Quay lại

Quyết định 43/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN DIỄN CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 28/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Diễn Châu; QĐ số 19/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 828/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Diễn Châu.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

22.091,43

0,39

557,04

144,75

460,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.801,81

184,94

403,53

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.527,83

134,31

382,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.481,96

0,39

94,70

31,02

49,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.138,47

53,04

2,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.414,12

75,83

46,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.028,04

138,48

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.664,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

926,54

9,86

8,27

4,70

1.8

Đất làm muối

LMU

187,60

59,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

112,88

0,19

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.207,21

81,80

191,69

119,05

211,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,82

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

5,86

0,86

2,80

0,12

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

322,77

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

67,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

380,46

3,24

4,25

0,44

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,76

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

60,51

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

20,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.292,80

26,07

143,25

44,85

116,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.819,09

17,08

98,46

32,66

86,25

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

892,78

0,88

26,73

1,74

20,15

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,98

0,09

0,13

0,04

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,61

0,11

0,54

0,14

0,29

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

112,66

2,80

2,26

1,34

2,50

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,32

0,62

0,58

0,72

1,87

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,22

0,49

0,71

0,03

0,29

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,17

0,26

0,03

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

21,01

3,86

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,10

0,41

0,42

0,22

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,93

0,15

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

275,72

2,21

9,18

7,38

4,75

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,23

1,23

2.9.16

Đất Chợ

DCH

18,00

0,31

0,37

0,22

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,62

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,51

1,00

0,46

0,89

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

12,40

1,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.232,26

39,35

52,24

55,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,62

37,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,03

4,53

0,40

0,42

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,68

0,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,39

0,18

0,63

0,08

1,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

506,39

4,06

17,37

24,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80,35

0,85

3,08

10,58

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

394,39

0,20

32,86

7,96

46,19


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

1.076,72

367,06

365,08

306,28

305,16

508,46

311,47

359,03

522,39

