Quay lại

Quyết định 432/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 432/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 03 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;

Căn cứ Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sử dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1012/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Phụ lục I, II kèm theo.

Điều 2. Mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhằm phục vụ trao đổi, quản lý văn bản điện tử và quản lý hồ sơ lưu trữ điện tử, kết nối, tích hợp, liên thông giữa các hệ thống thông tin của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan cập nhật hệ thống mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ trên các hệ thống thông tin của tỉnh bảo đảm hoạt động thông suốt, hiệu quả.

2. Giao Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp kết quả thực hiện và tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ khi có yêu cầu.

3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có đơn vị trực thuộc tiếp tục quy định mã định danh tài liệu, hồ sơ của đơn vị trực thuộc mình bảo đảm nguyên tắc không trùng lặp trong hệ thống.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4 (để thi hành);
- CT và các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước (VBĐT);
- TT Công báo và Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HP, HT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

PHỤ LỤC I

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Cấp mã định danh

Mã định danh điện tử cơ quan/ tổ chức

Chữ viết tắt của cơ quan ban hành

Mã định danh tài liệu

Mã định danh hồ sơ

I

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Cấp 1

K32

HĐND

K32.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản[1]

K32.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ[2]

II

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ

1.

HĐND phường Nha Trang

Cấp 2

K32.212

HĐND

K32.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

2.

HĐND phường Nam Nha Trang

Cấp 2

K32.211

HĐND

K32.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

3.

HĐND phường Bắc Nha Trang

Cấp 2

K32.204

HĐND

K32.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

4.

HĐND phường Tây Nha Trang

Cấp 2

K32.216

HĐND

K32.216. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

5.

HĐND phường Cam Ranh

Cấp 2

K32.206

HĐND

K32.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

6.

HĐND phườngBắc Cam Ranh

Cấp 2

K32.203

HĐND

K32.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

7.

HĐND phường Cam Linh

Cấp 2

K32.205

HĐND

K32.205. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

8.

HĐND phường Ba Ngòi

Cấp 2

K32.201

HĐND

K32.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

9.

HĐND xã Nam Cam Ranh

Cấp 2

K32.241

HĐND

K32.241.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.241.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

10.

HĐND phường Ninh Hòa

Cấp 2

K32.214

HĐND

K32.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

11.

HĐND phường Đông Ninh Hòa

Cấp 2

K32.209

HĐND

K32.209. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.209. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

12.

HĐND phường Hòa Thắng

Cấp 2

K32.210

HĐND

K32.210. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

13.

HĐND xã Tân Định

Cấp 2

K32.252

HĐND

K32.252.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.252. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

14.

HĐND xã Hòa Trí

Cấp 2

K32.235

HĐND

K32.235.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.235. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

15.

HĐND xã Nam Ninh Hòa

Cấp 2

K32.243

HĐND

K32.243Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.243.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

16.

HĐND xã Bắc Ninh Hòa

Cấp 2

K32.222

HĐND

K32.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

17.

HĐND xã Tây Ninh Hòa

Cấp 2

K32.255

HĐND

K32.255.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.255. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

18.

HĐND xã Diên Khánh

Cấp 2

K32.229

HĐND

K32.229.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.229.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

19.

HĐND xã Diên Lạc

Cấp 2

K32.230

HĐND

K32.230. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.230. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

20.

HĐND xã Diên Điền

Cấp 2

K32.228

HĐND

K32.228.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.228.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

21.

HĐND xã Suối Hiệp

Cấp 2

K32.251

HĐND

K32.251. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.251.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

22.

HĐND xã Diên Thọ

Cấp 2

K32.232

HĐND

K32.232.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.232.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

23.

HĐND xã Diên Lâm

Cấp 2

K32.231

HĐND

K32.231.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.231.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

24.

HĐND xã Khánh Sơn

Cấp 2

K32.237

HĐND

K32.237.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.237.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

25.

HĐND xã Tây Khánh Sơn

Cấp 2

K32.253

HĐND

K32.253.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.253.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

26.

HĐND xã Đông Khánh Sơn

Cấp 2

K32.234

HĐND

K32.234. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.234.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

27.

HĐND xã Cam Lâm

Cấp 2

K32.225

HĐND

K32.225.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.225.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

28.

