|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 435/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;
Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành;
Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 31/07/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành
Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/03/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9386/TTr- STNMT ngày 21 tháng 12 năm 2024 về việc xét duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | |||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43.742,33 | 84,08 | 694,83 | |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.600,36 | 60,77 | 310,22 | |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 13.349,45 | 60,77 | 310,22 | |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 250,90 | |||
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.588,75 | 20,81 | 21,68 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.472,49 | 180,70 | ||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 891,91 | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.956,03 | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.413,03 | 170,34 | ||
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 513,03 | 2,05 | 5,94 | |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | ||||
1.9 | Đất làm muối | LMU | ||||
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 306,73 | 0,45 | 5,95 | |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.697,61 | 164,40 | 217,05 | |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.819,14 | 40,55 | ||
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 63,42 | 54,11 | ||
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,36 | 5,85 | 0,70 | |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 296,25 | 0,56 | 1,16 | |
2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,70 | 2,71 | 0,12 | |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 304,82 | 23,23 | 9,20 | |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,65 | 3,71 | 0,03 | |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,13 | 0,13 | ||
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,31 | 0,55 | 0,85 | |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 139,80 | 14,08 | 5,16 | |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 125,06 | 2,65 | 3,16 | |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | ||||
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | ||||
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | ||||
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 7,86 | 2,10 | ||
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 278,54 | 18,33 | 1,46 | |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,93 | 7,13 | ||
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | ||||
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,43 | 4,54 | 0,15 | |
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 88,40 | 4,25 | 1,30 | |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 151,78 | 2,41 | ||
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 6.404,15 | 55,18 | 131,92 | |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.646,99 | 46,08 | 88,67 | |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2.633,28 | 6,77 | 39,59 | |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | ||||
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | ||||
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 14,27 | 0,02 | ||
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 10,41 | |||
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,55 | 0,16 | 1,33 | |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,68 | 0,51 | 0,04 | |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 13,18 | 0,81 | 0,77 | |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 72,80 | 0,85 | 1,51 | |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 45,02 | 2,23 | ||
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 40,62 | 0,14 | ||
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 512,18 | 1,80 | 13,78 | |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 897,08 | 2,62 | 15,79 | |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 251,89 | 0,01 | 4,92 | |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 645,18 | 2,61 | 10,88 | |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,36 | |||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 469,74 | 12,84 | 2,25 | |
Trong đó: | ||||||
3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 361,26 | 12,84 | 1,37 | |
3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 17,95 | 0,31 | ||
3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 90,54 | 0,57 | ||
3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC | ||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | ||||
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |||
NNP | 895,26 | 1.001,26 | 669,81 | 733,10 | 2.539,81 | 1.127,89 | 542,39 | 235,62 | 363,95 | |||
LUA | 305,69 | 570,53 | 172,19 | 491,11 | 365,38 | 546,29 | 257,52 | 192,50 | 298,29 | |||
LUC | 305,60 | 570,52 | 168,97 | 491,11 | 357,70 | 546,29 | 256,69 | 192,50 | 297,25 | |||
LUK | 0,09 | 3,23 | 7,69 | 0,83 | 1,04 | |||||||
HNK | 20,64 | 32,85 | 31,39 | 18,53 | 47,93 | 27,78 | 8,11 | 0,35 | 0,00 | |||