390,75

2.537,97

LUA

352,85

298,95

169,64

189,83

200,89

173,13

227,08

1,32

32,72

136,53

592,92

LUC

351,63

298,95

166,57

175,62

200,89

173,13

227,08

1,32

32,62

122,98

592,92

HNK

26,95

11,28

77,62

107,88

70,01

304,81

35,07

259,65

250,19

183,74

416,05

CLN

114,00

47,17

50,90

2,10

21,68

3,80

5,50

4,67

88,12

RPH

42,16

30,53

93,88

RDD

RSX

488,24

14,83

6,01

31,51

6,71

1,418,36

RSN

498,18

14,83

6,71

191,13

NTS

94,67

8,87

9,92

6,47

11,90

17,04

41,49

31,34

100,03

40,55

22,22

LMU

38,86

26,08

NKH

0,80

0,68

3,66

2,32

3,84

0,30

PNN

202,30

141,82

153,04

151,11

139,75

146,93

264,53

156,19

167,33

222,71

810,34

CQP

0,10

0,25

1,58

CAN

0,51

1,06

0,15

SKK

SKN

16,55

3,77

TMD

2,75

0,09

3,78

1,10

3,35

36,90

291,67

SKC

1,36

0,41

0,03

0,06

0,05

6,30

1,28

2,62

2,21

4,15

SKS

9,94

SKX

3,01

DHT

141,72

95,22

92,07

99,79

62,93

87,58

119,24

99,82

72,04

82,11

361,09

DGT

84,46

55,57

72,29

61,31

50,09

63,15

69,34

75,99

56,28

52,94

153,57

DTL

44,62

24,73

7,58

20,23

3,85

11,37

32,20

10,50

0,36

10,13

175,58


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Diễn Kỷ

Diễn Lâm

DVH

0,12

0,29

0,28

0,06

0,17

0,08

0,04

0,24

DYT

0,13

0,22

0,29

0,26

0,11

0,26

0,48

0,31

0,29

0,28

0,55

DGD

2,20

1,72

2,24

4,73

1,13

2,84

6,09

1,74

1,72

4,27

4,85

DTT

1,03

2,62

1,02

2,20

1,92

2,77

0,70

1,14

3,50

2,59

5,44

DNL

0,12

0,35

0,05

0,16

0,12

0,56

0,02

0,14

0,06

1,52

DBV

0,03

0,02

0,37

0,02

0,06

0,04

0,02

0,01

0,04

0,04

DKG

DDT

0,19

0,23

1,68

DRA

0,18

0,08

0,11

0,56

0,29

0,16

0,11

0,30

0,32

0,88

TON

1,16

0,23

0,89

0,40

1,56

0,92

0,17

NTD

7,54

9,26

7,41

9,08

4,63

6,68

7,07

9,57

8,84

7,98

15,81

DKH

DXH

DCH

0,12

0,35

0,21

0,30

0,21

0,19

1,04

0,43

0,32

0,91

2,43

DDL

DSH

1,10

0,75

0,76

0,58

0,31

2,62

1,51

1,55

1,33

2,01

4,47

DKV

ONT

46,98

35,60

50,31

50,15

32,60

46,55

114,03

41,43

50,66

59,56

106,42

ODT

TSC

0,33

0,42

0,46

0,24

0,27

1,33

0,55

0,29

0,20

0,34

0,54

DTS

DNG

TIN

0,86

0,42

0,56

0,18

0,82

1,54

0,26

0,20

0,29

0,12

SON

4,77

6,31

40,39

7,13

1,24

10,28

34,36

33,05

6,50

MNC

1,47

1,94

0,10

2,36

0,08

2,63

0,89

32,35

PNK

CSD

2,35

13,80

2,77

14,19

7,82

13,31

6,51

18,58

11,82

17,30

6,44


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

560,82

507,72

1.345,97

346,69

110,25

452,81

253,28

2,931,46

285,93

294,85

354,76

LUA

435,36

262,91

305,37

235,66

30,95

390,36

83,27

396,02

193,95

248,56

242,48

LUC

434,55

262,91

305,37

190,72

30,95

390,36

83,27

394,30

191,95

248,56

242,48

HNK

39,44

77,18

159,11

83,01

4,82

12,16

155,05

182,30

69,43

1,72

101,84

CLN

25,27

73,97

28,11

0,20

63,10

47,48

2,11

177,02

14,75

37,06

0,90

RPH

0,55

789,68

RDD

RSX

83,10

849,89

1,369,55

RSN

83,10

849,89

20,19

NTS

34,56

9,87

3,48

27,83

10,83

2,00

12,85

16,89

7,81

5,97

9,54

LMU

NKH

26,20

0,69

0,82

1,54

PNN

173,17

180,83

202,89

140,38

178,24

151,71

161,00

455,26

177,40

148,16

145,42

CQP

0,25

CAN

0,20

SKK

15,20

41,30

SKN

TMD

0,18

7,97

0,02

0,48

0,22

SKC

0,04

0,30

6,32

5,63

0,21

1,73

0,23

0,72

0,03

SKS

32,29

SKX

0,11

17,18

DHT

126,49

117,26

117,13

84,30

53,28

89,77

69,24

311,47

81,08

74,56

18,61

DGT

81,17

91,04

75,68

55,57

41,66

68,55

54,63

156,91

53,60

53,99

62,74


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

DTL

27,03

15,19

29,97

14,98

1,34

10,80

2,75

142,16

5,07

9,42

2,49

DVH

0,13

0,12

0,12

0,06

0,29

0,12

DYT

0,09

0,29

0,16

0,15

0,14

0,13

0,37

0,15

4,62

0,32

0,21

DGD

2,43

