|
UBND TỈNH BẾN TRE Số: 4506/2005/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Bến Tre, ngày 29 tháng 12 năm 2005 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phương án phân bổ Ngân sách tỉnh năm 2006;
Căn cứ Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Bến Tre về giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006;
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh,
Điều 1: Nay giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2006 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2: Căn cứ dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2006 được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2006.
Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về mức khen thưởng đối với các tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2006.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy .
Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Như điều 3 (thực hiện); KT.CHỦ TỊCH
- Vụ pháp chế-BTC(để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KTVBQPPL-BTP(để kiểm tra); (Đã ký)
- TT.TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Tứ pháp (để tự kiểm tra);
- Công báo tỉnh; Nguyễn Thị Thanh Hà
- N/c khối TH,TM;
- Lưu: VT.
PHỤ LỤC DỰ TOÁN PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số: 4506/QĐ-UBND, ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
TÊN ĐƠN VỊ
Thuế QD
Thuế CTN-NQD
Thuế SD đất NN
Thuế nhà đất
Thuế chuyễn QSD đất
Thuế trước bạ
Tiền thuê đất
Thu khác
Phí lệ phí
Thu tiền SD đất
Thu HLCS tại xã…
Đầu tư NN
Thuế thu nhập
Tiền bán nhà
Lệ phí xăng dầu
Thu từ XSKT
Tổng dự toán
Tổng số
Trđ:MB
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
1
Thị Xã
50
28.300
1.900
900
1.700
6.700
950
1.500
2.300
1.850
650
44.900
2
Châu Thành
70
9.800
1.170
100
1.850
2.400
80
950
950
650
650
17.500
3
Chợ Lách
50
6.700
780
320
500
850
10
650
1.200
150
800
11.230
4
Mỏ Cày
50
12.350
1.320
270
1.100
2.350
160
1.650
2.350
300
330
20.910
5
Giồng Trôm
40
9.300
1.000
50
380
1.500
2.300
50
2.750
1.550
150
400
18.470
6
Bình Đại
60
13.400
1.350
450
260
1.600
2.100
50
3.250
4.300
450
850
26.770
7
Ba Tri
50
11.400
1.100
80
240
700
1.400
85
1.500
1.550
1.100
1.050
19.155
8
Thạnh Phú
20
7.750
780
220
240
550
1.300
30
750
800
2.700
270
14.630
9
Tỉnh
Trong đó: thuế TTĐB nhà máy thuốc lá
135.610
69.000
68.000
230
12.000
9.000
7.150
1.175
22.500
21.000
42.000
210.000
528.435
69.000
TỔNG CỘNG
136.000
167.000
9.630
800
2.710
9.500
19.400
1.415
25.000
24.000
14.500
5.000
1.175
22.500
21.000
42.000
210.000
702.000
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
THỊ XÃ BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
44.900
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
50
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
28.300
Trong đó: Môn bài
1.900
5
Lệ phí trước bạ
6.700
6
Thuế nhà đất
900
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
2.300
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
1.700
13
Tiền sử dụng đất
1.850
14
Thu tiền thuê đất
950
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
1.500
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
650
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN CHỢ LÁCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
11.230
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
50
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
6.700
Trong đó: Môn bài
780
5
Lệ phí trước bạ
850
6
Thuế nhà đất
320
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
1.200
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
500
13
Tiền sử dụng đất
150
14
Thu tiền thuê đất
10
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
650
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
800
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN GIỒNG TRÔM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
18.470
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
40
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
9.300
Trong đó: Môn bài
1.000
5
Lệ phí trước bạ
2.300
6
Thuế nhà đất
380
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
50
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
1.550
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
1.500
13
Tiền sử dụng đất
150
14
Thu tiền thuê đất
50
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
2.750
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
400
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN MỎ CÀY
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
20.910
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
50
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
12.350
Trong đó: Môn bài
1.320
5
Lệ phí trước bạ
2.350
6
Thuế nhà đất
270
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
2.350
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
1.100
13
Tiền sử dụng đất
300
14
Thu tiền thuê đất
160
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
1.650
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
330
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN CHÂU THÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
17.500
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
70
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
9.800
Trong đó: Môn bài
1.170
5
Lệ phí trước bạ
2.400
6
Thuế nhà đất
100
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
950
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
1.850
13
Tiền sử dụng đất
650
14
Thu tiền thuê đất
80
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
950
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
650
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN BÌNH ĐẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
26.770
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
60
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
13.400
Trong đó: Môn bài
1.350
5
Lệ phí trước bạ
2.100
6
Thuế nhà đất
260
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
450
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
4.300
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
1.600
13
Tiền sử dụng đất
450
14
Thu tiền thuê đất
50
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
3.250
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
850
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN BA TRI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
19.155
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
50
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
11.400
Trong đó: Môn bài
1.100
5
Lệ phí trước bạ
1.400
6
Thuế nhà đất
240
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
80
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
1.550
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
700
13
Tiền sử dụng đất
1.100
14
Thu tiền thuê đất
85
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
1.500
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
1.050
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN THẠNH PHÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
14.630
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
20
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
7.750
Trong đó: Môn bài
780
5
Lệ phí trước bạ
1.300
6
Thuế nhà đất
240
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
220
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
800
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
550
13
Tiền sử dụng đất
2.700
14
Thu tiền thuê đất
30
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
750
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
270
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
460.435
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
12.000
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
123.610
Trong đó Thuế TTĐB nhà máy thuốc lá
69.000
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
1.175
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
Trong đó: Môn bài
5
Lệ phí trước bạ
6
Thuế nhà đất
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
22.500
9
Thu xổ số kiến thiết
210.000
10
Thu phí xăng dầu
42.000
11
Thu phí, lệ phí
9.000
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
13
Tiền sử dụng đất
7.150
14
Thu tiền thuê đất
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
21.000
16
Thu khác ngân sách
12.000
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2006
Ghi chú
1
2
3
4
Tổng dự toán
68.000
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
4
Thu từ khu vục CTN, DV NQD
68.000
Trong đó: Môn bài
230
5
Lệ phí trước bạ
6
Thuế nhà đất
7
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
8
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
9
Thu xổ số kiến thiết
10
Thu phí xăng dầu
11
Thu phí, lệ phí
12
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
13
Tiền sử dụng đất
14
Thu tiền thuê đất
15
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
16
Thu khác ngân sách
17
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã