Quay lại

Quyết định 437/QĐ-TCDS năm 2011 về Quy định tạm thời mẫu sổ ghi chép ban đầu, mẫu phiếu thu thập thông tin của cộng tác viên dân số và mẫu biểu báo cáo thống kê của kho dữ liệu điện tử phục vụ quản lý và điều hành chương trình mục tiêu quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình do Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ban hành

BỘ Y TẾ
TỔNG CỤC DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 437/QĐ-TCDS

Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ MẪU SỔ GHI CHÉP BAN ĐẦU, MẪU PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN CỦA CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ VÀ MẪU BIỂU BÁO CÁO THỐNG KÊ CỦA KHO DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ PHỤC VỤ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

TỔNG CỤC TRƯỞNG
TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

Căn cứ Quyết định số 18/2008/QĐ-TTg ngày 29/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2374/QĐ-BYT ngày 02/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp quản lý đối với Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình;

Căn cứ Quyết định số 135/2009/QĐ-TTg ngày 4/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2331/QĐ-TTg ngày 20/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2001;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về mẫu Sổ ghi chép ban đầu về dân số và kế hoạch hóa gia đình (Sổ A0), mẫu phiếu thu thập thông tin của cộng tác viên dân số (phụ lục 1), mẫu biểu báo cáo về dân số và kế hoạch hóa gia đình theo cấp quản lý (phụ lục 2).

Điều 2. Trung tâm Thông tin và Tư liệu Dân số, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp tỉnh, Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị (cá nhân) thực hiện quản trị Kho dữ liệu điện tử thông tin về dân số và kế hoạch hóa gia đình thực hiện các nhiệm vụ:

1. Chiết suất thông tin, dữ liệu trong Kho dữ liệu điện tử thành các báo cáo thống kê chuyên ngành dân số và kế hoạch hóa gia đình phục vụ quản lý, điều hành của các cấp quản lý (phụ lục 2 kèm theo).

2. Chủ động chiết suất thông tin, dữ liệu trong Kho dữ liệu điện tử thành các báo cáo để cung cấp thông tin số liệu theo nhu cầu sử dụng của các ngành, các cấp và các đơn vị theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao cho Vụ Kế hoạch - Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, giám sát tình hình thu thập, cập nhật thông tin số liệu, thẩm định và công bố số liệu thống kê chuyên ngành về dân số và kế hoạch hóa gia đình chính thức; giao Trung tâm Thông tin và Tư liệu dân số hướng dẫn và kiểm tra việc quản trị Kho dữ liệu điện tử các cấp thống nhất trong phạm vi cả nước.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc trung tâm Thông tin và tư liệu dân số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục, Giám đốc Sở Y tế, Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để báo cáo);
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố;
- Chi cục DS-KHHGĐ các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị trực thuộc Tổng cục;
- Lưu: VT, KHTC (10b).

TỔNG CỤC TRƯỞNG




Dương Quốc Trọng

PHỤ LỤC 1


(Kèm theo Quyết định số 437/QĐ-TCDS ngày 16 tháng 11 năm 2011 của


Tổng cục trưởng Tổng cục Dân sô – Kế hoạch hóa gia đình)


SỔ GHI CHÉP BAN ĐẦU VỀ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH (SỔ A0)


PHIẾU THU TIN CỦA CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ


TỔNG CỤC DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH, BỘ Y TẾ


Tỉnh (Thành phố trực thuộc Trung ương):
Huyện (Quận, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh):
Xã (Phường, Thị trấn):
Thôn (Ấp, Bản, Làng, Tổ dân phố):

SỔ GHI CHÉP BAN ĐẦU
VỀ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


(Ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ-TCDS, ngày 16/11/2011 của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ)


Họ và tên cộng tác viên :
Địa bàn số:.............................. Từ hộ số:.......................... đến hộ số :
Địa chỉ chi tiết :

BẢNG KÊ ĐỊA BÀN SỐ...............


TT
Thôn
Phố
Xóm
Ngõ
.
Ngách
Hẻm
Ghi số hộ /
từ hộ số đến hộ số
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)

I – Thông tin cơ bản của Hộ Số :................ Địa chỉ hộ :........................................................


