Quay lại

Quyết định 44/2016/2016/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

UBND TỈNH VĨNH PHÚC
-------

Số: 44/2016/2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 12 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 61/2014/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014 CỦA UBND TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Văn bản số 296/HĐND-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh, bổ sung về giá một số loại đất tại một số khu vực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 638/TTr-STNMT ngày 08/11/2016 năm 2016; Thông báo số 43/TB-STC ngày 28/10/2016 của Sở Tài chính về kết quả thẩm định, bổ sung về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo số 162/BC-STP ngày 03/11/2016 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 6 Bản quy định về giá đất đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBNDngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

“6. Giá đất sử dụng vào mục đích sân Golf (bao gồm toàn bộ diện tích làm sân golf và các công trình phụ trợ xây dựng trong diện tích sân golf) được xác định cụ thể cho từng sân golf trên địa bàn tỉnh, không tính theo nguyên tắc quy định tại Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014”.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá một số loại đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBNDngày 31/12/2014

(có bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung chi tiết kèm theo).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 61/2014/QĐ-UBNDNGÀY 31/12/2014

BIỂU 01


(Kèm theo Quyết định số: 44/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Số TT


KÝ HIỆU


VỊ TRÍ, KHU VỰC


Giá đất theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (đồng/m2)


Giá đất điều chỉnh, bổ sung (đồng/m2)


A


THÀNH PHỐ VĨNH YÊN


MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở


I


CÁC ĐƯỜNG PHỐ VÀ KHU DÂN CƯ MỚI


1


Đường Nguyễn Tất Thành: Từ giao với đường Mê Linh (phường Khai Quang) qua khu công nghiệp Khai Quang, qua giao với đường Trần phú, qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50).


d


Đoạn 4: Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Trần Phú


-


Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này:


2


+


Các ngõ ≥ 3,5 m giao với đoạn đường này


3.000.000


4.000.000


3


+


Các ngõ < 3,5 m giao với đoạn đường này


2.000.000


3.000.000


4


e


Đoạn 5: Từ giao đường Trần Phú qua UBND xã Định Trung đến giao với đường Hùng Vương (T50)


7.000.000


8.400.000


10


Đường Ngô Gia Tự


5


-


Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này


3.500.000


4.200.000


25


Phố Trần Phú: Từ ngã ba Dốc Láp (Khách sạn Ngọc Lan) qua Khu đô thị Hà Tiên đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên


d


Đoạn 4: Từ giao với đường Chùa Hà đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên


6


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


7.500.000


6.000.000


46


Đường Lam Sơn: Từ giao đường Hùng Vương (T50) đến cầu Làng ý


a


Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết cổng T50


8


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


11.500.000


8.000.000


48


Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C): Từ đường Hùng Vương đến hết địa giới phường Đồng Tâm


a


Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết đình Đông Đạo


9


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


7.500.000


9.000.000


10


59


Đường Lê Hồng Phong (từ giao đường Lam Sơn đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc)


6.500.000


7.800.000


11


62


Phố An Sơn (từ phố Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa đến nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn, Đống Đa)


3.500.000


4.200.000


12


63


Phố Lưu Quý An (từ phố Tô Ngọc Vân đến giao khu đô thị Sông Hồng Thủ Đô)


2.500.000


6.000.000


14


88


Phố Đào Cử (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Ngọc Chinh)


3.500.000


4.200.000


15


103


Phố Đoàn Thị Điểm (từ phố Phan Bội Châu đến phố Trần Quang Sơn)


3.500.000


4.200.000


16


109


Phố Hoàng Minh Giám (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Ngọc Chinh)


3.500.000


4.500.000


17


111


Phố Nguyễn Thị Giang (từ phố Lạc Trung đến phố Trần Quang Sơn)


3.500.000


4.200.000


18


120


Phố Lê Phụng Hiểu (từ phố Nguyễn Danh Phương đến KDC Làng Trà 2)


1.500.000


2.000.000


19


131


Phố Nguyễn Thời Khắc (từ đường Lam Sơn đến đường Lam Sơn)


6.000.000


3.000.000


20


141


Phố Lạc Trung (từ phố Phan Bội Châu đến đường Ngô Gia Tự)


3.500.000


4.200.000


21


156


Phố Phùng Quang Phong (từ phố Phan Bội Châu đến phố Trần Quang Sơn)


3.500.000


4.200.000


22


158


Phố Triệu Tuyên Phù (từ phố Đào Cử đến phố Phạm Du)


3.500.000


4.200.000


23


159


Phố Nguyễn Văn Phú (từ đường Trương Định đến phố Lê Đức Thọ)


