|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 434/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 15 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 03/TTr-STTTT ngày 22/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
QUA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH CÀ MAU
hành kèm theo Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
A CẤP TỈNH
1. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục Cấp phép xuất bản bản tin (trong nước)
a) Thời gian giải quyết: 21 (hai mươi mốt) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
TT
1
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
TT
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
TT
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
18 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
1.2. Thủ tục Cho phép họp báo (trong nước)
a) Thời gian giải quyết: 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển
ngay
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
Chuyển
ngay
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Chuyển
ngay
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2
hủ tục Cho phép họp báo (nước ngoài)
hời gian giải quyết: 1,5 (một ngày rưỡi) ngày làm việc, kể từ ngày số hợp lệ theo quy định.
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
Chuyển
ngay
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
Chuyển
ngay
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
Chuyển
ngay
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
3
1.4. Thủ tục Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
a) Thời gian giải quyết: 11 (mười một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
2
3
4
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
|
||||
|
1
2
3
4
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
|
||||
|
1
2
3
4
|
||||
|
1
2
3
4
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
8 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
4
Thủ tục Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác ì trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
ờ gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
o quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
2
3
4
5
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
5
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
5
|
||||
|
1
2
3
4
5
|
||||
|
1
2
3
4
5
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
5
|
||||
|
1
2
3
4
5
|
||||
|
1
2
3
4
5
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
2
3
4
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
5
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
a) Thời gian giải quyết: 11 (mười một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
8 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
6
Oハル 2. Thủ tục Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ p lệ theo quy định.
Quy trình giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
7
1.3. Thủ tục Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
a) Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
6
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
6
|
||||
|
5
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
8
-
Thủ tục Đăng ký sữa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu
tt hie truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
||
|
TT
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
TT
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
9
ぶきが事き黒
1.5. Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
a) Thời gian giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
7 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
∇
|
∇
|
∇
|
∇
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
10
dy
6. Thủ tục Sữa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tự tổng hợp
Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
lễ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
11
1.7. Thủ tục Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
12
8, Thủ tục Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, Văn phòng giao
a chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ có chối điện tử G1 trên mạng
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
13
1.9. Thủ tục Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
14
1.10. Thủ tục Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần Yốu góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
a) Thời gian giải quyết: 04 (bốn) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
15
1.11. Thủ tục Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
a) Thời gian giải quyết: 04 (bốn) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
16
Thủ tục Thông báo thay đổi cơ câu tổ chức của doanh nghiệp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp
nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh
Diệp thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc
cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
a) Thời gian giải quyết: 04 (bốn) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính-
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
17
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
す
|
す
|
す
|
す
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
マ
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
18
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in
Thời gian giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
7 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
5
6
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
5
6
|
||||
|
4
5
6
|
||||
|
4
5
6
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
4
5
6
|
||||
|
4
5
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
19
1.3. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
a) Thời gian giải quyết: 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
7 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
20
Thủ tục Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ có quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
21
1.5. Thủ tục Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
a) Thời gian giải quyết: 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
7 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
22
16, Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Ta) Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ heo quy định.
Quy trình giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
4 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
23
1.7. Thủ tục Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
a) Thời gian giải quyết: 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
7 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
24
1.8. Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in
Ta) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
25
1.9. Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
26
Thủ tục Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức
tocopy màu
Thời gian giải quyết: 04 (bốn) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
27
1.11. Thủ tục Đăng ký hoạt động cơ sở in
a) Thời gian giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
28
.Thủ tục Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ p lệ theo quy định.
B) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
29
1.13. Thủ tục Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu
a) Thời gian giải quyết: 04 (bốn) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
5
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
5
|
||||
|
4
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
4
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
30
Thủ tục Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
ời gian giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Thông tin
Báo chí - Xuất bản
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
31
IV. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên
thông)
1.1. Thủ tục Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
a) Thời gian giải quyết: 06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
||
|
1
|
|||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
|||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
2 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính-
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
|||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
||
|
5
|
▽
|
▽
|
▽
|
▽
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
ウ
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
|||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
32
Thủ tục Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu khí bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo/quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
3
|
||||
|
2
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
2
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
33
1.3. Thủ tục Cấp Giấy phép bưu chính
a) Thời gian giải quyết: 18 (mười tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
1
2
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
TT
1
2
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
TT
1
2
|
||||
|
TT
1
2
|
||||
|
TT
1
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
3 ngày
làm việc
|
|
|
3
4
5
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
8 ngày
làm việc
|
|
|
3
4
5
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
|
3
4
5
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
3 ngày
làm việc
|
|
|
3
4
5
|
||||
|
3
4
5
|
||||
|
3
4
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
3 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
34
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ heo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính - Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
▽
|
Phòng Bưu chính-
Viễn thông
|
3 ngày
làm việc
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
35
1.5. Thủ tục Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính
Viễn thông
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính-
Viễn thông
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
6
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
6
|
||||
|
5
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
36
1.6. Thủ tục Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn
Thời gian giải quyết: 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
bỹ Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
3 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
マ
|
マ
|
マ
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Bưu chính -
Viễn thông
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
37
B. CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên
thông)
1.1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
a) Thời gian giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
38
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
GOT ểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ heo quy định.
6) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp
huyện thẩm định, trình ký
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
39
1.3. Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp
huyện thẩm định, trình ký
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
40
4. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
3
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
3
|
||||
|
2
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
2
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp
huyện thẩm định, trình ký
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
ウ
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
a) Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp
huyện thẩm định, trình ký
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
Thủ tục Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ
Thời gian giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
6) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý
hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
||||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
1 ngày
làm việc
|
|
|
3
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng ký
|
Phòng Văn hóa và
Thông tin
|
2 ngày
làm việc
|
|
|
4
|
||||
|
5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp
huyện thẩm định, trình ký
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
5
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống
|
Văn phòng
HĐND&UBND
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
|
6
|
||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không
tính ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)