CLN | 115,72 | 241,50 | 220,68 | 106,25 | 384,73 | 180,22 | 90,14 | 35,07 | 49,36 | |||
RPH | 137,23 | 12,82 | 17,26 | |||||||||
RDD | 71,36 | 97,77 | 455,36 | |||||||||
RSX | 240,55 | 48,02 | 226,52 | 19,83 | 1.252,41 | 352,19 | 168,33 | |||||
RSN | ||||||||||||
NTS | 2,09 | 2,67 | 15,43 | 42,74 | 16,57 | 21,41 | 1,03 | 7,70 | 10,27 | |||
CNT | ||||||||||||
LMU | ||||||||||||
NKH | 1,98 | 7,92 | 3,59 | 54,63 | 4,62 | 0,00 | 6,03 | |||||
PNN | 193,44 | 245,55 | 149,42 | 276,15 | 487,94 | 293,57 | 229,25 | 110,35 | 135,77 | |||
ONT | 38,38 | 60,46 | 26,57 | 69,21 | 47,31 | 53,05 | 39,27 | 29,46 | 34,98 | |||
ODT | ||||||||||||
TSC | 0,37 | 0,46 | 0,85 | 0,30 | 0,87 | 0,68 | 2,33 | 0,46 | 0,38 | |||
CQP | ||||||||||||
CAN | 0,04 | |||||||||||
DSN | 7,43 | 11,79 | 3,91 | 6,58 | 7,17 | 9,05 | 3,82 | 3,06 | 2,37 | |||
DVH | 0,12 | 0,11 | 0,15 | 0,30 | 0,07 | |||||||
DXH | ||||||||||||
DYT | 0,26 | 0,48 | 0,18 | 0,26 | 0,41 | 0,12 | 0,18 | 0,15 | 0,17 | |||
DGD | 5,78 | 6,66 | 0,76 | 2,72 | 3,18 | 4,62 | 2,02 | 1,92 | 1,49 | |||
DTT | 1,22 | 4,32 | 2,97 | 2,08 | 3,58 | 4,30 | 1,62 | 0,68 | 0,64 | |||
DKH | ||||||||||||
DMT | ||||||||||||
DKT | ||||||||||||
DNG | ||||||||||||
DSK | 0,05 | 0,22 | 1,36 | |||||||||
CSK | 9,96 | 18,07 | 5,84 | 41,27 | 18,20 | 0,74 | 2,59 | 0,94 | ||||
SKK | ||||||||||||
SKN | ||||||||||||
SCT | ||||||||||||
TMD | 0,03 | 0,51 | 3,10 | 0,50 | 0,14 | 0,50 | 2,59 | 0,26 | ||||
SKC | 9,93 | 16,26 | 2,74 | 0,92 | 0,01 | 0,24 | 0,68 | |||||
SKS | 1,30 | 39,86 | 18,05 | |||||||||
CCC | 106,88 | 114,18 | 83,83 | 166,95 | 213,39 | 163,65 | 159,30 | 61,67 | 86,09 | |||
DGT | 70,66 | 87,49 | 55,97 | 106,77 | 115,29 | 117,61 | 86,99 | 37,99 | 58,65 | |||
DTL | 34,42 | 25,16 | 26,02 | 54,88 | 95,70 | 42,12 | 70,48 | 19,52 | 24,09 | |||
DCT | ||||||||||||
DPC | ||||||||||||
DDD | 0,12 | 0,44 | 0,13 | 1,21 | 0,17 | |||||||
DRA | 0,91 | 0,30 | 0,39 | 0,16 | 0,51 | |||||||
DNL | 0,86 | 0,19 | 0,09 | 0,90 | 0,37 | 1,66 | 0,08 | 0,10 | 0,08 | |||
DBV | 0,02 | 0,13 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | |||
DCH | 0,43 | 0,36 | 0,25 | 0,54 | 1,51 | 0,50 | ||||||
DKV | 0,79 | 0,78 | 0,81 | 3,72 | 2,01 | 1,15 | 1,06 | 1,16 | 2,04 | |||
TON | 1,26 | 4,37 | 2,19 | 0,64 | 0,58 | 1,48 | 0,60 | |||||
TIN | 1,18 | 0,55 | 0,90 | 0,54 | 1,66 | 1,40 | 0,46 | 1,86 | 0,38 | |||
NTD | 23,94 | 16,02 | 10,67 | 16,06 | 4,49 | 11,01 | 20,07 | 5,08 | 7,89 | |||
TVC | 3,87 | 19,66 | 22,61 | 8,45 | 171,79 | 35,90 | 2,69 | 4,69 | 2,15 | |||
MNC | 1,47 | 0,03 | 0,01 | 135,29 | 0,37 | 0,14 | 0,09 | |||||
SON | 2,40 | 19,66 | 22,58 | 8,45 | 36,50 | 35,53 | 2,55 | 4,69 | 2,06 | |||
PNK | 0,17 | 0,08 | ||||||||||
CSD | 3,41 | 1,20 | 2,32 | 42,83 | 39,63 | 12,28 | 2,55 | 2,20 | 5,12 | |||
BCS | 3,39 | 1,09 | 2,32 | 40,47 | 18,45 | 12,28 | 2,55 | 2,20 | 1,95 | |||
DCS | 0,02 | 0,11 | 0,48 | 3,42 | 3,17 | |||||||
NCS | 1,87 | 17,76 | ||||||||||
MNC | ||||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Hợp Thành | Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | |
(3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | 331,86 | 1.252,54 | 402,58 | 1.939,35 | 4.488,60 | 526,41 | 692,84 | 606,36 | 967,88 |
LUA | 263,29 | 233,45 | 346,58 | 165,15 | 429,42 | 406,39 | 587,50 | 281,02 | 367,84 |
LUC | 263,29 | 232,10 | 346,58 | 148,05 | 391,08 | 406,39 | 585,74 | 281,02 | 321,97 |
LUK | 1,36 | 17,10 | 38,34 | 1,77 | 45,87 | ||||
HNK | 8,02 | 28,46 | 2,26 | 45,18 | 74,65 | 2,37 | 11,71 | 15,56 | 42,36 |
CLN | 45,89 | 140,43 | 48,80 | 193,51 | 286,54 | 100,89 | 83,27 | 148,57 | 221,72 |
RPH | 95,92 | 98,22 | |||||||
RDD | 526,82 | 230,59 | 741,21 | 0,01 | 83,55 | ||||
RSX | 309,27 | 1.207,94 | 2.842,18 | 71,74 | 315,91 | ||||
RSN | |||||||||
NTS | 13,02 | 14,11 | 1,12 | 1,05 | 16,38 | 2,31 | 3,48 | 3,32 | 8,33 |
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | 1,64 | 3,83 | 14,45 | 6,88 | 2,59 | 11,73 | |||
PNN | 120,94 | 319,72 | 144,07 | 424,95 | 387,12 | 245,47 | 257,28 | 154,67 | 271,71 |
ONT | 32,13 | 90,14 | 33,83 | 19,72 | 53,85 | 38,77 | 50,13 | 35,18 | 47,65 |
ODT | |||||||||
TSC | 0,20 | 0,67 | 0,45 | 0,47 | 1,35 | 0,57 | 1,17 | 0,19 | 0,94 |
CQP | 20,33 | ||||||||
CAN | |||||||||
DSN | 5,23 | 10,33 | 5,07 | 4,77 | 12,83 | 7,42 | 5,97 | 2,56 | 9,83 |
DVH | 0,10 | 0,65 | 0,07 | 0,10 | 0,01 | 0,15 | |||
DXH | |||||||||
DYT | 0,24 | 0,18 | 0,33 | 0,31 | 0,37 | 0,28 | 0,24 | 0,21 | 0,19 |
DGD | 2,03 | 2,94 | 1,66 | 1,86 | 11,38 | 2,00 | 3,44 | 0,94 | 5,06 |
DTT | 1,53 | 6,57 | 3,00 | 2,60 | 1,09 | 3,53 | 2,18 | 1,19 | 4,43 |
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | 1,33 | 1,60 | 0,22 | ||||||
CSK | 2,43 | 1,38 | 0,24 | 3,61 | 10,41 | 0,03 | |||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | 0,38 | 0,22 | 0,05 | 1,78 | 1,19 | 0,19 | |||
SKC | 2,05 | 1,16 | 0,19 | 1,83 | 9,22 | 0,22 | |||
SKS | |||||||||
CCC | 67,47 | 198,26 | 81,58 | 361,23 | 257,84 | 131,76 | 127,15 | 102,94 | 174,46 |
DGT | 53,26 | 77,60 | 65,07 | 78,84 | 130,84 | 96,38 | 89,31 | 62,14 | 108,53 |
DTL | 12,66 | 119,42 | 15,28 | 277,36 | 125,43 | 33,43 | 34,02 | 39,78 | 64,15 |
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | 0,03 | 2,07 | 1,24 | ||||||
DRA | 0,26 | 0,31 | 0,57 | 0,28 | |||||
DNL | 0,05 | 0,09 | 0,44 | 0,15 | 0,47 | 0,26 | 0,33 | 0,12 | 0,15 |