2.000.000


2.500.000


24


161


Phố Nguyễn Tư Phúc (từ phố Phùng Quang Phong đến đường Ngô Gia Tự- giáp KDC Trại Thủy)


3.500.000


4.200.000


25


173


Phố Trần Quang Sơn (từ phố Phan Bội Châu đến đường Ngô Gia Tự)


3.500.000


4.500.000


27


178


Phố Lê Tần (từ đường Hùng Vương đến phố Nguyễn Trường Tộ)


3.500.000


4.200.000


28


194


Phố Dương Tĩnh (từ đường Trần Phú đến phố Hà Văn Chúc)


4.000.000


4.800.000


29


208


Phố Nguyễn Viết Tú (từ phố Chùa Hà đến đường Nguyễn Tất Thành)


2.500.000


4.000.000


30


215


Phố Nguyễn Từ (từ phố Bùi Thị Xuân đến đường Quang Trung)- KDC Đồng Rừng


2.000.000


2.500.000


31


223


Phố Hà Sinh Vọng (từ phố Lưu Túc đến phố Phùng Dong Oánh)- KDC số 2 Liên Bảo


2.000.000


3.500.000


32


225


Phố Bùi Thị Xuân (từ phố Tống Duy Tân đến phố Bình Lệ Nguyên)- Khu Đồng Rừng


2.000.000


3.000.000


228


Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và phường Liên Bảo


b


Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm, khu dân cư xen ghép Đôn Hậu, Thanh Giã


33


Đường mặt cắt 19.5 m


5.000.000


4.000.000


36


Đường mặt cắt < 13.5 m


2.500.000


2.000.000


II


ĐẤT Ở CÁC KHU DÂN CƯ


2


Xã Định Trung


h


Khu dân cư làng Gẩy, Gia Viễn, Trung thành, Vẽn, Đậu, Dẫu


38


-


Vị trí 2: Các ngõ giao với đường trục chính


1.000.000


1.500.000


MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT


I


ĐẤT Ở


h


Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới.


37


-


Đường mặt cắt >27m


7.500.000


2


Phố Mê Linh: Từ ngã ba Dốc Láp đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên


39


d


Đoạn 4: Từ giao đường Nguyễn Tất Thành (đường vào khu CN Khai Quang) đến giao phố Đặng Trần Côn


6.000.000


42


Đường Hà Huy Tập: Từ giao đường Hùng Vương đến rạp ngoài trời


40


-


Vị trí 4: Đường dạo ven hồ cống Tỉnh


4.000.000


47


Đường Tô Hiến Thành: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109, đến giao với phố Nguyễn Khoái


41


c


Đoạn 3: Từ phố Nguyễn Khoái đến phố Ngô Thì Nhậm


4.000.000


42


d


Đoạn 4: Từ Trung tâm pháp y đến giao đường Lê Hồng Phong


2.500.000


48


Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C): Từ đường Hùng Vương đến hết địa giới phường Đồng Tâm


d


Đoạn 4: Từ chân cầu vượt đến hết địa phận phường Đồng Tâm


43


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


4.000.000


44


-


Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn này


2.000.000


51


Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Tỉnh lộ 305 từ giáp địa giới xã Vân Hội đến giáp địa giới xã Đồng Cương


c


Đoạn 3: Từ ngõ 8 đến hết địa giới phường Hội Hợp


45


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


3.500.000


46


-


Vị trí 2: Các ngõ chính giao với đoạn này


2.000.000


47


-


Vị trí 3: Đất ở còn lại của các xóm, thôn


1.500.000


Đường gom chân cầu vượt Khai Quang từ nút giao phố Đình Ấm qua gầm cầu vượt Khai Quang đến nút giao phố Đặng Trần Côn


48


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


4.000.000


49


-


Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này


2.000.000


130


Phố Hồ Xuân Hương (từ đường Điện Biên Phủ đến đường Kim Ngọc)


50


-


Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Tô Ngọc Vân


6.000.000


51


-


Đoạn 2: Từ giao phố Tô Ngọc Vân đến giao đường Điện Biên Phủ


3.000.000


151


Phố Ngô Thì Nhậm (từ phố Nguyễn Công Hoan đến phố Nguyễn Bính)- Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh


52


-


Đoạn 1: Từ phố Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong


4.000.000


53


-


Đoạn 2: Từ phố đường Lê Hồng Phong đến phố Nguyễn Bính


3.000.000


209


Phố Lưu Túc (từ đường Mê Linh đến phố Phùng Dong Oánh)


54


-


Đoạn 1: Từ đường Mê Linh đến đường Ngô Gia Tự


5.000.000


55


-


Đoạn 2: Từ giao đường Ngô Gia Tự đến phố Phùng Dong Oánh


3.500.000


210


Phố Đồng Tum (Từ đường Kim Ngọc đến KDC rừng ướt)


