Quay lại

Quyết định 4369/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Dương, thành phố Hải Phòng

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 4369 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 20 tháng 11 năm 2024

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của

Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 323/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050; số 1516/QĐ-TTg ngày 02/12/2023 phê duyệt Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021, số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022, số 84/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, số 80/NQ-HĐND ngày 28/5/2024, số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024, số 78/NQ-HĐND ngày 04/10/2024, số 84/NQ-HĐND ngày 11/11/2024 thông qua danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất và điều chỉnh danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn thành phố;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố: số 3565/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện An Dương; số 914/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Dương, bổ sung tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 30/7/2024;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 583/TTr- STN&MT ngày 12/11/2024, của Ủy ban nhân dân huyện An Dương tại Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 29/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 42 dự án/ 437,96 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, cụ thể: - Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01); - Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02); - Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03); - Điều chỉnh Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04); - Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm (Biểu 05).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân huyện An Dương có trách nhiệm: a) Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. b) Chịu trách nhiệm về căn cứ pháp lý thể hiện trong danh mục các công trình trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất trình duyệt. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án, công trình theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành. c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo đúng tiến độ đã cam kết trong dự án. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Uỷ ban nhân dân huyện An Dương thực hiện tổ chức thực hiện Quyết định; chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, trình duyệt Kế hoạch sử dụng đất này. | 2

b) Quản lý, lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Dương theo quy định.

c) Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai cập nhật dữ liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

3. Các nội dung khác tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố: số 914/QĐ-UBND ngày 27/3/2024, số 2676/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 không thay đổi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện An Dương và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

- CT, các PCT UBNDTP; - CVP, các PCVP; PHÓ CHỦ TỊCH

- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS;

- Cổng TTĐT TP (đăng cổng);

- Lưu: VT, ĐC3.

Anh Quân

Biểu 01

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Thị trấn An Dương
Xã An Đồng
Xã AnH Hoà
Xã An
Hồng
Xã An
Hưng
Bắc Sơn
Đại Bản
Xã Đặng
Cương
Xã Đồng
Thái
Xã Hồng Phong
Xã Hồng
Thái
Lê Lợi
Xã Lê Thiện
Nam Sơn
Xã Quốc
Tuấn
Xã Tân
Tiến
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
I
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
10.431,51
209,98
695,17
935,81
831,29
547,97
464,83
1.155,85
509,46
561,10
959,25
708,80
550,80
709,24
413,75
706,03
472,18
1
Đất nông nghiệp
NNP
4.830,32
83,14
155,48
603,91
281,78
198,72
174,97
680,34
257,07
187,72
371,14
445,41
282,03
405,31
92,08
429,25
181,99
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.596,54
32,81
71,79
495,66
193,07
191,30
168,28
547,78
160,43
99,56
236,47
296,11
208,58
302,61
62,91
359,00
170,18
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
3.583,97
32,81
67,07
495,66
193,07
191,30
168,28
547,78
152,58
99,56
236,47
296,11
208,58
302,61
62,91
359,00
170,18
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
12,58
4,72
7,85
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
121,72
0,41
8,25
22,14
82,37
8,56
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
851,07
33,58
56,12
83,37
65,94
0,79
95,88
84,63
123,82
114,23
61,31
64,69
17,92
48,77
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sàn
NTS
245,31
16,25
27,16
24,63
14,52
7,41
5,90
12,01
14,27
3,53
10,84
34,60
12,14
27,88
5,32
17,03
11,81
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
15,68
0,50
0,25
2,54
0,45
1,57
5,92
4,45
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.565,10
126,84
532,27
330,29
545,87
349,26
289,86
475,51
252,39
373,39
588,11
259,57
268,77
303,42
319,95
261,65
287,95
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.425,36
195,37
51,72
60,90
121,30
95,51
70,47
147,31
155,96
62,76
54,58
40,12
48,65
101,72
111,68
107,31
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
45,25
45,25
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
11,71
3,56
1,22
0,81
0,80
0,31
0,41
0,23
0,87
0,68
0,39
0,38
0,35
0,25
0,57
0,44
0,45
2.4
Đất quốc phòng
CQP
79,31
0,47
0,02
34,09
7,94
5,26
16,10
3,98
0,50
10,72
0,01
0,23
2.5
Đất an ninh
CAN
9,80
7,72
0,29
1,09
0,11
0,50
0,09
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
136,06
11,52
27,80
4,76
6,75
6,56
3,66
6,36
5,50
5,18
4,63
27,43
2,66
3,38
11,75
3,50
4,62
Trong đó:
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
10,52
0,95
1,12
0,28
1,04
0,49
0,60
1,04
1,69
0,93
0,55
0,59
0,37
0,30
-
0,22
0,37
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
24,44
1,52
20,02
0,23
0,22
0,21
0,21
0,29
0,28
0,24
0,18
0,17
0,15
0,14
0,23
0,15
0,19
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
80,23
4,74
6,04
3,00
4,35
4,58
1,93
3,09
2,16
3,42
2,45
25,03
1,89
1,55
10,86
2,37
2,76
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
16,92
2,46
0,62
1,25
1,14
0,76
0,92
1,94
1,36
0,60
1,44
0,71
0,26
1,39
0,75
1,31
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Thị trấn An
Dương
An Đồng
Xã An Hoà
Xã An Hồng
Xã An Hưng
Bắc Sơn
Đại Bản
Xã Đặng
Cương
Xã Đồng
Thái
Xã Hồng Phong
Xã Hồng
Thái
Lê Lợi
Thiện
Nam Sơn
Xã Quốc Tuấn
Xã Tân
Tiến
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
3,95
1,85
0,52
0,92
0,67
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1.263,11
14,02
39,26
85,38
222,07
136,09
47,43
19,44
0,23
9,49
416,62
15,21
80,25
40,47
86,38
1,61
49,18
Đất khu công nghiệp
SKK
696,62
82,08
12,74
96,36
19,62
383,46
56,93
45,43
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
34,45
0,73
6,29
4,73
0,91
0,52
0,23
9,43
-
0,47
10,52
0,17
0,45
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
532,04
13,28
32,97
3,31
204,59
38,82
27,29
19,44
0,05
33,16
14,74
12,80
40,47
86,21
1,16
3,75
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
ccc
1.787,42
27,30
222,20
104,18
107,60
65,88
95,86
212,49
88,57
170,69
62,41
114,75
109,12
117,53
95,02
96,58
97,22
Trong đó:
-
Đất công trình giao thông
DGT
1.198,18
23,17
151,94
58,88
69,72
44,52
55,73
121,51
61,72
110,20
43,47
89,88
79,25
77,98
73,73
66,66
69,82
Đất công trình thủy lợi
DTL
507,00
2,39
41,11
42,75
28,18
20,10
38,51
90,29
24,07
49,66
16,72
22,56
23,51
37,34
20,32
29,39
20,10
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh Lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
0,96
0,93
0,04
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
6,75
6,59
0,10
0,03
0,02
0,01
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2,87
0,07
0,41
0,15
-
0,42
0,45
0,08
0,57
0,02
0,68
0,01
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,78
0,34
0,02
0,06
0,03
0,02
0,02
0,02
0,03
0,05
0,01
0,04
0,06
0,06
0,02
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
9,43
0,47
3,75
0,45
0,07
1,09
0,15
0,15
0,45
0,60
0,12
0,11
2,03
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
61,44
0,94
24,45
2,00
2,58
1,45
1,86
10,09
1,47
2,25
5,53
2,22
0,90
0,44
5,26
2.9
Đất tôn giáo
TON
34,79
1,23
3,20
3,70
0,72
2,14
6,60
0,42
1,82
2,74
3,95
0,76
1,39
2,72
2,03
1,37
2.10
Đất tin ngưỡng
TIN
17,95
0,21
1,81
1,06
0,12
1,00
0,97
0,91
1,33
0,74
3,41
1,90
0,92
0,33
1,27
1,57
0,43
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hòa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
96,95
1,45
10,67
5,12
4,22
4,88
5,15
11,93
6,76
3,52
6,20
9,07
3,02
8,36
4,54
6,18
5,90
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
656,30
14,12
30,75
73,52
108,60
2,87
27,78
136,23
20,42
31,19
32,19
31,08
72,35
15,97
38,06
21,17
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,10
0,15
0,95
3
Đất chưa sử dụng
CSD
36,09
7,41
1,60
3,64
3,82
0,51
1,72
15,13
2,25
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
CGT
2,08
2,08
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
34,01
5,33
1,60
3,64
3,82
0,51
1,72
15,13
2,25
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
-
3.4
Núi đá không có rừng cây
NCS
-
3.5
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tí tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tí tích
Thị trấn An
Dương
Xã An
Đồng
Xã An Hoà
Xã An Hồng
Xã An Hưng
Xã Bắc Sơn
Đại Bản
Xã Đặng
Cương
Xã Đồng
Thái
Xã Hồng
Phong
Xã Hồng
Thái
Lê Lợi
Lê Thiện
Nam Sơn
Xã Quốc
Tuấn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
209,63
6,95
52,80
1,76
6,58
1,01
0,43
1,39
113,24
14,34
2,51
2,06
5,17
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
184,98
6,89
45,48
1,76
6,58
1,01
0,43
1,39
97,27
14,34
2,51
2,06
5,17
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.6
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
24,65
0,06
7,32
15,97
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10Đất
nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
NNP/NNP
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.4
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
2.6
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.7
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.8
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
-
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy lớn
4
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
3,31
0,20
3,11
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang loại đất phi nông nghiệp khác được Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất;
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
3,31
-
0,20
3,11
-
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
DSN,CCC1/CSK SK
4.4
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
CSK(a)/TMD