DBV | 0,04 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,11 |
DCH | 0,57 | 0,25 | 0,60 | 0,49 | |||||
DKV | 0,89 | 1,13 | 0,49 | 2,77 | 0,83 | 0,74 | 1,66 | 0,88 | 0,77 |
TON | 1,01 | 1,13 | 0,23 | 0,17 | 0,59 | 1,39 | 1,37 | ||
TIN | 0,82 | 0,21 | 0,95 | 0,09 | 2,86 | 0,73 | 2,06 | 0,87 | 1,22 |
NTD | 4,74 | 10,28 | 6,02 | 7,08 | 14,57 | 13,49 | 17,79 | 5,88 | 21,84 |
TVC | 6,84 | 7,32 | 15,95 | 31,59 | 23,08 | 48,53 | 41,21 | 7,06 | 14,44 |
MNC | 0,16 | 4,20 | 0,59 | 17,25 | 16,69 | 1,63 | 2,71 | ||
SON | 6,67 | 7,32 | 11,75 | 31,59 | 22,49 | 31,28 | 24,52 | 5,42 | 11,73 |
PNK | 0,08 | ||||||||
CSD | 4,16 | 3,06 | 2,65 | 6,44 | 37,93 | 4,06 | 15,05 | 8,24 | 9,13 |
BCS | 4,16 | 3,00 | 2,65 | 6,44 | 37,93 | 4,06 | 14,66 | 5,37 | 7,20 |
DCS | 0,07 | 0,39 | 2,87 | 1,93 | |||||
NCS | |||||||||
MNC | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
NNP | 2.008,17 | 1.226,82 | 434,28 | 692,46 | 520,31 | 1.091,02 | 1.793,13 | 1.154,33 | 580,32 |
LUA | 302,54 | 341,16 | 240,06 | 590,42 | 452,68 | 516,49 | 301,36 | 314,99 | 254,18 |
LUC | 295,80 | 326,68 | 240,06 | 582,20 | 452,67 | 516,25 | 301,36 | 314,02 | 254,18 |
LUK | 6,74 | 14,47 | 8,22 | 0,24 | 0,98 | ||||
HNK | 153,65 | 35,50 | 7,13 | 13,79 | 0,86 | 55,28 | 87,20 | 79,30 | 1,03 |
CLN | 508,16 | 393,42 | 126,55 | 76,25 | 59,14 | 253,28 | 262,92 | 252,56 | 171,07 |
RPH | 4,16 | 96,43 | |||||||
RDD | 170,77 | 252,39 | 93,77 | 491,79 | |||||
RSX | 838,90 | 191,07 | 45,79 | 142,76 | 600,03 | 490,37 | 41,26 | ||
RSN | |||||||||
NTS | 34,17 | 9,96 | 3,03 | 11,71 | 7,63 | 9,04 | 43,28 | 16,02 | 1,57 |
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | 3,33 | 11,72 | 0,29 | 16,25 | 6,55 | 1,09 | 14,79 | ||
PNN | 447,35 | 295,01 | 166,10 | 246,69 | 134,37 | 477,04 | 319,96 | 336,37 | 230,06 |
ONT | 56,80 | 59,09 | 42,47 | 48,15 | 37,81 | 61,34 | 51,83 | 52,06 | 38,16 |
ODT | |||||||||
TSC | 0,57 | 0,31 | 0,41 | 0,40 | 0,57 | 0,35 | 0,88 | 0,85 | 0,65 |
CQP | 76,44 | 1,00 | 4,18 | 1,13 | |||||
CAN | 0,19 | 0,20 | 0,15 | 0,12 | |||||
DSN | 6,91 | 12,48 | 3,73 | 7,27 | 3,47 | 8,07 | 10,69 | 8,11 | 13,46 |
DVH | 4,98 | 0,05 | 0,22 | 0,08 | 0,11 | 2,45 | |||
DXH | |||||||||
DYT | 0,12 | 0,70 | 0,27 | 0,43 | 0,18 | 0,25 | 0,86 | 0,53 | 5,34 |
DGD | 2,42 | 2,95 | 2,09 | 2,92 | 2,29 | 3,58 | 5,10 | 3,39 | 2,84 |
DTT | 4,37 | 3,84 | 1,32 | 3,70 | 1,00 | 4,15 | 4,73 | 4,08 | 2,83 |
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | 8,32 | 0,53 | 7,30 | 2,33 | 2,13 | 0,76 | 0,46 | 40,60 | 16,32 |
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | 0,53 | 0,10 | 0,52 | 0,05 | 0,26 | 0,11 | 0,15 | ||
SKC | 7,78 | 0,53 | 1,16 | 1,81 | 1,50 | 0,50 | 1,58 | 12,20 | |
SKS | 6,05 | 0,57 | 0,35 | 39,02 | 3,96 | ||||
CCC | 227,92 | 170,98 | 94,00 | 142,33 | 69,72 | 336,98 | 234,02 | 210,64 | 126,80 |
DGT | 144,55 | 115,05 | 59,31 | 108,50 | 53,96 | 133,69 | 101,62 | 147,30 | 81,81 |
DTL | 81,56 | 54,15 | 31,47 | 30,69 | 14,63 | 193,82 | 130,59 | 55,59 | 40,99 |
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | 0,14 | 1,31 | 5,88 | ||||||
DRA | 0,44 | 0,17 | 0,15 | 3,90 | 0,25 | ||||
DNL | 0,06 | 0,12 | 0,09 | 0,23 | 0,06 | 0,33 | 0,19 | 0,16 | 0,33 |
DBV | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | |
DCH | 0,37 | 0,30 | 0,19 | 0,11 | 0,40 | 0,21 | 0,96 | ||
DKV | 0,93 | 1,33 | 2,98 | 1,24 | 0,95 | 2,69 | 1,39 | 3,66 | 2,44 |
TON | 0,52 | 6,10 | 0,25 | 0,07 | 0,83 | 0,98 | 0,05 | ||
TIN | 2,01 | 2,76 | 1,15 | 1,27 | 0,59 | 4,11 | 0,29 | 1,42 | 0,98 |
NTD | 31,91 | 28,14 | 14,72 | 8,03 | 8,42 | 11,82 | 6,31 | 20,04 | 10,75 |
TVC | 35,74 | 14,63 | 1,11 | 36,51 | 11,59 | 48,60 | 14,51 | 2,60 | 21,70 |
MNC | 0,05 | 0,38 | 0,53 | 6,15 | 0,97 | 3,60 | 0,96 | 1,21 | |
SON | 35,69 | 14,25 | 0,59 | 30,35 | 10,62 | 45,00 | 14,51 | 1,64 | 20,49 |
PNK | 0,04 | ||||||||
CSD | 1,54 | 8,85 | 54,15 | 4,30 | 8,92 | 26,92 | 9,72 | 21,55 | 12,41 |
BCS | 1,54 | 8,81 | 4,80 | 4,30 | 7,66 | 19,89 | 9,72 | 18,89 | 9,68 |
DCS | 0,04 | 0,17 | 2,67 | ||||||
NCS | 49,36 | 1,26 | 6,87 | 2,74 | |||||
MNC | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP | 1.828,06 | 1.884,35 | 2.550,97 | 574,52 | 3.516,82 | 621,15 | 686,33 | 655,32 | 884,25 | 943,32 |
LUA | 453,62 | 240,72 | 287,67 | 466,71 | 375,49 | 247,79 | 431,61 | 253,17 | 521,50 | 357,09 |
LUC | 453,62 | 168,82 | 285,85 | 466,42 | 346,62 | 247,78 | 431,61 | 253,17 | 521,50 | 356,99 |
LUK | 71,89 | 1,81 | 0,28 | 28,88 | 0,09 | |||||
HNK | 25,25 | 137,09 | 208,26 | 0,40 | 148,50 | 8,59 | 27,66 | 92,09 | 31,72 | 14,84 |
CLN | 348,04 | 452,75 | 589,55 | 60,00 | 413,52 | 124,87 | 168,90 | 98,42 | 139,91 | 99,16 |
RPH | 5,07 | 424,79 | ||||||||
RDD | 131,45 | 492,38 | 369,26 | 607,18 | 140,40 | |||||
RSX | 790,56 | 534,93 | 1.047,76 | 1.951,01 | 95,41 | 39,10 | 203,14 | 140,04 | 35,69 | |
RSN | ||||||||||
NTS | 26,22 | 24,46 | 47,53 | 24,30 | 15,48 | 1,84 | 12,02 | 0,28 | 28,60 | 4,87 |
CNT | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | 52,92 | 2,03 | 0,95 | 23,11 | 5,63 | 2,27 | 7,03 | 8,22 | 17,41 | 6,88 |
PNN | 743,30 | 298,39 | 389,14 | 220,03 | 331,23 | 160,13 | 277,67 | 216,00 | 298,54 | 281,41 |
ONT | 81,91 | 58,81 | 53,28 | 43,04 | 48,02 | 34,88 | 47,18 | 64,40 | 54,54 | 44,76 |
ODT | 9,31 | |||||||||
TSC | 0,89 | 0,78 | 0,93 | 0,48 | 0,30 | 0,40 | 2,23 | 0,42 | 1,04 | 0,66 |