56


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


4.000.000


57


-


Các ngõ giao với đường này


2.000.000


227


Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và phường Liên Bảo


d


Khu đất dịch vụ thôn Hán Lữ phường Khai Quang


58


-


Đường mặt cắt 16,5m


2.800.000


59


-


Đường mặt cắt 13,5m


2.600.000


228


Đất ở thuộc khu dân cư phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp


f


Đất ở trong các khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, Trường dân tộc nội trú, khu CBCN viên trường Đại học giao thông vận tải, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên, khu dân cư cơ khí Bắc Sơn mà chưa có tên đường


59a


-


Đường mặt cắt ≥13.5 m


2.500.000


i


Khu đất ở cho nhân dân và cán bộ, công nhân viên Bộ chỉ huy quân sự tỉnh tại phường Đồng Tâm


60


-


Đường mặt cắt 19.5 m


3.000.000


61


-


Đường mặt cắt 16.5 m


2.500.000


62


-


Đường mặt cắt ≥13.5 m


2.000.000


63


-


Đường mặt cắt < 13.5 m


1.500.000


230


Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) qua nhà thi đấu đến giao đường Mê Linh


64


-


Vị trí 1: Đất mặt tiền


8.500.000


65


-


Vị trí 2: Các ngõ giao với đường này


4.000.000


66


231


Đường Hoàng Hoa Thám


3.500.000


232


Các đường chưa đặt tên thuộc các khu dân cư trên địa bàn xã Thanh Trù


67


-


Đường mặt cắt >26 m


6.000.000


68


-


Đường mặt cắt ≤26 m


5.000.000


69


-


Đường mặt cắt 19.5 m


3.500.000


70


-


Đường mặt cắt 16.5 m


3.000.000


71


-


Đường mặt cắt 13.5 m


2.500.000


72


-


Đường mặt cắt < 13.5 m


2.000.000


233


Đất ở thuộc khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên


73


-


Đường mặt cắt ≥ 30m


7.500.000


74


-


Đường mặt cắt ≥ 24m


6.000.000


75


-


Đường mặt cắt ≥ 21m


5.000.000


76


-


Đường mặt cắt ≥ 16,5m


3.500.000


77


-


Đường mặt cắt ≥ 13,5m


3.000.000


78


-


Đường mặt cắt ≥ 11,5m


2.000.000


234


Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm Đầm Vạc


79


-


Đường mặt cắt ≥ 30m


7.500.000


80


-


Đường mặt cắt ≥ 24m


6.000.000


81


-


Đường mặt cắt ≥ 21m


5.000.000


82


-


Đường mặt cắt ≥ 16,5m


3.500.000


83


-


Đường mặt cắt ≥ 13,5m


3.000.000


84


-


Đường mặt cắt ≥ 11,5m


2.000.000


84a


235


Đường QL2 từ nút giao phố Đặng Trần Côn đến hết địa phận thành phố Vĩnh Yên


6.000.000


84b


236


Đường giao từ đường Đinh Tiên Hoàng theo đường gom BigC đến hết địa phận thành phố Vĩnh Yên


6.000.000


237


Đất ở thuộc khu đô thị Nam Đầm Vạc


84c


-


Đường mặt cắt ≥ 30m


7.500.000


84d


-


Đường mặt cắt ≥ 24m


6.000.000


84e


-


Đường mặt cắt ≥ 21m


5.000.000


84f


-


Đường mặt cắt ≥ 16,5m


3.500.000


84g


-


Đường mặt cắt ≥ 13,5m


3.000.000


84h


-


Đường mặt cắt ≥ 11,5m


2.000.000


26a


238


Đường Triệu Thái


2.000.000


26b


239


Phố Nguyễn Tông Lỗi


2.000.000


26c


240


Đường Phạm Công Bình


2.000.000


26d


241


Phố Đặng Trần Côn


2.000.000


26e


242


Phố Đào Duy Anh


3.000.000


26f


243


Đường Phùng Hưng


2.000.000


26g


244


Phố Ngô Sỹ Liên


2.000.000


26h


245


Đường Văn Cao


4.500.000


B


THỊ XÃ PHÚC YÊN


MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở


I


Phường Xuân Hòa


86


18


Khu trung tâm hành chính Phường


Băng 1


2.500.000


2.500.000


Băng 2 + 3


2.500.000


1.500.000


II


Phường Phúc Thắng


3


Đường Nội Phường


87


Đường Xuân Biên (từ QL2 nhà ông Ba Rèn đến giáp nhà ông Thu đường Ngô Miễn)


