|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4328/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT 66.16/2026/NQ-CP NGÀY 07/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 04 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6553/Tr-SYT ngày 07 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Giao Sở Y tế trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung của 02 thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 9 Phụ lục I, II kèm theo Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I (Kèm theo Quyết định số 4328/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM |
|||||
|
1 |
1.014076 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP): 4.000.000 đồng 2. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP): a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng 3. Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP: 300.000 đồng b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000 đồng |
1. Luật Dược ngày 06/4/2016. 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024. 3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược 4. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm 5. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP về việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh |
|
2 |
1.014102 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không |
1. Luật Dược ngày 06/4/2016. 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024. 3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược. 4. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4328/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Mã TTHC: 1.014076)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
2. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (Mã TTHC: 1.014102)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Sở Y tế |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,25 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả đến Bộ phận phụ trách đăng tải thông tin |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức phụ trách đăng tải thông tin sau khi đăng tải chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
[1] Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung (sửa đổi yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC, bổ sung căn cứ pháp lý)