CQP | 147,36 | 22,83 | 6,34 | 14,90 | ||||||
CAN | 0,17 | |||||||||
DSN | 13,46 | 12,09 | 9,55 | 9,25 | 3,15 | 4,12 | 7,08 | 6,42 | 8,41 | 5,50 |
DVH | 0,07 | 0,07 | 0,23 | 0,24 | 0,09 | 0,14 | 0,11 | 0,04 | 0,21 | |
DXH | ||||||||||
DYT | 0,53 | 0,23 | 0,26 | 0,36 | 0,05 | 0,21 | 0,38 | 0,21 | 0,11 | 0,30 |
DGD | 3,52 | 4,56 | 3,96 | 3,01 | 0,81 | 2,47 | 4,39 | 3,38 | 3,40 | 3,00 |
DTT | 9,34 | 7,23 | 5,10 | 5,64 | 2,03 | 1,43 | 2,16 | 2,10 | 4,87 | 1,81 |
DKH | ||||||||||
DMT | ||||||||||
DKT | ||||||||||
DNG | ||||||||||
DSK | 0,16 | 0,63 | 0,18 | |||||||
CSK | 10,02 | 0,44 | 0,47 | 12,60 | 0,05 | 30,03 | 1,24 | 8,41 | 0,43 | 0,68 |
SKK | ||||||||||
SKN | 9,80 | |||||||||
SCT | ||||||||||
TMD | 0,05 | 0,28 | 0,39 | 1,61 | 0,08 | 0,75 | 0,03 | 0,08 | 0,29 | |
SKC | 5,92 | 0,16 | 0,08 | 1,18 | 0,05 | 0,09 | 2,57 | 0,35 | 0,39 | |
SKS | 4,05 | 29,95 | 0,40 | 5,81 | ||||||
CCC | 402,53 | 201,59 | 251,46 | 130,50 | 248,29 | 88,46 | 147,63 | 108,63 | 180,89 | 185,06 |
DGT | 115,19 | 114,62 | 143,11 | 94,38 | 101,54 | 63,29 | 109,00 | 81,53 | 138,12 | 106,28 |
DTL | 284,32 | 84,29 | 105,66 | 33,03 | 144,20 | 23,02 | 30,92 | 25,94 | 40,92 | 67,23 |
DCT | ||||||||||
DPC | ||||||||||
DDD | 1,30 | 0,10 | 0,10 | |||||||
DRA | 0,01 | 0,28 | 0,01 | 1,53 | ||||||
DNL | 0,40 | 0,16 | 0,08 | 0,34 | 0,04 | 0,33 | 0,22 | 0,28 | 0,10 | 0,16 |
DBV | 0,07 | 0,05 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,07 | 0,02 |
DCH | 1,06 | 0,63 | 0,34 | 0,39 | 0,63 | 0,34 | 0,16 | |||
DKV | 1,48 | 1,84 | 2,25 | 0,76 | 1,84 | 1,37 | 5,94 | 0,86 | 1,59 | 11,22 |
TON | 1,27 | 4,11 | 0,28 | 1,53 | 0,06 | 9,73 | ||||
TIN | 0,29 | 0,50 | 0,79 | 0,78 | 0,06 | 0,30 | 0,95 | 0,99 | 2,15 | 0,34 |
NTD | 11,78 | 14,05 | 30,98 | 14,64 | 5,10 | 1,39 | 16,44 | 18,83 | 11,48 | 14,88 |
TVC | 73,80 | 6,03 | 18,57 | 7,21 | 26,26 | 0,48 | 45,62 | 7,91 | 33,08 | 4,90 |
MNC | 24,05 | 5,22 | 0,93 | 0,51 | 0,49 | 0,54 | 0,27 | 19,54 | 0,95 | |
SON | 49,75 | 0,81 | 18,57 | 6,28 | 25,76 | 0,01 | 45,08 | 7,64 | 13,54 | 3,95 |
PNK | ||||||||||
CSD | 3,66 | 14,49 | 14,12 | 4,45 | 2,28 | 9,60 | 17,38 | 8,44 | 21,24 | 8,39 |
BCS | 2,46 | 14,49 | 14,12 | 2,08 | 2,28 | 2,94 | 15,38 | 8,44 | 21,06 | 8,39 |
DCS | 0,12 | 2,00 | 0,18 | |||||||
NCS | 1,20 | 2,36 | 6,55 | |||||||
MNC | ||||||||||
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 143,71 | 5,39 | 2,05 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 112,32 | 4,72 | 2,03 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa. | LUC | 111,95 | 4,72 | 2,03 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,37 | ||
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 15,86 | 0,01 | 0,01 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,11 | 0,01 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,75 | ||
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,67 | 0,66 | |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | |||
1.9 | Đất làm muối | LMU | |||
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 27,78 | 1,66 | |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,25 | ||
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,65 | 0,65 | |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 | 0,28 | |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.5 | Đất an ninh | CAN | |||
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,28 | ||
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 | ||
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | |||
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 | ||
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,17 | ||
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | |||
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | |||
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | |||
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,67 | 0,28 | |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | |||
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 | ||
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,22 | ||
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,28 | 0,28 | |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 20,53 | 0,45 | |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 13,09 | 0,28 | |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 7,44 | 0,17 | |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | |||
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | |||
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | |||
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | |||
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | |||
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | |||
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | |||
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | |||
2.9 | Đất tôn giáo | TON | |||
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 1,06 | ||
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,06 | ||
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,03 | ||
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,03 | ||
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
NNP | 2,85 | 0,02 | 0,04 | 2,23 | 4,01 | 1,26 | 2,92 | 2,31 | 0,04 |
LUA | 2,79 | 0,02 | 0,03 | 2,22 | 3,26 | 0,80 | 2,32 | 1,28 | 0,01 |