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20 /11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Thị trấn An Dương
Xã An Đồng
Xã An Hoà
Xã An
Hồng
Xã An Hưng
Xã Bắc Sơn
Xã Đại Bản
Xã Đặng Cương
Xã Đồng Thái
Xã Hồng Phong
Xã Hồng Thái
Xã Lê
Lợi
Xã Lê
Thiện
Xã Nam Sơn
Xã Quốc Tuấn
Xã Tân Tiến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
222,46
7,17
54,97
2,00
8,25
1,01
0,51
1,60
117,20
18,35
2,62
2,22
5,17
1,39
1
Đất nông nghiệp
NN
D
209,63
6,95
52,80
1,76
6,58
1,01
0,43
1,39
113,24
14,34
2,51
2,06
5,17
1,39
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
184,98
6,89
45,48
1,76
6,58
1,01
0,43
1,39
97,27
14,34
2,51
2,06
5,17
0,09
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
184,98
6,89
45,48
1,76
6,58
1,01
0,43
1,39
97,27
14,34
2,51
2,06
5,17
0,09
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
24,65
0,06
7,32
15,97
1,30
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
12,83
0,22
2,17
0,24
1,67
0,08
0,21
3,96
4,01
0,11
0,16
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
6,32
1,59
0,84
3,88
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,14
0,14
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,17
0,08
0,09
Trong đó:
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,17
0,08
0,09
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
1,10
1,10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích Thị trấn
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích Thị trấn
An Dương
Xã An Đồng
Xã An Hoà
Xã An Hồng
Xã An Hưng
Xã Bắc Sơn
Xã Đại Bản
Xã Đặng Cương
Xã Đồng Thái
Xã Hồng Phong
Xã Hồng Thái
Xã Lê Lợi
Xã Lê
Thiện
Xã Nam Sơn
Xã Quốc Tuấn
Xã Tân Tiến
-
Đất khu công nghiệp
SKK
Đất cụm công nghiệp
SKN
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,10
0,10
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,00
1,00
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
4,69
1,88
0,24
0,08
0,08
0,21
1,81
0,13
0,10
0,16
Trong đó:
Đất công trình giao thông
DGT
2,40
0,72
0,14
0,07
0,07
0,16
1,01
0,06
0,07
0,10
Đất công trình thủy lợi
DTL
2,29
1,16
0,10
0,01
0,01
0,05
0,80
0,07
0,03
0,06
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông nghệ thông tin
DBV
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKv
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,41
0,20
0,21
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2024 CỦA HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 4369 /QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Đơn vị tinh: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Thị trấn An Dương
An Đồng
An Hoà
An Hồng
An Hưng
Xã Bắc Sơn
Đại Bản
Xã Đặng Cương
Xã Đồng Thái
Hồng P Phong
Hồng Thái Thái
Lợi
ThiệnXã
Nam Sơn
Xã Quốc Tuấn
Xã Tân Tiến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
TỔNG DIỆN TÍCH CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
9,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Đất chuyên trồng lúa
LUC
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
-
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,92
6,85
0,20
0,02
1,32
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9,31
Trong đó:
2.1
Đất tại nông thôn
ONT
-
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
6,85
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,85
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
Trong đó:
Đất xây dựng sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
STT
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Thị trấn An Dương
An Đồng
An Hoà
An Hồng
An Hưng
Bắc Sơn
Đại Bản
Xã Đặng ơương
Xã Đồng Thái
Xã Hồng Phong
Xã Hồng Thái
Lợi
Xã Lê Thiện
Nam Sơn
Xã Quốc Tuấn
Xã Tân Tiến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
-
Đất khu công nghiệp
SKK
Đất cụm công nghiệp
SKN
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,92
0,20
0,02
1,32
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
ccc
2,46
Trong đó:
0,92
0,20
1,32
-
Đất công trình giao thông
DGT
2,44
0,02
Đất công trinh thủy lợi
DTL
0,02
Đất công trinh cấp nước, thoát nước
DCT
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
Đất công trinh năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin công nghệ thông tin
DBV
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tin ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Biểu 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 436J/QĐ-UBND ngày20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi) đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trang SDĐ trạng SDĐ
Căn cứ pháp lýhc
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không hải không phảuhồi thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chư cho thuê
Chưa thuhiv hồi và chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi) đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trang SDĐ trạng SDĐ
Căn cứ pháp lýhc
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
ω
(2)
(3)
(4):=(5)+(6)
(5)
(6)=(7)+(8)+(9)
(8)
(9)
(10)
(1)
(12)
(13)
(14)
I
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ KHSDĐ NĂM 2024 (đã được phê duyệt tại các Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 27/3/2024, số 2676/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBD thành phố)
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ KHSDĐ NĂM 2024 (đã được phê duyệt tại các Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 27/3/2024, số 2676/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBD thành phố)
405,35
202,44
202,91
0,09
9,97
192,85
1
Dự án Đầu tư xây dựng, Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Tràng Duệ giai đoạn II
Công ty Cổ phần KCN Sài Gòn- Hải Phòng
199,16
198,50
0,66
0,66
LUC, ONT
SKK
xã Hồng Phong
Tờ 16, nhiều thửa
- Giấy chứng nhận đăng đầu tư số 3660625352 ngày 24/12/2019 do Ban quản Khu kinh tế Hải Phòng câp; - Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND thành phố Hải Phòng
việc cho phép Công ty Cổ phân KCN Sài Gòn-Hải Phòng thuê đất tại Hồng Phong, xã An Hòa, huyện An Dương đê thực hiện Dự án Đầu xây dựng, Kinh doanh sở hạ tầng Khu công nghiệp Tràng Duệ giai đoạn II với diện tích là 192,26 ha;
-aVăn bản số 1593/UBND-TNMT ngày 13/12/2019 của UBND huyện An Dương - Vân ảsố T593/UBND-TN gày 13/2/209 của uưng tá ng c ghị BD thnh phốgiao cho Cng ty với diện tích là 64.586,2 m2;
tích là 64.586,2 m2; - Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 5/10/2020 của UBND thành phố Hải Phòng về việc giao đất Hồng Phong cho BQL khu kinh tế Hải Phòng với diện tích 62.337,2m2. - Trích lục số 54/2020 - TL ngày 06/10/2020 của Trung tâm Kỹ thuật - Dữ liệu thông tin Tài nguyên Môi trường.
Vậy còn lại 6629,6 m2 trong tổng 64.586,2 m2 chưa được giao đưa vào KHSDD2024 để được thực hiện giao đất;
2
Dự án nhà ở thương mại (phục vụ mục đích chinh trang khu dân nông thôn)
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
7,92
7,92
7,92
LUC
ONT
Xã Đồng Thái
Tờ bản đồ số 10, 11
- Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bản thành phố năm 2022 (STT 73 - Biểu 1).
- Công văn số 2792/SXD-QHKT ngày 30/6/2021 của Sở Xây dựng về việc cung cấp thông tin quy hoạch vị trí khu vc dự kiến phát triển nhà ở xã Đồng Thái, Hồng thông tin quy hoạch vị trí khu vực dự kiến phát triển nhà ở xã Đ hái, ồ Thái, Thái, huyện An Dương.
- Công văn số 5483/UBND-XD1 ngày 10/8/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân huyện An Dương triển khai các thủ tục để thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án nhà ở thương mại tại khu đất 7,92 ha thuộc xã Đồng Thái, huyện An Dương;
- Ủy ban nhân dân huyện đang lập Quy hoạch chi tiết 1/500, để có cơ sở đề nghị UBND thành phố, sở KH&ĐT châp thuận chủ trương đầu tư.
3
Dự án xây dựng nhà lớp học, chức năng trường mầm non An Đồng
UBND xã An Đồng
0,09
0,09
0,09
DVH
DGD
Xã An Đồng
Tờ 24
- Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 23/72021 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng nhà lớp học, chức năng trường mâm non An Đổng (Điểm Trang Quan);
non Ấn Đồng (Điểm Trang Quan); Dương về định số 2905a/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của Ủy ban nhân dân huyện An - Quết định s Ủ n nhânhuyện An Dưng về việc ph dyt Bo h kỹ thậtdự án: Xâ dựng nhà lớp học, chức năng trường mầm non An Đồng (Điểm Trang Quan);
chức năng trường mâm non An Đông (Điêm Trang Quan); - Quyết định số 3586/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao Kế hoạch các nguôn vốn đầu công huyện năm 2024 (STT:II. 4.7)

