Quay lại

Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 435/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 27 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;

Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành;

Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 31/07/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Thành

Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/03/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9386/TTr- STNMT ngày 21 tháng 12 năm 2024 về việc xét duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.742,33

84,08

694,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.600,36

60,77

310,22

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

13.349,45

60,77

310,22

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

250,90

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.588,75

20,81

21,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.472,49

180,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

891,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.956,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.413,03

170,34

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

513,03

2,05

5,94

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

306,73

0,45

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.697,61

164,40

217,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.819,14

40,55

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

63,42

54,11

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,36

5,85

0,70

2.4

Đất quốc phòng

CQP

296,25

0,56

1,16

2.5

Đất an ninh

CAN

3,70

2,71

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

304,82

23,23

9,20

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,65

3,71

0,03

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,13

0,13

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,31

0,55

0,85

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,80

14,08

5,16

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

125,06

2,65

3,16

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

7,86

2,10

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

278,54

18,33

1,46

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,93

7,13

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,43

4,54

0,15

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,40

4,25

1,30

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

151,78

2,41

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

6.404,15

55,18

131,92

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.646,99

46,08

88,67

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2.633,28

6,77

39,59

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

14,27

0,02

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

10,41

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

11,55

0,16

1,33

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,68

0,51

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

13,18

0,81

0,77

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

72,80

0,85

1,51

2.9

Đất tôn giáo

TON

45,02

2,23

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

40,62

0,14

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

512,18

1,80

13,78

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

897,08

2,62

15,79

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

251,89

0,01

4,92

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

645,18

2,61

10,88

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

469,74

12,84

2,25

Trong đó:

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

361,26

12,84

1,37

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

17,95

0,31

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

90,54

0,57

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MNC


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

895,26

1.001,26

669,81

733,10

2.539,81

1.127,89

542,39

235,62

363,95

LUA

305,69

570,53

172,19

491,11

365,38

546,29

257,52

192,50

298,29

LUC

305,60

570,52

168,97

491,11

357,70

546,29

256,69

192,50

297,25

LUK

0,09

3,23

7,69

0,83

1,04

HNK

20,64

32,85

31,39

18,53

47,93

27,78

8,11

0,35

0,00

CLN

115,72

241,50

220,68

106,25

384,73

180,22

90,14

35,07

49,36

RPH

137,23

12,82

17,26

RDD

71,36

97,77

455,36

RSX

240,55

48,02

226,52

19,83

1.252,41

352,19

168,33

RSN

NTS

2,09

2,67

15,43

42,74

16,57

21,41

1,03

7,70

10,27

CNT

LMU

NKH

1,98

7,92

3,59

54,63

4,62

0,00

6,03

PNN

193,44

245,55

149,42

276,15

487,94

293,57

229,25

110,35

135,77

ONT

38,38

60,46

26,57

69,21

47,31

53,05

39,27

29,46

34,98

ODT

TSC

0,37

0,46

0,85

0,30

0,87

0,68

2,33

0,46

0,38

CQP

CAN

0,04

DSN

7,43

11,79

3,91

6,58

7,17

9,05

3,82

3,06

2,37

DVH

0,12

0,11

0,15

0,30

0,07

DXH

DYT

0,26

0,48

0,18

0,26

0,41

0,12

0,18

0,15

0,17

DGD

5,78

6,66

0,76

2,72

3,18

4,62

2,02

1,92

1,49

DTT

1,22

4,32

2,97

2,08

3,58

4,30

1,62

0,68

0,64

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

0,05

0,22

1,36

CSK

9,96

18,07

5,84

41,27

18,20

0,74

2,59

0,94

SKK

SKN

SCT

TMD

0,03

0,51

3,10

0,50

0,14

0,50

2,59

0,26

SKC

9,93

16,26

2,74

0,92

0,01

0,24

0,68

SKS

1,30

39,86

18,05

CCC

106,88

114,18

83,83

166,95

213,39

163,65

159,30

61,67

86,09

DGT

70,66

87,49

55,97

106,77

115,29

117,61

86,99

37,99

58,65

DTL

34,42

25,16

26,02

54,88

95,70

42,12

70,48

19,52

24,09

DCT

DPC

DDD

0,12

0,44

0,13

1,21

0,17

DRA

0,91

0,30

0,39

0,16

0,51

DNL

0,86

0,19

0,09

0,90

0,37

1,66

0,08

0,10

0,08

DBV

0,02

0,13

0,03

0,02

0,03

0,02

0,03

0,02

0,04

DCH

0,43

0,36

0,25

0,54

1,51

0,50

DKV

0,79

0,78

0,81

3,72

2,01

1,15

1,06

1,16

2,04

TON

1,26

4,37

2,19

0,64

0,58

1,48

0,60

TIN

1,18

0,55

0,90

0,54

1,66

1,40

0,46

1,86

0,38

NTD

23,94

16,02

10,67

16,06

4,49

11,01

20,07

5,08

7,89

TVC

3,87

19,66

22,61

8,45

171,79

35,90

2,69

4,69

2,15

MNC

1,47

0,03

0,01

135,29

0,37

0,14

0,09

SON

2,40

19,66

22,58

8,45

36,50

35,53

2,55

4,69

2,06

PNK

0,17

0,08

CSD

3,41

1,20

2,32

42,83

39,63

12,28

2,55

2,20

5,12

BCS

3,39

1,09

2,32

40,47

18,45

12,28

2,55

2,20

1,95

DCS

0,02

0,11

0,48

3,42

3,17

NCS

1,87

17,76

MNC


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Thành

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

331,86

1.252,54

402,58

1.939,35

4.488,60

526,41

692,84

606,36

967,88

LUA

263,29

233,45

346,58

165,15

429,42

406,39

587,50

281,02

367,84

LUC

263,29

232,10

346,58

148,05

391,08

406,39

585,74

281,02

321,97

LUK

1,36

17,10

38,34

1,77

45,87

HNK

8,02

28,46

2,26

45,18

74,65

2,37

11,71

15,56

42,36

CLN

45,89

140,43

48,80

193,51

286,54

100,89

83,27

148,57

221,72

RPH

95,92

98,22

RDD

526,82

230,59

741,21

0,01

83,55

RSX

309,27

1.207,94

2.842,18

71,74

315,91

RSN

NTS

13,02

14,11

1,12

1,05

16,38

2,31

3,48

3,32

8,33

CNT

LMU

NKH

1,64

3,83

14,45

6,88

2,59

11,73

PNN

120,94

319,72

144,07

424,95

387,12

245,47

257,28

154,67

271,71

ONT

32,13

90,14

33,83

19,72

53,85

38,77

50,13

35,18

47,65

ODT

TSC

0,20

0,67

0,45

0,47

1,35

0,57

1,17

0,19

0,94

CQP

20,33

CAN

DSN

5,23

10,33

5,07

4,77

12,83

7,42

5,97

2,56

9,83

DVH

0,10

0,65

0,07

0,10

0,01

0,15

DXH

DYT

0,24

0,18

0,33

0,31

0,37

0,28

0,24

0,21

0,19

DGD

2,03

2,94

1,66

1,86

11,38

2,00

3,44

0,94

5,06

DTT

1,53

6,57

3,00

2,60

1,09

3,53

2,18

1,19

4,43

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

1,33

1,60

0,22

CSK

2,43

1,38

0,24

3,61

10,41

0,03

SKK

SKN

SCT

TMD

0,38

0,22

0,05

1,78

1,19

0,19

SKC

2,05

1,16

0,19

1,83

9,22

0,22

SKS

CCC

67,47

198,26

81,58

361,23

257,84

131,76

127,15

102,94

174,46

DGT

53,26

77,60

65,07

78,84

130,84

96,38

89,31

62,14

108,53

DTL

12,66

119,42

15,28

277,36

125,43

33,43

34,02

39,78

64,15

DCT

DPC

DDD

0,03

2,07

1,24

DRA

0,26

0,31

0,57

0,28

DNL

0,05

0,09

0,44

0,15

0,47

0,26

0,33

0,12

0,15

DBV

0,04

0,01

0,02

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,11

DCH

0,57

0,25

0,60

0,49

DKV

0,89

1,13

0,49

2,77

0,83

0,74

1,66

0,88

0,77

TON

1,01

1,13

0,23

0,17

0,59

1,39

1,37

TIN

0,82

0,21

0,95

0,09

2,86

0,73

2,06

0,87

1,22

NTD

4,74

10,28

6,02

7,08

14,57

13,49

17,79

5,88

21,84

TVC

6,84

7,32

15,95

31,59

23,08

48,53

41,21

7,06

14,44

MNC

0,16

4,20

0,59

17,25

16,69

1,63

2,71

SON

6,67

7,32

11,75

31,59

22,49

31,28

24,52

5,42

11,73

PNK

0,08

CSD

4,16

3,06

2,65

6,44

37,93

4,06

15,05

8,24

9,13

BCS

4,16

3,00

2,65

6,44

37,93

4,06

14,66

5,37

7,20

DCS

0,07

0,39

2,87

1,93

NCS

MNC


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

2.008,17

1.226,82

434,28

692,46

520,31

1.091,02

1.793,13

1.154,33

580,32

LUA

302,54

341,16

240,06

590,42

452,68

516,49

301,36

314,99

254,18

LUC

295,80

326,68

240,06

582,20

452,67

516,25

301,36

314,02

254,18

LUK

6,74

14,47

8,22

0,24

0,98

HNK

153,65

35,50

7,13

13,79

0,86

55,28

87,20

79,30

1,03

CLN

508,16

393,42

126,55

76,25

59,14

253,28

262,92

252,56

171,07

RPH

4,16

96,43

RDD

170,77

252,39

93,77

491,79

RSX

838,90

191,07

45,79

142,76

600,03

490,37

41,26

RSN

NTS

34,17

9,96

3,03

11,71

7,63

9,04

43,28

16,02

1,57

CNT

LMU

NKH

3,33

11,72

0,29

16,25

6,55

1,09

14,79

PNN

447,35

295,01

166,10

246,69

134,37

477,04

319,96

336,37

230,06

ONT

56,80

59,09

42,47

48,15

37,81

61,34

51,83

52,06

38,16

ODT

TSC

0,57

0,31

0,41

0,40

0,57

0,35

0,88

0,85

0,65

CQP

76,44

1,00

4,18

1,13

CAN

0,19

0,20

0,15

0,12

DSN

6,91

12,48

3,73

7,27

3,47

8,07

10,69

8,11

13,46

DVH

4,98

0,05

0,22

0,08

0,11

2,45

DXH

DYT

0,12

0,70

0,27

0,43

0,18

0,25

0,86

0,53

5,34

DGD

2,42

2,95

2,09

2,92

2,29

3,58

5,10

3,39

2,84

DTT

4,37

3,84

1,32

3,70

1,00

4,15

4,73

4,08

2,83

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

8,32

0,53

7,30

2,33

2,13

0,76

0,46

40,60

16,32

SKK

SKN

SCT

TMD

0,53

0,10

0,52

0,05

0,26

0,11

0,15

SKC

7,78

0,53

1,16

1,81

1,50

0,50

1,58

12,20

SKS

6,05

0,57

0,35

39,02

3,96

CCC

227,92

170,98

94,00

142,33

69,72

336,98

234,02

210,64

126,80

DGT

144,55

115,05

59,31

108,50

53,96

133,69

101,62

147,30

81,81

DTL

81,56

54,15

31,47

30,69

14,63

193,82

130,59

55,59

40,99

DCT

DPC

DDD

0,14

1,31

5,88

DRA

0,44

0,17

0,15

3,90

0,25

DNL

0,06

0,12

0,09

0,23

0,06

0,33

0,19

0,16

0,33

DBV

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

DCH

0,37

0,30

0,19

0,11

0,40

0,21

0,96

DKV

0,93

1,33

2,98

1,24

0,95

2,69

1,39

