Quay lại

Quyết định 436/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 436/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 01 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 29/10/2018 (kèm Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND thị xã Hồng Lĩnh, Văn bản số 135/HĐND ngày 25/10/2018 của Thường trực HĐND thị xã Hồng Lĩnh, Báo cáo Thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh và các hồ sơ liên quan); của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 299/TTr-STNMT ngày 30/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

1. Ghi chú: * không tính vào tổng diện tích tự nhiên;


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng Năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

5897,26

100,00

5.897,26

5.897,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

3536,27

59,96

3.277,93

3.277,93

55,58

1.1

Đất trồng lúa

1755,81

29,77

1.187,90

1.187,90

20,14

Trong đó: Đất chuyền trồng lúa nước

1647,11

27,93

1.088,88

99,02

1.187,90

20,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

93,16

1,58

12,28

86,37

98,65

1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

411,77

6,98

329,12

-81,17

247,95

4,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1059,87

17,97

1.346,86

1.346,86

22,84

1.5

Đất rừng sản xuất

157,53

2,67

291,38

291,38

4,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

39,55

0,67

43,01

-6,17

36,84

0,62

1.7

Đất nông nghiệp khác

18,58

0,32

68,35

68,35

1,16

2

Đất phi nông nghiệp

1559,79

26,45

2.428,78

2.428,78

41,18

2.1

Đất quốc phòng

26,41

0,45

56,53

56,53

0,96

2.2

Đất an ninh

1,66

0,03

3,67

3,67

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

7,99

0,14

114,38

114,38

1,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

15,63

0,27

203,12

203,12

3,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,10

0,93

202,99

202,99

3,44

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

707,23

11,99

920,96

920,96

15,62

Trong đó

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,43

0,06

5,13

5,13

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

9,95

0,17

17,30

-6,00

11,30

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

28,42

0,48

98,41

98,41

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

10,02

0,17

84,03

84,03

1,42

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

11,80

0,20

11,80

11,80

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,42

0,23

25,42

-0,92

24,50

0,42

2.9

Đất ở tại nông thôn

35,25

0,60

47,25

47,25

0,80

2.10

Đất ở tại đô thị

262,34

4,45

312,34

312,34

5,30

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,44

0,14

17,23

17,23

0,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,12

0,04

4,38

-2,06

2,32

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

4,53

0,08

24,30

4,68

28,98

0,49

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

79,67

1,35

116,67

116,67

1,98

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

118,09

2,00

66,49

66,49

1,13

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,85

0,10

7,76

7,76

0,13

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,63

0,01

88,73

88,73

1,50

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,22

0,16

10,75

10,75

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

139,14

2,36

131,31

131,31

2,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

55,27

0,94

61,00

61,00

1,03

3

Đất chưa sử dụng

801,20

13,59

190,55

190,55

3,23

4

Đất đô thị *

5155,81

87,43

5.155,81

5.155,81

87,43

II

KHU CHỨC NĂNG *

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

2014,12

34,15

1.638,51

1.638,51

27,78

2

Khu vực rừng phòng hộ

1394,80

23,65

1.394,80

1.394,80

23,65

3

Khu vực rừng sản xuất

310,57

5,27

310,57

310,57

5,27

4

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

7,99

0,14

114,38

114,38

2,28

5

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

1000,54

16,97

1.185,52

1.185,52

20,10

6

Khu du lịch

-

119,48

119,48

2,03

7

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

115,86

1,96

122,28

122,28

2,07


1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

757,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

442,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

409,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

71,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

137,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

44,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

54,47

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và phi NN

344,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,23

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

43,91

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,43

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

483,78

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,81

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

331,34

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

147,25

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

438

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,99

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

17,09

Trong đó:

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,10

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,36

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

9,69

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,74

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

18,34

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,05

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,23

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,17

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1: 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất và xử lý nghiêm các vi phạm theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu436/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Đặng Ngọc Sơn
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.