Số TT
Họ và tên
Quan hệ
với chủ hộ
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Trình độ
văn hóa
Tình trạng hôn nhân
Tình trạng cư trú
Tình trạng tàn tật
Biểu 01-CTV (tờ 1)
Người báo cáo ..........................................
Ngày gửi: 03 hàng tháng sau tháng báo cáo
Nơi nhận: Trạm Y tế xã

PHIẾU THU TIN VỀ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


(Ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ - TCDS của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ, ngày 16/11/2011)


THÁNG....... NĂM.........


Địa bàn.......................... Thôn.............................. Xã.............................


1. Danh sách trẻ sinh ra


Hộ số
Họ và tên con
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Họ và tên mẹ
Nơi đẻ
Người đỡ đẻ
Là con
thứ... của mẹ
…/…/20..

2. Danh sách người chế t


Hộ số
Họ và tên người chết
Quan hệ với chủ hộ
Giới tính
Ngày sinh
Ngày chết
Ghi chú

3. Danh sách người chuyển đến hộ (Nếu chuyển đến cả hộ thì lập phiếu hộ gia đình mới)


Hộ số
Họ và tên người đến
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Trình độ văn hóa
Tình trạng hôn nhân
Tình trạng tàn tật
Ngày đến
Nơi đi

4. Danh sách người chuyển đi khỏi hộ (Nếu chuyển đi cả hộ thì chuyển kèm theo phiếu hộ gia đình)


Hộ số
Hộ số
Họ và tên người đi
Quan hệ với chủ hộ
Giới tính
Ngày sinh
Ngày đi
Ngày đi
Nơi đến
Ghi chú

Biểu 01-CTV (tờ 2)


5. Danh sách trẻ sinh ra được sàng lọc sơ sinh


Hộ số
Họ và tên con
Giới tính
Ngày sinh
Ngày SLSS
Kết quả SLSS
Ghi chú
…/…/20..

6. Danh sách bà mẹ mang thai được sàng lọc trước sinh


Hộ số
Họ và tên bà mẹ
Năm sinh
Mang thai lần thứ
Tháng năm mang thai
Ngày SLTS1
Kết quả
Ngày SLTS2
Kết quả

7. Danh sách phụ nữ có thông tin mới về sự kiện thai sản


Hộ số
Họ và tên phụ nữ
Năm sinh
Sự kiện thai sản
Tháng tuổi thai
Cộng số người có sự kiện thai sản
Số bà mẹ mang thai đến cuối tháng:…….
Số bà mẹ đã sinh đẻ trong tháng :………..
Số phá thai/sảy thai trong tháng :………..

8. Danh sách cặp vợ chồng mới sử dụng BPTT 9.Danh sách tư vấn, khám SK tiền hôn nhân


Hộ số
Họ và tên người vợ
(từ 15-49 tuổi)
Năm sinh
Sử dụng BPTT
Hộ số
Họ tên người được tư vấn, khám SKTHN
Năm sinh
Ngày khám

10. Danh sách người thay đổi thông tin cơ bản


Hộ số
Họ và tên người có thay đổi thông tin
Giới tính
Ngày sinh
Thông tin cũ
Thông tin thay đổi
Ghi chú

…………… Ngày .... tháng...... năm 20....


Cộng tác viên


(ký ghi rõ họ và tên)

PHỤ LỤC 2


(Kèm theo Quyết định số 437/QĐ-TCDS ngày 16 tháng 11 năm 2011


của Tổng cục trưởng Tổng cục Dân sô – Kế hoạch hóa gia đình)


MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ CHUYÊN NGÀNH
DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

Biểu 01-DSX
(Ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ - TCDS của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ,
ngày 16 tháng 11 năm 2011)
Ngày gửi: 03 hàng tháng sau tháng báo cáo
Đơn vị báo cáo :
+ Trạm y tế xã :..................................................
Nơi nhận:
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện:.....................
+ Uỷ ban Nhân dân xã.......................................
+ Ban chỉ đạo DS-KHHGĐ xã..........................

BÁO CÁO
DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


THÁNG....... NĂM..........


Đơn vị tính : Người


Tên chi tiêu
Tên chi tiêu
Toàn xã
Thôn
…… ..
Thôn
…… ..
Thôn
…… ..
Thôn
…… ..
Thôn
…… ..
A
A
1
2
3
4
5
6
1
Tổng số trẻ sinh ra trong tháng
- Số trẻ em nam sinh ra
- Số trẻ em nữ sinh ra
- Số trẻ sinh ra là con thứ 3+
- Số trẻ em sinh ra đã được SLSS
- Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
2
Số nữ đặt vòng TT mới trong tháng
Trong đó: Số nữ thay vòng TT
3
Số nữ thôi sử dụng vòng TT trong tháng
4
Số nam mới triệt sản trong tháng
5
Số nữ mới triệt sản trong tháng
6
Số nữ mới cấy thuốc TT trong tháng
Trong đó: thay que cấy TT
7
Số nữ thôi sử dụng cấy TT trong tháng
8
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1 trong tháng
9
Số bà mẹ mang thai được SLTS 2 trong tháng
10
Số người được tư vấn và khám sức khỏe tiên hôn nhân trong tháng

.........Ngày..... tháng..... năm......


Cán bộ Dân số xã Trưởng trạm Y tế xã


( ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Biểu 02-DSX
(Ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ - TCDS
của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ,
ngày 16 tháng 11 năm 2011)
Ngày gửi: 03 hàng tháng sau quý báo cáo
Đơn vị báo cáo :
+ Trạm y tế xã :..................................................
Nơi nhận:
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện:.....................
+ Uỷ ban Nhân dân xã.......................................
+ Ban chỉ đạo DS-KHHGĐ xã..........................

BÁO CÁO
DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


QUÝ....... NĂM..........


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Toàn xã
Thôn
……..
Thôn
……..
Thôn
……..
Thôn
……..
Thôn
……..
A
A
1
2
3
4
5
6
1
Tổng số hộ dân cư tính đến cuối quý (hộ)
Trong đó: Số hộ gia đình
2
Tổng số nhân khẩu thực tế thường trú tính đến cuối quý (người)
3
Số nữ từ 15-49 tuổi có chồng tính đến cuối quý (người)
4
Số người chết trong quý (người)
5
Số người kết hôn trong quý (người)
6
Số người ly hôn trong quý (người)
7
Số người chuyển đi khỏi xã trong quý (người)
8
Số người chuyển đến từ xã khác trong quý (người)
9
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện đang sử dụng BPTT tính đến cuối quý (cặp)
Chia ra: - Đặt vòng tránh thai
Triệt sản nam
Triệt sản nữ
Thuốc cấy tránh thai
Thuốc tiêm tránh thai
Thuốc uống tránh thai
Bao cao su
Biện pháp khác
10
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện chưa sử dụng BPTT tính đến cuối quý (cặp)
Trong tổng số: - Cặp có hai con một bề
- Cặp có 3 con trở lên
11
Số bà mẹ đang mang thai tính đến cuối quý (người)
12
Số cộng tác viên dân số tính đến cuối quý (người)
Trong tổng số: - Công tác viên nữ
- Cộng tác viên mới tham gia trong quý

.........Ngày..... tháng..... năm......


Cán bộ Dân số xã Trưởng trạm Y tế xã


( ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Biểu 03-DSX (tờ 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 437 QĐ - TCDS của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ,
ngày 16 tháng 11 năm 2011)
Ngày gửi: 06 hàng tháng 1 sau năm báo cáo.
Đơn vị báo cáo :
+ Trạm y tế xã :...................................................
Nơi nhận:
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện :..........................
+ Uỷ ban Nhân dân xã.............................................
+ Ban chỉ đạo DS-KHHGĐ xã................................

