Quay lại

Quyết định 43/2016/QĐ-UBND đơn giá liên quan đất tài sản gắn liền với đất tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2016/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 20 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 775/TTr-STNMT ngày 30 tháng 8 năm 2016 về việc ban hành Quyết định đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau; ý ‎kiến thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 1797/STC-GCS ngày 11 tháng 7 năm 2016 và Báo cáo thẩm định số 251/BC-STP ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:
Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, thẩm tra, xét duyệt giá trị, giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành khi thực hiện các công trình, hạng mục sau:

a) Đo đạc địa chính;

b) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất;

c) Lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

2. Đối tượng áp dụng:
Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước; khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2009 và Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành, điều chỉnh Bộ đơn giá xây dựng lưới địa chính; đo vẽ bản đồ địa chính, đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ giải phóng mặt bằng tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và trích đo thửa đất.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; trong quá trình thực hiện có phát sinh những khó khăn, vướng mắc các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Q, Ktr38/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

ĐƠN GIÁ

“ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT”
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……./2016/QĐ-UBND ngày …../…../2016 của UBND tỉnh Cà Mau)

MỤC LỤC

STT

MỤC

NỘI DUNG

TRANG

PHẦN MỞ ĐẦU

CĂN CỨ PHÁP LÝ

PHẦN I

TỔNG HỢP CHI TIẾT ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CHƯƠNG I

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

I

Đơn giá sản phẩm Xây dựng lưới địa chính

2

II

Đơn giá sản phẩm Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo trực tiếp

3

III

Đơn giá sản phẩm Số hóa chuyển hệ tọa độ bản đồ Địa chính

4

IV

Đơn giá sản phẩm Chỉnh lý bản đồ địa chính

5

V

Đơn giá sản phẩm Trích đo địa chính thửa đất

6

VI

Đo đạc chỉnh lý bản Trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

7

VII

Đo đạc tài sản gắn liền với đất

8

VIII

Đơn giá sản phẩm Đo đạc địa chính phục vụ giải phóng mặt bằng

CHƯƠNG II

ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

9

I

Đăng ký‎, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (Nộp tại UBND xã).

10

II

Đăng ký‎, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (Nộp tại VPĐK cấp huyện).

11

III

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức.

12

IV

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn hộ gia đình, cá nhân.

13

V

Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường hộ gia đình, cá nhân.

15

VI

Đăng k‎ý, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ.

15

VII

Đăng k‎ý biến động đối với hộ gia đình, cá nhân.

16

VIII

Đăng k‎ý biến động đối với tổ chức.

17

IX

Trích lục hồ sơ địa chính

18

PHẦN II

Tính toán từng loại chi phí và hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá

Phần mở đầu

CĂN CỨ PHÁP LÝ

- Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

- Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

- Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

- Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

- Căn cứ Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;

- Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 08 năm 2003 của Bộ Tài Chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Căn cứ Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;

- Thông tư Liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động Thương binh & Xã hội, Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài Chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

- Quyết định số 1111/QĐ-BHXH, ngày 25/10/2011 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

- Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương Quy định về giá bán điện;

- Căn cứ Chứng thư thẩm định giá số 7816.027/CT- BTCVALUE ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Công ty cổ phần thẩm định giá BTCVALUE.

Phần 1

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

Chương I

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

I.

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật liệu

Chi phí dụng cụ

Chi phí KH TB

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (A2)

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+…9

11=10 x %

12=10+11

1

- Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.409.585

256.365

190.561

7.152

52.756

1.916.419

479.105

2.395.524

2

1.873.011

341.820

190.561

8.940

67.411

2.481.742

620.436

3.102.178

3

2.423.328

427.275

190.561

11.920

79.135

3.132.218

783.055

3.915.273

4

3.205.359

555.985

190.561

15.496

99.651

4.067.051

1.016.763

5.083.814

5

4.064.626

726.895

190.561

19.668

105.513

5.107.263

1.276.816

6.384.078

2

- Chọn điểm, đổ và chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố và nắp đậy)

Điểm

1

1.691.503

307.638

190.561

8.582

52.756

2.251.040

562.760

2.813.800

2

2.247.613

410.184

190.561

10.728

67.411

2.926.496

731.624

3.658.120

3

2.907.994

512.730

190.561

14.304

79.135

3.704.723

926.181

4.630.904

4

3.846.430

667.182

190.561

18.595

99.651

4.822.419

1.205.605

6.028.024

5

4.877.552

872.274

190.561

23.601

105.513

6.069.501

1.517.375

7.586.876

3

- Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

550.318

60.135

19.056

-

23.447

652.956

163.239

816.195

2

637.210

69.630

19.056

-

23.447

749.343

187.336

936.679

3

782.030

85.455

19.056

-

26.378

912.920

228.230

1.141.149

4

926.851

101.280

19.056

-

32.240

1.079.427

269.857

1.349.283

4

- Xây tường vây

Điểm

1

1.218.567

506.400

451.699

5.201

52.756

2.234.624

558.656

2.793.280

2

1.218.567

664.650

451.699

6.801

52.756

2.394.474

598.619

2.993.093

3

1.462.281

886.200

451.699

8.002

64.480

2.872.662

718.165

3.590.827

4

1.705.994

1.519.200

451.699

10.402

76.204

3.763.499

940.875

4.704.374

5

1.949.708

1.772.400

451.699

13.203

84.996

4.272.006

1.068.001

5.340.007

5

- Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

260.677

37.980

80.487

1.044

52.756

432.944

108.236

541.180

2

328.260

37.980

80.487

1.365

67.411

515.503

128.876

644.378

3

395.842

56.970

80.487

1.606

79.135

614.040

153.510

767.550

4

492.389

71.740

80.487

2.007

99.651

746.275

186.569

932.843

5

656.519

71.740

80.487

2.650

105.513

916.909

229.227

1.146.136

6

- Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

1

325.846

47.475

80.487

522

52.756

507.086

126.772

633.858

2

410.325

47.475

80.487

683

67.411

606.380

151.595

757.975

3

494.803

71.213

80.487

803

79.135

726.440

181.610

908.050

4

615.487

89.675

80.487

1.004

99.651

886.303

221.576

1.107.879

5

820.649

89.675

80.487

1.325

105.513

1.097.649

274.412

1.372.061

7

- Đo ngắm theo phương pháp đương chuyền

Điểm

1

485.844

35.870

8.678

2.995

12.276

545.663

136.416

682.079

2

717.198

71.740

8.678

4.356

18.600

820.573

205.143

1.025.716

3

867.579

71.740

8.678

5.446

22.320

975.762

243.941

1.219.703

4

1.191.475

106.555

8.678

7.352

30.504

1.344.563

336.141

1.680.704

5

1.584.777

142.425

8.678

9.802

40.548

1.786.230

446.557

2.232.787

8

- Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

811.869

47.475

64.033

5.480

19.086

947.943

236.986

1.184.929

2

981.514

66.465

64.033

6.263

22.958

1.141.232

285.308

1.426.541

3

1.187.510

132.930

64.033

7.828

28.238

1.420.540

355.135

1.775.675

4

1.478.329

237.375

64.033

9.786

34.574

1.824.097

456.024

2.280.121

5

2.302.316

295.400

64.033

15.266

53.934

2.730.948

682.737

3.413.686

9

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5

287.961

-

7.841

1.735

994

298.531

59.706

358.237

10

Tính toán khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

259.165

-

10.098

1.724

994

271.981

54.396

326.378

11

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

Điểm

1-5

149.821

-

-

-

-

149.821

29.964

179.786

12

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

218.114

-

-

-

-

218.114

54.529

272.643

* Khi thực hiện công tác đo Lưới địa chính thực hiện công việc nào thì áp dụng tính đơn giá của công việc đó.

* Chi phí chung được tính Ngoại nghiệp A2=25%A1; Nội nghiệp A2=20%A1

II

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO TRỰC TIẾP

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

Ha

1.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

19.677.218

2.009.775

251.349

53.155

219.925

22.211.422

5.552.855

27.764.277

2

22.939.857

2.407.510

251.349

63.458

254.893

25.917.067

6.479.267

32.396.334

3

26.550.278

2.839.005

251.349

73.761

309.577

30.023.970

7.505.992

37.529.962

4

30.713.646

3.306.370

251.349

87.752

367.901

34.727.017

8.681.754

43.408.772

1.2

- Nội nghiệp

Ha

1

1.820.912

-

2.725.544

19.232

107.923

4.673.611

934.722

5.608.334

2

1.977.042

-

2.725.544

20.351

120.051

4.842.989

968.598

5.811.586

3

2.118.648

-

2.725.544

21.470

131.091

4.996.754

999.351

5.996.104

4

2.365.551

-

2.725.544

23.336

150.246

5.264.678

1.052.936

6.317.613

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

Ha

2.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

5.435.272

608.524

76.346

9.920

44.642

6.174.703

1.543.676

7.718.379

2

6.320.388

732.930

76.346

12.582

55.177

7.197.422

1.799.355

8.996.777

3

7.438.492

891.095

76.346

16.533

73.866

8.496.332

2.124.083

10.620.416

4

8.697.911

1.064.115

76.346

20.947

95.353

9.954.672

2.488.668

12.443.340

5

10.241.960

1.278.491

76.346

26.651

118.923

11.742.371

2.935.593

14.677.963

2.2

- Nội nghiệp

Ha

1

841.795

-

603.553

8.521

56.597

1.510.466

302.093

1.812.559

2

901.052

-

603.553

8.938

65.602

1.579.145

315.829

1.894.974

3

960.309

-

603.553

9.355

71.175

1.644.391

328.878

1.973.270

4

1.039.318

-

603.553

9.912

76.228

1.729.011

345.802

2.074.813

5

1.133.431

603.553

10.607

83.351

1.830.943

366.189

2.197.131

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000

Ha

3.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

1.736.530

164.074

27.499

4.764

20.378

1.953.244

488.311

2.441.555

2

2.014.455

194.880

27.499

5.713

23.997

2.266.544

566.636

2.833.179

3

2.518.162

267.970

27.499

6.722

28.369

2.848.722

712.181

3.560.903

4

3.374.255

427.655

27.499

8.402

36.176

3.873.986

968.497

4.842.483

5

4.156.287

548.811

27.499

10.486

45.817

4.788.900

1.197.225

5.986.125

3.2

- Nội nghiệp

Ha

1

403.977

-

213.916

3.807

25.274

646.975

129.395

776.370

2

432.880

-

213.916

4.011

27.019

677.826

135.565

813.391

3

469.044

-

213.916

4.266

30.303

717.529

143.506

861.035

4

514.212

-

213.916

4.585

33.790

766.503

153.301

919.804

5

570.710

213.916

4.980

38.119

827.725

165.545

993.270

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000

Ha

4.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

674.508

63.648

9.411

1.770

6.184

755.522

188.880

944.402

2

777.667

75.190

9.411

2.149

7.274

871.691

217.923

1.089.614

3

911.325

93.178

9.411

2.528

8.602

1.025.044

256.261

1.281.305

4

1.159.000

133.320

9.411

3.287

11.444

1.316.463

329.116

1.645.579

5

1.492.095

179.529

9.411

4.298

15.525

1.700.858

425.215

2.126.073

4.2

- Nội nghiệp

Ha

1

171.035

-

69.434

2.334

10.485

253.288

50.658

303.946

2

184.143

-

69.434

2.448

11.689

267.714

53.543

321.257

3

199.901

-

69.434

2.603

13.183

285.121

57.024

342.145

4

213.807

-

69.434

2.428

11.523

297.192

59.438

356.631

5

236.392

69.434

2.603

13.283

321.711

64.342

386.054

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000

Ha

5.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

235.905

19.549

1.403

662

2.493

260.013

65.003

325.016

2

270.458

23.169

1.403

791

2.990

298.812

74.703

373.515

3

311.928

27.512

1.403

870

3.239

344.952

86.238

431.190

4

361.710

32.723

1.403

968

3.487

400.291

100.073

500.363

5.2

- Nội nghiệp

Ha

1

23.066

-

11.847

393

1.878

37.185

7.437

44.622

2

26.209

-

11.847

416

2.119

40.592

8.118

48.710

3

30.449

-

11.847

448

3.053

45.797

9.159

54.957

4

36.174

-

11.847

491

4.313

52.825

10.565

63.390

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000

Ha

6.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

123.991

11.013

526

330

1.246

137.107

34.277

171.383

2

142.480

13.071

526

394

1.495

157.967

39.492

197.458

3

164.670

15.540

526

434

1.729

182.900

45.725

228.625

4

191.295

18.503

526

483

1.744

212.550

53.138

265.688

6.2

- Nội nghiệp

Ha

1

7.202

-

2.962

140

757

11.062

2.212

13.274

2

8.224

-

2.962

147

836

12.168

2.434

14.602

3

9.603

-

2.962

156

1.139

13.860

2.772

16.632

4

11.463

-

2.962

175

1.548

16.147

3.229

19.377

III

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Ha

1

373.048

-

38.980

4.263

15.413

431.703

86.341

518.044

Ha

2

397.447

-

38.980

4.877

17.470

458.774

91.755

550.528

Ha

3

424.462

-

38.980

5.599

19.827

488.867

97.773

586.641

Ha

4

454.090

-

38.980

6.429

22.540

522.039

104.408

626.447

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Ha

1

125.868

-

10.615

1.998

5.803

144.284

28.857

173.140

Ha

2

136.034

-

10.615

2.283

6.134

155.067

31.013

186.080

Ha

3

147.290

-

10.615

2.617

6.923

167.445

33.489

200.934

Ha

4

159.781

-

10.615

2.997

7.879

181.272

36.254

217.526

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Ha

1

45.845

-

4.085

836

1.901

52.668

10.534

63.202

Ha

2

50.221

-

4.085

953

2.287

57.546

11.509

69.055

Ha

3

55.104

-

4.085

1.085

2.905

63.180

12.636

75.816

Ha

4

60.587

-

4.085

1.234

3.336

69.242

13.848

83.091

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Ha

1

8.067

-

457

148

345

9.017

1.803

10.820

Ha

2

8.870

-

457

168

442

9.937

1.987

11.924

Ha

3

9.780

-

457

186

517

10.940

2.188

13.128

Ha

4

10.811

-

457

212

607

12.086

2.417

14.503

IV

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

IV.1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

A

Khu vực có thửa biến động <15%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

1.383.524

-

69.120

11.857

-

1.464.502

366.125

1.830.627

Ha

2

1.796.237

-

69.120

14.822

-

1.880.179

470.045

2.350.223

Ha

3

2.335.577

-

69.120

19.762

-

2.424.459

606.115

3.030.574

Ha

4

3.034.374

-

69.120

23.715

-

3.127.209

781.802

3.909.011

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

24.145

-

107

120

417

24.788

6.197

30.986

Thửa

2

30.274

-

107

150

521

31.053

7.763

38.816

Thửa

3

40.283

-

107

200

693

41.283

10.321

51.604

Thửa

4

48.289

-

107

241

834

49.470

12.367

61.837

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

298.992

17.629

2.131

1.192

5.345

325.289

81.322

406.611

Thửa

2

358.790

21.163

2.131

1.490

6.680

390.254

97.563

487.817

Thửa

3

430.598

25.394

2.131

1.986

8.909

469.019

117.255

586.273

Thửa

4

516.668

30.468

2.131

2.383

10.690

562.341

140.585

702.926

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

21.164

-

4.488

231

552

26.436

5.287

31.723

Thửa

2

25.380

-

4.488

289

621

30.779

6.156

36.935

Thửa

3

29.596

-

4.488

386

737

35.208

7.042

42.249

Thửa

4

33.895

-

4.488

463

830

39.676

7.935

47.611

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

5.446

1.089

6.536

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

237

6.041

1.208

7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

92.589

-

281.599

3.866

5.264

383.317

76.663

459.981

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

72.619

-

281.599

3.866

5.264

363.347

72.669

436.017

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

36.309

-

281.599

3.866

5.264

327.038

65.408

392.445

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

1.245.172

-

69.120

11.857

-

1.326.149

331.537

1.657.687

Ha

2

1.616.613

-

69.120

14.822

-

1.700.555

425.139

2.125.694

Ha

3

2.102.019

-

69.120

19.762

-

2.190.902

547.725

2.738.627

Ha

4

2.730.937

-

69.120

23.715

-

2.823.771

705.943

3.529.714

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

21.730

-

96

108

375

22.310

5.577

27.887

Thửa

2

27.247

-

96

135

469

27.947

6.987

34.934

Thửa

3

36.254

-

96

180

624

37.155

9.289

46.443

Thửa

4

43.460

-

96

217

750

44.523

11.131

55.653

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

269.093

15.866

1.918

1.073

4.810

292.760

73.190

365.950

Thửa

2

322.911

19.047

1.918

1.341

6.012

351.229

87.807

439.036

Thửa

3

387.539

22.854

1.918

1.788

8.018

422.117

105.529

527.646

Thửa

4

465.001

27.422

1.918

2.145

9.621

506.106

126.527

632.633

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

19.047

-

4.040

208

497

23.792

4.758

28.551

Thửa

2

22.842

-

4.040

260

559

27.701

5.540

33.242

Thửa

3

26.637

-

4.040

347

664

31.687

6.337

38.024

Thửa

4

30.506

-

4.040

417

747

35.709

7.142

42.850

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

4.902

980

5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

213

5.437

1.087

6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

83.330

-

253.439

3.479

4.737

344.985

68.997

413.983

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

65.357

-

253.439

3.479

4.737

327.012

65.402

392.415

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

32.678

253.439

3.479

4.737

294.334

58.867

353.201

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

1.106.820

-

69.120

11.857

-

1.187.797

296.949

1.484.746

Ha

2

1.436.989

-

69.120

14.822

-

1.520.931

380.233

1.901.164

Ha

3

1.868.462

-

69.120

19.762

-

1.957.344

489.336

2.446.680

Ha

4

2.427.499

-

69.120

23.715

-

2.520.334

630.084

3.150.418

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

19.316

-

85

96

334

19.831

4.958

24.788

Thửa

2

24.220

-

85

120

417

24.842

6.211

31.053

Thửa

3

32.226

-

85

160

555

33.026

8.257

41.283

Thửa

4

38.631

-

85

192

667

39.576

9.894

49.470

1.3

Đo vã chi tiết

-

Thửa

1

239.193

14.103

1.705

953

4.276

260.231

65.058

325.289

Thửa

2

287.032

16.931

1.705

1.192

5.344

312.203

78.051

390.254

Thửa

3

344.479

20.315

1.705

1.589

7.127

375.215

93.804

469.019

Thửa

4

413.334

24.375

1.705

1.907

8.552

449.872

112.468

562.341

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

16.931

-

3.591

185

442

21.149

4.230

25.378

Thửa

2

20.304

-

3.591

231

497

24.623

4.925

29.548

Thửa

3

23.677

-

3.591

309

590

28.166

5.633

33.799

Thửa

4

27.116

-

3.591

370

664

31.741

6.348

38.089

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.357

-

-

4.357

871

5.229

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

3.776

-

752

116

189

4.833

967

5.800

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

74.071

-

225.279

3.092

4.211

306.654

61.331

367.985

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

58.095

-

225.279

3.092

4.211

290.678

58.136

348.813

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

29.047

225.279

3.092

4.211

261.630

52.326

313.956

IV.2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

A

Khu vực có thửa biến động <15%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

331.671

-

11.059

2.846

-

345.576

86.394

431.970

Ha

2

430.722

-

11.059

3.557

-

445.338

111.335

556.673

Ha

3

560.538

-

11.059

4.743

-

576.341

144.085

720.426

Ha

4

728.625

-

11.059

6.403

-

746.087

186.522

932.609

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

16.513

-

81

82

295

16.971

4.243

21.214

Thửa

2

20.642

-

81

103

369

21.195

5.299

26.493

Thửa

3

27.522

-

81

137

492

28.233

7.058

35.291

Thửa

4

37.155

-

81

185

664

38.085

9.521

47.606

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

208.669

12.301

1.626

832

3.732

227.160

56.790

283.950

Thửa

2

250.453

14.770

1.626

1.040

4.663

272.552

68.138

340.690

Thửa

3

300.493

17.724

1.626

1.386

6.217

327.447

81.862

409.309

Thửa

4

360.542

21.258

1.626

1.872

8.394

393.691

98.423

492.114

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

6.738

-

4.488

158

421

11.805

2.361

14.166

Thửa

2

8.391

-

4.488

197

456

13.533

2.707

16.239

Thửa

3

8.970

-

4.488

263

519

14.241

2.848

17.089

Thửa

4

15.129

-

4.488

355

605

20.577

4.115

24.692

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

4.488

460

-

10.395

2.079

12.474

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

237

6.041

1.208

7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

17.428

-

31.232

1.127

969

50.756

10.151

60.908

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

24.690

-

31.232

1.127

969

58.018

11.604

69.622

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

49.381

31.232

1.127

969

82.709

16.542

99.250

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

298.504

-

11.059

2.846

-

312.409

78.102

390.511

Ha

2

387.649

-

11.059

3.557

-

402.266

100.566

502.832

Ha

3

504.485

-

11.059

4.743

-

520.287

130.072

650.358

Ha

4

655.762

-

11.059

6.403

-

673.225

168.306

841.531

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

14.862

-

73

74

265

15.274

3.819

19.093

Thửa

2

18.578

-

73

92

332

19.075

4.769

23.844

Thửa

3

24.770

-

73

123

443

25.409

6.352

31.762

Thửa

4

33.440

-

73

166

597

34.276

8.569

42.846

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

187.802

11.071

1.464

749

3.359

204.444

51.111

255.555

Thửa

2

225.407

13.293

1.464

936

4.197

245.297

61.324

306.621

Thửa

3

270.444

15.952

1.464

1.248

5.596

294.702

73.676

368.378

Thửa

4

324.487

19.132

1.464

1.684

7.554

354.322

88.581

442.903

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

6.064

-

4.040

142

379

10.625

2.125

12.750

Thửa

2

7.552

-

4.040

177

410

12.180

2.436

14.615

Thửa

3

8.073

-

4.040

237

467

12.817

2.563

15.380

Thửa

4

13.616

-

4.040

319

544

18.519

3.704

22.223

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

4.902

980

5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

213

5.437

1.087

6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

15.686

-

28.109

1.014

872

45.681

9.136

54.817

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

22.221

-

28.109

1.014

872

52.216

10.443

62.660

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

44.443

28.109

1.014

872

74.438

14.888

89.325

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

265.337

-

11.059

2.846

-

279.242

69.810

349.052

Ha

2

344.577

-

11.059

3.557

-

359.194

89.798

448.992

Ha

3

448.431

-

11.059

4.743

-

464.233

116.058

580.291

Ha

4

582.900

-

11.059

6.403

-

600.362

150.091

750.453

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

13.211

-

65

66

236

13.577

3.394

16.971

Thửa

2

16.513

-

65

82

295

16.956

4.239

21.195

Thửa

3

22.018

-

65

110

394

22.586

5.647

28.233

Thửa

4

29.724

-

65

148

531

30.468

7.617

38.085

1.3

Đo vã chi tiết

-

Thửa

1

166.935

9.841

1.301

665

2.985

181.728

45.432

227.160

Thửa

2

200.362

11.816

1.301

832

3.731

218.042

54.510

272.552

Thửa

3

240.394

14.179

1.301

1.109

4.974

261.958

65.489

327.447

Thửa

4

288.433

17.007

1.301

1.497

6.715

314.953

78.738

393.691

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

5.390

-

3.591

126

337

9.444

1.889

11.333

Thửa

2

6.713

-

3.591

158

365

10.826

2.165

12.992

Thửa

3

7.176

-

3.591

210

415

11.392

2.278

13.671

Thửa

4

12.103

-

3.591

284

484

16.462

3.292

19.754

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.357

-

-

4.357

871

5.229

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

3.776

-

752

116

189

4.833

967

5.800

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

13.943

-

24.985

902

775

40.605

8.121

48.726

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

19.752

-

24.985

902

775

46.415

9.283

55.697

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

39.505

24.985

902

775

66.167

13.233

79.400

IV.3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000

A

Khu vực có thửa biến động <15%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

124.377

-

2.765

1.067

-

128.208

32.052

160.260

Ha

2

161.708

-

2.765

1.334

-

165.807

41.452

207.258

Ha

3

210.108

-

2.765

1.778

-

214.651

53.663

268.314

Ha

4

273.141

-

2.765

2.401

-

278.306

69.576

347.882

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

4.504

-

78

22

82

4.687

1.172

5.858

Thửa

2

5.630

-

78

28

101

5.837

1.459

7.296

Thửa

3

7.506

-

78

37

134

7.756

1.939

9.695

Thửa

4

10.133

-

78

50

183

10.445

2.611

13.056

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

76.187

4.484

1.569

335

1.505

84.080

21.020

105.100

Thửa

2

91.449

5.391

1.569

419

1.882

100.710

25.178

125.888

Thửa

3

109.589

6.457

1.569

559

2.504

120.678

30.169

150.847

Thửa

4

131.606

7.754

1.569

754

3.387

145.072

36.268

181.339

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

2.273

-

4.488

103

323

7.188

1.438

8.625

Thửa

2

2.852

-

4.488

128

335

7.804

1.561

9.365

Thửa

3

3.803

-

4.488

171

356

8.819

1.764

10.583

Thửa

4

5.126

-

4.488

231

385

10.230

2.046

12.276

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

-

-

-

5.446

1.089

6.536

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

237

6.041

1.208

7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

4.938

-

4.811

357

272

10.378

2.076

12.454

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

5.809

-

4.811

357

272

11.250

2.250

13.499

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

12.345

4.811

357

272

17.785

3.557

21.342

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

111.939

-

2.765

1.067

-

115.771

28.943

144.713

Ha

2

145.537

-

2.765

1.334

-

149.636

37.409

187.045

Ha

3

189.097

-

2.765

1.778

-

193.640

48.410

242.050

Ha

4

245.827

-

2.765

2.401

-

250.992

62.748

313.740

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

4.053

-

71

20

74

4.218

1.054

5.272

Thửa

2

5.067

-

71

25

90

5.253

1.313

6.566

Thửa

3

6.755

-

71

34

121

6.981

1.745

8.726

Thửa

4

9.120

-

71

45

164

9.400

2.350

11.750

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

68.568

4.035

1.412

302

1.355

75.672

18.918

94.590

Thửa

2

82.304

4.852

1.412

377

1.694

90.639

22.660

113.299

Thửa

3

98.630

5.811

1.412

503

2.254

108.610

27.153

135.763

Thửa

4

118.446

6.979

1.412

679

3.048

130.564

32.641

163.205

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

2.046

-

4.040

92

291

6.469

1.294

7.763

Thửa

2

2.567

-

4.040

116

301

7.023

1.405

8.428

Thửa

3

3.423

-

4.040

154

321

7.937

1.587

9.524

Thửa

4

4.613

-

4.040

208

347

9.207

1.841

11.049

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

4.902

980

5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

213

5.437

1.087

6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

4.444

-

4.330

321

245

9.340

1.868

11.208

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

5.229

-

4.330

321

245

10.125

2.025

12.150

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

11.111

4.330

321

245

16.007

3.201

19.208

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

99.501

-

2.765

1.067

-

103.333

25.833

129.166

Ha

2

129.367

-

2.765

1.334

-

133.465

33.366

166.831

Ha

3

168.086

-

2.765

1.778

-

172.629

43.157

215.787

Ha

4

218.512

-

2.765

2.401

-

223.678

55.919

279.597

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

3.603

-

63

18

66

3.749

937

4.687

Thửa

2

4.504

-

63

22

80

4.669

1.167

5.837

Thửa

3

6.005

-

63

30

107

6.205

1.551

7.756

Thửa

4

8.107

-

63

40

146

8.356

2.089

10.445

1.3

Đo vã chi tiết

-

Thửa

1

60.949

3.587

1.255

268

1.204

67.264

16.816

84.080

Thửa

2

73.159

4.313

1.255

335

1.506

80.568

20.142

100.710

Thửa

3

87.671

5.165

1.255

447

2.004

96.542

24.136

120.678

Thửa

4

105.285

6.203

1.255

604

2.710

116.057

29.014

145.072

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

1.819

-

3.591

82

259

5.750

1.150

6.900

Thửa

2

2.282

-

3.591

103

268

6.243

1.249

7.492

Thửa

3

3.042

-

3.591

137

285

7.055

1.411

8.466

Thửa

4

4.100

-

3.591

185

308

8.184

1.637

9.821

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.357

-

-

4.357

871

5.229

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

3.776

-

752

116

189

4.833

967

5.800

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

3.950

-

3.849

285

218

8.303

1.661

9.963

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

4.648

-

3.849

285

218

9.000

1.800

10.800

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

9.876

3.849

285

218

14.228

2.846

17.074

IV.4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000

A

Khu vực có thửa biến động <15%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

54.684

-

691

561

-

55.937

13.984

69.921

Ha

2

65.659

-

691

701

-

67.051

16.763

83.814

Ha

3

78.791

-

691

935

-

80.417

20.104

100.521

Ha

4

94.549

-

691

1.262

-

96.502

24.126

120.628

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

3.878

-

26

19

71

3.995

999

4.994

Thửa

2

5.254

-

26

24

93

5.398

1.350

6.748

Thửa

3

6.505

-

26

32

116

6.680

1.670

8.350

Thửa

4

8.132

-

26

44

145

8.347

2.087

10.434

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

106.711

6.288

526

348

1.563

115.436

28.859

144.295

Thửa

2

128.104

7.554

526

435

2.083

138.702

34.676

173.378

Thửa

3

153.624

9.062

526

580

2.602

166.396

41.599

207.995

Thửa

4

184.399

10.877

526

783

3.254

199.840

49.960

249.800

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

2.769

-

4.488

109

333

7.700

1.540

9.240

Thửa

2

3.679

-

4.488

136

354

8.657

1.731

10.388

Thửa

3

4.588

-

4.488

181

373

9.631

1.926

11.558

Thửa

4

5.746

-

4.488

245

398

10.877

2.175

13.052

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

4.488

-

-

9.935

1.987

11.922

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

237

6.041

1.208

7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

1.398

-

972

120

76

2.566

513

3.079

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

1.997

-

972

120

76

3.165

633

3.798

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

4.611

972

120

76

5.779

1.156

6.935

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

49.216

-

691

561

-

50.468

12.617

63.085

Ha

2

59.093

-

691

701

-

60.485

15.121

75.607

Ha

3

70.911

-

691

935

-

72.538

18.134

90.672

Ha

4

85.094

-

691

1.262

-

87.047

21.762

108.809

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

3.490

-

24

17

64

3.595

899

4.494

Thửa

2

4.729

-

24

22

84

4.858

1.215

6.073

Thửa

3

5.855

-

24

29

104

6.012

1.503

7.515

Thửa

4

7.318

-

24

39

131

7.512

1.878

9.390

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

96.040

5.659

474

313

1.406

103.893

25.973

129.866

Thửa

2

115.293

6.798

474

391

1.875

124.832

31.208

156.040

Thửa

3

138.262

8.156

474

522

2.342

149.756

37.439

187.195

Thửa

4

165.959

9.789

474

705

2.929

179.856

44.964

224.820

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

2.493

-

4.040

98

300

6.930

1.386

8.316

Thửa

2

3.311

-

4.040

122

318

7.791

1.558

9.350

Thửa

3

4.129

-

4.040

163

336

8.668

1.734

10.402

Thửa

4

5.171

-

4.040

220

359

9.789

1.958

11.747

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

4.902

980

5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

213

5.437

1.087

6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

1.258

-

875

108

68

2.309

462

2.771

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

1.797

-

875

108

68

2.848

570

3.418

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

4.150

875

108

68

5.201

1.040

6.241

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

43.748

-

691

561

-

45.000

11.250

56.250

Ha

2

52.527

-

691

701

-

53.920

13.480

67.399

Ha

3

63.032

-

691

935

-

64.659

16.165

80.823

Ha

4

75.639

-

691

1.262

-

77.592

19.398

96.991

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

3.103

-

21

16

57

3.196

799

3.995

Thửa

2

4.203

-

21

19

75

4.319

1.080

5.398

Thửa

3

5.204

-

21

26

93

5.344

1.336

6.680

Thửa

4

6.505

-

21

35

116

6.678

1.669

8.347

1.3

Đo vã chi tiết

-

Thửa

1

85.369

5.030

421

278

1.250

92.349

23.087

115.436

Thửa

2

102.483

6.043

421

348

1.667

110.962

27.740

138.702

Thửa

3

122.899

7.250

421

464

2.082

133.117

33.279

166.396

Thửa

4

147.519

8.702

421

626

2.603

159.872

39.968

199.840

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

2.216

-

3.591

87

266

6.160

1.232

7.392

Thửa

2

2.943

-

3.591

109

283

6.926

1.385

8.311

Thửa

3

3.671

-

3.591

145

299

7.705

1.541

9.246

Thửa

4

4.597

-

3.591

196

319

8.702

1.740

10.442

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.357

-

-

4.357

871

5.229

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

3.776

-

752

116

189

4.833

967

5.800

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

1.118

-

778

96

61

2.053

411

2.463

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

1.598

-

778

96

61

2.532

506

3.038

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

3.689

778

96

61

4.623

925

5.548

IV.5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000

A

Khu vực có thửa biến động <15%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

12.157

-

77

89

-

12.323

3.081

15.404

Ha

2

14.591

-

77

111

-

14.779

3.695

18.473

Ha

3

17.509

-

77

148

-

17.734

4.434

22.168

Ha

4

21.011

-

77

163

-

21.251

5.313

26.563

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

10.133

-

33

46

183

10.395

2.599

12.993

Thửa

2

11.634

-

33

58

209

11.934

2.983

14.917

Thửa

3

15.513

-

33

77

276

15.898

3.974

19.872

Thửa

4

17.014

-

33

85

306

17.437

4.359

21.796

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

149.496

8.820

652

534

2.237

161.739

40.435

202.174

Thửa

2

179.395

10.582

652

668

2.579

193.876

48.469

242.345

Thửa

3

215.299

12.692

652

891

3.441

232.974

58.244

291.218

Thửa

4

258.334

15.234

652

980

3.787

278.987

69.747

348.734

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

5.787

-

4.492

141

400

10.820

2.164

12.984

Thửa

2

6.696

-

4.492

176

420

11.784

2.357

14.141

Thửa

3

8.928

-

4.492

235

470

14.125

2.825

16.950

Thửa

4

9.838

-

4.492

258

733

15.322

3.064

18.386

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

5.446

-

-

-

-

5.446

1.089

6.536

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

-

940

145

237

6.041

1.208

7.250

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

171

-

82

18

9

281

56

338

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

343

-

82

18

9

453

91

543

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

686

82

18

9

796

159

955

B

Khu vực có thửa biến động từ 15% - 25%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

10.942

-

77

89

-

11.107

2.777

13.884

Ha

2

13.132

-

77

111

-

13.320

3.330

16.650

Ha

3

15.758

-

77

148

-

15.983

3.996

19.979

Ha

4

18.910

-

77

163

-

19.150

4.787

23.937

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

9.120

-

29

42

164

9.355

2.339

11.694

Thửa

2

10.471

-

29

52

188

10.740

2.685

13.425

Thửa

3

13.961

-

29

69

248

14.308

3.577

17.885

Thửa

4

15.312

-

29

76

275

15.693

3.923

19.616

1.3

Đo vã chi tiết

Thửa

1

134.546

7.938

587

481

2.013

145.565

36.391

181.956

Thửa

2

161.456

9.523

587

601

2.321

174.489

43.622

218.111

Thửa

3

193.769

11.422

587

802

3.097

209.677

52.419

262.096

Thửa

4

232.501

13.711

587

882

3.408

251.088

62.772

313.861

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

5.208

-

4.043

127

360

9.738

1.948

11.686

Thửa

2

6.027

-

4.043

158

378

10.606

2.121

12.727

Thửa

3

8.036

-

4.043

211

423

12.713

2.543

15.255

Thửa

4

8.854

-

4.043

232

660

13.790

2.758

16.548

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.902

-

-

-

-

4.902

980

5.882

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.248

-

846

130

213

5.437

1.087

6.525

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

154

-

74

16

8

253

51

304

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

309

-

74

16

8

407

81

489

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

617

74

16

8

716

143

859

C

Khu vực có thửa biến động từ 25% - 40%

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Ha

Ha

1

9.726

-

77

89

-

9.892

2.473

12.364

Ha

2

11.673

-

77

111

-

11.861

2.965

14.826

Ha

3

14.007

-

77

148

-

14.232

3.558

17.790

Ha

4

16.809

-

77

163

-

17.048

4.262

21.311

1.2

Lưới đo vẽ

Thửa

1

8.107

-

26

37

146

8.316

2.079

10.395

Thửa

2

9.308

-

26

46

167

9.547

2.387

11.934

Thửa

3

12.410

-

26

62

221

12.718

3.180

15.898

Thửa

4

13.611

-

26

68

245

13.949

3.487

17.437

1.3

Đo vã chi tiết

-

Thửa

1

119.597

7.056

522

427

1.790

129.391

32.348

161.739

Thửa

2

143.516

8.465

522

534

2.064

155.101

38.775

193.876

Thửa

3

172.239

10.153

522

712

2.753

186.380

46.595

232.974

Thửa

4

206.667

12.187

522

784

3.030

223.190

55.797

278.987

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa bản đồ địa chính (tính theo mục số hóa)

2.2

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

2.2.1

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

4.630

-

3.594

113

320

8.656

1.731

10.387

Thửa

2

5.357

-

3.594

141

336

9.427

1.885

11.313

Thửa

3

7.143

-

3.594

188

376

11.300

2.260

13.560

Thửa

4

7.870

-

3.594

207

587

12.257

2.451

14.709

2.2.2

Chuyển nội dung chỉnh lý lên BĐĐC gốc

Thửa

1-4

4.357

-

-

4.357

871

5.229

2.3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

3.776

-

752

116

189

4.833

967

5.800

2.4

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-4

137

-

66

15

7

225

45

270

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-4

274

-

66

15

7

362

72

435

2.6

Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

549

66

15

7

637

127

764

IV.6

CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CHO CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

IV.6.1

CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (Trường hợp không phải lập lưới khống chế đo vẽ)