HĐND xã Suối Dầu

Cấp 2

K32.250

HĐND

K32.250.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.250.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

29.

HĐND xã Cam Hiệp

Cấp 2

K32.224

HĐND

K32.224.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.224. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

30.

HĐND xã Cam An

Cấp 2

K32.223

HĐND

K32.223. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.223. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

31.

HĐND xã Vạn Ninh

Cấp 2

K32.261

HĐND

K32.261.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.261.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

32.

HĐND xã Đại Lãnh

Cấp 2

K32.233

HĐND

K32.233. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.233.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

33.

HĐND xã Tu Bông

Cấp 2

K32.259

HĐND

K32.259.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.259.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

34.

HĐND xã Vạn Thắng

Cấp 2

K32.262

HĐND

K32.262.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.262.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

35.

HĐND xã Vạn Hưng

Cấp 2

K32.260

HĐND

K32.260.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.260.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

36.

HĐND xã Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.238

HĐND

K32.238.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.238.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

37.

HĐND xã Bắc Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.221

HĐND

K32.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

38.

HĐND xã Nam Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.242

HĐND

K32.242.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.242.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

39.

HĐND xã Tây Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.254

HĐND

K32.254.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.254.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

40.

HĐND xã Trung Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.258

HĐND

K32.258.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.258.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

41.

HĐND đặc khu Trường Sa

Cấp 2

K32.265

HĐND

K32.265.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.265.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

42.

HĐND phường Phan Rang

Cấp 2

K32.215

HĐND

K32.215. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

43.

HĐND phường Đông Hải

Cấp 2

K32.208

HĐND

K32.208. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

44.

HĐND phường Ninh Chử

Cấp 2

K32.213

HĐND

K32.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

45.

HĐND phường Bảo An

Cấp 2

K32.202

HĐND

K32.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

46.

HĐND phường Đô Vinh

Cấp 2

K32.207

HĐND

K32.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.207.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

47.

HĐND xã Ninh Phước

Cấp 2

K32.245

HĐND

K32.245.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.245.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

48.

HĐND xã Phước Hữu

Cấp 2

K32.236

HĐND

K32.236.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.236. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

49.

HĐND xã Phước Hậu

Cấp 2

K32.249

HĐND

K32.249.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.249. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

50.

HĐND xã Thuận Nam

Cấp 2

K32.257

HĐND

K32.257.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.257.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

51.

HĐND xã Cà Ná

Cấp 2

K32.226

HĐND

K32.226. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.226.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

52.

HĐND xã Phước Hà

Cấp 2

K32.248

HĐND

K32.248.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.248.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

53.

HĐND xã Phước Dinh

Cấp 2

K32.247

HĐND

K32.247.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.247.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

54.

HĐND xã Ninh Hải

Cấp 2

K32.244

HĐND

K32.244.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.244.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

55.

HĐND xã Xuân Hải

Cấp 2

K32.264

HĐND

K32.264.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.264.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

56.

HĐND xã Vĩnh Hải

Cấp 2

K32.263

HĐND

K32.263.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.263.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

57.

HĐND xã Thuận Bắc

Cấp 2

K32.256

HĐND

K32.256.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.256.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

58.

HĐND xã Công Hải

Cấp 2

K32.227

HĐND

K32.227.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.227.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

59.

HĐND xã Ninh Sơn

Cấp 2

K32.246

HĐND

K32.246.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.246.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

60.

HĐND xã Lâm Sơn

Cấp 2

K32.239

HĐND

K32.239.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.239.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

61.

HĐND xã Anh Dũng

Cấp 2

K32.217

HĐND

K32.217.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

62.

HĐND xã Mỹ Sơn

Cấp 2

K32.240

HĐND

K32.240.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.240.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

63.

HĐND xã Bác Ái Đông

Cấp 2

K32.219

HĐND

K32.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

64.

HĐND xã Bác Ái

Cấp 2

K32.218

HĐND

K32.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

65.

