|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 442/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 15 tháng 08 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHĨA ĐÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND, ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5474/TTr-STNMT ngày 11 tháng 8 năm 2023 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 03 công trình, dự án đầu tư và 164 vị trí cần chuyển mục đích, với tổng diện tích sử dụng đất 9,97 ha vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nghĩa Đàn đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 22/5/2023.
(Có Danh mục công trình, dự án cụ thể kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Nghĩa Đàn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bổ sung.
4. Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 202
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TỔNG HỢP DANH MỤC
CÔNG
TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ XUẤT BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHĨA ĐÀN
(Kèm theo Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) |
Diện tích sử dụng trong năm kế hoạch (ha) |
Ghi chú |
||||
|
Tổng diện tích |
Trong đó sử dụng trên các loại đất |
|||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất khác |
|||||
|
1 |
Chia lô đấu giá đất ở xóm Lê Lợi, xã Nghĩa Hiếu |
Nghĩa Hiếu |
1.70 |
|
|
|
1.70 |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 của HĐND tỉnh Nghệ An về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất |
|
2 |
Xây dựng sân vận động trung tâm, xã Nghĩa Mai |
Nghĩa Mai |
0.72 |
|
|
|
0.72 |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 của HĐND tỉnh Nghệ An về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất |
|
3 |
Chia lô đấu giá Đất ở xóm Mai Liên, xã Nghĩa Mai |
Nghĩa Mai |
2.30 |
|
|
|
2.30 |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 của HĐND tỉnh Nghệ An về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất |
|
4 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Thịnh |
0, 08 |
|
|
|
0, 08 |
thửa 216 tờ 20, thửa 485 tờ 26, thửa 467 tờ 16, thửa 36 tờ 34, thửa 237 tờ 28 |
|
5 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Trung |
0, 03 |
|
|
|
0, 03 |
thửa 25 tờ 72, thửa 94 tờ 89 |
|
6 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Hiếu |
0, 096 |
|
|
|
0, 096 |
thửa 66, 47 tờ 29, thửa 30 tờ 41; thửa 223, 224, 225 tờ 30 |
|
7 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Lộc |
2.41 |
|
|
|
2.41 |
thửa 910 tờ 18; thửa 936 tờ 22; thửa 572 tờ 24; thửa 977 tờ 33; thửa 54 tờ 57; thửa 99 tờ 58; thửa 52 tờ 651 thửa 265, 24 tờ 68; thửa 483, 253, 211, 490 tờ 69; thửa 43, 267, 67, 213, 64 tờ 70; thửa 212, 151 tờ 71; thửa 30 tờ 72; thửa 148, 56 tờ 74; thửa 25 tờ 75; thửa 56, 60 tờ 76; thửa 177, 39 tờ 79; thửa 55 tờ 83; thửa 42 tờ 84; thửa 136, 109, 107, 60 tờ 88; thửa 56 tờ 89; thửa 111, 112, 109 tờ 90; thửa 138 tờ 92; thửa 84, 85 tờ 94; thửa 175 tờ 95; thửa 6, 274, 279 tờ 99; thửa 43 tờ 100; thửa 26, 3 tờ 101; thửa 134, 135, 157 tờ 103; thửa 104 tờ 105; thửa 260 tờ 110; thửa 20 tờ 124, thửa 118 tờ 119; thửa 22, 61, 181 tờ 122 |
|
8 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Long |
0.158 |
|
|
|
0.158 |
thửa 77 tờ 56; thửa 128, 129 tờ 28; thửa 83, 113 tờ 35 |
|
9 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Lợi |
0.28 |
|
|
|
0.28 |
thửa 56 tờ 19, thửa 23 tờ 13, thửa 85 tờ 45, thửa 72 tờ 38, thửa 180 tờ 44, thửa 51 tờ 47, thửa 72 tờ 38 |
|
10 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Thành |
0.06 |
|
|
|
0.06 |
thửa 218 tờ 95, thửa 241 tờ 60, thửa 169 tờ 97 |
|
11 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa An |
0.245 |
|
|
|
0.245 |
thửa 55 tờ 27; thửa 90 tờ 32, thửa 116 tờ 37, thửa 9 tờ 37, thửa 2 tờ 29, thửa 127 tờ 31, thửa 92 tờ 32, thửa 315 tờ 49 |
|
12 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Bình |
0, 03 |
|
|
|
0, 03 |
thửa 147 tờ 50 |
|
13 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Hồng |
0.161 |
|
|
|
0.161 |
thửa 128 tờ 46, thửa 39 tờ 52, thửa 41 tờ 32, thửa 185 tờ 39, thửa 130 tờ 43, thửa 1 tờ 37, thửa 23 tờ 42 |
|
14 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Lạc |
0.567 |
|
|
|
0.567 |
thửa 34 tờ 59; thửa 122, 123 tờ 46; thửa 96, 58 tờ 63, thửa 16 tờ 55, thửa 45, 37, 20, 46, 84 tờ 53; thửa 108 tờ 47; thửa 97 tờ 64; thửa 106, 236 tờ 16; thửa 15 tờ 50; thửa 4, 40, 44, 58, 45, 54, 59 tờ 48 |
|
15 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Lâm |
0.84 |
|
|
|
0.84 |
thửa 403, 240, 229, 1232, 451, 1154, 1258, 667, 419, 545, 564, 525 tờ 20; thửa 678 tờ 29; thửa 459 tờ 25; thửa 287 tờ 24; thửa 52, 51 tờ 40; thửa 147 tờ 30; thửa 479, 605 tờ 38; thửa 845, 605 tờ 21; thửa 169 tờ 22, thửa 1 tờ 26, thửa 580 tờ 43; thửa 240 tờ 7; thửa 108 tờ 31; thửa 287 tờ 6 |
|
16 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Sơn |
0.03 |
|
|
|
0.03 |
thửa 152 tờ 51 |
|
17 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
thị trấn Nghĩa Đàn |
0.08 |
|
|
|
0.08 |
thửa 95, 83 tờ 102; thửa 6 tờ 96 |
|
18 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa Hội |
0.08 |
|
|
|
0.08 |
thửa 13 tờ 70; thửa 141 tờ 59; thửa 113 tờ 63; thửa 137 tờ 66 |
|
19 |
Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao của hộ gia đình, cá nhân |
Nghĩa thọ |
0.10 |
|
|
|
0.10 |
thửa 265 tờ 27; thửa 563, 564, 568 tờ 49 |