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

1.1

Công việc thực hiện theo thửa biến động

Thửa

1.1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

1

298.992

17.629

2.131

1.192

5.345

325.289

81.322

406.611

2

358.790

21.163

2.131

1.490

6.680

390.254

97.563

487.817

3

430.473

25.394

2.131

1.986

8.909

468.894

117.223

586.117

4

516.668

30.468

2.131

2.383

10.690

562.341

140.585

702.926

1.1.2

Nội nghiệp

Thửa

1

31.330

5.429

376

789

37.924

7.585

45.508

2

35.547

5.429

434

858

42.267

8.453

50.720

3

39.763

5.429

530

974

46.696

9.339

56.035

4

44.062

5.429

607

1.066

51.164

10.233

61.397

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

2.1

Công việc thực hiện theo thửa biến động

Thửa

2.1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

1

208.669

12.301

1.626

832

3.732

227.160

56.790

283.950

2

250.453

14.770

1.626

1.040

4.663

272.552

68.138

340.690

3

300.493

17.724

1.626

1.386

6.217

327.447

81.862

409.309

4

360.542

21.258

1.626

1.872

8.394

393.691

98.423

492.114

2.1.2

Nội nghiệp

Thửa

1

16.904

5.429

302

658

23.293

4.659

27.952

2

18.558

5.429

342

693

25.021

5.004

30.025

3

19.136

5.429

408

756

25.728

5.146

30.874

4

25.295

5.429

500

841

32.065

6.413

38.478

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000

3.1

Công việc thực hiện theo thửa biến động

Thửa

3.1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

1

76.187

4.484

1.569

335

1.505

84.080

21.020

105.100

2

91.449

5.391

1.569

419

1.882

100.710

25.178

125.888

3

109.589

6.457

1.569

559

2.504

120.678

30.169

150.847

4

131.606

7.754

1.569

754

3.387

145.072

36.268

181.339

3.1.2

Nội nghiệp

Thửa

1

12.440

5.429

247

560

18.676

3.735

22.411

2

13.019

5.429

273

571

19.292

3.858

23.150

3

13.969

5.429

316

593

20.307

4.061

24.368

4

15.292

5.429

376

622

21.718

4.344

26.062

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000

4.1

Công việc thực hiện theo thửa biến động

Thửa

4.1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

1

106.711

6.288

526

348

1.563

115.436

28.859

144.295

2

128.104

7.554

526

435

2.083

138.702

34.676

173.378

3

153.624

9.062

526

580

2.602

166.396

41.599

207.995

4

184.399

10.877

526

783

3.254

199.840

49.960

249.800

4.1.2

Nội nghiệp

Thửa

1

12.936

5.429

253

570

19.188

3.838

23.025

2

13.845

5.429

280

590

20.145

4.029

24.174

3

14.755

5.429

326

610

21.119

4.224

25.343

4

15.912

5.429

389

635

22.365

4.473

26.838

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000

5.1

Công việc thực hiện theo thửa biến động

Thửa

5.1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

1

149.496

8.820

652

534

2.237

161.739

40.435

202.174

2

179.395

10.582

652

668

2.579

193.876

48.469

242.345

3

215.299

12.692

652

891

3.441

232.974

58.244

291.218

4

258.334

15.234

652

980

3.787

278.987

69.747

348.734

5.1.2

Nội nghiệp

Thửa

1

15.954

5.432

285

637

22.308

4.462

26.770

2

16.863

5.432

321

656

23.272

4.654

27.927

3

19.095

5.432

379

706

25.613

5.123

30.736

4

20.004

5.432

403

725

26.565

5.313

31.878

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000

6.1

Công việc thực hiện theo thửa biến động

Thửa

6.1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

1

298.992

17.640

1.631

1.069

3.350

322.681

80.670

403.351

2

358.790

21.153

1.631

1.336

3.863

386.773

96.693

483.466

3

430.473

25.383

1.631

1.781

5.156

464.424

116.106

580.530

4

516.668

30.468

1.631

1.959

5.672

556.399

139.100

695.498

6.1.2

Nội nghiệp

Thửa

1

19.260

5.432

426

837

25.956

5.191

31.147

2

20.170

5.432

497

867

26.966

5.393

32.359

3

22.402

5.432

614

942

29.390

5.878

35.268

4

23.311

5.432

661

970

30.375

6.075

36.450

IV.6.2

CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất)

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

1.1

+ Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

940

145

237

6.041

1.208

7.250

1.2

+ Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

108.928

281.599

3.866

5.264

399.656

79.931

479.588

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

2.1

+ Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

940

145

237

6.041

1.208

7.250

2.2

+ Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

54.028

31.232

1.127

969

87.356

17.471

104.827

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000

3.1

+ Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

940

145

237

6.041

1.208

7.250

3.2

+ Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

18.155

4.811

357

272

23.595

4.719

28.314

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000

4.1

+ Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

940

145

237

6.041

1.208

7.250

4.2

+ Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

6.608

972

120

76

7.776

1.555

9.331

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000

5.1

+ Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

940

145

237

6.041

1.208

7.250

5.2

+ Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

1.029

82

18

9

1.139

228

1.366

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000

6.1

+ Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1-4

4.720

940

145

237

6.041

1.208

7.250

6.2

+ Xác nhận hồ sơ các cấp; Giao nộp sản phẩm

Ha

1-4

303

21

9

3

335

67

402

V

ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

1

Đất ngoài khu vực đô thị ( nông thôn)

1.1

Ngoại nghiệp

Diện tích đất <100 m2

Thửa

920.568

1.527

331

1.477

923.903

230.976

1.154.879

Diện tích 100 đến 300 m2

Thửa

1.093.175

2.321

503

2.246

1.098.244

274.561

1.372.804

Diện tích >300 đến 500 m2

Thửa

1.165.094

2.474

536

2.393

1.170.496

292.624

1.463.121

Diện tích >500 đến 1000 m2

Thửa

1.416.812

3.008

651

2.910

1.423.381

355.845

1.779.227

Diện tích >1000 đến 3000 m2

Thửa

1.941.823

4.123

893

3.989

1.950.827

487.707

2.438.534

Diện tích >3000 đến 10.000 m2

Thửa

2.991.846

6.352

1.376

6.146

3.005.719

751.430

3.757.149

Diện tích 1Ha đến 10 Ha

Thửa

5.385.323

7.622

1.651

7.375

5.401.971

1.350.493

6.752.463

Diện tích 10 Ha đến 50 Ha

Thửa

5.834.100

8.258

1.788

7.989

5.852.135

1.463.034

7.315.169

Diện tích 50 Ha đến 100 Ha

Thửa

6.282.877

8.893

1.926

8.604

6.302.299

1.575.575

7.877.874

Diện tích 100 Ha đến 5000 Ha

Thửa

7.180.430

10.163

2.201

9.833

7.202.627

1.800.657

9.003.284

Diện tích 500 Ha đến 1000 Ha

Thửa

8.077.984

11.434

2.476

11.062

8.102.956

2.025.739

10.128.695

1.2

Nội nghiệp

Diện tích đất <100 m2

Thửa

166.243

12.071

187

1.423

179.924

35.985

215.909

Diện tích 100 đến 300 m2

Thửa

197.413

4.587

71

541

202.612

40.522

243.135

Diện tích >300 đến 500 m2

Thửa

207.804

4.828

75

569

213.276

42.655

255.931

Diện tích >500 đến 1000 m2

Thửa

254.559

5.915

92

698

261.263

52.253

313.516

Diện tích >1000 đến 3000 m2

Thửa

348.071

8.088

125

954

357.238

71.448

428.685

Diện tích >3000 đến 10.000 m2

Thửa

540.289

12.554

195

1.480

554.518

110.904

665.422

Diện tích 1Ha đến 10 Ha

Thửa

648.347

15.065

234

1.777

665.422

133.084

798.506

Diện tích 10 Ha đến 50 Ha

Thửa

702.376

16.320

253

1.925

720.874

144.175

865.048

Diện tích 50 Ha đến 100 Ha

Thửa

756.405

17.575

272

2.073

776.325

155.265

931.590

Diện tích 100 Ha đến 5000 Ha

Thửa

864.463

20.086

311

2.369

887.229

177.446

1.064.675

Diện tích 500 Ha đến 1000 Ha

Thửa

972.521

22.597

350

2.665

998.133

199.627

1.197.759

2

Đất đô thị

2.1

Ngoại nghiệp

Diện tích đất <100 m2

Thửa

1.380.852

1.527

419

1.907

1.384.705

346.176

1.730.881

Diện tích 100 đến 300 m2

Thửa

1.639.762

3.481

955

4.348

1.648.546

412.137

2.060.683

Diện tích >300 đến 500 m2

Thửa

1.740.449

3.695

1.014

4.615

1.749.773

437.443

2.187.216

Diện tích >500 đến 1000 m2

Thửa

2.128.814

4.520

1.240

5.645

2.140.218

535.055

2.675.273

Diện tích >1000 đến 3000 m2

Thửa

2.919.927

6.199

1.701

7.743

2.935.569

733.892

3.669.462

Diện tích >3000 đến 10.000 m2

Thửa

4.487.769

9.528

2.614

11.900

4.511.811

1.127.953

5.639.764

Diện tích 1Ha đến 10 Ha

Thửa

5.385.323

11.434

3.137

14.280

5.414.173

1.353.543

6.767.717

Diện tích 10 Ha đến 50 Ha

Thửa

5.834.100

12.386

3.398

15.470

5.865.355

1.466.339

7.331.693

Diện tích 50 Ha đến 100 Ha

Thửa

6.282.877

13.339

3.660

16.660

6.316.536

1.579.134

7.895.670

Diện tích 100 Ha đến 5000 Ha

Thửa

7.180.430

15.245

4.183

19.040

7.218.898

1.804.724

9.023.622

Diện tích 500 Ha đến 1000 Ha

Thửa

8.077.984

17.150

4.706

21.420

8.121.260

2.030.315

10.151.575

2.2

Nội nghiệp

-

-

-

Diện tích đất <100 m2

Thửa

249.364

12.071

198

1.525

263.158

52.632

315.790

Diện tích 100 đến 300 m2

Thửa

296.120

6.881

113

869

303.983

60.797

364.779

Diện tích >300 đến 500 m2

Thửa

311.705

7.243

119

915

319.982

63.996

383.978

Diện tích >500 đến 1000 m2

Thửa

384.437

8.933

147

1.128

394.644

78.929

473.573

Diện tích >1000 đến 3000 m2

Thửa

529.899

12.312

202

1.555

543.969

108.794

652.763

Diện tích >3000 đến 10.000 m2

Thửa

810.434

18.831

309

2.378

831.952

166.390

998.343

Diện tích 1Ha đến 10 Ha

Thửa

972.521

22.597

371

2.854

998.343

199.669

1.198.011

Diện tích 10 Ha đến 50 Ha

Thửa

1.053.564

24.480

402

3.092

1.081.538

216.308

1.297.845

Diện tích 50 Ha đến 100 Ha

Thửa

1.134.607

26.363

433

3.330

1.164.733

232.947

1.397.680

Diện tích 100 Ha đến 5000 Ha

Thửa

1.296.694

30.129

495

3.805

1.331.124

266.225

1.597.348

Diện tích 500 Ha đến 1000 Ha

Thửa

1.458.781

33.896

557

4.281

1.497.514

299.503

1.797.017

VI

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì đơn giá được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất (Tại Mục V)

2

Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức trích đo địa chính thửa đất (Tại Mục V)

VII

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI CHỦ SỬ DỤNG YÊU CẦU

1

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

1.1

Mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (Tại Mục V; Không kể đo lưới)

1.2

Mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.

2

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất

2.1

Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác: được tính bằng 0.7 mức trích đo thửa đất (Tại Mục V; Không kể đo lưới)

2.2

Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác: Được tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất (Tại Mục V)

2.3

Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng

2.3.1

Tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng (Tại Mục V)

2.3.2

Tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

2.4

Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất (Tại Mục V)

Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa đất).

VIII.

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ GPMB

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200

1.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

20.545.128

2.088.900

251.349

53.155

219.925

23.158.457

5.789.614

28.948.072

2

23.807.767

2.486.635

251.349

63.458

254.893

26.864.102

6.716.026

33.580.128

3

27.418.188

2.918.130

251.349

73.761

309.577

30.971.005

7.742.751

38.713.756

4

31.581.556

3.385.495

251.349

87.752

367.901

35.674.053

8.918.513

44.592.566

1.2

- Nội nghiệp

Ha

1

2.020.613

2.725.544

19.232

107.923

4.873.313

974.663

5.847.975

2

2.176.743

2.725.544

20.351

120.051

5.042.690

1.008.538

6.051.228

3

2.318.349

2.725.544

21.470

131.091

5.196.455

1.039.291

6.235.746

4

2.565.253

2.725.544

23.336

150.246

5.464.379

1.092.876

6.557.254

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500

Ha

2.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

5.574.138

621.184

76.346

9.920

44.642

6.326.229

1.581.557

7.907.786

2

6.459.254

745.590

76.346

12.582

55.177

7.348.947

1.837.237

9.186.184

3

7.577.358

903.755

76.346

16.533

73.866

8.647.858

2.161.965

10.809.823

4

8.836.777

1.076.775

76.346

20.947

95.353

10.106.198

2.526.549

12.632.747

2.2

- Nội nghiệp

Ha

1

873.747

603.553

8.521

56.597

1.542.418

308.484

1.850.902

2

933.004

603.553

8.938

65.602

1.611.097

322.219

1.933.317

3

992.261

603.553

9.355

71.175

1.676.344

335.269

2.011.612

4

1.071.270

603.553

9.912

76.228

1.760.963

352.193

2.113.156

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000

Ha

3.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

1.771.246

161.415

27.499

4.764

20.378

1.985.302

496.325

2.481.627

2

2.049.171

192.221

27.499

5.713

23.997

2.298.601

574.650

2.873.252

3

2.552.878

265.311

27.499

6.722

28.369

2.880.780

720.195

3.600.975

4

3.408.971

424.996

27.499

8.402

36.176

3.906.044

976.511

4.882.555

3.2

- Nội nghiệp

Ha

1

411.965

213.916

3.807

25.274

654.963

130.993

785.955

2

440.868

213.916

4.011

27.019

685.814

137.163

822.977

3

477.032

213.916

4.266

30.303

725.517

145.103

870.621

4

522.200

213.916

4.585

33.790

774.491

154.898

929.390

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000

Ha

4.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

683.187

64.439

9.411

1.770

6.184

764.992

191.248

956.240

2

786.346

75.981

9.411

2.149

7.274

881.161

220.290

1.101.452

3

920.004

93.969

9.411

2.528

8.602

1.034.515

258.629

1.293.143

4

1.167.679

134.112

9.411

3.287

11.444

1.325.933

331.483

1.657.417

4.2

- Nội nghiệp

Ha

1

173.032

69.434

2.334

10.485

255.285

51.057

306.342

2

186.140

69.434

2.448

11.689

269.711

53.942

323.653

3

201.898

69.434

2.603

13.183

287.118

57.424

344.541

4

215.804

69.434

2.428

11.523

299.189

59.838

359.027

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000

Ha

5.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

236.870

19.637

1.403

662

2.493

261.065

65.266

326.331

2

271.214

23.222

1.403

791

2.990

299.620

74.905

374.525

3

312.684

27.565

1.403

870

3.239

345.761

86.440

432.201

4

362.466

32.775

1.403

968

3.487

401.099

100.275

501.374

5.2

- Nội nghiệp

Ha

1

23.288

11.847

393

1.878

37.406

7.481

44.888

2

26.431

11.847

416

2.119

40.814

8.163

48.976

3

30.671

11.847

448

3.053

46.019

9.204

55.223

4

36.396

11.847

491

4.313

53.047

10.609

63.657

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000

Ha

6.1

- Ngoại nghiệp

Ha

1

124.232

11.035

526

330

1.246

137.370

34.342

171.712

2

142.721

13.093

526

394

1.495

158.230

39.557

197.787

3

164.911

15.562

526

434

1.729

183.163

45.791

228.954

4

191.536

18.525

526

483

1.744

212.813

53.203

266.017

6.2

- Nội nghiệp

Ha

1

7.258

2.962

140

757

11.117

2.223

13.341

2

8.280

2.962

147

836

12.224

2.445

14.669

3

9.658

2.962

156

1.139

13.915

2.783

16.698

4

11.518

2.962

175

1.548

16.203

3.241

19.443

Chương 2

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

I

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI CẤP XÃ)