HĐND xã Bác Ái Tây

Cấp 2

K32.220

HĐND

K32.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA UBND TỈNH, CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)


TT

Tên cơ quan, đơn vị

Cấp mã định danh

Mã định danh điện tử cơ quan/ tổ chức

Chữ viết tắt của cơ quan ban hành

Mã định danh tài liệu

Mã định danh hồ sơ

I

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Cấp 1

H32

UBND

H32.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản[1]

H32.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ[2]

II

CÁC SỞ, BAN NGÀNH

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

Cấp 2

H32.22

VPĐBQH

H32.22.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.22.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

2

Văn phòng UBND tỉnh

Cấp 2

H32.21

VPUBND

H32.21.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.21.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

3

Thanh tra tỉnh

Cấp 2

H32.20

TTT

H32.20.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.20.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

4

Sở Dân tộc và Tôn giáo

Cấp 2

H32.01

SDTTG

H32.01.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.01.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

5

Sở Tài chính

Cấp 2

H32.13

STC

H32.13.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.13.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

6

Sở Khoa học và Công nghệ

Cấp 2

H32.08

SKHCN

H32.08.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.08.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

7

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Cấp 2

H32.25

SVHTTDL

H32.25.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.25.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

8

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Cấp 2

H32.24

SNNMT

H32.24.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.24.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

11

Sở Xây dựng

Cấp 2

H32.18

SXD

H32.18.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.18.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

12

Sở Nội vụ

Cấp 2

H32.11

SNV

H32.11.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.11.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

13

Sở Y tế

Cấp 2

H32.19

SYT

H32.19.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.19.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp 2

H32.05

SGD

H32.05.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.05.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

15

Sở Tư pháp

Cấp 2

H32.16

STP

H32.16.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.16.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

16

Sở Công Thương

Cấp 2

H32.03

SCT

H32.03.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.03.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

17

Ban Quản lý Khu Kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa

Cấp 2

H32.90

KTTCN

H32.90.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.90.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

II

Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh

18

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Giao thông tỉnh Khánh Hòa

Cấp 2

H32.95

BCTNNGT

H32.95.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.95.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

19

Ban Quản lý dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa

Cấp 2

H32.42

BQLPT

H32.42.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.42.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

20

Ban Quản lý Vườn Quốc gia Núi Chúa - Phước Bình

Cấp 2

H32.92

BQLNCPB

H32.92. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.92.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

21

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Khánh Hòa

Cấp 2

H32.94

BQLDAĐT

H32.94.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.94.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

22

Trung tâm Phát triển Quỹ đất Khánh Hòa

Cấp 2

H32.27

PTQĐ

H32.27.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.27.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

23

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Khánh Hòa

Cấp 2

H32.91

TTXT

H32.91.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.91.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

24

Trường Đại học Khánh Hòa

Cấp 2

H32.49

TĐHKH

H32.49.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.49.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

25

Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa

Cấp 2

H32.48

TCĐYT

H32.48.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.48.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

26

Trường Cao đẳng Y tế Ninh Thuận

Cấp 2

H32.99

TYTNT

H32.99.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.99.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

27

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

Cấp 2

H32.47

TKTCN

H32.47.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.47.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

28

Trường Cao đẳng Công nghệ - Năng lượng Khánh Hòa

Cấp 2

H32.93

TCĐNL

H32.93.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.93.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

III

Doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh thành lập

29

Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa

Cấp 2

H32.105

CTYS

H32.105.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.105.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

30

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Khánh Hòa

Cấp 2

H32.103

CTTL

H32.103.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.103.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

31

Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận

Cấp 2

H32.101

CTNNT

H32.101.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.101.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

32

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương Khánh Hòa

Cấp 2

H32.104

CTLNTH

H32.104.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.104.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

33

Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Khánh Hòa

Cấp 2

H32.106

CTXSKH

H32.106.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.106.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

34

Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Ninh Thuận

Cấp 2

H32.96

CTXSNT

H32.96.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.96.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

35

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Ninh Thuận

Cấp 2

H32.97

CTTLNT

H32.97.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.97.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

36

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Tân Tiến

Cấp 2

H32.98

CTLNTT

H32.98.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.98.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