Page 1

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lýấthnặ
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lýấthnặ
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
4
Dự án Đầu xây dựng và Kinh doanh Khu công nghiệp An Dương - Giai đoạn I (phục vụ giao đất)
Công ty TNHH Thâm Việt
3,44
3,44
3,44
ONT
SKK
Xã Hồng Phong, xã Bắc Sơn
Trích lục địa chính phục vụ giao đất đợt 3 của trung tâm kỹ thuật - dữ liệu, thông tin tài nguyên môi trường
- Giấy chứng nhận đăng đầu số 3224852323 ngày 02/6/2017 do Ban quản Khu kinh tế Hải Phòng cấp với tổng diện tích dự án 196,10 ha; - Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc "thu hồi đất tại xã: An Hòa, Bắc Sơn, Hồng Phong, huyện An Dương để bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đầu tư xây dựng KCN An Dương";
-Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND thành phố Hải Phòng về việc Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu công nghiệp An Dương giai đoạn 1 (lần 2), huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;
gidgi ổng diện tíc đ đ nm trong phạm vi quy hoạch điều chỉnh theo quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 6/7/2017 của UBND thành phố 1.926.552,9 m2, còn 34.447,1 m2 đưa vào hoạch sử dụng đất năm 2024 để BTGPMB giao đất; - Trích lục địa chính phục vụ giao đất đợt 3 của Trung tâm kỹ thuật - dữ liệu, thông tin tài nguyên môi trường.
Hiện nay đã có Thông báo thu hồi 56 hộ, trong đó đã ra Quyết định thu hồi 12/56 hộ cần thu hồi.
5
Dự án công trình sửa chữa đột xuất, xử điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông
Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI)
0,20
0,20
0,20
LUC
DGT
Xã An Hưng
Công trình dạng tuyến
- Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước |dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bản thành phố năm 2022 (STT 72 - Biểu 1).
- Quyết định số 200220.04/QĐ-CT ngày 20/02/2020 của Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam phê duyệt chủ trương sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông (cầu vượt số 11) Km83+582/QLS;
- Quyết định số 210423.02/QĐ-TCT ngày 23/4/2021 của Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thôg tại khu v tại khu cầu vượt Hỗ Đông (cầu vượt số 11) Km83+582/QL5 xã An Hưng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; - Công văn số 2139/VP-XDI ngày 20/7/2021 của UBND thành phố về việc triển khai các công việc để giải phóng mặt bằng phục vụ sửa chữa đột xuât, xử điểm đen tai nạn giao thông tại khu vực cầu vượt Hỗ Đông.
6
Dự án Đầu tư xây dựng Khu nhà nghỉ dưỡng tập trung cho người cao tuổi
Công ty TNHH ĐT TM Hải Sơn
6,89
6,89
6,89
LUC; NTS
TMD
Xã An Đồng; Đồng Thái
Xã Đồng Thái thửa số: 123...129; 19;22;32;31;30;49...59;62;64;17...18;21 ;34;33....63;73;74 (tờ 8) An Đồng thửa số: 3...6;11;13...15;18;19;23 (tờ 20)
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu có chuyên mục đích sử dụng đất trông lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiên cấp cho việc bôi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 25 - Biểu 1): trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 25 - Biểu 1);
u tưm số án 6584023877 ngày 15 tháng 12 năm 2020 Do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp;
-u- Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà nghỉ dưỡng tập trung cho người cao tuổi;
- Thông báo số 174/TB-UBND ngày 25/6/2014 của UBND thành phố thu hồi đất thực hiện dự án đầu xây dựng Khu nhà nghỉ dưỡng tập trung cho người cao tuổi. Dự án đã hoàn thành trích lục sử dụng đât và đang làm giá đât.