LUC | 2,79 | 0,02 | 0,03 | 2,22 | 3,26 | 0,80 | 2,32 | 1,28 | 0,01 |
LUK | |||||||||
HNK | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,20 | 0,01 | 0,01 | ||
CLN | 0,04 | 0,08 | 0,20 | 1,01 | 0,02 | ||||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | 0,66 | 0,46 | 0,20 | ||||||
RSN | |||||||||
NTS | 0,01 | ||||||||
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,03 | 0,20 | 0,29 | 0,38 | 0,40 | 3,33 | |||
ONT | 0,02 | 0,02 | 0,31 | 0,81 | |||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
DSN | 0,01 | ||||||||
DVH | 0,01 | ||||||||
DXH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | |||||||||
DTT | |||||||||
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | 0,01 | ||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | 0,01 | ||||||||
SKC | |||||||||
SKS | |||||||||
CCC | 0,14 | 0,29 | 0,07 | 0,20 | 2,50 | ||||
DGT | 0,10 | 0,29 | 0,06 | 0,20 | 1,00 | ||||
DTL | 0,04 | 0,01 | 1,50 | ||||||
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | |||||||||
DRA | |||||||||
DNL | |||||||||
DBV | |||||||||
DCH | |||||||||
DKV | |||||||||
TON | |||||||||
TIN | |||||||||
NTD | 0,02 | ||||||||
TVC | 0,03 | 0,20 | |||||||
MNC | 0,03 | ||||||||
SON | 0,2 | ||||||||
PNK | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Hợp Thành | Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | |
(3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | 0,67 | 0,67 | 0,01 | 0,15 | 18,23 | 0,12 | 0,05 | 0,10 | 3,90 |
LUA | 0,55 | 0,38 | 0,01 | 0,02 | 3,94 | 0,09 | 0,04 | 0,05 | 2,39 |
LUC | 0,55 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 3,94 | 0,09 | 0,04 | 0,05 | 2,39 |
LUK | 0,37 | ||||||||
HNK | 0,01 | 0,29 | 10,31 | 0,02 | 0,01 | 0,04 | 0,35 | ||
CLN | 0,11 | 0,09 | 0,2 | 0,01 | 0,01 | 0,73 | |||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | 0,04 | 3,78 | 0,43 | ||||||
RSN | |||||||||
NTS | |||||||||
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,99 | 0,47 | 1,31 | 0,53 | |||||
ONT | 0,04 | 0,02 | 0,2 | 0,01 | |||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
DSN | |||||||||
DVH | |||||||||
DXH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | |||||||||
DTT | |||||||||
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | 0,22 | ||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | |||||||||
SKC | 0,22 | ||||||||
SKS | |||||||||
CCC | 0,95 | 0,45 | 0,91 | 0,10 | |||||
DGT | 0,76 | 0,2 | 0,1 | ||||||
DTL | 0,19 | 0,45 | 0,71 | ||||||
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | |||||||||
DRA | |||||||||
DNL | |||||||||
DBV | |||||||||
DCH | |||||||||
DKV | |||||||||
TON | |||||||||
TIN | |||||||||
NTD | |||||||||
TVC | 0,20 | 0,20 | |||||||
MNC | |||||||||
SON | 0,20 | 0,2 | |||||||
PNK | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | |
(25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | |
NNP | 0,25 | 0,42 | 1,22 | 1,23 | 0,36 | 6,34 | 0,84 | 2,45 | 3,13 |
LUA | 0,05 | 0,30 | 1,20 | 1,22 | 0,36 | 4,78 | 0,49 | 0,50 | 0,94 |
LUC | 0,05 | 0,3 | 1,20 | 1,22 | 0,36 | 4,78 | 0,49 | 0,5 | 0,94 |
LUK | |||||||||
HNK | 0,03 | 0,12 | 0,02 | 0,65 | 0,35 | 1,95 | 0,01 | ||
CLN | 0,17 | 0,01 | 0,71 | 0,03 | |||||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | 0,2 | 2,15 | |||||||
RSN | |||||||||
NTS | |||||||||
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,07 | 0,28 | 0,20 | 1,35 | 0,02 | 0,15 | |||
ONT | 0,03 | 0,1 | 0,15 | 0,06 | |||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
DSN | 0,01 | 0,09 | |||||||
DVH | 0,01 | ||||||||
DXH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | 0,09 | ||||||||
DTT | |||||||||
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | 0,15 | 0,01 | |||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | 0,15 | 0,01 | |||||||
SKC | |||||||||
SKS | |||||||||
CCC | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,95 | 0,02 | ||||
DGT | 0,03 | 0,05 | 0,3 | 0,02 | |||||
DTL | 0,04 | 0,05 | 0,1 | 0,65 | |||||
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | |||||||||
DRA | |||||||||
DNL | |||||||||
DBV | |||||||||
DCH | |||||||||
DKV | |||||||||
TON | |||||||||
TIN | |||||||||
NTD | |||||||||
TVC | 0,23 | ||||||||
MNC | |||||||||
SON | 0,23 | ||||||||
PNK | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
NNP | 1,77 | 3,55 | 0,20 | 22,25 | 3,99 | 3,11 | 43,81 | 0,04 | 0,71 | 1,02 |
LUA | 1,69 | 2,63 | 0,11 | 22,25 | 2,42 | 3,05 | 41,69 | 0,02 | 0,71 | 0,96 |
LUC | 1,69 | 2,63 | 0,11 | 22,25 | 2,42 | 3,05 | 41,69 | 0,02 | 0,71 | 0,96 |
LUK | ||||||||||
HNK | 0,04 | 0,92 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,31 | 0,01 | 0,04 | ||
CLN | 0,02 | 0,03 | 1,61 | 0,02, | ||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,02 | 0,06 | 1,54 | 0,2 | 0,01 | |||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
CNT | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,51 | 0,01 | 5,40 | 0,23 | 8,83 | 0,94 | 0,17 | 0,03 | ||
ONT | 1,46 | 0,02 | ||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
DSN | 0,17 | |||||||||
DVH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | 0,17 | |||||||||
DKH | ||||||||||
DMT | ||||||||||
DKT | ||||||||||
DNG | ||||||||||
DSK | ||||||||||
CSK | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
SCT | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