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


NĂM……


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
A
A
1
2
I
HỘ VÀ NHÂN KHẨU
1.
Tổng số hộ dân cư (hộ tập thể + hộ gia đình) tính đến cuối năm
Hộ
Trong đó: Số hộ gia đình
Hộ
2.
Tổng số nhân khẩu thực tế thường trú tính đến cuối năm
Người
3.
Số phụ nữ có tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số:
- Số phụ nữ từ 15 đến 49 tuổi
Người
- Số phụ nữ từ 15 đến 49 tuổi có chồng
Người
II
BIẾN ĐỘNG DÂN SỐ
4.
Tổng số trẻ sinh ra trong năm
Người
Trong tổng số:
Số trẻ em nam sinh ra
Người
Số trẻ em nữ sinh ra
Người
Số trẻ em sinh ra là con thứ 3 trở lên
Người
Số trẻ em sinh ra được sàng lọc sơ sinh
Người
Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
Người
5.
Tổng số người chết trong năm
Người
6.
Tổng số người kết hôn trong năm
Người
7.
Tổng số người ly hôn trong năm
Người
8.
Số người chuyển đi khỏi xã trong năm
Người
9.
Số người chuyển đến từ xã khác trong năm
Người
III
KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH- SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
10.
Số nữ đặt vòng tránh thai mới trong năm
Người
Trong đó: Số nữ thay vòng tránh thai
Người
11.
Số nữ thôi sử dụng vòng tránh thai trong năm
Người
12.
Số nam mới triệt sản trong năm
Người
13.
Số nữ mới triệt sản trong năm
Người
14.
Số nữ cấy thuốc tránh thai mới trong năm
Người
Trong đó: Số nữ thay que cấy tránh thai
Người
15.
Số nữ thôi sử dụng que cấy tránh thai
Người
Biểu 03-DSX (tờ 2)
Ngày gửi: 06 hàng tháng 1 sau năm báo cáo.
Đơn vị báo cáo :
+ Trạm y tế xã :...................................................

BÁO CÁO DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH (tiếp theo)


NĂM……


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
A
A
1
2
16.
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện đang sử dụng BPTT tính đến cuối năm
Cặp
Chia ra: - Đặt vòng tránh thai
Cặp
- Triệt sản nam
Cặp
- Triệt sản nữ
Cặp
- Thuốc cấy tránh thai
Cặp
- Thuốc tiêm tránh thai
Cặp
- Thuốc uống tránh thai
Cặp
- Bao cao su
Cặp
- Biện pháp tránh thai khác
Cặp
17.
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện chưa sử dụng BPTT tính đến cuối năm
Cặp
18.
Số bà mẹ đang mang thai tính đến cuối năm
Người
19.
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1 trong năm
Người
20.
Số bà mẹ mang thai được SLTS 2 trong năm
Người
21.
Sô người được khám sức khỏe tiền hôn nhân
Người
22.
Tổng số người bị tàn tật tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số:
Số người tàn tật về nhìn (thị giác)
Người
Số người tàn tật về nghe/nói
Người
Số người tàn tật về vận động/di chuyển
Người
Số người tàn tật về ghi nhớ/tinh thần
Người
IV
CHỈ TIÊU KHÁC
23
Số cộng tác viên dân số tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số: - Nữ
Người
- Cộng tác viên mới tham gia trong năm
Người
24.
Nguồn kinh phí sự nghiệp được cấp trong năm
1000 đ
Chia ra: - Từ cấp trên
1000 đ
- Từ cấp xã
1000 đ

........... .........Ngày..... tháng..... năm....


Cán bộ Dân số xã Trưởng trạm Y tế xã


( ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Biểu 01-DSH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 437 QĐ - TCDS của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ,
ngày 16 tháng 11 năm 2011)
Ngày gửi: 11 hàng tháng sau tháng báo cáo
Đơn vị báo cáo :
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện :.........................
Nơi nhận:
+ Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh:................................
+ Phòng Y tế huyện:..............................................
+ Uỷ ban Nhân dân huyện:....................................
+ Chi cục thống kê huyện:.....................................

BÁO CÁO DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


TỪ THÁNG 1 ĐẾN THÁNG ..........NĂM..... .


