các thiết bị phần cơ, hệ thống ngăn bụi, hệ thống làm sạch, thiết bị bảo vệ, không bao gồm dán băng tải.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,690

Dầu các loại

kg

1,950

Thép các loại

kg

5,600

Que hàn

kg

0,200

Đất đèn

kg

0,650

Xăng

kg

0,120

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

46,298

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 30tấn

ca

0,120

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,180

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,200

Tời điện 5 tấn

ca

0,150

Máy khác

%

7,000


ND1.2191 Dán băng tải loại không lõi thép rộng 600-650mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 mối


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Cao su non

kg

5,000

Keo dán

kg

2,000

Bản chải sắt

cái

1,000

Bát đánh rỉ

cái

2,000

Đá mài

viên

1,000

Xăng

kg

3,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

12,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

Máy dán băng tải

ca

1,500

Máy phát điện 125KVA

ca

1,500

Máy nén khí 240 m3/h

ca

0,500

Máy mài

ca

1,000

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


ND1.2192 Dán băng tải loai không lõi thép rộng 8000mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 mối


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Cao su non

kg

7,000

Keo dán

kg

3,000

Bản chải sắt

cái

2,000

Bát đánh rỉ

cái

2,500

Đá mài

viên

1,500

Xăng

kg

5,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

15,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

Máy dán băng tải

ca

1,500

Máy phát điện 125KVA

ca

1,500

Máy nén khí 240 m3/h

ca

1,000

Máy mài

ca

1,000

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


ND1.2193 Dán băng tải loại không lõi thép rộng 1000-1200mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1mối


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Cao su non

kg

10,000

Keo dán

kg

5,000

Bản chải sắt

cái

3,000

Bát đánh rỉ

cái

3,000

Đá mài

viên

2,000

Xăng

kg

7,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

20,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

Máy dán băng tải

ca

2,000

Máy phát điện 125KVA

ca

2,000

Máy nén khí 240 m3/h

ca

5,000

Máy mài

ca

1,000

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


ND1.2194 Dán băng tải loại không lõi thép rộng 1500mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 mối


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Cao su non

kg

13,000

Keo dán

kg

7,000

Bản chải sắt

cái

4,000

Bát đánh rỉ

cái

4,000

Đá mài

viên

2,500

Xăng

kg

10,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

28,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,500

Máy dán băng tải

ca

2,500

Máy phát điện 125KVA

ca

2,500

Máy nén khí 240 m3/h

ca

1,500

Máy mài

ca

2,000

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


ND1.2211 Tổ hợp và lắp đặt hệ thống lật toa


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

4,192

Dầu các loại

kg

3,040

Thép các loại

kg

18,000

Que hàn

kg

7,200

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Gỗ kẽ chèn

m3

0,040

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

27,770

Máy thi công

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,150

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,150

Máy hàn 50kw

ca

1,500

Máy nén khí 600 m3/h

ca

0,100

Kích thủy lực 100 tấn

ca

0,200

Tời điện 10 tấn

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


ND1.2221 Lắp đặt bộ xử lý khí


Phạm vi công việc:


Bao gồmc ác van và đường ống.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,310

Dầu các loại

kg

1,510

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

5,000

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

20,730

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

Máy hàn 23kw

ca

1,200

Máy khác

%

5,000


ND1.2231 Lắp đặt bộ phận khối khí


Phạm vi công việc:


Áp dụng cho lò hơi đốt khí


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,250

Dầu các loại

kg

1,550

Thép các loại

kg

6,500

Que hàn

kg

3,000

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

24,420

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

Máy hàn 23kw

ca

1,000

Máy khác

%

5,000


ND1.2241 Lắp đặt bộ hệ thống cân khí propan


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,480

Dầu các loại

kg

1,710

Thép các loại

kg

5,000

Que hàn

kg

2,000

Ôxy

chai

0,300

Đất đèn

kg

2,400

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

24,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


ND1.2251 lắp đặt hệ thống đo đếm khí, dầu


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,550

Dầu các loại

kg

1,790

Thép các loại

kg

2,500

Que hàn

kg

1,000

Ôxy

chai

0,100

Đất đèn

kg

0,800

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

48,270

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,300

Máy khác

%

5,000


ND1.2261 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,550

Dầu các loại

kg

1,790

Thép các loại

kg

2,500

Que hàn

kg

1,000

Ôxy

chai

0,100

Đất đèn

kg

0,800

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

48,270

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,300

Máy khác

%

5,000


ND1.2261 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,980

Dầu các loại

kg

1,080

Thép các loại

kg

1,470

Que hàn

kg

3,000

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Gỗ kẽ chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

20,730

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,700

Máy khác

%

5,000


3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt


ND1.3111 Lắp đặt bao hơi cho lò hơi


Phạm vi công việc:


Bao gồm bản thể bao hơi, các thiết bị bên trong bao hơi.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

70,000

Que hàn

kg

0,140

Ôxy

chai

0,070

Đất đèn

kg

0,470

Gỗ kẽ chèn

m3

0,009

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

18,480

Máy thi công

Cần trục bánh xích 500 tấn

ca

0,125

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,186

Máy hàn 50kw

ca

0,100

Palăng điện 5 tấn

ca

0,100

Tời điện 15 tấn

ca

0,250

Máy khác

%

5,000


ND1.3121 Tổ hợp và lắp đặt lò hơi đốt than, dầu, khí


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ lò hơi kể các van an toàn, bộ thổi bụi, thuyền thải xỉ, máy thải xỉ đến các mặt bích, van gần nhất, đường hơi đến van hơi chính, không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

40,000

Thép ống

kg

10,000

Que hàn

kg

16,000

Que hàn hợp kim

kg

18,000

Ôxy

chai

1,210

Đất đèn

kg

9,000

Khí Argon

chai

0,250

Đá mài

viên

0,250

Đá cắt

viên

0,250

Gỗ kê chèn

m3

0,014

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

55,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 250 tấn

ca

0,010

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,040

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

Tời điện 10 tấn

ca

0,100

Palăng điện 2 tấn

ca

0,100

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,180

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

3,000

Máy hàn TIG

ca

4,000

Máy mài

ca

0,050

Máy nhiệt luyện

ca

0,100

Máy siêu âm

ca

0,100

Máy vát đầu ống

ca

0,100

Máy khác

%

5,000


ND1.3122 Tổ hợp và lắp đặt lò thu hồi nhiệt


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các bộ phận trong lò thu hồi nhiệt, các bộ phận từ sau van chuyển dòng khói đến ống khói, không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