2,07

2,39

3,70

3,47

1,78

2,05

3,37

2,89

1,67

2,40

DTT

2,36

1,65

4,11

1,57

1,23

0,69

1,60

3,80

2,22

2,22

2,97

DNL

0,91

0,13

0,97

0,15

0,09

0,70

1,55

0,91

0,52

0,23

0,05

DBV

0,02

0,02

0,04

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

DKG

DDT

0,05

DRA

0,61

0,37

0,75

0,62

0,23

0,52

0,51

0,23

0,11

TON

0,26

0,24

0,16

0,19

0,44

1,86

1,37

NTD

11,50

6,23

2,94

6,77

3,83

6,15

5,27

3,27

11,42

4,72

6,18

DKH

DXH

DCH

0,16

0,47

1,12

0,19

0,21

0,67

0,27

0,12

DDL

DSH

0,81

1,15

1,45

0,84

1,91

0,83

0,84

2,58

1,85

0,54

0,71

DKV

0,34

ONT

45,24

40,79

44,70

45,31

77,95

34,40

88,49

47,60

74,20

37,92

52,21

ODT

TSC

0,20

0,43

0,26

1,05

0,30

0,28

0,39

0,52

0,41

0,36

0,49

DTS

DNG

TIN

0,36

0,39

1,28

0,05

0,31

0,98

0,32

0,50

0,25

Ơ,14

0,10

SON

0,02

4,65

5,77

2,51

29,74

25,21

33,86

16,14

32,52

10,03

MNC

0,16

0,09

0,03

2,28

2,12

2,71

PNK

CSD

5,19

10,83

13,81

4,56

0,49

4,51

1,93

7,87

14,95

3,38


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

393,24

354,49

225,33

588,97

344,87

682,03

1.115,74

287,06

270,65

893,53

1.277,62

LUA

361,86

65,77

162,69

44,85

289,58

440,82

68,89

87,35

180,77

487,83

822,18

LUC

361,86

65,77

161,96

9,35

289,58

440,82

87,35

180,77

485,35

809,19

HNK

7,21

266,06

45,76

411,13

0,85

186,53

357,64

67,36

82,83

132,01

119,47

CLN

2,07

1,14

0,05

46,10

45,75

1,89

152,85

0,43

0,78

12,36

11,24

RPH

5,09

56,82

252,86

20,64

RDD

RSX

8,57

1,10

203,92

112,85

294,90

RSN

NTS

19,56

7,30

7,96

25,95

4,05

29,69

72,67

47,77

6,27

148,48

7,89

LMU

63,29

NKH

2,54

0,56

8,88

3,02

4,65

23,09

6,90

0,22

21,94

PNN

215,85

289,86

140,70

241,29

434,34

207,87

223,97

170,03

113,56

466,54

428,99

CQP

8,94

0,50

1,65

CAN

0,02

SKK

7,00

259,27

SKN

6,70

40,00

TMD

15,98

3,62

0,48

0,51

0,03

0,15

2,92

0,21

SKC

0,64

2,92

1,85

0,53

19,99

0,21

1,27

0,03

20,84

0,46

SKS

18,28

SKX

0,46


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

DHT

106,70

140,97

81,10

123,43

105,74

119,76

143,13

85,01

63,37

210,12

265,68

DGT

74,62

109,63

55,65

88,86

85,18

84,72

110,22

32,48

43,25

147,17

162,34

DTL

21,51

7,01

15,68

14,01

4,63

19,44

13,90

40,08

10,90

35,58

58,17

DVH

0,08

0,07

0,10

0,16

0,10

0,22

0,33

0,12

0,08

0,18

DYT

0,21

0,15

0,10

0,14

0,16

0,30

0,14

0,25

0,29

2,05

0,94

DGD

2,37

10,40

1,90

2,53

3,26

3,29

2,83

1,88

2,43

6,15

4,98

DTT

3,16

2,59

1,36

5,52

1,51

1,60

0,93

3,42

1,38

1,82

3,89

DNL

0,32

0,12

0,56

0,11

0,27

0,17

0,10

0,07

0,11

0,23

2,30

DBV

0,02

0,40

0,01

0,30

0,02

0,03

0,02

0,04

0,08

0,08

DKG

DDT

0,08

0,07

1.23

13,61

DRA

0,30

0,38

0,31

0,55

0,26

0,20

0,30

0,38

0,41

TON

2,26

1,43

0,19

0,13

0,56

1,01

0,88

7,48

NTD

3,98

6,57

5,08

9,19

9,02

9,37

13,48

5,22

4,18

13,26

10,71

DKH

DXH

DCH

0,43

1,47

0,28

0,87

0,85

0,41

0,37

0,28

0,34

1,29

0,59

DDL

DSH

1,13

1,95

0,40

1,00

0,92

1,18

1,34

0,34

0,51

1,56

1,70

DKV

10,11

ONT

94,66

68.67

48,70

91,90

56,14

59,15

50,46

44,89

47,31

206,90

92,87

ODT

TSC

0,23

0,52

0,21

0,45

0,64

0,94

1,36

0,24

0,31

0,31

1,97

DTS

0,75

0,02

DNG

TIN

0,49

0,12

0,56

0,28

1,31

0,77

0,01

1,22

0,20

0,58

2,11

SON

12,00

37,72

11,77

9,20

5,32

26,25

31,60

0,18

22,39

MNC

4,06

0,11

0,14

0,27

0,18

5,43

4,85

1,59

PNK

CSD

3,63

5,17

5,01

15,65

29,92

1,05

15,76

6,47

9,51

23,81

8,78

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

332,88

0,04

3,04

1,14

2,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

274,44

1,31

2,14