3,66

2,44

TON

0,52

6,10

0,25

0,07

0,83

0,98

0,05

TIN

2,01

2,76

1,15

1,27

0,59

4,11

0,29

1,42

0,98

NTD

31,91

28,14

14,72

8,03

8,42

11,82

6,31

20,04

10,75

TVC

35,74

14,63

1,11

36,51

11,59

48,60

14,51

2,60

21,70

MNC

0,05

0,38

0,53

6,15

0,97

3,60

0,96

1,21

SON

35,69

14,25

0,59

30,35

10,62

45,00

14,51

1,64

20,49

PNK

0,04

CSD

1,54

8,85

54,15

4,30

8,92

26,92

9,72

21,55

12,41

BCS

1,54

8,81

4,80

4,30

7,66

19,89

9,72

18,89

9,68

DCS

0,04

0,17

2,67

NCS

49,36

1,26

6,87

2,74

MNC


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

1.828,06

1.884,35

2.550,97

574,52

3.516,82

621,15

686,33

655,32

884,25

943,32

LUA

453,62

240,72

287,67

466,71

375,49

247,79

431,61

253,17

521,50

357,09

LUC

453,62

168,82

285,85

466,42

346,62

247,78

431,61

253,17

521,50

356,99

LUK

71,89

1,81

0,28

28,88

0,09

HNK

25,25

137,09

208,26

0,40

148,50

8,59

27,66

92,09

31,72

14,84

CLN

348,04

452,75

589,55

60,00

413,52

124,87

168,90

98,42

139,91

99,16

RPH

5,07

424,79

RDD

131,45

492,38

369,26

607,18

140,40

RSX

790,56

534,93

1.047,76

1.951,01

95,41

39,10

203,14

140,04

35,69

RSN

NTS

26,22

24,46

47,53

24,30

15,48

1,84

12,02

0,28

28,60

4,87

CNT

LMU

NKH

52,92

2,03

0,95

23,11

5,63

2,27

7,03

8,22

17,41

6,88

PNN

743,30

298,39

389,14

220,03

331,23

160,13

277,67

216,00

298,54

281,41

ONT

81,91

58,81

53,28

43,04

48,02

34,88

47,18

64,40

54,54

44,76

ODT

9,31

TSC

0,89

0,78

0,93

0,48

0,30

0,40

2,23

0,42

1,04

0,66

CQP

147,36

22,83

6,34

14,90

CAN

0,17

DSN

13,46

12,09

9,55

9,25

3,15

4,12

7,08

6,42

8,41

5,50

DVH

0,07

0,07

0,23

0,24

0,09

0,14

0,11

0,04

0,21

DXH

DYT

0,53

0,23

0,26

0,36

0,05

0,21

0,38

0,21

0,11

0,30

DGD

3,52

4,56

3,96

3,01

0,81

2,47

4,39

3,38

3,40

3,00

DTT

9,34

7,23

5,10

5,64

2,03

1,43

2,16

2,10

4,87

1,81

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

0,16

0,63

0,18

CSK

10,02

0,44

0,47

12,60

0,05

30,03

1,24

8,41

0,43

0,68

SKK

SKN

9,80

SCT

TMD

0,05

0,28

0,39

1,61

0,08

0,75

0,03

0,08

0,29

SKC

5,92

0,16

0,08

1,18

0,05

0,09

2,57

0,35

0,39

SKS

4,05

29,95

0,40

5,81

CCC

402,53

201,59

251,46

130,50

248,29

88,46

147,63

108,63

180,89

185,06

DGT

115,19

114,62

143,11

94,38

101,54

63,29

109,00

81,53

138,12

106,28

DTL

284,32

84,29

105,66

33,03

144,20

23,02

30,92

25,94

40,92

67,23

DCT

DPC

DDD

1,30

0,10

0,10

DRA

0,01

0,28

0,01

1,53

DNL

0,40

0,16

0,08

0,34

0,04

0,33

0,22

0,28

0,10

0,16

DBV

0,07

0,05

0,02

0,02

0,04

0,02

0,02

0,01

0,07

0,02

DCH

1,06

0,63

0,34

0,39

0,63

0,34

0,16

DKV

1,48

1,84

2,25

0,76

1,84

1,37

5,94

0,86

1,59

11,22

TON

1,27

4,11

0,28

1,53

0,06

9,73

TIN

0,29

0,50

0,79

0,78

0,06

0,30

0,95

0,99

2,15

0,34

NTD

11,78

14,05

30,98

14,64

5,10

1,39

16,44

18,83

11,48

14,88

TVC

73,80

6,03

18,57

7,21

26,26

0,48

45,62

7,91

33,08

4,90

MNC

24,05

5,22

0,93

0,51

0,49

0,54

0,27

19,54

0,95

SON

49,75

0,81

18,57

6,28

25,76

0,01

45,08

7,64

13,54

3,95

PNK

CSD

3,66

14,49

14,12

4,45

2,28

9,60

17,38

8,44

21,24

8,39

BCS

2,46

14,49

14,12

2,08

2,28

2,94

15,38

8,44

21,06

8,39

DCS

0,12

2,00

0,18

NCS

1,20

2,36

6,55

MNC

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo

Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

143,71

5,39

2,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

112,32

4,72

2,03

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa.