CCC | 0,51 | 0,01 | 5,40 | 0,23 | 6,13 | 0,94 | 0,01 | |||
DGT | 0,12 | 4,99 | 0,15 | 4,12 | 0,31 | 0,01 | ||||
DTL | 0,39 | 0,01 | 0,41 | 0,08 | 2,01 | 0,63 | ||||
DCT | ||||||||||
DPC | ||||||||||
DDD | ||||||||||
DRA | ||||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TON | ||||||||||
TIN | ||||||||||
NTD | 1,04 | |||||||||
TVC | 0,20 | |||||||||
MNC | ||||||||||
SON | 0,2 | |||||||||
PNK | ||||||||||
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+. | (5) | (6) |
1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 190,64 | 7,54 | 2,05 |
Trong đó: | |||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 102,65 | 6,87 | 2,03 |
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 23,54 | 0,01 | 0,01 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,77 | 0,01 | |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 57,97 | ||
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,71 | 0,66 | |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | |||
1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||
Trong đó: | |||||
2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | |||
2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | |||
2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | |||
2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | |||
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | |||
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 8,31 | 0,28 | ||
Trong đó: | |||||
4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tai Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 4,57 | 0,24 | |
4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở | MHT/OTC | 1,57 | 0,04 | |
4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | |||
4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 2,17 | ||
4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
NNP/PNN | 2,85 | 0,02 | 0,04 | 2,23 | 21,97 | 18,31 | 2,92 | 2,31 | 0,04 |
LUA/PNN | 2,79 | 0,02 | 0,03 | 2,22 | 3,26 | 0,80 | 2,32 | 1,28 | 0,01 |
HNK/PNN | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,20 | 0,01 | 0,01 | ||
CLN/PNN | 0,04 | 0,08 | 0,20 | 1,01 | 0,02 | ||||
RDD/PNN | |||||||||
RPH/PNN | |||||||||
RSX/PNN | 18,62 | 17,51 | 0,20 | ||||||
RSN/PNN | |||||||||
NTS/PNN | 0,01 | ||||||||
CNT/PNN | |||||||||
LMU/PNN | |||||||||
NKH/PNN | |||||||||
LUA/NNP | |||||||||
RDD/NNP | |||||||||
RPH/NNP | |||||||||
RSX/NNP | |||||||||
MHT/CNT | |||||||||
0,10 | |||||||||
MHT/PNC | 0,1 | ||||||||
MHT/OTC | |||||||||
MHT/CSK | |||||||||
MHT/CSK | |||||||||
MHT/TMD | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Hợp Thành | Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | |
(3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP/PNN | 1,80 | 0,67 | 0,01 | 0,15 | 18,23 | 0,12 | 3,23 | 0,10 | 3,90 |
LUA/PNN | 1,68 | 0,38 | 0,01 | 0,02 | 3,94 | 0,09 | 3,21 | 0,05 | 2,39 |
HNK/PNN | 0,01 | 0,29 | 10,31 | 0,02 | 0,01 | 0,04 | 0,35 | ||
CLN/PNN | 0,11 | 0,09 | 0,20 | 0,01 | 0,01 | 0,73 | |||
RDD/PNN | |||||||||
RPH/PNN | |||||||||
RSX/PNN | 0,04 | 3,78 | 0,43 | ||||||
RSN/PNN | |||||||||
NTS/PNN | 0,01 | ||||||||
CNT/PNN | |||||||||
LMU/PNN | |||||||||
NKH/PNN | |||||||||
LUA/NNP | |||||||||
RDD/NNP | |||||||||
RPH/NNP | |||||||||
RSX/NNP | |||||||||
MHT/CNT | |||||||||
0,72 | |||||||||
MHT/PNC | 0,38 | ||||||||
MHT/OTC | |||||||||
MHT/CSK | |||||||||
MHT/CSK | 0,34 | ||||||||
MHT/TMD | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | |
(3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
NNP/PNN | 0,25 | 0,42 | 1,22 | 1,34 | 0,36 | 6,64 | 0,84 | 16,08 | 12,28 |
LUA/PNN | 0,05 | 0,30 | 1,20 | 1,28 | 0,36 | 5,08 | 0,49 | 0,50 | 10,09 |
HNK/PNN | 0,03 | 0,12 | 0,02 | 0,02 | 0,65 | 0,35 | 7,82 | 0,01 | |
CLN/PNN | 0,17 | 0,01 | 0,71 | 0,36 | 0,03 | ||||
RDD/PNN | |||||||||
RPH/PNN | |||||||||
RSX/PNN | 0,20 | 7,40 | 2,15 | ||||||
RSN/PNN | |||||||||
NTS/PNN | 0,03 | ||||||||
CNT/PNN | |||||||||
LMU/PNN | |||||||||
NKH/PNN | |||||||||
LUA/NNP | |||||||||
RDD/NNP | |||||||||
RPH/NNP | |||||||||
RSX/NNP | |||||||||
MHT/CNT | |||||||||
0,06 | 0,22 | 0,04 | 3,66 | ||||||
MHT/PNC | 0,04 | 0,16 | 0,02 | 1,83 | |||||
MHT/OTC | 0,02 | 0,06 | 0,02 | ||||||
MHT/CSK | |||||||||
MHT/CSK | 1,83 | ||||||||
MHT/TMD | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | ||||||||||
NNP/PNN | 1,77 | 3,55 | 0,20 | 16,25 | 3,99 | 4,63 | 23,75 | 6,85 | 0,71 | 1,02 |
LUA/PNN | 1,69 | 2,63 | 0,11 | 16,25 | 2,42 | 2,78 | 22,33 | 0,02 | 0,71 | 0,96 |
HNK/PNN | 0,04 | 0,92 | 0,03 | 0,03 | 1,82 | 0,31 | 0,01 | 0,04 | ||
CLN/PNN | 0,02 | 0,03 | 0,91 | 1,00 | 0,02 | |||||
RDD/PNN | ||||||||||
RPH/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,02 | 0,06 | 1,54 | 0,20 | 5,82 | |||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | ||||||||||
CNT/PNN | ||||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/NNP | ||||||||||
RDD/NNP | ||||||||||
RPH/NNP | ||||||||||
RSX/NNP | ||||||||||
MHT/CNT | ||||||||||
1,48 | 0,40 | 1,31 | 0,04 | |||||||
MHT/PNC | 1,18 | 0,20 | 0,39 | 0,03 | ||||||
MHT/OTC | 0,30 | 0,20 | 0,92 | 0,01 | ||||||
MHT/CSK | ||||||||||
MHT/CSK | ||||||||||
MHT/TMD | ||||||||||
4. Điều chỉnh kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | |||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | ||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | ||||