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

274,19

1,31

2,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,23

0,04

0,74

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

14,28

0,99

1.6

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,18

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1,05

1,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

2.

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

40,52

0,08

0,13

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,20

2.9.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

32,80

2.9.2

Đất giao thông

DGT

17,80

2.9.3

Đất thủy lợi

DTL

14,60

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.8

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.9

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.16

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.17

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

0,08

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

1,45

3,56

0,18

0,09

0,04

4,15

0,16

0,47

0,55

3,79

LUA

0,95

3,45

0,03

0,03

0,03

4,14

0,03

0,45

0,66

LUC

0,95

3,45

0,03

0,03

0,03

4,14

0,03

0,45

0,66

HNK

0,50

0,11

0,15

0,01

0,01

0,16

0,44

0,10

0,09

CLN

RPH

RDD

RSX

3,04

RSN

NTS

0,06

LMU

NKH

PNN

0,05

0,05

0,06

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

0,05

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,06

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

6,22

10,54

9,06

0,11

0,04

1,14

0,44

37,05

4,51

2,76

0,73

LUA

6,01

9,71

0,31

0,04

0,04

0,87

0,44

34,77

1,33

2,74

0,70

LUC

6,01

9,71

0,31

0,04

0,04

0,87

0,44

34,77

1,33

2,74

0,70

HNK

0,21

0,23

0,03

0,01

0,27

1,12

3,18

0,02

0,03

CLN

0,60

0,60

0,06

RPH

RDD

RSX

8,12

1,16

RSN

8,12

NTS

LMU

NKH

PNN

1,40

5,45

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

1,40

5,40

DGT

0,80

3,00

DTL

0,60

2,00

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,40

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

0,23

5,68

3,24

1,58

216,97

4,35

1,18

0,80

0,51

0,20

4,69

LUA

0,20

0,43

3,23

0,25

193,96

2,34

0,25

0,02

0,41

0,19

2,98

LUA

0,20

0,43

3,23

0,25

193,96

2,34

0,02

0,41

0,19

2,98

HNK

0,03

5,25

0,01

1,33

0,01

2,01

0,93

0,75

0,10

0,01

0,30

CLN

10,00

0,44

RPH

RDD

RSX

0,97

RSN

NTS

LMU

0,03

NKH

13,00

PNN

33,20

0,05

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

7,20

DHT

26,00

DGT

14,00

DTL

12,00

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

399,08

0,05

3,14

1,43

2,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,00

1,31

2,25

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,75

1,31

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,86

0,05

0,84

0,28

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,28

0,99

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

8,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,18

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1,06

1,03

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

13,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,24

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

1,24

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

0,08

0,08


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP/PNN

1,53

3,77

1,08

0,81

0,62

0,71

4,49

0,74

0,94

0,70

3,89

LUA/PNN

0,95

3,46

0,93

0,61

0,04

4,15

0,04

0,46

0,68

LUC/PNN

0,95

3,46

0,93

0,61

0,04

4,15

0,04

0,46

0,68

HNK/PNN

0,50

0,11

0,15

0,14

0,06

0,71

0,34

0,74

0,90

0,24

0,14

CLN/PNN

0,08

0,20

0,52

0,03

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

3,04

RSN/PNN

NTS/PNN

0,06

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a))