(Công nhóm/ĐVT) (BẢNG 8)

I.1

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI XÃ; CHỈ RIÊNG PHẦN ĐẤT)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

4.598

5.847

1.126

13.135

1.970

15.105

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

23.462

4.598

5.847

1.126

35.033

5.255

40.288

2

Nhận hồ sơ đề nghị cấp GCN

2.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

15.642

4.598

5.847

1.126

27.212

4.082

31.294

2.2

Viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

3.128

4.598

5.847

1.126

14.699

2.205

16.904

3

UBND cấp xã kiểm tra, công bố công khai, xác nhận vào đơn, gửi hồ sơ cho VPĐKQSDĐ, cập nhật chỉnh lý HSĐC

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ (nguồn gốc, thời điểm xây dựng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp), phân loại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

135.185

21.100

4.598

5.847

1.126

167.855

25.178

193.034

3.2

Thẩm tra, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

168.981

52.750

4.598

5.847

1.126

233.302

34.995

268.297

2

185.879

58.025

4.598

5.847

1.126

255.475

38.321

293.796

3

206.157

64.355

4.598

5.847

1.126

282.082

42.312

324.395

4

226.435

70.685

4.598

5.847

1.126

308.690

46.304

354.994

5

250.092

78.070

4.598

5.847

1.126

339.733

50.960

390.692

3.3

Công bố công khai kết quả kiểm tra hồ sơ

Hồ sơ

1-5

9.385

4.598

5.847

1.126

20.955

3.143

24.099

3.4

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

Hồ sơ

1-5

15.642

4.598

5.847

1.126

27.212

4.082

31.294

3.5

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN lên VPĐK

Hồ sơ

1-5

39.104

4.598

5.847

1.126

50.674

7.601

58.276

3.6

Nhận bản thông báo cấp GCN; cập nhật bổ sung HSĐC, BĐĐC

Hồ sơ

1-5

7.821

4.598

5.847

1.126

19.391

2.909

22.300

4

Nhận thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính; nhận bản sao hóa đơn nghĩa vụ tài chính để chuyển vào lưu trữ; nhận và trao GCN; thu và nộp lệ phí cấp giấy

Hồ sơ

1-5

36.309

4.598

5.847

1.126

47.880

7.182

55.062

5

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản, xác nhận vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN)

5.1

Nhận hồ sơ do cấp xã gửi, kiểm tra hồ sơ (tính đầy đủ, tình trạng pháp lý)

Hồ sơ

1-5

9.077

27.299

5.780

12.000

54.156

8.123

62.279

5.2

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản; gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và cơ sở pháp lý cấp GCN vào đơn.

Hồ sơ

1-5

72.619

27.299

5.780

12.000

117.697

17.655

135.352

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

6.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

27.299

5.780

12.000

53.528

8.029

61.557

6.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

27.299

5.780

12.000

61.977

9.296

71.273

7

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

36.309

27.299

5.780

12.000

81.388

12.208

93.596

8

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

18.155

27.299

5.780

12.000

63.233

9.485

72.718

9

Viết GCN

9.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

27.299

5.780

12.000

61.977

9.296

71.273

9.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

25.347

27.299

5.780

12.000

70.426

10.564

80.989

10

Trích sao hồ sơ địa chính cũ (nếu có), lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có); kiểm tra rà soát hồ sơ; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

27.299

5.780

12.000

99.542

14.931

114.474

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; cập nhật HSĐC; lập và gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

31.283

27.299

5.780

12.000

76.362

11.454

87.816

I.2

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI XÃ; CHỈ RIÊNG PHẦN TÀI SẢN)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

4.598

5.847

1.126

13.135

1.970

15.105

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

23.462

4.598

5.847

1.126

35.033

5.255

40.288

2

Nhận hồ sơ đề nghị cấp GCN

2.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

15.642

4.598

5.847

1.126

27.212

4.082

31.294

2.2

Viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

3.128

5.847

1.126

10.101

1.515

11.616

3

UBND cấp xã kiểm tra, công bố công khai, xác nhận vào đơn, gửi hồ sơ cho VPĐKQSDĐ, cập nhật chỉnh lý HSĐC

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ (nguồn gốc, thời điểm xây dựng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp), phân loại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

135.185

21.100

4.598

5.847

1.126

167.855

25.178

193.034

3.2

Thẩm tra, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

168.981

52.750

4.598

5.847

1.126

233.302

34.995

268.297

2

185.879

58.025

4.598

5.847

1.126

255.475

38.321

293.796

3

206.157

64.355

4.598

5.847

1.126

282.082

42.312

324.395

4

226.435

70.685

4.598

5.847

1.126

308.690

46.304

354.994

5

250.092

78.070

4.598

5.847

1.126

339.733

50.960

390.692

3.3

Công bố công khai kết quả kiểm tra hồ sơ

Hồ sơ

1-5

9.385

4.598

5.847

1.126

20.955

3.143

24.099

3.4

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

Hồ sơ

1-5

15.642

4.598

5.847

1.126

27.212

4.082

31.294

3.5

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN lên VPĐK

Hồ sơ

1-5

39.104

4.598

5.847

1.126

50.674

7.601

58.276

3.6

Nhận bản thông báo cấp GCN; cập nhật bổ sung HSĐC, BĐĐC

Hồ sơ

1-5

7.821

4.598

5.847

1.126

19.391

2.909

22.300

4

Nhận thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính; nhận bản sao hóa đơn nghĩa vụ tài chính để chuyển vào lưu trữ; nhận và trao GCN; thu và nộp lệ phí cấp giấy

Hồ sơ

1-5

36.309

4.598

5.847

1.126

47.880

7.182

55.062

5

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản, xác nhận vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN)

5.1

Nhận hồ sơ do cấp xã gửi, kiểm tra hồ sơ (tính đầy đủ, tình trạng pháp lý)

Hồ sơ

1-5

9.077

27.299

5.780

12.000

54.156

8.123

62.279

5.2

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản; gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và cơ sở pháp lý cấp GCN vào đơn

Hồ sơ

1-5

72.619

27.299

5.780

12.000

117.697

17.655

135.352

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

6.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

0

0

0

0

0

0

0

6.2

Trích lục thủ công

1-5

0

0

0

0

0

0

0

7

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

36.309

27.299

5.780

12.000

81.388

12.208

93.596

8

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

29.955

27.299

5.780

12.000

75.034

11.255

86.289

9

Viết GCN

9.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

27.299

5.780

12.000

61.977

9.296

71.273

9.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

27.299

5.780

12.000

78.875

11.831

90.706

10

Trích sao hồ sơ địa chính cũ (nếu có), lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có); kiểm tra rà soát hồ sơ; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

27.299

5.780

12.000

99.542

14.931

114.474

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; cập nhật HSĐC; lập và gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

31.283

27.299

5.780

12.000

76.362

11.454

87.816

I.3

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI XÃ; TÍNH CẢ ĐẤT VÀ TÀI SẢN)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

4.598

7.601

1.464

15.226

2.284

17.510

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

30.501

4.598

7.601

1.464

44.163

6.625

50.788

2

Nhận hồ sơ đề nghị cấp GCN

2.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

20.334

4.598

7.601

1.464

33.996

5.099

39.096

2.2

Viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

4.067

4.598

7.601

1.464

17.729

2.659

20.388

3

UBND cấp xã kiểm tra, công bố công khai, xác nhận vào đơn, gửi hồ sơ cho VPĐKQSDĐ, cập nhật chỉnh lý HSĐC

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ (nguồn gốc, thời điểm xây dựng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp), phân loại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

175.740

27.430

4.598

7.601

1.464

216.833

32.525

249.358

3.2

Thẩm tra, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

219.676

68.575

4.598

7.601

1.464

301.913

45.287

347.200

2

241.643

75.433

4.598

7.601

1.464

330.738

49.611

380.349

3

265.638

82.923

4.598

7.601

1.464

362.224

54.334

416.557

4

292.337

91.258

4.598

7.601

1.464

397.257

59.589

456.846

5

321.402

100.331

4.598

7.601

1.464

435.395

65.309

500.704

3.3

Công bố công khai kết quả kiểm tra hồ sơ

Hồ sơ

1-5

12.200

4.598

7.601

1.464

25.863

3.879

29.742

3.4

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

Hồ sơ

1-5

20.334

4.598

7.601

1.464

33.996

5.099

39.096

3.5

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN lên VPĐK

Hồ sơ

1-5

50.835

4.598

7.601

1.464

64.497

9.675

74.172

3.6

Nhận bản thông báo cấp GCN; cập nhật bổ sung HSĐC, BĐĐC

Hồ sơ

1-5

10.167

4.598

7.601

1.464

23.829

3.574

27.404

4

Nhận thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính; nhận bản sao hóa đơn nghĩa vụ tài chính để chuyển vào lưu trữ; nhận và trao GCN; thu và nộp lệ phí cấp giấy

Hồ sơ

1-5

36.309

4.598

7.601

1.464

49.972

7.496

57.467

5

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản, xác nhận vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN)

5.1

Nhận hồ sơ do cấp xã gửi, kiểm tra hồ sơ (tính đầy đủ, tình trạng pháp lý)

Hồ sơ

1-5

11.801

27.299

7.514

15.600

62.213

9.332

71.545

5.2

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản; gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và cơ sở pháp lý cấp GCN vào đơn

Hồ sơ

1-5

94.404

27.299

7.514

15.600

144.817

21.722

166.539

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

6.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

27.299

7.514

15.600

58.861

8.829

67.691

6.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

27.299

7.514

15.600

67.311

10.097

77.407

7

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

47.202

27.299

7.514

15.600

97.615

14.642

112.257

8

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

39.033

27.299

7.514

15.600

89.445

13.417

102.862

9

Viết GCN

9.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

27.299

7.514

15.600

67.311

10.097

77.407

9.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

27.299

7.514

15.600

84.209

12.631

96.840

10

Trích sao hồ sơ địa chính cũ (nếu có), lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có); kiểm tra rà soát hồ sơ; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

70.803

27.299

7.514

15.600

121.216

18.182

139.398

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; cập nhật HSĐC; lập và gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

40.668

27.299

7.514

15.600

91.081

13.662

104.743

II

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI VP ĐK CẤP HUYỆN)

II.1

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI VP ĐK CẤP HUYỆN; CHỈ TÍNH ĐẤT)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

30.241

8.084

12.768

52.657

7.899

60.556

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

23.462

30.241

8.084

12.768

74.556

11.183

85.739

2

Nhận hồ sơ đề nghị cấp GCN

2.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

15.642

30.241

8.084

12.768

66.735

10.010

76.745

2.2

Viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

3.128

30.241

8.084

12.768

54.222

8.133

62.355

3

UBND cấp xã kiểm tra, công bố công khai, xác nhận vào đơn, gửi hồ sơ cho VPĐKQSDĐ, cập nhật chỉnh lý HSĐC

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ (nguồn gốc, thời điểm xây dựng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp), phân loại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

135.185

21.100

1.655

3.543

357

161.839

24.276

186.115

3.2

Thẩm tra, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

168.981

52.750

1.655

3.543

357

227.285

34.093

261.378

2

185.879

58.025

1.655

3.543

357

249.458

37.419

286.877

3

206.157

64.355

1.655

3.543

357

276.066

41.410

317.476

4

226.435

70.685

1.655

3.543

357

302.674

45.401

348.075

5

250.092

78.070

1.655

3.543

357

333.716

50.057

383.774

3.3

Công bố công khai kết quả kiểm tra hồ sơ

Hồ sơ

1-5

9.385

1.655

3.543

357

14.939

2.241

17.180

3.4

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

Hồ sơ

1-5

15.642

1.655

3.543

357

21.196

3.179

24.375

3.5

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN lên VPĐK

Hồ sơ

1-5

39.104

1.655

3.543

357

44.658

6.699

51.357

3.6

Nhận bản thông báo cấp GCN; cập nhật bổ sung HSĐC, BĐĐC

Hồ sơ

1-5

7.821

1.655

3.543

357

13.375

2.006

15.381

4

Nhận thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính; nhận bản sao hóa đơn nghĩa vụ tài chính để chuyển vào lưu trữ; nhận và trao GCN; thu và nộp lệ phí cấp giấy