40,000

Thép ống

kg

10,000

Que hàn

kg

10,000

Que hàn hợp kim

kg

15,000

Ô xy

chai

1,052

Đất đèn

kg

7,826

Khí Argon

chai

0,200

Gỗ kê chèn

m3

0,012

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

55,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,050

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,100

Tời điện 10 tấn

ca

0,100

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

2,000

Máy hàn TIG

ca

3,000

Máy mài

ca

0,050

Máy nhiệt luyện

ca

0,150

Máy siêu âm

ca

0,100

Máy vát đầu ống

ca

0,100

Máy khác

%

5,000


ND1.3131 Tổ hợp và lắp đặt bộ lọc bụi tĩnh điện


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ kể cả 2 bộ giãn nở đường khói ở hai đầu và các phễu thải tro, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

15,600

Que hàn

kg

16,340

Ôxy

chai

0,120

Đất đèn

kg

1,100

Khói màu

m3

14,000

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

60,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,050

Máy hàn 50kw

ca

4,000

Máy khác

%

5,000


ND1.3141 Tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ thiết bị của bộ khử lưu hùynh (bulông móng, các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ và silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyển, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che), không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

18,700

Que hàn

kg

2,730

Que hàn hợp kim

kg

15,000

Ôxy

chai

0,300

Đất đèn

kg

2,400

Đá mài

viên

0,250

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

45,252

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,125

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,186

Máy hàn 50kw

ca

4,700

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Máy mài

ca

0,050

Máy khác

%

7,000


ND1. 3151 Tổ hợp và lắp đặt bộ điều áp


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp các tấm đế, các giá đỡ, khung dầm, các liên kết đứng và ngang, mái che, tổ hợp và lắp các chi tiết.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,710

Dầu các loại

kg

1,710

Thép các loại

kg

1,710

Que hàn

kg

0,110

Đất đèn

kg

0,570

Ôxy

chai

0,090

Gỗ kê chèn

m3

0,011

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

30,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,350

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,120

Máy hàn 50kw

ca

0,120

Máy khác

%

5,000


ND1.3161 Tổ hợp và lắp đặt các bộ trao đổi nhiệt kiểu dàn


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp các giá đỡ, khung dầm, tổ hợp và lắp các chi tiết.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,620

Dầu các loại

kg

1,860

Thép các loại

kg

2,490

Que hàn

kg

0,190

Đất đèn

kg

0,720

Ôxy

chai

0,090

Gỗ kê chèn

m3

0,012

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

35,336

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,406

Máy hàn 50kw

ca

0,050

Máy khác

%

5,000


ND1.3171 Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói (diverter damper)


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,410

Dầu các loại

kg

1,630

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

3,000

Đất đèn

kg

4,000

Ôxy

chai

0,500

Gỗ kê chèn

m3

0,011

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

22,440

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,240

Máy hàn 23 kw

ca

1,000

Máy khác

%

5,000


ND1.3181 Tổ hợp và lắp đặt đường khói, gió


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,300

Dầu các loại

kg

0,300

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

1,500

Que hàn các bon cường độ cao

kg

5,000

Ôxy

chai

0,300

Gỗ kê chèn

m3

0,011

Đất đèn

kg

2,400

Khói mầu

m3

27,000

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

32,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,150

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,150

Máy hàn 23 kw

ca

2,000

Máy khác

%

5,000


ND1.3191 Lắp đặt hệ thống đánh lửa


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 bộ


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Xăng

kg

0,300

Thiếc hàn

kg

0,200

Nhựa thông

kg

0,100

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

12,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

Máy khác

%

2,000


4. Phần tuabin hơi, khí


ND1.4111 Tổ hợp và lắp đặt tuabin hơi không phải tổ hợp xi lanh cao áp


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các bản thể tuabin, van hơi chính, van chặn (stop valve), bộ đảo trục, hệ thống dầu tuabin, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn và các đường ống đi ngang qua.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợ theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

5,000

Thép các loại

kg

150,000

Que hàn

kg

6,800

Que hàn hợp kim

kg

0,400

Ô xy

chai

0,820

Đất đèn

kg

7,700

Gỗ kê chèn

m3

0,066

Vật liệu khác

%

15,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

60,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 250 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 65 tấn

ca

0,125

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,125

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,250

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,113

Máy hàn 50kw

ca

1,500

Máy hàn TIG

ca

0,100

Máy xiết bu lông

ca

0,050

Máy nhiệt luyện

ca

0,024

Máy khác

%

10,000

Các thiết bị và máy chuyên dùng

%

15,000


ND1.4112 Tổ hợp và lắp đặt tuabin hơi phải tổ hợp xi lanh cao áp


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các bản thể tuabin, van hơi chính, van chặn (stop valve), bộ đảo trục, hệ thống dầu tuabin, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn và các đường ống đi ngang qua.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợ theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, can chỉnh, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

5,000

Thép các loại

kg

100,000

Que hàn

kg

4,750

Que hàn hợp kim

kg

0,400

Ô xy

chai

0,570

Đất đèn

kg

5,300

Gỗ kê chèn

m3

0,066

Vật liệu khác

%

15,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

63,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 250 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 65 tấn

ca

0,125

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,125

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,250

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,113

Máy hàn 50kw

ca

1,000

Máy hàn TIG

ca

0,100

Máy xiết bu lông

ca

0,050

Máy nhiệt luyện

ca

0,024

Máy khác

%

10,000

Các thiết bị và máy chuyên dùng

%

15,000


ND1.4113 Tổ hợp và lắp đặt tuabin khí


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các bộ phận tuabin khhí từ nhà lọc gió đến trước diverter damper, hệ thống dầu tuabin, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vị 30m, tổ hợp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợ theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

2,500

Thép các loại

kg

35,000

Que hàn

kg

1,630

Que hàn hợp kim

kg

0,200

Ô xy

chai

0,200

Đất đèn

kg

1,840

Gỗ kê chèn

m3

0,055

Vật liệu khác

%

15,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

52,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 250 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 65 tấn

ca

0,125

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,125

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,200

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,090

Máy hàn 50kw

ca

0,400

Máy hàn TIG

ca

0,050

Máy xiết bu lông

ca

0,050

Máy khác

%

10,000

Các thiết bị và máy chuyên dùng

%

15,000


ND1.4121 Tổ hợp và lắp đặt bình ngưng làm mát bằng nước


Phạm vi công việc:


Toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hệ thống làm sạch, phin lọc rác, rửa bi, hệ thống tạo chân không.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

72,730

Que hàn

kg

3,640

Que hàn hợp kim

kg

2,640

Ô xy

chai

0,550

Đất đèn

kg

5,150

Gỗ kê chèn

m3

0,009

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

30,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 200 tấn

ca

0,070

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

2,000

Palăng điện 5 tấn

ca

0,100

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,050

Máy bơm áp lực cao

ca

0,050

Máy khác

%

15,000


ND1.4122 Tổ hợp và lắp đặt bình ngưng làm mát bằng không khí khô


Phạm vi công việc:


Toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hệ thống làm sạch, hệ thống tạo chân không.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

60,608

Que hàn

kg

3,640

Que hàn hợp kim

kg

3,640

Ô xy

chai

0,550

Đất đèn

kg

5,150

Gỗ kê chèn

m3

0,009

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

30,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,050

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

2,000

Palăng điện 5 tấn

ca

0,100

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,050

Máy khác

%

10,000


ND1.4131 Tổ hợp và lắp đặt bình khử khí


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các thiết bị trong bình khử khí, không bao gồm các van, đường ống liên quan đến các hệ thống khác.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh nghiệm thu.


Đơn vị tính:


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

85,720

Que hàn

kg

4,290

Ô xy

chai

0,650

Đất đèn

kg

6,070

Gỗ kê chèn

m3

0,009

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

25,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 200 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,144

Máy hàn 50kw

ca

1,000

Máy khác

%

10,000


ND1.4141 Lắp đặt thiết bị sản xuất hydro


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,240

Dầu các loại

kg

1,370

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

1,300

Que hàn hợp kim

kg

18,000

Ôxy

chai

0,200

Đất đèn

kg

1,600

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

45,250

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,200

Máy hàn 50kw

ca

5,000

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Máy khác

%

7,000


5. Phần ống khói


ND1.511 Lắp đặt ống khói tua bin khí, chiềucao ống khói ≤ 60m


Phạm vi công việc:


Tính từ sau đường ống khói thoát tuabin không bao gồm van chuyển dòng, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bản ôn, sơn.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

20,000

Que hàn

kg

2,100

Que hàn hợp kim

kg

0,400

Ôxy

chai

0,210

Đất đèn

kg

1,980

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

45,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 125 tấn

ca

0,200

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

1,000

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,050

Máy mài

ca

0,200

Máy khác

%

5,000


ND1.5121 Lắp đặt ống khói lò hơi, chiều cao ống khói ≤ 200m


Phạm vi công việc:


Toàn bộ ống khói không bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn hcỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

70,000

Que hàn

kg

20,000

Ôxy

chai

0,420

Đất đèn

kg

3,960

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

60,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 20 tấn

ca

0,220

Tời điện 5 tấn

ca

0,200

Máy hàn 50kw

ca

5,000

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Máy mài

ca

0,200

Kích rút (bộ)

ca

0,200

Máy khác

%

10,000


6. Phần máy phát


ND1.6111 Tổ hợp và lắp đặt máy phát tua bin hơi


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các bộ phận của máy phát tuabin kể cả máy kích thích quay, không bao gồm hệ thống C&I.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

1,000

Thép các loại

kg

150,000

Que hàn

kg

6,800

Ô xy

chai

0,820

Đất đèn

kg

7,700

Gỗ kê chèn

m3

0,009

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

48,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 125 tấn

ca

0,150

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

1,500

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Kích rút

ca

0,100

Máy khác

%

5,000


ND1.6112 Tổ hợp và lắp đặt máy phát tua bin khí


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ các biện pháp của máy phát tuabin kể cả máy kích thích quay, không bao gồm hệ thống C&I.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

1,000

Thép các loại

kg

35,000

Que hàn

kg

1,630

Ô xy

chai

0,200

Đất đèn

kg

1,840

Gỗ kê chèn

m3

0,009

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

40,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 125 tấn

ca

0,150

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,100

Máy hàn 50kw

ca

0,400

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Máy khác

%

5,000


ND1.6121 Lắp đặt hệ thống kích thích tĩnh


Phạm vi công việc:


Bao gồm toàn bộ hệ thống kích thích của máy phát, không bao gồm các thiết bị cấp nguồn điện.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 100kg


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

5,000

Cồn công nghiệp

kg

0,700

Băng ni lông

cuộn

2,000

Que hàn

kg

0,600

Thiếc hàn

kg

0,300

Xăng

kg

1,500

Vazơlin

kg

0,400

Giấy giáp

Tờ

3,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

14,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,250

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Xe nâng hàng 5 tấn

ca

0,200

Máy khác

%

5,000


7. Hệ thống nước tuần hoàn


ND1.7111 Tổ hợp lắp đặt cửa nhận nước


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp các cánh dẫn hướng (guide way), khung, lưới chắn rác (screen frame), khung lưới quay (traveling screen), cửa phai.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Dầu các loại

kg

0,500

Mỡ các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

21,900

Que hàn

kg

1,028

Ôxy

chai

0,414

Đất đèn

kg

2,898

Đá mài

viên

0,100

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

35,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,325

Máy hàn 23kw

ca

0,294

Máy mài

ca

0,300

Tời điện 5 tấn

ca

0,050

Máy khác

%

5,000


ND1.7121 Lắp đặt đường ống và tháp nhận nước ngoài sông


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Dầu các loại

kg

0,500

Mỡ các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

1,028

Ôxy

chai

0,414

Đất đèn

kg

2,898

Đá mài

viên

0,100

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

60,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,100

Cần trục nổi 100 tấn

ca

0,300

Sà lan 100 tấn

ca

0,300

Máy hàn 23kw

ca

0,588

Máy mài

ca

0,600

Tời điện 5 tấn

ca

0,100

Máy khác

%

15,000


8. Phần bồn chứa (bình bể)


ND1.8111 Lắp đặt bình gia nhiệt cao áp, hạ áp


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp các tấm để, giá đỡ, khung dầm, các chi tiết, không bao gồm bảo ôn, sơn.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,500