LUC

111,95

4,72

2,03

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

0,37

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

15,86

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,11

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,75

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,67

0,66

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,78

1,66

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

0,65

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,28

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,28

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,17

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,67

0,28

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,28

0,28

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

20,53

0,45

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

13,09

0,28

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

7,44

0,17

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

1,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1,06

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,03

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,03

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

2,85

0,02

0,04

2,23

4,01

1,26

2,92

2,31

0,04

LUA

2,79

0,02

0,03

2,22

3,26

0,80

2,32

1,28

0,01

LUC

2,79

0,02

0,03

2,22

3,26

0,80

2,32

1,28

0,01

LUK

HNK

0,02

0,01

0,01

0,01

0,20

0,01

0,01

CLN

0,04

0,08

0,20

1,01

0,02

RPH

RDD

RSX

0,66

0,46

0,20

RSN

NTS

0,01

CNT

LMU

NKH

PNN

0,03

0,20

0,29

0,38

0,40

3,33

ONT

0,02

0,02

0,31

0,81

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

0,01

DVH

0,01

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

0,01

SKK

SKN

SCT

TMD

0,01

SKC

SKS

CCC

0,14

0,29

0,07

0,20

2,50

DGT

0,10

0,29

0,06

0,20

1,00

DTL

0,04

0,01

1,50

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

0,02

TVC

0,03

0,20

MNC

0,03

SON

0,2

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Thành

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

0,67

0,67

0,01

0,15

18,23

0,12

0,05

0,10

3,90

LUA

0,55

0,38

0,01

0,02

3,94

0,09

0,04

0,05

2,39

LUC

0,55

0,01

0,01

0,02

3,94

0,09

0,04

0,05

2,39

LUK

0,37

HNK

0,01

0,29

10,31

0,02

0,01

0,04

0,35

CLN

0,11

0,09

0,2

0,01

0,01

0,73

RPH

RDD

RSX

0,04

3,78

0,43

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,99

0,47

1,31

0,53

ONT

0,04

0,02

0,2

0,01

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

0,22

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

0,22

SKS

CCC

0,95

0,45

0,91

0,10

DGT

0,76

0,2

0,1

DTL

0,19

0,45

0,71

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

0,20

0,20

MNC

SON

0,20

0,2

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

0,25

0,42

1,22

1,23

0,36

6,34

0,84

2,45

3,13

LUA

0,05

0,30

1,20

1,22

0,36

4,78

0,49

0,50

0,94

LUC

0,05

0,3

1,20

1,22

0,36

4,78

0,49

0,5

0,94

LUK

HNK

0,03

0,12

0,02

0,65

0,35

1,95

0,01

CLN

0,17

0,01

0,71

0,03

RPH

RDD

RSX

0,2

2,15

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,07

0,28

0,20

1,35

0,02

0,15

ONT

0,03

0,1

0,15

0,06

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

0,01

0,09

DVH

0,01

DXH

DYT

DGD

0,09

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

0,15

0,01

SKK

SKN

SCT

TMD

0,15

0,01

SKC

SKS

CCC

0,07

0,10

0,10

0,95

0,02

DGT

0,03

0,05

0,3

0,02

DTL

0,04

0,05

0,1

0,65

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

0,23

MNC

SON

0,23

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

NNP

1,77

3,55

0,20

22,25

3,99

3,11

43,81

0,04

0,71

1,02

LUA

1,69

2,63

0,11

22,25

2,42

3,05

41,69

0,02

0,71

0,96

LUC

1,69

2,63

0,11

22,25

2,42

3,05

41,69

0,02

0,71

0,96

LUK

HNK

0,04

0,92

0,03

0,03

0,03

0,31

0,01

0,04

CLN

0,02

0,03

1,61

0,02,

RPH

RDD

RSX

0,02

0,06

1,54

0,2

0,01

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,51

0,01

5,40

0,23

8,83

0,94

0,17

0,03

ONT

1,46

0,02

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

0,17

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

0,17

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

SKS

CCC

0,51

0,01

5,40

0,23

6,13

0,94

0,01

DGT

0,12

4,99

0,15

4,12

0,31

0,01

DTL

0,39

0,01

0,41

0,08

2,01

0,63

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

1,04

TVC

0,20

MNC

SON

0,2

PNK

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+.

