Quay lại

Quyết định 432/1997/QĐ-UB về việc điều chỉnh mức giá cước qua phà trong tỉnh

UBND TỈNH PHÚ THỌ
-------

Số: 432/1997/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Phú Thọ, ngày 07 tháng 04 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN

NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Về việc điều chỉnh mức giá cước qua phà trong tỉnh

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994.

Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày l9/12/1996 của Chính phủ.

Theo đề nghị của Sở Tài chính Vật giá tại tờ trình số 94/TT-VG ngày 9/3/1997.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: (Đối với các bến phà kéo tay thu theo mức cước các bến trong tỉnh.

Điều 2:

Điều 3:

Biểu giá cước qua phà, cầu phao


(Ban hành kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UB ngày 7/4/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Loại phương tiện qua phà

ĐVT

Mức cũ tại QĐ số 21/VG

Mức giá cước mới

Bến rộng dưới 200m

Bến rộng từ 200m đến dưới 500m

Bến rộng từ 500m trở lên

Các bến trong tỉnh

Bến Trung Hà

1. Người đi bộ

đ/người

200

400

400

400

400

2. Người có hàng 20 - 60kg

400

500

500

500

500

3. Người đi xe đạp

400

500

500

500

500

4. Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 40kg trở lên

1.000

1.000

5. Người đi xe máy

1.500

2.000

6. Xe thô sơ, xe ba gác người kéo

đ/lượt xe

2.000

2.500

3.000

2.500

3.000

7. Xe thô sơ súc vật kéo

5.000

6.000

8.000

6.000

8.000

8. Xe con, xe lam, xe công nông

5.000

6.000

8.000

10.000

10.000

9. Xe ôtô chở khách dưới 30 ghế

8.000

10.000

13.000

13.000

17.000

10. Xe ôtô chở khách từ 30 ghế trở lên

20.000

25.000

35.000

33.000

45.000

11. Xe ôtô vận tải hàng hoá

- Loại dưới 3 tấn

8.000

10.000

13.000

13.000

17.000

- Loại từ 3 - 7 tấn

20.000

25.000

35.000

33.000

45.000

- Loại từ 7 tấn đến dưới 15 tấn

35.000

45.000

60.000

60.000

75.000

- Loại từ 15 tấn trở lên

45.000

60.000

70.000

80.000

90.000

12. Trâu bò và các loại súc vật có trọng lượng tương đương

đ/lượt con

1.000

1.500

2.000

1.500

2.000


Loại phương tiện qua phà


ĐVT


Mức cũ tại QĐ số 21/VG


Mức giá cước mới


Bến rộng dưới 200m


Bến rộng từ 200m đến dưới 500m


Bến rộng từ 500m trở lên


Các bến trong tỉnh


Bến Trung Hà


1. Người đi bộ


đ/người


200


400


400


400


400


2. Người có hàng 20 - 60kg


400


500


500


500


500


3. Người đi xe đạp


400


500


500


500


500


4. Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 40kg trở lên


1.000


1.000


5. Người đi xe máy


1.500


2.000


6. Xe thô sơ, xe ba gác người kéo


đ/lượt xe


2.000


2.500


3.000


2.500


3.000


7. Xe thô sơ súc vật kéo


5.000


6.000


8.000


6.000


8.000


8. Xe con, xe lam, xe công nông


5.000


6.000


8.000


10.000


10.000


9. Xe ôtô chở khách dưới 30 ghế


8.000


10.000


13.000


13.000


17.000


10. Xe ôtô chở khách từ 30 ghế trở lên


20.000


25.000


35.000


33.000


45.000


11. Xe ôtô vận tải hàng hoá


- Loại dưới 3 tấn


8.000


10.000


13.000


13.000


17.000


- Loại từ 3 - 7 tấn


20.000


25.000


35.000


33.000


45.000


- Loại từ 7 tấn đến dưới 15 tấn


35.000


45.000


60.000


60.000


75.000


- Loại từ 15 tấn trở lên


45.000


60.000


70.000


80.000


90.000


12. Trâu bò và các loại súc vật có trọng lượng tương đương


đ/lượt con


1.000


1.500


2.000


1.500


2.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu432/1997/QĐ-UB
Ngày ban hành07/04/1997
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/04/1997
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Trần Nho
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuVề việc điều chỉnh mức giá cước qua phà trong tỉnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.