IV

Cấp xã

47

UBND phường Nha Trang

Cấp 2

H32.212

UBND

H32.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

48

UBND phường Nam Nha Trang

Cấp 2

H32.211

UBND

H32.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

49

UBND phường Bắc Nha Trang

Cấp 2

H32.204

UBND

H32.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

50

UBND phường Tây Nha Trang

Cấp 2

H32.216

UBND

H32.216.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

51

UBND phường Cam Ranh

Cấp 2

H32.206

UBND

H32.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

52

UBND phường Bắc Cam Ranh

Cấp 2

H32.203

UBND

H32.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

53

UBND phường Cam Linh

Cấp 2

H32.205

UBND

H32.205.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

54

UBND phường Ba Ngòi

Cấp 2

H32.201

UBND

H32.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

55

UBND xã Nam Cam Ranh

Cấp 2

H32.241

UBND

H32.241.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.241.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

56

UBND phường Ninh Hòa

Cấp 2

H32.214

UBND

H32.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

57

UBND phường Đông Ninh Hòa

Cấp 2

H32.209

UBND

H32.209.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.209.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

58

UBND phường Hòa Thắng

Cấp 2

H32.210

UBND

H32.210.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

59

UBND xã Tân Định

Cấp 2

H32.252

UBND

H32.252.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.252.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

60

UBND xã Hòa Trí

Cấp 2

H32.235

UBND

H32.235.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.235.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

61

UBND xã Nam Ninh Hòa

Cấp 2

H32.243

UBND

H32.243.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.243.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

62

UBND xã Bắc Ninh Hòa

Cấp 2

H32.222

UBND

H32.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

63

UBND xã Tây Ninh Hòa

Cấp 2

H32.255

UBND

H32.255.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.255.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

64

UBND xã Diên Khánh

Cấp 2

H32.229

UBND

H32.229.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.229.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

65

UBND xã Diên Lạc

Cấp 2

H32.230

UBND

H32.230.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.230.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

66

UBND xã Diên Điền

Cấp 2

H32.228

UBND

H32.228.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.228.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

67

UBND xã Suối Hiệp

Cấp 2

H32.251

UBND

H32.251.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.251.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

68

UBND xã Diên Thọ

Cấp 2

H32.232

UBND

H32.232.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.232.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

69

UBND xã Diên Lâm

Cấp 2

H32.231

UBND

H32.231.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.231.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

70

UBND xã Khánh Sơn

Cấp 2

H32.237

UBND

H32.237.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.237.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

71

UBND xã Tây Khánh Sơn

Cấp 2

H32.253

UBND

H32.253.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.253.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

72

UBND xã Đông Khánh Sơn

Cấp 2

H32.234

UBND

H32.234.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.234.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

73

UBND xã Cam Lâm

Cấp 2

H32.225

UBND

H32.225.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.225.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

74

UBND xã Suối Dầu

Cấp 2

H32.250

UBND

H32.250.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.250.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

75

UBND xã Cam Hiệp

Cấp 2

H32.224

UBND

H32.224.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.224.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

76

UBND xã Cam An

Cấp 2

H32.223

UBND

H32.223.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.223.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

77

UBND xã Vạn Ninh

Cấp 2

H32.261

UBND

H32.261.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.261.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

78

UBND xã Đại Lãnh

Cấp 2

H32.233

UBND

H32.233.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.233.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

79

UBND xã Tu Bông

Cấp 2

H32.259

UBND

H32.259. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.259.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

80

UBND xã Vạn Thắng

Cấp 2

H32.262

UBND

H32.262.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.262.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

81

UBND xã Vạn Hưng

Cấp 2

H32.260

UBND

H32.260.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.260.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

82

UBND xã Khánh Vĩnh

Cấp 2

H32.238

UBND

H32.238.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.238.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

83

UBND xã Bắc Khánh Vĩnh

Cấp 2

H32.221

UBND

H32.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

84

UBND xã Nam Khánh Vĩnh

Cấp 2

H32.242

UBND

H32.242.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.242.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

85

UBND xã Tây Khánh Vĩnh

Cấp 2

H32.254

UBND

H32.254.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.254.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

86

UBND xã Trung Khánh Vĩnh

Cấp 2

H32.258

UBND

H32.258.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.258.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

87

UBND đặc khu Trường Sa

Cấp 2

H32.265

UBND

H32.265.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.265.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

