Quay lại

Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động; Lao động tiền lương; Quản lý lao động ngoài nước; Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 445/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 23 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Thực hiện Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm, an toàn vệ sinh lao động; lao động tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; quản lý nhà nước về hội, quỹ; lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 445/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)


I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (07 TTHC)


1. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên. Mã TTHC: 1.013727


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


2. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài. Mã TTHC: 1.013728


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


3. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhân thầu công trình, dự án ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013729


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1+B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


4. Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên). Mã TTHC: 1.013730


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1+B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


5. Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013731


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1+B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


6. Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013732


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1+B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


7. Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Mã TTHC: 1.013733


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày


II. LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (06 TTHC)


1. Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013718


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

07 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày


2. Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013719


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày


3. Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013720


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày


4. Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013721


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày


5. Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013722


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

02 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

01 ngày

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày


6. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013723


Tổng thời gian thực hiện TTHC: Xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B3

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,75 ngày


III. LĨNH VỰC LƯU TRỮ (03 TTHC)


1. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước. Mã TTHC: 1.013932


a) Thời gian thực hiện TTHC trường hợp yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ: Thời hạn cung cấp tài liệu là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B3

Tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, cá nhân nộp Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng (số 04 đường 3/4, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)

Trả kết quả

- Nếu hồ sơ được duyệt thì tiến hành cho phép sử dụng tài liệu, lưu hồ sơ và trả kết quả theo quy định.

- Nếu hồ sơ không dược duyệt thì gửi văn bản trả lời.

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử

0,25 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Viên chức Trung tâm được phân công

0,75 ngày làm việc


b) Thời gian thực hiện TTHC trường hợp yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ : Thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

Tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, cá nhân nộp Phiếu yêu cầu dọc tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng (số 04 đường 3/4, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)

Trả kết quả

- Nếu hồ sơ được duyệt thì tiến hành cho phép sử dụng tài liệu, lưu hồ sơ và trả kết quả theo quy định.

- Nếu hồ sơ không dược duyệt thì gửi văn bản trả lời.

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử

0,25 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Viên chức Trung tâm được phân công

0,75 ngày làm việc

B3

Ký duyệt sao, chứng thực tài liệu

Lãnh đạo Trung tâm

0,5 ngày làm việc

B4

Đóng dấu phát hành

Văn thư Trung tâm

0,5 ngày làm việc


c) Thời gian thực hiện TTHC đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện: thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

Tiếp nhận hồ sơ

- Tổ chức, cá nhân nộp Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng (số 04 đường 3/4, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)

Trả kết quả

- Nếu hồ sơ được duyệt thì tiến hành cho phép sử dụng tài liệu, lưu hồ sơ và trả kết quả theo quy định.

- Nếu hồ sơ không được duyệt thì gửi văn bản trả lời.

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử

01 ngày làm việc

B2

Xử lý hồ sơ

Viên chức Trung tâm được phân công

04 ngày làm việc

B3

Ký duyệt sao, chứng thực tài liệu

Lãnh đạo Trung tâm

01 ngày làm việc

B4

Đóng dấu phát hành

Văn thư Trung tâm

01 ngày làm việc


2. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. Mã TTHC: 1.013934


a) Thời gian thực hiện TTHC đối với cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Chuyển xử lý

Lãnh đạo Phòng Cải cách hành chính và Văn thư lưu trữ

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Cải cách hành chính và Văn thư lưu trữ

05 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Cải cách hành chính và Văn thư lưu trữ

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày


b) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B6

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Cải cách hành chính và Văn thư lưu trữ

01 ngày

B3

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Cải cách hành chính và Văn thư lưu trữ

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày


3. Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt. Mã TTHC: 1.013937


Thời gian thực hiện TTHC: Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng xác định giá trị tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

Sở Nội vụ

50 ngày

B3

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B5

Ký nháy, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B7

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (16 TTHC)


1. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15 TTHC)


1. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. Mã TTHC: 1.013702


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

21 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 Ngày làm việc


2. Thủ tục Thành lập hội. Mã TTHC: 1.013703


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


3. Thủ tục Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. Mã TTHC: 1.013704


a) Đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

31 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


b) Đối với đại hội thành lập


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

10 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội. UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


4. Thủ tục Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. Mã TTHC: 1.013706


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


5. Thủ tục Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội. Mã TTHC: 1.013707


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hò sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyên xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


6. Thủ tục hội tự giải thể. Mã TTHC: 1.013708


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

31 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


7. Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn. Mã TTHC: 1.013709


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

23 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


8. Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe. Mã TTHC: 1.013710


a) Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày người bị tai nạn đã được cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức năng bị mất hoặc giảm sút, Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai nạn lập 01 bộ hồ sơ gửi Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã cùng địa bàn để thẩm định.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B6

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

06 ngày

B4

Kiểm tra, ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày

B5

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


b) Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội, cơ quan có liên quan thẩm định và có văn bản trả lời Hội Chữ thập đỏ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

13 ngày

B4

Kiểm tra, ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

02 ngày

B5

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


c) Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã, Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi trả chi phí. Trường hợp không đồng ý, có văn bản trả lời nêu rõ lý do.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B6

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

06 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày

B5

Đóng dấu phát hành

Vãn thư UBND cấp xã

01 ngày


9. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013711


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


10. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ. Mã TTHC: 1.013712


a) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


b) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyên xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


11. Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ. Mã TTHC: 1.013713


a) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


b) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


12. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013714


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đơn hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


13. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. Mã TTHC: 1.013715


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày làm việc


14. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. Mã TTHC: 1.013716


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


15. Thủ tục Quỹ tự giải thể. Mã TTHC: 1.013717


Tổng thời gian thực hiện TTHC: Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

43 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

05 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày


II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)


1. Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết. Mã TTHC: 1.013734


Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

02 ngày làm việc

B4

Xem xét, kiểm tra trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc


PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (07 TTHC)


1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013017


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định;

- Cập nhật vào sổ theo dõi;

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


2. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ. Mã TTHC: 1.013018


a) Về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định;

- Cập nhật vào sổ theo dõi;

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


b) Ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định;

- Cập nhật vào sổ theo dõi;

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


3. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ. Mã TTHC: 1.013019


a) Ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định

- Cập nhật vào sổ theo dõi

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sư trước khi chuyển Lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


b) Về việc đổi tên quỹ


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định

- Cập nhật vào số theo dõi

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


4. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013020


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định

- Cập nhật vào sổ theo dõi

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


5. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. Mã TTHC: 1.013021


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định

- Cập nhật vào sổ theo dõi

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


6. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. Mã TTHC: 1.013022


a) Về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định

- Cập nhật vào số theo dõi

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


b) Ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoại động của quỹ


Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B13

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định

- Cập nhật vào sổ theo dõi

- Chuyển Sở Nội vụ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Tham định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


7. Thủ tục quỹ tự giải thể. Mã TTHC: 1.013023


Tổng thời gian giải quyết: Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ theo quy định;

- Trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế

36 ngày

B4

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế

02 ngày

B5

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh phê duyệt

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Ký duyệt Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (01 TTHC)


1. Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp. Mã TTHC: 2.001955


Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn và trả kết quả

Trung lâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

0,5 ngày

B3

Thẩm định, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

03 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và Thanh niên

01 ngày

B5

Lãnh đạo Sở ký văn bản

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu445/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Võ Ngọc Hiệp
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động; Lao động tiền lương; Quản lý lao động ngoài nước; Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.