Dầu các loại

kg

1,000

Thép các loại

kg

3,000

Que hàn

kg

0,150

Ôxy

chai

0,070

Đất đèn

kg

0,490

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

25,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 65 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 30tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy nén khí 240m3/h

ca

0,200

Máy khác

%

5,000


ND1.8121 Lắp đặt bồn chứa (bình bể) có tổ hợp


Phạm vi công việc:


Bao gồm lắp các tấm đế, giá đỡ, khung dầm, các chi tiết, không bao gồm sơn và phun cát.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thử tải, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,300

Dầu các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

2,000

Que hàn các bon cường độ cao

kg

18,000

Ôxy

chai

1,000

Đất đèn

kg

8,000

Đá mài

viên

5,000

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

42,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

5,000

Máy mài

ca

2,500

Máy khác

%

5,000


ND1.8131 Lắp đặt bồn chứa (bình bể) không tổ hợp


Phạm vi công việc:


Bao gồm các tấm đế, giá đỡ, khung dầm, các chi tiết, nạp các hóa chất dạng hạt.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,300

Dầu các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

3,000

Que hàn

kg

0,150

Ôxy

chai

0,070

Đất đèn

kg

0,560

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

25,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,300

Máy hàn 23kw

ca

0,050

Máy nén khí 240m3/h

ca

0,200

Máy khác

%

5,000


9. Phần bơm, quạt, máy nén khí


ND1.9111 Tổ hợp và lắp đặt bơm nước cấp


Phạm vi công việc:


Bao gồm cả khới nối thủy lực (nếu có).


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,210

Dầu các loại

kg

1,390

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

0,500

Ôxy

chai

0,300

Đất đèn

kg

2,400

Gỗ kê chèn

m3

0,030

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

57,600

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,170

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Máy khác

%

5,000


ND1.9121 Tổ hợp và lắp đặt bơm nước tuần hoàn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,930

Dầu các loại

kg

1,020

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

0,500

Ôxy

chai

0,300

Đất đèn

kg

2,400

Gỗ kê chèn

m3

0,030

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

48,600

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Máy khác

%

10,000


ND1.9131 Lắp đặt bơm thải xỉ, bơm nước ngưng


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,030

Dầu các loại

kg

1,180

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

0,425

Ôxy

chai

0,300

Đất đèn

kg

2,400

Gỗ kê chèn

m3

0,020

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

48,960

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,150

Máy hàn 23kw

ca

0,170

Máy khác

%

5,000


ND1.9141 Lắp đặt các loại bơm khác


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

2,600

Dầu các loại

kg

3,000

Thép các loại

kg

4,000

Que hàn

kg

0,300

Ôxy

chai

0,150

Đất đèn

kg

1,000

Gỗ kê chèn

m3

0,020

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

100,800

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,130

Máy khác

%

5,000


ND1.9211 Tổ hợp và lắp đặt quạt gió, khói, quạt tải bột, quạt tái tuần hoàn khói


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,210

Dầu các loại

kg

1,390

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

0,140

Ôxy

chai

0,070

Đất đèn

kg

0,460

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

48,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,180

Máy hàn 23kw

ca

0,050

Máy khác

%

5,000


ND1.9221 Lắp đặt các loại quạt khác


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

2,600

Dầu các loại

kg

3,000

Thép các loại

kg

4,000

Que hàn

kg

4,000

Ôxy

chai

0,150

Đất đèn

kg

1,000

Gỗ kê chèn

m3

0,020

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

100,800

Máy thi công

Tời điện 0,5 tấn

ca

0,440

Máy hàn 23kw

ca

0,130

Máy khác

%

5,000


ND1.9311 Tổ hợp và lắp đặt máy nén không khí


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

1,300

Dầu các loại

kg

1,500

Thép các loại

kg

2,000

Que hàn

kg

0,150

Ôxy

chai

0,080

Đất đèn

kg

0,500

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

50,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,230

Máy hàn 23kw

ca

0,060

Máy khác

%

5,000


10. Công tác khác


ND1.9511 Đổ bê tông chèn móng máy


Thành phần công việc:


Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lắp dựng ván khuôn, đỗ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ ván, khuôn, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 m3


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vữa bê tông mác 300

m3

1,025

Gỗ ván khuôn

m3

0,020

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

25,000

Máy thi công

Máy trộn bê tông 100 lit

ca

0,014

Đầm dùi 1,5kw

ca

0,014

Máy khác

%

5,000


ND1.9512 Đổ bê tông không co ngót chèn móng máy


Thành phần công việc:


Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lắp dựng ván khuôn, đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ ván khuôn, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vữa không co ngót (Sika)

m3

1,025

Gỗ ván khuôn

m3

0,020

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

25,000

Máy thi công

Máy trộn bê tông 100 lit

ca

0,014

Đầm dùi 1,5kw

ca

0,500

Máy khác

%

5,000


Chương 2.


CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN ĐIỆN


ND2.1111 Lắp đặt biến áp máy phát nâng áp đến 220KV-Công suất 175MVA


Phạm vi công việc:


Thân máy đã được đặt lên bệ, căn chỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, role…) không bao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1máy


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ YOC

kg

0,820

Que hàn

kg

1,560

Dây thép mạ kẽm

kg

4,400

Sơn chống gỉ

kg

0,400

Sơn các loại

kg

1,680

Vải trắng

m

4,560

Băng vải nhựa

m2

41,000

Giấy giáp

tờ

6,000

Xăng

kg

4,740

Keo dán

kg

0,340

Cồn công nghiệp

kg

5,700

Giẻ lau sạch

kg

5,700

Gỗ kê chèn

m3

0,460

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

416,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

1,730

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,650

Máy hàn 23kw

ca

0,780

Máy khác

%

5,000


ND2.1112 Lắp đặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 220KW-Công suất 250MVA


Phạm vi công việc:


Thân máy đã được đặt lên bệ, căn chỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tải nhiệt, rơle…) không bao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 máy