4.500.000


5.400.000


88


7


Từ nhà ông Thông đến thôn Thanh Vân - Thanh Lâm


3.500.000


4.200.000


IV


Phường Trưng Trắc


89


1


Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ nhà ông Lan khu Tập thể NHNN & PTNT Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Hữu Tạo


15.000.000


18.000.000


90


8


Đường Lạc Long Quân: Từ Bưu điện thị xã Phúc Yên đến nhà ông Nguyễn Phú Chỉ


12.000.000


14.400.000


11


Phố An Dương Vương


91


Từ ghi tầu đến hộ ông Phạm Trung Bình


4.500.000


5.400.000


VI


Xã Nam Viêm


2


Khu tái định cư có vị trí thuộc đường Nguyễn Tất Thành


94


Băng 1


6.500.000


4.000.000


95


Băng 2


4.000.000


2.500.000


X


Xã Ngọc Thanh


1


Từ dốc Bảo An đến cống số 1 Đại Lải


96


Từ dốc Bảo An đến Nhà Sáng Tác Đại Lải


3.000.000


3.000.000


97


Từ tiếp theo Nhà Sáng Tác Đại Lải đến cống số 1 Đại Lải


3.000.000


1.000.000


MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT


ĐẤT Ở


I


Phường Phúc Thắng


98


8


Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ QL2 đến hết địa phận phường Phúc Thắng)


6.000.000


99


9


Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt = <13,5


4.000.000


100


10


Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt > = 13,5


5.000.000


101


11


Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương- Từ nhà ông Tỵ đến nhà ông Nam


3.200.000


II


Xã Tiền Châu


102


8


Khu tập thể chi nhánh điện thị xã Phúc Yên


2.000.000


103


9


Khu đất thực phẩm cũ (Không bao gồm đất ven QL2)


2.000.000


10


Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình


104


-


Vị trí dọc theo trục đường Quang Trung


5.000.000


105


-


Các vị trí bên trong


3.000.000


III


Phường Trưng Trắc


106


13


Phố Thành Đỏ


6.000.000


V


Phường Trưng Nhị


107


9


Đường Chu Văn An ( Từ giáp phường Trưng Trắc chạy đến Phố Chùa Cấm phường Trưng Nhị )


4.500.000


IV


Xã Nam Viên


1


Các tuyến đường


108


-


Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường


1.800.000


V


Xã Cao Minh


110


9


Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn qua xã Cao Minh)


3.000.000


111


10


Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải (nhà ông Thịnh) đến cống số 1 Đại Lải


4.000.000


VI


Xã Ngọc Thanh


112


34


Ngã 3 đường Lê Duẩn nhà ông Lâm Minh Châu theo đường nhựa đến ngã 3 nhà ông Trương Văn Sơn


900.000


C


HUYỆN LẬP THẠCH


MỤC 2. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở


I


Khu đất dân cư hai bên đường giao thông


Đưng tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu


114


Đoạn từ ngân hàng Triệu Đề đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông


1.000.000


115


Đoạn từ đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông đến phà Phú Hậu


1.400.000


116


Đất hai bên đường TL307: Đoạn từ giáp thị trấn Hoa Sơn đến Quốc lộ 2C


1.500.000


D


HUYỆN TAM ĐẢO


MỤC 1: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở


I


XÃ HỢP CHÂU


1


Đường tỉnh lộ 302


117


h


Đường 302 từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang đến hết đường đôi thôn Tích Cực


3.000.000


5.500.000


Mục 02: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở


2.1


ĐẤT Ở


I


XÃ HỢP CHÂU


118


Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực


2.500.000


II


XÃ ĐẠI ĐÌNH


119


Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên (từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan)


1.000.000


120


Đường từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù


300.000


121


Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới


500.000


III


XÃ MINH QUANG


122


Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang


570.000


E


HUYỆN TAM DƯƠNG


MỤC 01: ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở


1


Khu dân cư đồng Đình Thế và đồng Cổng Huyện


124


-


Băng 1 đường nội thị


2.600.000


4.000.000


MỤC 02: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT


126


33


Đường Kim Long- Tam Quan, huyện Tam Dương (Giai đoạn 2)


600.000


127


34


Đường vào khu chăn nuôi tập trung xã Kim Long, huyện Tam Dương


350.000


128


35


Đường Đạo Tú- Thanh Vân, huyện Tam Dương


3.000.000


129


36


Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610)


800.000


37


Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương


130


-


Tuyến 1: Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu.


600.000


131


-


Tuyến 2: Từ ngã tư nhà Nhâm Cân - Đê tả sông Phó Đáy


350.000


132


38


Đường Hoàng Đan (ĐT 309) - Duy Phiên (ĐT 306), huyện Tam Dương


800.000


133


39


Đoạn từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã An Hòa


800.000


134


40


Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283), huyện Tam Dương


2.000.000


135


41


Đường ĐT 309 - Hướng Đạo


800.000


136


42


Đường Hướng Đạo- chợ số 8 xã Kim Long, huyện Tam Dương


350.000


137


43


Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương


800.000


44


Đường nội thị đoạn từ QL 2C - Hợp Hòa - An Hòa


138


-


Băng 1:


2.600.000


139


-


Còn lại:


1.000.000


140


45


Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú


3.000.000


141


46


Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương


800.000


47


Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa ( Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)


142


-


Băng 1 đường nội thị phía Tây


4.000.000


143


-


Các băng còn lại


2.000.000


48


Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao, TDP Điền Lương


144


-


Băng 1 đường nội thị phía Tây


4.000.000


145


-


Các băng còn lại


2.000.000


49


Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa


146


-


Băng 1 đường QL 2C


5.000.000


147


-


Còn lại


2.200.000


50


Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, TDP Tiên Rằm


148


-


Băng 1 đường QL 2C


4.000.000


149


-


Còn lại


2.000.000


51


Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình


150


-


Băng mặt đường liên xã Hợp Hòa - An Hòa


2.200.000


151


-


Còn lại


2.000.000


152


52


Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay, TDP Đồi


2.500.000


153


53


Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú


2.000.000


54


Khu đất giãn dân, đấu giá tại TDP Vinh Phú


154


-


Băng 1 QL 2C


3.000.000


155


-


Còn lại


2.000.000


55


Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Nam, Cổng Huyện


156


-


Băng 1 đường nội thị phía Tây


4.000.000


157


-


Băng 1 đường TL 309


4.000.000


56


Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế ( 2 bên đường vào trường cấp 3 Tam Dương)


158


-


Mặt đường nội thị phía Tây


4.000.000


159


-


Còn lại


2.000.000


57


Khu dân cư dọc tuyến đường Nội thị phía Tây


160


-


Băng 1 đường nội thị


4.000.000


161


-


Còn lại


2.000.000


58


Khu dân cư dọc tuyến đường Nội thị phía Đông


162


-


Băng 1 đường nội thị


4.000.000


163


-


Còn lại


2.000.000


59


Khu dân cư đồng Cầu Thiện


164


-


Băng 1 đường nội thị


3.600.000


165


-


Còn lại


2.000.000


60


Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh


166


-


Các ô đất giáp hai mặt đường


2.500.000


167


-


Các ô giáp một mặt đường


2.000.000


168


61


Đường từ QL 2C - chợ Đạo Tú - TL310


2.400.000


169


62


Khu May Mặc - xã Kim Long;


2.800.000


170


63


Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên;


900.000


171


64


Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên


900.000


172


65


Khu đất giãn dân (điều chỉnh từ đất đấu giá sang) đồng Cổng Vôi, xã Duy Phiên


1.100.000


173


66


Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân


-


Băng 1


4.000.000


174


-


Còn lại


1.500.000


175


67


Khu tái định cư thôn Lẻ - xã Đạo Tú


3.500.000


176


68


Khu tái định cư mặt đường QL2C xã Đạo Tú


5.000.000


177


69


Khu tái định cư xã Hoàng Đan


1.700.000


178


70


Khu tái định cư thôn Gô - xã Kim Long


1.800.000


179


71


Khu tái định cư thôn Hương Đình - xã An Hòa


2.500.000


G


HUYỆN YÊN LẠC


MỤC 01: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở


180


Đường từ tỉnh lộ 305 (Cầu kênh Lũng Hạ xã Yên Phương) qua Tam Hồng đi xã Liên Châu


3.000.000


H


HUYỆN BÌNH XUYÊN


MỤC 01: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở


181


1


Đường Tân Phong đi Thanh Lãng


4.000.000


182


2


Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến


1.400.000


183


3


Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến


1.500.000


I


HUYỆN SÔNG LÔ


MỤC 01: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở


184


-


Đất hai bên đường nội thị đoạn từ đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Đường 36,5m) đến bến xe khách


1.000.000

BIỂU 02


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ, KHU VỰC, TÊN ĐƯỜNG VÀ GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 61/2014/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014
(Kèm theo Quyết định số: 44/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


STT


KÝ HIỆU


Vị trí, khu vực theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (đồng/m2)


Vị trí, khu vực, tên đường đề xuất điều chỉnh, bổ sung


Giá đất theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (đồng/m2)