Hồ sơ

1-5

36.309

30.241

8.084

12.768

87.402

13.110

100.513

5

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản, xác nhận vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN)

5.1

Nhận hồ sơ do cấp xã gửi, kiểm tra hồ sơ (tính đầy đủ, tình trạng pháp lý)

Hồ sơ

1-5

9.077

30.241

8.084

12.768

60.171

9.026

69.196

5.2

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản; gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và cơ sở pháp lý cấp GCN vào đơn

Hồ sơ

1-5

72.619

30.241

8.084

12.768

123.712

18.557

142.269

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

6.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

30.241

8.084

12.768

59.542

8.931

68.474

6.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

30.241

8.084

12.768

67.991

10.199

78.190

7

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

36.309

30.241

8.084

12.768

87.402

13.110

100.513

8

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

18.155

30.241

8.084

12.768

69.248

10.387

79.635

9

Viết GCN

9.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

30.241

8.084

12.768

67.991

10.199

78.190

9.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

25.347

30.241

8.084

12.768

76.440

11.466

87.906

10

Trích sao hồ sơ địa chính cũ (nếu có), lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có); kiểm tra rà soát hồ sơ; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

30.241

8.084

12.768

105.557

15.834

121.391

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; cập nhật HSĐC; lập và gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

31.283

30.241

8.084

12.768

82.376

12.356

94.733

II.2

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI VP ĐK CẤP HUYỆN; CHỈ TÍNH TÀI SẢN)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

30.241

8.084

12.768

52.657

7.899

60.556

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

23.462

30.241

8.084

12.768

74.556

11.183

85.739

2

Nhận hồ sơ đề nghị cấp GCN

2.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

15.642

30.241

8.084

12.768

66.735

10.010

76.745

2.2

Viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

3.128

30.241

8.084

12.768

54.222

8.133

62.355

3

UBND cấp xã kiểm tra, công bố công khai, xác nhận vào đơn, gửi hồ sơ cho VPĐKQSDĐ, cập nhật chỉnh lý HSĐC

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ (nguồn gốc, thời điểm xây dựng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp), phân loại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

135.185

21.100

1.655

3.543

357

161.839

24.276

186.115

3.2

Thẩm tra, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

168.981

52.750

1.655

3.543

357

227.285

34.093

261.378

2

185.879

58.025

1.655

3.543

357

249.458

37.419

286.877

3

206.157

64.355

1.655

3.543

357

276.066

41.410

317.476

4

226.435

70.685

1.655

3.543

357

302.674

45.401

348.075

5

250.092

78.070

1.655

3.543

357

333.716

50.057

383.774

3.3

Công bố công khai kết quả kiểm tra hồ sơ

Hồ sơ

1-5

9.385

1.655

3.543

357

14.939

2.241

17.180

3.4

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

Hồ sơ

1-5

15.642

1.655

3.543

357

21.196

3.179

24.375

3.5

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN lên VPĐK

Hồ sơ

1-5

39.104

1.655

3.543

357

44.658

6.699

51.357

3.6

Nhận bản thông báo cấp GCN; cập nhật bổ sung HSĐC, BĐĐC

Hồ sơ

1-5

7.821

1.655

3.543

357

13.375

2.006

15.381

4

Nhận thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính; nhận bản sao hóa đơn nghĩa vụ tài chính để chuyển vào lưu trữ; nhận và trao GCN; thu và nộp lệ phí cấp giấy

Hồ sơ

1-5

36.309

30.241

8.084

12.768

87.402

13.110

100.513

5

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản, xác nhận vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN)

5.1

Nhận hồ sơ do cấp xã gửi, kiểm tra hồ sơ (tính đầy đủ, tình trạng pháp lý)

Hồ sơ

1-5

9.077

30.241

8.084

12.768

60.171

9.026

69.196

5.2

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản; gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và cơ sở pháp lý cấp GCN vào đơn

Hồ sơ

1-5

72.619

30.241

8.084

12.768

123.712

18.557

142.269

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

6.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

0

30.241

8.084

12.768

51.093

7.664

58.757

6.2

Trích lục thủ công

1-5

0

30.241

8.084

12.768

51.093

7.664

58.757

7

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

36.309

30.241

8.084

12.768

87.402

13.110

100.513

8

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

29.955

30.241

8.084

12.768

81.048

12.157

93.206

9

Viết GCN

9.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

30.241

8.084

12.768

67.991

10.199

78.190

9.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

30.241

8.084

12.768

84.889

12.733

97.623

10

Trích sao hồ sơ địa chính cũ (nếu có), lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có); kiểm tra rà soát hồ sơ; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

30.241

8.084

12.768

105.557

15.834

121.391

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; cập nhật HSĐC; lập và gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

31.283

30.241

8.084

12.768

82.376

12.356

94.733

II.3

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI VP ĐK CẤP HUYỆN; TÍNH CHUNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

30.241

10.510

16.598

58.913

8.837

67.750

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

30.501

30.241

10.510

16.598

87.850

13.177

101.027

2

Nhận hồ sơ đề nghị cấp GCN

2.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

20.334

30.241

10.510

16.598

77.683

11.652

89.335

2.2

Viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

4.067

30.241

10.510

16.598

61.416

9.212

70.628

3

UBND cấp xã kiểm tra, công bố công khai, xác nhận vào đơn, gửi hồ sơ cho VPĐKQSDĐ, cập nhật chỉnh lý HSĐC

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ (nguồn gốc, thời điểm xây dựng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp), phân loại hồ sơ

Hồ sơ

1-5

175.740

27.430

1.655

4.605

464

209.894

31.484

241.378

3.2

Thẩm tra, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

219.676

68.575

1.655

4.605

464

294.974

44.246

339.220

2

241.643

75.433

1.655

4.605

464

323.799

48.570

372.369

3

265.638

82.923

1.655

4.605

464

355.285

53.293

408.578

4

292.337

91.258

1.655

4.605

464

390.319

58.548

448.866

5

321.402

100.331

1.655

4.605

464

428.456

64.268

492.725

3.3

Công bố công khai kết quả kiểm tra hồ sơ

Hồ sơ

1-5

12.200

1.655

4.605

464

18.924

2.839

21.763

3.4

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

Hồ sơ

1-5

20.334

1.655

4.605

464

27.058

4.059

31.117

3.5

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp GCN; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN lên VPĐK

Hồ sơ

1-5

50.835

1.655

4.605

464

57.559

8.634

66.193

3.6

Nhận bản thông báo cấp GCN; cập nhật bổ sung HSĐC, BĐĐC

Hồ sơ

1-5

10.167

1.655

4.605

464

16.891

2.534

19.424

4

Nhận thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính; nhận bản sao hóa đơn nghĩa vụ tài chính để chuyển vào lưu trữ; nhận và trao GCN; thu và nộp lệ phí cấp giấy

Hồ sơ

1-5

36.309

30.241

10.510

16.598

93.658

14.049

107.707

5

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản, xác nhận vào đơn (điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN)

5.1

Nhận hồ sơ do cấp xã gửi, kiểm tra hồ sơ (tính đầy đủ, tình trạng pháp lý)

Hồ sơ

1-5

11.801

30.241

10.510

16.598

69.149

10.372

79.522

5.2

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản; gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và cơ sở pháp lý cấp GCN vào đơn

Hồ sơ

1-5

94.404

30.241

10.510

16.598

151.753

22.763

174.516

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

6.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

8.449

30.241

10.510

16.598

65.798

9.870

75.667

6.2

Trích lục thủ công

16.898

30.241

10.510

16.598

74.247

11.137

85.384

7

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

47.202

30.241

10.510

16.598

104.551

15.683

120.233

8

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

39.033

30.241

10.510

16.598

96.381

14.457

110.838

9

Viết GCN

9.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

16.898

30.241

10.510

16.598

74.247

11.137

85.384

9.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

33.796

30.241

10.510

16.598

91.145

13.672

104.817

10

Trích sao hồ sơ địa chính cũ (nếu có), lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có); kiểm tra rà soát hồ sơ; gửi hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

70.803

30.241

10.510

16.598

128.152

19.223

147.375

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; cập nhật HSĐC; lập và gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

40.668

30.241

10.510

16.598

98.017

14.703

112.719

III.

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

III.1.

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (CHỈ TÍNH PHẦN ĐẤT)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

30.313

12.641

31.547

76.065

11.410

87.475

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

23.462

30.313

12.641

31.547

97.964

14.695

112.658

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ; viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

30.313

12.641

31.547

128.965

19.345

148.310

3

Kiểm tra hồ sơ, chuyển thông tin cho cơ quan thuế

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý (nguồn gốc, thời điểm sử dụng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp; nguồn gốc tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng - nếu có)

Hồ sơ

1-5

337.962

30.313

12.641

31.547

412.464

61.870

474.333

3.2

Thẩm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

337.962

30.313

12.641

31.547

412.464

61.870

474.333

2

371.759

30.313

12.641

31.547

446.260

66.939

513.199

3

408.934

30.313

12.641

31.547

483.436

72.515

555.951

4

449.490

30.313

12.641

31.547

523.991

78.599

602.590

5

493.425

30.313

12.641

31.547

567.926

85.189

653.115

3.3

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin); gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN

Hồ sơ

1-5

127.083

30.313

12.641

31.547

201.584

30.238

231.821

3.4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

Hồ sơ

1-5

18.155

30.313

12.641

31.547

92.656

13.898

106.554

3.5

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính, nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

30.313

12.641

31.547

105.784

15.868

121.652

4

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

18.155

30.313

12.641

31.547

92.656

13.898

106.554

5

Trích sao hồ sơ địa chính, viết GCN, lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có) và chuẩn bị hồ sơ trình cấp GCN; kiểm tra rà soát; gửi hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

181.547

30.313

12.641

31.547

256.048

38.407

294.455

6

Nhận lại hồ sơ, GCN, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản, cập nhật vào sổ cấp GCN, trao GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

30.313

12.641

31.547

128.965

19.345

148.310

7

Cập nhật, hoàn thiện hồ sơ địa chính theo GCN, lập và gửi thông báo cập nhật HSĐC cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

11.256

30.313

12.641

31.547

85.757

12.864

98.621

8

Cấp xã nhận thông báo cập nhật HSĐC, cập nhật vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

3.285

1.309

66

0

4.660

699

5.359

III.2.

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (CHỈ TÍNH PHẦN TÀI SẢN)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

30.313

12.641

31.547

76.065

11.410

87.475

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

23.462

30.313

12.641

31.547

97.964

14.695

112.658

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ; viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

30.313

12.641

31.547

128.965

19.345

148.310

3

Kiểm tra hồ sơ, chuyển thông tin cho cơ quan thuế

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý (nguồn gốc, thời điểm sử dụng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp; nguồn gốc tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng - nếu có)

Hồ sơ

1-5

337.962

30.313

12.641

31.547

412.464

61.870

474.333

3.2

Thẩm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

337.962

30.313

12.641

31.547

412.464

61.870

474.333

2

371.759

30.313

12.641

31.547

446.260

66.939

513.199

3

408.934

30.313

12.641

31.547

483.436

72.515

555.951

4

449.490

30.313

12.641

31.547

523.991

78.599

602.590

5

493.425

30.313

12.641

31.547

567.926

85.189

653.115

3.3

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin); gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN

Hồ sơ

1-5

127.083

30.313

12.641

31.547

201.584

30.238

231.821

3.4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

Hồ sơ

1-5

0

0

0

0

0

0

0

3.5

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính, nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

30.313

12.641

31.547

105.784

15.868

121.652

4

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

29.955

30.313

12.641

31.547

104.456

15.668

120.125

5

Trích sao hồ sơ địa chính, viết GCN, lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có) và chuẩn bị hồ sơ trình cấp GCN; kiểm tra rà soát; gửi hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

181.547

30.313

12.641

31.547

256.048

38.407

294.455

6

Nhận lại hồ sơ, GCN, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản, cập nhật vào sổ cấp GCN, trao GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

30.313

12.641

31.547

128.965

19.345

148.310

7

Cập nhật, hoàn thiện hồ sơ địa chính theo GCN, lập và gửi thông báo cập nhật HSĐC cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

11.256

30.313

12.641

31.547

85.757

12.864

98.621

8

Cấp xã nhận thông báo cập nhật HSĐC, cập nhật vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

3.285

1.309

66

0

4.660

699

5.359

III.3.