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ YOC

kg

1,000

Que hàn

kg

1,800

Dây thép mạ kẽm

kg

5,000

Sơn chống gỉ

kg

0,400

Sơn các loại

kg

1,680

Vải trắng

m

5,4600

Băng vải nhựa

m2

45,600

Giấy giáp

tờ

6,000

Xăng

kg

5,400

Keo dán

kg

0,400

Cồn công nghiệp

kg

1,100

Giẻ lau sạch

kg

7,500

Gỗ kê chèn

m3

0,600

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

45,600

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

2,180

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

0,650

Máy hàn 23kw

ca

0,900

Máy khác

%

5,000


ND2.1113 Lắp đặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 220KV-Công suất 350MVA


Phạm vi công việc:


Thân máy đã được đặt lên bệ, căn chỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, rơle…) không bao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 máy


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ YOC

kg

1,240

Que hàn

kg

2,120

Dây thép mạ kẽm

kg

5,800

Sơn chống gỉ

kg

0,600

Sơn các loại

kg

1,960

Vải trắng

m

6,520

Băng vải nhựa

m2

51,730

Giấy giáp

tờ

8,000

Xăng

kg

6,280

Keo dán

kg

0,480

Cồn công nghiệp

kg

1,340

Giẻ lau sạch

kg

9,900

Gỗ kê chèn

m3

0,787

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

573,300

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

2,780

Cần trục bánh hơi 5 tấn

ca

1,000

Máy hàn 23kw

ca

1,060

Máy khác

%

5,000


ND2.1121 Lắp đặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 500KV - Công suất 100MVA


Phạm vi công việc:


Thân máy đã được đặt lên bệ, căn chỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, rơle…) không bao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 máy


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ YOC

kg

1,000

Que hàn

kg

2,200

Dây thép mạ kẽm

kg

8,000

Sơn chống gỉ

kg

0,400

Sơn các loại

kg

2,200

Vải trắng

m

5,400

Băng vải nhựa

m2

25,330

Giấy giáp

tờ

7,400

Xăng

kg

0,400

Keo dán

kg

1,700

Cồn công nghiệp

kg

1,700

Giẻ lau sạch

kg

10,000

Gỗ kê chèn

m3

0,360

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

496,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

2,180

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,650

Máy hàn 23kw

ca

1,100

Máy khác

%

5,000


ND2.1122 Lắp đặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 500KV-Công suất 150MVA


Phạm vi công việc:


Thân máy đã được đặt lên bệ, căn chỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, rơle…) không bao gồm lọc dầu và sấy biến áp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 máy


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ YOC

kg

1,800

Que hàn

kg

2,800

Dây thép mạ kẽm

kg

8,200

Sơn chống gỉ

kg

0,700

Sơn các loại

kg

2,400

Vải trắng

m

7,200

Băng vải nhựa

m2

38,000

Giấy giáp

tờ

11,000

Xăng

kg

9,700

Keo dán

kg

0,700

Cồn công nghiệp

kg

1,900

Giẻ lau sạch

kg

10,000

Gỗ kê chèn

m3

0,360

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

688,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

2,310

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

1,200

Máy hàn 23kw

ca

1,400

Máy khác

%

5,000


ND2.1123 Lắp đặt máy biến áp máy phát nâng áp đến 500KV-Công suất 200MVA


Phạm vi công việc:


Thân máy đã được đặt lên bệ, căn chỉnh, lắp đặt các phụ kiện (sứ, thùng dầu phụ, cánh tản nhiệt, rơle…) không bao gồm lọc dầu và sấy máy biến áp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bàng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 máy


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ YOC

kg

2,600

Que hàn

kg

3,400

Dây thép mạ kẽm

kg

8,400

Sơn chống gỉ

kg

1,000

Sơn các loại

kg

2,600

Vải trắng

m

9,000

Băng vải nhựa

m2

50,670

Giấy giáp

tờ

13,000

Xăng

kg

12,000

Keo dán

kg

1,000

Cồn công nghiệp

kg

2,100

Giẻ lau sạch

kg

11,000

Gỗ kê chèn

m3

0,460

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

880,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

2,440

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

1,750

Máy hàn 23kw

ca

1,700

Máy khác

%

5,000


ND2.1131 Lắp đặt máy cắt đầu cực máy phát (loại hợp bộ)


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Ghi chú:


Đối với máy cắt đầu cực lắp đặt ngoài trời hao phí máy thi công được điều chỉnh tăng 1,15.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,200

Dầu các loại

kg

1,730

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

2,500

Ôxy

chai

0,100

Đất đèn

kg

0,800

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

35,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,400

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy khác

%

10,000


ND2.1141 Lắp đặt điện cực bảo vệ catốt


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,500


ND2.1151 Lắp đặt thanh cái tính từ máy phát đến máy biến áp máy phát (IPB)


Phạm vi công việc:


Lắp đặt ống thanh cái bao gồm cả công tác hàn ống thanh cái không bao gồm giá đỡ, vật liệu phụ không bao gồm bulông cố định.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Khí Argon

chai

1,150

Que hàn TIG

kg

3,450

Vật liệu khác

%

15,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

14,160

Máy thi công

Máy hàn TIG

ca

1,380

Máy khác

%

10,000


ND2.1152 Lắp đặt thanh cái nhánh từ thanh cái chính đến máy biến áp tự dùng (IPB)


Phạm vi công việc:


Lắp đặt ống thanh cái bo gồm cả công tác hàn ống thanh cái không bao gồm giá đỡ, vật liệu phụ không bao gồm bulông cố định.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Khí Argon

chai

0,710

Que hàn TIG

kg

2,070

Vật liệu khác

%

15,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

11,800

Máy thi công

Máy hàn TIG

ca

0,820

Máy khác

%

10,000


ND2.1211 Lắp đặt tủ hạ thế các loại, tủ UPS công suất lớn


Phạm vi công việc:


Lắp đặt, căn chỉnh, đấu dây nội bộ.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Xăng

kg

1,500

Vazơlin

kg

0,400

Cồn công nghiệp

kg

0,700

Băng nilông

cuộn

2,000

Mỡ phấn chì YC-2

kg

0,500

Sơn cách điện

kg

0,300

Thiếc hàn

kg

0,300

Thuốc hàn

kg

0,030

Que hàn

kg

0,600

Giấy giáp

tờ

3,000

Giẻ lau sạch

kg

2,000

Thép dẹt 25x4

kg

5,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

18,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,250

Xe nâng thang

ca

0,200


ND2.1212 Lắp đặt tủ cao áp các loại


Phạm vi công việc:


Lắp đặt, căn chỉnh, đấu dây nội bộ.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Xăng

kg

2,200

Vazơlin

kg

0,550

Cồn công nghiệp

kg

1,100

Băng nilông

cuộn

2,750

Mỡ phấn chì YC-2

kg

0,770

Sơn cách điện

kg

0,440

Thiếc hàn

kg

0,440

Thuốc hàn

kg

0,040

Que hàn

kg

0,880

Giấy giáp

tờ

4,400

Giẻ lau sạch

kg

3,300

Thép dẹt 25x4

kg

7,700

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

30,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,250

Xe nâng thang

ca

0,200


Chương 3.