Page 2

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lýhấth
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lýhấth
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
7
Xây dựng thao trường huấn luyện chuyên ngành Khu vực phía Bắc
Lữ đoàn 131/Quân chủng Hải Quân
6,85
6,85
6,85
LUC; DTL;
DGT
CQP
Xã An Hồng
Nhiều thửa - tờ BĐ số 16,19
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 19 - Biểu 1).
- Quyết định số 2789/QĐ-TM ngày 30/11/2021 của Bộ Tổng tham mưu - Quân đội nhân dân Việt Nam phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân của Lữ đoàn Công binh 131/QC Hải quân, diện tích: 6,85 ha tại thôn Song Mai, An Hồng, huyện AnDươg Dương.
- BộQQuốc phòng có Công văn số 4800/BQP-TM ngày 02/12/2021 đồng ý với đề nghị địa phương giao đất cho Quân chủng hải quân để sử dụng vào mục đích quốc phòng tại huyện An Dương.
- Thông báo số 461-TB-TU ngày 19/10/2021 của Thành ủy Hải Phòng về vị trí, địa điểm mở rộng thao trường huấn luyện ngành Công binh Hải quân.
- Ủy ban nhân dân thành phố có Công văn số 8582/UBND-ĐC3 ngày 08/11/2021 đồng ý địa điểm giao các Sở, ngành bổ sung quy hoạch đât quôc phòng quy hoạch liên quan theo quy định.
Dự án đang hoàn thiện công tác thu hồi đất, dự kiến sẽ giao đất trong năm 2024 (Dự án đã có Quyết định thu hồi đất, còn 9 hộ chư nhận tiền).
8
Dự án cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc
Ban quản lý dự án đường sắt
1,32
1,32
1,32
LUC; TMD; ONT
DGT
Xã Nam Sơn
Nam Sơn: Thừa số: 375 (tờ số 1) Thửa số: 17...25;31;32;716 (tờ số 2) Thửa số: 1;131 (tờ số 5) Xã An Hồng: tờ số 23
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 24 - Biểu 1).
- Quyết định số 928/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ngày 18/07/2022 về việc điều chỉnh chủ trương đầu Dự án Cải tạo các ga trên các tuyên đường sắt phía Bắc.
- Quyết định số1011/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ngày 27/07/2022 về việc phê duyệt Dự án Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc. - Công văn 6404/BGTVT-KHĐT ngày 24/6/2022 về việc bố trí vốn GPMB ga Vật Cách thuộc Dự án Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc. - Văn bản số 4971/UBND-ĐC4 của UBND thành phố Hải Phòng ngày 05/09/2022 về việc tổ chức thực hiện thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện cải tạo ga Vật Cách.
- Văn bản số 2441/BQLDAĐS-DA6 ngày 24/10/2022 của Ban Quản dự án đường sắt về đăng kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng đế đầu xây dựng các công trình thuộc Dự án Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc.
- Văn bản số 2544/KHĐT-ĐTTĐGS ngày 26/08/2022 của sở Kế hoạch đầu về việc hoàn thiện các thủ tục để GPMB cải tạo ga Vật Cách, huyện An Dương. - Văn bản số 869/UBND-TNMT ngày 2/6/2022 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về dự kiến chi phí giải phóng mặt bằng thực hiện dự án mở rộng ga Vật cách đường sắt trong cảng Vật Cách

Page 3

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
9
Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị tại xã Đồng Thái An Đồng, huyện An Dương
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu
65,16
65,16
65,16
LUC; NTS; SKC; TMD; ONT; DGT; DTL
ONT
Xã An Đồng, Đồng Thái
thừa số: 1...17; 34...136; 142...223;
250...298;321...381;420...489; 494511;547. 623;675.721;
783...810 (tờ 9)
thửa số: 01...19; 29...31;36; 41;42;51...64; 71..94;108..121;
143...157;190;192;193; 195...199;
202.208;229238;242;244..259; 268;271...280; 294;302...306;308A;
312...318;498...500; 503; 505;514;515; 501; 388; 558; 324; 328; 383; 386;387;... (tờ 20)
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND thành phố về việc điều chỉnh bổ sung thông danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất rtồng lúa đất rừng h rừng đặc dụng; danhmụcá d án đầ tự hải thu hồi đất; mức vốn phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên đa bà hhăm202 (ST 33- iểu) bàn thành phố năm 2022 (STT 33- Biểu 1).
- Thông báo số 316/TB-UBND ngày 08/6/2022 của UBND thành phố về Kết luận của Chủ tịch UBND tại cuộc họp nghe báo cáo phương án quy hoch (lần 2) Quyết hịnh 358/OĐ-UBND y 06/1/202 ca UBND huyện về việc - Quyết định 3588/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tit tỷ lệ 1/500 duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu số 3763/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Uỷ nhân dân thành phố
10
Dự án Khu dân cư nông thôn mới tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
Đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư
12,78
12,78
12,78
LUC; DGT; DTL
ONT
Xã Hồng Phong
Nhiều thửa - Tờ BĐ số 11,15,16
- Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 09.12.2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất, mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 20 - Biểu 1).
- Văn bản số 1904/VP-QH ngày 19/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc đồng ý với phương án quy hoạch Khu dân tại Hồng Phong, huyện An Dương, trong đó giao Ủy ban nhân dân huyện lập đề xuất dự án đầu tư. - Quyết định số 3278/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án Khu dân cư mới tại xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng - Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích.
- Dự án trên 10ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu số 2330/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố
11
Chinh trang đô thị tại thị trấn An Dương xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã An Đồng, huyện An Dương
Lựa chọn nhà đầu theo quy định pháp luật
11,28
11,28
11,28
LUC
ONT, ODT
Thị trấn An Dương, xã An Đồng
An Đồng: tờ số 02; TT An Dương: tờ số 08
- Văn bản số 2170/UBND-XD ngày 04/04/2023 của UBNT TP về việc đồng ý chủ trương thực hiện Dự án chinh trang đô thị tại thị trấn An Dương xây dựng khu dân nông thôn mới xã An Đồng, huyện An Dương.
- Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 09/4/2022 của UBND huyện An Dương về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án khu nhà thương mại phục vụ chỉnh trang khu dân cư đô thị hiện hữu khu dân cư nông thôn mới An Đồng và TT An Dương, huyện An Dương. - Quyết định số 3258/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của UBND huyện An Dương về
việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án khu nhà ở thương mại phục vụ chỉnh trang khu dân cư đô thị hiện hữu và khu dân cư nông thôn mới tại xã An Đồng và thị trấn An Dương, huyện An Dương - Thông báo số 87/TB-VP ngày 17/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải
Phòng giao UBND huyện An Dương hoàn thiện thủ tục để lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố (STT 24). - Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi

Page 4

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển
đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi và chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển
đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
12
Dự án xây dựng khu dân nông thôn mới thôn Cách Hạ
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật
4,95
4,95
4,95
LUC
ONT
Xã Nam Sơn
Tờ bản đồ số: 12,13
- Văn bản số 2076/UBND-XD5 ngày 01/04/2023 của UBND thành phố về việc đồng ý chủ trương thực hiện đấu thâu lựa chọn nhà đầu thực hiện Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cách Hạ, xã Nam Sơn, huyện An Dương. - Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố -u chỉh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu h đ phi thu hồi đất,mức vốn ngân sách đns á h h nưc ự kến cph i thưng i phóng mặtbng rên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 25). - Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi.
13
Dự án sửa chữa, nâng cấp Hệ thống thủy lợi Đa Độ An Kim Hải (Hạng mục: Cống trên kênh Tân Hưng Hồng)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
0,42
0,40
0,02
0,02
LUC
DTL
Xã Tân Tiến, xã
Bắc Sơn
Tờ bản đồ 21 (xã Bắc Sơn)
- Quyết định số 3157/QĐ-BNN-KH ngày 19/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triên Nông thôn về Chủ trương đâu tư Dự án Sửa chữa, nâng câp Hệ thông thủy lợi Đa Độ và An Kim Hải, Đa Độ và An Kim Hải.
- Quyết định số 2220QĐ-BNN-TCTL ngày 22/6/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Dự án Sửa chữa, nâng cấp Hệ thống thủy lợi Đa Độ và An Kim Hải.
Độ và An Kim Hải - Văn bản số 220/BNN-KH ngày 09/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển - h i hân khi hạchvốn năm 24 Dự án Sửa chữa nâng cấp hệ thống thủy lợi Đa Độ và An Kim Hải
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất, mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bàng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 26): phố năm 2023 (STT 26). - Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi
14
Khu nhà hội tại Thị trấn An Dương, xã Đồng Thái và xã An Đồng, huyện An Dương
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định pháp luật
56,44
56,44
56,44
LUC, DTL, ONT, ODT, DGT, NTD
ONT, DKV, DGT
xã An Đồng, xã Đồng Thái, Thị trấn An Dương
TT An Dương: tờ 6,9; xã Đồng Thái: tờ 01,02; An Đồng: tờ 03
- Văn bản số 3610/VP-XD3 ngày 03/10/2022 về việc triển khai Dự án khu nhà ở xã hội tại thị trấn An Dương, xã An Đồng và xã Đồng Thái huyện An Dương. - Quyết định 940/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của UBND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu nhà ở xã hội tại thị trấn An Dương, xã An Đồng và xã Đồng Thái huyện An Dương.
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất, mức vốn ngân sách điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự an đầu tư hi thu hồi đất, m n ng nư kiến cấp h i bhưng i phóng mặt bn trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 27).
15
Khu dân cư nông thôn mới xã An Đồng
Lựa chọn nhà đầu theo quy định pháp luật
5,99
5,99
5,99
LUC,
NTS
ONT
xã An Đồng
Tờ bản đồ số 10,13
- Văn bản số 8933/UBND-QH2 ngày 18/11/2021 của UBND thành phố về việc đề xuất thực hiện Dự án xây dựng Khu nhà hội tại xã An Đồng, huyện An Dương, đồng ý chủ trương thực hiện dự án.
- Văn bản số 5280/UBND- XC3 ngày 05/12/2022 của UBND thành phố về phương án quy hoạch khu nhà ở tại xã An Đồng, xã Hồng Thái, huyện An Dương và Khu đô thị tại xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy, giao Sở Tài nguyên Môi trường cập nhật vào QH, KHSDĐ.
- Thông báo số 87/TB-VP ngày 17/4/203 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải - Thông báo số 87/TB-VP ngày T7/4/2023 của Ủy ban nhn d thành phố Hải Phng giao UBND huyện n Dương hoàn thiện thủ tục để lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án.
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 của Hội đồng nhàn dân thành phố điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất, mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bàng trên địa bàn thành phố năm 2023 (STT 29). - Bản vẽ ranh giới, vị trí khu đất thu hồi