Giá đất điều chỉnh, bổ sung (đồng/m2)


A. THÀNH PHỐ VĨNH YÊN


MỤC 3: ĐIỀU CHỈNH LẠI TÊN VỊ TRÍ, KHU VỰC


25


Phố Trần Phú: Từ ngã ba Dốc Láp (Khách sạn Ngọc Lan) qua Khu đô thị Hà Tiên đến hết địa phận Thành phố Vĩnh Yên


d


Đoạn 4: Từ giao với đường Chùa Hà đến hết địa giới thành phố Vĩnh Yên


1


-


Vị trí 2: Các ngõ giao với đường Trần Phú


Vị trí 2: Các ngõ giao với đoạn đường này


4.500.000


2.500.000


29


Phố Chiền: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Ngô Quyền


a


Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc đến giao phố Đội Cấn


2


-


Vị trí 2: Đất các ngõ 3,4,5 đường phố Chiền


Vị trí 2: Đất các ngõ 1,2, 3,4,5 đường phố Chiền


4.000.000


3.000.000


b


Đoạn 2: Từ giao phố Đội Cấn đến giao phố Ngô Quyền


3


-


Vị trí 2: Đường tiểu khu ngõ nhà ông Phúc đến hết nhà ông Tý


Vị trí 2: Đường tiểu khu ngõ nhà ông Phúc đến hết nhà ông Tý (Ngõ 8 đường Chiền)


4.000.000


4.000.000


30


Phố Trần Quốc Tuấn: Từ giao đường Kim Ngọc tới giao đường Đầm Vạc


a


Đoạn từ giao đường Kim Ngọc tới giao phố Lê Xoay


Đoạn 1: Từ giao đường Kim Ngọc tới giao với phố Ngô Quyền


4


- Vị trí 1: Đất mặt tiền


10.500.000


10.500.000


- Vị trí 2: Đất thuộc các ngõ còn lại


3.000.000


3.000.000


b


Đoạn 2: Từ giao phố Lê Xoay tới giao với phố Ngô Quyền


Bỏ đoạn này vì đã gộp với đoạn trên


32


Phố Đội Cấn: Từ giao phố Trần Quốc Tuấn đến giao phố Nguyễn Viết Xuân


5


-


Vị trí 3: Các ngách giao với các ngõ trên


Bỏ vị trí 3 vì không có các ngách


46


Đường Lam Sơn: Từ giao đường Hùng Vương (T50) đến cầu Làng Ý


6


b


Đoạn 2: Từ hết cổng T50 đến hết cổng trường giao thông


Đoạn 2: Từ hết cổng T50 đến đầu đường Lê Hồng Phong


- Vị trí 1: Đất mặt tiền


4.000.000


7.000.000


7


c


Đoạn 3: Từ giáp cổng trường Giao thông đến cầu Làng Ý


Đoạn 3: Từ đầu đường Lê Hồng Phong đến cầu Làng Ý


- Vị trí 1: Đất mặt tiền:


3.000.000


4.500.000


47


Đường Tô Hiến Thành: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109, đến giao với phố Nguyễn Khoái


8


a


Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến cổng viện 109


Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến ngã 3 cổng viện 109


- Vị trí 1: Đất mặt tiền:


5.000.000


6.000.000


9


b


Đoạn 2: Từ cổng viện 109 đến khu dân cư đồng Mé


Đoạn 2: Từ ngã 3 cổng viện 109 (nhà Sinh Lựu) đến phố Nguyễn Khoái.


- Vị trí 1: Đất mặt tiền:


4.000.000


5.000.000


48


Đường Lý Thường Kiệt (Quốc lộ 2C): Từ đường Hùng Vương đến hết địa giới phường Đồng Tâm


10


b


Đoạn 2: Từ đình Đông Đạo đến đường tàu cắt ngang


Đoạn 2: Từ đình Đông Đạo đến chân cầu vượt


- Vị trí 1: Đất mặt tiền:


5.000.000


6.000.000


11


Đoạn 3: Từ đường sắt cắt ngang đến hết địa phận phường Đồng Tâm


Đoạn 3: Hai bên đường dưới chân cầu vượt


- Vị trí 1: Đất mặt tiền:


4.000.000


2.500.000


- Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ còn lại


Vị trí 2: Đất ở thuộc các ngõ giao với đoạn này


2.000.000


1.500.000


50


Đường Quang Trung: Từ giao đường Hùng Vương qua XN gạch Hợp Thịnh đến hết khu dân cư Đồng Rừng - Sốc Lường


a


Đoạn 1: Từ giao đường Hùng Vương đến hết nghĩa trang liệt sỹ


12


-


Vị trí 2: Đất ở khu dân cư Làng Tiên


Bỏ vị trí này vì trùng với phố Cao Bá Quát


51


Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Tỉnh lộ 305 từ giáp địa giới xã Vân Hội đến giáp địa giới xã Đồng Cương