(5)

(6)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,64

7,54

2,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

102,65

6,87

2,03

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

23,54

0,01

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,77

0,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

57,97

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,71

0,66

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

8,31

0,28

Trong đó:

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tai Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

4,57

0,24

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

MHT/OTC

1,57

0,04

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

2,17

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

2,85

0,02

0,04

2,23

21,97

18,31

2,92

2,31

0,04

LUA/PNN

2,79

0,02

0,03

2,22

3,26

0,80

2,32

1,28

0,01

HNK/PNN

0,02

0,01

0,01

0,01

0,20

0,01

0,01

CLN/PNN

0,04

0,08

0,20

1,01

0,02

RDD/PNN

RPH/PNN

RSX/PNN

18,62

17,51

0,20

RSN/PNN

NTS/PNN

0,01

CNT/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/NNP

RDD/NNP

RPH/NNP

RSX/NNP

MHT/CNT

0,10

MHT/PNC

0,1

MHT/OTC

MHT/CSK

MHT/CSK

MHT/TMD


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Thành

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

1,80

0,67

0,01

0,15

18,23

0,12

3,23

0,10

3,90

LUA/PNN

1,68

0,38

0,01

0,02

3,94

0,09

3,21

0,05

2,39

HNK/PNN

0,01

0,29

10,31

0,02

0,01

0,04

0,35

CLN/PNN

0,11

0,09

0,20

0,01

0,01

0,73

RDD/PNN

RPH/PNN

RSX/PNN

0,04

3,78

0,43

RSN/PNN

NTS/PNN

0,01

CNT/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/NNP

RDD/NNP

RPH/NNP

RSX/NNP

MHT/CNT

0,72

MHT/PNC

0,38

MHT/OTC

MHT/CSK

MHT/CSK

0,34

MHT/TMD


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP/PNN

0,25

0,42

1,22

1,34

0,36

6,64

0,84

16,08

12,28

LUA/PNN

0,05

0,30

1,20

1,28

0,36

5,08

0,49

0,50

10,09

HNK/PNN

0,03

0,12

0,02

0,02

0,65

0,35

7,82

0,01

CLN/PNN

0,17

0,01

0,71

0,36

0,03

RDD/PNN

RPH/PNN

RSX/PNN

0,20

7,40

2,15

RSN/PNN

NTS/PNN

0,03

CNT/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/NNP

RDD/NNP

RPH/NNP

RSX/NNP

MHT/CNT

0,06

0,22

0,04

3,66

MHT/PNC

0,04

0,16

0,02

1,83

MHT/OTC

0,02

0,06

0,02

MHT/CSK

MHT/CSK

1,83

MHT/TMD


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

NNP/PNN

1,77

3,55

0,20

16,25

3,99

4,63

23,75

6,85

0,71

1,02

LUA/PNN

1,69

2,63

0,11

16,25

2,42

2,78

22,33

0,02

0,71

0,96

HNK/PNN

0,04

0,92

0,03

0,03

1,82

0,31

0,01

0,04

CLN/PNN

0,02

0,03

0,91

1,00

0,02

RDD/PNN

RPH/PNN

RSX/PNN

0,02

0,06

1,54

0,20

5,82

RSN/PNN

NTS/PNN

CNT/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/NNP

RDD/NNP

RPH/NNP

RSX/NNP

MHT/CNT

1,48

0,40

1,31

0,04

MHT/PNC

1,18

0,20

0,39

0,03

MHT/OTC

0,30

0,20

0,92

0,01

MHT/CSK

MHT/CSK

MHT/TMD

4. Điều chỉnh kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,66

0,79

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,21

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

0,01

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

5,43

0,78

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,78

0,78

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,12

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,53

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2,45

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1,65

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,70

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,10

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

LUK

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,01

0,01

0,01

0,71

0,01

0,01

ONT

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

SKS

CCC

0,01

0,01

0,01

0,71

0,01

0,01

DGT

0,70

0,01

DTL

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

MNC

SON

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Thành

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

LUA

LUC

LUK

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,20

0,21

0,01

0,01

ONT

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

SKS

CCC

0,20

0,21