Page 5

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi và chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
16
Dự án đầu xây dựng nút giao khác mức tại ngã tư đường Tôn Đức Thắng-Máng nước-Quốc lộ 5
BQLDA đầu xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng
3,95
3,03
0,92
0,92
ONT;SK C
DGT
Xã An Đồng
Tờ bản đồ số 18, 19
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bôi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành năm 2024 (STT) thành phố năm 2024 (STT 11);
- Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 12/08/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng nút giao khác mức tại ngã đường Tôn Đức Thắng - Mảng nước - Quốc lộ 5;
- Quyết định số 2112/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng nút giao khác mức tại ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Máng nước - Quốc lộ 5; - Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu công năm 2023. - Bản vẽ vị trí ranh giới khu đất.
17
Xây dựng nhà lớp học phòng chức năng 3 tầng trường Mầm non An Dương
UBND thị trấn An Dương
0,14
0,14
0,14
DVH, NTS
DGD
Thị trấn An Dương
Thừa số 55 thuộc Tờ bản đồ 09
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu đầu phải thu hồi đất; mức vồn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT 12);
- Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê chủ trương đầu dự án: Xây dựng nhà lớp học phòng chức năng 3 tâng Trường Mầm non An Dương;
- Quuyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 ca UBNDhuyện AnDương về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch vốn đầu tư cng hu g yện ăm 2023 ( 1.1, phần II);
- Quyêt định số 180/QĐ-UBND ngày 14/2/2023 của UBND huyện An Dương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án: Xây dựng nhà lớp học và phòng chức năng 3 tầng trường Mầm non An Dương. - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
- Quyết định số 3586/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao Kế hoạch các nguồn vốn đầu công huyện năm 2024 (STT : II.4.16)
18
Đầu tư xây dựng các nhà máy xử chất thải xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng- Nhà máy số 2 tại xã An Hồng, huyện An Dương
Công ty Cổ phần Tái chế và xử lý môi trường Minh Tân
6,22
6,22
6,22
LUC, ONT,
BHK
DRA
xã An Hồng
Thửa 21-30; 130-150;236-257; 404- 425; 440-459, 393-395... thuộc tờ bản đồ số 4
- Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố vê việc thông qua danh mục các dự án đâu đâu phải thu hôi đt; mức vôn h ước dư kiế cấ ho ệ bi ường gảiphóng mặt bằng trên địa bàn sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT 10); - Quyết định số 2018/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư - Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 cUBN của UBND huyện An Dương việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500 dự án đầu tư xây dựng các nhà máy việc ph duyệt Quy hc chi tiết đ c m thải xy dựn trnđ b Hải Phòg - nhà số 2 tại An Hông, huyện An Dương. - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
19
Dự án: Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Lê Thiện, huyện An Dương
Ban QLDA đầu xây dựng huyện An Dương
2,22
2,22
2,22
LUC, DGT, DTL
DKV
xã Lê Thiện
- Tờ bàn đồ giải thửa số 16 gồm các thửa: từ 502 đến 516; 519, 531, 532, từ 590 đến 593, 624a, từ 619 đến 632, từ 694 đến 707, từ 800 đến 816;
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đâu phải thu hôi đât mức vốn ngân sách nhà nước dự kiên cấp cho việc bôi thường, giải phóng mặt băng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT6, mục III)
- Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu dự án;
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế - hch đầu tư công uyện ăm 24 iều hnh tại Nghị quyết số3/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT4, PLII);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND huyện An Dương Phụ lục II mục I.1.4 - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.

Page 6

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thà phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thà phố)
20
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Tân Tiến, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
1,30
1,30
1,30
NTS
DKV
xã Tân Tiến
- Tờ bản đồ giải thửa số 9 gồm các thửa: 325,326,430;
- Thừa 210 thuộc Tờ bản đồ giải thửa số 10.
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng vê việc bô sung Danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT7, mục III)
Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu dự án;
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc nhê duyệt dự án Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT8, PLII)
- Công văn số 2515/UBND-NNPTNT ngày 17/9/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt dự án ;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao kế hoạch vốn đầu công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.8);
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
21
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã An Hòa, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
2,00
2,00
2,00
LUC, DGT, DTL
DKV
xã An Hòa
Tờ bản đồ giải thửa số 23 gồm các thửa: từ 90 đến 95, từ 106 đến 114, từ 122 đến 128, 126a, 130, từ 148 đến 150, 148a, 151a, 151b, từ 152 đến 156, từ 159 đến 178,166a,661
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT8, mục III)
- Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu dự án;
- Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày 1/52 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án.
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chinh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT1, PLII);
ngy 13/5/2024 (STT, PL) - Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu tư công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyêt định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.1); - Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 2/4/2024 của UBND huyện An Dương phê duyệt Quy hoạch tỷ lệ 1/500;
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
22
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đặng Cương, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
1,60
1,60
1,60
LUC, DGT, DTL
DKV
xã Đặng Cương
Tờ bản đồ giải thửa số 6 gồm các thửa: từ 358 đến 368, từ 383 đến 395.
'- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất mức vôn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT9, mục III) - Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu dự án;
- Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 14, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao kế hoạch vốn đầu công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.2); - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.

Page 7

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
23
Xây dựng vườn hoa cây xanh An Hồng, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
2,03
2,03
2,03
LUC, DGT, DTL
DKV
Xã An Hồng
Tờ bản đồ giải thửa số 15 gồm các thửa: gtừ 351 đến 374; từ 506 đến 531; từ 544 đến 568; 740, 508A, 508B, 529A.
-Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT10, mục III)
- Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê phê duyệt chủ trương đầu dự án;
- Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
-Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT 5, PLII);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.5); - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
24
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Bắc Sơn, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
0,50
0,50
0,50
LUC
DKV
Xã Bắc Sơn
Tờ bản đồ giải thừa số 10 gồm các thửa: từ 542 đến 550, 621, 623, từ 625 đến 628.
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT11, mục III)
- Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- - Quyết định số1437/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
-Dương về việc phê duyệt dự án; - Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024; Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT 9, PLII);
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao KH vốn đầu tư công năm 2024 được điêu chinh bởi Quyêt định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục I.1.9); - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
25
Dự án: Xây dựng sân thể thao xã Hồng Thái, huyện An Dương
Ban QLDA đầu tư xây An Dương dựng huyện
0,51
0,51
0,51
LUC, DGT, DTL
DTT
Xã Hồng Thái
Tờ bàn đồ giải thửa số 14 gồm các thửa: từ 129 đến 134, từ 145 đến 153, từ 182 đến 185, từ 188 đến 194, từ 222 đến 223,37.
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT12, mục III) - Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; - Quyết định số 1439/OĐ-UBND gày 11/5/20 -vuutư á - Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện Dương về việc phê duyệt dự án; - ihuệ á - Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu công huyện năm 2024 (STT 5, phụ lục IV); Điều chinh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024; - Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương việc điều chỉnh, bổ sung (lân 3) hoạch vôn đâu tư công huyện năm 2024 (Phụ lục II mục I.1.3); - Bản vẽ vị tri, ranh giới khu đất.

Page 8

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
26
Xây dựng sân thể thao Bắc Sơn, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
0,51
0,51
0,51
LUC, DGT,
DTL
DTT
Xã Bắc Sơn
Tờ bản đồ giải thừa số 18 gồm các thửa: từ 165 đến 167, từ 193 đến 205, 198a, từ 207 đến 214, 265, 266.
-Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT13, mục III) - Nghị quyêt số 74/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vẻ phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Dương về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; D ươnết định số 1440/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án; - Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đâu công huyện năm 2024 (STT 5, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT 10 PLII); - Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc điều chinh, bổ sung (lần 3) kế hoạch vốn đầu công huyện năm 2024 (Phụ lục II mục I.1.10); - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
27
Dự án: Xây dựng sân thể thao xã Đại Bản, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
0,51
0,51
0,51
LUC, DGT,
DTL
DTT
xã Đại Bản
Tờ bản đồ giải thừa số 30 gồm các thửa: 561,562, từ 546 đến 552 Tờ bản đồ giải thửa số 31 gồm các thửa: 834a, từ 834 đến 847, 849, 850
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (STT14, mục III)
- Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương vê phê duyệt chủ trương đâu dự án;
- Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 15, phụ lục IV); Điều chinh tại Nghị quyêt số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT11, Phụ lục II);
- Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc điều chinh, bổ sung (lần 3) kế hoạch vốn đầu công huyện năm 2024 (Phụ lục II mục I.11); - Bàn vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
28
Dự án San lấp mặt bằng, xây dựng tường rào Trường mầm non Đồng Thái (khu trung tâm)
UBND huyện An Dương
0,77
0,51
0,26
0,26
LUC
DGD
Xã Đồng Thái
Tờ bản đồ giải thừa số 07 gồm các thừa: 580, 581, 582, 583, 622, 623, 624.
- Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc bổ sung Danh mục các dự án đầu phải thu hồi đất mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2024 (ST15, mục III) - Nghị Quyết số 45/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về phê duyệt chủ trương đầu tưu - Quyết định số 1404/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 của Uỷ ban nân dân hu Dương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; - Nghị quyết 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về kế hoạch đầu tư công huyện năm 2024 (STT 14, phụ lục IV); Điều chỉnh tại Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/5/2024 (STT1 mục II.1 PL II); - Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 về việc giao kế hoạch vốn đầu công năm 2024 được điều chỉnh bởi Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương (Phụ lục II mục II.2.2); - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.

Page 9

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
29
Dự án xây dựng trụ sở làm việc Công an Tân Tiến
Công an thành phố Hải Phòng
0,09
0,09
0,09
LUC
CAN
xã Tân Tiến
Tờ bản đồ giải thửa số 05 gồm các thửa: 498B,498C
-Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng việc phê duyệt Đê án Đâu tư xây dựng trụ sở, nơi làm việc Công an xã, phường, thị trân thuộc Công an thành phố;
- Quyết định 7891/QĐ-BCA-H01-m ngày 20/11/2023 của Bộ Công an về phê duyệt chu trương đầu 23 dự án Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trấn thuộc công an thành phố Hải Phòng. - Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2024. - Quyết định số 3215/QDD-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đề án Đầu xây dựng trụ sở, nơi làm việc của Công an xã, phường, thị trấn thuộc Công an thành phố. - Quyết định số 1008/QĐ-CAHP-PH10 ngày 23/02/2024 của Công an thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án đầu xây dựng Trụ sở làm việc Công an Tân Tiến, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
30
Dự án xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Hồng Thái
Công an thành phố Hải Phòng
0,11
0,11
0,11
LUC
CAN
Xã Hồng Thái
Tờ bản đồ giải thửa số 10 gồm các thừa: 594, 593, 600, 599, 595
-Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đề án Đầu xây dựng trụ sở, nơi làm việc Công an xã, phường, thị trân thuộc Công an thành phố;
- Quyết định 7891/QĐ-BCA-H01-m ngày 20/11/2023 của Bộ Công an về phê duyệt chu trương đầu 23 dự án Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trần thuộc công an thành phố Hải Phòng. - Quyết định số 4338/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2024. - Quyết định số 3215/QDD-UBND ngày 16/10/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Đề án Đầu tư xây dựng trụ sở, nơi làm việc của Công an xã, phường, thị trấn thuộc Công an thành phố. - Quyết định số 1003/QĐ-CAHP-PH10 ngày 23/02/2024 của Công an thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Dự án đầu xây dựng Trụ sở làm việc Công an Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Công văn số 2516/UBND-NNPTNT ngày 17/9/2024 của Uỷ ban nhân dân huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt dự án; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
II
DỰ ÁN ĐĂNG ĐIỀU CHÌNH TRONG KẾ HOẠCH 2024
28,86
28,86
28,86
31
Dự án Xây dựng công viên cây xanh An Đồng (cấp đô thị), xã An Đồng, huyện An Dương giai đoạn 1
UBND huyện An Dương
22
22
22
LUC, DTL, NTS, DGT
DKV
Xã An Đồng
Tờ bản đồ giải thửa số 01 xã An Đồng gồm các thửa đất: Từ 37 đến 89, từ 115 đến 120, từ 259 đến 261, từ 264 đến 267, từ 270 đến 278, 279a, 279b, 279c, từ 280 đến 284, từ 296 đến 302, từ 304 đến 306, từ 308 đến 323, 319a, 324a, từ 324 đến 335, 336a, 336b, từ 337 đến 355, từ 363 đến 387, 371a, 389, 390b, 391, 392, từ 394 đến 404, từ 409 đến 418, từ 420 đến 431, 422a, từ 433 đến 435, 435a, 435b, 435c, từ 436 đến 445, 447, 449a, 449b, từ 450 đến 471, từ 474 đến 478, 480, từ 482 đến 498, 486a, 489a, 497a, từ 500 đến 509, 521a, từ 521 đến 553, từ 560 đến 573, 577, từ 586, 587, từ 589 đến 594, từ 597 đến 599
- Nghị quyết chủ trương đầu tư số 59/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương;
- Nghị quyết điều chỉnh chủ trương đầu tư số số 35/NQ-HĐND ngày 13/6/2024 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương;
- Quyết định số 2567/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt Quy hoạch chi tiết dự án; - Quyết định số 3594/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Quyết định số 3293/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt Dự án;
- Quyết định số 2961/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc bố trí vốn
- Văn bản số 2963/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.