13


b


Đoạn 2: Từ cống Hốp đi Yên lạc (hết địa giới phường Hội Hợp)


Đoạn 2: Từ cống Hốp đến ngõ 8


Giá đất giữ nguyên theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


52


Đường Trương Định


b


Đoạn 2: Từ nhà ông Cầu đến tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương


14


Vị trí 3: Đất ở khu dân cư làng Cả


Bỏ vị trí này vì chung với đường Trương Định


15


122


Phố Nguyễn Công Hoan (từ phố Nguyễn Khoái đến cổng Trại Giao)


Phố Nguyễn Công Hoan (từ phố Nguyễn Khoái đến cổng Trại Giam)


3.500.000


3.500.000


16


134


Phố Nguyễn Khoái (từ phố Nguyễn Công Khoan đến đường Lê Hồng Phong)


Phố Nguyễn Khoái(từ phố Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong)


6.500.000


6.500.000


17


168


Phố Quý Lan Nương (từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Danh Phương)


Phố An Bình(từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Danh Phương)


Giá đất giữ nguyên theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


18


202


Phố Lã Thời Trung (từ đường Nguyễn Tất Thành đến phố Lê Duẩn)


Phố Lã Thời Trung(từ phố Tam Lộng đến đường Trương Định)


2.500.000


2.500.000


19


223


Phố Hà Sinh Vọng (từ phố Lưu Túc đến phố Phùng Dong Oánh)- KDC số 2 Liên Bảo


Phố Hà Sĩ Vọng (từ phố Lưu Túc đến phố Phùng Dong Oánh)- khu đất dịch vụ Thanh Giã - phường Khai Quang


2.000.000


2.000.000


227


Đất ở thuộc khu dân cư phường Khai Quang và phường Liên Bảo


20


b


Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm, khu dân cư xen ghép Đôn Hậu, Thanh Giã


Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm, khu dân cư xen ghép Đôn Hậu, Thanh Giã, khu tái định cư đường vành đai phía bắc, khu cán bộ công nhân viên kho KT 887, các khu xen ghép Trại Giao, Mậu Thông, Vinh Thịnh (gần trạm y tế phường)


Giá đất giữ nguyên theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


21


c


Các đường chưa đặt tên đường thuộc các khu dân cư quy hoạch mới


Các đường chưa đặt tên đường thuộc các khu dân cư quy hoạch trên địa bàn phường


Giá đất giữ nguyên theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


228


Đất ở thuộc khu dân cư phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp


22


f


Đất ở trong các khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, Trường dân tộc nội trú mà chưa có tên đường


Đất ở trong các khu dân cư Đồng Sậu, đồng Rau Xanh, Trường dân tộc nội trú, khu CBCN viên trường Đại học giao thông vận tải, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên, khu dân cư cơ khí Bắc Sơn mà chưa có tên đường


Giá đất giữ nguyên theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


Đường mặt cắt ≤ 13.5 m


Đường mặt cắt < 13.5 m


2.000.000


2.000.000


23


h


Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới


Các đường chưa đặt tên đường thuộc các khu dân cư quy hoạch


24


229


Đất ở thuộc khu dân cư các phường Ngô Quyền, Đống Đa, Tích Sơn và xã Định Trung


Đất ở thuộc khu dân cư quy hoạch tại các phường Đống Đa, Tích Sơn và xã Định Trung


Giá đất giữ nguyên theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


25


a


Đường mặt cắt 26m


Đường mặt cắt > 19,5m và ≤ 26m


5.500.000


5.500.000


6


Phường Đồng Tâm


26


b


Đường trục chính của các khu: Đồi Dẫm, Đông quý, Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Nhân, Đông Nghĩa, Đông Hoà, Đông Hưng, Đông Phú, Đông Hợp, Lạc Ý, Lai Sơn


Đường trục chính của các khu thuộc các tổ dân phố trên địa bàn phường Đồng Tâm.