88

UBND phường Phan Rang

Cấp 2

H32.215

UBND

H32.215.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

89

UBND phường Đông Hải

Cấp 2

H32.208

UBND

H32.208.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

90

UBND phường Ninh Chử

Cấp 2

H32.213

UBND

H32.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

91

UBND phường Bảo An

Cấp 2

H32.202

UBND

H32.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

92

UBND phường Đô Vinh

Cấp 2

H32.207

UBND

H32.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.207 Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

93

UBND xã Ninh Phước

Cấp 2

H32.245

UBND

H32.245.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.245.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

94

UBND xã Phước Hữu

Cấp 2

H32.236

UBND

H32.236.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.236.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

95

UBND xã Phước Hậu

Cấp 2

H32.249

UBND

H32.249.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.249.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

96

UBND xã Thuận Nam

Cấp 2

H32.257

UBND

H32.257.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.257.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

97

UBND xã Cà Ná

Cấp 2

H32.226

UBND

H32.226.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.226.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

98

UBND xã Phước Hà

Cấp 2

H32.248

UBND

H32.248.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.248.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

99

UBND xã Phước Dinh

Cấp 2

H32.247

UBND

H32.247.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.247.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

100

UBND xã Ninh Hải

Cấp 2

H32.244

UBND

H32.244.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.244.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

101

UBND xã Xuân Hải

Cấp 2

H32.264

UBND

H32.264.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.264.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

102

UBND xã Vĩnh Hải

Cấp 2

H32.263

UBND

H32.263.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.263.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

103

UBND xã Thuận Bắc

Cấp 2

H32.256

UBND

H32.256.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.256.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

104

UBND xã Công Hải

Cấp 2

H32.227

UBND

H32.227.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.227.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

105

UBND xã Ninh Sơn

Cấp 2

H32.246

UBND

H32.246.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.246.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

106

UBND xã Lâm Sơn

Cấp 2

H32.239

UBND

H32.239 Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.239.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

107

UBND xã Anh Dũng

Cấp 2

H32.217

UBND

H32.217. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

108

UBND xã Mỹ Sơn

Cấp 2

H32.240

UBND

H32.240.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.240.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

109

UBND xã Bác Ái Đông

Cấp 2

H32.219

UBND

H32.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

110

UBND xã Bác Ái

Cấp 2

H32.218

UBND

H32.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

111

UBND xã Bác Ái Tây

Cấp 2

H32.220

UBND

H32.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

H32.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ


[1] Ký hiệu văn bản thực hiện theo điểm b khoản 3 Mục II Phần I Phụ lục I kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư, bao gồm: chữ viết tắt tên loại văn bản (đối với văn bản có tên loại) và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản (ví dụ: Quyết định của HĐND tỉnh: QĐ.HĐND). Đối với công văn, ký hiệu bao gồm: chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết (ví dụ: Công văn do Văn phòng tham mưu HĐND: HĐND.VP). Ký hiệu viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết do cơ quan, tổ chức tự quy định. Các chữ viết tắt cách nhau bằng dấu “.”.


[2] Số và ký hiệu hồ sơ thực hiện theo khoản 2 Mục I Phụ lục V kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, bao gồm: Số thứ tự được đánh (bằng số Ả Rập) và ký hiệu (bằng các chữ viết tắt) của đề mục lớn (ví dụ: Hồ sơ của Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị: 01.HCTCQT). Ký hiệu các đề mục lớn do cơ quan, tổ chức tự quy định.


[1] Ký hiệu văn bản thực hiện theo điểm b khoản 3 Mục II Phần I Phụ lục I kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Bao gồm chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản (ví dụ: Quyết định của UBND tỉnh: QĐ.UBND). Đối với công văn, ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên cơ quan soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết (ví dụ: Công văn do Văn phòng tham mưu cho UBND tỉnh: VP.UBND).


[2] Số và ký hiệu hồ sơ thực hiện theo khoản 2 Mục I Phụ lục V kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: Số thứ tự được đánh bằng số Ả Rập và ký hiệu (bằng các chữ viết tắt) của đề mục lớn (ví dụ: Hồ sơ của Văn phòng Sở Nội vụ: 01.VP.SNV).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu432/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thanh Hà
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuNăm 2026 về Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.