CÔNG LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP


ND3.1111 Lắp dựng kết cấu thép khung sườn lò


Phạm vi công việc:


Bao gồm cả mái, bao che lò


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,250

Dầu các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

15,000

Que hàn

kg

6,000

Ôxy

chai

0,200

Đất đèn

kg

1,600

Gỗ kê chèn

m3

0,015

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

35,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 250 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,070

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,070

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,030

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,020

Máy hàn 23kw

ca

2,000

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100

Máy khác

%

10,000


ND3.1112 Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn thao tác


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,210

Dầu các loại

kg

0,430

Thép các loại

kg

5,000

Que hàn

kg

5,800

Ôxy

chai

0,300

Đất đèn

kg

2,400

Gỗ kê chèn

m3

0,015

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

30,000

Máy thi công

Cần trục bánh xích 150 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,085

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,085

Máy hàn 23kw

ca

1,700

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100

Máy khác

%

10,000


ND3.1113 Lắp đặt thang cáp, máng cáp, tay cáp, trụ cáp các loại


Phạm vi công việc:


Lắp đặt thang cáp bao gồm cả tê, cút, bộ nối… không bao gồm giá đỡ, vật liệu phụ không bao gồm bu lông cố định thang cáp.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Que hàn

kg

25,000

Ôxy

chai

2,500

Đất đèn

kg

20,000

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

180,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

5,000


ND3.1114 Lắp dựng kết cấu thép đỡ thiết bị


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Mỡ các loại

kg

0,250

Dầu các loại

kg

0,500

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

5,000

Ôxy

chai

0,400

Đất đèn

kg

3,200

Gỗ kê chèn

m3

0,015

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

27,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,030

Cần trục bánh hơi 25 tấn

ca

0,020

Máy hàn 23kw

ca

2,000

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100

Máy khác

%

10,000


ND3.1121 Chế tạo chi tiết thép phi tiêu chuẩn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, gia công chế tạo các chi tiết theo bản vẽ thiết kế, kiểm tra kích thước, phun cát, sơn lót theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

1.050,000

Que hàn

kg

32,000

Ôxy

chai

6,000

Đất đèn

kg

42,000

Sơn chống rỉ

kg

4,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

135,500

Máy thi công

Máy hàn 50kw

ca

8,000

Máy lốc tôn

ca

5,000

Máy cắt tôn 15 kw

ca

3,000

Máy khác

%

5,000


ND3.1131 Lắp đặt giá treo, giá đỡ ống


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, gia công theo bản vẽ thiết kế, kiểm tra kích thước, lắp theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Que hàn hợp kim

kg

10,000

Đá mài

viên

3,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

80,000

Máy thi công

Máy hàn 50kw

ca

2,500

Máy mài

ca

2,500

Máy khác

%

5,000


Chương 4.


CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCC


ND4.111 Lắp đặt hộp họng chữa cháy


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 bộ


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Vật liệu

Xi măng PC30

kg

2,000

Xăng

kg

0,200

Cồn công nghiệp

kg

0,100

Vải trắng

kg

0,300

Gỗ hộp

m3

0,100

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

4,500

máy thi công

Ôtô thùng 5 tấn

ca

0,030

Xe nâng thang

ca

0,050


ND4.1121 Lắp đặt trụ chữa cháy


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,510


Chương 5.


CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG


DN5.111 Lắp đặt đường ống bằng phương pháp hàn


Thành phần công việc:


- Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.


- Mài vát mép ống


- Vệ sinh bên trong và bên ngoài ống


- Đấu nối và căn chỉnh mối nối ống.


- Hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon


- Hàn phủ bằng que hàn hồ quang.


- Làm sạch mối hàn và sơn vá mối hàn.


Ghi chú: Định mức này tính cho 1 tấn kể cả lắp đặt van và phụ kiện kèm theo. Áp dụng cho các đường ống thép trong nhà máy (trừ các đường ống đã có định mức trong tập định mức này).


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

7,000

Que hàn

kg

1,000

Que hàn hợp kim

kg

13,150

Que hàn TIG

kg

2,450

Ôxy

chai

0,100

Đá cắt

viên

4,500

Đá mài

viên

0,600

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

96,00

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 30 tấn

ca

0,120

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,150

Máy hàn 23kw

ca

3,410

Máy hàn TIG

ca

1,000

Máy nén khí 240 m3/h

ca

0,100

Máy mài

ca

6,410

Tời điện 3 tấn

ca

1,500

Máy khác

%

5,000


ND5.1112 Lắp đặt đường ống cao áp bằng phương pháp hàn


Phạm vi công việc:


Bao gồm: Đường ống cấp nước lò; Đường ống hơi chính; Đường ống hơi phụ; Đường ống gia nhiệt; Đường ống tải sấy; Đường ống rẽ nhánh tuabin (HP/LP BY PASS).


Thành phần công việc:


- Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m


- Mài vát mép ống.


- Vệ sinh bên trong và bên ngoài ống


- Đầu nối và căn chỉnh mối nối ống


- Xông khí Argon.


- Hàn lót bằng que hàn hồ quang


- Làm sạch mối hàn và sơn vá mối hàn.


Ghi chú: Định mức này tính cho 1 tấn kể cả lắp đặt van và phụ kiện kèm theo.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

1,000

Que hàn hợp kim

kg

12,390

Que hàn TIG

kg

3,720

Ôxy

chai

0,100

Đất đèn

kg

0,800

Khí Argon

chai

0,810

Đá cắt

viên

6,000

Đá mài

viên

0,800

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

108,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 50 tấn

ca

0,100

Cần trục bánh hơi 10 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

3,410

Máy hàn TIG

ca

1,000

Máy nén khí 240m3/h

ca

0,100

Máy mài

ca

6,410

Tời điện 3 tấn

ca

1,500

Máy khác

%

5,000


ND5.1121 Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn


Thành phần công việc:


- Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m.