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | ||||
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | ||||
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | ||||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | ||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | ||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | ||||
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | ||||
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | ||||
1.9 | Đất làm muối | LMU | ||||
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,66 | 0,79 | ||
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,21 | |||
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 | 0,01 | ||
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | ||||
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | ||||
2.5 | Đất an ninh | CAN | ||||
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | ||||
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||||
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | ||||
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | ||||
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | ||||
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | ||||
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | ||||
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | ||||
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | ||||
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | ||||
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,43 | 0,78 | ||
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,78 | 0,78 | ||
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | ||||
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | ||||
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,12 | |||
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,53 | |||
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,45 | |||
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,65 | |||
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,70 | |||
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | ||||
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | ||||
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | ||||
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | ||||
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,10 | |||
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | ||||
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | ||||
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | ||||
2.9 | Đất tôn giáo | TON | ||||
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | ||||
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | ||||
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | ||||
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | ||||
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | ||||
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
NNP | |||||||||
LUA | |||||||||
LUC | |||||||||
LUK | |||||||||
HNK | |||||||||
CLN | |||||||||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | |||||||||
RSN | |||||||||
NTS | |||||||||
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,71 | 0,01 | 0,01 | |||
ONT | |||||||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
DSN | |||||||||
DVH | |||||||||
DXH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | |||||||||
DTT | |||||||||
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | |||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | |||||||||
SKC | |||||||||
SKS | |||||||||
CCC | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,71 | 0,01 | 0,01 | |||
DGT | 0,70 | 0,01 | |||||||
DTL | |||||||||
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | |||||||||
DRA | |||||||||
DNL | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||
DBV | |||||||||
DCH | |||||||||
DKV | |||||||||
TON | |||||||||
TIN | |||||||||
NTD | |||||||||
TVC | |||||||||
MNC | |||||||||
SON | |||||||||
PNK | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Hợp Thành | Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | |
(3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
NNP | |||||||||
LUA | |||||||||
LUC | |||||||||
LUK | |||||||||
HNK | |||||||||
CLN | |||||||||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | |||||||||
RSN | |||||||||
NTS | |||||||||
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,20 | 0,21 | 0,01 | 0,01 | |||||
ONT | |||||||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
DSN | |||||||||
DVH | |||||||||
DXH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | |||||||||
DTT | |||||||||
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | |||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | |||||||||
SKC | |||||||||
SKS | |||||||||
CCC | 0,20 | 0,21 | 0,01 | 0,01 | |||||
DGT | 0,20 | ||||||||
DTL | 0,20 | ||||||||
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | |||||||||
DRA | |||||||||
DNL | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||||
DBV | |||||||||
DCH | |||||||||
DKV | |||||||||
TON | |||||||||
TIN | |||||||||
NTD | |||||||||
TVC | |||||||||
MNC | |||||||||
SON | |||||||||
PNK | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | |
(25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | |
NNP | |||||||||
LUA | |||||||||
LUC | |||||||||
LUK | |||||||||