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (CHỈ CHUNG CẢ PHẦN ĐẤT VÀ TÀI SẢN)

1

Công việc chuẩn bị và hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

1.1

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

1.564

30.313

16.433

41.011

89.322

13.398

102.720

1.2

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp GCN

Hồ sơ

1-5

31.283

30.313

16.433

41.011

119.041

17.856

136.897

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ; viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

70.803

30.313

16.433

41.011

158.561

23.784

182.345

3

Kiểm tra hồ sơ, chuyển thông tin cho cơ quan thuế

3.1

Thẩm tra tình trạng pháp lý (nguồn gốc, thời điểm sử dụng, điều kiện quy hoạch, tình trạng tranh chấp; nguồn gốc tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng - nếu có)

Hồ sơ

1-5

439.351

30.313

16.433

41.011

527.109

79.066

606.175

3.2

Thẩm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất, xác minh tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất ở thực địa; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

1

439.351

30.313

16.433

41.011

527.109

79.066

606.175

2

483.286

30.313

16.433

41.011

571.044

85.657

656.700

3

530.601

30.313

16.433

41.011

618.358

92.754

711.112

4

584.675

30.313

16.433

41.011

672.432

100.865

773.297

5

642.128

30.313

16.433

41.011

729.886

109.483

839.369

3.3

Lập phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin); gửi, nhận phiếu lấy ý kiến; xác định, xác nhận điều kiện và căn cứ pháp lý cấp GCN

Hồ sơ

1-5

165.207

30.313

16.433

41.011

252.965

37.945

290.910

3.4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

Hồ sơ

1-5

18.155

30.313

16.433

41.011

105.912

15.887

121.799

3.5

Lập Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính, gửi cơ quan thuế, nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính, nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

40.668

30.313

16.433

41.011

128.426

19.264

147.690

4

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

39.033

30.313

16.433

41.011

126.790

19.019

145.809

5

Trích sao hồ sơ địa chính, viết GCN, lập tờ trình, hợp đồng cho thuê đất (nếu có) và chuẩn bị hồ sơ trình cấp GCN; kiểm tra rà soát; gửi hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi chuyển hồ sơ

Hồ sơ

1-5

236.011

30.313

16.433

41.011

323.768

48.565

372.333

6

Nhận lại hồ sơ, GCN, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản, cập nhật vào sổ cấp GCN, trao GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

70.803

30.313

16.433

41.011

158.561

23.784

182.345

7

Cập nhật, hoàn thiện hồ sơ địa chính theo GCN, lập và gửi thông báo cập nhật HSĐC cho cấp xã

Hồ sơ

1-5

14.524

30.313

16.433

41.011

102.281

15.342

117.624

8

Cấp xã nhận thông báo cập nhật HSĐC, cập nhật vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

3.285

1.309

66

0

4.660

699

5.359

IV

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ

IV.1

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ (TH NỘP HS TẠI CẤP HUYỆN)

A

TÍNH RIÊNG PHẦN CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi GCN, gồm hướng dẫn viết đơn, hướng dẫn lập hồ sơ

Hồ sơ

1-5

23.462

18.662

5.421

13.781

61.327

9.199

70.526

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ và hướng dẫn lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

21.898

18.662

5.421

13.781

59.763

8.964

68.727

3

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại GCN

Hồ sơ

1-5

135.185

18.662

5.421

13.781

173.050

25.957

199.007

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

18.662

5.421

13.781

46.314

6.947

53.261

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

18.662

5.421

13.781

54.763

8.214

62.977

5

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

18.155

18.662

5.421

13.781

56.019

8.403

64.422

6

Viết GCN

6.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

18.662

5.421

13.781

54.763

8.214

62.977

6.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

25.347

18.662

5.421

13.781

63.212

9.482

72.694

7

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

8

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào hồ sơ địa chính, sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

9

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.374

46

0

3.766

565

4.331

B

TÍNH RIÊNG PHẦN CHỨNG NHẬN TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi GCN, gồm hướng dẫn viết đơn, hướng dẫn lập hồ sơ

Hồ sơ

1-5

23.462

18.662

5.421

13.781

61.327

9.199

70.526

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ và hướng dẫn lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

21.898

18.662

5.421

13.781

59.763

8.964

68.727

3

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại GCN

Hồ sơ

1-5

135.185

18.662

5.421

13.781

173.050

25.957

199.007

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

0

0

0

0

0

0

0

4.2

Trích lục thủ công

1-5

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

29.955

18.662

5.421

13.781

67.820

10.173

77.993

6

Viết GCN

6.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

18.662

5.421

13.781

54.763

8.214

62.977

6.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

18.662

5.421

13.781

71.661

10.749

82.410

7

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

8

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào hồ sơ địa chính, sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

9

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.374

46

0

3.766

565

4.331

C

CHỨNG NHẬN CẢ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi GCN, gồm hướng dẫn viết đơn, hướng dẫn lập hồ sơ

Hồ sơ

1-5

30.501

18.662

7.048

17.915

74.126

11.119

85.245

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ và hướng dẫn lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

28.155

18.662

7.048

17.915

71.780

10.767

82.547

3

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại GCN

Hồ sơ

1-5

175.740

18.662

7.048

17.915

219.366

32.905

252.271

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

18.662

7.048

17.915

52.074

7.811

59.886

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

18.662

7.048

17.915

60.523

9.079

69.602

5

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

39.033

18.662

7.048

17.915

82.658

12.399

95.057

6

Viết GCN

6.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

18.662

7.048

17.915

60.523

9.079

69.602

6.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

18.662

7.048

17.915

77.422

11.613

89.035

7

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

7.048

17.915

98.089

14.713

112.803

8

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào hồ sơ địa chính, sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

70.803

18.662

7.048

17.915

114.428

17.164

131.593

9

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.374

60

0

3.780

567

4.347

IV.2

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ (TH NỘP HS TẠI VPĐK CẤP TỈNH)

A

TÍNH RIÊNG PHẦN CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi GCN, gồm hướng dẫn viết đơn, hướng dẫn lập hồ sơ

Hồ sơ

1-5

23.462

18.662

5.421

13.781

61.327

9.199

70.526

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ và hướng dẫn lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

21.898

18.662

5.421

13.781

59.763

8.964

68.727

3

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại GCN

Hồ sơ

1-5

135.185

18.662

5.421

13.781

173.050

25.957

199.007

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

18.662

5.421

13.781

46.314

6.947

53.261

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

18.662

5.421

13.781

54.763

8.214

62.977

5

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

18.155

18.662

5.421

13.781

56.019

8.403

64.422

6

Viết GCN

6.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

18.662

5.421

13.781

54.763

8.214

62.977

6.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

25.347

18.662

5.421

13.781

63.212

9.482

72.694

7

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

8

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào hồ sơ địa chính, sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

9

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.374

46

0

3.766

565

4.331

B

TÍNH RIÊNG PHẦN CHỨNG NHẬN TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi GCN, gồm hướng dẫn viết đơn, hướng dẫn lập hồ sơ

Hồ sơ

1-5

23.462

18.662

5.421

13.781

61.327

9.199

70.526

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ và hướng dẫn lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

21.898

18.662

5.421

13.781

59.763

8.964

68.727

3

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại GCN

Hồ sơ

1-5

135.185

18.662

5.421

13.781

173.050

25.957

199.007

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

0

0

0

0

0

0

0

4.2

Trích lục thủ công

1-5

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

29.955

18.662

5.421

13.781

67.820

10.173

77.993

6

Viết GCN

6.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

18.662

5.421

13.781

54.763

8.214

62.977

6.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

18.662

5.421

13.781

71.661

10.749

82.410

7

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

8

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào hồ sơ địa chính, sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

5.421

13.781

92.329

13.849

106.178

9

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.374

46

0

3.766

565

4.331

C

CHỨNG NHẬN CẢ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi GCN, gồm hướng dẫn viết đơn, hướng dẫn lập hồ sơ

Hồ sơ

1-5

30.501

18.662

7.048

17.915

74.126

11.119

85.245

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ và hướng dẫn lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

28.155

18.662

7.048

17.915

71.780

10.767

82.547

3

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc, xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại GCN

Hồ sơ

1-5

175.740

18.662

7.048

17.915

219.366

32.905

252.271

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

18.662

7.048

17.915

52.074

7.811

59.886

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

18.662

7.048

17.915

60.523

9.079

69.602

5

Nhập thông tin thuộc tính thửa đất vào máy tính

Hồ sơ

1-5

39.033

18.662

7.048

17.915

82.658

12.399

95.057

6

Viết GCN

6.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

18.662

7.048

17.915

60.523

9.079

69.602

6.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

GCN

1-5

33.796

18.662

7.048

17.915

77.422

11.613

89.035

7

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN đến cơ quan TNMT, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1-5

54.464

18.662

7.048

17.915

98.089

14.713

112.803

8

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào hồ sơ địa chính, sổ cấp giấy, sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

70.803

18.662

7.048

17.915

114.428

17.164

131.593

9

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.374

60

0

3.780

567

4.347

V

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

V.1

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI XÃ)

A

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TÍNH RIÊNG PHẦN ĐẤT

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

23.462

4.665

1.244

256

29.626

4.444

34.070

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

28.468

4.665

1.244

256

34.632

5.195

39.826

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

202.777

17.839

6.643

11.600

238.859

35.829

274.688

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

17.839

6.643

11.600

44.531

6.680

51.211

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

17.839

6.643

11.600

52.980

7.947

60.927

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

17.839

6.643

11.600

67.365

10.105

77.470

6

Nhập thông tin vào máy tính

1-5

18.155

17.839

6.643

11.600

54.237

8.136

62.372

7

Viết GCN

GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

17.839

6.643

11.600

52.980

7.947

60.927

7.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

25.347

17.839

6.643

11.600

61.429

9.214

70.644

7.3

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

8.449

17.839

6.643

11.600

44.531

6.680

51.211

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

54.464

17.839

6.643

11.600

90.546

13.582

104.128

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

17.839

6.643

11.600

90.546

13.582

104.128

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

4.665

1.244

256

8.510

1.277

9.787

B

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TÍNH RIÊNG PHẦN TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

23.462

4.665

1.244

256

29.626

4.444

34.070

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

28.468

4.665

1.244

256

34.632

5.195

39.826

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

304.166

17.839

6.643

11.600

340.248

51.037

391.285

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

0

0

0

0

0

0

0

4.2

Trích lục thủ công

1-5

0

0

0

0

0

0

0

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

17.839

6.643

11.600

67.365

10.105

77.470

6

Nhập thông tin vào máy tính

1-5

29.955

17.839

6.643

11.600

66.037

9.906

75.943

7

Viết GCN

GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

17.839

6.643

11.600

52.980

7.947

60.927

7.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

33.796

17.839

6.643

11.600

69.878

10.482

80.360

7.3

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

8.449

17.839

6.643

11.600

44.531

6.680

51.211

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

54.464

17.839

6.643

11.600

90.546

13.582

104.128

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

17.839

6.643

11.600

90.546

13.582

104.128

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

4.665

1.244

256

8.510

1.277

9.787

C

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TÍNH CHUNG CẢ PHẦN ĐẤT VÀ TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

30.501

4.665

1.617

332

37.115

5.567

42.682

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

36.914

4.665

1.617

332

43.528

6.529

50.057

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

364.999

17.839

8.636

15.080

406.554

60.983

467.537

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

17.839

8.636

15.080

50.004

7.501

57.504

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

17.839

8.636

15.080

58.453

8.768

67.221

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

40.668

17.839

8.636

15.080

82.223

12.333

94.556

6

Nhập thông tin vào máy tính

1-5

39.033

17.839

8.636

15.080

80.587

12.088

92.675

7

Viết GCN

GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

17.839

8.636

15.080

58.453

8.768

67.221

7.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

33.796

17.839

8.636

15.080

75.351

11.303

86.654

7.3

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

8.449

17.839

8.636

15.080

50.004

7.501

57.504

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

70.803

17.839

8.636

15.080

112.358

16.854

129.212

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

70.803

17.839

8.636

15.080

112.358

16.854

129.212

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

4.665

1.617

332

8.960

1.344

10.304

V.2

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (TH NỘP HS TẠI VPĐK CẤP HUYỆN)

A

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TÍNH RIÊNG PHẦN ĐẤT

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

23.462

1.703

520

120

25.806

3.871

29.677

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

28.468

1.703

520

120

30.811

4.622

35.433

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

202.777

20.801

5.612

11.749

240.939

36.141

277.079

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

20.801

5.612

11.749

46.610

6.992

53.602

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

20.801

5.612

11.749

55.059

8.259

63.318

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

20.801

5.612

11.749

69.444

10.417

79.861

6

Nhập thông tin vào máy tính

1-5

18.155

20.801

5.612

11.749

56.316

8.447

64.763

7

Viết GCN

GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

20.801

5.612

11.749

55.059

8.259

63.318

7.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

25.347

20.801

5.612

11.749

63.508

9.526

73.035

7.3

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

8.449

20.801

5.612

11.749

46.610

6.992

53.602

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

54.464

20.801

5.612

11.749

92.625

13.894

106.519

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

20.801

5.612

11.749

92.625

13.894

106.519

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.703

520

120

4.690

703

5.393

B

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TÍNH RIÊNG PHẦN TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

23.462

1.703

520

120

25.806

3.871

29.677

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

28.468

1.703

520

120

30.811

4.622

35.433

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

304.166

20.801

5.612

11.749

342.327

51.349

393.676

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

0

0

0

0

0

0

0

4.2

Trích lục thủ công

1-5

0

0

0

0

0

0

0

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

20.801

5.612

11.749

69.444

10.417

79.861

6

Nhập thông tin vào máy tính

1-5

29.955

20.801

5.612

11.749

68.116

10.217

78.334

7

Viết GCN

GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

20.801

5.612

11.749

55.059

8.259

63.318

7.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

33.796

20.801

5.612

11.749

71.957

10.794

82.751

7.3

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

8.449

20.801

5.612

11.749

46.610

6.992

53.602

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

54.464

20.801

5.612

11.749

92.625

13.894

106.519

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

20.801

5.612

11.749

92.625

13.894

106.519

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.703

520

120

4.690

703

5.393

C

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TÍNH CHUNG CẢ PHẦN ĐẤT VÀ TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

30.501

1.703

676

156

33.036

4.955

37.992

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

36.914

1.703

676

156

39.450

5.917

45.367

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

364.999

20.801

7.295

15.273

408.369

61.255

469.624

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại BĐ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc CL bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