- Mài vát mép ống.


- Vệ sinh bên trong và bên ngoài ống.


- Đấu nối và căn chỉnh mối nối ống.


- Xông khí Argon


- Hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon.


- Làm sạch mối hàn và sơn vá mối hàn.


Chi chú:

Định mức này tính cho 1 tấn kể cả lắp đặt van và phụ kiện kèm theo.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn TIG

kg

2,250

Khí Argon

chai

1,780

Đá cắt

viên

6,000

Đá mài

viên

3,100

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

105,000

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy hàn TIG

ca

1,000

Máy nén khí 240m3/h

ca

0,800

Máy mài

ca

4,120

Máy khác

%

5,000


ND5.1131. Lắp đặt đưòng ống tuần hoàn thép bằng phương pháp hàn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy đấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, lắp ống theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Ghi chú:


Bao gồm cả công bọc lớp bảo vệ.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

5,000

Que hàn các bon cường độ cao

kg

5,200

Ôxy

chai

0,100

Đất đèn

kg

0,800

Đá cắt

viên

5,200

Đá mài

viên

1,250

Dầu mazút

kg

22,500

Bitum

kg

52,500

Vải thủy tinh

m2

20,400

Gỗ kê chèn

m3

0,010

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

78,500

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 100 tấn

ca

0,050

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

Máy hàn 23kw

ca

1,500

Máy nén khí 240m3/h

ca

0,100

Máy mài

ca

4,000

Tời điện 3 tấn

ca

0,300

Máy khác

%

10,000


ND5.1141 Gia công đường ống thông gió


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, đo lấy mẫu, gia công ống, gió đỡ theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Tôn lá mạ kẽm dày 1mm

kg

840,000

Thép các loại

kg

210,000

Que hàn

kg

25,000

Ôxy

chai

3,000

Đất đèn

kg

30,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

162,000

Máy thi công

Máy hàn 50kw

ca

6,250

Máy uốn tôn

ca

2,000

Máy cắt đột liên hợp 2,8 kw

ca

0,300

Máy cắt tôn 15 kw

ca

2,000

Máy khoan đứng 4,5kw

ca

1,000

Máy tiện 4,5kw

ca

1,000

Máy khác

%

5,000


ND5.1142 Lắp đặt đường ống thông gió


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi c6ng, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy đấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, lắp ống theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Dầu các loại

kg

2,000

Que hàn

kg

3,000

Ôxy

chai

0,500

Đất đèn

kg

4,000

Các tông Amilăng

kg

10,000

Gỗ kê chèn

m3

0,100

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

44,500

Máy thi công

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,200

Máy hàn 50kw

ca

1,000

Máy khác

%

10,000


ND5.1151 Xử lý nhiệt mối hàn ống cao áp


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia nhiệt và xử lý nhiệt cho mối hàn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Ghi chú:


Khối lượng tính toán theo trọng lượng của hệ thống đường ống có mối hàn.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Dây trở 10,5KW

dây

0,750

Bông bảo ôn

kg

2,000

Điện năng

kw

507,650

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

4,840

Máy thi công

Máy nhiệt luyện

ca

2,230

Máy khác

%

5,000


Chương 6.


CÔNG TÁC BẢO ÔN VÀ SƠN


ND6.111 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng dày ≤ 50mm


Phạm vi công việc:


Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 50mm.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

5,000

Thép tròn

kg

0,080

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Thép dẹt 25x4

kg

1,113

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m3

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1112 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng dây ≤ 100mm


Phạm vi công việc:


Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 100mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

10,000

Thép tròn

kg

0,100

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Thép dẹt 25x4

kg

1,500

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m2

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1113 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng dày ≤ 150mm


Phạm vi công việc:


Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 150mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

15,000

Thép tròn

kg

0,122

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Thép dẹt 25x4

kg

1,900

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m3

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

3,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1114 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng dây ≤ 200mm


Phạm vi công việc:


Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 200mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

20,000

Thép tròn

kg

0,144

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Thép dẹt 25x4

kg

2,300

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m3

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

4,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1115 Bảo ôn cách nhệt bằng bông khoáng dây > 200mm


Phạm vi công việc:


Không bao gồm bọc tôn, bọc nhôm.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vli, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 250mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

25,000

Thép tròn

kg

0,166

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Thép dẹt 25x4

kg

2,700

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m3

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

5,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1131 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, trát dày 50mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 50mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

5,000

Xi măng PC30

kg

22,950

Bột Amilăng

kg

0,010

Thép tròn

kg

0,080

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Vít M4x20

cái

16,000

Thép dẹt 25x4

kg

1,113

Que hàn

kg

0550

Lưới thép mạ

m2

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,200

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1132 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, trát dày ≤ 100mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 100mm


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

10,000

Xi măng PC30

kg

25,300

Bột Amilăng

kg

0,012

Thép tròn

kg

0,080

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Vít M4x20

cái

16,000

Thép dẹt 25x4

kg

1,113

Que hàn

kg

0550

Lưới thép mạ

m2

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

2,400

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1133 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, trát dây ≤ 150mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 150mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

15,000

Xi măng PC30

kg

27,800

Bột Amilăng

kg

0,014

Thép tròn

kg

0,080

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Vít M4x20

cái

16,000

Thép dẹt 25x4

kg

1,113

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m2

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

3,600

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1134 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, trát dày ≤ 200mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 200mm


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

20,000

Xi măng PC30

kg

30,300

Bột Amilăng

kg

0,016

Thép tròn

kg

0,080

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Vít M4x20

cái

16,000

Thép dẹt 25x4

kg

1,113

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m2

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

3,600

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1135 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng, trát dày > 200mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dày 250mm