0,01

0,01

DGT

0,20

DTL

0,20

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

0,01

0,01

0,01

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

MNC

SON

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

LUA

LUC

LUK

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,02

0,34

0,01

4,65

0,30

ONT

0,02

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

4,65

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

1,12

SKS

3,53

CCC

0,34

0,01

0,30

DGT

0,33

0,01

0,30

DTL

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

0,01

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

MNC

SON

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

NNP

LUA

LUC

LUK

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

CNT

LMU

NKH

PNN

0,22

0,01

0,09

0,59

0,41

0,01

0,03

ONT

0,03

0,13

0,03

ODT

0,56

TSC

CQP

CAN

DSN

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DMT

DKT

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SCT

TMD

SKC

SKS

CCC

0,22

0,01

0,09

0,28

0,01

DGT

0,01

0,09

DTL

0,22

0,28

DCT

DPC

DDD

DRA

DNL

0,01

DBV

DCH

DKV

TON

TIN

NTD

TVC

MNC

SON

PNK

Điều 2. Hủy 18 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, nay không thực hiện, không tiếp tục đưa vào điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 7,36 ha (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này


Nơi nhận:


- Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP B.Thắng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THÀNH KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 435/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Kim Thành

Xã Kim Thành

0,1

2

Quy hoạch xây dựng trường mầm non xã Long Thành

Xã Long Thành

0,92

3

Nâng cấp mờ rộng tuyến đường giao thông xóm Đông Yên xã Hồng Thành đi xã Diễn Liên

Xã Hồng Thành

0,25

4

Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực huyện TX Cửa Lò, Hoàng Mai, Nghi Lộc, Diễn Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Xã Thịnh Thành, Hợp Thành, Tăng Thành, Hoa Thành, Lăng Thành, Thị trấn

0,04

5

Cải tạo nâng cấp ĐZ 971E15.21 sau TBA 110kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV

Xã Bắc Thành, Xã Trung Thành, Xã Nam Thành, Xã Liên Thành, Xã Lý Thành, Xã Minh Thành, Xã Đại Thành

0,3

6

Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành

Các xã: Kim Thành, Lăng Thành, Minh Thành, Tăng Thành

0,11

7

Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành 1

Các xã: Đồng Thành, Liên Thành, Lý Thành, Mã Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Thịnh Thành

0,12

8

CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành

Các xã: Vĩnh Thành, Hợp Thành, Phú Thành, Thọ Thành, Đức Thành, Đô Thành, Tân Thành

0,17

9

Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ An

Nam Thành, Đồng Thành, Tiến Thành, Bắc Thành, Long Thành, Kim Thành, Đô Thành, Lý Thành, Hợp Thành, Phúc Thành, Sơn Thành, Hoa Thành, Hậu Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Minh Thành, Công Thành, Quang Thành, Xuân Thành và các xã

0,26

10

Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành.

Vĩnh Thành, Phú Thành, Thọ Thành, Đức Thành, Đô Thành, Tân Thành

0,15

11

Cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV

Bắc Thành, Nam Thành, Trung Thành, Liên Thành, Lý Thành, Mỹ Thành, Minh Thành, Đại Thành và các xã

0,07

12

Giắm TBA, CQT, giảm bán kính cấp điện giảm TTĐN khu vực: Thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai, Nghi Lộc, Diện Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu

Xã Liên Thành, Long Thành, Viên Thành, Kim Thành, Quang Thành, Thịnh Thành, Hợp Thành, Lăng Thành

0,25

13

Quy hoạch chợ mới xã Hùng Thành

Xã Hùng Thành

0,38

14

Chia lô đất ở vùng Đồng Dưng, xóm Long Nam; vùng Thầu đâu, xóm Vũ Kỳ, xã Đồng Thành

Xã Đồng Thành

0,89

15

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch đất ở vùng Cửa Đình

Xã Hậu Thành

0,14

16

Chia lô đất ở đấu giá Cây Mút xóm 12.

Xã Mỹ Thành

0,49

17

Chia lô đấu giá đất ở tại vùng Cây Mút, xóm Lô

xã Mỹ Thành

0,49

18

Quy hoạch nhà máy nước sạch

TT Yên Thành

2,23



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu435/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.