4.1

Trích lục bằng công nghệ tin học

Hồ sơ

1-5

8.449

20.801

7.295

15.273

51.818

7.773

59.591

4.2

Trích lục thủ công

1-5

16.898

20.801

7.295

15.273

60.267

9.040

69.307

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

40.668

20.801

7.295

15.273

84.037

12.606

96.643

6

Nhập thông tin vào máy tính

1-5

39.033

20.801

7.295

15.273

82.402

12.360

94.762

7

Viết GCN

GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

16.898

20.801

7.295

15.273

60.267

9.040

69.307

7.2

Viết GCN bằng công nghệ tin học, riêng trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1-5

33.796

20.801

7.295

15.273

77.165

11.575

88.740

7.3

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

Hồ sơ

1-5

8.449

20.801

7.295

15.273

51.818

7.773

59.591

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

70.803

20.801

7.295

15.273

114.172

17.126

131.298

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

70.803

20.801

7.295

15.273

114.172

17.126

131.298

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

1.703

676

156

4.882

732

5.614

VI

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

VI.1

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍNH RIÊNG PHẦN ĐẤT

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

23.462

17.867

9.483

16.891

67.702

10.155

77.858

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

45.387

17.867

9.483

16.891

89.627

13.444

103.071

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

675.925

17.867

9.483

16.891

720.165

108.025

828.189

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

Hồ sơ

1-5

18.155

17.867

9.483

16.891

62.395

9.359

71.754

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

17.867

9.483

16.891

75.523

11.328

86.852

6

Nhập thông tin vào máy tính

Hồ sơ

1-5

18.155

17.867

9.483

16.891

62.395

9.359

71.754

7

Viết GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

18.155

17.867

9.483

16.891

62.395

9.359

71.754

7.2

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

GCN

1-5

9.077

17.867

9.483

16.891

53.317

7.998

61.315

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

90.773

17.867

9.483

16.891

135.013

20.252

155.265

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

17.867

9.483

16.891

98.704

14.806

113.510

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

357

50

0

2.754

413

3.167

VI.2

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍNH RIÊNG PHẦN TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

23.462

17.867

9.483

16.891

67.702

10.155

77.858

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

45.387

17.867

9.483

16.891

89.627

13.444

103.071

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

675.925

17.867

9.483

16.891

720.165

108.025

828.189

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

Hồ sơ

1-5

18.155

17.867

9.483

16.891

62.395

9.359

71.754

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

31.283

17.867

9.483

16.891

75.523

11.328

86.852

6

Nhập thông tin vào máy tính

Hồ sơ

1-5

29.955

17.867

9.483

16.891

74.195

11.129

85.325

7

Viết GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

18.155

17.867

9.483

16.891

62.395

9.359

71.754

7.2

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

GCN

1-5

9.077

17.867

9.483

16.891

53.317

7.998

61.315

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

90.773

17.867

9.483

16.891

135.013

20.252

155.265

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

54.464

17.867

9.483

16.891

98.704

14.806

113.510

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

357

50

0

2.754

413

3.167

VI.3

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍNH CHUNG PHẦN ĐẤT VÀ TÀI SẢN

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động

Hồ sơ

1-5

31.283

17.867

12.327

21.958

83.435

12.515

95.951

2

Nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; hướng dẫn bổ sung hoặc lập lại hồ sơ (nếu cần thiết); viết giấy biên nhận (hoặc trả lại hồ sơ), vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ

Hồ sơ

1-5

59.003

17.867

12.327

21.958

111.155

16.673

127.828

3

Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; kiểm tra thực địa trong trường hợp cần thiết, ghi ý kiến vào hồ sơ; kiểm tra xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp biến động về tài sản chưa có xác nhận của pháp nhân hành nghề đo đạc, xây dựng và lấy ý kiến cơ quan quản lý tài sản nếu cần thiết

Hồ sơ

1-5

878.702

17.867

12.327

21.958

930.854

139.628

1.070.482

4

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I, Phần II)

Hồ sơ

1-5

23.601

17.867

12.327

21.958

75.753

11.363

87.116

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1-5

40.668

17.867

12.327

21.958

92.820

13.923

106.743

6

Nhập thông tin vào máy tính

Hồ sơ

1-5

39.033

17.867

12.327

21.958

91.185

13.678

104.862

7

Viết GCN

7.1

Viết GCN bằng công nghệ tin học

GCN

1-5

18.155

17.867

12.327

21.958

70.307

10.546

80.853

7.2

Chỉnh lý trên GCN cũ trong trường hợp không cấp mới GCN

GCN

1-5

9.077

17.867

12.327

21.958

61.229

9.184

70.414

8

Trích sao số liệu địa chính, lập hồ sơ; kiểm tra rà soát; trình ký xác nhận vào GCN đã cấp hoặc gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm quyền cấp GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN)

Hồ sơ

1-5

118.005

17.867

12.327

21.958

170.157

25.524

195.681

9

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính giấy; sao GCN để lưu và gửi cho cơ quan quản lý tài sản; gửi thông báo biến động cho cấp xã, trả GCN, thu lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1-5

70.803

17.867

12.327

21.958

122.955

18.443

141.399

10

Cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1-5

2.346

357

66

0

2.769

415

3.184

VII

TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

1

Nhận, trả hồ sơ, thu lệ phí

Hồ sơ

16.898

25.807

785

5.180

48.669

7.300

55.970

2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

25.347

51.613

1.569

10.360

88.890

13.333

102.223

2.1

- Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

8.449

25.807

785

5.180

40.220

6.033

46.254

2.2

- Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

16.898

25.807

785

5.180

48.669

7.300

55.970

3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

25.347

51.613

1.569

10.360

88.890

13.333

102.223

3.1

- Trích sao từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

8.449

25.807

785

5.180

40.220

6.033

46.254

3.2

- Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

16.898

25.807

785

5.180

48.669

7.300

55.970

Phần 2

TÍNH TOÁN CHI TIẾT TỪNG LOẠI CHI PHÍ VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. TÍNH TOÁN CHI TIẾT TỪNG LOẠI CHI PHÍ (Đơn giá sản phẩm)

Theo qui định tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

Đơn giá sản phẩm = Chi phí trực tiếp (A.1) + Chi phí chung (A.2)

1. Chi phí trực tiếp bao gồm: Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị và chi phí năng lượng), cách tính như sau:

1. a) Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình sản xuất sản phẩm.

a.1) Chi phí lao động kỹ thuật được tính theo công thức:

1. Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật (LĐKT) bao gồm: Lương cơ bản, lương phụ bằng 11% lương cơ bản, phụ cấp lưu động bằng 0,6 nhóm 1; 0,4 nhóm 2; lương tối thiểu 210.000(đ) mục này tính cho công tác “ngoại nghiệp”, phụ cấp trách nhiệm bằng 0,2 lương tối thiểu 210.000 (đ) chia 5 công nhân (tính cho tổ bình quân 5 người), phụ cấp BHXH + BHYT + KPCĐ + BHTN tính 24% lương cơ bản.

a.2) Chi phí lao động phổ thông được tính theo công thức:

1. - Đơn giá công lao động phổ thông áp dụng theo Công văn số: 652/LĐTBXH-TL ngày 07/6/2016 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Theo đó mức lương tối thiểu = 105.500 đồng/ngày

* Phần tính chi phí nhân công được thể hiện qua 02 bảng tính:

- Bảng tính lương ngày cho công tác đo đạc bản đồ và quản lý‎ đất đai:

+ Lương ngày = Lương tháng/26 ngày

+ Lương tháng = Lương theo bậc + Lương phụ + PC Lưu động (đối với ngoại nghiệp) + PC trách nhiệm + Các khoản đóng góp theo lương

Trong đó: (Mức lương tối thiểu tính 210.000 đ)

- Lương cấp bậc = Hệ số lương (Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2004) * Mức lương tối thiểu (Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ qui định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang).

- Lương phụ tính 11% lương cấp bậc

- Phụ cấp lưu động tính 0,4% mức lương tối thiểu

- PC trách nhiệm 0,25% mức lương tối thiểu tính theo nhóm 5 người

- Các khoản đóng góp theo lương BHXH 18%; BHYT 3%; KPCĐ 2%; BHTN 1% tổng tính 24% lương cấp bậc (tính cho đơn vị SD lao động).

- Bảng tính lương theo định biên:

+ Lương nhóm = Lương ngày theo bậc kỹ sư, KTV, lái xe theo định biên * Hệ số định mức*hệ số thời tiết (đối với công tác ngoại nghiệp)

- Dòng “cộng” của từng loại sản phẩm đã quy về đơn vị tính chung (phần lưới địa chính là điểm; Bản đồ địa chính là ha; Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là giấy và Lập hồ sơ địa chính là hồ sơ).

b) Chi phí công cụ, dụng cụ: Là giá trị công cụ, dụng cụ được phân bổ trong quá trình sản xuất sản phẩm; cách tính cụ thể như sau:

1. Trong đó:

1. - Đơn giá công cụ, dụng cụ máy móc, vật tư, thiết bị (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được tính theo Chứng thư thẩm định giá số 7816.027/CT- BTCVALUE Ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Công ty cổ phần thẩm định giá BTCVALUE;

- Số ca sử dụng và niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo Định mức Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Số “cộng” của từng loại sản phẩm đã quy về đơn vị tính chung. Như phần chi phí nhân công. (công cụ, dụng cụ tính thêm 5% các loại công cụ, dụng cụ nhỏ và hao hụt).

c) Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu dùng trực tiếp trong quá trình sản xuất sản phẩm; cách tính cụ thể như sau:

1. - Số lượng vật liệu được xác định trên cơ sở định mức sử dụng vật liệu được quy định trong Định mức Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

- Số “cộng” của từng loại sản phẩm đã quy về đơn vị tính chung. Như phần chi phí nhân công (vật liệu đã tính hao hụt 8%).

d) Chi phí khấu hao: Là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong quá trình thực hiện công tác đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; được xác định trên cơ sở danh mục máy, số ca sử dụng máy theo Định mức kinh tế - kỹ thuật Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và mức khấu hao một ca máy; cách tính cụ thể như sau:

1. Trong đó:

1. - Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca; Số năm sử dụng cho từng nhóm thiết bị quy định tại Phụ lục số 02 của Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT- BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

e) Chi phí năng lượng: Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm, được tính theo công thức:

1. - Giá tiêu thụ điện năng tính theo Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương Quy định về giá bán điện; Lấy mức giá là 671 kW/h (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).


Chi phí trực tiếp

=

Chi phí nhân công (a)

+

CP công cụ, dụng cụ (b)

+

Chi phí vật liệu (c)

+

Chi phí khấu hao (d)

+

Chi phí năng lượng (e)



Chi phí lao động kỹ thuật

=

Số công lao động kỹ thuật theo định mức

x

Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật



Chi phí lao động phổ thông

=

Số công lao động phổ thông theo định mức

x

Đơn giá ngày công lao động phổ thông



Chi phí công cụ, dụng cụ

=

Số ca sử dụng công cụ dụng cụ theo định mức

x

Đơn giá sử dụng công cụ dụng cụ phân bổ cho 1 ca



Đơn giá sử dụng công cụ, dụng cụ phân bổ 1 ca

=

Đơn giá công cụ dụng cụ

Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ x 26 ca định mức (tháng)



Chi phí vật liệu

=

∑ (Số lượng từng loại vật liệu theo định mức

x

Đơn giá từng liệu loại vật liệu)



Chi phí khấu hao

=

Số ca máy theo định mức

x

Mức khấu hao một ca máy



Mức khấu hao một ca máy

=

Nguyên giá

Số ca máy sử dụng một năm x Số năm sử dụng



Chi phí năng lượng

=

Năng lượng tiêu hao theo định mức

x

Đơn giá do Nhà nước quy định


2. Chi phí chung:

Là chi phí có tính chất chung của đơn vị trực tiếp thực hiện, chi phí này được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp, quy định cho từng nhóm công việc cụ thể như sau:

2.1. Đối với công tác ngoại nghiệp:

- Nhóm I: 28%; Nhóm II: 25%; Nhóm III: 20%;

2.2. Đối với công tác nội nghiệp:

- Nhóm I: 22%; Nhóm II: 20%; Nhóm III: 15%.

II. SỬ DỤNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ

1. Phần tổng hợp đơn giá sản phẩm:

- Theo từng bước công việc hoặc từng loại sản phẩm có tách riêng “ngoại nghiệp” và “nội nghiệp”. Khi thực hiện công việc nào thì áp dụng đơn giá của công việc đó.

- Phụ cấp khu vực, phụ cấp đặc biệt chưa được tính vào đơn giá sản phẩm, khi thực hiện trên địa bàn cụ thể được tính áp dụng thêm theo qui định của pháp luật.

2. Các chi phí ngoài đơn giá không tính trong đơn giá sản phẩm:

Chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu, thu nhập chịu thuế tính trước… tính theo quy định của Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

3. Đơn giá đo đạc địa chính được điều chỉnh, bổ sung, thay đổi trong các trường hợp sau:

a) Khi nhà nước có sự thay đổi về chế độ tiền lương, phụ cấp, đơn giá về lao động phổ thông; Giá cả vật tư, thiết bị, công cụ, dụng cụ, điện trên thị trường thay đổi làm ảnh hưởng đến đơn giá thay đổi trên 20% thì Sở tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

b) Khi Bộ Tài nguyên và Môi trường có sự thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ; Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính có sự thay đổi về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc lập bản đồ và quản lý đất đai./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/2016/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuĐơn giá liên quan đất tài sản gắn liền với đất tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.