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bông bảo ôn

kg

25,000

Xi măng PC30

kg

32,800

Bột Amilăng

kg

0,018

Thép tròn

kg

0,080

Dây thép mạ kẽm

kg

0,048

Vít M4x20

cái

16,000

Thép dẹt 25x4

kg

1,113

Que hàn

kg

0,550

Lưới thép mạ

m2

1,210

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

6,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,100


ND6.1151 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Tôn tráng kẽm dày 0,47mm

m2

1,210

Vít M4x20

cái

16,000

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,250

Máy thi công

Máy uốn tôn

ca

0,050

Máy gấp mép

ca

0,100

Máy khoan điện cầm tay

ca

0,250

Tời điện 5 tấn

ca

0,010


ND6.1152 Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng


Thành phần công việc


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Tôn tráng kẽm dày 0,47mm

m2

1,210

Vít M4x20

cái

4,000

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,900

Máy thi công

Máy khoan điện cầm tay

ca

0,100

Tời điện 5 tấn

ca

0,010


ND6.1161. Gia công và bọc nhôm đường ống


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt uốn, dập gân và bọc nhôm lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Nhôm dày 1,5mm

m2

1,210

Vít M4x20

cái

16.000

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,250

Máy thi công

Máy uốn tôn

ca

0,050

Máy gấp mép

ca

0,100

Máy khoan điện cầm tay

ca

0,250

Tời điện 5 tấn

ca

0,010


ND6.1211 Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình


Phạm vi công việc:


Hao phí vật liệu không bao gồm các tấm cách nhiệt cứng và mềm.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Dây thép mạ kẽm

kg

18,000

Que hàn

kg

2,000

Dây thừng

kg

2,000

Gỗ kê chèn

m3

0,050

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

20,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Vận thăng

ca

1,000


ND6.1212 Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ


Thành phần công việc


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Cốt liệu sa mốt

kg

1.130,00

Xi măng PC30

kg

420,000

Đất sét chịu lửa

kg

85,000

Phốtphát natri

kg

50,000

Thủy tinh nước

kg

100,000

Thép tròn

kg

50,000

Lưới thép mạ

m2

50,000

Que hàn

kg

2,000

Dây thừng

kg

2,000

Gỗ kê chèn

m3

0,050

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

25,000

Máy thi công

Máy trộn vữa 80lít

ca

0,500

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Vận thăng

ca

0,700

Đầm dùi 1,5kw

ca

0,500


ND6.1311 Xây gạch chịu lửa sa mốt


Phạm vi công việc:


Hao phí vật liệu không bao gồm gạch Samốt.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m, xây gạch, vệ sinh, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Bột Amilăng

kg

145,000

Bột Điatômít

kg

130,000

Xi măng PC30

kg

30,000

Dây thừng

kg

2,000

Gỗ kê chèn

m3

0,050

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

15,000

Máy thi công

Máy trộn vữa 80lít

ca

0,500

Vận thăng

ca

0,700


ND6.2111 Sơn hoàn thiện 1 nước


Phạm vi công việc:


Sơn phủ hoàn thiện nhà máy, sơn trang trí, sơn đánh dấu.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, pha sơn và sơn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Ghi chú:


Nếu sơn nhiều nước, mỗi nước sơn thêm áp dụng mức này và điều chỉnh hao phí vật liệu, máy thi công hệ số 0,9; điều chỉnh hao phí nhân công thêm 20% cho mỗi lớp sơn tiếp theo.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Sơn các loại

kg

0,100

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 3,5/7

công

0,500

Máy thi công

Máy nén khí 240 m3/h

ca

0,100


Chương 7.


CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN (C&I)


ND7.111 Lắp đặt bộ cảm biến các loại, bộ biến đổi các loại, đồng hồ hiển thị các loại


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vải trắng

kg

0,100

Giấy giáp

tờ

0,500

Cồn công nghiệp

kg

0,050

Xăng

kg

0,100

Vazơlin

kg

0,010

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

1,000


ND7.1121 Lắp đặt đồng hồ tự ghi các loại


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vải trắng

kg

0,100

Giấy giáp

tờ

0,500

Cồn công nghiệp

kg

0,050

Xăng

kg

0,100

Vazơlin

kg

0,010

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

1,500


ND7.1211 Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Xăng

kg

1,500

Vazơlin

kg

0,400

Băng ni lông

cuộn

2,000

Cồn công nghiệp

kg

0,700

Mỡ phấn chì YC-2

kg

0,500

Sơn cách điện

kg

0,300

Thiếc hàn

kg

0,300

Thuốc hàn

kg

0,030

Que hàn

kg

0,600

Giấy giáp

tờ

3,000

Giẻ lau sạch

kg

2,000

Thép dẹt 25x4

kg

5,000

Vật liệu khác

%

5,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

27,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,200

Cần trục bánh hơi 16 tấn

ca

0,250

Xe nâng thang

ca

0,200


ND7.1221 Lắp đặt điều khiển


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vải trắng

kg

0,500

Giấy giáp

tờ

0,500

Cồn công nghiệp

kg

0,500

Xăng

kg

0,500

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

8,000


ND7.1231 Lắp đặt màn hình giám sát ≤ 21”


Phạm vi công việc:


Bao gồm bàn phím và chuột


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vải trắng

kg

0,200

Cồn công nghiệp

kg

0,200

Xăng

kg

0,400

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

1,000


MD7.1232 Lắp đặt màn hình giám sát cỡ lớn


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Vải trắng

kg

0,400

Cồn công nghiệp

kg

0,400

Xăng

kg

0,800

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

8,000


ND7.1241 Lắp đặt bộ lấy mẫu


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1bộ


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Que hàn

kg

2,000

Đá mài

viên

2,000

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

20,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy mài

ca

1,000

Máy khác

%

10,000


ND7.1251 Lắp đặt bộ cơ cấu chấp hành


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1 bộ


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

10,000

Que hàn

kg

1,500

Vật liệu khác

kg

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

công

12,000

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,500

Máy khác

%

10,000


ND7.1311 Lắp đặt ống đo lường, kiểm tra và các loại đường ống fi ≤ 16mm


Phạm vi công việc:


Bao gồm cả lắp đặt giá đỡ, không kể ống khí nén.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.


Đơn vị tính: 1kg


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép các loại

kg

0,150

Que hàn

kg

0,030

Que hàn TIG

kg

0,030

Khí Argon

chai

0,030

Đá cắt

viên

0,090

Đá mài

viên

0,030

Vật liệu khác

%

20,000

Nhân công

Nhân công 5,0/7

công

0,540

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,010

Máy hàn TIG

ca

0,040

Máy mài

ca

0,150

Máy khác

%

10,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/2002/QĐ-BCN
Ngày ban hành18/10/2002
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/10/2002
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Công nghiệp / Hoàng Trung Hải
Phạm viTrung ương, Bộ Công nghiệp
Trích yếuVề Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.