PKO/OTC)


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP/PNN

6,44

11,42

9,44

138

0,44

1,28

4,38

39,31

4,56

2,80

0,89

LUA/PNN

6,03

9,71

0,31

0,04

0,04

0,88

0,44

36,98

1,33

2,75

0,70

LUC/PNN

6,03

9,71

0,31

0,04

0,04

0,88

0,44

36,98

1,33

2,75

0,70

HNK/PNN

0,26

0,23

0,41

1,28

0,40

0,28

3,94

1,17

3,23

0,02

0,19

CLN/PNN

0,16

1,48

0,60

0,06

0,12

0,03

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

8,12

1,16

RSN/PNN

8,12

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OTC)

NNP/PNN

3,15

5,78

4,41

1,63

218,97

4,62

2,89

1,18

4,03

0,62

43,24


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

LUA/PNN

2,99

0,44

3,25

0,25

193,97

2,36

0,25

0,02

1,72

0,20

41,49

LUC/PNN

2,99

0,44

3,25

0,25

193,97

2,36

0,02

1,72

0,20

41,49

HNK/PNN

0,16

5,34

1,16

1,38

2,00

2,21

2,64

1,13

2,31

0,42

0,34

CLN/PNN

10,00

0,44

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,97

RSN/PNN

NTS/PNN

LMU/PNN

0,03

NKH/PNN

13,00

1,24

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

1,24

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OTC)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,5

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,5

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

-

-

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

NNP

-

-

-

-

-

-

-

0,5

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

-

-

-

0,5

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

0,5

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính xã

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

NNP

-

-

-

-

1,0

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

-

-

1,0

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

1,0

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 09 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 24,86 ha. (Có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu có trách nhiệm:

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN NAY KHÔNG ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch
(ha)

Địa điểm
(đến cấp xã)

Năm đề xuất

Ghi chú

1

Xây dựng nghĩa địa xóm 10 Bắc Lâm (xóm 8 mới)

NTD

1,20

Diễn Lâm

2020

Hủy do quá 3 năm chưa thực hiện

2

Xây dựng Nhà văn hóa - Khu thể thao tại các xóm 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11

ONT

3,70

Diễn Lâm

2019

Hủy do quá 3 năm chưa thực hiện

3

Quy hoạch đất ở vùng Mẫu 3 xóm Tràng Thân và đồng Đường 7 xóm 2 xã Diễn Phúc

ONT

1,37

Diễn Phúc

2021

Hủy bỏ do trùng dự án

4

Sân thể thao xóm 5 xã Diễn Hạnh

DTT

0,34

Diễn Hạnh

2019

Hủy do quá 3 năm chưa thực hiện

5

Chia lô đất ở khu dân cư: xóm 1 (vị trí 6); xóm 19 (vị trí 28) xã Diễn Thịnh (Đã xong tại xóm 19 (vị trí 28) diện tích 0,3ha; phần còn lại chưa thực hiện)

ONT

0,27

Diễn Thịnh

2020

Hủy do chưa có chủ trương

6

Xây dựng sân vận động xã Diễn Phú

DTT

1,50

Diễn Phú

2020

Hủy do xin điều chỉnh vị trí

7

Mở rộng khuôn viên nghĩa trang Bắc Xuân, xã Diễn Xuân

ONT

0,73

Diễn Xuân

2020

Hủy do quá 3 năm chưa thực hiện

8

Cải tạo, nâng cấp kênh nhà Lê, huyện Diễn Châu (tổng diện tích 4,6ha; đã thực hiện 3,6ha phần còn lại hủy bỏ)

DTL

1,00

Xã Diễn Phú; Diễn Lộc; Diễn Lợi; Diễn Thọ; Diễn Tân; Diễn Cát; Diễn Phúc

2020

Hủy do hết thời hạn thực hiện dự án

9

Quy hoạch mỏ đất san lấp tại Hòn Ngói- Động Am

SKS

14,75

Diễn Đoài

2021

Hủy do chưa được cấp phép khai thác

Tổng

24,86

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu43/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/02/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/02/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.