HNK | |||||||||
CLN | |||||||||
RPH | |||||||||
RDD | |||||||||
RSX | |||||||||
RSN | |||||||||
NTS | |||||||||
CNT | |||||||||
LMU | |||||||||
NKH | |||||||||
PNN | 0,02 | 0,34 | 0,01 | 4,65 | 0,30 | ||||
ONT | 0,02 | ||||||||
ODT | |||||||||
TSC | |||||||||
CQP | |||||||||
CAN | |||||||||
DSN | |||||||||
DVH | |||||||||
DXH | |||||||||
DYT | |||||||||
DGD | |||||||||
DTT | |||||||||
DKH | |||||||||
DMT | |||||||||
DKT | |||||||||
DNG | |||||||||
DSK | |||||||||
CSK | 4,65 | ||||||||
SKK | |||||||||
SKN | |||||||||
SCT | |||||||||
TMD | |||||||||
SKC | 1,12 | ||||||||
SKS | 3,53 | ||||||||
CCC | 0,34 | 0,01 | 0,30 | ||||||
DGT | 0,33 | 0,01 | 0,30 | ||||||
DTL | |||||||||
DCT | |||||||||
DPC | |||||||||
DDD | |||||||||
DRA | |||||||||
DNL | 0,01 | ||||||||
DBV | |||||||||
DCH | |||||||||
DKV | |||||||||
TON | |||||||||
TIN | |||||||||
NTD | |||||||||
TVC | |||||||||
MNC | |||||||||
SON | |||||||||
PNK | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | ||||
NNP | |||||||||||||
LUA | |||||||||||||
LUC | |||||||||||||
LUK | |||||||||||||
HNK | |||||||||||||
CLN | |||||||||||||
RPH | |||||||||||||
RDD | |||||||||||||
RSX | |||||||||||||
RSN | |||||||||||||
NTS | |||||||||||||
CNT | |||||||||||||
LMU | |||||||||||||
NKH | |||||||||||||
PNN | 0,22 | 0,01 | 0,09 | 0,59 | 0,41 | 0,01 | 0,03 | ||||||
ONT | 0,03 | 0,13 | 0,03 | ||||||||||
ODT | 0,56 | ||||||||||||
TSC | |||||||||||||
CQP | |||||||||||||
CAN | |||||||||||||
DSN | |||||||||||||
DVH | |||||||||||||
DXH | |||||||||||||
DYT | |||||||||||||
DGD | |||||||||||||
DTT | |||||||||||||
DKH | |||||||||||||
DMT | |||||||||||||
DKT | |||||||||||||
DNG | |||||||||||||
DSK | |||||||||||||
CSK | |||||||||||||
SKK | |||||||||||||
SKN | |||||||||||||
SCT | |||||||||||||
TMD | |||||||||||||
SKC | |||||||||||||
SKS | |||||||||||||
CCC | 0,22 | 0,01 | 0,09 | 0,28 | 0,01 | ||||||||
DGT | 0,01 | 0,09 | |||||||||||
DTL | 0,22 | 0,28 | |||||||||||
DCT | |||||||||||||
DPC | |||||||||||||
DDD | |||||||||||||
DRA | |||||||||||||
DNL | 0,01 | ||||||||||||
DBV | |||||||||||||
DCH | |||||||||||||
DKV | |||||||||||||
TON | |||||||||||||
TIN | |||||||||||||
NTD | |||||||||||||
TVC | |||||||||||||
MNC | |||||||||||||
SON | |||||||||||||
PNK | |||||||||||||
Điều 2. Hủy 18 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, nay không thực hiện, không tiếp tục đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 7,36 ha (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 202
5. Tổ chức thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
HUYỆN YÊN THÀNH KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 435/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Kim Thành |
Xã Kim Thành |
0,1 |
|
2 |
Quy hoạch xây dựng trường mầm non xã Long Thành |
Xã Long Thành |
0,92 |
|
3 |
Nâng cấp mờ rộng tuyến đường giao thông xóm Đông Yên xã Hồng Thành đi xã Diễn Liên |
Xã Hồng Thành |
0,25 |
|
4 |
Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực huyện TX Cửa Lò, Hoàng Mai, Nghi Lộc, Diễn Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Xã Thịnh Thành, Hợp Thành, Tăng Thành, Hoa Thành, Lăng Thành, Thị trấn |
0,04 |
|
5 |
Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.21 sau TBA 110kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Xã Bắc Thành, Xã Trung Thành, Xã Nam Thành, Xã Liên Thành, Xã Lý Thành, Xã Minh Thành, Xã Đại Thành |
0,3 |
|
6 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành |
Các xã: Kim Thành, Lăng Thành, Minh Thành, Tăng Thành |
0,11 |
|
7 |
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành 1 |
Các xã: Đồng Thành, Liên Thành, Lý Thành, Mã Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Thịnh Thành |
0,12 |
|
8 |
CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành |
Các xã: Vĩnh Thành, Hợp Thành, Phú Thành, Thọ Thành, Đức Thành, Đô Thành, Tân Thành |
0,17 |
|
9 |
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ An |
Nam Thành, Đồng Thành, Tiến Thành, Bắc Thành, Long Thành, Kim Thành, Đô Thành, Lý Thành, Hợp Thành, Phúc Thành, Sơn Thành, Hoa Thành, Hậu Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Minh Thành, Công Thành, Quang Thành, Xuân Thành và các xã |
0,26 |
|
10 |
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành. |
Vĩnh Thành, Phú Thành, Thọ Thành, Đức Thành, Đô Thành, Tân Thành |
0,15 |
|
11 |
Cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV |
Bắc Thành, Nam Thành, Trung Thành, Liên Thành, Lý Thành, Mỹ Thành, Minh Thành, Đại Thành và các xã |
0,07 |
|
12 |
Giắm TBA, CQT, giảm bán kính cấp điện giảm TTĐN khu vực: Thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai, Nghi Lộc, Diện Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu |
Xã Liên Thành, Long Thành, Viên Thành, Kim Thành, Quang Thành, Thịnh Thành, Hợp Thành, Lăng Thành |
0,25 |
|
13 |
Quy hoạch chợ mới xã Hùng Thành |
Xã Hùng Thành |
0,38 |
|
14 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam; vùng Thầu đâu, xóm Vũ Kỳ, xã Đồng Thành |
Xã Đồng Thành |
0,89 |
|
15 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch đất ở vùng Cửa Đình |
Xã Hậu Thành |
0,14 |
|
16 |
Chia lô đất ở đấu giá Cây Mút xóm 12. |
Xã Mỹ Thành |
0,49 |
|
17 |
Chia lô đấu giá đất ở tại vùng Cây Mút, xóm Lô |
xã Mỹ Thành |
0,49 |
|
18 |
Quy hoạch nhà máy nước sạch |
TT Yên Thành |
2,23 |