Đơn vị tính: người


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Toàn huyện
…… ..
…… ..
…… ..
…… ..
…… ..
A
A
1
2
3
4
4
5
1
Tổng số trẻ sinh ra
Số trẻ em nam sinh ra
Số trẻ em nữ sinh ra
Số trẻ em sinh ra là con thứ 3 +
Số trẻ em sinh ra đã được SLSS
Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
2
Số nữ đặt vòng TT mới
Trong đó: Số nữ thay vòng TT
3
Số nữ thôi sử dụng vòng TT
4
Số nam mới triệt sản
5
Số nữ mới triệt sản
6
Số nữ mới cấy thuốc TT
Trong đó: Số nữ thay que cấy TT
7
Số nữ thôi sử dụng que cấy TT
8
Số bà mẹ mang thai được SLTS 1
9
Số bà mẹ mang thai được SLTS 2
10
Số người được tư vấn và khám sức khỏe tiên hôn nhân trong tháng

.........Ngày..... tháng..... năm....


Người lập biểu Giám đốc Trung tâm DS - KHHGĐ


( Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Biểu 02-DSH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ - TCDS của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ,
ngày 16 tháng 11 năm 2011)
Ngày gửi: 11 hàng tháng sau quý báo cáo
Đơn vị báo cáo :
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện :.........................
Nơi nhận:
+ Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh:................................
+ Phòng Y tế huyện:..............................................
+ Uỷ ban Nhân dân huyện:....................................
+ Chi cục thống kê huyện:.....................................

BÁO CÁO DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH


QUÝ ..........NĂM..........


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Toàn huyện
…… ..
…… ..
…… ..
A
A
1
2
3
4
1
Tổng số hộ dân cư tính đến cuối quý (hộ)
Trong đó: Số hộ gia đình
2
Tổng số nhân khẩu thực tế thường trú tính đến cuối quý (người)
3
Số nữ từ 15-49 tuổi tính đến cuối quý (người)
4
Số nữ từ 15-49 tuổi có chồng tính đến cuối quý (người)
5
Số người chết trong quý (người)
6
Số người kết hôn trong quý (người)
7
Số người ly hôn trong quý (người)
8
Số người chuyển đi khỏi xã trong quý (người)
9
Số người chuyển đến từ xã khác trong quý (người)
10
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện đang sử dụng BPTT tính đến cuối quý (cặp)
Chia ra:
Đặt vòng tránh thai
Triệt sản nam
Triệt sản nữ
Bao cao su
Thuốc tránh thai:
Thuốc uống tránh thai
Thuốc tiêm tránh thai
Thuốc cấy tránh thai
Biện pháp khác
11
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện chưa sử dụng BPTT tính đến cuối quý (cặp)
12
Số phụ nữ đang mang thai tính đến cuối quý (người)

.........Ngày..... tháng..... năm....


Người lập biểu Giám đốc Trung tâm Dân số - KHHGĐ


( Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Biểu 03-DSH (tờ 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 437/QĐ - TCDS của Tổng cục trưởng Tổng cục DS-KHHGĐ,
ngày 16 tháng 11 năm 2011)
Ngày gửi: 11 hàng tháng sau năm báo cáo
Đơn vị báo cáo :
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện :.........................
Nơi nhận:
+ Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh:................................
+ Phòng Y tế huyện:..............................................
+ Uỷ ban Nhân dân huyện:....................................
+ Chi cục thống kê huyện:.....................................