Page 10

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế
hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển
đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế
hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển
đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố) phố)
32
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Hồng Thái, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
2,0
2,0
2,0
ONT, LUC, DGT
DKV
Xã Hồng Thái
Tờ bản đồ giải thửa số 11 xã Hồng Thái gồm các thửa đất: từ 152 đến 156, từ 174 đến 179, 193, từ 195 đến 196, từ 198 đến 203, từ 207 đến 222, từ 224 đến 232, 234, từ 236 đến 240, từ 266 đến 282
- Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng vườn hoa cây xanh Hồng Thái, huyện An Dương.
- Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân quận huyện An Dương về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (theo quy trình rút gọn) Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Hồng Thái, huyện An Dương;
'- Quyết định số 3631/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh xã Lê Thiện, huyện An Dương;
- Quyết định số 3305/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt dự án;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công huyện năm 2024 - Văn bản số 2961/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
33
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Đồng Thái, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
0,82
0,82
0,82
LUC, NTS,
DGT
DKV
Xã Đồng Thái
Tờ bản đồ giải thửa số 02 xã Đồng Thái gồm các thửa đất: từ 725 đến 727, từ 739 đến 742, từ 764 đến 780, 831a, 832a, 833a, 834a, 835a, 836a, 837a, 838, 838a, 839a, 840a, từ 840 đến 844
- Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện về chủ trương đầu Dự án: Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đồng Thái, huyện An Dương. - Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân
huyện An Dương phê duyệt quy hoạch (theo quy trình rút gọn); - Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt dự án;
- Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc giao kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công huyện năm 2024
- Văn bản số 2962/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án - Bàn vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
34
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Hồng Phong, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
1,47
1,47
1,47
LUC, DGT, DTL
DKV
Xã Hồng Phong
Tờ bản đồ giải thửa số 25 Hồng Phong gồm các thửa đất: 568, 607, 612, 613, 634, 635, từ 637 đến 639, từ 657 đến 661, từ 663 đến 668, từ 705 đến 719, từ 757 đến 769, 767a, 781, 782, từ 793 đến 798, từ 814 đến 816, 818, từ 820 đến 822, từ 844 đến 848, từ 869 đến 872, từ 902 đến 904, từ 912 đến 916
- Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về chủ trương đầu dự án; - Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương về Kế hoạch đầu công huyện năm 2024 - Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết dự án; - Quyết định số 3632/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án; - Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án;
- Văn bản số 2964/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.

Page 11

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi và chưa
GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng SDĐ
Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
35
Dự án xây dựng vườn hoa cây xanh Trang Quan, xã An Đồng, huyện An Dương
UBND huyện An Dương
2,35
2,35
2,35
LUC; DGT, DTL
DKV
Xã An Đồng
Tờ bản đồ giải thửa số 20 xã An Đồng gồm các thửa đất: 93, 94, 102a, từ 122 đến 127, từ 130 đến 134, từ 136 đến 138, từ 158 đến 175, từ 195 đến 202, từ 210 đến 223, từ 282 đến 290, 292, 293, từ 296 đến 298, 302, 304, từ 309 đến 311
- Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương thông qua chủ trương đầu dự án; - Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết; - Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường ; - Quyết định số 1447/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương phê duyệt dự án; - Quyết định bố trí vốn số 3586/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương; số 1450/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 - Văn bản số 2965/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án
- Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
36
Dự án Xây dựng, nâng cấp, cải tạo, các tuyến đường gom dọc đường sắt Hà Nội - Hải Phòng thuộc địa bàn huyện An Dương
UBND huyện An Dương
0,22
0,22
0,22
LUC
DGT
Xã Nam Sơn
- Tờ bản đồ giải thừa số 03 xã An Hưng gồm các thửa đất: 334, 339, 343; - Tờ bản đồ giải thừa số 38 xã Đại Bản gồm các thửa đất: 04, 596, 611, 710, 748;
- Tờ bản đồ giải thửa số 03 xã Tân Tiến gồm các thừa đất: 08, 19, 19b, 19c, 49, 51, 52a, 123,126, 126a, 145, 147,481;
- Tờ bản đồ giải thừa số 14 xã Nam Sơn gồm các thửa đất: 168a, 168b, 169, 170, 177, 178, 182, 183, 192, 604, 604a, 604c.
- Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương thông qua chủ trương đầu tư; - Thông báo đính chính Nghị Quyết số 37/TB-HĐND ngày 14/10/2024 của Hội đồng nhân dân huyện An Dương; - Quyết định số 3656/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc phê duyệt dự án; - Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân huyện An Dương về việc bố trí vốn. - Văn bản số 2960/UBND-NN ngày 25/10/2024 của UBND huyện An Dương về việc chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt Dự án - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất dự án.
Tổng
Tổng
434,21
202,44
231,77
0,09
9,97
221,71
III
DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH TRONG KÊ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
3,75
3,75
1
Xây dựng sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu hè ông Nại thôn 4
UBND huyện An Dương
0,3
0,3
LUC
ONT
Xã Bắc Sơn
Thừa 157-173, tờ bản đồ số 16
2
Xây dựng Nhà máy sản xuất bao bì Carton
xã Lê Thiện
1,95
1,95
TMD
SKC
xã Lê Thiện
thửa só 01, tờ bản đồ số 01 - 2020
3
Đường dây trạm Biến áp 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng
Xã Đặng Cương
0,41
0,41
LUC;
ÚC;DGT
DNL
Xã Đặng Cương
Nhiều thừa - tờ BĐ số 11,15

Page 12

STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trang SDĐ trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
STT
Tên công trình, dự án
Chủ đầu
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng, đã giao, cho thuê (ha)
Tổng (ha)
Hiện trạng không phải thu hồi
Đã thu hồi và chưa giao, chưa cho thuê
Chưa thu hồi chưa GPMB
Loại đất hiện trạng (loại đất trước khi thu hồi)
Loại đất quy hoạch (sau khi chuyển đổi)
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trang SDĐ trạng SDĐ
Căn cứ pháp
(Quyết định phê duyệt, Văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết của HĐND thành phố)
4
Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV cấp điện cho khu công nghiệp Nomura Hải Phòng
Xã An Hưng, An Hồng
0,15
0,15
LUC; HNK; DGT; DTL; ONT
DNL
Xã An Hưng, An Hồng
An Hưng thừa số: 21; 154...158; 334;335;336;440; 446; 447; 475;478; 485;486 (tờ 12) thửa số: 168..170 (tờ 16) Xã An Hồng thừa số: 42;44;45 (tờ 11)
thửa số: 657;660;662 (tờ 14)
5
Xây dựng đường dây 110kV từ KCN An Dương - Nomura
Xã Hồng Phong, Bắc Sơn, Tân Tiến, An Hưng
0,57
0,57
LUC; DGT;DTL ;SKC
DNL
Xã Hồng Phong, Bắc Sơn, Tân Tiến, An Hưng
Xã Hồng Phong Thừa số: 311;312 (tờ 20) Bắc Sơn Thửa số: 6;30...32 (tờ 3) Tân Tiến Thửa số: 137;138;210 (tờ 7) Thửa số: 516; 534 (tờ 8) Thửa số:
123;127;128;131;136;139;152;153;158; 173;174;180 (tờ 11) Thừa số: 312; 313; 316;317;380;181 (tờ 13)
Thửa số: 78...81; 93;94 (tờ 14) An Hưng Thửa số: 269;272...274;278;281;394;396A;396B (tờ 16)
6
Dự án đầu xây dựng mở rộng Bến cảng Vật Cách tiếp nhận tàu 5000 DWT
xã An Hồng
0,37
0,37
SON
DGT
xã An Hồng
Đất mặt nước do UBND xã An Hồng quản lý

Page 13

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4369/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Lê Anh Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.