2.000.000


2.000.000


B


THỊ XÃ PHÚC YÊN


I


Phường Hùng Vương


2


Đường Trần Hưng Đạo


27


Từ ngã tư bến xe đến nhà văn hóa tổ 4


Từ ngã tư bến xe đến đài phun nước


20.000.000


20.000.000


5


Đường Nguyễn Trãi


4


Đoạn từ nhà bà Na đến đường rẽ bệnh viện 74


Gộp 2 đoạn “Đoạn từ nhà bà Na đến đường rẽ Bệnh viện 74” và “Đoạn từ nhà ông Độ đến đường vào Bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) thành 1 đoạn là “Đoạn từ nhà bà Na đến đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)


13.000.000


13.000.000


28


Đoạn từ nhà ông Độ đến đường vào bệnh viện 74 (phố Triệu Thị Khoan Hòa)


10.000.000


13.000.000


29


Từ Bệnh viện 74 đến ngã ba Thanh Tước


Từ đường rẽ Bệnh viện 74 đến ngã ba Thanh Tước


10.000.000


10.000.000


IV


Phường Trưng Trắc


30


13


Ngõ 6 - Đường Trần Hưng Đạo: Từ nhà ông Thu (QLTT) đến nhà ông Mai Văn Mịch


Phố Yết Kiêu


4.500.000


7.000.000


31


14


Ngõ 14 - Đường Trưng Trắc: Từ nhà bà Hóa đến nhà ông Nguyễn Quang Chè


Đường Nguyễn Chí Thanh


3.000.000


5.500.000


32


15


Ngõ 15 - Đường Trưng Trắc: Ngõ vào khu tập thể In Nhãn


Đường Chu Văn An


2.200.000


4.000.000


X


Xã Ngọc Thanh


33


5


Từ cống đổ đến tái định cư số 1 (đường Phùng Chí Kiên)


Từ cống đổ đến ngã ba nhà ông Trần Ba (đường Phùng Chí Kiên)


1.300.000


1.300.000


34


6


Từ đập tràn Ngọc Thanh đến hết trường mẫu giáo Thanh Cao


Từ đập tràn Ngọc Thanh đến hết trường mẫu giáo Thanh Cao (đường Ngọc Thanh)


1.000.000


1.000.000


35


7


Từ Trường mẫu giáo Thanh Cao đến trường bắn Thanh Cao


Từ Trường mẫu giáo Thanh Cao đến trường bắn Thanh Cao (đường Ngọc Thanh)


800.000


800.000


36


12


Từ nhà ông Lê Văn Trương thôn Trung đến nhà ông Diệp Năm, Đồng Giãng


Từ nhà ông Lê Văn Chương thôn Chung đến nhà ông Diệp Năm, Đồng Giãng


1.100.000


1.100.000


37


13


Từ nhà đầu đê trường cấp 1 đến nhà ông Trương Quý (An Bình, đường Nguyễn Văn Cừ)


Gộp 2 đoạn thành:’'Từ nhà đầu đê trường cấp 1 đi Đồng Đó (đường Nguyễn Văn Cừ)''


1.000.000


1.000.000


38


Từ nhà ông Trương Quý (An Bình) đến thôn Đồng Đò (đường Nguyễn Văn Cừ)


1.000.000


39


18


Từ ngã 3 nhà ông Hoàng Vượng đến hết thôn An Thịnh đường đi cống ngầm và đến nhà ông Trần Văn Đào thôn Lập Đinh


Từ ngã 3 nhà ông Hoàng Vượng đến hết thôn An Thịnh đường đi cống ngầm và ngã 3 đường đi Lập Đinh đến hồ Lập Đinh


800.000


800.000


C


HUYỆN TAM ĐẢO


II


XÃ HỢP CHÂU


1


Đường 42, 2B, tỉnh lộ 302


40


d


Đoạn từ cầu Công Nông Binh đi đường TL 310 hết địa phận xã Hợp Châu


Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh


1.500.000


1.500.000


2


Các tuyến đường chính trong xã


41


f


Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh


Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh (Đoạn từ giáp địa phận xã Kim Long đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh


2.500.000


2.500.000


I


HUYỆN VĨNH TƯỜNG


42


Cụm Kinh tế xã hội Đồng Sóc


Cụm Công nghiệp Đồng Sóc


1.000.000


1.000.000

BIỂU 03


BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (KHU VỰC CÁC SÂN GOLF)
(Kèm theo Quyết định số: 44/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


STT


KÝ HIỆU


VỊ TRÍ, KHU VỰC


Giá đất theo Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (đồng/m2)


Giá đất điều chỉnh, bổ sung (đồng/m2)


1


THÀNH PHỐ VĨNH YÊN


-


Khu vực đất xây dựng Sân Golf Đầm Vạc


260.000


2


THỊ XÃ PHÚC YÊN


-


Khu vực đất xây dựng Sân Golf Đại Lải


260.000


3


HUYỆN TAM ĐẢO


-


Khu vực đất xây dựng Sân Golf và câu lạc bộ tại xã Hợp Châu, Minh Quang, Hồ Sơn


210.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu44/2016/2016/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Vũ Chí Giang
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuVề việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.