BÁO CÁO
DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH NĂM……


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
A
A
1
2
I
HỘ VÀ NHÂN KHẨU
1.
Tổng số hộ dân cư tính đến cuối năm
Hộ
Trong đó: Số hộ gia đình
Hộ
2.
Tổng số nhân khẩu thực tế thường trú tính đến cuối năm
Người
3.
Số phụ nữ có tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số: - Số phụ nữ từ 15 đến 49 tuổi
Người
- Số phụ nữ từ 15 đến 49 tuổi có chồng
Người
II
BIẾN ĐỘNG DÂN SỐ
4.
Tổng số trẻ sinh ra trong năm
Người
Trong tổng số
Số trẻ em nam sinh ra
Người
Số trẻ em nữ sinh ra
Người
Số trẻ em sinh ra là con thứ 3 trở lên
Người
Số trẻ em sinh ra được sàng lọc sơ sinh
Người
Số trẻ em sinh ra bị khuyết tật
Người
5.
Số người chết trong năm
Người
6.
Số người kết hôn trong năm
Người
7.
Số người ly hôn trong năm
Người
8.
Số người chuyển đi khỏi xã trong năm
Người
9.
Số người chuyển đến từ xã khác trong năm
Người
III
KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH- SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
10.
Số nữ đặt vòng tránh thai mới trong năm
Người
Trong đó: Số nữ thay vòng tránh thai
Người
11.
Số nữ thôi sử dụng vòng tránh thai trong năm
Người
12.
Số nam mới triệt sản trong năm
Người
13.
Số nữ mới triệt sản trong năm
Người
14.
Số nữ cấy thuốc tránh thai mới trong năm
Người
Trong đó: Số nữ thay que cấy tránh thai
Người
15.
Số nữ thôi sử dụng que cấy tránh thai
Người
Biểu 03-DSH (tờ 2)
Ngày gửi: 11 hàng tháng sau năm báo cáo
Đơn vị báo cáo :
+ Trung tâm DS-KHHGĐ huyện :.........................

BÁO CÁO DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH (tiếp theo)


NĂM……


Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
16.
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện đang sử dụng BPTT
tính đến cuối năm
Cặp
Chia ra: - Đặt vòng tránh thai
Cặp
- Triệt sản nam
Cặp
- Triệt sản nữ
Cặp
- Thuốc cấy tránh thai
Cặp
- Thuốc tiêm tránh thai
Cặp
- Thuốc uống tránh thai
Cặp
- Bao cao su
Cặp
- Biện pháp tránh thai khác
Cặp
17.
Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ hiện chưa sử dụng BPTT
tính đến cuối năm
Cặp
18.
Số bà mẹ đang mang thai tính đến cuối năm
Người
19
số bà mẹ mang thai được SLTS1 trong năm
Người
20.
số bà mẹ mang thai được SLTS2 trong năm
Người
21.
Số người được tư vấn, khám sức khỏe tiền hôn nhân
Người
22.
Tổng số người bị tàn tật tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số:- Số người tàn tật về nhìn (thị giác)
Người
Số người tàn tật về nghe/nói
Người
Số người tàn tật về vận động/di chuyển
Người
Số người tàn tật về ghi nhớ/tinh thần
Người
IV
LAO ĐỘNG - TÀI CHÍNH VÀ CHỈ TIÊU KHÁC
23.
Số cộng tác viên dân số tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số - Cộng tác viên nữ
Người
- Cộng tác viên mới tham gia trong năm
Người
24.
Số cán bộ làm công tác DS-KHHGĐ cấp xã tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số: - Cán bộ nữ
Người
- Là viên chức
Người
25.
Số cán bộ làm công tác DS-KHHGĐ cấp huyện tính đến cuối năm
Người
Trong tổng số: - Cán bộ nữ
Người
- Hợp đồng (bao gồm cả hợp đồng 68)
Người
25.
Nguồn kinh phí sự nghiệp được cấp trong năm
1000 đ
Chia ra: - Từ cấp trên
1000 đ
- Từ cấp huyện
1000 đ
- Từ cấp xã
1000 đ

........... .........Ngày..... tháng..... năm....


Người lập biểu Giám đốc Trung tâm Dân số -KHHGĐ


(Ký và ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu437/QĐ-TCDS
Ngày ban hành16/11/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/11/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýDương Quốc Trọng
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2011 về Quy định tạm thời mẫu sổ ghi chép ban đầu, mẫu phiếu thu thập thông tin của cộng tác viên dân số và mẫu biểu báo cáo thống kê của kho dữ liệu điện tử phục vụ quản lý và điều hành chương trình mục tiêu quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình do Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.